Nối một nội dung ở cột A với nội dung thích hợp ở cột B để đợc một câu giải thích đúng nghĩa của các từ tợng thanh hoặc tợng hình... Là từ ngữ chỉ đợc sử dụng ở một hoặc một số địa phơng
Trang 1Ma trận đề kiểm tra tiếng việt ( tiết 60 )
Lớp 8.
Mức độ
Lĩnh
vực nội
dung
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận
thấp
Vận dụng cao Tổng số
Trờng từ
vựng
1 (0,5) C1
1 (0,5) C2
2 (1,0)
Từ tợng
hình, từ
t-ợng thanh
1 (1,0) C3
1 (1,0)
Từ ngữ
địa phơng
và biệt
ngữ xã hội
2 (1.0) C4,5
1 (0,5) C6
3 (1,5)
Nói quá 1(0,5)
C7
2 (1.0) C8,9
1 (2,0) C1
3 (1,5) 1(2,0)
Nói giảm
nói tránh
2 (1.0) C10,11
1 (2,0) C2
2 (1.0) 1(2,0)
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
4 (2,0) 7(4,0) 1(2,0) 1(2,0) 11(6,0) 2(4,0)
Đề bài.
Phần 1 : Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đầu ý em cho là đúng :
Câu 1 : (0,5 điểm) Những từ trao đổi, buôn bán, sản xuất đợc xếp vào
tr-ờng từ vựng nào ?
A Hoạt động kinh tế C Hoạt động văn hoá
B Hoạt động chính trị D hoạt động xã hội
Câu 2 : (0,5 điểm) Trong các phơng án sau, phơng án nào sắp xếp các từ
đúng với trờng từ vựng văn học ?
A Tác giả, tác phẩm, nhân vật, cốt truyện, tứ thơ, ngời kể chuyện, nhân vật trữ tình, câu văn, câu thơ, …
B Tác giả, tác phẩm, biên đạo múa, nhân vật, cốt truyện, h cấu, câu văn, câu thơ, văn bản,
C Tác giả, tác phẩm, bút vẽ, cốt truyện, tứ thơ, ngời kể chuyện, nhân vật trữ tình, câu văn, câu thơ, …
D Tác giả, tác phẩm, văn bản, tiết tấu, xung đột kịch, giọng điệu, h cấu, nhân vật trữ tình,
Câu 3 : (1 điểm) Nối một nội dung ở cột A với nội dung thích hợp ở cột B
để đợc một câu giải thích đúng nghĩa của các từ tợng thanh hoặc tợng hình.
Trang 2A B
1 Trầm ngâm là a có ánh sáng phản chiếu trên vật trong suốt, tạovẻ sinh động
2 Thớt tha là b Kiểu cời không nghe tiếng, chỉ trông thấydáng đôi môi hơi hé và cử động nhẹ
3 Long lanh là c âm thanh cao và trong, phát ra với nhịp độmau.
4 Mủm mỉm là d có dáng vẻ đang suy nghĩ, nghiền ngẫm điềugì.
5 Lanh lảnh là e có dáng cao rủ dài xuống và chuyển động mộtcách mềm mại, uyển chuyển.
Câu 4 : (0,5 điểm) Từ ngữ địa phơng là gì ?
A Là từ ngữ đợc sử dụng phổ biến trong toàn dân
B Là từ ngữ chỉ đợc sử dụng ở một hoặc một số địa phơng nhất định
C Là từ ngữ đợc sử dụng ở một số dân tộc thiểu số phía Bắc
D Là từ ngữ đợc sử dụng ở một số dân tộc thiểu số phía Nam
Câu 5 : (0,5 điểm) Biệt ngữ xã hội là gì ?
A Là từ ngữ chỉ đợc sử dụng ở một số địa phơng nhất định
B Là từ ngữ đợc sử dụng trong tất cả các tầng lớp nhân dân
C Là từ ngữ chỉ đợc sử dụng trong một tầng lớp xã hội nhất định
D Là từ ngữ đợc sử dụng trong nhiều tầng lớp xã hội
Câu 6 : (0,5 điểm) Khi sử dụng từ ngữ địa phơng và biệt ngữ xã hội, cần chú
ý đến điều gì ?
A Tình huống giao tiếp C Địa vị của ng ời nói trong
xã hội
B Tiếng địa phơng của ngời nói D Nghề nghiệp của ngời nói
Câu 7 (0,5 điểm) Nói quá là gì ?
A Là cách thức xếp đặt để dối chiếu hai sự vật, hiện tợng có mối liên hệ
giống nhau
B Là phơng tiện tu từ làm giảm nhẹ, làm yếu đi một đặc trng tích cực
nào đó của một đối tợng giao tiếp
C Là một biện pháp tu từ phóng đại mức độ, quy mô, tính chất của sự
vật, hiện tợng
D Là một phơng thức chuyển tên gọi từ một vật này sang một vật khác
Câu 8 : (0,5 điểm) ý kiến nào nói đúng nhất tác dụng của nói quá ?
A Để gợi ra hình ảnh chân thực và cụ thể về sự vật, hiện tợng đợc nói đến
trong câu
B Để bộc lộ thái độ, tình cảm, cảm xúc của ngời nói
C Để cho ngời nghe thấm thía đợc vẻ đẹp hàm ẩn trong cách nói kín đáo
giàu cảm xúc
D Để nhấn mạnh, gây ấn tợng và tăng sức biểu cảm cho sự vật, hiện tợng
đợc nói đến trong câu
Câu 9 : (0,5 điểm) Trong các câu sau, câu nào sử dụng phép nói quá ?
A Chẳng tham nhà ngói ba toà - Tham vì một nỗi mẹ cha hiền lành
B Làm trai cho đáng nên trai – Khom lng, uốn gối gánh hai hạt vừng
C Hỡi cô tát nớc bên đàng – Sao cô múc ánh trăng vàng đổ đi
D Miệng cời nh thể hoa ngâu – Cái khăn đội đầu nh thể hoa sen
Câu 10 : (0,5 điểm) ý kiến nào nói đúng nhất mục đích của nói giảm nói
tránh ?
A Để bộc lộ thái độ, tinhg cảm, cảm xúc của ngời nói
Trang 3B Để tránh gây cảm giác đau buồn, ghê sợ, nặng nề ; tránh thô tục, thiếu
lịch sự
C Để ngời nghe thấm thía đợc vẻ đẹp hàm ẩn chứa trong cách nói kín
đáo giàu cảm xúc
D Để nhấn mạnh, gây ấn tợng và tăng sức biểu cảm cho sự vật, hiện tợng
đợc nói đến trong câu
Câu 11 : (0,5 điểm) Câu nào sau đây sử dụng biện phép nói giảm nói
tránh ?
A Thôi để mẹ cầm cũng đợc (Thanh Tịnh)
B Mợ mày phát tài lắm, có nh dạo trớc đâu (Nguyên Hồng)
C Bác trai đã khá rồi chứ ? (Ngô Tất Tố)
D Lão hãy yên lòng mà nhắm mắt ! (Nam Cao)
Phần II : Tự luận.
Câu 1 : (2 điểm) Đặt 5 câu có sử dụng phép nói quá.
Câu 2 : (2 điểm) Viết đoạn văn có sử dụng phép nói giảm nói tránh.
Đáp án.
Phần I : Trắc nghiệm (6 điểm).
- Câu 3 : (1 điểm) Nối 1 d ; 2 e ; 3 a ; 4 b ; 5 c.
- Các câu còn lại mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm