1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại 8 - tiết 59, 60

4 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 164,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Vận dụng phối hợp các tính chất của thứ tự giải các bài tập về bát đẳng thức.. II .Chuẩn bị: - Bảng phụ ghi ba tính chất của bất đẳng thức đã học.. - Ôn lại tính chất của bất đẳng thức

Trang 1

Tiết 59 - Luyện tập.

Ngày soạn : 20 – 3 - 2011 Ngày dạy: 23- 03 - 2011

I Mục tiêu:

- Củng cố các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, tính chất bắc cầu của thứ tự

-Vận dụng phối hợp các tính chất của thứ tự giải các bài tập về bát đẳng thức

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi ba tính chất của bất đẳng thức đã học

- Ôn lại tính chất của bất đẳng thức đã học

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Hoạt động 1 : ổn định lớp

Kiểm tra sỹ số

ổn định tổ chức

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

1) Điền dấu thích hợp vào ô vuông:

Cho a < b

a) Nếu c là một số bất kì: a + c b + c

b) Nếu c > 0 thì: ac bc

c) Nếu c < 0 thì: ac bc

d) Nếu c = 0 thì : ac bc

2) Giải bài tập 11 – tr 40 SGK

Hoạt động 3 : Tổ chức luyện tập

1) Bài 1: Chứng minh:

a) 4 (-2) + 14 < 4 (-1) + 14?

Xuất phát từ đâu để C/m đợc Bđt này ?

b) (-3) 2 + 5 < (-3) (-5) + 5

2) Bài 2: So sánh

a) a + 5 < b + 5

Để so sánh a và b , ta làm thế nào ?

b) -3a > -3b

c) Cho a < b hãy so sánh:

+) 2a + 1 với 2b + 1?

+) 2a + 1 với 2b + 3 ?

d) So sánh m2với m nếu

+) m > 1?

có m > 1 làm thế nào để có m2và m ?

+) 0 < m < 1

Làm thế nào để có m2 < m từ m < 1

- áp dụng so sánh (0,6)2và 0,6

GV: Chốt lại

+) m > 1 ⇒ m2 > m

+) 0 < m < 1 ⇒ m2 < m

3) Bài tập nâng cao

Chứng minh các Bđt sau:

HS báo cáo sỹ số

HS ổn định ttổ chức

HS lên bảng trình bày kết quả

1) Bài 1:

a) Có - 2 < -1 Nhân hai vế với 4 ( 4 > 0)

⇒ 4 (-2) < 4 (-1) Cộng 14 vào hai vế

⇒ 4 (-2) + 14 < 4 (-1) + 14

b) Có 2 > -5 Nhân hai vế với (-3) ,(-3 < 0)

⇒ (-3) 2 < (-3) (-5) Cộng 5 vào hai vế

⇒ (-3) 2 + 5 < (-3) (-5) + 5

2) Bài 2:

a) a + 5 < b + 5 Cộng (-5) vào hai vế ta có: a +

5 + (-5) < b + 5 + (-5) ⇒ a < b

b) -3a > -3b Chia hai vế cho (-3) bất dẳng thức

đổi chiều :

3

3

a <

3

3

b ⇒ a < b

c) Cho a < b hãy so sánh:

+) a < b ⇔ 2a < 2b ⇔ 2a + 1 < 2b + 1 +) a < b ⇔ 2a < 2b ⇔ 2a+1 < 2b+1

⇒ 2b + 1 < 2b + 3 ⇒ 2a + 1< 2b + 3

d) So sánh m2với m nếu +) Từ m > 1 ⇒m2 > m (Nhân 2 vế với m) +) 0 < m < 1

1 < m ⇒ m2< m.(nhân 2 vế với m) Vì 0 < 0,6 < 1 => (0,6)2< 0,6

HS ghi nhớ

HS tiếp cận yêu cầu mới

Trang 2

a) a + b 2

2

b

ab; Với a;b ≥ 0 (Bđt Cô si)

Để c/m A ≥ B ta c/m A – B ≥ 0; hãy

c/m Bđt trên bằng cách xét hiệu

Đẳng thức xẩy ra khi nào?

b) Tơng tự hãy chứng minh Bđt:

(ax + by)2 ≤ (a2 + b2)(x2 + y2)- (Bđt

Bunhiacôpxki)

Đẳng thức xẩy ra khi nào?

* Đây là hai Bđt thức có rất nhiều ứng

dụng trong việc chứng minh các Bđt thức

khác và tìm cực trị của một biểu thức

Hoạt động 4 :Hớng dẫn học ở nhà

- Nắm chắc nội dung bài học

- Bài tập số 17, 18, 23, 27 tr 43 SBT

- Đọc trớc bài bất phơng trình một ẩn

HS ghi nhớ cách c/m

2

a + b 2

2

a + b

ab 0 2

2

(a + b)

ab 0 4

4 ≥ là Bđt

đúng với mọi a, b

Đẳng thức xẩy ra khi a = b Xét hiệu:

(a2 + b2)(x2 + y2) - (ax + by)2

= a2x2 + a2y2 + b2x2 + b2y2 - a2x2 – 2abxy –

b2y2

= (ay – bx)2 ≥ 0

⇒(a2 + b2)(x2 + y2) ≥(ax + by)2

Đẳng thức xẩy ra khi ay = bx

HS ghi nhớ

HS ghi nhớ để học tốt bài học Ghi nhớ các bài tập cần làm Ghi nhớ để chuẩn bị tốt cho tiết sau

iv rút kinh nghiệm:

Tiết 60 - Bất phơng trình một ẩn.

Ngày soạn: 27 – 3 - 2010

I Mục tiêu:

- HS đợc giời thiệu về bất phơng trình một ẩn, biết kiểm tra một bất phơng trình có là bất phơng trình một ẩn hay không.?

- Biết viết dời dạng ký hiệu và biểu diễn trên trục số tập nghiệm của các bất phơng trình dạng x <a ; x > a; x ≤a; x ≥a

-Hiểu khái niệm hai bất phơng trình tơng đơng

II.Chuản bị:

GV: Đọc kỹ SGK, SGV, thớc thẳng có chia khoảng

HS: Đọc trớc nội dung bài học, Thớc thẳng có chia khoảng

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Hoạt động 1 : ổn định lớp

Kiểm tra sỹ số

ổn định tổ chức

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

+ Nêu các tính chất của bất đẳng thức

HS báo cáo sỹ số

HS ổn định tổ chức

HS lên bảng trình bày

Trang 3

+ Cho 3x – 14 ≤ 1 C/m rằng: x ≤ 5

Hoạt động 3 : Dạy học bài mới

GV: Cho HS đọc đề bài; Tóm tắt bài toán

Gọi số vở mà Nam có thể mua đợc là x

(quyển)

-Vậy số tiền Nam phải trả để mua một cái

bút và x quyển vở là bao nhiêu?

Hãy lập hệ thức biểu thị quan hệ giữa số

tiền Nam phải trả và số tiền Nam có

Hệ thức: 2 200 x + 4 000 ≤25 000 là

một Bpt một ẩn, ẩn ở Bpt này là x

- Hãy cho biết vế trái, vế phải của Bpt

này?

- Theo em trong bài toán này x có thể là

bao nhiêu?

x = 9 có thoã mãn Bpt không? Vì sao?

Khi đó ta nói x = 9 là nghiệm của Bpt

+ x = 10 có là nghiệm của Bpt không? vì

sao?

Y/c HS làm ?1 , một số HS trả lời

x = 3,5 ; x = 5 là các nghiệm của bất

ph-ơng trình x > 3 hay không ?

Ký hiệu: Tập nghiêm của bpt là:{x x/ > 3}

-Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

Tập nghiệm của phơng bất trình là

Biểu diễn tập nghiện trên trục số ?

Cho HS làm ? 2

Chỉ ra vế trái ; vế phải của BPT ?

Tập nghiệm ?

Hãy làm ?3 , ? 4 theo nhóm

Gọi 2HS đại diện lên giải

Viết tập nghiệm và biểu diễn trên trục số

- Hai phơng trình tơng đơng là hai

phơng trình Ntn?

- Tơng tự : Hai Bpt tơng đơng là hai bất

phơng trình có mối quan hệ gì ?

-Ví dụ: Bất phơng trình x > 3 và 3 < x là

hai bất phơng trình tơng đơng

- Ký hiệu: x > 3 ⇔ 3 < x

Hoạt động 4 : Củng cố

GV hệ thống bài dạy

1 Mở đầu:

* Bài toán: (SGK)

HS đọc đề bài, tóm tắt bài toán

-Số tiền Nam phải trả là : 2 200x + 4 000 (đồng)

-Ta có hệ thức: 2 200 x + 4 000 ≤25 000

HS ghi nhớ khái niệm Bpt có vế trái là : 2200x + 4000

vế phải là 25 000

HS dự đoán +Với x = 9 thì:

2200 9 + 4000 = 23800 ≤ 25 000 là đúng

HS ghi nhớ khái niệm + x = 10 không phải là nghiệm của Bpt …

HS làm ?1 và trả lời

2 Tập nghiệm của bất ph ơng trình:

*Ví dụ 1: Cho bất phơng trình x > 3

Ta thấy x = 3,5 ; x = 5 là các nghiệm của bất phơng trình x > 3

-HS Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

3 0

//////////////////////////////////////////(

*Ví dụ 2: Cho bất phơng trình: x ≥3

Tập nghiệm của Bpt là: {x / x 3}.

-Biểu diễn trên trục số :

] 7

?2 - Bất phơng trình x > 3 có : +Vế phải là x Vế trái là 3

+ Tập nghiệm là: { x/ x > 3}

?3 Tập nghiệm của Bpt x ≥- 2 :

{x / x - 2} ≥

? 4 Tập nghiệm : {x x/ < 4}

Biểu diễn trên trục số

3 Bất ph ơng trình t ơng đ ơng

HS nhớ lại -Hai Bpt tơng đơng là hai Bpt có cùng tập nghiệm

HS ghi nhớ

Trang 4

Cho HS làm bài tập 17 ; 18 Tr 43 – SGK

Gọi 2HS lên bảng trình bày

Hoạt động 5 : hớng dẫn; dặn dò

Học bài: Nắm chắc kiến thức chính của

bài

Bài tập về nhà :Bài tập 15; 16,tr 44SGK

-Bài 31; 32; 34; 35, tr 44 SBT

Chuẩn bị bài sau : Bpt bậc nhất một ẩn

HS nhắc lại nội dung chính của bài Bài 17(SGK)

a/ x ≤6 ; b/ x > 2 ; c/ x ≥5 ; d/ x < - 1 Bài 18 (SGK): Thời gian đi của ô tô là: 50

(h)

x .Ta có bất phơng trình: 2

50

<

HS ghi nhớ để học tốt bài học Ghi nhớ các baìo tập cần làm Ghi nhớ để chuẩn bị bài cho tiết sau

iv rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 18/05/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w