- Kỹ năng: Biết ơc lợng gần đúng một số độ dài cần đo, biết đo độ dài của một số vật thông th-ờng, biết tính giá trị trung bình các kết quả đo và sử dụng thớc đo phù hợp - Thái độ: Rèn
Trang 1Ngày soạn : 07 09 2008
Ngày giảng : 6a : 08 09
6b : 08 09
Tiết 1: Đo độ dài
Kể tên một số dụng cụ đo chiều dài Biết xác định giớihạn đo(GHĐ), độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ
đoBiết ơc lợng gần đúng một số độ dài cần đoI)
Mục tiêu:
- Kiến thức: Kể tên một số dụng cụ đo chiều dài Biết xác định giới hạn đo(GHĐ), độ chia nhỏ
nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo
- Kỹ năng: Biết ơc lợng gần đúng một số độ dài cần đo, biết đo độ dài của một số vật thông
th-ờng, biết tính giá trị trung bình các kết quả đo và sử dụng thớc đo phù hợp
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, ý thức hợp tác trong hoạt đông nhóm.
2) Kiểm tra chuẩn bị đầu năm
3) Nội dung bài mới:
1) Ôn lại đơn vị đo độ dài:
Đơn vị chính của đo độ dài
- HS tìm từ thích hợp
điền vào chỗ trống
Trang 2
II) Đo độ dài:
1) Tìm hiểu dụng cụ đo:
Giới hạn đo(GHĐ) của thớc
là độ dài lớn nhất ghi ở trên
thớc
Độ chia nhỏ nhất(ĐCNN)
là độ dài giữa 2 vạch chia
liên tiếp của thớc
2) Đo độ dài:
Hoạt động 3 Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài:
1 thớcdâyhoặcthớcmét -Chépsẵnbảng1.1SGK
- GV treo tranh 1.1 SGKcho HS quan sát và yêucầu trả lời câu 4 SGK
- Yêu cầu HS đọc SGK
về GHĐ và ĐCNN củathớc
- GV treo tranh vẽ thớc
để giới thiệu ĐCNN vàGHĐ
-Yêu cầu HS lần lợt trả
lời các câu 5,6,7 ở SGK
-Dùng bảng 1.1 SGK đểhớng dẫn HS đo và ghi
độ dài Hớng dẫn cáchtính trung bình
- Yêu cầu HS đọc SGK,nắm dụng cụ, cách làm
và dụng cụ cho HS tiếnhành theo nhóm
HS tập ớc lợng vàkiểm tra ớc lợng
- HS thảo luận trả lờicâu4
-HS đọc SGK
- HS quan sát theo dõi
- HS thảo luận trả lời câu 5,6,7
Trình bày bài làm củamình theo yêu cầu của GV
HS đọc SGK, nắm cách làm, nhận dụng
cụ và tiến hành
- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ(SGK)
- Cho HS làm bài tập 2.2 (SBT)
1-Đọc trớc mục 1 ở bài 2
để chuẩn bị tiết sau
- Làm bài tập 1.2.2 đến 1.2.6
- HS đọc phần ghi nhớ(SGK)
- Làm bài tập 2.2(SBT)
1-IV) Rút kinh nghiệm :
Trang 3
Biết xác định giới hạn đo(GHĐ), độ chia
nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo
Biết ơc lợng gần đúng một số độ dài cần đo
- Nắm đợc cách đo độ dài của một số vật
- Củng cố việc xác định GHĐ và ĐCNN của thớc
I) Mục tiêu:
- Kiến thức: Nắm đợc cách đo độ dài của một số vật.
- Kĩ năng: Củng cố cách xác định gần đúng độ dài cần đo để chọn thớc đo cho phù hợp Rèn
luyện kĩ năng đo chính xác độ dài của vật và ghi kết quả đo Biết tính trung bình các kết quả đo
- Thái độ: Rèn tính trung thực thông qua việc ghi kết quả đo.
10p I) Cách đo độ dài: Hoạt động 1: thảo luận cách đo độ dài:
Trang 4
- GV kiểm tra bảng kết quả đo ởphần thực hành tiết trớc.
- Yêu cầu HS nhớ lại cách đo ởbài thực hành trớc và thảo luậntheo nhóm để trả lời các câu hỏi
từ câu 1 đến câu 5 SGK
-Yêu cầu các nhóm trả lời theotừng câu hỏi và GV chốt lại ởmỗi câu
- HS nhớ lại bài trớc,thảo luận theo nhómtrả lời các câu hỏitrên
- Đại diện nhóm trảlời, lớp nhận xét
25p Khi đo độ dài cần đo:
dài cần đo sao cho một
đầu của vật ngang bằng
với vạch số 0 của thớc
d) Đặt mắt nhìn theo
h-ớng vuông góc với cạnh
thớc ở đầu kia của vật
e) Đọc và ghi kết quả đo
theo vật chia gần nhất
với đầu kia của vật
- HS thảo luận theonhóm
10p
II) Vận dụng:
Câu 7Câu 8Câu 9Câu 10
Hoạt động 3: Vận dụng:
Cho HS làm các câu từ câu 7
đến câu 10 SGK và hớng dẫnthảo luận chung cả lớp
- Yêu cầu HS ghi câu thốngnhất vào vở
- Làm các bài tập 1.2.7 đến1.2.11SBT
- Chuẩn bị bài sau”
Mỗi nhóm một vài ca đong
- Đại diện nhóm lên
Lớp theo dõi nhậnxét ghi vở
Trang 5
Ngày soạn : 21 09 2008
Ngày giảng : 6a : 22 09
6b : 22 09
- Biết xác định giới hạn đo(GHĐ), độ chia
nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo
- Biết sử dụng dụng cụ đo thể tích chất lỏng
- Kể tên đợc một số dụng cụ thờng dùng để đo thể tích chất lỏng
I) mục tiêu:
- Kiến thức: Kể tên đợc một số dụng cụ thờng dùng để đo thể tích chất lỏng.
Biết xác định thể tích của chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp
- Kĩ năng: Biết sử dụng dụng cụ đo thể tích chất lỏng
- Thái độ: Rèn tính trung thực,thận trọng khi đo thể tích và báo cáo kết quả đo
? Làm thế nào để biết trong bìnhcòn chứa bao nhiêu nớc
- HS dự đoán cáchkiểm tra
Hoạt động 2: Ôn lại đơn vị đo thể tích:
- GV giới thiệu đơn vị đo thểtích giống nh SGK
Yêu cầu HS làm câu 1
- HS theo dõi và ghivở
Làm việc cá nhânvới câu 1
7p II) Đo thể tích chất
Trang 6e) Đọc và ghi kết quả đo
theo vạch chia gần nhất
với mực chất lỏng.
Hoạt động 4: Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:
- GV treo tranh các hình vẽ 3.3,3.4, 3.5 lên yêu cầu HS trả lờicác câu 6, câu 7, câu 8
- Hớng dẫn HS thảo luận vàthống nhất từng câu hỏi
- Yêu cầu HS điền vào chỗ trống
ở câu 9 để rút ra kết luận
- GV hớng dẫn HS thảo luận,thống nhất phần kết luận
- HS làm việc cá
nhân trả lời các câuhỏi
- HS thảo luận và trả
lời
- HS tìm từ điền vàochỗ trống
- HS thảo luận theohớng dẫn của GV
ca dựng nớc 2 loại
- GV hớng dẫn cách làm
- Treo bảng 3.1 và hớng dẫncách ghi kết quả
HS đọc SGK theodõi hớng dẫn
* Dặn dò:
- HS chuẩn bị tiết sau: bình chia
độ, sỏi đinh ốc, dây buộc khănlau
- Học bài theo vở ghi+ ghi nhớ
- Xác định thể tích của chất lỏng bằng dụng
cụ đo thích hợp
-Biết sử dụng dụng cụ đo thể tích chất lỏng
+ Biết đo thể tích của vật rắn không thấm nớc.+Biết sử dụng các dụng cụ đo thể tích chất lỏng
để đo thể tích vật rắn bất kỳ không thấm nớc
I) Mục đích yêu cầu:
- Kiến thức : + Biết đo thể tích của vật rắn không thấm nớc.
- Kỹ năng: + Biết đo thể tích của vật rắn không thấm nớc.
+Biết sử dụng các dụng cụ đo thể tích chất lỏng để đo thể tích vật rắn bất
kỳ không thấm nớc
- Thái độ: Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với các số liệu mà mình đo đợc, hợp tác trong
mọi công việc của nhóm học tập
Trang 7
- GV giới thiệu dụng cụ và
đồ vật cần đo trong hai trờnghợp bỏ lọt và không bỏ lọtvào bình chia độ
- Yêu cầu HS quan sát hình4.2, 4.3 mô tả cách đo thểtích hòn đá trong 2 trơnghợp
+ Phân lớp 2 dãy, nghiên cứu
2 hình 4.2, 4.3+ Yêu cầu mỗi nhóm trả lờitheo các câu hỏi câu 1 hoặccâu 2
+ Các nhóm nhận xét lẫnnhau
- GV hớng dẫn và thực hiệntơng tự nh mục 1 đối vớimục 2
- HS theo dõi và quansát hình vẽ
20
II) Thực hành
Hoạt động 3: Thực hành đo thể tích: Vật rắn
bình chia độ, bình tràn
và bình chứa bảng 4.1
- GV phân nhóm HS, phátdụng cụ và yêu cầu HS làmviệc nh ở mục 3
- GV theo dõi, uốn nắn, điềuchỉnh hoạt động của nhóm
- HS làm việc theonhóm
- HS trả lời theo cáccâu hỏi câu 1, câu 2
Trang 8
III) Vận dụng:
Hớng dẫn HS làm các câuC4, C5, C6 và giao việc vềnhà
* Dặn dò:
- Học bài theo vở ghi
- Làm các bài tập 4.1, 4.2SBT
- Xem trớc bài 5
- HS thực hiện tơng tự
- HS làm theo nhóm,phân công nhau làmnhững việc cần thiết
- Ghi kết quả vào bả
IV) Rút kinh nghiệm:
Tiết 5: Khối lợng - đo khối lợng
- Đơn vị của khối lợng
- GHĐ , ĐCNN là gì ? - Nhận biết đợc quả cân 1kg.- Biết đợc cách điều chỉnh số 0 cho cân
rôbecvan và cách cân một vật bằng cânrôbecvan
- Đo đợc khối lợng của một vật bằng cân.Chỉ ra đợc GHĐ & ĐCNN của cân
Thái độ: Làm việc nghiêm túc, khoa học, cẩn thận , chính xác.
2.Phơng pháp dạy học : Trực quan, phân tích, thuyết trình, hỏi đáp
III) Hoạt động dạy học:
Trang 9-GV nêu các tình huốngthực tế trong cuộc sốngnh: ma, gạo, đờng, báncá, Ta dùng dụng cụ gì
để biết chính xác khối ợng gạo, đờng
l-Sau đó đặt câu hỏi nh ởSGK
- HS trả lời theo yêucầu của GV
1 lạng =
10
1kgMiligam (mg)
Tấn (t); tạ.I
Hoạt động 2: Khối l ợng - Đơn vị khối l ợng:
- GV tổ chức và gợi ý ớng dẫn HS tìm hiểukhái niệm khối lợng và
h-đơn vị khối lợng
- GVgiới thiệu hộp sữa
vỏ gói bột giặt và yêucầu HS trả lời câu hỏiC1, C2
- GV thống nhất ý kiếncủa HS
- Yêu cầu HS điền từ vàochỗ trống câu C3, câuC4, câu C5, câu C6
- HS đọc SGK nắm các
đơn vị
Trang 10
I) Đo khối l ợng:
1) Tìm hiểu cân Robecvan:
2) Cách dùng cân robecvan
đề cân một vật:
Thoạt tiên, phải điều
chỉnh sao khi cha cân, đòn
- Yêu cầu HS đọc SGK
- GV giới thiệu hình vẽ
và cân rôbecvan yêu cầu
HS quan sát trả lời câuC7, câu C8
Gọi HS lên bảng trả lờicâu 7
- Yêu cầu HS đọc SGKphần 2, tìm từ thích hợp
điền vào chỗ trống câuC9
- Gọi đại diện nhóm điền
từ vào chỗ trống, các HSkhác tham gia nhận xét
- GV cho HS vận dụngthực hiện câu C10
- Yêu cầu HS thực hiệncâu 11
- HS theo dõi
- HS đọc SGK
- HS quan sát trả lờicâu 7 và câu 8
- HS đọc SGK, thảoluận tìm từ thích hợp
điền vào câu C9
- Đại diện nhóm điền
từ, HS khác nhận xét
- Đại diện HS thựchiện, lớp theo dõi
Trang 12Ngày soạn : 11 10 2008
Ngày giảng : 6a : 13 10
6b : 13 10
Tiết 6 : Lực hai lực cân bằng
- Nêu đợc TD về lực đẩy, kéo… m; 1m = … km; và chỉ ra đợcphơng, chiều của lực đó
- Nêu đợc TD về 2 lực cân bằng
- Sữ dụng đúng các thuật ngữ: lực đẩy, lực kéo,phơng chiều, lực cân bằng
I) Mục tiêu:
- Kiến thức : Nêu đợc các thí dụ về lực đẩy, lực kéo, và chỉ ra đợc phơng và chiều của các
lực đó Nêu đợc thí dụ về hai lực cân bằng và nhận xét đợc trạng thái của vật khi chịu tác dụng lực
- Sử dụng đúng thuật ngữ : lực đẩy, lực kéo, phơng, chiều, lực cân bằng
- Kĩ năng ; HS bắt đầu biết cách lắp các bộ phận thí nghiệm sau khi quan sát kênh hình.
- Thái độ : Có thái độ nghiêm túc khi nghiên cứu hiện tợng, rút ra quy luật.
2.Phơng pháp dạy học : Thuyết trình, vấn đáp, thực nghiệm
III) Hoạt động dạy học:
đẩy, kéo của lực
Hoạt động 1: Tạo tình huống học tập:
SGK
HS chú ý đến ví dụ đẩykéo của lực
15p
- GV hớng dẫn HS làmthí nghiệm, quan sát vàcảm nhận hiện tợng thínghiệm 1, thí nghiệm 2
-HS thực hiện theonhóm các thí nghiệm
Trang 13
*Thí nghiệm 1
* Thí nghiệm 2
* Thí nghiệm 3
Khi vật này đẩy, kéo vật
kia, ta nói vật này tác dụng
lực lên vật kia
+ Hớng dẫn HS làm thínghiệm, bố trí dụng cụtheo từng các từng cácthí nghiệm và tiến hành
Thí nghiệm 1: ? Hãy
nhận xét tác dụng của lò
xo lá tròn lên xe
? Hãy nhận xét tác dụngcủa lò xo lên xe
Thí nghiệm 2: Hãy nhận
xét tác dụng của lò xolên xe và của xe lên lòxo
Thí nghiệm 3: Nhận xét
tác dụng của nam châmlên quả nặng
-GV tổ chức HS điền từvào chỗ trống
-Cho HS thảo luận chung Sau đó, GV thốngnhất ý kiến
-HS thông qua cảmnhận của tay, nhận xét
-HS nhận xét thôngqua thí nghiệm
-HS quan sát rút ranhận xét
-HS làm việc cá nhântìm từ điền vào câu 4-HS tham gia nhận xét
HS nhận xét về phơng vàchiều của lực
-GV hớng dẫn HS trả lờicâu 5
HS đọc SGK và nhậnxét
-Trả lời-HS quan sát rồi nêucác dự đoán theo yêucầu của câu 6
-HS làm việc cá nhân
tìm từ thích hợp điền vào
Hoạt động 4: Nghiên cứu lại cân bằng:
-Yêu cầu HS quan sáthình 6.4 và nêu dự đoán
ở câu 6-Tổ chức HS nhận xétcâu 7
-Yêu cầu HS tìm từ thíchhợp điền vào câu 8
-GV chốt lại 2 lực cânbằng
- quan sát hình 6.4 vànêu dự đoán ở câu 6
- Nhận xét câu 7
- Hoàn thiện câu 8
Trang 14
- Hai lực cân bằng tác dụng lên một vật đang
Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
HS làm việc cá nhâncâu 9, câu 10
IV Rút kinh nghiệm :
Tiết 7: Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
- Nêu đợc TD về lực đẩy, kéo … m; 1m = … km; và chỉ ra đ
Trang 15-Nghiêm túc nghiên cứu hiện tợng vật lí, xử lý các thông tin thu thập đợc
II.Chuẩn bị: 1.Đồ dùng dạy học : (Mỗi nhóm)
-Một xe lăn
-Một máng ngiêng,
-Một lò xo dài,
-Một lò xo lá tròn, -Một hòn bi,
-Một sợi dây
2.Phơng pháp dạy học : Trực quan, phân tích, thuyết trình, hỏi đáp
III.Hoạt động dạy và học:
1) ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ: HS1? Thế nào gọi là tác dụng lực? Tìm thí dụ thực tế có lực tác dụng?
HS2? Thế nào gọi là hai lực cân bằng? Tìm thí dụ thực tế có hai lực cân bằng?3) Nội dung bài mới:
-Từ hai hình vẽ ở đầubài, GV đặt vấn đề:
Muốn dơng cung, ngời taphải tác dụng lực vàodâycung Vậy phải làmthế nào để biết đã có lựctác dụng vào dây cung
-HS theo dõi vấn đề
-GV treo bảng phụ đã
chuẩn bị những hiện ợng này lên bảng, y/c HS
-HS đọc SGK phần 1-Theodõi bảng phụ vàghi nhớ
-HS tìm thí dụ-HS đọc phần 2-HS thảo luận trả lời
dụng của lực:
Trang 16
lên xe lăn khi đang chạy
làm biến đổi chuyển động
+ GV làm lại thí nghiệmhình 6.1 cho HS quan sátcđ của xe
? Kết quả thí nghiệm nhthế nào
+ Hớng dẫn HS làm thínghiệm ở hình 7.1
? Hãy nhận xét về lực tácdụng của tay lên xethông qua sợi dây
+ Hớng dẫn HS làm thínghiệm ở hình 7.2 SGK
? Nhận xét về lực mà lòtác dụng lên hòn bi
+ Cho HS làm thínghiệm nh hớng dẫn ởcâu 6
-Sau khi hoàn thành cácthí nghiệm GV tổ chứclớp nhận xét, thống nhất,chấm phiếu học tập
2) GV hớng dẫn chọn từ
điền vào chỗ trống ở phần kết luận
-HS quan sát thínghiệm 1 ở câu 3
-HS thảo luận nhóm trảlời
-HS làm thí nghiệmtheo nhóm
-HS thảo luận nhóm trảlời
-HS làm thí nghiệmtheo nhóm
- Trả lời vào phiếu họctập
-HS tự làm theo cánhân, trả lời kết quả-Cả lớp tham gia nhậnxét, chấm phiếu họctập
-HS thảo luận tìm từthích hợp
+ Cho HS thảo luận theonhóm, tìm từ thích hợp
điền vào câu C7+Yêu cầu đại diện nhómtrả lời
+ GV thống nhất ý kiến-Từ câu C7, GV hớngdẫn HS rút ra câu C8
-Đại diện nhóm trả lời-HS rút câu 8
- Làm thêm các bài tập7.1, 7.2, 7.3 SBT
- Xem trớc bài 8
HS trả lời theo hớngdẫn của giáo viên
IV Rút kinh nghiệm :
Trang 17
Tæ chuyªn m«m duyÖt
Ngµy / ./ 2008
Trang 18
Ngày soạn : 18 10 2008
Ngày giảng : 6a : 20 10
6b : 20 10
Tiết 8: Trọng lực - đơn vị lực
- Nêu đợc TD về lực đẩy, kéo … m; 1m = … km; và chỉ ra đ
-ợc phơng, chiều của lực đó.
- Nêu đợc TD về 2 lực cân bằng.
- Trả lời đợc câu hỏi: Trọng lực hay trọng lợng là gì?
- Nêu đợc phơng và chiều của lực
- Nắm đợc đơn vị đo cờng độ lực là Niutơn
I.Mục tiêu:
*Kiến thức:
- Trả lời đợc câu hỏi: Trọng lực hay trọng lợng là gì?
- Nêu đợc phơng và chiều của lực
- Nắm đợc đơn vị đo cờng độ lực là Niutơn
*Kĩ năng:
- Sử dụng đợc dây dọi để xác định phơng thẳng đứng
*Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống
II.Chuẩn bị: 1.Đồ dùng dạy học : (Mỗi nhóm)
2) Kiểm tra bài cũ: ? Lực tác dụng lên một vật có thể gây ra tác dụng gì?
Mỗi kết quả hãy nêu 1 ví dụ3) Nội dung bài mới:
GV giới thiệu: các em biếtkhông, Trái Đất của chúng taluôn quay quanh trục của nó,
và quay quanh Mặt Trời, thế
mà mọi vật trên Trái Đất vẫn
có thể đứng yên không bị rơi
ra khỏi trái đất
-Dùng tình huống ở SGK vàobài
-HS theo dõi GV nắmtình huống của vấn đềbài học
-HS suy nghĩ và rút ravấn đề của bài học
Phát hiện sự tồn tại của trọng lực:
Trang 19
- 1
lò xo,
- 1 quả nặng
1 dây dọi
- 1 khay n-
+ Phát dụng cụ+ Hớng dẫn HS bố trí dụng
cụ và quan sát kết quả
-Yêu cầu HS thảo luận và trả
lời câu C1-GV tiến hành thí nghiệmcâu C2, yêu cầu HS quan sátnhận xét và trả lời câu 2-GV thống nhất ý kiến-Yêu cầu HS tìm từ thíchhợp điền vào chỗ trống ở câu
3 để rút ra nhận xét-Cho đại diện nhóm điền vàobảng phụ
-Lớp nhận xét, GV thốngnhất
-Yêu cầu HS rút ra kết luận
-Đọc SGK và nêu
ph-ơng án thí nghiệm-HS theo dõi-Nhận dụng cụ -Theo dõi HD và bố tríTN
-Thảo luận nhóm, trả
lời C1, ghi nhận xétvào phiếu
-Theo dõi GV làm thínghiệm C2, thảo luận
và trả lời C2 theo HDcủa GV, ghi nhận xétvào phiếu
-HS điền từ vào C3, cử
đại diện lên bảng điền-Lớp tham gia nhận xét
HS rút ra kết luận vàghi vở
15p II.Phơng và chiều của
Khi quả nặng treo trên
dây dọi đứng yên thì
? Ngời thợ xây dùng dây dọi
để làm gì?
? Cấu tạo và phơng của dâydọi nh thế nào?
-GV giới thiệu về phơngthẳng đứng
-Y/c HS thực hiện theo nhómC4
-Y/c HS tìm từ thích hiợp
điền vào C5 để rút ra kếtluận
-Đọc SGK phần 1 vàquan sát hình 8.2 SGK-Trả lời theo y/c củaGV
-Theo dõi-Thảo luận nhóm trả
lời C4
-Làm việc theo cá nhântìm từ thích hợp điềnvào C5
-HS theo dõi và ghi vở
Trả lời câu hỏi của GV
5p IV.Vận dụng: Hoạt động 5: Vận dụng - C ủ ng c ố d ặ n dũ
Trang 20
TN C6 -HD HS làm TN C6
-GV nêu các câu hỏi để HS trả lời các kiến thức trọng tâm của bài học
*) Dặn dò:
Trả lời các câu hỏi từ C1 đếnC5
Đọc thêm phần “ Có thể em cha biết”
Học bài theo vở ghi + Ghi nhớ
Làm các bài tập từ 8.1 đến 8.4 SBT
Ôn tập lại các kiến thức đã
học để tiết sau kiểm tra
-Làm TN C6-Trả lời theo câu hỏi
Tiết 9 : Kiểm tra
Nội dung các bài học từ tiết 1 đến tiết 8 - Kiến thức cơ bản của các tiết hoc từ tiết 1 đến tiết 8
- Vận dụng giải thích hiện tợng thực tế và biết vận dụng cân, đong, đo
A Yêu cầu
* Kiến thức :
- Kiểm tra, đánh giá kết qủa học tập của HS về: Đo độ dài, đo thể tích, đo khối lợng, hai lực cân bằng, những kết quả tác dụng của lực, trọng lực, đơn vị lực, mối quan hệ giữa khối lợng và trọnglợng
* Kỹ năng :
- Đánh giá kết quả học tập của HS về kiến thức, kĩ năng và vận dụng
- Rèn tính t duy lô gíc, thái độ nghiêm túc trong học tập và kiểm tra
- Qua kết quả kiểm tra, GV và HS tự rút ra kinh nghiệm về phơng pháp dạy và học
* Thái độ : Nghiệm túc
B Chuẩn bị :
Trang 21
1 Đồ dùng dạy học : Đề kiểm tra
2 Phơng pháp : Vận dụng , Kiểm tra
1 0,5
2 1Khối lợng.Đo khối l-
1 1
4 Trên một gói kẹo có ghi 200g Số đó chỉ :
A Khối lợng của gói kẹo B Sức nặng của gói kẹo
C Thể tích của gói kẹo D Sức nặng và khối lợng của gói kẹo
5 Hãy cho biết ngời ta thờng dùng loại cân nào sau đây để cân hoá chất trong phòng thí
nghiệm :
A Cân đồng hồ B Cân Rôbecvan
C Cân tạ D Cân y tế
6 Đơn vị đo cờng độ lực là:
A kilôgam (kg) B Mét khối (m3) C.lít (l) D Niu tơn (N)
II Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (2 điểm)
7 Một quả chanh nổi lơ lửng trong một cốc nớc muối Lực đẩy của nớc muối hớng lên phía trên
và (1) của quả chanh là hai lực (2)
8 Khi ngồi trên xe máy thì lò xo của giảm sóc bị nén lại, (3) của ngời lái xe và xe đã
làm cho lò xo bị (4)
Trang 22
III Hãy viết câu trả lời đúng cho các câu hỏi sau (5 điểm):
9 Em làm cách nào để xác định chu vi của quả bóng bàn? Dùng thớc có GHĐ và ĐCNN là bao
nhiêu?
10 Nêu một ví dụ cho thấy lực tác dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động của vật đồng thời
làm vật bị biến dạng
11 Một quả cầu đợc treo bằng một sợi dây mảnh (Hình vẽ).
Hãy cho biết có những lực nào tác dụng lên quả cầu, chúng có
phơng và chiều nh thế nào? Quả cầu đứng yên chứng tỏ điều gì?
III Hãy viết câu trả lời đúng cho các câu hỏi sau: 5 điểm
9 Dùng băng giấy quấn một vòng theo đờng hàn giữa hai nửa quả bóng bàn Đánh dấu độ dài trên băng giấy Dùng thớc kẻ đo độ dài đã đánh dấu trên băng giấy Đó chính là chu vi của quả bóng bàn (1 điểm)
10.- Gió tác dụng lực làm cành cây bị gãy (biến dạng) và cành cây bị rơi xuống (biến đổi chuyển
động)
- Một cầu thủ đá vào một quả bóng làm quả bóng bị biến dạng và bị biến đổi chuyển
động, (1 điểm)
11 + Có hai lực tác dụng lên quả cầu:
- Lực kéo của sợi dây : có phơng thẳng đứng, chiều hớng từ dới lên (0,75 điểm)
- Trọng lực : có phơng thẳng đứng, chiều hớng từ trên xuống (0,75 điểm)
+ Quả cầu đứng yên chứng tỏ : lực kéo của sợi dây và trọng lực là hai lực cân bằng
Trang 23- Kết quả của lực -Nhận biết đợc vật đàn hồi
-Nắm đợc các đặc điểm của lực đàn hồi-Rút ra đợc nhận xét về sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào
độ biến dạng của vật đàn hồi
I.Mục tiêu:
*Kiến thức : Nhận biết đợc vật đàn hồi
Nắm đợc các đặc điểm của lực đàn hồi
Rút ra đợc nhận xét về sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào độ biến dạng của vật đàn hồi
2) Kiểm tra bài cũ:
? Trọng lực là gì? Trọng lực có phơng và chiều nh thế nào? Nêu kết quả tác dụng của trọng lực lên các vật
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập:
GV giới thiệu lò xo vàsợi cao su rồi đặt câu hỏi
Trang 24đi chiều dài của lò xo trở
lại bằng chiều dài tự nhiên
thì chiều dài của nó trở lại
bằng chiều dài tự nhiên
Biến dạng đó gọi là biến
dạng đàn hồi.
Lò xo có tính chất đàn hồi
2) Độ biến dạng:
- Độ biến dạng của lò xo
là hiệu giữa chiều dài khi
biến dạng với chiều dài tự
nhiên của lò xo: l- l 0
1 giátreo1 thớc
đo4 quảnặng50g
Y/c Hs đọc SGK phầnTN
-Giới thiệu dụng cụ và y/
c HS thực hiện TN theonhóm
-Y/c HS dựa vào kết quả
TN, thảo luận trả lời C1-Tổ chức lớp thảo luậnrút ra kết luận
-Y/c HS đọc thông tin ởSGK
?Độ biến dạng của lò xo
đợc tính nh thế nào-Y/c HS thực hiện C2
-Đọc SGK-HS thực hiện TN theonhóm
Thảo luận trả lời C1
Rút ra kết luận
-Đọc SGK-Trả lời câu hỏi
Hoạt động 3: Hình thành khái niệm về lực đàn
hồi và đặc điểm của lực đàn hồi
-Y/c HS đọc SGK, trả lờiLực đàn hồi là gì
-y/c HS thực hiện C3
-Y/c HS dựa vào bảngkết quả trả lời C4
Đọc SGK, trả lời-Trả lời C3
-Trả lời C4
III Vận dụng Hoạt động 4: Vận dụng- Củng cố dặn dò
Trang 25
Trả lời C5, C6-Trả lời kiến thức củabài học
- Kết quả của lực - Nhận biết đợc cấu tạo của lực kế,xác định đợc giới hạn
đo của một lực kế và độ chia nhỏ nhất của nó
- Biết cách đo lực bằng lực kế
- Biết mối quan hệ giữa trọng lợng và khối lợng để tính
Trang 26
trọng lợng của vật khi biết
*KN: Biếta tìm tòi cấu tạo của dụng cụ đo
Biết cách sử dụng lực kế trong mọi trợng hợp
*TĐ: Sáng tạo, cẩn thận
II.Chuẩn bị:
1 Đồ dùng dạy học
Mỗi nhóm: 1lực kế lò xo 1 sợi dây mảnh, để buộc SGK
Cả lớp: 1 cung tên, 1 xe lăn, 1 vài quả nặng
2.Phơng pháp dạy học : Trực quan, phân tích, thuyết trình, hỏi đáp
GV giới thiệu tiếp: Cónhiều loại lực kế
2)Mô tả một lực kế lò xo
đơn giãn
-GV phát lực kế lò xocho các nhóm yêu cầu
HS nghiên cứu cấu tạo-Yêu cầu HS thảo luậntìm từ điền vào chỗ trống
ở câu C1-GV kiểm tra, thống nhấtcả lớp
-Yêu cầu HS trả lời câu 2
-HS suy nghĩ
-HS đọc SGK nămthông tin
-HS theo dõi
-HS hoạt động theonhóm nghiện cứu cấutạo của lực
-HS tìm từ điền vàochỗ trống
-HS trả lời vào vở
Trang 27
II)Đo lực bằng lực
kế:
1) Cách đo lực:
Thoạt tiên phải điều chỉnh
số 0, nghĩa là phải điều
chỉnh sao cho khi cha đo
-HS trả lời
-HS thảo luận và tìm từ
điền vào chỗ trống
-HS hoạt động theonhóm để trả lời câu 4
-Sau khi trả lời, GV yêu cầu HS tìm mối liên hệ giữa P và m
-HS trả lời
-HS kết hợp đọc SGK,tìm mối liên hệ
-Yêu cầu HS trả lời câuC7 đến câu C9
-Kiểm tra câu trả lời của
Trang 29Ngày soạn : 01 11 2008
Ngày giảng : 6a : 04 11
6b : 03 11
Tiết 12: khối lợng riêng – củng cố dặn dò trọng lợng riêng
- Mối quan hệ giữa trọng lợng và khối
lợng để tính trọng lợng của vật khi biết
-Hiểu khối lợng riêng (KLR) và trọng lợng riêng(TLR) là gì?
-Xây dựng đợc công thức m = D.V và P = d.V-Sử dụng bảng khối lợng riêng của một số chất để xác
định: Chất đó là chất gì? Khi biết khối lợng riêng củachất đó hoặc tính đợc khối lợng hoặc trọng lợng củamột số chất khi biết khối lợng riêng
*KN: Sử dụng phơng pháp đo khối lợng,sử dụng phơng pháp đo thể tích để đo trọng lợng
2) Kiểm tra bài cũ: ? Lực kế là dụng cụ dùng để đo đại lợng vật lý nào? Hãy nêu nguyên
tắc cấu tạo của lực kế? Trả lời bài tập 10.1
3) Nội dung bài mới:
GV cho HS đọc mẫuchuyện ở SGK và yêucầu HS chốt lại mẫuchuyện đó cho ta thấycần nghiên cứu vấn đềgì?
-HS đọc SGK phần mởbài, trả lời câu hỏi củaGV
Hoạt động 2: Tìm hiểu khối lợng riêng dựng công thức tính khối lợng theo khối lợng riêng
Trang 30
chất gọi là khối lợng
riêng của chất đó.
vật theo khối l ợng riêng
Khối lợng của khối đá đó
(GV cho gợi ý HS phơng
án 2)
-Cho HS thảo luận vàcùng nhau tính khối lợngcủa cột trụ (3/)
Gọi đại diện nhóm trìnhbày cách làm
-Sau đó GV nhận xét vàhớng dẫn cách làm
(V =1dm3m=7,8KgV=1m3=1000dm3m=7
8.1000V=0,9m3=900dm3m=7
8.900= 7020Kg-Sau cách tính đó yêucầu HS đọc khái niệmkhối lợng riêngghibảng
?Đơn vị khối lợng riêng
là gì?
-Cho HS đọc bảng khốilợng riêng một số chất-Qua số liệu em có nhậnxét gì về khối lợng cácchất khác khi có V=1m3 -GV giới thiệu ý nghĩacủa bảng
Chính vì mỗi chất cókhối lợng riêng khácnhaugiải quyết câu hỏi
đầu bài-Yêu cầu HS tả lời câu 2
GV gợi ý: 1m3 đám?
0,5m3 đám?
? Ta làm thế nào để biếtkhối lợng của vật
-Dựa vào phép toán ở C2
để trả lời C3
-Đọc SKG C1, hoạt
động theo nhóm thảoluận phơng án giảiquyết
-Cho HS htảo luận theonhóm, tính KL và trìnhbày hteo YC của GV.-Theo dõi
-HS đọc SGK và ghi vở-Trả lời
HS đọc bảngNhận xét
-Theo dõi-HS làm việc theo nhóm tính C2
Hoạt động 3:
Tìm hiểu khái niệm trọng lợng riêng
Trang 31
II Trọng lợng riêng
- Trọng lợng của một mét
khối một chất gọi là trọng
l-ợng riêng của chất đó
- Đơn vị: Niutơn trên mét
khối (N/ m 3 )
- Công thức: d =
V P
- GV khắc sâu lại khái niệm và đơn vị của trọnglợng riêng
- Yêu cầu HS trả lời câu C4
- Hớng dẫn HS tìm mối quan hệ giữa khối lợng riêng và trọng lợng riêng
- HS đọc thông tin và nắm đợc khái niệm và
đơn vị trọng lợng riêng:
Hoạt động 3:
Xác định trọng lợng riêng của một chất
- Hớng dẫn tìm hiểu nội dung công việc và thực hiện xác định khối lợng riêng của chất làm quả
- HS tìm hiểu nội dungcông việc
5p Hoạt động 4: Vận dụng - Củng cố – củng cố dặn dò Dặn dò
Trang 32
- Giới thiệu mục : Có
thể em cha biết.
* H ớng dẫn về nhà
- Hớng dẫn HS làm câu C7
- Học bài và làm bài tập11.1 – củng cố dặn dò 11.5 (SBT) Nghiên cứu bài 12 và chép sẵn mẫu báo cáo ra giấy (SGK/ 40 )
xác định khối lợng riêng của sỏi
- ĐN khối lợng riêng (KLR)
-Công thức tính KLR D =
V m
-Biết xác định khối lợng riêng của vật rắn-Biết cách tiến hành một bài thí nghiệm vật lí
Trang 33
-Sử dụng bảng khối lợng riêng của một số chất
để xác định: Chất đó là chất gì?
I Mục tiêu:
-Biết xác định khối lợng riêng của vật rắn
-Biết cách tiến hành một bài thí nghiệm vật lí
Học sinh: -Phiếu BCHT, bảng ghi kết quả
- 15 viên sỏi, khăn lau khô
- Giấy lau khô
2.Phơng pháp dạy học : Thí nghiệm thực hành , phân tích,
III Hoạt động dạy- học:
1/ ổ n định: Nêu đợc mục đích thực hành, phổ biến nội quy
2/ Kiểm tra bài cũ:
Khối lợng riêng là gì? Công thức tính? Đơn vị
3/ Nội dung bài mới
1 Chuẩn bị GV hớng dẫn các bớc
thực hành nh ở SGK,giới thiệu dụng cụ
-GV làm mẫu theo các
b-ớc nh ở SGK để HS quansát
và ghi kết quả ra giấy nháp
- Khi đo HS cần phải chú ý
các thao tác khi cân, đo
Hoạt động 2:Thực hành
1 cân có
ĐCNN
là 10g
1 bình chioa
độ có GHĐ 100cm3
,ĐCNN
là 1cm3
- 1 cốc nớc
-GV yêu cầu HS đọc tàiliệu 2 và 3 trong vòng
10/, yêu cầu HS chốt lạinhững ý chính ứng vớicác viếc cần làm
-Yêu cầu HS các thôngtin về lí thuyết vào báocáo thực hành
*Cho HS tiến hành đo:
-HS tiến hành theonhóm, tổ chức mỗi HStrong nhóm ít nhất đợc
đo 1 lần-GV theo dõi hoạt độngcủa HS để đánh giá ýthức của HS Lu ý đo đến
đau ghi kết quả đến đó
HS theo dõi, quan sát
-Hoạt động cá nhân,
đọc tài liệu cá nhântrong vòng 10/ phần 2
và 3 và rút ra nhữngviệc cần làm
-HS điền các thông tin
ở mục 1 đến mục 5trong mẫu BCTH
-HS tiến hành theonhóm
-Thay đổi nhau đo vàghi kết quả vào bảng-HS tính khối lợngriêng
Tổng kết đánh giá buổi thc hành:
Trang 34
-GV đánh giá kĩ năng thực hành, kết quả thực hành và thái độ, tác phong trong giờ thực hành
-Đánh giá điểm theo thang điểm nh ở SGK
Hửụựng daón veà nhaứ:
- Nắm vững cách xác
định khối lợng riêng của sỏi và của các vật rắn khác
Tiết 14: Máy cơ đơn giản
- So sánh đợc lực kéo vật lên theo phơng thẳng đứngvới trọng lợng của vật
- Nắm và kể tên một số máy cơ đơn giản thờng dùng
I Mục tiêu:
+KT: - So sánh đợc lực kéo vật lên theo phơng thẳng đứng với trọng lợng của vật
- Nắm và kể tên một số máy cơ đơn giản thờng dùng
+KN: Biết làm thí nghiệm để so sánh lực kéo vật lên với trọng lợng của vật
-1 giá
Cả lớp: Tranh vẽ hình 13.1, 13.2, 13.5, 13.6 SGK
2.Phơng pháp dạy học : Trực quan, phân tích, thuyết trình, hỏi đáp
III Hoạt động dạy- học:
1/ ổ n định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Nêu định nghĩa về khối lợng riêng và trọng lợng riêng của 1 chất? Đơn vị
3/ Nội dung bài mới
Trang 35
GV giới thiệu nh ở SGK.
Treo tranh 13.1 và đặtcâu hỏi nêu vấn đề nh ởSGK
Từ đó GV đi vào bài mới
vẽ hình13.1, 13.2, 13.5, 13.6 SGK
-Yêu cầu HS đọc SGKmục1: Đặt vấn đề nắmchắc vấn đề
-Treo tranh vẽ 13.2 cho
HS quan sát
?Liệu có thể kéo vật vớimột lực nhỏ hơn trọng l-ợng của vật đợc không
Từ dự đoán của HS,
GV giới thiệu để HS làmthí nghiệm
-GV giới thiệu dụng cụthí nghiệm, cách tiếnhành thí nghiệm
+Yêu cầu HS đọc SGKphần thí nghiệm để nắmcách làm
+GV hớng dẫn trên dụngcụ
-GV phân dụng cụ chocác nhóm tiến hành vàghi kết quả vào bảng13.1
-Yêu cầu HS trả lời câuC1
-HS trả lời theo đạidiện nhóm
-Trả lời C2, phát biểu Cả lớp cùng nhận xét
12p II Máy cơ đơn giản:
Các dụng cụ nh tấm ván
-GV treo tranh vẽ hình13.4,13.5,13.6 để giớithiệu các loại máy cơ
đơn giản-Y/c HS trả lời C4
- HS đọc SGk
-HS theo dõi-Trả lời
Trang 36
ở SGK-GV treo tranh hình 13.2
và hớng dẫn HS trả lời câu C5, C6
* Hửụựng daón veà nhaứ :
-Học bài theo vở ghi + ghi nhớ
-Làm các bài tập ở SBT:
từ 13.1 đến 13.4
-Đọc phần “ Có thể em cha biết”
- Nghiên cứu trớc bài : Mặt phẳng nghiêng
-HS trả lời theo HD của GV
VI Rút kinh nghiệm :
thẳng đứng với trọng lợng của vật -Nêu đợc hai TD sử dụng mặt phẳng nghiêng trong đời sống và chỉ rõ lợi ích
-Biết sử dụng mặt phẳng nghiêng hợp lí trong tong trờng hợp
I Mục tiêu:
-Nêu đợc hai TD sử dụng mặt phẳng nghiêng trong đời sống và chỉ rõ lợi ích
-Biết sử dụng mặt phẳng nghiêng hợp lí trong tng trờng hợp
II Chuẩn bị:
1 Đồ dùng dạy học :
Mỗi nhóm: -1 lực kế (5N)
Trang 37
-1 khối trụ kim loại -mặt phẳng nghiêng
Cả lớp : Tranh vẽ hình: 13.1, 13.2, 14.1, 14.2
2 Phơng pháp dạy học : Thực nghiệm, góc, khăn trải bàn , hỏi đáp
III Hoạt động dạy- học:
1/
ổ n định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Nội dung bài mới
5p 1) Đặt vấn đề:
-Dùng tấm ván nghiêng có
thể làm giảm lực kéo vật
hay không
-Muốn giảm lực kéo vật thì
phải làm tăng hay giảm độ
nghiêng của tấm ván
Hoạt động 1: Tạo tình huống học tập-GV treo tranh hình 14.1
lên bảng, yêu cấu HSquan sát và đọc SGKphần mở bài nêu vấn đềvần nghiên cứu
-GV giới thiệu dụng cụ
là MPN, và hớng dẫn HScách làm tăng giảm độnghiêng của mpn
-HS đọc SGK, quan sáttranh vẽ và nêu vấn đềnghiên cứu
-Y/c HS đọc SGK cáchtiến hành và nêu các bớccần thực hiện
-HS theo dõi, nhậndụng cụ
-Đọc SGK và nêu các bớc tiến hành
đã hớng dẫn,và ghi kếtquả vào bảng
-Y/c HS trả lời C2
Tiến hành theo nhómlàm thí nghiệm, ghi kếtquả vào bảng
ở đầu bài -Gọi HS lên điền từ vàochổ trống
-Hs thảo luận kết quả
và trả lời hai vấn đềnêu ra ở đầu bài
-HS lên điền từ
GV cho HS làm phiếubài tập trả lời các câuC3, C4, C5
-Gọi một vài HS trả lời,
GV chốt lại-Y/c hai em ngồi cạnhnhau chấm bài của nhau
*Dặn dò:Học bài
theo vở ghi + SGK + ghi nhớ
Làm các bài tập từ14.1 đến 14.4 SBT
-HS làm bài tập-HS trả lời-HS chấm bài nhau
Trang 38
- Đọc phần có thể
em cha biết
- Nghiên cứu trớc bài đòn bẩy
VI Rút kinh nghiệm :
Kiến thức của các bài từ tiết 1 dến tiết 15 -Ôn tập và hệ thống lại các kiến thức đã
Trả lời câu 7, câu 8 bài 2/SGK
Câu 2: Đơn vị và dụng cụ đo thể tích là gì? Nêu cách đo:
Câu 3: Dùng những dụng cụ nào để đo thể tích vật rắn không them nớc? Nêu cách dùng bình
chia độ và bình tràn
Câu 4: Khối lợng của một chất là gì? Đơn vị và dụng cụ đo Nêu cách đo?
Câu 5: Thế nào gọi là lực? Lực tác dụng dụng đã gây ra những kết quả gì? Nêu thí dụ
Thế nào gọi là hai lực cân bằng? Nêu thí dụ
Câu 6: trọng lực là gì? Trọng lực có phơng và chiều nh thế nào?
Câu 7: Thế nào là lực đàn hồi? Đặc điểm của lực đàn hồi?
Câu 8: Viết hệ thức liên hệ giữa P và m
Câu 9: Khối lợng riêng của một chất là gì? Viết công thức tính? Đơn vị.
Trọng lợng riêng một chất là gì? Công thức ? Đơn vị
Viết biểu thức liên hệ giữa d và D
Câu 10: Có mấy loại máy cơ đơn giản? Khi dùng các máy đó có lợi gì ?
III)Hoạt động dạy học:
1)ổn định:
2)Bài cũ: Kết hợp trong khi ôn tập
Trang 39
3)Bài mới
- Giáo viên đọc đề cơng cho cả lớp
- Yêu cầu HS tự làm viiệc cá nhân trả lời các câu hỏi trong đề cơng
- GV nêu từng câu hỏi, gọi từng cá nhân trả lời theo chuẩn bị
- GV chốt lại những kiếnthức trọng tâm đáng chú ý
-Rèn lại kĩ năng sử dụng các công thức: D = m/V, d=P/V, P=10m
-HS ghi câu hỏi-Trả lời theo cá nhân
đề cơng ôn tập
- HS trả lời đề cơng ôn tập
- Cả lớp cùng thảo luận-HS ghi sữa chữa những sai sót-HS rèn kĩ năng vận dụng
0
397 , 0
= 1184,375 (kg/m3)
- đánh giá và Kết luận
Thực hiện yêu càu củaGV
Lên trình bày BTGhi BT đúng vào vở
Thực hiện yêu càu của GV
Lên trình bày BTGhi BT đúng vào vở
V2 =
D
m2
= 1500
1000
= 3
2 (m3)Khối lợng của 3m3 cát là:
Trang 40= 11111 (kg/m3)
P = 10.m = 10.20 = 200(N
- Gọi hs lên chữa hs khác nhận xét
- đánh giá và Kết luận
Thực hiện yêu càu của GV
Lên trình bày BTGhi BT đúng vào vở
Thực hiện yêu càu của GV
Lên trình bày BTGhi BT đúng vào vở
- Tự ôn tập lại các kiến thức đã học, giải lại các bài tập trong SBT