i2 1 -Thấy được các tính chất của phép công và nhân số phức tương tự như tính chất của phép toán cộng và nhân của số thực 2.Kĩ năng: -Biết cách biểu diễn số phức trong mặt phẳng phứ
Trang 1SỐ PHỨC
Ngày soạn:………… Ngày dạy:………… Tiết:77-78
I/MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
-Hiểu được nhu cầu mở rộng tập hợp số thực thành tập hợp số phức
-Hiểu cách xây dựng phép toán cộng và nhân số phức zabi a,bR i2 1
-Thấy được các tính chất của phép công và nhân số phức tương tự như tính chất của phép toán cộng và nhân của số thực
2.Kĩ năng:
-Biết cách biểu diễn số phức trong mặt phẳng phức
-Thực hiện các phép tính về cộng,trừ,nhân số phức
3.Thái độ:Cẩn thận,chính xác
4.Tư duy: Phân tích,tổng hợp
II/CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV:Phiếu học tập các hình vẽ
HS:Đọc trước bài ở nhà
III/PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
-Gợi mở vấn đáp
-Đan xen hoạt động nhóm
IV/TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra kiến thức cũ:: Tìm nghiệm của phương trình 2 2 0
x trên tập số hữu tỉ Q và tập số thực R? 3/Nội dung bài mới
Thời
lượng Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng hoặc trình chiếu 10’
10’
10’
GV: Một PT có thể vô
nghiệm trên tập số này
nhưng lại có nghiệm trên
tập số khác
GV: Cho biết nghiệm của
PT x2 + 1 = 0 trên tập R?
GV: Nếu đặt 1=-i2 thì PT
có nghiệm ?
GV: Vậy PT đã cho có
nghiệm trên một tập số mới
bỗ sung thêm 2 1
i thì
ta được tập số mới đó là
tập số phức, kí hiệu là C.
GV hình thành khái niệm
về số phức như SGK
GV : Cho biết nghiệm của
PT (x-1)2 + 4 = 0 trên R?
Trên C?
GV: số 1 + 2i được gọi là
một số phức
GV tình bày như SGK
HĐ1:Khi nào số phức
0
bi
a
HS: PT vô nghiệm trên R.
HS: PT x2 - i2 = 0 có 2 nghiệm x = i và x = - i
HS: PT vô nghiệm trên R, có
2 nghiệm x = 1 + 2i và x = 1 – 2i trên C
HS nắm vững biểu diễn hình học của số phức
HS abi 0 a 0 ,b 0
1.Khái niệm số phức
Định nghĩa 1:
Một số phức là một biểu thức dạng
bi
a ,a,bR và i2 1
Số phức kí hiệu là z, viết zabi
i gọi là đơn vị ảo,a gọi là phần thực
và b gọi là phần ảo của số phức
Tập hợp các số phức kí hiệu là: C Chú ý:-Số phức có phần ảo bằng 0
được xem là số thực
-Số phức có phần thực bằng 0 gọi là
số ảo
-Số 0 vừa là số thực vừa là số ảo
Ví dụ:SGK
Định nghĩa 2:
Hài số phức zabi và
i b a
z' ' ' Gọi là bằng nhau nếu
' '
b b a a
2.Biểu diễn hình học số phức
Trang 210’
10’
10’
10’
GV trình bày như SGK
HĐ2Cho điểm M biểu diễn
số phức z.Hãy tìm điểm
biểu diễn số phức -z
GV cho HS nắm vững
phép nhân số phức và các
tính chát của nó
HĐ 3:
HĐ5:Phân tích thành nhân
tử 2 4
z
M(2+3i )
O
y
x
>
^
HS biểu diễn và nhận xét
-HS nhận nhiệm vụ -Thực hiện nhiệm vụ -Trình bày kết quả tìm được
HS
) 2 )(
2 ( 4 2
z
-HS nhận nhiệm vụ -Thực hiện nhiệm vụ -Trình bày kết quả tìm được
Điểm M(a;b) biểu diễn một số phức là zabi.Ta viết
) (a bi
Trong mặt phẳng phức Điểm O biểu diễn số 0 -Các điểm trên trục hoành biểu diễn
số thực còn gọi là trục thực
- Các điểm trên trục tung biểu diễn
số ảo còn gọi là trục ảo
3.Phép cộng và phép trừ số phức
a)Tổng của hai số phức Định nghĩa 3:Tổng của hai số phức
bi a
z và z' a' b'i là số phức
(aa' ) (bb' )i
Ví dụ:SGK b)Tính chất của phép cộng số phức c)Phép trừ hai số phức
Định nghĩa 4:
Hiệu hai số phức z và z’ là tổng của
z với –z’
z z' z ( z' ) d)Ý nghĩa hình học của phép cộng
và trừ số phức
4.Phép nhân số phức
a)Tích của hai số phức Định nghĩa 5:Tích của hai số phức
bi a
z và z' a' b'i là số phức
(aa' bb' ) (ab' a'b)i
Ví dụ 4:SGK
b)Tính chất của phép nhân số phức -Tính chất giao hoán
-Tính chất kết hợp -Nhân với số 1 -Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Ví dụ 6:SGK
4.Củng cố:(10 phút) Các định nghĩa
5/Dặn dò:Nắm vững định nghĩa và các tính chất
SỐ PHỨC(tiếp theo)
Trang 3Ngày soạn:………… Ngày dạy:………… Tiết:79
I/MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
-Hiểu được định nghĩa số phức liên hợp và các tính chất của nó
-Hiểu định nghĩa số phức nghịch đảo và phép chia số phức khác 0
2.Kĩ năng:
-Thực hiện các phép tính về cộng,trừ,nhân,chia các số phức
3.Thái độ:Cẩn thận,chính xác
4.Tư duy: Phân tích,tổng hợp
II/CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV:Phiếu học tập các hình vẽ
HS:Đọc trước bài ở nhà
III/PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
-Gợi mở vấn đáp
-Đan xen hoạt động nhóm
IV/TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra kiến thức cũ::(10’)
a)Thực hiện phép tính:( 1 2i)( 3 4i);
i
i
4 3
2 1
b)Biểu diễm các số phức vừa tìm được trên mặt phẳng phức
3/Nội dung bài mới
Thời
lượng Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng hoặc trình chiếu 5’
5’
5’
GV tình bày như SGK
GV cho HS hoạt động 6
GV cho HS hoạt động 7
Vẽ hệ trục trục tọa độ:
Ta có OM
= a2b2
= z z.
GV trình bày như SGK
HS
z z.
2 2 ) )(
(abi a bi a b
HS nắm vững định nghĩa về môđun số phức
-HS nhận nhiệm vụ -Thực hiện nhiệm vụ -Báo cáo kết quả
5.Số phức liên hợp và môđun của
số phức
a) Số phức liên hợp Định nghĩa 6:Số phức liên hợp của
bi a
z là a bi,kí hiệu:z
Vậy zabia bi
Ví dụ 7:SGK b)Môđun của số phức Định nghĩa 7:Môđun của số phức
bi a
z là số thực không âm
2
a và kí hiệu là z
Nếu zabi thì
2 2
z
Ví dụ 8:SGK
6.Phép chia cho số phức khác 0
Định nghĩa 8
Số nghịch đảo của số phức z 0 là
Trang 4Cho z = a + bi (a,b R)
z – 1 =1
z = 1
a bi
=( )( ) 2 2
= 12.z
z
Vậy z z – 1 = 2
z z
z = 1
1
i
i
HS nắm vững cách chia hai số phức
-HS nhận nhiệm vụ -Thực hiện nhiệm vụ -Báo cáo kết quả
số z z12 .z
1
Thương
z
z'
=z'.z 1
Vậy
z
z'
'.
z
z z
Chú ý:
z
z'
= z z'.z2 z z'..z z
Để tính
z
z'
ta nhân tử số và mẫu số với z
Ví dụ:SGK
Nhận xét:SGK
4.Củng cố:(10 phút)Bài tập 4-5-6
5/Dặn dò:bài tập trang 190-191
ct z
z
bt y
y
at x
x
0 0