1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 2 tuan 28 KNS - BVMT

18 451 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 417 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài: - GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học.. H ớng dẫn chuẩn bị: - GV đọc lại chính tả 1 lần - 2 HS đọc bài + Nêu nội dung bài chính tả + Đoạn trích nói về đức tính chăm chỉ làm

Trang 1

Tuần thứ 28:

Thứ hai, ngày 15 tháng 03 năm 2010.

Tập trung toàn phân hiệu

*********************&&&******************

I mục đích, yêu cầu

1 Rèn luyện kĩ năng đọc thành tiếng

- Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng

- Bớc đầu biết thể hiện lời ngời kể chuyện và lời của nhân vật ngời cha qua giọng đọc

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu

- Hiểu nghĩa các từ ngữ đợc chú giải trong sách giáo khoa đặc biệt là từ ngữ : hai sơng một nắng, cuốc bẫm cày sâu, của ăn của để

- Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao động trên đồng ruộng, ngời đó có cuộc sống ấm no hạnh phúc

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn hớng dẫn đọc

III các hoạt động dạy học:

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu chủ điểm và bài học - HS lắng nghe

2 Luyện đọc

a GV đọc mẫu

b Đọc từng câu: - HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- Chú ý rèn HS đọc đúng từ khó

c Đọc từng đoạn tr ớc lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trớc

lớp

- HDHS đọc đúng 1 số câu - Bảng phụ

- Hiểu nghĩa các từ khó - Chú giải cuối bài

d Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc đoạn trong nhóm

e Thi đọc giữa các nhóm - HS đại diện các nhóm thi đọc

g Cả lớp đọc ĐT (1 đoạn) - HS đọc đồng thanh đoạn 2

Tiết 2

3 H ớng dẫn tìm hiểu bài

- GV HDHS đọc thầm lại bài và trả lời

các câu hỏi tìm hiểu bài

+ Tìm những hình ảnh nói lên sự cần

cù, sự chịu khó của vợ chồng ngời

nông dân

- HS đọc thầm và trả lời các câu hỏi trong SGK

+ Quanh năm hai sơng một nắng, cuốc bẫm cày sâu từ lúc gà gáy sáng ngơi tay

+ Nhờ chăm chỉ làm lụng 2 vợ chồng

ngời nông dân đã đợc điều gì + Xây dựng đợc cơ ngơi đoàng hoàng + Hai con trai ngời nông dân có chăm

chỉ làm ăn nh cha mẹ không ? + Họ ngại làm ruộng chỉ mơ chuyện hãohuyền + Trớc khi mất ngời cha cho các con

biết điều gì ? + Ngời cha dặn dò Ruộng nhà có 1 khobáu, các con hãy tự đào lên mà dùng + Theo lời cha 2 ngời con đã làm gì + Họ đào bới cả đám ruộng để tìm kho

báu mà không thấy Vụ mùa đến họ

đành trồng lúa

+ Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu + Vì ruộng đợc hai anh em đào bới để

tìm kho báu, đất đợc lãm kĩ lên lúa tốt + Cuối cùng, kho báu hai ngời con tìm + Kho báu đó là đất đai màu mỡ là lao

Trang 2

đợc là gì ? động chuyên cần.

+ Câu hỏi 5: Câu chuyện muốn

khuyên chúng ta điều gì? + Đừng ngồi mơ tởng kho báu, lao độngchuyên cần mới là kho báu làm nên

hạnh phúc ấm no

+ Đất đai chính là … ấm no + Ai qúy … hạnh phúc

4 Luyện đọc lại

- Cho HS thi đọc truyện - HS thi đọc truyện đồng thanh, cá nhân

5 Củng cố dặn dò - Liên hệ

- GV nhận xét tiết học - Đọc lại chuyện

- HDHS học bài và chuẩn bị bài sau

*******************&&&*****************

(Đề và đáp án nhà trờng ra)

********************&&&*******************

Làm đồng hồ đeo tay ( Tiết 2)

I Mục tiêu:

- HS biết làm đồng hồ đeo tay bằng giấy

- Làm đợc đồng hồ đeo tay

- Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm LĐ của mình

II chuẩn bị:

- Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy

- Quy trình làm đồng hồ đeo tay bằng giấy

- Giấy thủ công, giấy màu, keo, hồ dán , bút chì, bút màu, thớc kẻ

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sự chuẩn bị

của học sinh

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: - GV nêu mục tiêu tiết

học - HS lắng nghe.

2 Học sinh thực

hành làm đồng hồ đeo

tay

- Gọi học sinh nhắc lại quy trình làm đồng hồ

Theo 4 bớc

+ Bớc 1: Cắt thành các nan giấy

+ Bớc 2: Làm mặt

đồng hồ + Bớc 3: Gài dây đồng hồ

+ Bớc 4: Vẽ số và kim lên mặt đồng hồ

- HDHS thực hành làm

đồng hồ theo các bớc

đúng quy trình nhằm rèn luyện kỹ năng

(Trong khi học sinh thực hành, GV quan sát và giúp những em còn lúng túng )

+ HS thực hành theo nhóm

- Cho HS nhắc lại: Nếp gấp phải sát miết kĩ Khi

Trang 3

gài dây đeo có thể bớp nhẹ hình mặt đồng hồ để gài dây đeo cho dễ

- Tổ chức cho HS trng bày sản phẩm - HS trng bày sảnphẩm

- HDHS nhận xét, đánh giá sản phẩm - HS tự nhận xét, đánhgiá sản phẩm của bạn

3.Nhận xét – dặn dò

- Nhận xét sự chuẩn bị tinh thần HT của học sinh - HS lắng nghe.

- Dặn Chuẩn bị cho tiết học sau

*****************&&&****************

Thứ ba, ngày 16 tháng 03 năm 2010.

I Mục đích - yêu cầu:

1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn văn trích trong truyện Kho báu

2 Luyện viết đúng các tiếng có âm đầu dễ lẫn

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2, bài tập 3

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học - HS lắng nghe.

2 H ớng dẫn nghe, viết

a H ớng dẫn chuẩn bị:

- GV đọc lại chính tả 1 lần - 2 HS đọc bài

+ Nêu nội dung bài chính tả + Đoạn trích nói về đức tính chăm chỉ

làm lụng của hai vợ chồng ngời nông dân

- HDHS viết bảng con : quanh năm,

s-ơng, lặn… - HS viết bảng con

b HD nghe viết vào vở:

- GV đọc bài HS nghe và viết bài - HS viết bài vào vở

- Cho HS tự soát lỗi chính tả trong bài

viết - HS tự soát lỗi.

c Chấm chữa, bài:

- GV chấm bài, nhận xét và chữa

những lỗi HS mắc phổ biến trong bài

viết

- HS lắng nghe nhận xét, quan sát GV chữa lỗi

3 H ớng dẫn học sinh làm bài tập

* Bài tập 2 - 1 HS đọc yêu cầu làm bài tập

- HD lớp làm vở bài tập Lời giải

- Gọi 2 HS lên bảng chữa Voi huơ vòi, mùa màng, thuở nhỏ

* Bài tập 3 (a) - 1 HS đọc yêu cầu

- Lớp làm vở bài tập

- Từng học sinh đọc lại các câu ca dao,

câu đố Lời đáp a Ơn trời ma nắng phải thì

Nơi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu Công lênh chẳng quản bao lâu

- GV nhận xét, chữa từng bài tập vàng… Ngay nay nớc bạc, ngày sau cơm

4 Củng cố - dặn dò:

- HDHS chuẩn bị các câu hỏi: Bạn có - HS lắng nghe

Trang 4

biết

- GV nhận xét tiết học

******************&&&****************

Bài 55:

Trò chơi: “ Tung vòng vào đích ”

I Mục tiêu:

- Tiếp tục làm quen với: tung vòng vào đích

- Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tơng đối chủ động

II địa điểm ph ơng tiện:

- Địa điểm : Trên sân trờng , còi,

- Phơng tiện: Tung vòng vào đích

Iii Nội dung và ph ơng pháp:

A Phần mở đầu:

1 Nhận lớp:

- Điểm danh

- Báo cáo sĩ số

6-7'

ĐHTT: X X X X X

X X X X X

X X X X X

@

- GVnhận lớp, phổ biến nội dung

yêu cầu buổi tập

2 Khởi động:

- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân,

xoay khớp đầu gối, hông, vai, ôn

đi theo vạch kẻ thẳng, 2 tay chống

hông (2- 4 hàng dọc) đi xong quay

mặt lại, đi theo vòng tròn

1'

1-5 l

10m

Cán sự điều khiển

x x x x …

x x x x …

@

- Ôn 5 động tác, chân, lờn, bụng,

và nhảy của bài thể dục PTC 2 x 8

- Trò chơi: Tung vòng vào đích

- GV nêu trò chơi, nhắc lại cách

chơi, chia tổ luyện tập sau đó xem

tổ nào nhất

- Mỗi tổ đại diện 1 nam 1 nữ

C Phần kết thúc

- Đứng tại chỗ vỗ tay hát đều theo

2-4 hàng dọc và hát

4 – 5’ X X X X X

X X X X X

X X X X X @

- Một số động tác thả lỏng

- Trò chơi hồi tĩnh

- Nhận xét tiết học, giao bài tập về

nhà

********************&&&*****************

I Mục tiêu:

Giúp học sinh biết :

- Ôn lại về mối quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm

- Nắm đợc đơn vị nghìn, mối quan hệ giữa trăm và nghìn

- Biết cách đọc và viết các số tròn trăm

ii đồ dùng dạy học

- 1 bộ ô vuông biểu diễn số dành cho GV

Trang 5

- 1 bộ ô vuông biểu diễn số dành cho HS

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu nội dung, yêu cầu của

tiết học - HS lắng nghe.

2 Ôn về đơn vị, chục, trăm

a Gắn các ô vuông (các đơn vị từ 1

đơn vị đến 10 đơn vị ) - HS nhìn và nêu số đơn vị, số chục rồiôn lại: 10 đơn vị bằng 1 chục

b Gắn cácHCN (các chục từ 1đến 10

chục) - HS quan sát và nêu số chục, số trămrồi ôn lại : 10 chục bằng 1 trăm

3 Một nghìn:

a Số tròn trăm

- Gắn các hình vuông to - HS nêu số trăm từ 1 trăm đến 900

(các số 100, 200, 300…900 là số tròn trăm)

+ Nhận xét về số tròn trăm + Có 2 chữ số 0 ở phần sau cùng (tận

cùng là 2 chữ số 0)

b Nghìn

- Gắn to hình vuông to liền nhau + 10 trăm gộp lại thành 1 nghìn viết

1000 (1 chữ số 1 và 3 chữ số 0)

* HS ghi nhớ: 10 trăm bằng 1 nghìn - Cả lớp ôn

4 Thực hành

a Làm việc chung

- Gắn các hình trục quan về đvị, các

chục, các trăm - Yêu cầu HS lên viết số tơng ứng và đọc tên các số đó

30 (3 chục) 60 (6 chục) 300 (3 trăm) VD: Viết số 40 - HS phải chọn 4 hình chữ nhật đa trớc

mặt

+ Viết số 200 - HS phải chọn 2 hình vuông to đặt

tr-ớc mặt

- Tiếp tục tăng dần 300, 100,500,700,

800 - HS chọn đủ các hình vuông để trớc mặt

- 1 HS lên bảng làm cả lớp T/nhất kết quả

3 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- HDHS học bài và chuẩn bị bài sau - HS lắng nghe

*****************&&&*****************

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kĩ năng nói:

- Dựa vào trí nhớ và gợi ý, kể đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện bằng lời của mình với giọng điệu thích hợp, biết kết hợp lời kể với điệu bộ nét mặt

2 Rèn kĩ năng nghe: Lắng nghe và ghi nhớ lời kể của bạn để nhận xét hoặc

kể tiếp phần bạn đã kể

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép gợi ý kể 3 đoạn

Trang 6

iII hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học - HS lắng nghe

2 H ớng dẫn kể chuyện:

* Bài 1: Kể từng đoạn theo gợi ý - 1 HS đọc yêu cầu

- Lớp đọc thầm lại

- Mở bảng phụ gợi ý của từng đoạn + Kể chi tiết các sự vật đó

+ Cho 2 HS làm mẫu

ý 1: Hai vợ chồng chăm chỉ

ý 2: Thức khuya dậy sớm

ý 3: Không lúc nào nghỉ ngơi tay

ý 4: Kết quả tốt đẹp

- Cho HS kể từng đoạn trong nhóm - HS kể từng đoạn trong nhóm

- Gọi 3 HS đại diện (3 nhóm) tiếp nối

nhau thi kể 3 đoạn - 3HS tiếp nối nhau kể 3 đoạn

* Bài 2: Kể toàn bộ câu chuyện - HS kể bằng lời của mình

- GV nêu yêu cầu bài (kể với giọng điệu thích hợp, kết hợp lời

kể với điệu bộ nét mặt)

- GV nhận xét, bình chọn HS kể hay

nhất - HS lắng nghe.

3 Củng cố – dặn dò:

- Gọi 1 HS nhắc lại ý nghĩa câu

chuyện Ai yêu qúy đất đai, ai chăm chỉ lao độngtrên ruộng đồng, ngời đó sẽ có cuộc

sống ấm no hạnh phúc

- HD về nhà kể cho ngời thân nghe - Lắng nghe yêu cầu về nhà

- Nhận xét tiết học

*******************&&&****************

Bài 13 – Tiết 1: Giúp đỡ ngời khuyết

tật

I Mục tiêu:

1 HS hiểu:

- Vì sao cần giúp ngời khuyết

- Cần làm gì để giúp đỡ ngời khuyết tật

- Trẻ em khuyết tật có quyền tật có quyền đợc đối xử bình đẳng, có quyền đợc

hỗ trợ, giúp đỡ

2 HS có những việc làm thiết thực giúp đỡ ngời khuyết tật tuỳ theo khả năng của bản thân

3 HS có thái độ thông cảm, không phân biệt đối xử với ngời khuyết tật

II tài liệu ph ơng tiện

- Phiếu TL nhóm HĐ2 -T1

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hoạt động1: Phân tích tranh - Cả lớp quan sát tranh

* Mục tiêu: Giúp HS nhận biết đợc

1 hành vi cụ thể về giúp đỡ ngời

khuyết tật

Trang 7

* Cách tiến hành

? Nội dung tranh vẽ gì? - 1 số HS đứng đẩy xe cho 1 bạn bị bại

liệt đi học

+ Việc làm của các bạn nhỏ giúp đợc

gì cho bạn khuyết tật ? + HS thực hành theo cặp Kết luận: Chúng ta cần phải giúp đỡ

những bạn khuyết tật để các bạn có T/hiện quyền đợc học tập

- Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì ?

Vì sao ?

* Kết luận: Chúng ta cần giúp đỡ

các bạn khuyết tật để các bạn có thể

thực hiện đợc quyền học tập

3 Hoạt động 2 : Thảo luận cập đôi:

* Mục tiêu: Giúp HS hiểu đợc sự

cần thiết và 1 số việc cần làm để giúp

đỡ ngời khuyết tật

* Cách tiến hành

- GV yêu cầu HS thảo luận theo cặp

- GV gọi HS trình bày kết quả thảo

luận

- Thực hành theo cặp (nêu những việc có thể làm để giúp ngời khuyết tật )

* Kết luận: Tuỳ theo khả năng điều

kiện thực tế, các em có thể giúp đỡ

ng-ời khuyết tật bằng cách khác nhau nh

đẩy xe lăn cho ngời bị liệt, vui chơi

cùng các bạn câm điếc

4 Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến

* Mục tiêu: Giúp HS có thái độ

đúng đối với việc giúp đỡ ngời khuyết

tật

* Cách tiến hành

- GV nêu lần lợt từng ý kiến và yêu

cầu HS bày tỏ thái độ đồng tình hoặc

không đồng tình

- Lớp thảo luận

a, Giúp đỡ ngời khuyết tật là việc

làm của mọi ngời nên làm Kết luận:- Các ý a,b,c là đúng

b, Chỉ cần giúp đỡ ngời khuyết tật

là thơng binh - ý kiến b là cha hoàn toàn đúng vì mọingời khuyết tất đều cần đợc giúp đỡ

c Phân biệt đối … trẻ em

d Giúp đỡ ngời … của học

5 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Về nhà su tầm tài liệu (bài thơ, bài

hát….) về chủ đề ngời khuyết tật

- HS lắng nghe

*********************&&&********************

Thứ t, ngày 17 tháng 03 năm 2010.

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh

+ Biết so sánh các số tròn trăm

+ Nắm đợc thứ tự các số tròn trăm Biết điền các số tròn trăm vào các vạch tia số

II đồ dùng dạy học

- Các hình vuông to biểu diễn 100 ô vuông nhỏ (10 chục)

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

Trang 8

1 Giới thiệu bài:

2 So sánh các số tròn trăm:

- GV gắn các hình vuông biểu diễn các

số trình bày nh sgk - HS quan sát

- Yêu cầu HS ghi số ở dới hình vẽ - HS lên ghi số : 200 và 300

? Hãy so sánh này trên hình vẽ - Số 200 nhỏ hơn 300

- Gọi HS lên điền > < ? - 1 HS lên điền

200 < 300

300 > 200 + Số 300 và số 300 thì nh thế nào? Cả lớp đọc: hai trăm lớn hơn ba trăm, ba

trăm lớn hơn hai trăm

- GV viết lên bảng cho HS so sánh - HS so sánh

500 < 600 500 > 400

600 > 500 200 > 100

3 Thực hành:

* Bài tập 1:

- GV HDHS quan sát và so sánh - HS quan sát và so sánh

- GV nhận xét, kết luận kỹ thuật so

sánh - HS lắng nghe.

* Bài tập 2: 1 HS đọc yêu cầu

- Bài yêu cầu gì ? - Điền dấu vào chỗ chấm

- HDHS so sánh và làm bài vào vở - HS điền dấu vào vở

100 < 200 400 > 300

300 > 200 700 < 800

500 < 400 900 = 900

700 < 900 600 > 500

- GV nhận xét, chữa bài 500 = 500 900 < 1000

* Bài tập 3: 1 HS đọc yêu cầu

- HD lớp đọc tên các số tròn trăm - Từ bé đến lớn : 100,200…1000

- Từ lớn đến bé : 1000,900…100

- GV vẽ tia số lên bảng - HS lần lợt điền các số tròn trăm còn

thiếu vào tia số

* Trò chơi : Xếp các số tròn trăm + HS nghe và thực hiện

+ Phát phiếu cho các bạn trong tổ Phiếu

có viết các số trong trăm 100,200…

- Chẳng hạn số 400 bạn nào có phiếu

500 phát lên sát bạn có 400

4 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- HDHS học bài và chuẩn bị bài sau - HS lắng nghe yêu cầu

******************&&&*****************

I Mục đích, yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Đọc lu loát trôi chảy toàn bài thơ Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và sau mỗi dòng thơ

- Biết đọc thơ với giọng tả nhẹ nhàng, hồn nhiên có giọng điệu

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu

- Hiểu các từ khó trong bài: Tỏa, bạc phếch, đánh nhịp, đỏng đảnh…

- Hiểu nội dung bài: Cây dừa theo cách nhìn của nhà thơ nhỏ tuổi Trần Đăng Khoa giống nh một con ngời gắn bó với đất trời, với thiên nhiên xung quanh

3 Học thuộc lòng bài thơ

II đồ dùng dạy học:

1 cây hoa (Để học sinh hái hoa dân chủ)

iII các hoạt động dạy học:

Trang 9

A Kiểm tra bài cũ

B.Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu mục đích, yêu cầu

tiết học - HS lắng nghe.

2 Luyện đọc:

a GV đọc mẫu - Lớp đọc thầm theo

b Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- Chú ý đọc đúng 1 số từ ngữ

c Đọc từng đoạn tr ớc lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

Trong bài

Đ1: 4 dòng thơ đầu

Đ2: 4 dòng tiếp

Đ3: 6 dòng còn lại

- HDHS đọc đúng + Bảng phụ

- Giúp HS hiểu đợc chú giải cuối bài - HS đọc chú giải cuối bài

Giải thích + Bạc phếch: bị mất màu, biến màu

trắng cũ xấu + Đánh nhịp: (động tác đa tay lên, đa tay

đều đặn )

d Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

e Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc

g Đọc đồng thanh - Lớp đọc đồng thanh bài

3 Tìm hiểu bài

- Cho HS đọc thầm lại bài, suy nghĩ và

trả lời các câu hỏi tìm hiểu bài - HS đọc và trả lời từng câu hỏi trongSGK + Các bộ phận của cây dừa (lá,ngọn,

thân, quả) đợc so sánh với những gì ? + Lá 1 tàu dừa: nh bàn tay dang ra đóngió , nh chiếc …mây xanh

+ Ngọn dừa: Nh các đầu của ngời hết gật

…gợi trăng + Thân dừa: Mặc tấm áo bạc phếch…đất + Quả dừa nh đàn lợn …những hũ rợu + Em thích những câu thơ nào vì sao ? - HS phát biểu

4 Học thuộc lòng bài thơ - HS học thuộc lòng từng phần bài thơ

- Học thuộc cả bài

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng

bài thơ - HS thi đọc thuộc lòng bài thơ.

5 Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- HDHS về nhà học thuộc bài thơ

*******************&&&******************

-Đặt và trả lời câu hỏi: Để làm gì ?

I mục đích, yêu cầu:

1 Mở rộng vốn từ về cây cối

2 Biết đặt, trả lời câu hỏi với cụm từ: Để làm gì ?

3 Ôn luyện cách dùng dấu chấm dấu phẩy

II đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ (BT1, BT3)

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu - HS lắng nghe

2 H ớng dẫn giải bài tập

* Bài tập 1 (miệng) - 1 HS đọc yêu cầu

Trang 10

- HDHS làm bài - Lớp làm nháp

- 2 HS làm miệng

- GV nhận xét, chốt lại lời giải

+ Cây lơng thực , thực phẩm Lúa, ngô, khoan, sẵn, đỗ tơng, đỗ xanh,

lạc vừng, khoai tây, rau muống , bắp cải,

xu hào, rau cải…

+ Cây ăn quả Cam, quýt, xoài, táo, ổi, na mận, roi, lê,

da hấu, nhãn hấu…

+ Cây lấy gỗ Xoan, lim, gụ, táu, xến…

+ Cây bóng mát Bàng, phợng, bằng lăng…

+ Cây hoa Cúc, đào, mai, lan, huệ, hồng…

+ Còn một số vừa cho quả, vừa cho

bóng mát, (cây dâu…)

* Bài tập 2 (miệng)

- Dựa vào bài tập 1 đặt và trả lời câu

hỏi với cụm từ để làm gì? - 2 HS làm mẫu - HS1 hỏi : Ngời ta trồng lúa để làm gì?

- HS2 đáp : Ngời ta trồng lúa để lấy gạo

ăn

- Cho từng cặp HS thực hành hỏi đáp

theo yêu cầu bài tập trớc lớp - HS làm bài tập theo cặp trớc lớp.

- GV nhận xét, chữa bài

* Bài tập 3 (viết) - 1 HS đọc yêu cầu

- HDHS làm bài vào vở - Lớp làm vào vở

- GV treo bảng phụ chốt lời giải đúng Lời giải

Chiều qua,Lan…bố.Trong…điều Song

…" Con …về, bố nhé"

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- HDHS tìm đọc sách báo nói về các

loài cây - HS lắng nghe yêu cầu.

****************&&&***************

I Mục đích , yêu cầu:

- Rèn kĩ năng viết chữ y theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết cụm từ ứng dụng: Yêu lũy tre làng cỡ nhỏ, đúng mẫu và nối chữ

đúng quy định

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ Y

- Bảng phụ viết sẵn dòng ứng dụng

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ

- HS viết bảng con chữ X hoa

- 1 HS nhắc lại cụm từ ứng dụng - Viết bảng lớp : Xuôi

B Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học - HS lắng nghe

2 HD viết chữ hoa

+ Nêu cấu tạo chữ y cỡ vừa Cao 8 li (9 đờng kẻ)

- Gồm 2 nét là nét móc 2 đầu và nét khuyết ngợc

+ Nêu cách viết N1: Viết nh nét 1 chữ u

N2: Từ điểm dừng bút của N1, rê bút lên ĐK6, đổi chiều bút, viết nét khuyết ngợc, kéo dài xuống ĐK4 , dới đờng kẻ

1, DB ở ĐK2

- GV vừa viết lên bảng vừa nhắc lại - HS viết bảng con

Ngày đăng: 19/05/2015, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2 : - Con bò sống ở đồng cỏ - giao an lop 2 tuan 28 KNS - BVMT
Hình 2 - Con bò sống ở đồng cỏ (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w