Không kể thời gian phát đề .... Không thể xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên.. Có thể xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên.. Kết luận nào sau đây đúng?. Hàm số trên
Trang 1TRƯỜNG THCS SUỐI DÂY
Lớp: …
ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ 9
Thời gian: 45 phút.
(Không kể thời gian phát đề)
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau:
Câu 1: Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y = (m-1)x2 khi m bằng:
Câu 2: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 2x2 -mx -3 = 0 thì x1 + x2 bằng :
A
2
3
2
m
2
m
D
2 3
Câu 3: Tích hai nghiệm của phương trình -15x2 + 225x + 75 = 0 là:
Câu 4: Biệt thức ' của phương trình 4x2 - 2mx - 1 = 0 là:
Câu 5: Cho phương trình bậc hai x2 - 2( m-1)x - 4m = 0 Phương trình có 2 nghiệm khi:
A Với mọi m B m ≥ -1 C m > - 1 D m ≤ -1
Câu 6: Biệt thức ' của phương trình 4x2 - 6x - 1 = 0 là:
Câu 7: Cho hàm số y = 2
4
3
A y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số.
B y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số.
C Không thể xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên.
D Có thể xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên.
Câu 8: Đồ thị hàm số y = 2
3
2
x
đi qua điểm nào trong các điểm :
A (0 ;
3
2
3
2
) D ( 1;
3
2
)
Câu 9: Phương trình bậc hai x2 - 2( m+1)x + 4m = 0 có nghiệm kép khi m bằng:
Câu 10: Tổng hai nghiệm của phương trình -15x2 + 225x + 75 = 0 là:
Câu 11: Một trong hai nghiệm của phương trình 1002x2 + 1002x - 2004 = 0 là:
2
1
Câu 12: Cho hàm số y = 2
3
2
x
Kết luận nào sau đây đúng?
A Hàm số trên luôn đồng biến.
B Hàm số trên đồng biến khi x > 0, Nghịch biến khi x < 0.
C Hàm số trên luôn nghịch biến
D Hàm số trên đồng biến khi x < 0, Nghịch biến khi x > 0.
II/ PHẦN TỰ LUẬN : (7đ)
Trang 1/3 - Mã đề thi 4
Trang 2Bài 1 : (3đ) Cho (P): y = x2 và (d): y = 3x + 2
a) Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên
Bài 2 : (4đ) Cho phương trình: x2 – 4x + 2m + 1= 0 (1)
a/ Giải phương trình với m = 1 b/Tìm điều kiện của m để phương trình (1) có nghiệm c/ Tìm m sao cho (1) có hai nghiệm x1, x2 thoả x1 + x2 = 13 BÀI LÀM
Trang 2/3 - Mã đề thi 4
Trang 3
Trang 3/3 - Mã đề thi 4