1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT HINH HOC CHUONG III

3 337 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 198 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua D kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC tại E.. Chứng minh: IB... MÃ ĐỀ: 09 Giáo viên: Phan Quốc Bình Các cấp độ tư duy Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng 1 Vận dụng 2 Tổng Tỉ

Trang 1

HỌ VÀ TÊN:

I/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Nếu AB = 5 m ; CD = 4 dm thì AB ?

CD =

A 5

25

Câu 2: Cho AB = 4cm ; A/B/ = 5 cm ; CD = 6 cm và hai đoạn thẳng AB , A/B/ tỉ lệ với hai đoạn thẳng

CD , C/D/ thì độ dài của C/D/ là :

Câu 3: Cho ABC ∆ , D và E là hai điểm lần lượt thuộc AB và AC sao cho DE // BC Biết AB = 12 cm,

AC = 9 cm, DB = 8 cm Tính CE = ?

Câu 4: Cho ABC, P và Q là hai điểm lần lượt thuộc AB và AC sao cho PQ // BC Biết AC = 14 cm,

AP = 2 cm, PB = 5 cm Tính AQ = ?

Câu 5: Ở hình bên (AD là phân giác của góc BAC) Tính x = ?

C x = 2,5 cm D x = 3,5 cm

Câu 6: Cho ABC và DEF ∆ có µ A = ¶ D C ; ¶ = ¶ E thì:

A ∆ABC∽ DEF ∆ B ∆ABC∽ EFD ∆ C ∆ABC∽ ∆ FDE D ABC∽ DFE

Câu 7: Cho MNP∽ EGF ∆ Kết quả nào sau đây là sai?

MP = EF D MN EG

NP = EF

Câu 8: Cho ABC∽ DEF ∆ với 1

3 2

k = , ∆MNP ∽ DEF ∆ với k2 = 3 .∆ABC∽∆MNP với tỉ số đồng

dạng là:

A 1

II/ TỰ LUẬN: (6 điểm)

Bài 1: Cho ABC ∆ , trên cạnh AB lấy điểm D Qua D kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC tại E Kẻ đường trung tuyến AM (M ∈ BC) cắt DE tại K Chứng minh: DK = KE (2 điểm)

Bài 2: Cho ABC vuông tại A có AB = 9 cm, AC = 12 cm Trên hai cạnh AB và AC lần lượt lấy hai điểm D và E sao cho AD = 4 cm; AE = 3 cm (3 điểm)

a/ Chứng minh: ∆ ABE ∽ACD

b/ Gọi I là giao điểm của BE và CD Chứng minh: IB IE = IC ID

c/ Kẻ DH vuông góc với BC ( HBC ) Tính DH

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm; AC = 8 cm Biết ABC∽∆MNP và MN = 9 cm Tính diện tích tam giác MNP (1 điểm)

Bài làm

x 2

5 4

D

A

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 8

TIẾT 54 - TUẦN 28 NĂM HỌC: 2010 - 2011

MÃ ĐỀ : 09

I/ TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

II/ TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Hình vẽ: 0,5 đ

/ /

/ /

(1)

DE BC

DK BM

DK AK

BM AM

(0,5 đ)

/ / / /

(2)

DE BC

KE MC

KE AK

(0,5 đ)

Từ (1) và (2) ta có: DK KE

BM = MC mà BM = MC (gt) nên DK = KE (0,5 đ)

Bài 2: (3 điểm) Hình vẽ: 0,5 đ

a/ Hình vẽ: (0,5 đ)

ABE và∆ACD có:

¶A là góc chung; AC AB = AD AE = 3 4

Do đó ∆ ABE ∽ACD (c – g – c) (0,75 đ)

b/ ∆ IBD và ∆ICE

BID CIE = (đối đỉnh); · IBD ICE = · ( ∆ ABE ∽ACD)

Do đó ∆ IBD ∽ ICE(g – g)

IB ID IB IE IC ID

IC IE

c/ ∆ ABC vuông tại A, theo định lí Pi – ta – go, ta có:

BC = AB + AC = + =

15

ABC và ∆ HBD

BAC BHD = =

¶B là góc chung

Do đó ∆ABC ∽ ∆ HBD (g – g) (0,5 đ)

5

Bài 3: (1 điểm)

2 24

ABC

ABC ∽MNP ⇒ = k AB = 2 3

9

ABC

MNP MNP

A

B

A

I H

Trang 3

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC: 2010 - 2011 MÔN: HÌNH HỌC LỚP : 8 – TIẾT PPCT: 54 TUẦN 28.

MÃ ĐỀ: 09 Giáo viên: Phan Quốc Bình

Các cấp độ tư duy

Nội dung

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng 1 Vận dụng 2 Tổng

Tỉ số của hai đoạn thẳng

Đoạn thẳng tỉ lệ

2c 1 0đ

2c 1.0đ

Định lí Ta-lét

1c 0 5đ

1c 0.5đ

1c 2 0đ

3c 3.0đ

Định lí về đường phân giác 1c 0

.5đ

1c 0.5đ

Tam giác đồng dạng

2c 1 0đ

1c 0.5đ

1c 1 25đ

2c 1 75đ

1c 1.0đ

7c 5.5đ

Ngày đăng: 08/05/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w