Kế hoạch giảng dạy tuần 28.
Trang 1•
•
Trang 3Thứ , ngày tháng năm 200
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ:
- hận xét bài
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Giới thiệu
- Mục tiêu: Giúp Hs làm quen.
a)
-Gv k :
-Gv ,,
Gv
* Hoạt động 2: Làm bài 1.
- Mục tiêu: Giúp Hs
Cho học sinh mở vở bài tập
• Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vào
Trang 4- Yêu cầu Hs lên bảng làm.
- Gv nhận xét, chốt lại
a)
* Hoạt động 3: Làm bài 3, 4.
-Mục tiêu: Giúp
• Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv yêu cầu Hs quan sát hình trong SGK
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập, 4 nhóm Hs thi làm
bài tiếp sức
- Gv nhận xét, chốt lại:
a) – Trung điểm đoạn thẳng AB là điểm 0
- M là trung điểm của đoạn thẳng CD
- N là trung điểm của đoạn thẳng EG
- I là trung điểm của đoạn thẳng HK
b) Đoạn thẳng có độ dài lớn nhất là EG
Hai đoạn thẳng có độ dài bằng nhau là HK, CD
• Bài 4
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT Một 2 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, uyên dương bạn vẽ đẹp
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs làm bài vào VBT
4 nhóm Hs lên bảng thi làm bài
Hs chữa bài đúng vào VBT
Hs chữa bài đúng vào VBT
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs cả lớp làm bài vào VBT
2 Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
5 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài
Trang 5Boå sung :
-
Trang 7-Thứ , ngày tháng năm 2004
Toán.
Tiết 97: Luyện tập.
/ Mục tiêu:
a) Kiến thức : Giúp Hs củng cố về:
- Củng cố khái niệm trung điểm của đoạn thẳng
b) Kỹ năng: Biết cách xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trước.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
*Hoạt động 1: Làm bài 1
-Mục tiêu Giúp Hs đọc viết số có 4 chữ số.
Cho học sinh mở vở bài tập:
• Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Gv hỏi:
+ Để xác định M là trung điểm của đoạn thẳng AB ta phải
làm gì?
+ Độ dài của đoạn thẳng AB bằng bao nhiêu?
- Gv mời 4 Hs nối tiếp nhau viết các số phần a) và 5 Hs
đọc các số của phần b)
- Gv nhận xét, chốt lại
AM = MB ; BN = NC
DP = PC ; QD = AQ
• Bài 2:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Gv mời 2 Hs lên bảng làm bài
- Gv nhận xét, chốt lại
PP: Luyện tập, thực hành.
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs lắng nghe
Hs: ta phải đo độ dài của đoạn thẳng AB
Bằng 6 cm
Hs cả lớp làm vào VBT
4 Hs lên bảng làm
Hs cả lớp nhận xét bài trên bảng
Hs đọc yêu cầu của đề bài
Cả lớp làm vào VBT Hai Hs lên bảng làm
Hs cả lớp nhận xét
Trang 8* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.
- Mục tiêu: Hs biết nhận biết thứ tự số có 4 chữ số.
• Bài 2:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu cả lớp mỗi Hs lấy gấp tờ giấy hình chữ nhật
ABCD đã chuẩn bị trước
- Sau đó yêu cầu Hs đánh dấu trung điểm I của đoạn
thẳng AB và trung điển K của đoạn thẳng DC
- Tương tự : Gấp tờ giấy hình chữ nhật ABCD(gấp đoạn
thẳng DC trùng với đoạn thẳng AB) rồi đánh dấu trung
điểm M của đoạn thẳng AD và trung điểm N của đoạn
thẳng BC
- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm làm nhanh, chính xác
• Bài 3:
- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập, 1 hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
PP: Luyện tập, thực hành, trò
chơi
Hs đọc yêu cầu đề bài
Cả lớp làm vào thực hành dánh dấu trung điểm I của đoạn thẳng
AB và trung điểm K của đoạn thẳng DC
4 nhóm Hs lên thi tìm trung điểm
Hs đọc yêu cầu đề bài
1
5 Tổng kết – dặn dò
Bổ sung :
-
Trang 9-Thứ , ngày tháng năm 20045
Toán.
Tiết 98136: So sánh các số trong phạm vi 100.000.
/ Mục tiêu:
a) Kiến thức :
- Nhận biết dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 100.000
- Củng cố về tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm các số ; củng cố về quan hệ giữa một số đơn vị đo đại lượng cùng loại
b) Kỹ năng: Rèn làm bài tập chính xác, thành thạo.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Luyện tập.
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs nhận biết dấu hiệu và cách
so sánh hai số trong phạm vi 100.000
a) So sánh hai số có chữ số khác nhau.
- Gv viết lên bảng: 999 ………100012 Yêu cầu Hs điền dấu
thích hợp (< = >) và giải thích vì sao chọn dấu đó
- Gv hướng dẫn Hs chọn các dấu hiệu (ví dụ : như vì 999
thêm 1 thì được 1000 , hoặc vì 999 ứng với vạch đứng
trước vạch ứng với 1000 trên tia số , hoặc vì 999 có ít chữ
số hơn 1000Số 999 có số chữ số ít hơn số chữ số của
1012 nên 999 < 1012)
- Tương tự Gv hướng dẫn Hs so sánh số 9999 và 10.000
- Gv hướng dẫn Hs nhận xét: Trong hai số có số chữ số
khác nhau, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn, số nào có
nhiều chữ số hơn thì lớn hơn
b) So sánh hai chữ số có số chữ số bằng nhau.
- Tương tự Gv hướng dẫn Hs so sánh số 9790 và 9786
- Gv hướng dẫn Hs nhận xét:- Gv hường dẫn Hs so sánh
số 9000 với 8999
- Gv hướng dẫn Hs : trong trường hợp này chúng ta so
sánh chữ số ở hàng nggghìn, vì 9 > 8 nên 9000 > 8999
PP: Quan sát, giàng giải, hỏi đáp.
Hs điền dấu 999 < 1000012 và giải thích
Hs so sánh 2 số 9999 < 10.0009790
> 9786 và giải thích
Trang 10- Ví dụ 2: GV yêu cầu Hs so sánh hai số 6579 với 6580
- Gv hướng dẫn Hs : Đối với hai số có cùng chữ số , bao
giờ cũng bắt đầu từ cặp chữ đầu tiên ở bên trái, nếu
chúng bằng nhau (ở đây chúng đều bằng 6) thì so sánh
các cặp chữ số tiếp theo (ở đây chúng đều là 5), do đó so
sánh tiếp cặp chữ số hàng chục, ở đây 7 < 8 nên
6579 < 6580.+ Hai số có cùng chữ có bốn chữ số
+ Ta so sánh từng cặp chữ số cùng hàng từ trái sang phải:
Chữ số hàng nghìn đều là 9 ;
Chữ số hàng trăm đều là 7 ;
Ở hàng chục có 9 < 8 ;
Vậy 9790 > 9786
- Gv rút ra nhận xét từ 2 ví dụ: Nếu hai số có cùng số chữ
số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái
sang phải
Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở
cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau
- Gv cho Hs so sánh các số
3772 ……… 3605 ; 4597 ……5974 ; 8513 …… 8502
* Hoạt động 2: Làm bài 1, 2.
-Mục tiêu Giúp Hs so sánh các số trong phạm vi 100.000,
Cho học sinh mở vở bài tập:
• Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv mời 2 Hs nhắc lại cách so sánh hai số
- Yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Gv mời 4 Hs lên bảng làm
-Gv nhận xét, chốt lại
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu Hs tự làm vào VBT Bốn Hs lên bảng làm bài
làm và giải thích cách so sánh
- Gv nhận xét, chốt lại
PP: Luyện tập, thực hành.
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hai Hs nêu
Hs cả lớp làm vào VBT
4 Hs lên bảng làm và nêu cách so sánh của mình
Hs cả lớp nhận xét bài trên bảng
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs thảo luận nhóm đôi
4 Hs lên bảng làm bài làm và giải thích cách so sánh Hs cả lớp làm vào VBT
Trang 1143.000 = 42.000 + 1000 23.400 = 23.000 + 400.
1kg > 999g 59 phút < 1 giờ
690m < 1km 65 phút > 1 giờ
800cm = 8m 60 phút = 1 giờ
* Hoạt động 3: Làm bài 3, 4, 5.
- Mục tiêu: Giúp Hs củng cố số lớn nhất, bé nhất
Tính chu vi hình vuông
• Bài 3:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào VBT 42 Hs lên bảng thi
làm bài và giải thích cách chọn
- Gv nhận xét, chốt lại:
a) Số lớn nhất trong các số 9685, 9658, 9865
+ Cách tính chu vi hình vuông?
- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm vào VBT 1 2 Hs lên bảng
làm bài
- Gv nhận xét, chốt lại:
Độ dài của cạnh hình vuông là 5cm
Chu vi của hình vuông:
- Gv mời Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào VBT Một em lên bảng
sửa bài
- Gv nhận xét, chốt lại:
Số lớn nhất trong các số đó là: 49.736.
Cả lớp làm vào VBT 42 Hs lên bảng làm và giải thích cách chọn số lớn nhất, bé nhất
Hs chữa bài đúng vào VBT
Hs đọc yêu cầu đề bài
Ta lấy 4 cạnh nhân với nhau
Hs cả lớp làm vào VBT MộtHai
Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
Hs chữa bài đúng vào VBT
Hs đọc yêu cầu của đề bài
Hs cả lớp làm vào VBT Một em lên bảng sửa bài
Hs cả lớp nhận xét
5.Tổng kết – dặn dò
Trang 12- Làm bài 3, 4.
Bổ sung :
-
Trang 15-Thứ , ngày tháng năm 2005
Toán.
Tiết 137: Luyện tập.
/ Mục tiêu:
a) Kiến thức :
- Luyện đọc và nắm được thứ tự các số có năm chữ số tròn nghìn, tròn trăm
- Luyện tập so sánh các số
- Luyện tính viết và tính nhẩm
b) Kỹ năng: Rèn làm bài tập chính xác, thành thạo.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: So sánh các số trong phạm vi 100.000.
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
-Mục tiêu Giúp Hs so sánh các số trong phạm vi 100.000,
viết năm số theo thứ tự từ bé đến lớn
Cho học sinh mở vở bài tập:
• Bài 1:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv cho Hs làm mẫu
- Yêu cầu Hs tự làm vào VBT Bốn Hs lên bảng thi làm
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
PP: Luyện tập, thực hành.
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs làm mẫu
4 Hs lên bảng thi làm bài làm Hs cả lớp làm vào VBT
Hs nhận xét
Hs sửa bài vào VBT
Hs đọc yêu cầu đề bài
Trang 16- Gv mời 2 Hs nhắc lại cách so sánh hai số
- Yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Gv mời 4 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại
4.658 < 4668 24.002 < 2.400 + 2
72.518 > 72.189 6.532 > 6.500 + 30
63.791 < 79.163 9.300 – 300 = 8000 + 1000
49.999 < 5.000 8600 = 8000 + 600
* Hoạt động 3: Làm bài 3, 4, 5.
- Mục tiêu: Hs biết cách tính nhẩm, biết tìm số lớn nhất,
bé nhất số có bốn và năm chữ số
• Bài 3:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm vào VBT 8 Hs nối tiếp nhau
đọc kết quả
- Gv nhận xét, chốt lại:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm vào VBT Bốn Hs lên bảng
sửa bài
- Gv nhận xét, chốt lại
a) Số lớn nhất có bốn chữ số là: 9.999
b) Số bé nhất có bốn chữ số là: 1.000
c) số lớn nhất có năm chữ số là: 99.999
d) Số bé nhất có năm chữ số là: 10.000
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm vào VBT Bốn Hs lên bảng
sửa bài
8473 – 3240 = 5233 2078 + 4920 = 7008
6842 : 2 = 3421 2031 x 3 = 6093
Hai Hs nêu
Hs cả lớp làm vào VBT
4 Hs lên bảng làm và nêu cách so sánh của mình
PP: Luyện tập, thực hành, trò
chơi
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs cả lớp làm vào VBT
8 Hs nối tiếp nhau đọc kết quả
Hs nhận xét
Hs chữa bài đúng vào VBT
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs cả lớp làm vào VBT Bốn Hs lên bảng sử bài
Hs sửa bài đúng
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs cả lớp làm vào VBT Bốn Hs lên bảng sửa bài
Trang 175.Tổng kết – dặn dò
Bổ sung :
-
-Thứ , ngày tháng năm 2004 Toán. Tiết 99: Luyện tập. / Mục tiêu: b) Kiến thức : - Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 10.000, viết bốn số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại - Củng cố về thứ tự các số tròn trăm, tròn nghìn (sắp xếp trên tia số) và về cách xác định trung điểm của đoạn thẳng b) Kỹ năng: Rèn làm bài tập chính xác, thành thạo c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài. II/ Chuẩn bị: * GV: Bảng phụ, phấn màu * HS: VBT, bảng con III/ Các hoạt động: 1 Khởi động: Hát 2 Bài cũ: So sánh các số trong phạm vi 10.000. - Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 1 - Một Hs sửa bài 3 - Nhận xét ghi điểm - Nhận xét bài cũ 3 Giới thiệu và nêu vấn đề. Giới thiệu bài – ghi tựa 4 Phát triển các hoạt động. * Hoạt động 1: Làm bài 1, 2. -Mục tiêu Giúp Hs so sánh các số trong phạm vi 10.000, viết bốn số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại Cho học sinh mở vở bài tập: • Bài 1: - Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài - Gv mời 2 Hs nhắc lại cách so sánh hai số PP: Luyện tập, thực hành. Hs đọc yêu cầu đề bài
Hai Hs nêu
Trang 18- Yêu cầu cả lớp làm vào VBT.
- Gv mời 4 Hs lên bảng làm
-Gv nhận xét, chốt lại
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv cho Hs thảo luận theo nhóm đôi
- Yêu cầu Hs tự làm vào VBT Bốn Hs lên bảng thi làm
bài làm
- Gv nhận xét, chốt lại
• Bài 3:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu cả lớp làm vbài vào VBT 4 Hs lên bảng thi
làm bài
- Gv nhận xét, chốt lại:
a Số bé nhật có 3 chữ số: 100
b Số bé nhất có 4 chữ số là: 1000
c Số lớn nhất có ba chữ số là: 999
d Số lớn nhất có 4 chữ số là : 9999
* Hoạt động 3: Làm bài 3.
- Mục tiêu: Củng cố về các thứ tự các số tròn trăm tròn
nghìn (sắp xếp trên tia số và cách xác định trung điểm
của đoạn thẳng
• Bài 4:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv hỏi:
+ Đoạn thẳng AB được chia thành mấy vạch bằng nhau?
+ Muốn tìm trung điểm của đoạn AB ta phải làm sao?
+ Vậy trung điểm AB nối với số nào trong tia số?
- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm vào VBT 2 Hs lên bảng làm
bài
- Gv nhận xét, chốt lại:
Hs cả lớp làm vào VBT
4 Hs lên bảng làm và nêu cách so sánh của mình
Hs cả lớp nhận xét bài trên bảng
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs thảo luận nhóm đôi
4 Hs lên bảng thi làm bài làm Hs cả lớp làm vào VBT
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu của đề bài
Cả lớp làm vào VBT 4 Hs lên bảng làm
Hs chữa bài đúng vào VBT
PP: Luyện tập, thực hành, trò
chơi
Hs đọc yêu cầu đề bài
Đoạn thẳng AB được chia thành 8 phần bằng nhau
Chia đoạn thẳng AB thành 2 phần bằng nhau.
Nối với vạch thứ 5 ứng với 500.
Hs cả lớp làm vào VBT
Hs nhận xét
Hs chữa bài đúng vào VBT
Trang 205.Tổng kết – dặn dò
Bổ sung :
-Thứ , ngày tháng năm 2005
Toán.
Tiết 138: Luyện tập.
I Mục tiêu:
a) Kiến thức :
- Luyện đọc , viết số
- Nắm thứ tự các số trong phạm vi 100.000
- Luyện dạng bài tập tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Luyện giải toán
b) Kỹ năng: Rèn làm bài tập chính xác, thành thạo.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Luyện tập.
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
-Mục tiêu : Giúp Hs ôn lại cách đọc, viết số Nắm thứ tự
các số trong phạm vi 100.000
Cho học sinh mở vở bài tập:
• Bài 1:
PP: Luyện tập, thực hành.
Trang 21- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài.
- Yêu cầu Hs tự làm vào VBT Bốn Hs lên bảng thi làm
bài làm
- Gv nhận xét, chốt lại
+ Viết số: 32.047 ; 86.025 ; 70.003 ; 89.109 ; 97.010
+ Đọc số: Ba mươi hai nghìn không trăm bốn mươi bảy ;
Tám mươisáu nghìn không trăm hai mươi lăm ; Bảy mươi
nghìn không trăm linh ba ; Tám mươi chín nghìn một trăm
linh chín ; Chín mươi bảy nghìn không trăm mười
• Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Gv mời 3 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại
a) 4396 ; 4397 ; 4398 ; 4399 ; 4400 ; 4401
b) 34.568 ; 34.569 ; 34.570 ; 34.571 ; 34.572 ; 34.573
* Hoạt động 3: Làm bài 3, 4.
- Mục tiêu: Hs biết tìm thành phần chư biết của phép tính
Luyện giải toán có lời văn
• Bài 3:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu Hs nhắc lại cách tìm số hạng chưa biết, số bị
trừ, số bị chia , số chia?
- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm vào VBT Bốn Hs lên bảng
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm vào VBT Một Hs lên bảng
sửa bài
- Gv nhận xét, chốt lại
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs làm mẫu
4 Hs lên bảng thi làm bài làm Hs cả lớp làm vào VBT
Hs nhận xét
Hs sửa bài vào VBT
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs cả lớp làm vào VBT
3 Hs lên bảng làm
PP: Luyện tập, thực hành, trò
chơi
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs trả lời
Hs cả lớp làm vào VBT
4 Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
Hs chữa bài đúng vào VBT
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs cả lớp làm vào VBT Một Hs lên bảng sử bài
Hs sửa bài đúng