Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng Bài 2 : Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài.. + Gọi HS đọc từng câu của bài và tìmtừ khó + Yêu cầu đọc các từ khó đã ghi bảng.. KTBC: + Gọi 3 HS lên b
Trang 1Tuần 11
Ngày soạn: 6/11/2009 Ngày giảng: Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009
Toán : LUYệN TậP
A/ MụC TIÊU :
- Thuộc bảng 11 trừ đi một số Thực hiện phép trừ dạng 51 – 15
- Biết tìm số hạng của một tổng Biết giải bài toán có 1 phép tính trừ dạng 31 - 5
B/ Đồ DùNG DạY – HọC : HọC : Đồ dùng phục vụ trò chơi
C/ CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC : HọC CHủ YếU :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I KTBC :
+ 2 HS thực hiện các phép trừ có đặt tính
II DạY – HọC : HọC BàI MớI :
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
Bài 2 : Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài.
+ Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ
ta làm NTN ? Yêu cầu HS tự làm bài
+ Gọi 3 HS lên bảng lần lợt nêu cách
đặt tính và thực hiện từng phép tính
Bài 3 : Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc về tìm
số hạng trong một tổng rồi cho HS làm bài
Bài 4 :Yêu cầu 1 HS đọc đề.
+ Muốn biết còn lại bao nhiêu ta làm
NTN ?
+ Yêu cầu HS trình bày bài giải theo
tóm tắt rồi chữa bài Thu vở chấm điểm
Bài 5 : (HS khá giỏi)
+ Viết lên bảng : 9 6 = 15 và hỏi:
Cần điền dấu gì , + hay - ? Vì sao ?
+ Yêu cầu HS tự làm bài sau đó gọi 3
HS đọc chữa bài 1 cột tính
+ 81 – 46 ; 61 – 25; 81 – 44 ; 51– 25
Nhắc lại tựa bài
- HS đọc thuộc bảng trừ (cá nhân, cảlớp)
+ HS làm bài+ HS nhận xét bài của bạn Hai HS ngồicạnh nhau đổi vở để kiểm tra
+ 3 HS lần lợt lên bảng trả lời
+ Đọc yêu cầu
+ Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
+ HS làm bài Nhận xét bài trên bảng.+ Muốn tìm 1 số hạng ta lấy tổng trừ đi
số hạng kia
+ Làm vào vở rồi chữa bài
+ Đọc đề bài
+ Thực hiện phép trừ: 51 – 26+ Làm bài vào vở 1 HS lên bảng giảirồi chữa bài
+ Điền dấu + hoặc dấu trừ vào chỗ trống.+ Điền dấu + vì 9 + 6 = 15
+ Làm bài, sau đó theo dõi bài chữa củabạn, kiểm tra lại bài mình
Trang 2C/ CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC : HọC CHủ YếU :
TIếT 1 : Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I KTBC :
+ Gọi 3 HS đọc thuộc lòng bài: Thơng
ông và trả lời lần lợt từng câu hỏi
+ Nhận xét ghi điểm từng HS
II DạY – HọC : HọC BàI MớI :
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
2 Luyện đọc đoạn 1 ; 2.
a) Đọc mẫu:
+ GV đọc mẫu lần 1, chú ý giọng to, rõ ràng,
thong thả và phân biệt giọng các nhân vật
+ Yêu cầu HS khá đọc đoạn 1;2
b) Hớng dẫn phát âm từ khó.
+ Ghi các từ ngữ cần luyện đọc lên bảng
c) Luyện đọc câu khó.
+ Dùng bảng phụ để giới thiệu câu cần
luyện ngắt giọng và nhấn giọng
+ Yêu cầu đọc cá nhân, đồng thanh
+ Yêu cầu đọc từng câu
+ Chia nhóm và yêu cầu đọc trong nhóm
trong gia đình thế nào ?
+ Cô tiên cho hai anh em vật gì ?
+ Cô tiên dặn hai anh em điều gì ?
+ Những chi tiết cho biết cây đào phát
triển rất nhanh ?
+ Cây đào này có gì đặc biệt ?
Từng HS lần lợt đọc và trả lời:
+ Bé Việt đã làm gì để giúp và an ủi ông ?+ Tìm những câu thơ cho thấy nhờ béViệt mà ông hết đau chân ?
+ Qua bài, em học đợc đức tính gì ở Việt ?Nhắc lại tựa bài
+ Theo dõi ở SGK và đọc thầm theo.Sau đó HS đọc phần chú giải
+ Đọc, HS theo dõi
+ 3 đến 5 HS đọc, cả lớp đọc đồngthanh các từ: làng, nuôi nhau, lúc nào,sung sớng
+ Rất đầm ấm và hạnh phúc
+ Một hạt đào
+ Khi bà mất, gieo hạt sung sớng.+ Vừa gieo xuống, hạt đã nảy mầm, ralá, đơm hoa, kết bao nhiêu là trái
+ Kết thành toàn trái vàng, trái bạc
TIếT 2
GV chuyển ý : Cây đào lạ ấy sẽ mang đến điều gì ? Cuộc sống của hai anh em
ra sao ? Chúng ta cùng nhau tìm hiểu tiếp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+ Sau khi bà mất, cuộc sống 2 anh em NTN ?
+ Khi trở nên giàu có, thái độ của hai
+ Theo dõi, đọc thầm theo
+ Nối tiếp nhau đọc từng câu Chú ý luyện
đọc các từ : màu nhiệm, ruộng vờn
+ Luyện đọc câu: Bà hiện ra,/móm mém,/ hiền từ,/ dang tay ôm hai đứa cháu hiếu thảo vào lòng.//
Trang 3anh em ra sao ?
+ Vì sao sống trong giàu sang sung sớng
nhng hai anh em lại không vui ?
+ Hai anh em xin cô tiên điều gì ?
III CủNG Cố – HọC : DặN Dò:
- Yêu cầu luyện đọc theo vai ( 3 HS tham gia đọc theo vai) Nhận xét ghi điểm
- Câu chuyện này giáo dục các em điều gì? (Giáo dục tình cảm đẹp đẽ đối với ông bà)
- Dặn HS về luyện đọc và chuẩn bị bài sau GV nhận xét tiết học
- -Ngày soạn: 7/11/2009 Ngày giảng: Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2009
- Tranh minh hoa bài tập đọc
- Tranh ảnh về quả xoài
- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I KTBC :
+ Kiểm tra 3 HS đọc bài Bà cháu và lần
lợt trả lời các câu hỏi
+ Nhận xét ghi điểm từng HS
II DạY – HọC : HọC BàI MớI :
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
+ HS 2 đọc đoạn 4: Cô tiên có phép gì ?+ HS 3 đọc cả bài: Câu chuyện khuyênchúng ta điều gì ?
Nhắc lại tựa bài
+ Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo
Trang 4+ Gọi HS đọc từng câu của bài và tìm
từ khó
+ Yêu cầu đọc các từ khó đã ghi bảng
+ Giải nghĩa một số từ HS không hiểu
c Hớng dẫn ngắt giọng.
+ Giới thiệu các câu cần luyện đọc
+ Cho HS luyện đọc lại các câu này
nhiều lần và nhiều HS đọc
d Đọc cả bài
+ Yêu cầu HS đọc cả bài
+ Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc
trong nhóm
e Thi đọc giữa các nhóm
g Cả lớp đọc đồng thanh
3 Tìm hiểu bài:
Gọi HS đọc từng đoạn và trả lời các câu hỏi:
+ Cây xoài của ông em thuộc loại xoài gì?
+ Những từ ngữ, hình ảnh nào cho thấy
cây xoài cát rất đẹp?
+ Quả xoài cát chín có mùi, vị, màu sắc NTN?
+ Tại sao mùa xoài nào bàn thờ ông ?
+ Vì sao nhìn cây xoài bạn nhỏ càng
nhớ ông
+ Tại sao bạn nhỏ cho là cây xoài nhà
mình là thứ quà ngon nhất?
GV nhấn mạnh: Bạn nhỏ nghĩ nh vậy vì
mỗi khi nhìn thứ quả đó, bạn lại nhớ
ông Nhờ có tình cảm đẹp đẽ với ông,
bạn nhỏ thấy yêu quý cả sự vật trong
môi trờng đã gợi ra hình ảnh ngời
thân
+ Gọi 2 HS nói lại nội dung bài, vừa
nói vừa chỉ vào tranh minh hoạ
+ Nối tiếp nhau đọc bài, mỗi HS đọc 1 câu.+ Các từ: lẫm chẫm, đu đa, xoài tợng,nếp hơng
+ 3 đến 5 HS đọc, cả lớp theo dõi nhậnxét
+ Từng HS lần lợt đọc bài trong nhóm,theo dõi và chỉnh sửa cho nhau
+ Để tởng nhớ, biết ơn ông
+ Vì ông đã mất
+ Vì xoài cát rất thơm ngon, bạn đã ăn
từ nhỏ Cây xoài lại gắn với kỉ niệm vềngời ông đã mất
+ 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
III CủNG Cố – HọC : DặN Dò:
- Bài văn nói lên điều gì ?
- Qua bài văn này, em học tập đợc điều gì ?
- Dặn HS về học bài và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
Trang 5
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I KTBC :
+ Gọi 3 HS lên thực hiện:
+ Nhận xét ghi điểm từng HS
II DạY – HọC : HọC BàI MớI :
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
2 Hớng dẫn:
Bớc 1: Nêu vấn đề.
+ Có 12 que tính, bớt 8 que tính Hỏi
còn bao nhiêu que tính?
+ Muốn biết ta phải thực hiện NTN ?
+ Viết lên bảng : 12 – 8
Bớc 2: Đi tìm kết quả.
+ Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm
kết quả và thông báo lại
+ Yêu cầu HS nêu cách bớt
+ 12 que tính, bớt 8 que tính, còn lại
bao nhiêu que tính?
+ Vậy 12 trừ 8 bằng bao nhiêu ?
+ Cho HS sử dụng que tính tìm kết quả
các phép tính trong bài học Yêu cầu
HS thông báo kết quả và ghi lên bảng
4 Luyện tập thực hành :
Bài 1:
+ Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả
phần a
+ Gọi HS đọc chữa bài
+ Yêu cầu HS giải thích vì sao kết quả
3 + 9 và 9 + 3 bằng nhau
+ Yêu cầu HS tiếp tục làm phần b
+ Yêu cầu giải thích vì sao 12 – 2 –
+ HS 2: Chữa bài 4
+ HS 3: Đặt tính và tính : 51 – 35 ; 71 –9
Nhắc lại tựa bài
+ Nghe và phân tích đề toán
+ Thực hiện phép trừ 12 – 8
+ Thao tác trên que tính Trả lời: 12 quetính, bớt 8 que tính, còn lại 4 que tính.+ HS nêu
+ Còn lại 4 que tính
+ 12 trừ 8 bằng 4
+ Viết 12 rồi viết 8 xuống dới thẳng cộtvới 2 Viết dấu – và kẻ vạch ngang, 12trừ 8 bằng 4 viết 4 thẳng cột hàng đơnvị
+ Thao tác trên que tính, tìm kết quả vàghi vào bài học Nối tiếp nhau thôngbáo kết quả của từng phép tính
Trang 6+ Yêu cầu nêu cách đặt tính và thực
hiện các phép tính trong bài
Bài 4:
+ Gọi HS đọc đề bài
+ Hỏi : bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán yêu cầu tìm gì ?
+ Mời 1HS lên bảng giải, cho cả lớp
làm ở vở
Tóm tắt :Xanh và đỏ : 12 quyển
Đỏ : 6 quyển
Xanh : quyển ?
GV thu một số vở chấm điểm rồi nhận xét
kiểm tra nhau
Bài giải :
Số quyển vở có bìa xanh là:
12 – 6 = 12 (quyển) Đáp số : 12 quyển
III CủNG Cố – HọC : DặN Dò :
- Yêu cầu HS nêu lại bảng các công thức 12 trừ đi một số
- Dặn HS về học thuộc bảng công thức và chuẩn bị tiết sau
- Bảng phụ chép sẵn nội dung bài 4
C/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 7II DạY – HọC : HọC BàI MớI :
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
2 Hớng dẫn tập chép :
a Ghi nhớ nội dung
+ GV treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc
đoạn cần chép
+ Đoạn văn ở phần nào của câu chuyện ?
+ Câu chuyện kết thúc ra sao ?
+ Tìm lời nói của hai anh em trong đoạn ?
* Sau mỗi lần hỏiyêu cầu HS- GV
nhận xét
b.Hớng dẫn cách trình bày
+ Đoạn văn có mấy câu ?
+ Lời nói của hai anh em đợc viết với
dấu câu nào ?
GV nói : Cuối mỗi câu phải có dấu
chấm Chữ cái đầu câu phải viết hoa
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Hỏi : Trớc những chữ cái nào em chỉ
Bài 4: Gọi HS đọc yêu cầu
- Treo bảng phụ và gọi 2 HS lên bảng
làm Dới lớp làm vào vở
- Gọi HS nhận xét GV cho điểm
+ HS nhắc lại
+ 2 HS lần lợt đọc đoạn văn + Phần cuối
+ Bà móm mém, hiền từ sống lại ……biến mất
+ “Chúng cháu chỉ cần bà sống lại ”
HS nhận xét + Có 5 câu + Đặt trong dấu ngoặc kép và sau dấuhai chấm
+ 2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảngcon: sống lại, mầu nhiệm, ruộng vờn,móm mém
+ Nhìn bảng chép bài vào vở Sao đósoát lại bài viết
+ Tìm những tiếng có nghĩa để điền vàochỗ vào các ô trong bảng
+ ghé, gò
+ 3 HS lên bảng ghép từ: ghi/ghì,ghê/ghế,ghé/ghe/ghè/ghẻ/ghẹ; gờ/gở/gỡ
;ga/gà/gá/gả/gã/gạ; gu/gù/gụ ; gô/gồ/gộ
; gò/gõ+ Nhận xét đúng / sai
- Đọc yêu cầu trong SGK
- Viết gh trớc chữ i, ê, e
- Viết g trớc các chữ cái: a, ă, â, o, ô, ơ,
u,
- HS đọc yêu cầu a) nớc sôi, ăn xôi, cây xoan, siêngnăng
b) vơn vai, vơng vãi, bay lợn, số lợng
III CủNG Cố – HọC : DặN Dò :
- Gọi một vài HS nhắc lại quy tắc viết chính tả g/ gh
- Dặn HS về học ghi nhớ quy tắc viết chính tả g/ gh và chuẩn bị tiết sau
- GV nhận xét tiết học
Trang 8- -Kể chuyện
Bà CHáU
A MụC TIÊU:
- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn cõu chuyện bà chỏu
- HS khỏ, giỏi biết kể lại toàn bộ cõu chuyện ( BT2)
B Đồ DùNG DạY – HọC : HọC :
- Tranh minh hoạ nội dung câu chuyện trong SGK
- Viết sẵn dới mỗi bức tranh lời gợi ý
C/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I KTBC :
+ Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể lại câu
chuyện Sáng kiến của bé Hà
+ Gọi 5 HS đóng lại câu chuyện theo vai
+ Nhận xét ghi điểm từng HS
II DạY – HọC : HọC BàI MớI :
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
- Cuộc sống của ba bà cháu ra sao?
- Ai đa cho hai anh em hạt đào?
- Cô tiên dặn hai anh em điều gì?
Trang 9Tranh 4:
- Hai anh em lại xin cô tiên điều gì ?
- Điều kì lạ gì đã đến ?
b Kể lại toàn bộ truyện.
+ Yêu cầu HS kể nối tiếp
- Bà sống lại nh xa và mọi thứ của cải
đều biến mất
+ 4 HS kể nối tiếp, mỗi HS kể 1 đoạn.+ Nhận xét bạn kể
Trang 10Ngày giảng: Thứ t ngày 11 tháng 11 năm 2009
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
II DạY – HọC : HọC BàI MớI :
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
2 Hớng dẫn : phép trừ 32 – 8.
Bớc 1: Nêu vấn đề.
+ Nêu: Có 32 que tính bớt 8 que tính
Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
+ Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta
phải làm NTN ?
+ Viết lên bảng 32 – 8
Bớc 2: Đi tìm kết quả.
+ Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau thảo
luận tìm cách bớt đi 8 que tính và nêu
số còn lại
+ Còn lại bao nhiêu que tính?
+ Vậy 32 que tính bớt 8 que tính còn
lại ?
Bớc 3: Đặt tính và tính.
+ Gọi 1 HS lên bảng đặt tính Sau đó
yêu cầu nói rõ cách đặt tính và tính
+ Tính từ đâu đến đâu? Nêu to kết quả
Nhắc lại tựa bài
+ Nghe và nhắc lại đề toán
ợc 8, lấy 12 trừ 8 bằng 4 viết 4 nhớ 1 3trừ 1 bằng 2 viết 2
Trang 11+ Gọi HS đọc đề bài
+ Cho đi nghĩa là NTN?
+ Cho HS thảo luận nhóm để tự tóm tắt
+ Thảo luận theo 4 nhóm
+ Đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày
Bài giải :
Số nhãn vở Hoà còn lại là:
22 – 9 = 13 (nhãn vở)
Đáp số : 13 nhãn vở+ 2 HS đọc
+ x gọi là số hạng cha biết trong phépcộng
+ Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
+ Cả lớp làm bài, 2 HS lên bảng
x + 7 = 42 5 + x = 62
x = 42 – 7 x = 62 –5
x = 35 x = 57
III CủNG Cố – HọC : DặN Dò :
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và cách tính 32 – 8
- Dặn HS về làm bài và chuẩn bị tiết sau
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I KTBC :
+ Kiểm tra vở tập viết một số HS
+ Yêu cầu viết chữ H hoa vào bảng con
+ Yêu cầu viết chữ Hại
II DạY – HọC : HọC BàI MớI :
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
2 Hớng dẫn viết chữ hoa.
a Quan sát nhận xét
+ Thu vở theo yêu cầu
+ Cả lớp viết+ 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng conNhắc lại tựa bài
Trang 12+ Yêu cầu HS viết chữ I hoa vào không
trung sau đó viết vào bảng con
3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
a Giới thiệu cụm từ ứng dụng
+ Yêu cầu HS đọc cụm từ ứng dụng
+ Hỏi: ích nớc lợi nhà có nghĩa gì?
+ Cho HS viết vào vở GV chỉnh sửa lỗi
cho HS Thu vở chấm và nhận xét
III CủNG Cố – HọC : DặN Dò : Gọi HS tìm câu có chữ cái I đứng ở đầu câu
- Yêu cầu HS về nhà hoàn thành bài viết trong vở GV nhận xét tiết học
Trang 13
- -Ngày soạn: 9/11/2009 Ngày giảng: Thứ năm ngày 12 tháng 11 năm 2009
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I KTBC:
+ Gọi 3 HS lên bảng thực hiện các yêu
cầu sau:
+ Nhận xét ghi điểm từng HS
II DạY – HọC : HọC BàI MớI :
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
2 Phép trừ 52 – 28:
Bớc 1: Nêu vấn đề.
+ Có 52 que tính, bớt 28 que tính Hỏi
còn lại bao nhiêu que tính ?
+ Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta
làm gì?
+ Viết lên bảng : 52 – 28
Bớc 2: Đi tìm kết quả
+ Yêu cầu lấy ra 5 bó 1 chục và 2 que
tính rời Sau đó bớt 28 que tính và nêu
kết quả
+ Hỏi: Còn lại bao nhiêu que tính ?
+ Vậy 52 trừ 28 còn bao nhiêu ?
+ Yêu cầu HS tự làm bài, gọi 3 HS lên bảng
+ Yêu cầu nêu cách thực hiện các phép
tính : 62 – 19 ; 22 – 9 ; 82 – 77
+ Nhận xét ghi điểm
- HS 1: Đặt tính và tính: 52 – 3 ; 22 –7; Nêu cách đặt tính 22 – 7
- HS 2: Đặt tính và tính: 72 – 7 ; 82 –9; Nêu cách đặt tính 22 – 9
+ Vậy 52 trừ 28 bằng 24
+ HS thực hiện từng bài ở bảng con vànhận xét bài bạn trên bảng
Trang 14+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Bài toán thuộc dạng gì?
+ Cho HS giải vào vở 1HS lên bảng
giải theo gợi ý
III CủNG Cố – HọC : DặN Dò:
- Yêu cầu nhắc lại cách đặt tính và thực hiện phép tính 52 – 28
- Thực hiện theo dãy Đặt tính rồi tính: Dãy 1: 42 – 17 ; Dãy 2: 82 – 46
- Dặn HS về thực hiện ở nhà các bài có dạng 52 – 28 và chuẩn bị tiết sau
- Nghe - viết chớnh xỏc bài CT, trỡnh bày đỳng đoạn văn xuụi Khụng mắc quỏ
5 lỗi trong bài
- Làm được BT2 ; BT(3) a / b
B Đồ DùNG DạY – HọC : HọC :
- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần viết
Trang 15- 2 băng giấy khổ A2 viết sẵn bài tập 3.
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I KTBC :
+ Gọi 4 HS lên bảng
+ Nhận xét bài HS trên bảng
II DạY – HọC : HọC BàI MớI :
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
+ GV đọc từng câu cho HS viết vào vở
+ Đọc lại cho HS soát lỗi
+ GV thu vở chấm điểm và nhận xét
3 Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.
+ Treo bảng phụ và yêu cầu HS tự làm bài
+ Chữa bài: ghềnh, gà, gạo, ghi
Bài 3: Thảo luận theo 4 nhóm
+ Cử đại diện 2 nhóm lên bảng lớp
+ Nhận xét sửa chữa
Mỗi HS viết 2 tiếng bắt đầu bằng g; gh;s; x
Cả lớp viết vào giấy nháp
Nhắc lại tựa bài
+ HS nghe, theo dõi đoạn viết
+ Hoa nở trắng cành quả chín vàng.+ Mẹ chọn những quả ngon bàn thờ ông.+ 4 câu
+ 2 HS đọc+ Nghe hớng dẫn và nhớ để trình bày.+ trồng, lẫm chẫm, nở, quả, những.+ Đọc các từ trên
+ Viết bài+ Soát lại bài viết
+ Điền vào chỗ trống g/ gh+ 2 HS lên bảng, dới lớp vào vở
2 nhóm làm bài 3a, 2 nhóm làm bài 3b
Đáp án: sạch, sạch, xanh, xanh, thơng,thơng, ơn, đờng
B Đồ DùNG DạY - HọC :
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
- 4 bút dạ và 4 tờ giấy a3
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I KTBC :
2 HS lên bảng
1 HS đọc bài tập 4
- Nhận xét cho điểm từng HS
II DạY – HọC : HọC BàI MớI :
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
2 Hớng dẫn làm bài tập :
Bài 1 :
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- HS 1 : Tìm những từ chỉ ngời tronggia đình , họ hàng của họ ngoại :
- HS 2 : Tìm những từ chỉ ngời tronggia đình họ hàng của họ nội :
Đọc miệng
- Nhắc lại tựa bài
Trang 16- Treo tranh :
- Chia lớp làm 4 tổ : phát cho mỗi tổ
một tờ giấy một bút dạ và yêu cầu viết
uóng trà 2 đĩa hoa để đựng thức ăn 1
ghế tựa để ngồi 1 cái kiềng để bắc bếp
1 cái thớt, 1 con dao để thái 1 cái
thang giúp trèo cao, 1 cái giá treo mũ
áo 1 cái bàn đặt đồ vật và ngồi làm
việc, 1 bàn HS 1 chổi quét nhà 1 cái
nồi có 2 tai (quai) để nấu thức ăn 1 đàn
- Những việc bạn nhỏ muốn làm giúp
ông nhiều hơn hay những việc bạn nhờ
ông giúp nhiều hơn ?
- Bạn nhỏ trong bài thơ có nét gì ngộ
nghỉnh?
- ở nhà em thờng làm việc gì giúp gia đình?
Em thờng nhờ ngời lớn làm những việc gì?
- GV nhận xét và sửa ý sau mỗi em
- Việc bạn nhờ ông giúp nhiều hơn
- Bạn muốn đun nớc tiếp khách nhng lại chỉbiết mỗi việc rút rạ nên ông phải làm hết ôngbuồn cời thế thì lấy ai ngồi tiếp khách?
- HS trả lời theo ý của HS – HS khácnhận xét
IV CủNG Cố – HọC : DặN Dò:
- Tìm những từ chỉ các đồ vật trong gia đình em?
- Em thờng làm gì để giúp gia đình ?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài, làm bài tập VBT xem bài 12 hôm sau học
Trang 17
- -Ngày soạn: 10/11/2009 Ngày giảng: Thứ sáu ngày 13 tháng 11 năm 2009
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 52 - 28
B CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I KTBC :
HS làm bảng con 1 số bài
GV + HS nhận xét bảng con + bảng lớp
Nhận xét KTBC :
II DạY – HọC : HọC BàI MớI :
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
2 GV tổ chức cho HS học thuộc bảng
trừ 12 trừ đi một số
GV yêu cầu HS lập lại bảng trừ
GV xóa dần và cho HS đọc thuộc
3 Hớng dẫn luyện tập
Bài tập 1 : HS nêu yêu cầu
+ HS tự nhẩm rồi ghi kết quả vào bài
+ HS thông báo kết quả nhẩm theo hình
thức nối tiếp
+ GV nhận xét sửa chữa nếu sai
Bài 2 : 1 HS đọc yêu cầu của bài
+ Khi đặt tính ta phải chú ý điều gì ?
+ Tính từ đâu tới đâu ?
+ Đặt tính và tính + Viết số sao cho đơn vị thẳng cột với
đơn vị , chục thẳng cột với chục
Trang 18+ HS làm bài tập vào vở bài tập 3 HS
lên bảng làm bài
+ HS nhận xét bài bạn trên bảng
+ Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3 : Yêu cầu HS tự làm bài sau đó
yêu cầu giải thích
+ Yêu cầu HS đếm số hình tam giác trắng
+ Yêu cầu HS đếm số hình tam giác xanh
+ Yêu cầu HS đếm số hình tam giác
ghép nửa trắng, nửa xanh
+ Có tất cả bao nhiêu hình tam giác ?
+ Yêu cầu HS khoanh vào đáp án đúng
+ Tính từ phải sang trái + Làm bài
+ Nhận xét về cách đặt tính , kết quảphép tính , tự kiểm tra lại bài của mình Thực hiện
x + 18 = 52
x = 52 – 18
x = 34+ x bằng 52 – 18 vì x là số hạng chabiết trong phép tính cộng x + 18 = 52 Muốn tìm x ta lấy tổng là 52 trừ đi sốhạng đã biết là18
Tóm tắt :
Gà và thỏ : 42 con Thỏ : 18 con
Bài giải :
Số con gà có là :
42 – 18 = 24 ( con ) Đáp số : 24 con+ 4 hình
+ 4 hình + 2 hình+ Có tất cả 10 hình tam giác + Khoanh vào chữ D có 10 hình tam giác
Trang 19- -Tập làm văn
CHIA BUồN, AN ủI
A MụC TIÊU:
- Biết núi lời chia buồn, an ủi đơn giản với ụng, bà trong những tỡnh huống cụ thể
- Viết được một bức bưu thiếp ngắn thăm hỏi ụng bà khi em biết tin quờ nhà bị bão ( BT3 )
B Đồ DùNG DạY - HọC :
- Tranh minh hoạ trong SGK Mỗi HS một tờ giấy nhỏ để viết
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I KTBC :
- Gọi HS đọc bài làm của bài 2 tuần 10
Nhận xét cho điểm từng HS
II DạY – HọC : HọC BàI MớI :
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
2 Hớng dẫn làm bài tập :
Bài 1 : Làm miệng
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- HS trả lời câu của mình Sau mỗi HS
trả lời GV uốn nắn sửa lỗi
Bài 2 : Làm miệng
- Treo bức tranh và hỏi : Bức tranh vẽ cảnh gì ?
- Nếu em là bé đó, em sẽ nói lời an ủi
- 1 HS đọc yêu cầu và yêu cầu HS tự làm
- Học sinh lấy giấy ra
- Đọc một bu thiếp mẫu cho HS nghe
- Gọi HS đọc bài làm của mình
- Nhận xét bài làm của HS
- Thu một số bài hay đọc cho cả lớp nghe
- 3 đến 5 học sinh đọc bài làmNhắc lại tựa bài
- Hai bà cháu đứng cạnh cây non đã chết
- Bà đừng buồn Mai bà cháu mình lạitrồng cây khác / Bà đừng tiếc bà ạ, rồi
bà cháu mình sẽ có cây khác đẹp hơn./
- Ông bị vở kính
- Ông ơi ! kính đã cũ rồi Bố mẹ cháu sẽ tặng
ông kính mới / Ông đừng buồn Mai ôngcháu mình sẽ cùng mẹ mua kính mới
- áp dụng phép cộng trên để giải các bài tập có liên quan
B CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
Trang 20Một vờn cây có 51 cây dừa, số cây cam
ít hơn số cây dừa là 20 cây, số cây bởi
có ít hơn số cây cam là 6 cây Hỏi vờn
cây này có bao nhiêu cây bởi?
1 em lên bảng trình bày bài giải
B CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
HS làm bài, nêu cách tính từng bài
HS làm vào vở Nêu miệng kết quả
Trang 21Bài 4: Lan cắt đợc 37 bông hoa, Nam
cắt nhiều hơn Lan 17 bông hoa Hỏi cả
hai bạn cắt đợc bao nhiêu bông hoa?
A - MụC đích - YÊU CầU:
Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm và dấu chấm hỏi
Tiếp tục luyện kĩ năng kể về ngời thân
B Đồ DùNG DạY - HọC :
Bảng phụ ghi nội dung bài tập 4
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC : HọC CHủ YếU :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
2 Hớng dẫn làm bài tập:
Bài tập 1 :
GV cho một số mẫu câu yêu cầu HS
xác định VD : Em là HS Ai là HS ?
Khi viết cuối câu phải nh thế nào ?
Chữ đầu câu phải viết ra sao ?
HS trả lời HS khác nhận xét GV nhận
xét sau mỗi câu trả lời
Nhận xét KTBC
Bài 2: Đoạn văn sau có mấy câu? Câu nào là
câu hỏi? Câu nào là câu kể lại sự việc? Dùng
dấu chấm và dấu chấm hỏi để tách câu trong
Trang 22- -Tiếng Việt (Ôn)
LUYệN đọc, VIết: bà cháu
A/ - MụC đích - YÊU CầU:
- Đọc trôi chảy, rành mạch, rõ ràng bài "Bà cháu"
- Rèn cho HS viết thành thạo, chính xác, đúng chính hình thức đoạn văn xuôibài " Bà cháu"
- Trình bày sạch sẽ, đẹp
B/ Đồ DùNG DạY HọC:
- Bảng viết sẵn đoạn văn cần tập chép
C/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
a Ghi nhớ nội dung
+ GV treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc
đoạn cần chép
+ Đoạn văn ở phần nào của câu chuyện ?
+ Câu chuyện kết thúc ra sao ?
+ Tìm lời nói của hai anh em trong đoạn ?
* Sau mỗi lần hỏiyêu cầu HS
- GV nhận xét
b.Hớng dẫn cách trình bày
+ Đoạn văn có mấy câu ?
+ Lời nói của hai anh em đợc viết với
dấu câu nào ?
GV nói : Cuối mỗi câu phải có dấu
chấm Chữ cái đầu câu phải viết hoa
Nhắc lại tựa bài
HS thực hiện theo yêu cầu
+ 2 HS lần lợt đọc đoạn văn + Phần cuối
+ Bà móm mém, hiền từ sống lại ……biến mất
+ “Chúng cháu chỉ cần bà sống lại ”
HS nhận xét + Có 5 câu + Đặt trong dấu ngoặc kép và sau dấuhai chấm
+ 2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảngcon: sống lại, mầu nhiệm, ruộng vờn,móm mém
+ Nhìn bảng chép bài vào vở Sao đósoát lại bài viết
D CủNG Cố:
- Các em vừa ôn luyện bài gì ?
- Nhắc nhở 1 số điều cần thiết khi viết
E NHậN XéT, DặN Dò:
- Về nhà luyện đọc lại bài tập đọc
Trang 23- Nắm vững nội dung sinh hoạt lớp.
- Nhận ra đợc u, khuyết điểm trong tuần
- Tự giác phát huy u điểm, biết nhận và sửa chữa khuyết điểm
- Biết đợc kế hoạch tuần tới
b chuẩn bị:
GV: Nội dung sinh hoạt
HS: Những u, khuyết điểm trong tuần
c cách tiến hành:
1.Sinh hoạt văn nghệ
2 Đánh giá những u, khuyết điểm trong tuần:
Trang 24- HS lần lợt nêu những việc làm tốt và những việc làm cha tốt của các bạn Cụthể nh sau:
- GV nhận xét, tuyên dơng đồng thời nhắc nhở những em thực hiện cha tốt
3 Kế hoạch tuần tới:
- Đi học đúng giờ Tăng cờng nề nếp
- Học tập chăm chỉ, phát biểu sôi nổi Dành nhiều điểm cao trong các giờ họctốt – Duy trì giữ vở sạch, viết chữ đẹp
TìM Số Bị TRừ
A MụC TIÊU
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x – a = b (với a, b là các số không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)
- Vẽ đợc đoạn thẳng, xác định điểm giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên
điểm đó
B Đ ồ DùNG DạY – HọC : HọC
+ Tờ bìa kẻ 10 ô vuông nh bài học
+ kéo ,bàng gài
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
Hoạt động dạy Hoạt động học
I KTBC :2 HS đọc bảng trừ 12- 2
- Cả lớp làm bảng 32 - 8
+ GV nhận xét cho điểm từng em
II DạY HọC BàI MớI:– HọC BàI MớI:
1.Giới thiệu bài : GV ghi phép tính 10 -6=
lên bảng yêu cầu HS tính kết quả và đọc
tên từng thành phần trong phép tính
2.Dạy học bài mới
a)Tìm số bị trừ
- HS thực hiện theo sự chỉ định vàyêu cầu
- HS nhận xét bài làm ở bảng lớp
HS chú ý – nhắc lại
Trang 25Bớc 1: GV vừa nêu bài toán 1, vừa thao
tác bằng đồ dùng trực quan
- Có 10 ô vuông, bớt đi 4ô vuông, GV
dùng kéo cắt ra 4 ô vuông Hỏi còn lại bao
nhiêu ô vuông?
- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô vuông ?
- Nêu tên các thành phần vá kết quả trong
phép tính:10 – 4 = 6 ( GV gắn thẻ ghi tên
gọi )
Bài toán 2: Có 1 mảnh giấy đợc cắt làm
hai phần Phần thứ nhất có 4 ô vuông, phần
thứ hai có 6 ô vuông Hỏi lúc đầu mảnh
giấy có bao nhiêu ô vuông?
- Làm thế nào ra 10 ô vuông?
*Bớc 2:Giới thiệu kỹ thuật tính
- GV nói: Gọi số ô vuông ban đầu cha biết
là x Số ô vuông bớt đi là 4, số ô vuông
còn lại là 6 Hãy nêu phép tính tơng ứng
vối lời cô vừa nói.GV ghi bảng
- Trong phép tính này số nào là số cha biết
?
- x là số ô vuông ban đầu, vậy để tìm x ta
làm gì ? Khi HS trả lời
GV ghi bảng x = 6 +4
- Số ô vuông ban đầu là bao nhiêu?
- Yêu cầu HS đọc lại phần tìm x ở trên
- GV gọi HS nhận xét, cho điểm
Bài 2: Cho HS nhắc lại cách tìm hiệu, tìm
số bị trừ trong phép trừ, sau đó yêu cầu
các em tự làm bài
- GV theo dõi – Gọi lên chữa bài – nhận
xét
Bài 3: HS khá giỏi
Bài toán yêu cầu làm gì?
- Bài toán cho biết gì về các số cần điền ?
- Yêu cầu HS tự làm bài 1 HS lên bảng
làm – Chấm 1 số bài nhận xét cho điểm
- Ta thực hiện phép tính 10 – 4 = 6 -10 - 4 = 6 SBT ST HIệU
- Lúc đầu tờ giấy có 10 ô vuông
- Thực hiện lấy 4 + 6 = 10
-x là số bị trừ, 4 là số trừ, 6 là hiệu -2 HS đọc lại qui tắc
+ Đọc yêu cầu – tìm x + HS nêu: x =8 + 4
x = 12 + HS thực hiện ở phiếu học tập
+ 2 HS nêu qui tắc và làm vào vở
1 HS lên bảng làm HS còn lại đổichéo cho nhau
+ Đ iền số thích hợp vào ô trống + Là số bị trừ trong các phép tính + HS làm bài, lên bảng giải – nhậnxét
+ HS chú ý 1 HS lên nối
+ Tìm số bị trừ + 2 HS nêu lại
Trang 26Chuẩn bị bài sau 13- 5
- Tranh minh hoạ
- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:
Tiết 1
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I KTBC:
+ Gọi 3 HS lên đọc và trả lời các câu
hỏi trong bài : Cây xoài của ông em
+ Nhận xét ghi điểm
II DạY – HọC : HọC BàI MớI :
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu lần
1.GV nghe và chỉnh sửa lỗi phát âm
cho HS
+ GV cho HS đọc các từ cần luyện phát
âm
c Hớng dẫn ngắt giọng
+ Giới thiệu các câu cần luyện giọng
Cho HS tìm cách đọc và sau đó luyện
đọc
d Đọc từng đoạn, giải nghĩa từ
+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn
Lần 1: dừng lại ở cuối mỗi đoạn để giải
thích từ khó
Lần 2: Yêu cầu 4 HS đọc liền nhau
+ Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc
HS thực hiện theo yêu cầu
Nghe và nhắc lại tựa bài
+ Nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài,mỗi HS chỉ đọc 1 câu
+ Đọc các từ đã giới thiệu ở phần mụctiêu
+ Tìm cách đọc và luyện đọc các câu:
Một hôm,/ vừa đói,/ vừa rét,/ lại
đánh,/ cậu mới nhớ đến mẹ,/ liền .
về nhà.//
Môi cậu vào,/ một ra,/ thơm nh sữa mẹ//
Lá xanh bóng,/ đỏ hoe/ nh mắt mẹ khóc chờ con.//
+ Nối tiếp nhau đọc theo đoạn
- HS1: Ngày xa chờ mong
Trang 27+Các em hát bài “Ai ngoan ai xinh “ + Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2
+Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
-Yêu cầu HS đọc tiếp đoạn 2
+Vì sao cậu bé quay trở về?
+ Khi trở về nhà, không thấy mẹ, cậu
bé đả làm gì?
+ Chuyện gì đả xãy ra khi đó?
+ Những nết nào ở cây đã gợi lên hình
ảnh của mẹ?
+ Theo em sao mọi ngời lại cho cây tên
là cây vú sữa ?
+ Em hãy nói giúp cậu bé lời xin lỗi với mẹ
+ Gọi 2 HS đọc lại toàn bài
- Một số HS phát biểu.VD :Mẹ ơi con
đã biết lỗi rồi, mẹ hãy tha thứ cho con,
từ nay con hứa sẽ chăm ngoan
- HS đọc bài
III CủNG Cố DặN Dò:– HọC :
- Các em vừa học bài gì ? Bài này giáo dục các em điều gì? (Giáo dục tìnhcảm đẹp đẽ với cha mẹ)
- Q ua bài các em rút ra điều gì cho bản thân mình ?
- GV nhận xét tiết học Các em chuẩn bị kĩ cho tiết kể chuyện sau đọc bài
“Điện thoại”
- -Ngày soạn: 14/11/2009 Ngày giảng:Thứ ba ngày 17/11/2009 Tập đọc :
- Tranh minh hoạ
- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc Bài thơ để học thuộc lòng
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU :
Hoạt động dạy Hoạt đông học
I KTBC :
+ Gọi 2 HS lên bảng đọc bài : Sự tích
cây vú sữa và trả lời các câu hỏi
+ Nhận xét ghi điểm từng HS
Trang 28II DạY HọC BàI MớI:– HọC :
1.Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng
+ Cho HS đọc các câu cần luyện phát
âm đã ghi trên bảng phụ Theo dõi và
chỉnh sửa
+ Yêu cầu HS đọc từng câu thơ
c Hớng dẫn ngắt giọng
+ Nêu cách ngắt giọng nhịp thơ
+ Cho HS luyện ngắt câu 7 ; 8
+ Yêu cầu gạch chân các từ cần nhấn
+ Mẹ đã làm gì để con ngủ ngon giấc ?
GV liên hệ: Mẹ ngồi đa võng, mẹ quạt
mát cho con, từ đó giúp các em trực tiếp
cảm nhận đợc cuộc sống gia đình tràn
đầy tình thơng yêu của mẹ
+ Ngời mẹ đợc so sánh với những hình
ảnh nào ?
+ Em hiểu 2 câu thơ : Những ngôi sao
thức ngoài kia, chẳng bằng chúng con
NTN ?
+ Em hiểu câu thơ: Mẹ là ngọn gió
suốt đời nh thế nào ?
4 Học thuộc lòng
+ Cho cả lớp đọc lại bài Xóa dần bảng
cho học sinh đọc thuộc lòng
+ Đọc nối tiếp, mỗi HS đọc 1 câu
+ Đọc: Những ngôi sao thức ngoài kia
Chẳng bằng mẹ/ đã thức vỉ chúng con.
+ Gạch chân : lặng, mệt, nắng oi, ạ ời,kẽo cà, ngồi, ru, đa, thức, ngọt, gió, suốt
đời+ 3 đến 5 HS đọc bài+ Thực hành đọc trong nhóm+ Các nhóm thi đọc, cả lớp đọc đồngthanh
+ Lặng rồi những tiếng con ve, con vecũng mệt vì hè nắng oi.( Những con vecũng im lặng vì quá mệt mỏi dới trờinắng oi)
+ Mẹ ngồi đa võng, mẹ quạt mát chocon
+ Ngời mẹ đợc so sánh với những ngôisao “thức” trên bầu trời, với ngọn giómát lành
+ Mẹ đã thức rất nhiều, nhiều hơn cảnhững ngôi sao vẫn thức hằng đêm.+ Mẹ mãi mãi yêu thơng con, chăm locho con, mang đến cho con những điềutốt lành nh ngọn gió mát
+ Học thuộc lòng bài thơ
+ Xung phong đọc thuộc lòng
III CủNG Cố – HọC : DặN Dò:
- Các em vừa đợc học thuộc lòng bài gì ? ( Mẹ)
- Qua bài thơ, em hiểu đợc điều gì về mẹ? ( Mẹ đã vất vả nuôi con và dànhcho con tình yêu thơng bao la.)
- Dặn HS về học thuộc lòng bài thơ và chuẩn bị tiết sau
- GV nhận xét tiết học
Trang 29
Que tính –Bảng trừ ghi sẵn cha có kết quả
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:
Hoạt động dạy Hoạt động học
II/ DạY – HọC : HọC BàI MớI:
1 Giới thiệu bài : Ghi tựa đề
2 Phép trừ 13 – 5
Bớc 1:Nêu bài toán
- Có 13 que tính, bớt đi 5 que tính Hỏi
còn bao nhiêu que tính? (GV vừa nêu
vừa thao tác que tính, HS cũng tơng tự)
- Yêu cầu HS nhắc lại bài
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta
phải làm gì?
- GV viết lên bảng 13 – 5
Bớc 2 :Tìm kết quả.
-Yêu cầu HS thao tác trên que tính, tính
kết quả và nêu cách tính của mình
-Vậy tính từ đâu sang đâu ?
-Yêu cầu 1số HS nhắc lại
3 Lập bảng công thức 13 trừ đi một
số.
-Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm
-2 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu
Cả lớp ghi kết quả : 16, 74, 30, 54
- Nhận xét bài trên bảng
- HS nhắc lại tựa
-2 HS nhắc lại đề toán -Thực hiện phép trừ 33- 5
- HS thao tác trên que tính nêu nhiềucách tính khác nhau
- 33trừ 5 bằng 28
- HS lên bảng đặt tính
- Tính từ phải sang trái
Trang 30Bài 1 a): Yêu cầu HS nhầm ghi vào
phiếu học tập, sau đó lần lợt nêu kết
Bài 4 :Yêu cầu HS đọc đề bài GV gợi ý
tóm tắt Bán đi nghĩa là thế nào ?
-Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải vào vở
-Theo dõi, gọi 1 HS lên bảng giải –Thu
- HS nhẩm ghi vào phiếu và 2 lần lợt nêu kết quả nối tiếp
- Bảng phụ ghi sẵn các bài tập chính tả
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:
Hoạt động dạy Hoạt động học
Trang 31I KTBC :
+ GV đọc các từ cho HS viết: cây xoài,
lên thác xuống ghềnh, gạo trắng, ghi
lòng
+ Nhận xét sửa sai
II DạY – HọC : HọC BàI MớI:
1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi
bảng
2 Hớng dẫn viết chính tả
a Ghi nhớ nội dung đoạn viết
+ GV đọc đoạn viết
+ Đoạn văn nói về cái gì ?
+ Cây lạ đợc kể lại nh thế nào ?
b Hớng dẫn nhận xét trình bày
+ Yêu cầu HS tìm và đọc các câu văn
có dấu phẩy trong bài?
+ Dấu phẩy viết ở đâu trong câu văn ?
c Hớng dẫn viết từ khó
+ Yêu cầu HS đọc các từ khó trong bài
viết
+ Đọc các từ có âm đầu l, n, c Có
thanh hỏi, thanh ngã
+ Yêu cầu HS viết các từ vừa đọc Theo
dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS
d Viết chính tả
+ GV đọc thong thả, mỗi cụm từ đọc 3
lần cho HS viết
+ Đọc lại cho HS soát lỗi
+ Thu vở chấm điểm và nhận xét
3 Hớng dẫn làm bài tập
a Cách thực hiện
+ GV gọi 1 HS đọc yêu cầu
+ Yêu cầu HS tự làm bài
+ Chữa bài và rút ra quy tắc viết chính tả
Nhắc lại tựa bài
+ 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi
+ Đoạn văn nói về cây lạ trong vờn.+ Từ các cành lá, những đài hoa bé títrổ ra…
+ Thực hiện yêu cầu của GV
+ Dấu phẩy viết ở chỗ ngắt câu, ngắt ý.+ Đọc các từ: trở ra nở trắng, rung da,trào ra
+ Đọc các từ: trở ra nở trắng, quả, sữatrắng
+ 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vàobảng con
+ Nghe và viết chính tả
+ Soát lỗi
+ Đọc yêu cầu+ 1 HS làm ở bảng lớp, cả lớp làm vàovở
III CủNG Cố – HọC : DặN Dò:
- C ho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả
- Dặn HS ghi nhớ quy tắc viết ng/ngh và các trờng hợp cần phân biệt
- Chuẩn bị cho tiết sau GV nhận xét tiết học
Trang 32
- -Kể chuyện
Sự TíCH CÂY Vú SữA
A MụC TIÊU:
- Dựa vào gợi ý kể lại được từng đoạn của cõu chuyện Sự tớch cõy vỳ sữa
- HS khỏ, giỏi nờu được kết thỳc cõu chuyện theo ý riờng(BT3)
B Đồ DùNG DạY – HọC : HọC:
- Bảng ghi các gợi ý tóm tắt nội dung đoạn 2
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:
Hoạt động dạy Hoạt động học
I KTBC : Gọi 4 HS lên bảng yêu cầu kể
nối tiếp câu chuyện Bà và cháu Sau đó
1 HS cho biết nội dung ý nghĩa
- Nhận xét cho điểm
II DạY – HọC : HọC BàI MớI:
1 Giới thiệu bài : Yêu cầu HS nhắc
tên bài tập đọc
2 Hớng dẫn kể từng đoạn truyện:
a Kể lại đoạn 1 bằng lời của em
+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu
+ Hỏi: Kể bằng lời nghĩa là thế nào?
+ Yêu cầu 1 HS kể mẫu (Có thể đặt câu
hỏi: Cậu bé là ngời NTN? Cậu ở với ai?
Tại sao cậu bỏ nhà ra đi? Khi cậu bé ra
đi, ngời mẹ làm gì? )
+ Gọi nhiều HS khác kể lại
b Kể lại phần chính của câu chuyện
theo tóm tắt từng ý
+ Gọi HS đọc yêu cầu của bài và gợi ý
tóm tắt nội dung câu chuyện
+ Yêu cầu HS thực hành kể theo cặp và
theo dõi HS hoạt động
+ Gọi một số em trình bày trớc lớp
c Kể đoạn 3 theo tởng tợng
+ Hỏi: Em mong muốn câu chuyện kết
+ 4 HS lên bảng kể nối tiếp
+ 1 HS nêu nội dung câu chuyện
Nhắc lại tựa bài
+ Đọc yêu cầu bài 1
+ Nghĩa là không kể nguyên văn nhSGK
+ 1 HS kể
+ Thực hành kể đoạn 1 Nhận xét bổsung
+ Đọc bài+ 2 HS ngồi cạnh nhau kề cho nhaunghe, nhận xét bổ sung cho nhau
+ Trình bày đoạn 2
+ Thực hành kể đoạn 3 theo tởng tợng,
Trang 33thúc nh thế nào?
3 Kể lại toàn bộ nội dung truyện
+ Có thể cho HS kể từng đoạn cho đến hết
hoặc kể lại từ đầu cho đến cuối câu chuyện
nhận xét bổ sung
+ Thực hành kể, nhận xét
III CủNG Cố – HọC : DặN Dò:
- Câu chuyện khuyên em điều gì ?
- Qua câu chuyện này, em học những gì bổ ích cho bản thân?
-
Ngày soạn: 15/11/2009 Ngày giảng:Thứ t ngày 18/11/2009
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:
Hoạt động dạy Hoạt động học
II DạY – HọC : HọC BàI MớI:
1.Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng
2 Phép trừ 33- 5
*Bớc 1: Nêu vấn đề.
+ Có 33 que tính, bớt đi 5 que tính Hỏi còn
lại bao nhiêu que tính? (GV vừa thao tác
que tính.Yêu cầu HS cũng thực hiện)
+Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính
ta phải làm gì?
+ Khi HS nêu GV ghi bảng: 33 – 5
*Bớc 2: Yêu cầu HS thao tác trên que
Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
+ Đ ề bài yêu cầu điều gì?
+ Muốn tính hiệu ta làm thế nào?
+ Yêu cầu HS làm vào bảng con và 3
HS lên làm bảng lớp
+ 2 HS lên thực hiện theo yêu cầu
+ 13 - 8, 13 -5, 13 - 9
HS nhắc lại tựa bài
+ HS lắng nghe và thao tác que tínhtheo
+ Ta thực hiện phép trừ 33 -5 + 3HS thực hiện tính, nêu cách bớt củamình HS khác nhận xét
+ 1HS lên bảng đặt tính và nêu cáchtính, cả lớp làm vào bảng con
HS tự làm vào vở 3 HS lên bảng làmnêu cách tính phép tính 63 -9, 53 – 8 + HS đọc yêu cầu đề
+ Đ ề bài yêu cầu “đặt tính và tính “+ Lấy số bị trừ trừ đi số trừ Cả lớp lầnlợt làm vào bảng con Kết quả: 38, 84,
27
Trang 34+ Nhận xét -Tuyên dơng
Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài Hỏi
trong ý a, b số nào là số cha biết? Vậy x
đợc gọi là gì?
+ Hãy nêu cách tìm số hạng đó ?
+ Sau đó yêu cầu HS làm vào vở HS
lên bảng làm GV theo dõi chấm 1 số
vở Nhận xét bài trên bảng
Bài 4: HS khá giỏi
Gọi 1 HS đọc câu hỏi và chia nhóm đôi
Thảo luận cách vẽ vào bảng con
+ Gọi đại diện một vài cặp lên bảng
trình bày cách vẽ
+ GV nhận xét cho điểm
III CủNG Cố – HọC : DặN Dò:
+ Các em vừa học toán bài gì?
+ Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và
thực hiện phép tính 33 - 5
+ GV nhận xét tiết học, tuyên dơng
Dặn về nhà học thuộc bảng trừ 13 - 9 và
làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị
bài cho tiết sau
+ 1 HS đọc đề Số cha biết là x Đợcgọi là số hạng cha biết
+ Muốn tìm số hạng cha biết ta lấytổng trừ đi số hạng đã biết
+ HS làm vào vở 3 HS lên bảng làm + HS nhận xét
1 HS đọc câu hỏi, HS thảo luận theoyêu cầu vẽ
+ Bài 33 – 5 + 1 HS nêu lại cách đặt tính và tính
B Đồ DùNG DạY – HọC : HọC : Mẫu chữ và khung chữ mẫu
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:
Hoạt động dạy Hoạt động học
I KTBC:
II DạY – HọC : HọC BàI MớI:
- HS viết theo yêu cầu ở bảng lớp vàbảng con
Trang 351 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn viết chữ K hoa.
a) Quan sát và nhận xét
+Yêu cầu HS nhận xét chiều cao, chiều
rộng, số nét của chữ K hoa
+ GV vừa giảng vừa chỉ vào khung chữ
nói về quy trình viết
+ GV vừa viết vừa nhắc lại qui trình
b)Viết bảng
+ Yêu cầu HS viết trong không trung
sau đó viết vào bảng con
+ GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS
c) Viết từ ứng dụng
+ Giới thiệu : GV nói từ ứng dụng mỗi
tiếng cần viết liền nét với nhau Cần
viết đúng mẫu chữ, khoảng cách
- Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng
- Hỏi nghĩa của từ Kề vai sát cánh
+ Viết bảng
- Yêu cầu HS viết bảng chữ Kề
- Theo dõi và nhận xét khi HS viết
+ Chú ý lắng nghe + HS viết thử trên không trung, rồi viếtvào bảng con
- HS đọc từ “ Kề vai sát cánh “
- 1 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảngcon
- HS thực hành viết trong vở tập viết.+ Nộp bài
Ngày soạn: 16/11/2009 Ngày giảng:Thứ năm ngày 19/11/2009
C/ CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
Hoạt động dạy Hoạt đông học
II DạY – HọC : HọC BàI MớI:
1 Giới thiệu bài : Ghi tựa
2 Phép trừ 53 -15
Bớc 1:Nêu vấn đề
+ GV đa ra bài toán: Có 53 que tính bớt
15 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que
tính?
+ 2 HS lên bảng thực hiện
Nhắc lại tựa bài+ Nghe, nhắc lại bài toán và phân tíchbài toán
Trang 36+ Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính
ta làm thế nào?
Bớc 2: Đi tìm kết quả
+ Yêu cầu HS lấy 5 bó que tính và 3
que tính rời
+ Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng
thảo luận để tìm cách bớt đi 15 que tính
và nêu kết quả
+ Yêu cầu HS nêu cách làm
+ 15 que tính gồm mấy chục và mấy
que tính ?
+ GV thao tác cho HS nhận xét và nêu
+ Còn lại bao nhiêu que tính ?
+ Vậy 53 – 15 bằng bao nhiêu?
3 Luyện tập – thực hành:
Bài 1:
+ Yêu cầu HS tự làm bài, gọi 3 HS lên
bảng
+ Yêu cầu nhận xét bài làm của bạn
+ Yêu cầu nêu cách tính của 83 – 19;
+ Yêu cầu HS nêu lại cách tìm số
hạng cha biết trong một tổng; số bị trừ
trong một hiệu, sau đó cho HS tự làm
+ Hình vuông
+ Nối 4 điểm với nhau
A B
C D+ Vẽ hình 2 HS ngồi cạnh nhau đổichéo vở để kiểm tra lẫn nhau
Trang 37Về làm các bài tập trong VBT và chuẩn bị cho tiết sau.
- Chộp chớnh xỏc bài CT, trỡnh bày đỳng cỏc dũng thơ lục bỏt Khụng mắc quỏ
5 lỗi trong bài
- Làm đỳng BT2 ; BT(3) a / b
B Đồ DùNG DạY – HọC : HọC :
- Bảng phụ chép nội dung đoạn thơ cần chép, nội dung bài tập 2
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU :
Hoạt động dạy Hoạt đông học
I KTBC :
+ Gọi 2 HS lên bảng Yêu cầu HS nghe
và viết lại các từ mắc lỗi của tiết trớc
+ Nhận xét sửa chữa
II DạY – HọC : HọC BàI MớI :
1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng.
+ Hớng dẫn: Câu 6 viết lùi vào 1 ô li so
với lề, câu 8 viết sát lề
c Hớng dẫn viết từ khó
+ Cho HS đọc rồi viết bảng các từ khó
+ Theo dõi, nhận xét và chỉnh sữa lỗi sai
d GV đọc cho HS viết bài, sau đó đọc
cho HS soát lỗi
GV thu vở chấm điểm và nhận xét
3 Hớng dẫn làm bài tập
a Cách tiến hành
+ Gọi 1 HS đọc đề bài
+ Yêu cầu cả lớp làm bài
+ Chữa bài, nhận xét ghi điểm
Cả lớp viết ở bảng con
+ Viết các từ: cành lá, sữa mẹ, ngờicha, chọn nghề, ngon miệng, con trai,cái chai
Nhắc lại tựa bài
+ 2 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọcthầm theo
+ Mẹ: đợc so sánh với ngôi sao và ngọngió
b Lời giải:
Bài 1: Đêm đã khuya, bốn bề yên tĩnh Ve đã lặng vì mệt và gió cũng thôi trò
chuyện cùng cây Nhng từ gian nhà nhỏvẫn vẳng ra tiếng võng kẽo kẹt, tiếng mẹ rucon
Bài 2: a) gió, giấc, rồi, ru.
b) cả, chẳng, ngủ, của, cũng, vẫn, kẽo, võng, những, tả
III CủNG Cố – HọC : DặN Dò:
- Nêu cách phân biệt iê/yê/ya
- Dặn về nhà viết lại các lỗi sai và chuẩn bị tiết sau
- GV nhận xét tiết học
Trang 38
Ngày soạn: 17/11/2009 Ngày giảng:Thứ sáu ngày 20/11/2009
Đồ dùng phục vụ trò chơi
C/ CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC : HọC CHủ YếU :
Hoạt động dạy Hoạt động học
I KTBC :
Trang 39II DạY – HọC : HọC BàI MớI :
1.Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng.
+ Gọi HS nêu yêu cầu của bài và hỏi:
+ Khi đặt tính phải chú ý điều gì ?
+ Yêu cầu 3 HS lên bảng trình bày, mỗi
+ Phát cho nghĩa là thế nào ?
+ Muốn biết còn lại bao nhiêu ta phải
làm gì?
+ Yêu cầu trình bày bài giải vào vở Gọi
1 HS lên bảng chữa bài
Bài 5 :
+ Gọi 1 HS nêu yêu cầu của đề
+ Yêu cầu HS tự làm bài rồi chữa bài
+ 2 HS đọc + Đặt tính rồi tính: 63 – 47 ; 83 – 38+ 35 + x = 83
+ 53 – 17
Nhắc lại tựa bài
+ Làm bài, sau đó nối tiếp nhau theo bàn
đọc kết quả từng phép tính
+ Đặt tính rồi tính
+ Sao cho các số cùng hàng đơn vị thẳngcột với nhau
+ Làm bài và thông báo kết quả
+ Ta có 4 + 9 = 13+ Có cùng kết quả là 20
+ Đọc đề bài
+ Nghĩa là bớt đi, lấy đi
+ Thực hiện phép tính 63 – 48+ Làm bài vào vở
Bài giải :
Số quyển vở còn lại là:
63 – 48 = 15 ( quyển) Đáp số : 15 quyển+ Đọc đầu bài
+ Làm bài và nhận xét
III CủNG Cố – HọC : DặN Dò:
- Nếu còn thời gian, GV tổ chức cho HS chơi trò chơi : Kiến tha mồi
- Chuẩn bị: Một số mảnh bìa có ghi các phép tính cha có kết quả Chẳng hạn:
- Cách chơi : Gọi đại diện các nhóm chọn mỗi nhóm 2 bạn thi tha mồi nhanh(điền kết quả đúng vào từng phép tính
- Nhóm nào thực hiện nhanh và đúng thì nhóm đó thắng
- Dặn HS về nhà chuẩn bị cho tốt để học tiết sau
- GV nhận xét tiết học
73 - 5 13 - 6 24 48
Trang 40- Biết ghộp tiếng theo mẫu để tạo cỏc từ chỉ tỡnh cảm gia đỡnh, biết dựng một
số từ tỡm được để điền vào chỗ trống trong cõu (BT1,BT2); núi được 2,3 cõu vềhoạt động của mẹ và con được vẽ trong tranh ( BT3)
- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lớ trong cõu ( BT4 - chọn 2 trong số 3 cõu )
B Đồ DùNG DạY – HọC : HọC :
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2 ; 4
- Tranh minh họa bài tập 3
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC : HọC CHủ YếU :
Hoạt động dạy Hoạt động học
I KTBC :
+ Gọi HS lên bảng yêu cầu nêu tên một
số đồ dùng trong gia đình và tác dụng
của chúng
+ Nêu các việc nhà bạn nhỏ đã giúp ông?
+ Nhận xét ghi điểm
II DạY – HọC : HọC BàI MớI:
1.Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi
bảng
2 Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
Gọi HS đọc đề
+ Yêu cầu HS đọc mẫu
+ Yêu cầu suy nghĩ và đọc to các từ tìm
đ-ợc Khi GV đọc, HS ghi nhanh lên bảng
+ Yêu cầu cả lớp đọc các từ vừa tìm đợc
Bài 2 :
+ Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc đề
+ Tổ chức cho HS làm từng câu, mỗi câu
cho nhiều HS phát biểu, nhận xét chỉnh sửa
+ Yêu cầu HS làm vào vở
+ Mỗi HS nêu 1 câu và nhiều HS đợcnêu
+ Làm vào vở, 1 số HS đọc bài của