1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 40: Đại 8- tính chất đường phân giác

14 373 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 40: Đại 8- Tính Chất Đường Phân Giác
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 740 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu hệ quả của định lí ta-lét?. Hãy so sánh và trong hình vẽ sau, biết DB DC BE E D Hệ quả của định lí Ta-lét: Nếu một đ ờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với

Trang 1

Chµo mõng c¸c thµy c«

vµ c¸c em häc sinh

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

1 Phát biểu hệ quả của định lí ta-lét?

2 Hãy so sánh và trong hình vẽ sau,

biết

DB DC

BE

E D

Hệ quả của định lí Ta-lét:

Nếu một đ ờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song

song với cạnh còn lại thì nó tạo tành một tam giác mới có ba cạnh t ơng ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho

Bài làm:

Ta có: mà hai góc này ở vị trí so le trong

AC // BE

ΔACD có AC//BE, theo hệ quả của định lí Ta-lét ta có: =

CADBED

DB DC

BE CA

Trang 3

1 Định lí:

?1 Vẽ tam giác ABC biết: AB = 3cm; AC = 6cm;

Dựng đường phân giác AD của góc A (bằng compa, thước thẳng),

đo độ dài các đoạn thẳng DB, DC rồi so sánh các tỉ số và

 0

A 100

AB AC

DB DC

D

A

2,4 4,8

3 1

6 2

 

AB AC

2, 4 1 4,8 2

DB

DC  

Suy ra : ABBD

AC DC

Ta có:

100 0

Trang 4

1 Định lí:

Trong một tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh

đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn Êy

A

ABC

BD AB

DC AC

 BAC(D  BC)

GT AD là tia phân giác của

KL

Trang 5

2 Cho hình vẽ: Hãy so sánh và DBDC ACEB 

A

E

D

EAC BEA 

DB EB

DC AC

Ta có (gt)

BE // AC

(1)

NÕu th×BAD DAC  tam gi¸c ABE lµ tam gi¸c g×?

ΔABE lµ tam gi¸c c©n t¹i B => AB =BE (2)

Tõ (1) vµ (2) suy ra DB AB

DC AC

Trang 6

1 Định lí:

Trong một tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh

đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn đó

A

E

BD AB

DC AC

ABC

 BAC(D  BC)

GT AD là tia phân giác của

KL

Chứng minh:

Qua đỉnh B vẽ đường thẳng song song với AC, cắt đường thẳng AD tại điểm E.

Ta có:

Vì BE // AC nên Suy ra Do đó ABE cân tại B, suy ra BE = AB (1)

Δ DAC có: (2) (theo hệ quả của định lí Ta – lét) Từ (1) và (2) suy ra

  BAE CAE(gt) 

  BEA  CAE(soletrong)

DC AC

DC AC

BAE  BEA

Trang 7

2 Chuù yù: A

E’

D’

2 111

1 Ñònh lí:

' '

AB D B

AC D C

AD’ là đường phân giác ngoài của góc A

Ta có:

Trang 8

?2 Xem hình 23a.

a/ Tính x

y

b/ Tính x khi y = 5

a/.ΔABC cã AD là tia phân giác trong của góc A

Ta có hệ thức: ABDB

AC DC

3,5 7,5

y

Gi iải

b/ Thay y = 5 vào hệ thức, ta được: 3,5 3,5.5 7,5

7,5 5

3,5.5

2,33 7,5

x

x

D

A

Hình 23a

Trang 9

Tính x trong hình 23b

DEHE

Hay

x

5( 3) 3.8,5

5 15 25,5

5 40,5

8,1

x x x x

 

ΔDEF có DH là tia phân giác

của :EDF

8,5

x

5

D Hình 23b

Gi iải

Trang 10

Bài 15( 67 sgk ) Tính x trong

hình 24 và làm tròn kết quả

đến chữ số thập phân thứ

nhất

ΔABC cã AD là tia phân giác của góc A

Nên ta có hệ thức: ABDB

AC DC

4,5 3,5

7, 2

hay

x

7, 2.3,5 4,5

5, 6

x x

 

C

A

B

2 Chú ý:

1 Định lí:

D

x

3,5

Hình 24a

3 Bµi tËp.

Trang 11

Nên ta có hệ thức: PMQM

6, 2 12,5

8, 7

x

6, 2 8, 7(12,5 )

6, 2 8, 7 108, 75 14,9 108, 75 7,3

ΔPNM cã PQ là tia phân giác của góc P

N

6,2 8,7

x Q

P

M

12,5

2/ Chú ý:

1 Định lí:

Hình 24b

Bài 15: Tính x trong hình 24

và làm tròn kết quả đến chữ

số thập phân thứ nhất

Trang 13

Chân thành cảm ơn các thầy cô đã về dự

Cảm ơn các em học sinh

Ngày đăng: 18/07/2014, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 24 và làm tròn kết quả - Tiết 40: Đại 8- tính chất đường phân giác
Hình 24 và làm tròn kết quả (Trang 10)
w