Gv đa hình khai triển của lăng trụ đứng tam giác lên bảng giải thích: Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng diện tích của một hình chữ nhật có một canbhj bằng chu vi đáy, cạnh
Trang 1Trờng THCS Sơn Tiến Giáo viên: Phạm Tuấn Anh Dạy Lớp: 8C; 8D Ngày soạn:
18/04/2009.
Tiết PPCT: 59 Ngày dạy:
20/04/2009.
Đ4 Hình lăng trụ đứng.
I MUẽC TIEÂU:
- Naộm ủửụùc (trửùc quan) caực yeỏu toỏ cuỷa hỡnh laờng truù ủửựng (ủổnh, caùnh, maởt ủaựy, maởt beõn, chieàu cao)
- Bieỏt goùi teõn hỡnh laờng truù ủửựng theo ủa giaực ủaựy
- Bieỏt caựch veừ theo 3 bửụực (veừ ủaựy, veừ maởt beõn, veừ ủaựy thửự 2)
- Cuỷng coỏ ủửụùc khaựi nieọm song song
II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS:
GV: Soạn bài, đọc tài liệu tham khảo, dụng cụ dạy học
HS: Xem bài trớc ở nhà, dụng cụ học tập
III TIEÁN TRèNH THệẽC HAỉNH:
Hoaùt ủoọng 1:
Hoaùt ủoọng 2: Caực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
Gv veừ hỡnh laờng truù, cho hs chổ ra
caực ủieồm, caực maởt beõn, nhửừng
caùnh beõn, ủaựy
Chuự yự: Caực maởt beõn laứ caực hỡnh
chửừ nhaọt
Cho hs laứm ?1
Hửụựng daón hs caựch veừ hỡnh
- Hhcn, hỡnh laọp phửụng coự laứ hỡnh
laờng truù khoõng ?
Hỡnh laờng truù ủửựng coự ủaựy laứ hbh
ủửụùc goùi laứ hỡnh hoọp ủửựng
+ Cho hs laứm ?2
Noọi dung 1: Hỡnh laờng truù ủửựng:
Hs chổ ra nhử gv yeõu caàu
Laờng truù ủửựng tửự giaực ABCDA1B1C1D1 Caực caùnh beõn vuoõng goực vụựi 2 mp ủaựy
Caực maởt beõn vuoõng goực vụựi 2 mp ủaựy
Hs leõn baỷng chổ treõn hỡnh
- Gv giụựi thieọu nhửừng ủaởc ủieồm
vuỷa hỡnh laờng truù ủửựng (Hs phaựt
hieọn veà 2 ủaựy, caực maởt beõn)
- ẹoọ daứi caùnh beõn goùi laứ chieàu cao
Cho hs phaựt hieọn noọi dung chuự yự
Noọi dung 2 : Vớ duù : (sgk/107
AD hoaởc BE hoaởc CF laứ chieàu cao
A1
B
1
C
1
D
1
A
B
C
D
Trang 2Trêng THCS S¬n TiÕn Gi¸o viªn: Ph¹m TuÊn Anh.
- Khi vẽ hcn BCFE trên mp ta
thường vẽ thành hình gì?
- các cạnh song song vẽ thành các
đoạn thẳng song song
- Các cạnh vuông góc có thể
không vẽ thành những đoạn vuông
góc
Hình bình hành
Hs lắng nghe phần chú ý
2 Hoạt động 3: Luyện tập tại lớp:
+ Cho hs làm bài 19/108
Hs quan sát rồi điền vào chỗ trống
(mỗi hs lên điền vào 1 ô trống)
+ Cho hs làm bài 21/108
Hs trả lời từng câu và giải thích
(nếu cần)
Hs lên điền vào ô trống (mỗi hs lên
điền vào 1 ô trống)
Bài 19 :
Số cạnh của 1 đáy
Bài 21:
a) Những cặp mp song song:
mp(ABC)//mp(A’B’C’) b) Những cặp mp vuông góc:
mp(ABB’A’)mp(ABC) mp(ABB’A’)mp(A’B’C’);
mp(BCB’C’)mp(ABC);
mp(BCB’C’)mp(A’B’C’);
mp(ACC’A’)mp(ABC);
mp(ACC’A’)mp(A’B’C’) c)
C¹nh Mặt A A’ CC’ BB’ A’C’ B’C’ A’B’ AC C B AB
A’B’
C’
ABB
’A’
//
3 Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà:
4 Huớng dẫn bài 20
Gi¸o ¸n hinh häc líp 8.
Trang 3Trêng THCS S¬n TiÕn Gi¸o viªn: Ph¹m TuÊn Anh.
b)
d)
Trang 4Trờng THCS Sơn Tiến Giáo viên: Phạm Tuấn Anh.
Dạy Lớp: 8C; 8D Ngày soạn: 19/04/2009 Tiết PPCT: 60 Ngày dạy: 21/04/2009.
Đ5 Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng.
I Mục tiêu:
- Nắm đợc cách tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng
- Biết áp dụng công thức vào việc tính toán vơúi các hình cụ thể
- Củng cố các khái niệm đã học ở các tiết trớc
II Đồ dùng dạy- học.
- Tranh vẽ phóng to hình khai triển của hình lăng trụ đứng tam giác
- Bảng phụ, thớc thẳng có chia khoảng
Cắt bằng bìa hình 105
III Tiến trình dạy - học :
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1
Kiểm tra:
GV yêu cầu HS chữa bài 29 tr.112 SBT
( Đề bài và hình vẽ ghi bảng phụ)
GV nhận xét cho điểm HS
Hoạt động 2
1 Công thức tính diện tích xung quanh.
Gv chỉ vào hình lăng trụ tam giác
ABC.DEF nói: Diện tích xung quanh của
hình lăng trụ là tổng diện tích các mặt bên
Cho AC=2,7 cm; CB=1,5 cm; BA=2cm;
AD=3cm
( GV kiểm tra kích thớc vào hình vẽ)
hãy tính diện tích xung quanh của hình
lăng trụ đứng?
Có cách tính khác không?
Gv đa hình khai triển của lăng trụ đứng
tam giác lên bảng giải thích: Diện tích
xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng
diện tích của một hình chữ nhật có một
canbhj bằng chu vi đáy, cạnh kia bằng
chiều cao của lăng trụ
Sxq=2p.h
Với p là nửa chu vi đáy, h là chiều cao
Gv yêu cầu HS phát biểu lại cách tính diện
tích xung quanh của hình lăng trụ đứng
Hoạt động của học sinh
Một HS lên bảng kiểm tra
Bài 29 tr.112 SBT
a) Sai Sửa lại: Các canh AB và AD vuông góc với nhau
b) Sai Sửa lại: Các cạnh BE,EF vuông góc với nhau
c) Sai
Sửa lại: Các cậnhC và DF song song với nhau
d) Sai Sửa nh ở câu c
e) Đúng g) Sai
Sửa lại: Hai mp(ACFD) và (BCFE) cắt nhau
h) Đúng
HS nhận xét bài làm của bạn
HS có thể nêu:
- Tính diện tích của mỗi mặt bên rồi cộng lại:
2,7.3+1,5.3+2.3=8,1+4,5+6=18,6
- Có thể lấy chu vi đáy nhân với chiều cao
(2,7+4,5+2).3=6,2.3=18,6
Chu vi đáy
Giáo án hinh học lớp 8.
C
F
3
Trang 5Trờng THCS Sơn Tiến Giáo viên: Phạm Tuấn Anh.
- Diện tích toàn phần của hình lăng
trụ đứng tính thế nào?
- GV ghi
S tp=Sxq+S2đáy
HS: phát biểu lại công thức tính diện tích xung quanh
- Diện tích toàn phần của lăng trụ đứng bằng tổng diện tích xung quanh và diện tích hai đáy
Hoạt động 3
2 ví dụ:
Bài toán: Tính diện tích toàn phần của
một lăng trụ đứng, đáy là tam giác vuông
có hai cạnh góc vuông là 3 cm và 4 cm;
chiều cao bằng 9 cm,
Gv vẽ hình lên bảng và điền kích thớc vào
hình
GV: Để tính diện tích toàn phần của lăng
trụ, ta cần tính cạnh nào nữa?
Hãy tính cụ thể?
-Tính diện tích xung quanh của lăng trụ?
-Tính diện tích hai đáy?
- Tính diện tích toàn phần của lăng trụ?
HS dọc to đề bài tr 110 SGK
HS vẽ hình vào vở dới sự hớng dẫn của GV
HS: - Ta cần tính cạnh BC
BC= 2 2
AB
BC= 32 42 5
Sxq=2p.h=(3+4+5).9=108(cm2) Diện tích hai đáy của lăng trụ là:
2
2
1
.3.4=12(cm2) Diện tích toàn phần của lăng trụ là:
Stp=sxq+2.Sđ=108+12=120(cm2)
Luyện tập:
Bài tập 23 tr.111 SGK
( Đề bài ghi bảng phụ)
HS hoạt động theo nhóm
GV kiểm tra bài làm của các nhóm
GV nhận xét và chữa bài
Bài 24 Tr.111 SGK
Quan sát hình lăng trụ đứng tam giác
ròi điền số thích hợp vào ô trống trong
bảng
Bài 26 SGK
Gv yêu cầu HS mang miếng bìa cắt
theo hình 105 SGK để làm bài tập
HS hoạt động theo nhóm là bài tập
a) Hình hộp chữ nhật
Sxq=(3+4).2.5=70(cm2) 2.Sđ=2.3.4=24 (cm2) a) Hình lăng trụ đứng tam giác
CB= 2 2
3
2 (Đ/lí Pitago) CB= 13
Sxq=(2+3+ 13 ).5=5(5+ 13)=25+5 13(cm
2) 2.Sđ=2
2
1
.3.2=6(cm2) Stp=25+5 13+6=31+5 13 (cm2)
Sxq(cm2) 180 45 80 63
A
A’
B
B’
C
C’
9 3
4
c
h
Trang 6Trờng THCS Sơn Tiến Giáo viên: Phạm Tuấn Anh.
a) GV hỏi: Hình khai triển này có
mấy mặt? Là những hình gì?
Có thể gấp theo ác cạnh để đợc một
lăng trụ đứng hay không?
b) GV da hình vẽ phối cảnh lăng trụ
tam giác gấp đợc lên bảng, yêu cầu HS
trả lời phần b
Hoạt động 5
Hớng dẫn về nhà:
- Nắm vững công thức tinhSxq; Stp; của
hnhf lăng trụ đứng Bài tập về nhà số:
25 tr.111-SGK
- Số 32 đến 36 tr.113 đến 115 SBT
- Bài tập them: Tính Stp của một lăng trụ
đứng có đáy là một tam giác vuông, hai
cạnh goác vuông bằng 6cm và 8 cm,
chiều cao bằng 9 cm./
HS thực hành gấp hình, trả lời câu hỏi:
a)Hình khai triển này có 5 mặt, 2 mặt là 2 tam gíac bằng nhau, 3 mặt còn lại là 3 hình chữ nhật
- Có thể gấp theo các cạnh để đợc một lăng trụ đứng tam giác
b) Cạnh Advuong góc với cạnh AB (Đúng) -BF và CF là hai cạnh vuông góc với nhau(Đúng)
-Cạnh DE và BC vuông góc với nhau( Sai, chéo nhau)
- Hai đáy ABC và DEF nằm trên hai mp song song với nhau (Đúng)
- Mp(ABC) song song với mp(ACFD)( Sai)
Dạy Lớp: 8C; 8D Ngày soạn:
19/04/2009.
Tiết PPCT: 61 Ngày dạy:
22/04/2009.
Đ5 Thể tích của hình lăng trụ đứng.
I Mục tiêu:
- HS nắm đợc cong thức tính thể tích hình lăng trụ đứng
- Biết vận dụng công thức vào tính toán
II Đồ dúng dạy - học:
- Tranh vẽ hình 106 tr.112 SGK
- Thớc thẳng, phấn màu, bút dạ, bảng phụ
III Tiến trình dạy - học:
Hoạt động 1
Kiểm tra:
GV nêu yêu cầu kiểm tra
- Phát biểu và viết công thức tính diện
tích xung quanh, diện tích toàn phần của
lăng trụ đứng?
-Cho lăng trụ đứng tam giác nh hình vẽ
Tính Stp?
Một HS lên bảng kiểm tra
- Diện tích xung quanh của hình lăng trụ
đứng bằng chu vi đáy nhân với chiều cao Sxq=2p.h ( p là nửa chu vi đáy; h là chiều cao)
Diện tích toàn phần bằng diẹn tích xungquanh cộng hai lần diện tích đáy Stp=Sxq+2.Sđ
- Bài tập BC= 82 62 10
(cm) ( theo Đ/lí Pitago) Sxq=(6+8+10).9=216(cm2)
Giáo án hinh học lớp 8.
A
D
A
A’
B’
C’
6cm 9cm 8cm
Trang 7Trờng THCS Sơn Tiến Giáo viên: Phạm Tuấn Anh.
GV nhận xét cho điểm
2.Sđ=2
2
1
.6.8=48(cm2) Stp=Sxq+2.Sđ=216+48=264(cm2)
HS lớp nhận xét chữa bài
Hoạt động 2
1 Công thức tính thể tích.
GV: Nêu công thức tính thể tích hình hộp
chữ nhật?
GV: Ta đã biết hình hộp chữ nhật là một
lăng trụ đứng, ta hãy xét xem công thức
tính thể tích hình hộp chữ nhật:
V=Sđ.chiều cao có áp dụng cho lăng trụ
dứng nói chung hay không?
-GV yêu cầu HS làm ? 1.SGK
+ So sánh thể tích của lăng trụ đứng tam
giác và thể tích hình hộp chữ nhật ở hình
106 SGK
+ Hãy tính cụ thể và cho biết thể tích lăng
trụ đứng tam giác có bằng diện tích đáy
nhân với chiều cao hay không?
+ GV: Vậy với lăng trụ đứng đáy là tam
giác vuông, ta có công thức tính thể tích:
V= Sđ chiều cao
- Với đáy là tam giác thờng và mở rộng ra
đáy là một đa giác bất kì, ngời ta đã
chứng minh đợc công thức vẫn đúng
Tổng quát ta có công thức tính thể tích
hình lăng trụ dứng:
V= S.h
( S: là diện tích dáy, h là chiều cao)
- GV yêu cầu HS nhắc lại công thức tính
thể tích lăng trụ đứng
HS: Gọi ba kích thớc của hình hộp chữ nhật là a,b,c
V=a.b.c
HS quan sát và nhận xét
+ Từ hình hộp chữ nhật, nếu ta cắt theo
mp chứa đờng chéo của hai đáy sẽ đợc hai lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông bằng nhau Vậy thể tích của hình lăng trụ dứng tam giác bằng nửa thể tích hình hộp chữ nhật
+ Thể tích hình hộp chữ nhật là:
5.7.4=140 + Thể tích lăng trụ đứng tam giác là
7 2
4 5 2
7 4 5
= Sđ.chiều cao
HS nghe GV trình bày
HS: Nhắc lại công thức tính thể tích lăng trụ dứng
Hoạt động3.
2 Ví dụ:
GV: (Đa hình 107 SGK lên bảng phụ)
Cho lăng trụ đứng ngũ giác với các kích
thớc đã cho trên hình Hãy tính thể tích
của lăng trụ?
GV: Để tính đợc thể tích của lăng trụ này,
em có thể tính nh thế nào?
Gv: Yêu cầu nửa lớp tính theo cách 1
Nửa lớp tính theo cách 2, sau đó dại diện
nhóm lên bảng trình bày
HS: Có thể tính thể tích của hình hộp chữ nhật cộng với thể tích của lăng trụ đứng tam giác
Hoặc có thể lấy diện tích đáy nhân với chiều cao
Cách 1: Thể tích của hình hộp chữ nhật là: 4.5.7=140 (cm3)
thể tích của lăng trụ đứng tam giác là:
5cm
Trang 8Trờng THCS Sơn Tiến Giáo viên: Phạm Tuấn Anh.
) cm ( 35 7 2
2
thể tích của ngũ giác là:
140+35=175 (cm3) cách 2: Diện tích ngũ giác là:
5.4+
2
2 5
=25(cm2) Thể tíchlăng trụ ngũ giác là:
25.7=175(cm3)
HS nhận xét bài làm của hai bạn
Hoạt động 4
Luyện tập:
Bài 27 tr.113 SGK
Gv đa hình vẽ và đề bài lên bảng phụ
Yêu cầu HS nói kết quả
GV: yêu cầu HS nêu công thức tính?
Bài 28 tr.114 SGK
( Đề bài và hình vẽ ghi bảng phụ)
GV: Tính diện tích đáy?
- Tính thể tích của chúng?
Bài 29 SGK tr114
( Đa hình vẽ và đề bài lên bảng phụ
Tính xem bể chứa đợc bao nhiêu m3 nớc
khi nó đầy ắp nớc
GV: Ta có thể coi khi đầy ắp nớc thì bể là
một lăng trụ đứng có đáy và chiều cao nh
thế nào?
- Hãy tính diện tích đáy của lăng
trụ?
- Thể tích của lăng trụ?
Vậy bể chứa đợc 570m3 nớc khi nó đầy
HS tính và cho kết quả
Công thức tính:
Sđ=
b
S h
; h
S b 2
h
V= Sđ.h1=> Sđ=
1
h
V
, Diện tích đáy của chúng là:
60 90 2
1
=2700(cm2) Thể tích của chúng là V=2700.70=189 000(cm3)=189(dm3) Vậy dung tích của chúng là:189 lít
HS: Khi đầy ắp nớc, ta có thể coi bể là một lăng trụ đứng có đáy là một ngũ giác gồm một hình chữ nhật và một tam giác vuông, chiều cao của lăng trụ đứng dài 10 m
- Diện tích đáy của lăng trụ là:
25.2+
2
7 2
=57(m3)
- Thể tích của lăng trụ à:
Giáo án hinh học lớp 8.
h
h1
b
25m
7m
Trang 9Trờng THCS Sơn Tiến Giáo viên: Phạm Tuấn Anh.
Hoạt động 5
Hớng dẫn về nhà:
- Nắm vững công thức và phát biểu thành lời cách tính thể tích hình lăng trụ
đứng Khi tính chú ý xác định đúng đáy và chiều cao của lăng trụ
- Bài tập về nhà số 31, 31, 3 tr115 SGK
- Số 41, 43, 44 SBT
- Ôn lại đờng thẳng song song với đờng thẳng, đờng thẳng song song vơí mặt phẳng trong không gian Tiết sau luyện tập
Dạy Lớp: 8C; 8D Ngày soạn: 19/04/2009 Tiết PPCT: 62 Ngày dạy: 22/04/2009.
Luyện tập.
I Mục tiêu:
- Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích hình, xác định đúng đáy, chiều cao của lăng trụ
- Biết vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích của lăng trụ một cách thích hợp
- Củng cố khái niệm song song, vuông góc giữa đờng và mặt…
- Tiếp tục luyện tập kĩ năng vẽ hình không gian
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ, thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu, bút dạ
III Tiến trình dạy- học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
Kiểm tra:
GV nêu yêu cầu kiểm tra:
HS1: - Phát biểu và viết công thức tính
thể tích hình lăng trụ đứng?
Tính thể tích và diện tích toàn phần của
lăng trụ đứng tam giác hình 111a
HS2: chữa bài tập 33 tr 115 SGK.
Gv nhận xét và cho điểm
Hai HS lần lợt lên bảng kiểm tra
HS1: - Phát biểu: Thể tích hình lăng trụ
đứng bằng diện tích đáy nhân với chiều cao
V=S.h ( S: Diện tích đáy; h: Chiều cao)
- Diện tích đáy của lăng trụ là V=Sđ.h=24.3=72 (cm2)
Cạnh huyền của tam giác vuông ở đáy là:
2 2
8
6 =10(cm) Diện tích xung quanh của lăng trụ là:
Sxq=(6+8+10).3=72(cm2) Diện tích toàn phần của lăng trụ là Stp=Sxq+2Sđ=72+2.24=120(cm2)
- HS2 chữa bài tập 115 SGK.
aCác cạnh song song với cạnh AD là BC,
EH, FG
b)Cạnh song song với AB là cạnh EF c)Các đờng thẳng song song với mp( EFGH) là:
AB( vì AB//EF)
BC( vì BC//FG)
CD( vì CD//GH) DA( vì DA//HE) d) Các đờng thẳng song song với mp (DCGH) là:
AE (vì AE//DH)
G
A
D
E
F
H
Trang 10Trờng THCS Sơn Tiến Giáo viên: Phạm Tuấn Anh.
BF( Vì BF//CG)
HS nhận xét và chữa bài
Hoạt động 2
Luyện tập:
GV yêu cầu HS làm tiếp bài 30 SGK
tr.114
( Hình và bài ra ghi bảng phụ)
GV hỏi: Có nhận xét gì về hình lăng trụ a
và b? Vậy thể tích và diện tích của hnhf
lăng trụ b bao nhiêu?
Hình c)
Đơn vị cm
GV: Ta coi hình đã cho gồm hai hình hộp
chữ nhật có cùng chiều cao ghép lại
(h=3)
Tính thể tích hình này nh thế nào? (GV
h-ớng dẫn HS lật lại hình để thấy hai hình
hộp có chiều cao bằng nhau và bằng 3
cm)
Hãy tính cụ thể?
Bài 31 tr.115 SGK
( Đề bài ghi bảng phụ)
HS: Hai hình lăng trụ này bằng nhau vì có
đáy là các tam giác bằng nhau Vậy thể tích của hai hình này bằng nhau và cùng bằng 72 cm2
HS: Có thể tính thể tích riêng từng hình hộp chữ nhật rồi cộng lại
Hoặc có thể lấy diện tích đáy nhân với chiều cao
- Diện tích đáy của hình là:
4.1+1.1=5 (cm2)
- Thể tích của hình là V= Sđ.h=5.3=15(cm3)
- Chu vi của đáy là:
4+1+3+1+1+2=12(cm) diện tích xung quanh là: 12.3=36(cm2) diện tích toàn phần là:
36+2.5=36+10=46 (cm2)
HS hoạt động theo nhóm
Sau 5 phút, cử đại diện lên bảng trình bày mỗi HS điền một cột)
Lăng trụ 1 Lăng trụ 2 Lăng trụ 3 Chiều cao lăng trụ(h) 5cm 7cm 3cm
Chiều cao tam giác
đáy(h1)
Cạnh tam giác ứng với (h1)
Diện tích đáy (Sđ) 6cm2 7cm2 15cm2 Thể tích lăng trụ (V) 30cm3 49cm3 0,0451(lít)
GV yêu cầu các nhóm giải thích
GV: ở lăng trụ1, muốn tính chiều cao
tam giác đáy h1 ta làm thế nào? Nêu công
thức?
Để tính thể tích lăng trụ dùng công thức
nào?
- ở lăng trụ 2, cần tính ô nào trớc?
Nêu cách tính?
Bài 32 tr.115 SGK
( Đề bài và hình vẽ ghi bảng phụ)
GV yêu cầu một HS khá lên bảng vẽ
3
6 2 b
S 2 h 2
h
1 1
Vậy V=Sđ.h=6.5=30(cm3) HS2: ở lăng trụ 2 cần tính diện tích đáy
tr-ớc, sau đó mới tính chiều cao h1 Sđ= 7 ( cm )
7
49 h
5
7 2 b
S
Giáo án hinh học lớp 8.
1 4
1
h1
h b