1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án hình 6(tiết 1 => 6)

21 201 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 471 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.kĩ năng:-Biết dùng kí hiệu ∈;∉ -Biết vẽ hình minh họa các quan hệ:điểm thuộc hoặc không thuộc đường thẳng -Biết vẽ một tia, một đoạn thẳng,nhận biết được một tia, một đoạn thẳng trong

Trang 1

-00 -I/MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:Biết các khái niệm điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường

thẳng Hai đường thẳng trùng nhau ,cắt nhau,song song Ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng,điểm nằm giữa hai điểm Tia,đoạn thẳng,hai tia đối nhau,trùng nhau,độ dài đoạn thẳng,trung điểm đoạn thẳng

2.kĩ năng:-Biết dùng kí hiệu ∈;∉

-Biết vẽ hình minh họa các quan hệ:điểm thuộc hoặc không thuộc đường thẳng

-Biết vẽ một tia, một đoạn thẳng,nhận biết được một tia, một đoạn thẳng trong hình vẽ.-Biết dùng thước đo độ dài để đo đoạn thẳng

-Biết vẽ một đoạn thẳng có độ dài cho trước

-Vận dụng được đẳng thức AM +MB =AB khi M nằm giữa A và B để giải các bài toán đơn giản

-Biết vẽ trung điểm của đoạn thẳng

3.Thái độ:Bước đầu làm quen với các hoạt động hình học, biết cách tự học hình học

theo SGK, có ý thức cẩn thận chính xác hơn khi vẽ và đo

II/NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA CHƯƠNG:

Điểm – Đường thẳng –Ba điểm thẳng hàng –Đường thẳng đi qua hai điểm –Tia –Đoạn thẳng –Độ dài đoạn thẳng –Vẽ đoạn thẳng

III/THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH TRONG CHƯƠNG :

-Chương I: gồm 14 tiết

-Kiểm 15 phút ở tiết 10

-Kiểm một tiết ở tiết 14

IV/ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

Luyện tập thực hành + Vấn đáp + Hợp tác nhóm nhỏ

Trang 2

TUẦN I NS: 15-8-2009Tiờt 1 ND:21-8-2009

-00 -I/MỤC TIấU :

1.Kiến thức: HS nắm được hỡnh ảnh của điểm ,hỡnh ảnh của đường thẳng.

-HS hiểu được quan hệ điểm thuộc đường thẳng,điểm khụng thuộc đường thẳng

2.Kĩ năng -Biết vẽ điểm ,đường thẳng

- Biết đặt tờn điểm ,đường thẳng

-Biết kớ hiệu điểm đường thẳng

Đặt vṍn đờ̀:

* Em hãy nêu vài bề mặt đợc

coi là phẳng

*Chiếc thớc dài các em đang kẻ

có đặc điểm điểm gì ?

-GV giới thiệu hỡnh hỡnh học

đơn giản nhất đú là điểm

-Ở đõy ta khụng định nghĩa

điểm Vậy điểm được vẽ như

thế nào?Ta đưa ra hỡnh ảnh của

* Thẳng, dài

HS ghi bài

1/Điểm:

Dấu chấm nhỏ trờn trang giấy là hỡnh ảnh của điểm

C

BA

-Dựng chữ cỏi in hoa

A, B, C để đặt tờn cho điểm

-Một tờn chỉ dựng cho một điểm

Trang 3

-GV vẽ tiếp

NM

+Trên hình có mấy điểm?

-HS nêu hình ảnh của điểm

*Trên hình có 3 điểm

-Có hai điểm M , N và hai điểm này trùng nhau-Với hai điểm mà không nói gì thêm=>hai điểm phân biệt

-Bất cứ hình nào cũng là tập hợp điểm

-Dùng bút chì vạch theo mép thước

-HS đặt tên chữ cái in thường a, b , c

-HS lên bảng vẽ và đặt tên đường thẳng

-Cả lớp làm vào vở

2/ Đường thẳng:

Sợi chỉ căng thẳng , mép bảng… là hình ảnh của điểm

a b

-Dùng chữ cái in thường a, b, c để đặt tên đường thẳng

Trang 4

thẳng về hai phía ta có nhận xét

gì ?

+Gọi HS lên bảng

Ax

bao nhiêu điểm nằm trên nó?

Hoạt động 3:Điểm thuộc

đường thẳng ,điểm không

thuộc đường

thẳng (7 ph)

-GV vẽ hình

BA

d

-Điểm nào thuộc d ; điểm nào

không thuộc d?

-GV gọi HS ghi kí hiệu

-GV yêu cầu HS nêu cách nói

Đường thẳng không bị giới hạn về hai phia

-Trên hình vẽ có các điểm A , M , N ; đường thẳng a

-Điểm A ; M nằm trên đường thẳng ;điểm N không nằm trên đường thẳng

-Có vô số điểm nằm trên nó

-Điểm A∈d , B∉d-HS ghi kí hiệu-Điểm A nằm trên đường thẳng d; đường thẳng d

đi qua điểm A hoặc đường thẳng d chứa điểm A Tương tự HS phát biểu B∉d

-HS : Có những điểm thuộc đường thẳng và có những điểm không thuộc đường thẳng

3/Điểm thuộc đường thẳng , điểm không thuộcđườngthẳng:

BA

d-Điểm A thuộc đường thẳng d

Kí hiệu: A∈ d-Điểm B không thuộc đường thẳng d

Kí hiệu: B∉d

Trang 5

-GV treo bảng phụ bài ? SGK

cho HS thảo luận nhóm

-Gọi HS đại diện nhóm trình

bày

-Gọi HS nhóm khác nhận xét

*GV gọi HS đọc đề bài 1 SGK

-Gọi HS lên bảng đặt tên điểm

-Gọi HS khác lên bảng đặt tên

đường thẳng

-Gọi HS nhóm khác nhận xét

*Gọi HS đọc đề bài 3 SGK

-Gọi HS đứng tại chỗ trả lời và

lên bảng viết kí hiệu lần lượt

-HS nhóm khác nhận xét

-HS đọc đề bài 1 SGK-Hai HS lên bảng đặt tên điểm và đường thẳng-HS nhóm khác nhận xét

-HS trả lời miệng

=>lên bảng ghi kí hiệu

-Hai HS lên bảng vẽ hình

Bài ? a/Điểm C thuộc đường thẳng a,điểm

E không thuộcđường thẳng a

b/C∈a ; E∈a c/

GE

D

A

a1/

N

M

C B

A

m b

a

3/

a/A∈n ; A∈q

B∈n ;B∈m ;B∈pb/B∈n ;B∈m;B∈p

ab/M thuộc a

Ma

Trang 6

a M

-Gọi ba HS lên bảng điền vào ô

trống

-Gọi HS khác nhận xét

Gọi HS lưu ý nên dùng phấn

màu

Hoạt động 5: HDVN (5 ph)

-Về nhà học bài + nắm vững

quy ước ,kí hiệu

-Làm BT 6 ,7 SGK + Làm BT

1 , 2 SBT

Xem trước bài 2 “Ba điểm

thẳng hàng”

-Ba HS lên bảng lần lượt điền vào ô trống

-HS khác nhận xét

-HS ghi vào vở , chú ý theo dõi

c/N không thuộc a

N ∉a

6/HD HS chỉ vẽ hình một đường thẳng m

7/HD HS về nhà lấy giấy gấp

Rút kinh nghiệm:

TUẦN 2 NS:22-8-2009 Tiết 2 ND:28-8-2009

Trang 7

1/Kiến thức:HS hiểu ba điểm thẳng hàng ,điểm nằm giữa hai điểm, trong

ba điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại

2/Kĩ năng:HS biết vẽ ba điểm thẳng hàng và ba điểm không thẳng hàng

-Biết sử dụng các thuật ngữ:nằm cùng,phía nằm khác phía,nằm giữa

3/Thái độ:Sử dụng thước thẳng để vẽ và kiểm tra ba điểm thẳng hàng chính xác

Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1:Kiểm bài cũ(5 ph)

*GV nêu ba điểm M;N;A cùng

nằm trên đường thẳng a =>M;N;A

-Ba điểm A;B;C cùng nằm trên một đường thẳng

-Ba điểm A;B;C không thuộc cùng một đường thẳng

-HS nêu khoảng hai ví

-Nhận xét:Hình vẽ có hai đường thẳng a ; b cùng đi qua điểm A-Ba điểm M;N;A cùng nằm trên đường thẳng a

1/ Thế nào là ba điểm thẳng hàng:

-Ba đểm A,B,C cùng thuộc một đường thẳng ta nói chúng thẳng hàng

CB

A

Trang 8

-Có thể xảy ra nhiều điểm cùng

thuộc đường thẳng không?nhiều

điểm không cùng thuộc đường

thẳng không?

=>GV giới thiệu nhiều điểm thẳng

hàng,nhiều điểm không thẳng hàng

-Gọi HS dùng thước để kiểm tra

-GV vẽ hình lên bảng,gọi HS : Em

hãy nhận xét vị trí các điểm như

thế nào đối với nhau?

-Trên hình có mấy điềm đã được

biểu diễn? có bao nhiêu điểm nằm

giữa B; C?

-Vậy trong ba điểm thẳng hàng có

bao nhiêu điểm nằm giữa hai điểm

còn lại?

-Nếu nói:”Điểm E nằm giữa hai

hàng và ba điểm không thẳng hàng-Ba điểm thẳng hàng cùng thuộc một đường thẳng, ba điểm không thẳng hàng không thuộc cùng một đường thẳng

-Dùng thước thẳng để giống

-HS trả lời :có thể xảyra nhiều điểm cùng thuộc một đường thẳng

-HS dùng thước kiểm tra=>trả lời

-Hai HS lên bảng xác định ,HS khác làm vào vở

-HS trả lời+Điểm B nằm giữa A;C

-Điểm B;C nằm cùng phía với B

-Điểm C;B nằm cùng phía với A

-Điểm A; B nằm khác phía với C

-Trên hình vẽ có ba điểm được biểu diễn,chỉ có một điểm

B nằm giữa A,C-HS trả lời :một và chỉ một

-HS trả lời: ba điểm

-Ba điểm A,B,C không thuộc bất kì đường thẳng nào ta nói chúng không thẳng hàng

CBA

8/A; M; N thẳng hàng9/

a/(B;D;C) ;(D;E;G);(B;E;A)

B/(B;D;E);(G;E;A)

2/Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng:

Trong ba điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại

Trang 9

điểm M;N” thì ba điểm này có

thẳng hàng không?

Hoạt động 4: Củng cố(12 ph)

*GV treo bảng phụ BT 10 SGK

-Gọi ba HS lên bảng vẽ câu a,b,c

-Gọi HS khác nhận xét

*GV treo bảng phụ BT 11 SGK

-Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

-Gọi HS khác nhận xét

*GV treo bảng phụ BT 12 SGK

-Cho HS hoạt động nhóm

-Gọi HS đại diện trình bày

-Gọi HS nhóm khác nhận xét

Hoạt động 5:Hướng dẫn về nhà

(3 ph)

-Học bài 2:”Ba điểm thẳng hàng”

-Làm BT 13 SGK ; BT 6;7 SBT

-Xem trước bài mới; bài 3:”Đường

thẳng đi qua hai điểm”

thẳng hàng

*Ba HS lên bảng vẽ hình, HS khác làm vào

vở => nhận xét

*HS đứng tại chỗ trả lời

- HS khác nhận xét

*HS hoạt động nhóm bài 12 SGK(4 ph) -Đại diện nhóm nêu và giải thích

- HS khác nhận xét

HS ghi vào vở về nhà thực hiện

10/

a/

P N M b/

D E C C/

R

Q T

11/

a/R b/Cùng phía c/M;N …… R 12/

a/ N b/ M c/N và P

13/ Chú ý HS cách

vẽ hình

Rút kinh nghiệm:

………

………

……

TUẦN 3 NS:27-8-2009 Tiết 3 ND:4-9-2009

Trang 10

I/MỤC TIÊU:

1/Kiến thức : HS hiểu được có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt

Lưu ý HS có vô số đường không thẳng đi qua hai điểm phân biệt

2/Kĩ năng: -HS biết vẽ đường thẳng đi qua hai điểm Đường thẳng cắt nhau ,đường thẳng song song

-Rèn luyện cách nắm vững vị trí tương đối của đường thẳng trên mặt

Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1:Kiểm bài cũ (5 ph)

*GV treo bảng phụ

-Khi nào ba điểm A;B;C thẳng

hàng

-Cho điểm A ,vẽ đường thẳng a đi

qua điểm A.Cho hai điểm B;C

nằm trên đường thẳng a và nằm về

hai phía điểm A.Hỏi điểm nào

nằm giữa hai điểm còn lại?

A/Điểm B nằm giữa A;C

B/Điểm C nằm giữa B;A

C/Điểm A nằm giữa B;C

D/.Không có điểm nào nằm giữa

Hoạt động 2:Vẽ đường thẳng(5

ph)

ĐVĐ:Cho hai điểm A;B Vẽ

đường thẳng a đi qua hai điểm

A;B.Có bao nhiêu đường thẳng?

-GV hướng dẫn cách vẽ đường

thẳng đi qua hai điểm A;B

-GV gọi HS cho biết có bao nhiêu

đường thẳng đi qua hai điểm A;B?

*GV treo bảng phụ

-HS trả lời ba điểm thẳng hàng

-HS vẽ hình và chọn đáp án

-HS nêu cách vẽ

-HS lắng nghe và vẽ hình vào vở

-HS lên bảng vẽ hình-HS:trả lời: có một và chỉ một

-Ba điểm A;B;C cùng thuộc đường thẳng,ta nói chúng thẳng hànga

Để vẽ đường thẳng đi qua hai điểm A;B:-Đặt cạnh thước đi qua hai điểm A;B-Dùng đầu chì vạch theo cạnh thước

Nhận xét:Có một

đường thẳng và chỉ

Trang 11

1/Cho hai điểm P;Q Vẽ đường

thẳng đi qua hai điểm P;Q Vẽ

được bao nhiêu đường thẳng đi

qua hai điểm P;Q?

2/Cho hai điểm M;N Vẽ đường

thẳng đi qua hai điểm M;N.Cho

3/Cho hai điểm E;F Hãy vẽ các

đường thẳng và không thẳng đi

qua hai điểm đó?Số đường không

-GV yêu cầu HS làm bài ?

-Gọi HS trả lời miệng GV ghi

-HS nhóm 1;2 thảo luận và vẽ hình

NM(chỉ vẽ được một đường thẳng)-HS nhóm 3;4 thảo luận và vẽ hình

-(vô số đường không thẳng)

-HS đọc theo yêu cầu GV

-HS trả lời :có ba cách đặt tên đường thẳng -HS trả lời: AB;BA

;AC ;CA;BC;CB

một đường thẳng đi qua hai điểm A;B

2/Tên đường thẳng:

-Dùng hai chữ cái in hoa để đặt tên cho đường thẳng

BA-Dùng một chữ cái in thường để đặt tên đường thẳnga

-Dùng hai chữ cái in thường để đặt tên đường thẳng

3/Đường thẳng trùng nhau, cắt nhau,song song:

Trang 12

*GV cho ba điểm không thẳng

hàng.Vẽ đường thẳng AB;AC Gọi

HS lên bảng vẽ hình,các HS khác

vẽ vào vở

-Hai đường thẳng này có đặc điểm

gì?

-Với hai đường thẳng AB;AC

ngoài điểm A còn điểm nào chung

nữa không?

-Dựa vào SGK hãy cho biết hai

đường thẳngAB;AC gọi là hai

đường thẳng như thế nào?

-Có xảy ra trường hợp hai đường

thẳng có vô sồ điểm chung không?

=> Hai đường thẳng trùng nhau

*Trong mặt phẳng ngoài hai

trường hợp cắt nhau , trùng nhau

thì giữa hai đường thẳng còn xảy

ra trường hợp nào?

-Hai đường thẳng song song có

mấy điểm chung?

-GV giới thiệu hai đường thẳng

phân biệt=>gọi HS đọc chú ý

SGK

-Tìm trong thực tế hình ảnh hai

đường thẳng cắt nhau, song song

-Yêu cầu HS lên bảng vẽ các

trường hợp của hai đường thẳng

phân biệt, đặt tên

-Hai đường thẳng sau có cắt nhau

không?

b

a

-Một HS lên bảng vẽ hình theo yêu cầu GV-HS khác vẽ hình vào vở

-Điểm chung A

-Điểm A chung duy nhất

-Hai đường thẳng cắt nhau;A là giao điểm

-HS:có,đó là hai đường thẳng trùng nhau

-Trường hợp hai đường thẳng song song

-Không có điểm chung nào

-HS đọc phần chú ý SGK

*HS nêu hình ảnh thực tế

-Cắt nhau:cột và xiên nhà,ngã tư ,ngã ba…

-song song:hai xiên nhà,hai cột thẳng hàng-Hai HS lên bảng vẽ đủ các trường hợp

-Vì đường thẳng không giới hạn về hai phía nên khi kéo dài thì chúng cắt nhau

C

BA

-Hai đường thẳng AB;AC cắt nhau tại A(một điểm chung)

b a

Hai đường thẳng a và

b trùng nhau (có vô

số điểm chung)

y' x'

-Hai đường thẳng xy

và x'y' song song(không có điểm chung)

Trang 13

*Cho ba điểm và một thước thẳng

làm sao biết ba điểm đó có thẳng

hàng hay không?

-Tại sao hai đường thẳng có hai

điểm chung phân biệt thì trùng

-HS trả lời

-HS đọc đề bài và trả lời

-HS trả lời

-Vì đường thẳng song song không có điểm

15/

a/Đb/Đ16/

a/Bao giờ cũng có đường thẳng đi qua hai điểm cho trướcb/Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm trong ba điểm cho trước,rồi quan sát đường thẳng

đó có đi qua đướng thẳng thứ ba hay không?

Q

PNM

Bốn đường thẳng phân biệt:QM;QN

;QP ;MN19/

d 2

d 1

Y T X Z

Trang 14

Hoạt động 5:Hướng dẫn về nhà

(3 ph)

-HS học lại bài 3:”Đường thẳng đi

qua hai điểm”

-Làm BT 20; 21 SGK và BT 15;

16 SBT

-Đọc kĩ bài 4:”Thực hành trồng

cây thẳng hàng”

-Mỗi tổ chuẩn bị 3 cọc tiêu và một

dây dọi

chung,còn đường thẳng cắt nhau thì chỉ có 1 điểm chung

-HS ghi vào vở về nhà thực hiện

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

TUẦN 4;5 NS:4-9-2009 Tiết 4;5 ND:11-9-2009

Trang 15

-00 -I/MỤC TIấU:

1/Kiến thức:HS củng cố kiến thức ba điểm thẳng hàng

2/Kĩ năng:HS biết trồng cõy hoặc chụn cỏc cọc thẳng hàng với nhau dựa trờn ba điểm

thẳng hàng

3/Thỏi độ:Biết tớnh toỏn chớnh xỏc ba điểm thẳng hàng trờn thực tế

II/CHUẨN BỊ:

1/GV:15 cọc tiờu, 5 dõy dọi, 1 bỳa đúng cọc

2/HS:4 bỳa đúng cọc,xem trước bài thực hành ở nhà

thẳng b cắt nhau tại A Cho

điểm B nằm trờn đường

2)Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây

đã có bên lề đờng

Trang 16

đứng với mặt đất ở hai điểm

A và B ( dùng dây dọi kiểm

* HS quan sỏt hỡnh vẽ 24;25 SGK trang 111

*Hai HS nờu lại cỏch thực hiện

*HS cả lớp theo dừi GV và hai HS thao tỏc cỏch làm

*Nhúm trưởng nhận nhiệm

vụ và dụng cụ => phõn cụng nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viờn

*Một HS ghi cụ thể biờn bản thực hành

1/Chuẩn bị thực hành2/Thỏi độ ý thức thực hành3/Kết quả thực hành

Mỗi nhúm tự giỏc đỏnh giỏ

và xếp loại nhúm mỡnh theo cỏc mục Tốt;Khỏ ;Trung

2/Cỏch làm:

Bước 1:Cắm cọc tiêu thẳng đứng với mặt đất ở hai điểm A và B ( dùng dây dọi kiểm tra)

Bước 2;Em thứ nhất

đứng ở A, Em thứ hai dựng cọc tiờu dựng thẳng đứng ở điểm C ( là

vị trí nằm giữa A và B)Bước 3:Em thứ nhất ở vị trí A ra hiệu cho em thứ

2 ở C điều chỉnh cọc tiêu sao cho em thứ nhất thấy cọc tiờu A che lấp hoàn toàn cọc tiêu B và cọc tiờu C Khi đó ba điểm

A, B, C thẳng hàng

Trang 17

bản thực hành

Hoạt động 5: Nhận xét tiết

thực hành(7ph)

*GV nhận xét và đ¸nh gi¸

hiÖu qu¶ c«ng viÖc thực hành

cña c¸c nhãm =>nhận xét

trước lớp =>HS nộp báo cáo

thực hành

Hoạt động 6:Hướng dẫn về

nhà(3ph)

*HS vệ sinh cá nhân

=>chuẩn bị cho tiết học sau

*HS học lại bài 3 + làm bài

tập 20; 21 SGK

*Xem trước bài 4:”Tia”

bình; Yếu ;Kém

*HS lắng nghe GV rút kinh nghiệm tiết thực hành

* HS nộp báo cáo thực hành

-HS ghi vào vở về nhà thực hiện

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

TUẦN 6 NS:17-9-2009 Tiết 6 ND:25-9-2009

Trang 18

2/Kĩ năng:HS biết vẽ một tia,biết viết tên và biết đọc tên một

- Biết phân loại hai tia chung gốc

3/Thái độ:Thông qua các ví dụ và phản ví dụ phát biểu chính xác các mệnh đề toán

học

- Rèn luyện khả năng vẽ hình ,quan sát ,nhận xét.Khả năng sử dụng ngôn ngữ

để phát biểu một nội dung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1:Kiểm tra bài

cũ(5ph)

*GV treo bảng phụ

-Hai đường thẳng như thế nào

gọi là hai đường thẳng cắt

nhau , song song?(7đ)

-Hai đường thẳng song song

là hai đường thẳng có(3 đ)

A/Không có điểm chung

B/Có một điểm chung

C/Có hai điểm chung

D/Có vô số điểm chung

Hoạt động 2:Khái niệm về

đường thẳng này là một tia

*HS trả lời theo yêu cầu GV

-HS chọn đáp án A

*HS làm vào vở như GV làm trên bản

1/Tia gốc O:

x

Hình gồm điểm O và phần đường thẳng bị chia ra bởi điểm O gọi là một tia gốc O(nửa

đường thẳng gốc O)

Trang 19

gốc O

-GV dùng phấn màu vẽ phần

đường thẳng Oy rồi cũng giới

thiệu như trên

+Vậy thế nào là một tia gốc

+Giới thiệu thêm cách gọi

nửa đường thẳng Ox; nửa

=> đây là hai tia đối nhau

hai tia đối nhau

-GV ghi nhận xét

*Hai tia Ox và Om có là hai

*HS tô đậm điểm O và phần Ox

Tương tự tô phần Oy bằng bút màu khác

*Điểm O và phần đườngthẳng chia ra bởi O

*Đọc định nghĩa Tia SGK

*Trả lời BT 22 SGK (tia gốc O)

*HS lắng nghe

-HS lắng nghe ghi kĩ vào phiếu học tập

*HS đọc bài tập 25-Ba HS lên bảng trình bày

*HS trả lờiCùng nằm trên đường thẳng và chung gốc

-Một HS đọc nhận xét SGK

25/SGK

B

BAA

BA

2/Hai tia đối nhau:

Hai tia chung gốc Ox,

Oy tạo thành đường thẳng xy gọi là hai tia đối nhau

-Mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau

Ngày đăng: 18/05/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  vẽ - giáo án hình 6(tiết 1 => 6)
nh vẽ (Trang 5)
Hình gồm điểm O và phần - giáo án hình 6(tiết 1 => 6)
Hình g ồm điểm O và phần (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w