Hãy mô tả bảng phân bố tần suất ghép lớp ở bài tập số 2 của §1 bằng cách vẽ biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc tầnsuất.. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG HAY SỐ TRUNG BÌNH: Có thể tính số t
Trang 1CHƯƠNG V THỐNG KÊ Tiết 45 BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I Mục tiêu:
1.Về kiến thức:
Khái niệm bảng phân bố tần số và tần suất, bảng phân bố tần số, bảng phân bố
tần suất; bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp, bảng phân bố tần số ghép lớp, bảng phân bố tần suất ghép lớp
2.Về kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng lập và đọc các bảng kể trên
3.Về tư duy và thái độ:
Nghiêm túc, chủ động, tích cực, kiên nhẫn, cẩn thận, chính xác,…
1 Giáo viên: Soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện 2.Về học sinh: Đọc trứơc bài bảng phân bố tần số, tần suất
x1=25, x2=30, x3=35, x4=40,
x5=45
HS: x1 xuất hiện 4 lần
HS: n2=7, n3=9, n4=6, n5=5 lần lượt là tần số của các giá trị
x2, x3, x4, x5
I ÔN TẬP:
1 Số liệu thống kê:
Xác định tập hợp cácđơn vị điều tra, dấuhiệu điều tra và thuthập các số liệu
Tần
số suấtTần
(%)
Trang 2
12,922,629,019,416,1
Bảng 2
Bảng 2 đgl bảng phân
bố tần số và tần suất.Nếu trong bảng 2, bỏ cột tần số ta được bảng phân bố tần suất; bỏ cột tần suất
ta được bảng phân bố tần số
Lớp sốđochiềucao(cm)
Tần
số suấtTần(%)
[150;156)[156;162)[162;168)[168;174]
612135
16,7 33,3 36,1 13,9
Bảng 4
Bảng 4 đgl bảng phân
bố tần số và tần suất ghép lớp Nếu trong bảng 4 bỏ cột tần số tađược bảng phân bố tầnsuất ghép lớp, bỏ cột tần suất ta được bảng phân bố tần số ghép lớp
4.Củng cố :
Trang 3
Nhắc lại kiến thức cơ bản cần nắm về tần số, tần suất; bảng phân bố tần số và tần suất; bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp.
Kỹ năng vẽ chính xác các loại biểu đồ
3.Về tư duy và thái độ
Chủ động, tích cực, cẩn thận, chính xác trong việc tính toán,…
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện.
2 Học sinh: Đọc trứơc bài biểu đồ, nắm vững các kiến thức có liên quan.
III.Phương pháp dạy học:
Nêu vấn đề, hỏi đáp và thảo luận nhóm
IV.Tiến trình bài học:
1.Ôn định lớp (1’): Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ tiết dạy
1 Biểu đồ tần suất hình cột:
Ví dụ 1: (sgk)
Trang 4
2 Đường gấp khúc tần suất:
Trên mp toạ độ, xđ các điểm (ci;fi), trong đó ci là trung bình cộng hai mút của lớp i (ta gọi là giá trị đại diện của lớp i)
Vẽ các đoạn thẳng nối điểm (ci;fi) với điểm c(i+1;fi+1) ta được một đường gấp khúc, gọi là đường gấp khúc tần suất
Lớp nhiệt
độ (0C) suất (%)Tần[15;17)
[17;19)[19;21)[21;23]
16,743,336,73,3
Bảng 6
Hãy mô tả bảng 6 bằngcách vẽ biểu đồ tần suấthình cột và đường gấpkhúc tần suất
doanh nghiệp nhà nước(2) Khu vực
23,747,3
Trang 5
HS: Lập bảng cơ cấu giá
trị sản xuất công nghiệptrong nước năm
1999,phân theo thành phần kinh tế
Các thànhphần kinh tế Số phầntrăm(1) Khu vực
doanh nghiệpnhà nước(2) Khu vựcngoài quốcdoanh(3) Khu vựcđầu tư nướcngoài
22,039,938,1
HS: Làm bài tập 3 trang
118 (cá nhân)
ngoài quốc doanh
(3) 38,1 (2) 39,9
Trang 6Kỹ năng vẽ chính xác các loại biểu đồ.
3.Về tư duy và thái độ
Chủ động, tích cực, cẩn thận, chính xác trong việc tính toán,…
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Soạn giáo án, chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
2 Học sinh: Nắm vững lý thuyết và chuẩn bị trước các bài tập sách giáo khoa III.Phương pháp dạy học:
Nêu vấn đề, hỏi đáp và thảo luận nhóm
Trang 7
IV.Tiến trình bài học:
1.Ôn định lớp (1’): Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ tiết dạy
1 Hãy mô tả bảng phân
bố tần suất ghép lớp ở bài tập số 2 của §1 bằng cách
vẽ biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc tầnsuất
2 Xét bảng phân bố tần
số và tần suất ghép lớp đãđược lập ở bài tập số 3 của §1
a) Hãy vẽ biểu đồ tần suấthình cột, đường gấp khúc tần suất
b) Hãy vẽ biểu đồ tần số hình cột, đường gấp khúc tần số
c) Dựa vào biểu đồ tần suất hình cột đã vẽ ở câu a), hãy nêu nhận xét về khối lượng của 30 củ khoaitây được khảo sát
Trang 9
Số trung bình cộng, số trung vị, mốt.
2.Về kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng vận dụng thành thạo các công thức đã học, sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
3.Về tư duy và thái độ
Chủ động, tích cực, cẩn thận, chính xác trong việc tính toán,…
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện.
2 Học sinh: Đọc trứơc bài số trung bình cộng Số trung vị Mốt.
1.Ôn định lớp (1’): Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ tiết dạy
số(tần suất) với giá
trị(giá trị đại diện)
+ Làm theo nhóm, rồi trình bày
I SỐ TRUNG BÌNH CỘNG ( HAY SỐ TRUNG BÌNH):
Có thể tính số trung bình cộng của các số liệu thống kê theo các công thức sau:
+ Trường hợp bảng phân
bố tần số, tần suất ghép lớp
(n1 + n2+…+nk = n)
Trang 10
HĐ 2: Bài tập 1,2 sgk trang 122
- Gv hướng dẫn hs làm bài 1,
2 theo bốn nhóm Mỗi nhómlàm 1 ý trong các bài đó
- Gv cho lớp nhận xét, chốt lại
và đánh giá
Suy nghĩ, thảo luận nhóm
Cử đại diện lên bảng hoặc lên theo chỉ định của GV
1.Ôn định lớp (1’): Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ tiết dạy
- Lưu ý dãy không
giảm, không tăng;
+ Ghi bài mới
+ Nhắc lại phương pháp, lẻ
và chẵn số hạngThực hiện hoạt đông 2
II SỐ TRUNG VỊ:
Sắp thứ tự các số liệu thống kêthành dãy không giảm (hoặckhông tăng) Số trung vị (củacác số liệu thống kê đã cho) kíhiệu Me là số đứng giữa dãy nếu
số phần tử là lẻ và là trung bìnhcộng của hai số đứng giữa dãynếu số phần tử là chẵn
HĐ 2: Mốt
- Gv cho hs nhắc lại khái niệm tần số, dẫn đến đọc mốt
- Yêu cầu học sinh ghi định nghĩa vào vở
- Đọc mốt ở bảng 8, 9 và bài 2/122
+ Hs phát biểu+ Ghi bài mới
+ Lớp bổ sung, và tính toán lại để kiểm tra
III MỐT:
Mốt của một bảng phân bố tần
số là giá trị có tần số lớn nhất
và được kí hiệu là
Trang 11
trong các bài đó Bài 2
đổi lại là tìm số trung
Suy nghĩ, thảo luận nhóm
Cử đại diện lên bảng hoặc lên theo chỉ định của GV
-Xem lại bài và một số bài tập đã làm
-Chuẩn bị bài mới:’’Phương sai và độ lệch chuẩn’’
-
-Tiết 50 §4 PHƯƠNG SAI VÀ ĐỘ LỆCH CHUẨN.
Trang 12
I.Mục tiêu:
1.Về Kiến thức:
Phương sai và độ lệch chuẩn
2.Về Kỹ năng:
Tính và sử dụng được phương sai và độ lệch chuẩn
3.Về tư duy, Thái độ :
Tích cực, chủ động, tư duy linh hoạt, chuẩn bị bài trước
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện.
2.Học sinh: Đọc trứơc bài phương sai và độ lệch chuẩn.
III.Phương pháp dạy học:
Nêu vấn đề, hỏi đáp và thảo luận nhóm
IV.Tiến trình bài học:
1.Ôn định lớp (1’): Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ tiết dạy
tìm phương sai, tuỳ
theo số liệu là phân
+ Ghi bài mới
+ Ghi các công thức
+ Làm nháp, lên bảngNghe, nhìn
Trang 13Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tóm tắt ghi bảng
- - Gv dẫn dắt vào công
thức
- Cho hs đứng tại chỗ đọc
kết quả hoạt động 2 Chốt lại: Tính Số trung bình->
Phương sai -> Độ lệch chuẩn
+ Ghi bài mới
+ Lớp bổ sung, và tính toán lại để kiểm tra
II ĐỘ LỆCH CHUẨN:
Độ lệch chuẩn, kí hiệu là sx
- Gv cho lớp nhận xét,
chốt lại và đánh giá
Suy nghĩ, thảo luận nhóm
Cử đại diện lên bảng hoặc lên theo chỉ định của GV
Bài tập 2,3 sgk trang 128
4.Củng cố:
-Nhắc lại công thức tính phương sai và độ lệch chuẩn
Sử dụng MTBT để tính phương sai và độ lệch chuẩn
5.Bài tập về nhà:
-Xem lại những công thức đã học
-Ôn tập chương V – trang 129+130+131
-
-Tiết 51 ÔN TẬP CHƯƠNG V
Trang 14
3.Về tư duy và thái độ::
Nghiêm túc, chuẩn bị bài trước, tích cực
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Giáo viên: Soạn giáo án, chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện.
2.Học sinh: Nắm vững lý thuyết, chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa.
III.Phương pháp dạy học:
Nêu vấn đề, hỏi đáp và thảo luận nhóm
IV.Tiến trình baì học:
1.Ôn định lớp (1’): Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ tiết dạy
1234
81319136
13,62232,22210,2
b) Nhận xétc) x 1,9con, Me = 2 con, MO = 2 con
Trang 15- Các bài tập còn lại trong sgk – trang 129+130
- Chuẩn bị bài để tiết sau kiểm tra
-
Trang 17
Tuần 30
Tiết PP: 55 + 56 Chương VI: CUNG & GÓC LƯỢNG GIÁC.
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
§1 CUNG & GÓC LƯỢNG GIÁC
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: - Nắm được khái niệm đường tròn định hướng, đường tròn lượng giác, cung lượng giác và
góc lượng giác; Phân biệt được cung hình học và cung lượng giác
- Nắm được khái niệm đơn vị rađian, biết cách đổi từ độ sang rađian và ngược lại
+ Kỹ năng: - Phân biệt được cung hình học, cung lượng giác
- Có kĩ năng đổi từ độ sang rađian và ngược lại
+ Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình, tính toán
II Chuẩn bị:
+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: nắm vững lý thuyết, chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung ghi bảng
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
§1 CUNG & GÓC
LƯỢNG GIÁC
40’ Treo bảng phụ hình 39
GV và HS thực hiện hoạt
động mở đầu như SGK: nhấn
mạnh việc chuyển động của
điểm trên trục theo chiều
dương, chiều âm sẽ cho 1
điểm tương ứng trên đường
tròn và rút ra khái niệm
đường tròn định hướng
Giới thiệu một số quy ước
Treo bảng phụ dẫn dắt HS
đến khái niệm cung lượng
giác: Xoay thước kẻ để HS
nhận thấy có vô số cung
lượng giác
Chú ý: Nhấn mạnh cách viết
Theo dõi phần trình bày của
GV và nắm được ý tưởngxây dựng đường tròn địnhhướng
Phân biệt được cung hìnhhọc và cung lượng giác,cách viết giữa chúng làkhác nhau
I/- Khái niệm cung và góc lượng giác:
1)- Đường tròn định hướng và cung lượng giác:
a) Định nghĩa Đường tròn định hướng:
Đường tròn địnhhướng là mộtđường tròn trên đó
ta chọn một chiềuchuyển động gọi là chiềudương, chiều ngược lại là chiềuâm
Quy ước: Chiều dương là chiều
ngược với chiều quay của kimđồng hồ
b) Định nghĩa Cung lượng giác: Với 2 điểm A, B đã cho
trên đường tròn định hướng, tacó vô số cung lượng giác điểm
Trang 18
giữa cung hình học và cung
lượng giác
đầu A, điểm cuối B Mỗi cungnhư vậy đều được kí hiệu là AB
* Chú ý: (SGK)
Giới thiệu nhanh khái niệm
góc lượng giác thông qua
bảng phụ
Nhấn mạnh khái niệm góc
lượng giác
Giới thiệu nhanh khái niệm
đường tròn lượng giác thông
qua bảng phụ, nhấn mạnh
khái niệm đường tròn lượng
giác
HS theo dõi phần trình bàycủa GV Phân biệt được góclượng gíac và cung lượnggiác, hiểu được cơ sở xâydựng góc lượng giác
Nắm được khái niệm đườngtròn lượng giác
2)- Góc lượng giác:
Góc lượng giác cótia đầu OC, tia cuối
OD, kí hiệu là (OC,OD)
3)- Đường tròn lượng giác:
Đường trònlượng giác (gốcA)
40’ Gv giới thiệu nhanh khái
niệm đơn vị rađian, khái niệm
cung có số đo 1 rađian
Nhấn mạnh việc viết theo
dạng chứa và dạng số thập
phân
Giới thiệu mối quan hệ giữa
độ và rađian 1800 = rađian
Phân tích rõ tại sao ta tính
được một độ theo rađian, 1
rađian theo độ
Hướng dẫn HS thực hiện lại
việc chuyển đổi từ độ sang
rađian và ngược lại một số
góc trong bảng chuyển đổi
thông dụng
Chú ý: Khi viết số đo của một
góc (hay cung) theo đơn vị
rađian, người ta thường không
viết chữ rad sau số đó
Yêu cầu HS thảo luận và thực
hiện 1
Giới thiệu công thức tính độ
dài của cung có số đo là
HS theo dõi phần giới thiệucủa GV
HS chuyển đổi tử độ sangrađian và ngược lại của mộtsố góc cung khác trongbảng chuyển đổi
HS thảo luận và thực hiệncác thao tác sử dụng máytính bỏ túi để đổi từ độ sangrađian và ngược lại
HS phát biểu
HS theo dõi và trả lời các
II/- Số đo của cung và góc lượng giác:
1) Độ và rađian:
a) Đơn vị rađian:
Định nghĩa cung có số đo 1
rađian: Trên đường tròn tùy ý,
cung có độ dài bằng bán kínhđược gọi là cung có số đo 1radian
b) Quan hệ giữa độ và rađian:
c) Độ dài của một cung tròn:
Cung có số đo rad của đường
Trang 19
Nhắc lại khái niệm cung
lượng giác
Giới thiệu ví dụ như SGK để
HS nắm được khái niệm ban
đầu
Dùng thước thẳng quay quanh
vòng tròn và ghi số đo của
cung lượng giác AB trong
từng trường hợp
Giới thiệu công thức tổng
quát
GV treo bảng phụ hình 45,
cho HS thảo luận tìm số đo
cung lượng giác AD?
Nhắc lại định nghĩa góc lượng
giác
Số đo của góc lượng giác là
số đo của cung lượng giác
tương ứng
Treo bảng phụ hình 46 Yêu
cầu HS thảo luận và thực hiện
?3 (5 phút)
Chọn gốc A(1; 0) làm điểm
trong tất cả các cung lượng
giác trên đường tròn lượng
giác Để biểu diễn cung lượng
giác có số đo trên đường
tròn lượng giác ta cần chọn để
cuối M của cung này Điểm
cuối M được xác định bởi hệ
thức sđAM =
Nêu ví dụ 1 Hướng dẫn từng
bước cách biểu diễn cung
lượng giác trên đường tròn
lượng giác
Nêu ví dụ 2:
Hướng dẫn từng bước cách
câu hỏi của GV
SđAD = 1350 + 3600
HS phát biểu
Sđ(OA,OE) = SđAE =2250 +
3600Sđ(OA,OP) = SđAP = -3300Hay
Sđ(OA,OE) = SđAE = 5/4+ 2
HS tự làm lại trong vở
HS theo dõi GV thao táctrên bảng
Nhận xét cách làm và cáchthực hiện biểu diễn
HS tự làm lại trong vở
tròn bán kính R có độ dài l = R
2)- Số đo của một cung lượng giác:
Số đo của một cung lượng giác
AM (A M) là một số thực,âm hay dương
* Kí hiệu số đo của cung AM:sđAM
* SđAM = + k2, k ZSđAM = a0 + k3600, k
Ví dụ 1: Biểu diễn trên đường
tròn lượng giác cung lượng giáccó số đo 25/4
Giải:
Ta có: 25/4 = /4 + 3 2
điểm cuối của cung 25/4 làđiểm /4 trên đường tròn lượnggiác
Ví dụ 2: Biểu diễn trên đường
tròn lượng giác cung lượng giáccó số đo -7650
Giải: -7650 = -450 + (-2) 3600
điểm cuối của cung -7650 làđiểm 450 trên đường trònlượng giác
Trang 20
biểu diễn cung lượng giác
trên đường tròn lượng giác
IV.Củng cố và dặn dị:
- Học bài và làm BT: 1 - 7/ 140 SGK
- Ôn lại giá trị lượng giác của một góc , 00 1800 trong hình học 10Chuẩn bị mới
Tuần 31
Trang 21
Tiết PP: 57 + 58 §2 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: - Nắm được định nghĩa các giá trị lượng giác của cung , các hệ quả, giá trị lượng giác của
các cung đặc biệt; ý nghĩa hình học của tan và cot
- Nắm được các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản và quan hệ giữa các giá trị lượng giác của
các cung đối nhau, phụ nhau, bù nhau và hơn kém
+ Kỹ năng: - Rèn kĩ năng áp dụng các kiến thức đó trong việc giải bài tập
+ Thái độ: - Rèn tính cẩn thận trong tính toán các giá trị lượng giác, vẽ hình
II Chuẩn bị:
+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: nắm vững lý thuyết, chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung ghi bảng
05’ + Ổn định lớp
+ Giới thiệu nội dung bài hoc + Ồn định trật tự+ Chú ý theo dõi §2 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
CỦA MỘT CUNG 30’ GV tổng hợp kiến thức mới từ
kiến thức cũ
* Lưu ý: + Các định
nghĩa trên cũng áp dụng cho
các góc lượng giác
+ Nếu 00 1800thì các giá trị lượng giác của
góc chính là giá trị lượng
giác của góc đó đã nêu trong
+ Biểu diễn số đo của 254
trên đường tròn lượng giác?
Biểu diễn trên hình vẽ
rút ra hệ quả 1 + 2
Với mỗi giá trị thuộc [0; 1], ta
HS nghe giảng và ghibài
HS phát biểu định nghĩagiá trị lượng giác củacung như SGK
HS nghe giảng
Điểm cuối của cung25/4 là điểm /4 trênđường tròn lượng giác
HS tính cos(-2400) = 12tan(-4050) = -1Rút ra hệ quả 1 từ địnhnghĩa
Rút ra hệ quả 2 từ hình
I/- Giá trị lượng giác của cung : 1) Định nghĩa:
sin = y0 tan =
0
0
x y
cos = x0 cot =
0
0
y x
2) Hệ quả: