1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kt hinh 9 chuong III t 57

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 75,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp.. Nếu bán kính của hình tròn tăng gấp ba thì diện tích của hình tròn tăng ………. Độ dài C của đường tròn bán kính R được tính theo công thức ……… e). Từ [r]

Trang 1

N Q

P M

Ngày 11/4/2012

Tiết 57 KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III

I- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: Giúp HS nắm chắc, khái quát nội dung cơ bản của chơng để vận dụng

kiến thức đã học vào làm bài

- Kỹ năng: - Biết chứng minh tứ giác nội tiếp

- Biết dựa vào tam giác đồng dạng để tính toán, chứng minh

- Kỹ năng trình bày bài chứng minh

- Thái độ: Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học Rèn tính tự giác.

III

Ma trận thiết kế đề kiểm tra

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

hợp đồng dạng thứ nhất

Số câu

Góc có đỉnh bên

trong,bên ngoài đt

Số câu

lý Biết phântích

Số câu

Độ dài đờng tròn,diện

tích

Số câu

Tổng só câu

Đề I

Cõu 1 (3đ) Hoàn thành chổ (……)

a) Nếu bỏn kớnh của hỡnh trũn tăng gấp đụi thỡ diện tớch của hỡnh trũn tăng

………

b) Diện tớch S của hỡnh quạt trũn bỏn kớnh R, cung n0 được tớnh theo cụng thức

là………

c) Tứ giỏc ABCD nội tiếp được đường trũn góc A bằng 700 thì góc C bằng………

d) Độ dài C của đường trũn bỏn kớnh R được tớnh theo cụng thức ………

e) Số đo gúc nội tiếp bằng ……….số đo cung bị chắn

f) Đường trũn cú chu vi 37,68 cm thỡ cú bỏn kớnh là ……… và diện tớch là………

Bài 2 (3đ) a) Cho hỡnh vẽ (hỡnh 1) biết AD là đường kớnh của đường trũn ( O ) Gúc

ACB = 500 Tớnh số đo của gúc ADB , BAD

b) Cho hỡnh vẽ (hỡnh 2) cú gúc MNQ= 300 ,gúcPQN = 700, Tớnh số đo của gúc MIQ

D O

A

B

Trang 2

Hình 1 Hình 2

Bài 3 (4đ)

Cho đường tròn tâm O, bán kính R Từ điểm A bên ngoài đường tròn, kẻ 2 tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Từ B kẻ đường thẳng song song với AC cắt đường tròn tại D (D khác B) Nối AD cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai

là K Nối BK cắt AC tại I

a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp

b) Chứng minh rằng : IC2 = IK.IB

Bài làm

Đáp án biểu điểm §Ò I

Bài 1 (mổi ý 0,5đ)

a) Gấp 4

b)

2

R n

S

360

c) 1100

d) C=2R

e) Nữa

f) 6 cm và 113,04 cm2

Câu 2

a) gócADB = gócACB (hai góc nội tiếp cùng chắn một cung) 0,5đ

gócADB= 500 0,5đ

b) góc MNQ= 300 => cungMQ=600, 0,5đ

gócPQN = 700=> cung PN=1400 0,5đ MIQ=

1

2(sđMQ + sđNP )=

1

2(600+1400)=1000 0,5đ

Bài 3.Hình vẽ 0,5đ

D O

A

B

500

C

B

D O

I

Trang 3

N Q

P M

Nếu học sinh chưa học tứ giác nội tiếp thì dùng tính chất đường trung tuyến tam giác vuông

a) Ta có

¿

¿ {

¿

( t/c tiếp tuyến)

1,0đ

∠ABO=900

∠ACO=900

⇒∠ ABO+∠ ACO=900

¿ {

Vậy tứ giác ABOC nội tiếp ( định lý đảo về tứ giác nội tiếp)

Hay A,B,O,C nằm trên một đường tròn

1 ,0đ

b) xét Δ IKC và Δ IC B

∠Ichung;∠ICK =∠IBC ( góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn cung CK) 1,0đ

2

0,5đ

§Ò II

Câu 1 (3đ) Hoàn thành chổ (……)

a) Nếu bán kính của hình tròn tăng gấp ba thì diện tích của hình tròn tăng

………

b) Độ dài l của cung tròn bán kính R, cung n0 được tính theo công thức

là………

c) Tứ giác ABCD nội tiếp được đường tròn gãc A b»ng 800 th× gãc C b»ng………

d) Độ dài C của đường tròn bán kính R được tính theo công thức ………

e) Số đo góc nội tiếp bằng ……….số đo cung bị chắn

f) Đường tròn có chu vi 50,24 cm thì có bán kính là ……… và diện tích là………

Bài 2 (3đ) a) Cho hình vẽ (hình 1) biết AD là đường kính của đường tròn ( O ) Góc

ACB = 600

Tính số đo của góc ADB , BAD

b) Cho hình vẽ (hình 2) có góc MNQ= 300 ,gócPQN = 800, Tính số đo của góc MIQ

C

D O

A

B

Trang 4

Hình 1 Hình 2

Bài 3 (4đ)

Cho đường tròn tâm O, bán kính R Từ điểm A bên ngoài đường tròn, kẻ 2 tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Từ B kẻ đường thẳng song song với AC cắt đường tròn tại D (D khác B) Nối AD cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai

là K Nối BK cắt AC tại I

a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp

b) Chứng minh rằng : IC2 = IK.IB

Bài làm

Đáp án biểu điểm §Ò II

Bài 1 (mổi ý 0,5đ)

g) Gấp 9

h)

l

180

i) 1000

j) C=2R

k) Nữa

l) 8 cm và 200,96 cm2

Câu 2

a) gócADB = gócACB (hai góc nội tiếp cùng chắn một cung) 0,5đ

gócADB= 600 0,5đ

gócBAD=900-600=300 0,5đ

b)góc MNQ= 300 => cungMQ=600 0,5đ

gócPQN = 800=> cung PN=1600 0,5đ

MIQ=

1

2(sđMQ + sđNP )=

1

2(600+1600)=1100 0,5đ Bài 3.Hình vẽ 0,5đ

D O

A

B

600

C

B

Trang 5

Nếu học sinh chưa học tứ giác nội tiếp thì dùng tính chất đường trung tuyến tam giác vuông

c) Ta có

¿

¿ {

¿

( t/c tiếp tuyến) 1,0đ

∠ABO=900

∠ACO=900

⇒∠ ABO+∠ ACO=900 +90 0 =180 0

¿ {

Vậy tứ giác ABOC nội tiếp ( định lý đảo về tứ giác nội tiếp)

Hay A,B,O,C nằm trên một đường tròn 1,0đ

d) xét Δ IKC và Δ IC B

∠Ichung;∠ICK =∠IBC ( góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn cung CK) 1,0đ

2

0,5đ

D

C

O

I

Trang 6

N Q

P M

Họ và tên………

MÔN TOÁN 9 (HÌNH HỌC)

§Ò I

Câu 1 (3đ) Hoàn thành chổ (……)

a) Nếu bán kính của hình tròn tăng gấp đôi thì diện tích của hình tròn tăng

……….

b) Diện tích S của hình quạt tròn bán kính R, cung n0 được tính theo công thức

là………

c) Tứ giác ABCD nội tiếp được đường tròn gãc A b»ng 700 th× gãc C b»ng ………

d) Độ dài C của đường tròn bán kính R được tính theo công thức ………

e) Số đo góc nội tiếp bằng ……….số đo cung bị chắn.

f) Đường tròn có chu vi 37,68 cm thì có bán kính là ……… và diện tích là……….

Bài 2 (3đ) a) Cho hình vẽ (hình 1) biết AD là đường kính của đường tròn ( O ) Góc ACB = 500 Tính số đo của góc ADB , BAD

b) Cho hình vẽ (hình 2) có góc MNQ= 300 ,gócPQN = 70 0 , Tính số đo của góc MIQ

Hình 1 Hình 2

Bài 3 (4đ)

Cho đường tròn tâm O, bán kính R Từ điểm A bên ngoài đường tròn, kẻ 2 tiếp tuyến

AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Từ B kẻ đường thẳng song song với AC cắt đường tròn tại D (D khác B) Nối AD cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là K Nối BK cắt

AC tại I.

a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp.

b) Chứng minh rằng : IC 2 = IK.IB.

Bài làm

(Chú ý câu 1 làm trực tiếp vào bài)

D O

A

B

500

C

Trang 7

Đáp án biểu điểm §Ò I

Bài 1 (mổi ý 0,5đ)

m) Gấp 4

n)

2

R n

S

360

o) 110 0

p) C=2  R

q) Nữa

r) 6 cm và 113,04 cm 2

Câu 2

a) gócADB = gócACB (hai góc nội tiếp cùng chắn một cung) 0,5đ gócADB= 50 0 0,5đ

gócBAD=90 0 -50 0 =40 0 0,5đ

b) góc MNQ= 30 0 => cungMQ=60 0 , 0,5đ gócPQN = 70 0 => cung PN=140 0 0,5đ

MIQ=

1

2 (sđMQ + sđNP )=

1

2 (60 0 +140 0 )=100 0 0,5đ Bài 3.Hình vẽ 0,5đ

Nếu học sinh chưa học tứ giác nội tiếp thì dùng tính chất đường trung tuyến tam giác vuông. e) Ta có

¿

¿ {

¿

( t/c tiếp tuyến)

1,0đ

∠ABO=900

∠ACO=900

⇒∠ ABO+∠ ACO=900 +90 0 =180 0

¿ {

Vậy tứ giác ABOC nội tiếp ( định lý đảo về tứ giác nội tiếp)

Hay A,B,O,C nằm trên một đường tròn 1 ,0đ f) xét Δ IKC và Δ IC B

B

D

C

O

I

Trang 8

N Q

P M

∠Ichung;∠ICK =∠IBC ( góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn cung CK) 1,0đ

2

0,5đ

Họ và tên………

Lớp : ………

KIỂM TRA CHƯƠNG III MÔN TOÁN 9 (HÌNH HỌC)

§Ò II

Câu 1 (3đ) Hoàn thành chổ (……)

a) Nếu bán kính của hình tròn tăng gấp ba thì diện tích của hình tròn tăng ……… b) Độ dài l của cung tròn bán kính R, cung n0 được tính theo công thức là……….

c) Tứ giác ABCD nội tiếp được đường tròn gãc A b»ng 800 th× gãc C b»ng ………

d) Độ dài C của đường tròn bán kính R được tính theo công thức ………

e) Số đo góc nội tiếp bằng ……….số đo cung bị chắn.

f) Đường tròn có chu vi 50,24 cm thì có bán kính là ……… và diện tích là……….

Bài 2 (3đ) a) Cho hình vẽ (hình 1) biết AD là đường kính của đường tròn ( O ) Góc ACB =

60 0

Tính số đo của góc ADB , BAD

b) Cho hình vẽ (hình 2) có góc MNQ= 300 ,gócPQN = 80 0 ,

Tính số đo của góc MIQ

Hình 1 Hình 2

Bài 3 (4đ)

Cho đường tròn tâm O, bán kính R Từ điểm A bên ngoài đường tròn, kẻ 2 tiếp tuyến

AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Từ B kẻ đường thẳng song song với AC cắt đường tròn tại D (D khác B) Nối AD cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là K Nối BK cắt

AC tại I.

a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp.

b) Chứng minh rằng : IC 2 = IK.IB.

D O

A

B

600

C

Trang 9

Bài làm

(Chú ý câu 1 làm trực tiếp vào bài) )

Đáp án biểu điểm §Ò II

Bài 1 (mổi ý 0,5đ)

s) Gấp 9

t)

l

180

u) 1000

v) C=2  R

w) Nữa

x) 8 cm và 200,96 cm 2

Câu 2

a) gócADB = gócACB (hai góc nội tiếp cùng chắn một cung) 0,5đ

gócADB= 60 0 0,5đ

gócBAD=90 0 -60 0 =30 0 0,5đ

b)góc MNQ= 30 0 => cungMQ=60 0 0,5đ

gócPQN = 80 0 => cung PN=160 0 0,5đ

MIQ=

1

2 (sđMQ + sđNP )=

1

2 (60 0 +160 0 )=110 0 0,5đ Bài 3.Hình vẽ 0,5đ

Nếu học sinh chưa học tứ giác nội tiếp thì dùng tính chất đường trung tuyến tam giác vuông.

B

D

C

O

I

Trang 10

g) Ta có

¿

¿ {

¿

( t/c tiếp tuyến) 1,0đ

∠ABO=900

∠ACO=900

⇒∠ ABO+∠ ACO=900 +90 0 =180 0

¿ {

Vậy tứ giác ABOC nội tiếp ( định lý đảo về tứ giác nội tiếp)

Hay A,B,O,C nằm trên một đường tròn 1,0đ

h) xét Δ IKC và Δ IC B

∠Ichung;∠ICK =∠IBC ( góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn cung CK) 1,0đ

2

0,5đ

Ngày đăng: 18/05/2021, 16:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w