- Yêu cầu học sinh đọc những câu thơ nói về tình yêu ngôi nhà của bạn nhỏ gắn với tình yêu đất nước.. Luyện nói: - GV hỏi: Yêu cầu của bài luyện nói là gì?. Hoạt động nối tiếp: 5 phút -H
Trang 1NH: 2009-2010
(Từ 22/03/2010 - 26/03/2010)
Thứ hai ngày 22 tháng 03 năm 2010
Chào cờ: CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
-TẬP ĐỌC: NGÔI NHÀ (Tiết 1)
A MỤC TIÊU:
+ Học sinh đọc trơn cả bài đọc đúng các từ ngữ: hàng xoan, xao xuyến, lảnh lót, thơm phức, mộc mạc, ngõ Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ với ngôi nhà
- Trả lời được câu hỏi 1-sgk
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bài soạn trên máy vi tính
-Tranh minh họa bài đọc ở SGK
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Kiểm tra bài cũ: 5 phút
Giới thiệu bài : GV gt, ghi đề
Hoạt động 1: 20 phút
HDHS luyện đọc
a Giáo viên đọc mẫu.
b Học sinh luyện đọc:
+ Luyện đọc tiếng từ.
- GV cho HS tự tìm những tiếng khó đọc
dễ phát âm sai để luyện đọc, GV gạch
chân
+ Luyện đọc câu:
+ Luyện đọc cả bài.
Hoạt động 2 : 10 phút
Ôn các vần yêu, iêu
a Gọi hs nêu yêu cầu 1 trong SGK
b Một học sinh nêu yêu cầu 2
- GV và cả lớp nhận xét
c Một học sinh đọc yêu cầu 3 trong SGK.
- 3 học sinh đọc bài Mưu chú Sẻ
và trả lời câu hỏi 1,2 ở sgk
- Học sinh chú ý theo dõi
- HS đánh vần , phân tích, đọc trơn
- Thi đọc tiếp sức từng câu : cá nhân, nhóm -Thi đọc tiếp sức từng khổ
- Cá nhân, nhóm thi đọc trơn cả bài
- HS nêu, thảo luận nhóm
- Học sinh thi tìm nhanh
- Giáo viên ghi bảng
- Học sinh thi nói câu có chứa vần iêu
TIẾT 2
Trang 2NH: 2009-2010
Hoạt động 3: 30 phút
Tìm hiểu bài, luyện nói
a Tìm hiểu bài đọc :
- Yêu cầu HS đọc hai khổ thơ đầu và trả lời
câu hỏi
Ở ngôi nhà mình bạn nhỏ nhìn thấy gì?
Ở ngôi nhà mình bạn nhỏ nghe thấy gì?
Ở ngôi nhà mình bạn nhỏ ngửi thấy gì?
- Yêu cầu học sinh đọc những câu thơ nói
về tình yêu ngôi nhà của bạn nhỏ gắn với
tình yêu đất nước
- Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ
* Luyện nói:
- GV hỏi: Yêu cầu của bài luyện nói là gì?
Hoạt động nối tiếp: 5 phút
-HS luyện đọc toàn bài
- Giáo viên nhận xét tiết học, khen những
em học tốt
- 1 học sinh đọc 2 khổ thơ đầu, cả lớp đọc thầm, trả lời câu hỏi
- Hàng xoan trước ngõ, hoa nở như mây từng chùm
- Tiếng chim đầu hồi lảnh lót
- Mùi thơm của rạ lợp trên mái, phơi trên sân nhà, thơm phức
- Học sinh đọc khổ thơ 3
- 2, 3 em đọc lại
* Nói về ngôi nhà em mơ ước
- 2 em nói theo tranh minh họa ở SGK
- Nhiều hs nói về ngôi nhà của mình
- Lớp bình chọn bạn nói hay nhất
- Luyện đọc
- Chuẩn bị bài sau
Bổ sung
Chiều thứ hai, ngày 22 tháng 03 năm 2010
CHÍNH TẢ: NGÔI NHÀ
A MỤC TIÊU:
- Học sinh nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng khổ thơ 3 của bài “Ngôi nhà” trong
khoảng 12-14’
- Điền đúng vần iêu hay yêu, chữ c hay k vào chỗ trống
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ viết sẵn khổ thơ 3
- Luật chính tả cần ghi nhớ
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Kiểm tra bài cũ: 3’
GV gt bài : GV gt và ghi đề
Bài mới: 30 phút
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tập chép
-1 em đọc, 2 em viết bảng: giỏ cá, cặp da, vỏ
trứng
Hoạt động cá nhân
-2 em đọc lại khổ thơ
Trang 3NH: 2009-2010
- GV treo bảng đã viết sẵn nội dung khổ thơ
-HS tự tìm những tiếng các em dễ viết sai
- HD HS cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở,
cách trình bày bài viết vào giữa trang vở
- GV đọc chậm, chỉ vào chữ ở trên bảng
- HD HS tự ghi số lỗi ra lề đỏ
- GV chấm một số vở tại lớp và nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
a Điền vần iêu hay yêu:
- GV treo bảng phụ đã viết nội dung bài tập
-Nói: mỗi từ có 1 chỗ trống phải điền vần
iêu hay yêu thì từ mới hoàn chỉnh.
b Điền chữ c hay k:
- Nêu yêu cầu
- Giáo viên gọi học sinh đọc lại bài tập b
Quy tắc chính tả k + e, ê, i:
- Giáo viên nhấn mạnh: Đứng trước e, ê, i ,
thì ta viết chữ k (ke, kê, ki)
Hoạt động nối tiếp: 2 phút
- Giáo viên khen những học sinh học
tốt, chép lại bài chính tả đúng, đẹp
- Cả lớp đọc thầm
- Viết ra bảng con -HS lắng nghe
- Học sinh chép khổ thở 3 vào vở
- HS cầm bút chì, đổi vở chữa bài lẫn nhau
- Học sinh ghi số lỗi ra lề đỏ
-HĐ nhóm
- Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài tập
-4 em làm bài trên bảng lớp -Lớp làm vào sgk
-Đọc lại bài tập vài em -Lớp sửa bài
HĐ cá nhân
- 2 học sinh đọc yêu cầu, làm bài vào vở
- Lớp nhận xét
- Học sinh nhắc lại vài em
- Về nhà học thuộc quy tắc chính tả và chép lại những chữ còn viết sai vào bảng
Bổ sung
TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG
A MỤC TIÊU:
- Giúp hs: Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số Biết giải toán có một phép cộng
B HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Kiểm tra bài cũ: 5 phút
GV đọc
Giới thiệu bài và ghi đề.
Hoạt động 1: 30 phút
Bài 1: Học sinh tự đọc đề, làm bài vào vở
rồi chữa bài
Bài 2: HS đọc số: 36, 47, 88, 13, 100
- Giáo viên có thể cho học sinh đọc thêm
nhiều số khác
- HS viết số vào bảng con
Hoạt động cả lớp
+ Viết số từ 26 đến 45: 26, 27,
- Viết số từ 79 đến 99: 79, 80,
Hoạt động nhóm
+ HS trả lời miệng tiếp sức
Trang 4NH: 2009-2010
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu, thi làm bài
trên bảng theo nhóm
Bài 4: Học sinh tự đọc đề, tự giải vào vở.
Tóm tắt:
Có: 18 con gà
Bán: 7 con gà
Còn lại: con gà?
Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò: 5 phút
- Nhận xét, dặn dò
- Dặn chuẩn bị tiết sau
- Điền dấu >,<.= …
72 < 76, 85 > 65
Hoạt động cá nhân
HS làm bài vào vở
- Làm bài, đổi bài để kiểm tra
- Theo dõi
Bổ sung
Thứ ba ngày 23 tháng 03 năm 2010
TẬP VIẾT: TÔ CHỮ HOA H, I, K
A/ MỤC TIÊU :
- Học sinh tô được các chữ hoa H, I, K
- Viết đúng các vần: iêt, uyêt, iêu, yêu; các từ ngữ: hiếu thảo, yêu mến, ngoan ngoãn, đoạt giải kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở TV 1 (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần).
* Viết đều nét, giãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở TV1
- GD HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ viết sẵn bài tập viết
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Kiểm tra bài cũ: 3’
Giới thiệu bài : Giới thiệu
Dạy học bài mới: 30 phút
Hoạt động 1 : Hướng dẫn tô chữ hoa
- GV chỉ vào bảng và giới thiệu chữ viết hoa
- Nêu số lượng nét kiểu chữ
- Giáo viên tô chữ mẫu trên bảng
Hoạt động 2 : HD viết vần , từ ngữ
- GV chỉ vào bảng phụ các vần , từ ngữ
- GV lưu ý học sinh nét nối , khoảng cách
Hoạt động 3 : Viết vào vở
- Giáo viên nhắc nhở tư thế …
- Giáo viên chấm 1 số bài
- 2 em viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con:
vườn hoa , ngát hương
Hoạt động nhóm
- Quan sát chữ trên bảng và trong vở tập viết
- HS nêu
- Tô chữ mẫu
Hoạt động cá nhân
- 3 em đọc vần
- 3 em đọc từ
- Viết bảng con vần , từ ngữ
Hoạt động cá nhân
- Tô chữ hoa
- Viết vần, từ ứng dụng vào vở (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
* Viết đều nét, giãn đúng khoảng cách và
Trang 5NH: 2009-2010
Hoạt động nối tiếp: 2 phút
Nhận xét chung
- Tổng kết , tuyên dương
viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở TV1
- Lớp chọn bài viết sạch, đúng, đẹp => tuyên dương
Bổ sung
CHÍNH TẢ: NGÔI NHÀ
A MỤC TIÊU:
- Học sinh nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng khổ thơ 3 của bài “Ngôi nhà” trong
khoảng 10-12’
- Điền đúng vần iêu hay yêu, chữ c hay k vào chỗ trống
- Bài tập 2,3-sgk
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ viết sẵn khổ thơ 3, nội dung các bài tập 2, 3
- Luật chính tả cần ghi nhớ
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Kiểm tra bài cũ: 3’
GV gt bài : GV gt và ghi đề
Bài mới: 30 phút
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tập chép
- GV treo bảng đã viết sẵn nội dung khổ
thơ
-HS tự tìm những tiếng các em dễ viết sai
- HD HS cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở,
cách trình bày bài viết vào giữa trang
vở
- GV đọc chậm, chỉ vào chữ ở trên bảng
- HD HS tự ghi số lỗi ra lề đỏ
- GV chấm một số vở tại lớp và nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
a Điền vần iêu hay yêu:
- GV treo bảng phụ đã viết nội dung bài
tập
-Nói: mỗi từ có 1 chỗ trống phải điền vần
iêu hay yêu thì từ mới hoàn chỉnh.
b Điền chữ c hay k:
-1 em đọc, 2 em viết bảng: giỏ cá, cặp da, vỏ
trứng
Hoạt động cá nhân
-2 em đọc lại khổ thơ
- Cả lớp đọc thầm
- Viết ra bảng con -HS lắng nghe
- Học sinh chép khổ thở 3 vào vở
- HS cầm bút chì, đổi vở chữa bài lẫn nhau
- Học sinh ghi số lỗi ra lề đỏ
-HĐ nhóm
- Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài tập
-4 em làm bài trên bảng lớp -Lớp làm vào sgk
-Đọc lại bài tập vài em -Lớp sửa bài
HĐ cá nhân
- 2 học sinh đọc yêu cầu , tự làm vào sgk
- Lớp nhận xét
Trang 6NH: 2009-2010
- Nêu yêu cầu
- Giáo viên gọi học sinh đọc lại bài tập b
Quy tắc chính tả k + e, ê, i:
- Giáo viên nhấn mạnh: Đứng trước e, ê, i
, thì ta viết chữ k (ke, kê, ki)
Hoạt động nối tiếp: 2 phút
- Giáo viên khen những học sinh học
tốt, chép lại bài chính tả đúng, đẹp
- Học sinh nhắc lại vài em
- Về nhà học thuộc quy tắc chính tả và chép lại những chữ còn viết sai vào bảng
Bổ sung
ĐẠO ĐỨC: CHÀO HỎI VÀ TẠM BIỆT Tiết 1
A/ MỤC TIÊU Giúp HS:
- Nêu được ý nghĩa của việc chào hỏi và tạm biệt
- Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống cụ thể, quen thuộc hàng ngày
-Có thái độ tôn trọng, lễ độ với người lớn tuổi; thân ái với bạn bè và em nhỏ
*Biết nhắc nhở bạn bè thực hiện chào hỏi, tạm biệt một cách phù hợp
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Vở bài tập đạo đức; đồ dùng để đóng vai
C/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1.Khởi động: 5 phút
+ Khi nào cần nói lời cám ơn, khi nào cần
nói lời xin lỗi?
+ Vì sao cần nói lời cám ơn, lời xin lỗi?
Gọi 2 học sinh nêu
2.Bài mới : 28 phút
Hoạt động 1 : Chơi trò chơi “Vòng tròn chào
hỏi”
Giáo viên nêu yêu cầu và tổ chức cho học
sinh tham gia trò chơi
Giáo viên nêu ra các tình huống dưới
dạng các câu hỏi để học sinh xử lý tình
huống:
+ Khi gặp nhau (bạn với bạn, học trò với
thầy cô giáo, với người lớn tuổi) …
+ Khi chia tay nhau …
+ Cần nói lời cám ơn khi được người khác quan tâm giúp đỡ
+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm phiền người khác
Học sinh khác nhận xét và bổ sung
HS đứng thành 2 vòng tròn đồng tâm có số người bằng nhau, quay mặt vào nhau thành từng đôi một
Người điều khiển trò chơi đứng ở tâm 2 vòng tròn và nêu các tình huống để học sinh đóng vai chào hỏi
Ví dụ:
+ Hai người bạn gặp nhau (Tôi chào bạn, bạn có khoẻ không?)
+ Học sinh gặp thầy giáo (cô giáo) ở ngoài đường (Em kính chào thầy, cô ạ!)
Trang 7NH: 2009-2010
Hoạt động 2: Thảo luận lớp:
Nội dung thảo luận:
1.Cách chào hỏi trong mỗi tình huống giống
hay khác nhau? Khác nhau như thế nào?
2.Em cảm thấy như thế nào khi:
a Được người khác chào hỏi?
b.Em chào họ và được đáp lại?
c.Em chào bạn nhưng bạn cố tình không đáp
lại?
GV kết luận:
+ Cần chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt khi
chia tay.
+ Chào hỏi, tạm biệt thể hiện sự tôn trọng
lẫn nhau.
4.Củng cố: 2 phút
Học bài, chuẩn bị tiết sau
Thực hiện nói lời chào hỏi và tạm biệt đúng
lúc
Học sinh thảo luận theo nhóm 2 để giải quyết các câu hỏi
Trình bày trước lớp ý kiến của mình
- Học sinh lắng nghe nhắc lại
- Chuẩn bị bài sau
Bổ sung
Trang 8NH: 2009-2010
TOÁN: GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN (tt)
A/ MỤC TIÊU:
-HS hiểu bài toán có một phép trừ: Bài toán cho biết gì? hỏi gì? Biết trình bày bài giải gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HOC
+ Sử dụng tranh vẽ trong SGK
+ HS: bảng con
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ: 5 phút
- Vài em lên đọc số có hai chữ số
-Giới thiệu bài, Ghi đề bài
2 Bài mới: 25 phút
- GV ghi đề bài toán lên bảng lớn
- GV đặt câu hỏi để tìm hiểu đề
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- GV kết hợp ghi tóm tắt
- GV sửa bài và kết luận
- Học sinh tự đọc đề toán
- Tự tìm hiểu đề và ghi tóm tắt
- GV nhận xét
- Tương tự như bài 1
- Học sinh làm bài vào vở
3 Củng cố: 5 phút
- Nhận xét giờ học toán
- Tuyên dương
- 3 em
-Học sinh tự đọc thầm bài
- HS nêu
- 2 hs đọc lại tóm tắt
- 1 học sinh giải bảng lớn
- Cả lớp giải bảng con
- Học sinh mở SGK
- 2 học sinh đọc
- Ghi tóm tắt vào SGK
- Cả lớp giải vào SGK -Vài em đọc bài giải + HS làm vào SGK – Đổi sách chữa bài
- Chuẩn bị tiết sau
Bổ sung
Thứ tư ngày 24 tháng 03 năm 2010
TẬP ĐỌC: QUÀ CỦA BỐ
A MỤC TIÊU:
Trang 9NH: 2009-2010
- Học sinh đọc trơn cả bài đọc đúng các từ ngữ: lần nào, luôn luôn, về phép, vững vàng Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.
- Hiểu nội dung bài: Bố là bộ đội ngoài đảo xa, bố rất nhớ và yêu em.
Trả lời câu hỏi 1,2 –sgk
Học thuộc lòng 1 khổ thơ của bài
* Học thuộc lòng cả bài thơ
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài ở SGK
KT bài cũ: 5 phút
Giới thiệu bài: GV gt bài và ghi đề
Bài mới: 30 phút
Hoạt động 1 : Hướng dẫn hs luyện đọc
a Giáo viên đọc mẫu.
b Học sinh luyện đọc:
+ Luyện đọc tiếng từ ngữ:
- Cho hs tự tìm tiếng khó đọc, GVgạch
chân
- Giáo viên giải nghĩa từ khó
+ Luyện đọc câu:
+ Luyện đọc đoạn, cả bài.
Hoạt động 2 : Ôn vần oan, oat
a Tìm tiếng trong bài có vần oan:
* Nói câu chứa tiếng có vần oan, oat.
-3 em đọc và trả lời câu hỏi bài : Ngôi nhà
Hoạt động cá nhân
- Học sinh lắng nghe
- HS tự tìm
- Học sinh đánh vần, đọc trơn, phân tích
- HS thi nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ
- Thi đọc từng khổ, cả bài
- Đồng thanh 1 lần
- HS nêu: ngoan
- Học sinh thi nói theo nhóm
TIẾT 2
Hoạt động 3: 32 phút
Tìm hiểu bài và luyện nói
a Tìm hiểu bài:
-GV đặt câu hỏi trong SGK
- Giáo viên đọc lại bài
b Học thuộc lòng bài thơ:
* Luyện nói:
- Nêu yêu cầu của bài luyện nói
- Nói với nhau về nghề nghiệp của bố
Hoạt động nối tiếp: 3 phút
- Giáo viên nhận xét – tuyên dương
- Về tiếp tục học thuộc bài thơ
+ 1, 2 hs đọc khổ thơ 1, 2 lớp đọc thầm
+ HS nêu
-HS học thuộc 1 khổ thơ
* Học thuộc lòng cả bài thơ
- 1 học sinh nêu
- Quan sát tranh, nêu tên nghề nghiệp
- 2 bạn thực hành hỏi đáp
- Nhiều cặp nói trước lớp
Bổ sung
Trang 10
NH: 2009-2010
THỦ CÔNG: CẮT, DÁN HÌNH TAM GIÁC (Tiết 1)
A/ MỤC TIÊU
- Học sinh biết kẻ, cắt và dán hình tam giác
- Học sinh kẻ, cắt, dán được hình tam giác Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
* Kẻ, cắt, dán được HTG Đường cắt thẳng Hình dán phẳng Có thể kẻ, cắt, dán được HTG có kích thước khác
- GD HS ý thức giữ vệ sinh lớp học sạch sẽ
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Bài mẫu, giấy kẻ ô
C/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Giới thiệu bài 2’
HS quan sát, nhận xét mẫu: 6’
- Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét
+ Hình tam giác có mấy cạnh?
+ Các cạnh có độ dài như thế nào?
* Hướng dẫn mẫu: 5’
- GV hướng dẫn cách kẻ hình tam giác
- Ghim giấy kẻ ô lên bảng, vẽ hình chữ nhật có
cạnh 7 ô, 8 ô và hình tam giác là một phần của
hình chữ nhật có độ dài 1 cạnh là 8 ô
-Muốn vẽ hình tam giác cần có mấy đỉnh?
Mấy cạnh?
- Hai đỉnh là điểm nút của đoạn thẳng cạnh
hình chữ nhật dài 8 ô Một đỉnh nữa là
điểm giữa của cạnh đối diện
- Nối 3 điểm ta được hình tam giác
- Hướng dẫn cắt rời hình tam giác và dán
thành sản phẩm
+ Cắt theo các cạnh AB, AC ?hình tam giác
- Bôi hồ dán cân đối, phẳng
Thực hành trên giấy màu 20’
- Hướng dẫn HS thực hành trên giấy vở
- Hướng dẫn HS kẻ cách đơn giản: Tận dụng 2
đường mép của tờ giấy màu
Nhận xét đánh giá 2’
- Nhận xét đánh giá, tuyên dương
- Chuẩn bị giấy màu để cắt dán HTG Tiết 2
- Học sinh quan sát, nhận xét
- 3 cạnh
- Có 1 cạnh là cạnh hình chữ nhật
- HS theo dõi, quan sát
- 3 đỉnh, 3 cạnh
- HS thực hành trên giấy vở
Bổ sung
Trang 11
NH: 2009-2010
TOÁN LUYỆN TẬP
A/ MỤC TIÊU
-HS biết giải bài toán có phép trừ; thực hiện được cộng, trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 20
*Làm BT 4
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Hình minh hoạ BT 4.
C/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động 1: KTBC: 5 phút
Thực hiện phép cộng trừ trong phạm vi 20
Giới thiệu bài, ghi đề
Hoạt động 2: 30 phút
Thực hành:
- Hướng dẫn HS mở SGK/ 150
+ Tự viết số vào tóm tắt
+ Tự giải bài toán 2 vào vở
- GV, lớp nhận xét
+ BT 3:
- Nêu yêu cầu và làm bài vào sgk
-* BT 4: Hướng dẫn HS dựa vào tóm tắt nêu đề
bài
- GV sửa bài
Chấm một số vở của HS
Hoạt động 3: 5 phút
Nhận xét chung tiết học
- 3 em
- Đọc đề bài, 1 em giải ở bảng lớp, cả lớp làm vào vở rồi chữa bài
-HS làm bài rồi chữa bài
- HS đọc lại bài giải
- HS sửa bài
*Học sinh tự giải vào vở
- 3 HS nêu bài giải của mình
-Theo dõi
Bổ sung
Thứ năm ngày 25 tháng 03 năm 2010
CHÍNH TẢ: QUÀ CỦA BỐ
A MỤC TIÊU:
- Học sinh nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng khổ thơ 2 của bài “Quà của bố” khoảng 10-12’
- Điền đúng chữ s hay x, vần im hay iêm vào chỗ trống
Bài tập 2a và 2b
- GD HS ý thức rèn chữ - giữ vở