1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 28 L1 2b/ng

30 447 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 451,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm những từ ngữ ngoài bài có vần iêu Nêu lại yêu cầu bài Viết tiếng có vần yêu, iêu ra bảng con.. - H làm đúng trong vở bài tập toán bài : Giải toán có lời văn.. Học sinh quan sát chữ h

Trang 1

( 2 tiết)I.Mục tiêu:

- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hàng xoan, xao xuyến, lảnh lót.Nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ

- Ôn vần yêu, iêu: tìm đợc tiếng, nói đợc câu có vần yêu, iêu

- Hiểu nội dung bài

II.Công việc chuẩn bị

H đọc thi đoạn trong nhóm

Đọc đồng thanhHĐ2: Ôn vần yêu, iêu

Đọc những dòng thơ có tiếng yêu 1 số H đọc dòng thơ có tiếng yêu

Tìm những từ ngữ ngoài bài có vần iêu Nêu lại yêu cầu bài

Viết tiếng có vần yêu, iêu ra bảng con

Đọc các tiếng, từ vừa tìm đợc

Lớp nhận xét sửa sai

Nói câu chứa tiếng có vần yêu, iêu Đọc câu mẫu trong SGK

Dựa vào các từ ngữ vừa tìm đợc nói câu chứa tiếng có vần yêu, iêu

Lớp nhận xét

GV nhận xét chung và sửa câu cho H

Tiết 2

HĐ1: Tìm hiểu bài

Trang 2

Tiếng chim đầu hồi lảnh lót.

Mùi rơm rạ lợp trên mái nhà, phơi tên sân thơm phức

Đọc câu thơ nói về tình yêu ngôi nhà của bạn

nhỏ gắn với tình yêu đất nớc

1 só H đọc khổ thơ 3

Đọc diễn cảm lại bài văn

2, 3 H đọc lại bài vănHĐ2: Học thuộc lòng bài thơ H thi đọc thuộc lòng 1 khổ thơ mà mình

GV và HS nhận xét, bình chọn ngời nói về ngôi

nhà mình yêu thích hay nhất

3.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

-toán giải toán có lời văn

I Mục tiêu:

- Giúp H củng cố kỹ năng giải và trình bày bài toán có lời văn:

+ Tìm hiểu bài toán

+ Giải bài toán

Ghi tóm tắt bài toán lên bảng

H tự trình bày bài giải theo 3 bớc nh đã học

Trang 3

Gọi H lên chữa bài 1 số H đọc câu lời giải.

HĐ2: Thực hành

Dự vào tóm tắt trong SGK để điền số thích hợp

Trình bày bài giải

Bài giải

Số chim còn lại là:

6 – 2 = 6 ( con )

Đáp số: 6 con chimCho H trao đổi ý kiến về câu lời giải 1 số H đọc câu lời giải

*************

Tiếng Việt(BS)

luyện tập đọc bài NGÔI NHà

I Mục tiêu:

- H đọc trơn toàn bài: Ngôi nhà

- Hiểu nội dung bài

II Các HĐ dạy – học chủ yếu:

1 Bài cũ: 3 H nối tiếp nhau đọc bài Ngôi nhà

Đọc câu thơ nói về tình yêu ngôi nhà của bạn

nhỏ gắn với tình yêu đất nớc

Trang 4

chào hỏi và tạm biệt ( tiết 1)

I.Mục tiêu:

- Giúp H hiểu:

+ Cần chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt khi chia tay

+Cách chào hỏi, tạm biệt

+ Quý trọng những bạn biết chào hỏi, tạm biệt đúng

+ Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống giao tiếp hàng ngày

_KNS:Kĩ năng giao tiếp /ứng xử với mọi người ,biết chào hỏi khi gặp gỡ và tạm biệt khi chia tay

Cho H đứng thành hai vòng tròn đồng tâm có H tiến hành trò chơi theo

số ngời bằng nhau, quay mặt bào nhau làm thành

từng đôi một

dẫn của GV

GV đứng ở tâm hai vòng tròn và nêu các tình

huống để học sinh đóng vai chào hỏi:

+ Hai ngời bạn gặp nhau

+ Học sinh gặp thầy giáo, cô giáo ở ngoài đờng

+ Em đến nhà chơi gặp bố mẹ bạn

+ Hai ngời gặp nhau ở nhà hát khi giờ biểu diễn đã

bắt đầu…

Sau khi thực hiện đóng vai chào hỏi trong mỗi tình

huống xong, ngời điều khiển hô

“ Chuyển dịch” khi đó vòng tròn trong đứng im,

vòng tròn ngoài chuyển dich sang phải

HĐ2: Thảo luận lớp

Cho H thảo luận theo các câu hỏi

Cách chào hỏi trong mỗi tình huống giống hay

khác nhau? Khác nh thế nào? 1 số H trả lời trớc lớpLớp nhận xét bổ sung

Em cảm thấy thế nào khi:

+ Đợc ngời khác chào hỏi?

+Em chào họ và đợc đáp lại?

Trang 5

Giải toán có lời văn.

I Mục tiêu:

- Giúp H củng cố kỹ năng giải bài toán có lời văn dạng đi tìm phần còn lại

- H làm đúng trong vở bài tập toán bài : Giải toán có lời văn

- Tiếp tục ôn bài thể dục

- Ôn tâng cầu

- Hoàn thiện bài thể dục và nõng cao thành tớch tõng cầu

- Nghiờm tỳc, tập trung

II.Phương phỏp giảng dạy :

- Phõn tớch, làm mẫu, hướng dẫn tập luyện

III.Chuẩn bị :

1.Giỏo viờn: 1 cũi, vợt, cầu

2.Học sinh:Vệ sinh sõn tập sạch sẻ

Trang 6

Tập cá nhân (theo tổ) sau đó cho từng

tổ thi xem trong mỗi tổ ai là ngời có số

lần tâng cầu cao nhất GV hô "Chuẩn

bị Bắt đầu!" để HS bắt đầu tâng cầu

Ai để rơi thì đứng lại, ai tâng cầu đến

cuối cùng là nhất) Sau khi tổ chức thi

xong GV cho HS nhất, nhì, ba của

- Tụ được chữ hoa H - I- K.

-Viết đỳng cỏc vần iờu, yờu, cỏc từ ngữ: hiếu thảo, yờu mến – chữ thường, cỡ vừa.* H khỏ giỏi viết đều nột, gión đỳng khoảng cachsvaf viết đủ số dũng, số chữ quy địnhtrong

Trang 7

-Chữ hoa:H, I, K đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Kiểm tra b i vià ết ở nh cà ủa học

sinh, chấm điểm 2 b n hà ọc sinh

Gọi 2 em lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

các từ: nải chuối, tưới cây

Nhận xét b i cà ũ

2.B i mà ới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu v ghi à đề b i.à

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết

Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ, tập

viết các vần v tà ừ ngữ ứng dụng đã học

trong các b i tà ập đọc

Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát v nhà ận xét:

Nhận xét về số lượng v kià ểu nét Sau đó

nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa

tô chữ trong khung chữ

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực

hiện (đọc, quan sát, viết)

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát chữ hoa K trên bảng phụ

-HS chép lại đúng khổ 3 của bài: Ngôi nhà trong khoảng 10- 12 phút.

-Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần iêu hoặc yêu, chữ c hoặc k vào chỗ trống

Trang 8

- Rèn luyện kĩ năng đọc cả từ, hoặc cụm từ rồi nhẩm lại và viết

II.Đồ dùng dạy học :

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung khổ thơ cần chép và các bài tập 2, 3

-Học sinh cần có VBT

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà

chép lại bài lần trước

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 và 3

Gọi học sinh nhìn bảng đọc khổ thơ cần chép

(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những tiếng

các em thường viết sai: mộc mạc, tre, đất nước

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của

học sinh

 Thực hành bài viết (chép chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm

bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu

của đoạn văn thụt vào 3 ô, phải viết hoa chữ cái

bắt đầu mỗi dòng thơ

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc SGK

để viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa

lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ

trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng

dẫn các em gạch chân những chữ viết sai, viết

vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía

trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT

Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập

giống nhau của các bài tập

Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài

Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Điền vần iêu hoặc yêu

Điền chữ c hoặc k

Học sinh làm VBT

Trang 9

Gọi học sinh làm bảng từ theo hỡnh thức thi đua

giữa cỏc nhúm

Nhận xột, tuyờn dương nhúm thắng cuộc

Gọi học sinh đọc thuộc ghi nhớ sau:

e ờ

ÂM nhạc:

GV chuyên dạy -Buổi chiều :

I Mục đích, yêu cầu:

Chép chính xác, trình bầy đúng khổ thơ HS thích trong bài ngôi nhà

Làm đợc các bài tập điền vần iêu hay yêu, c hay k

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi các bài tập.

- Học sinh: Vở luyện chính tả

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1: Kiểm tra bài cũ

Trang 10

- GV hớng dẫn các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách trình bày cho đúng, cách viết hoa

đầu dòng thơ

- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở

Bài 2: Điền vần iêu hay yêu?

Bài 3: Điền c hay k?

+ Bàn tay mẹ :tất cả phải xoè hai bàn tay giơ ra phía trớc

+ Bồng ru con :Tất cả phải vòng hai cánh tay ra phía trớc và đua đa

+ Chăm chút cho từng ngày: Tất cả phai úp hai long bàn tay vào nhau, áp lên má bên trái và nghiên đầu sang trái

…………

? Bàn tay kì diệu trong trò chơi là của ai?

? Trò chơi muốn nhắc nhỡ em điều gì?

* GV kết luận và nêu ý nghĩa của trò chơi

-Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2011

Tập đọc QUà CỦA BỐ.

I.Mục tiờu :

1 Học sinh đọc trơn cả bài thơ Chỳ ý:

-Phỏt õm đỳng cỏc từ ngữ: lần nào, luụn luụn, về phộp, vững vàng

-Biết nghỉ hơi đỳng sau mỗi dũng thơ

2 Hiểu được nội dung bài: Bố là bộ đội ở ngoài đảo xa Bố rất nhớ và yờu em

* HS khỏ giỏi HTL bài thơ

3 Cú ý thức chăm họa chăm làm để giỳp đỡ bố mẹ

II.Đồ dựng dạy học :

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III.Cỏc hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Gọi 2 học sinh đọc thuộc lũng 1 khổ thơ trong

Học sinh nờu tờn bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời cõu hỏi:

Trang 11

bài: “Ngôi nhà” và trả lời câu hỏi 1 và 2

trong SGK

Gọi 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng

con: xao xuyến,lảnh lót, thơm phức, trước

Hôm nay chúng ta học bài thơ về bố

Bố của bạn nhỏ trong bài này đi bộ đội bảo

vệ đất nước Bố ở đảo xa, nhớ con gủi cho

con rất nhiều quà Chúng ta cùng xem bố gửi

về những quà gì nhé.

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài thơ lần 1 (giọng chậm rãi tình

cảm nhấn giọng ở khổ thơ thứ hai khi đọc các

từ ngữ: nghìn cái nhớ, nghìn cái thương,

nghìn lời chúc, nghìn cái hôn) Tóm tắt nội

dung bài

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ

các nhóm đã nêu

Lần nào: (l≠ n), về phép: (về ≠ dề), luôn luôn:

(uôn ≠ uông), vững vàng: (âm v và dấu ngã)

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

Các em hiểu như thế nào là vững vàng ? thế

nào là đảo xa ?

Luyện đọc câu:

Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất (dòng thứ

nhất) Các em sau tự đứng dậy đọc câu nối

tiếp

+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

Đọc nối tiếp từng khổ thơ

Thi đọc cả bài thơ

Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung.Vài em đọc các từ trên bảng

Vững vàng: có nghĩa là chắc chắn

Đảo xa: Vùng đất ở giữa biển, xa đất liền.Học sinh nhắc lại

Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên

Đọc nối tiếp 3 em, đọc cả bài thơ

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ

2 em, lớp đồng thanh

Trang 12

ễn vần oan, oat.

Giỏo viờn treo bảng yờu cầu:

Bài tập 1:

Tỡm tiếng trong bài cú vần oan ?

Bài tập 2:

Núi cõu chứa tiếng cú mang vần oan, oat ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giỏo viờn nhận xột

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2

4.Tỡm hiểu bài và luyện núi:

Gọi học sinh đọc bài và trả lời cõu hỏi:

Chủ đề: Hỏi nhau về nghề nghiệp của bố

Giỏo viờn cho học sinh quan sỏt tranh minh

hoạ và nờu cỏc cõu hỏi gợi ý để học sinh núi

6.Nhận xột dặn dũ: Về nhà đọc lại bài nhiều

lần, xem bài mới

ngoan

Đọc cõu mẫu trong bài (Chỳng em vui

liờn hoan Chỳng em thớch hoạt động.)

Học sinh thi núi cõu cú chứa tiếng mang vần oan oat

Bạn Hiền học giỏi mụn toỏn.

Bạn Hoa đoạt giải nhất viết chữ đẹp cấp huyện., …

2 em

Bố bạn nhỏ là bộ đội ở đảo xa

Nghỡn cỏi nhớ, nghỡn cỏi thương, nghỡn lời chỳc, nghỡn cỏi hụn Bố gửi cho con những nổi nhớ thương, những lời chỳc con khoẻ, ngoan, học giỏi và rất nhiều cỏi hụn

Học sinh lắng nghe và đọc lại bài thơ

Học sinh tự nhẩm và đọc thi giữa cỏc nhúm

Học sinh nờu tờn bài và đọc lại bài 2 em.Thực hành ở nhà

Tiếng Việt(BS)

luyện tập đọc bài quà của bố

I Mục tiêu:

- H đọc trơn toàn bài: Quà của bố

- Hiểu nội dung bài

Trang 13

II Công việc chuẩn bị

SGKTV1/2; VBTTV1/2

III Các HĐ dạy – học chủ yếu:

1 Bài cũ: 3 H nối tiếp nhau đọc bài Quà của bố

Bố bạn nhỏ là bộ đội ở đâu? Bố bạn nhỏ là bộ đội ở vùng đảo xa

Bố gửi cho bạn nhỏ những quà gì? Nghìn cái nhớ, nghìn cái thơng, nghìn cái

I

Mục tiêu :

- Giúp HS củng cố kỹ năng giải và trình bày bài toán có lời văn:

+ Tìm hiểu bài toán

+ Giải bài toán

Bài 1: Nhà em có 1 chục con gà Mẹ đã bán 4 con

Hỏi nhà em còn mấy con gà? Đọc bài toán 2- 3 HGhi tóm tắt vào vở

Trình bày bài giải

Bài giải

Đổi 1 chục = 10 con

Trang 14

Nhà em còn số con là:

10 – 4 = 6 ( con gà )

Đáp số : 6 con gàChấm 1 số bài, cho H chữa bài

Bài 2: Bình có 18 viên bi xanh và bi đỏ, trong đó có 6

bi xanh Hỏi có bao nhiêu bi đỏ?

Bài giảiCòn số quả cam là:

Giỳp học sinh biết giải và trỡnh bày bài toỏn cú lời văn cú 1 phộp tớnh trừ

- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn

- Gioá dục ý thức học bài

II.Đồ dựng dạy học :

-Bộ đồ dựng toỏn 1

III.Cỏc hoạt động dạy học :

1.KTBC: Hỏi tờn bài cũ

+ Gọi học sinh giải bài tập 4 trờn bảng lớp

Nhận xột KTBC

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi đề

Bài 1:Gọi nờu yờu cầu của bài

Bài 2: Gọi nờu yờu cầu của bài:

Gọi học sinh đọc đề toỏn, nờu TT bài toỏn và

Giải:

Số thuyền của Lan cũn lại là:

14 – 4 = 10 (cỏi thuyền)

Đỏp số : 10 cỏi thuyền

Trang 15

Bài 3: Gọi nờu yờu cầu của bài:

Cho học sinh tự làm vào VBT rồi chữa bài

trờn lớp

Bài 4: Gọi nờu yờu cầu của bài:

Cho học sinh quan sỏt hỡnh vẽ và đọc TT bài

toỏn Giỏo viờn hướng dẫn học sinh giải

4.Củng cố, dặn dũ:

Hỏi tờn bài

Nhận xột tiết học, tuyờn dương

Dặn dũ: Làm lại cỏc bài tập, chuẩn bị tiết

Học sinh giải:

Nhắc lại tờn bài học

Nờu lại cỏc bước giải toỏn cú văn

2 -Hiểu nội dung: cậu bộ làm nũng mẹ nờn đợi mẹ về mới khúc

-Trả lời được cõu hỏi 1, 2 ( SGK)

II.Đồ dựng dạy học :

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III.Cỏc hoạt động dạy học :

1.Bài cũ: 1H đọc thuộc lòng bài Quà của bố

2 Bài mới:

HĐ1: Luyện đọc

Luyện đọc tiếng, từ ngữ dễ lẫn: khóc oà,

hoảng hốt, đứt tay, cắt bánh Đọc CN- TTkhi đọc kết hợp phân tích tiếng

Giải nghĩa từ khó: hoảng hốt ( mất tinh thần

do gặp nguy hiểm bất ngờ)

Sửa phát âm

- Luyện đọc đoạn, bài Thi đọc đồng thanh theo đơn vị nhóm

Đọc đồng thanhHĐ2: Ôn vần t, c

Tìm tiếng trong bài có vần t tiếng trong bài có vần t là đứt

Tìm những từ ngữ ngoài bài có vần t, c Nêu lại yêu cầu bài

Trang 16

Viết tiếng có vần t, c ra bảng con.

Đọc các tiếng, từ vừa tìm đợc

Lớp nhận xét sửa sai

Nói câu chứa tiếng có vần t, c Đọc câu mẫu trong SGK: Mứt Tết ăn rất

ngon Cá mực nớng rất ngon

Dựa vào các từ ngữ vừa tìm đợc nói câu chứa tiếng có vần t, c

Lớp nhận xét

GV nhận xét chung và sửa câu cho H

Tiết 2HĐ1: Tìm hiểu bài

1 H đọc bài văn, lớp đọc thầm trả lời câu hỏiKhi bị đứt tay cậu bé có khóc không? Cậu bé không khóc

Lúc nào cậu bé mới khóc? Vì sao? Khi mẹ về cậu bé mới khóc.Vì cậu muốn đợc

mẹ thơng

Cả lớp đọc thầm bài văn để tìm các câu hỏi trong bài ( Con làm sao thế? Đứt khi nào thế? Sao đến bây giờ con mới khóc?)

Đọc diễn cảm lại bài văn 2, 3 H đọc lại bài văn

Cho H đọc phân vai 2,3 nhóm H đọc phân vai: Ngời dẫn chuỵên,

ngời mẹ, cậu bé

HĐ3: Luyện nói 1 H đọc yêu cầu của bài luyện nói trong SGK

2 H 1 nhóm quan sát tranh SGK và thực hành hỏi đáp

từng cặp H lên nói trớc lớp

Làm nũng mẹ nh cậu bé trong truyện này là

không phải là một tính xấu, hay nhõng

nhẽo, vòi vĩnh thì không tốt, vì làm phiền

- H đọc trơn toàn bài: Vì bây giờ mẹ mới về

- Hiểu nội dung bài

Trang 17

GV HSHĐ1: Luyện đọc

Khi bị đứt tay cậu bé có khóc không? Cậu bé không khóc

Lúc nào cậu bé mới khóc? Vì sao? Khi mẹ về cậu bé mới khóc.Vì cậu muốn

- Giúp H củng cố kỹ năng giải và trình bày bài toán có lời văn

- H làm đúng trong vở bài tập toán bài : Luyện tập

II Đồ dùng

Bảng phụ chép đầu bài toán

II Các HĐ trên lớp

HĐ 1: H làm bài tập trong vở bài tập toán

Bài 1:Con gà của Hồng đẻ đợc 1 chục quả trứng, Hồng đem biếu ông bà 5 quả trứng Hỏi Hồng còn lại bao nhiêu quả trứng?

Bài 2:Tùng có 19 viên bi xanh và đỏ, trong đó có 8 viên bi đỏ Hỏi Tùng có bao nhiêu viên bi xanh?

Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Tóm tắt

Có : 8 con chim

Bay đi: 3 con chim

Còn lại: con chim?…

-TỰ NHIấN - XÃ HỘI

CON MUỖI

I.Mục tiờu :

Sau giờ học học sinh biết :

- Nờu một số tỏc hại của muỗi

- Chỉ được cỏc bộ phận bờn ngoài của con muỗi trờn hỡnh vẽ

- * H khỏ giỏi biết phũng trừ muỗi

II.Đồ dựng dạy học :

-Một số tranh ảnh về con muỗi

-Hỡnh ảnh bài 28 SGK Phiếu thảo luận nhúm

Ngày đăng: 18/05/2015, 21:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SGKTV 1/2, VBTTV 1/2, Bảng nam châm. - Tuan 28 L1 2b/ng
1 2, VBTTV 1/2, Bảng nam châm (Trang 1)
Hình tam giác có 3 cạnh trong đó 1 cạnh có - Tuan 28 L1 2b/ng
Hình tam giác có 3 cạnh trong đó 1 cạnh có (Trang 24)
Hình tam giác đơn giản (H3) - Tuan 28 L1 2b/ng
Hình tam giác đơn giản (H3) (Trang 25)
Bảng lớp. - Tuan 28 L1 2b/ng
Bảng l ớp (Trang 26)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w