c.Thái độ nhận biết góc nội tiếp 2.Kết quả mong đợi Biết được định nghĩa góc nội tiếp 3./Phương tiện đánh giá: Sự nhận biết của học sinh 4.Tài liệu, thiết bị cần thiết GV : bảng phu vẽ
Trang 1Tuần:20 -tiết:37
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Chương iii: góc với đường tròn
§.1 góc ở tâm Số đo cung
1./Mục tiêu:
a.Kiến thức - HS nhận biết được góc ở tâm, có thể chỉ ra hai cung tương ứng, trong
đó có một cung bị chắn
- Thành thạo cách đo các góc ở tâm bằng thước đo góc, sự tươngứng giữa số đo (độ) của cung và của góc ở tâm chắn cung đó trongtrường hợp cung nhỏ hoặc cung nửa đường tròn Học sinh biết suy rasố đo (độ)của cung lớn có số đo lớn hơn 1800 và bé hơn hoặc bằng
3600
b.Kỷ năng - Biết vẽ, đo cẩn thận và suy luận hợp lôgic, bác bỏ mệnh đề bằng
một phản ví dụ
c.Thái độ nhận biết góc nội tiếp
2.Kết quả mong đợi Biết được định nghĩa góc nội tiếp
3./Phương tiện đánh giá: Sự nhận biết của học sinh
4.Tài liệu, thiết bị cần thiết GV : bảng phu vẽ hình 1,3,4 tr 67 SGKï, thước thẳng, compa,
thước đo góc, đồng hồ
HS : bảng phụ của nhóm, thước thẳng, thước đo góc, compa
5./Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐÔNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Hoạt động 1: Ổn định
Kiểm tra tình hình sĩ số lớp Báo cáo sĩ số
Hoạt động 2: Giới thiệu chương
GV: trong chương III chúng ta sẽ học các loại góc với đường tròn, góc
ở tâm, góc nội tiếp, góc ạto bởi tia tiếp tuyến và dây cung, góc có
đỉnh ở bên trong và bên ngoài đường tròn Quỹ tích cung chứa góc, tứ
giác nội tiếp và công thức tính độ dài đường tròn, cung tròn, diện tích
hình tròn và hình quạt Hôm nay chúng ta sẽ học bài góc ở tâm- số đo
Hãy nhận xét
về góc AOB
- AOB là
một góc ở tâm
Vậy thế nào là góc ở tâm
- Khi nào CD là đường kính thì
góc COD có là góc ở tâm ?
cung AB ký hiệu AB để phân
biệt hai cung có chung các mút
A và B ta ký hiệu AmB, AnB
GV: hãy chỉ ra “cung nhỏ”,
I Góc ở tâm:
Định nghĩa:Góc có đỉnh
trùng với tâm đường tròn được gọi là góc ở tâm
mKý hiệu:
- Cung nhỏ AmB
- Cung lớn AnB n
- AmB là cung chắn góc
AOB góc bẹt COD chắn nửa đường tròn
Hoạt động 4:Số đo cung
Trang 2GV: Xác định số đo góc bằng
thước đo góc Còn số đo cung
được xác định như thế nào?
GV đưa định nghĩa tr 67 SGK
- Cho AOB = tính số đo AB
nhỏ , số đo ABlớn
-GV yêu cầu học sinh đọc ví dụ
II- Số đo cung :
Định nghĩa:
- Số đo của cung nhỏ bằng số
đo của gĩc ở tâm chắn cung đĩ.
- Số đo của cung lớn bằng hiệu giữa 360 0 và số đo của cung nhỏ (cĩ chung hai mút với cung lớn).
- Số đo của nửa đường bằng
180 0
Ví dụ: cung nhỏ AmB cĩ số
đo 1000, Cung lớn AnB cĩ số
đo là
Sđ AnB = 3600- 1000 = 2600
Hoạt động 5 So sánh hai cung
GV: Cho gĩc ở tâm AOB vẽ
phân giác OC ( C (O) )
III- So sánh hai cung
- Hai cung được gọi là bằng nhau nếu chúng cĩ số đo bằngnhau
- Trong hai cung, cung nào cĩ
số lớn hơn được là cung lớn hơn
Hai cung AB bằng nhau được
Hoạt động 7: Cũng cố - Luyện tập
- GV: Yêu cầu nhắc lại các định nghĩa về gĩc ở tâm, số
đo cung, so sánh 2 cung và định lý về cộng số đo cung
HS: đứng tại chỗ nhắc lại các kiến thức đã học Hoạt động 8: Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc định nghĩa, địng lý của bài học Bài tập về nhà: 2, 4,5 tr 69 SGK
- Bài số 3,4,5 tr 74 SGK Ghi nhớ cách tính số đo ta phải thơng qua số đo gĩc ở tâm tương ứng
6.Tài liệu học viên sử dụng cho các hoạt động học tập: Sách giáo khoa, sách bài tập
7.Tài liệu giáo viên sử dụng cho các hoạt động học tập: Sách giáo khoa, sách bài tập, sách
giáo viên, tài liệu chuẩn kiến thức
8.Các tài liệu tham khảo khác : Sách nâng cao và phát triển toán 9 –Vũ Hữu Bình
Sách tuyển tập các đề thi môn toán THCS
Trang 3- Biết so sánh hai cung, vận dụng định lý cộng hai cung.
b.Kỷ năng - Biết vẽ, đo cẩn thận và suy luận hợp lơgic c.Thái độ - Rèn luyện tư duy phát triển trong học tập, tính cẩn thận trong học
tốn
2.Kết quả mong đợi Nhận dạng được các góc nội tiếp và tính được số đo
3./Phương tiện đánh giá: Bài làm của học sinh
4.Tài liệu, thiết bị cần thiết GV : Compa, thước thẳng, bài tập trắc nghiệm
HS : Compa, thước thẳng, thước đo gĩc,
5./Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐÔNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Hoạt động 1: Ổn định
Kiểm tra tình hình sĩ số lớp Báo cáo sĩ số
Hoạt động 2: Kiểm tra bài củ
a) tính gĩc AOB và tứ giác AOBM
GV gọi học sinh lên bảng vẽ hình
GV muốn tính số đo các gĩc ở tâm
ta làm thế nào?
- Tính các gĩc của số đo các cung
tạo bởi hai rong ba điểm A,B,C
GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện
a) Nhận xét cung nhỏ AM, CP,
Trang 4GV: a) em cĩ nhận xét gì về số đo
của các cung nhỏ AM, CP, BN,
DQ?
b) hãy nêu tên cung nhỏ bằng nhau?
c) hãy nêu tên hai cung lớn bằng
nhau?
Bài 9 tr 70 SGK
Đề bài đưa lên bảng phụ
GV yêu cầu học sinh đọc đề bài, gọi
Hoạt động 4: Cũng cố - Luyện tập
GV: Đưa bài tập trắc nghiệm lên bảng phụ yêu cầu học
sinh trả lời tại chỗ
Bài 8 tr 70 SGK
Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai?
a) hai cung bằng nhau thì sđ bằng nhau
b) hai cung cĩ sđ bằng nhau thì bằng nhau
HS: trả lời
a) Đúngb) Saic) Sai d) Đúng
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
6.Tài liệu học viên sử dụng cho các hoạt động học tập: Sách giáo khoa, sách bài tập
7.Tài liệu giáo viên sử dụng cho các hoạt động học tập: Sách giáo khoa, sách bài tập, sách giáo
viên, tài liệu chuẩn kiến thức
8.Các tài liệu tham khảo khác : Sách nâng cao và phát triển toán 9 –Vũ Hữu Bình
Sách tuyển tập các đề thi môn toán THCS
Duyệt của TT tổ tốn - tin
Trang 5- HS phát biểu được các định lý 1 và 2, chứng minh được định lý 1
- HS biết vận dụng hai định lý vào bài tập
b.Kỷ năng - Rèn luyện kỹ năng vẽ hình và biết vận dụng định lý để chứng minh
các bài tập
c.Thái độ - Phát triển tư duy, tính cẩn thận trong học tốn, biết sử dụng định lý
để chứng minh
2.Kết quả mong đợi
3./Phương tiện đánh giá:
4.Tài liệu, thiết bị cần thiết GV : bảng phụ ghi đđịnh lý 1, 2 , thước thẳng, compa, phấn màu
HS : bảng phụ của nhóm, thước kẻ, compa
5./Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐÔNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Hoạt động 1: Ổn định
Kiểm tra tình hình sĩ số lớp Báo cáo sĩ số
Hoạt động 2: định lý 1
GV: Bài trước chúng ta đã biết
mối liên hệ giữa cung và gĩc ở
tâm tương ứng
Hơm nay ta sẽ xét sự liên hệ
giữa cung và dây
600 được chia thành 6 cung là 600
=> các dây căng của mỗi cung bằng R
1- Định lý 1:
Với hai cung nhỏ trong một đường trịn hay trong hai đường trịn bằng nhau:
a) Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau.
b) hai dây bằng nhau căng hai dây bằng nhau.
Chứng minh
a) ABCD ABCDXét AOB và COD cĩ
ABCDAOBCOD liên
hệ giữa cung và gĩc ở tâm
OA = OC = OB = OD = R
=> AOB = COD (c.g.c)
=> AB = CDb) AB = CD => ABCDTương tự AOB = COD (c.c.c)
AOBCOD(hai gĩc tương ứng)
=> ABCD
Trang 6thì gĩc ở tâm AOB cĩ số đo
bằng bao nhiêu?
- vẽ cung AB như thế nào?
b) làm thế nào để chia đường
Hãy nêu giả thiết kết luận
HS: nêu trong một đường trịn hoặctrong hai đường trịn bằng nhau
a) Cung lớn hơn căng dây lớn hơn
b) Dây lớn hơn căng cung lớn hơn
Hoạt động 4: Cũng cố - Luyện tập
a) AIBI AIBI liên hệ cung và dây
OA = OB = R vậy IK là đường trung trực của AB => HA = HB
b) ta có AIBI IK là đường trung trực của AB => AB IK
HS ghi sơ đồ vào vở
AB IK tại I AIBI IA=IB
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Ghi nhớ : học thuộc định lý 1 và 2, nắm vững định lý giữa đường kính, cung và dây
6.Tài liệu học viên sử dụng cho các hoạt động học tập: Sách giáo khoa, sách bài tập
7.Tài liệu giáo viên sử dụng cho các hoạt động học
tập:
Sách giáo khoa, sách bài tập, sách giáoviên, tài liệu chuẩn kiến thức
8.Các tài liệu tham khảo khác : Sách nâng cao và phát triển toán 9 –Vũ Hữu Bình
Sách tuyển tập các đề thi môn toán THCS
Trang 7a.Kiến thức - Học sinh biết được những gĩc nội tiếp trên một đường trịn và phát
biểu định lý về gĩc nội tiếp
- Phát biểu và chưng minh định lý về số đo của gĩc nội tiếp
b.Kỷ năng Nhận biết bằng cách vẽ hình và chứng minh được các hệ quả của định
lý gĩc nội tiếp
- Biết cách phân chia các trường hợp
c.Thái độ Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, phát triển tư duy, tính cẩn thận trong học
tốn, cĩ ĩc quan sát nhận biết gĩc nội tiếp
2.Kết quả mong đợi Học sinh nhận biết được góc nội tiếp
3./Phương tiện đánh giá: Sự nhận dạng của học sinh
4.Tài liệu, thiết bị cần thiết GV : bảng phụ vẽ , ghi đđịnh nghĩa hệ quả, vẽ hình minh hoạ,
thước thẳng, compa, thước đo gĩc, phấn màu…
HS : bảng phụ của nhóm, ơn tập về gĩc, tính chất gĩc ngồi củatam giác, thước thẳng, compa, thước
5./Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐÔNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Hoạt động 1: Ổn định
Kiểm tra tình hình sĩ số lớp Báo cáo sĩ số
Hoạt động 2: Kiểm tra bài củ
HS2
P/b vàchứng
lý 2 nhưSGK
Hoạt động 3: Định nghĩa
GV: bài trước ta đã biết gĩc ở
tâmlà gĩc cĩ đỉnh trùng với tâm
HS quan sát trả lời:
- Các gĩc hình 14 cĩ đỉnhKhơng nằm trên đường trịn nênkhơng phải là gĩc nội tiếp
- Các gĩc hình 15 cĩ đỉnh nằmtrên đường trịn nhưng gĩc cảhai cạnh khơng chứa dây cungcủa đường trịn
I- Định nghĩa:
Gĩc nội tiếp là gĩc cĩ đỉnh nằm trên đường trịn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường trịn đĩ Cung nằm bên trong gĩc được gọi là cung bị chắn.
BAC là gĩc nội tiếp
Trang 8HS vẽ hình ghi giả thiết kết luận
c) Tâm O nằm bên ngồi gĩc BAC
HS tự chứng minh
II- Định lý 2:
Trong một đường trịn, số đo của gĩc nội tiếp bằng nửa số đo của cung bị chắn.
Chứng minha) Tâm O nằm trênmột cạnh của gĩcBAC:
Áp dụng định lý
về gĩc ngồi củatam giác cân OAC
Hoạt động 5- Hệ quả
GV:Yêu cầu HS đọc hệ quả a và
đo của gĩc ở tâm cùng chắc một cung.
d) Gĩc nội tiếp chắc nửa đường trịn là gĩc vuơng.
Hoạt động 6: Cũng cố - Luyện tập
- Bài tập 15 tr 75 SGK Đề ghi bảng phụ Phát biểu định nghĩa, định lý gĩc nội tiếp
Hoạt động 8: Hướng dẫn về nhà
Bài tập về nhà: 17,18,19, 20,21 tr 75, 76 Học thuộc định nghĩa, định lý, hệ quả gĩc nội tiếp…
- Chứng minh bài tập 13 tr 72 dùng định lý gĩc nội tiếp
6.Tài liệu học viên sử dụng cho các hoạt động học tập: Sách giáo khoa, sách bài tập
7.Tài liệu giáo viên sử dụng cho các hoạt động học tập: Sách giáo khoa, sách bài tập, sách
Trang 9HOẠT ĐÔNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
giáo viên, tài liệu chuẩn kiến thức
8.Các tài liệu tham khảo khác : Sách nâng cao và phát triển toán 9 –Vũ Hữu Bình
Sách tuyển tập các đề thi môn toán THCS
a.Kiến thức - Củng cố định nghĩa, định lý và các hệ quả của gĩc nội tiếp.
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình theo đề bài, vận dụng các tính chất của gĩcnội tiếp vào c/m hình
b.Kỷ năng Nắm vững kiến thức và kỹ năng vẽ hình chính xác, nắm vững phương
pháp chứng minh
c.Thái độ Rèn tư duy lơgic, chính xác cho học sinh, dụng cụ cần thiết trong học tập
2.Kết quả mong đợi Học sinh nhận biết và tính toán được góc nội tiếp
3./Phương tiện đánh giá: Bài giải của học sinh
4.Tài liệu, thiết bị cần thiết GV : bảng phụ ghi đề bài , vẽ sẵn một số hình Thước thẳng,
compa, Êke, phấn màu
HS : bảng phụ của nhóm, Thước thẳng, compa, Êke
5./Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐÔNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Hoạt động 1: Ổn định
Kiểm tra tình hình sĩ số lớp Báo cáo sĩ số
Hoạt động 2: Kiểm tra bài củ
b) trong các câu sau, câu nào
sai (câu hỏi trên bảng phụ)
b) Chọn câu BThiếu điều kiện gĩc nội tiếp nhỏ hơn hoặc bằng 900
=> AN Sb,
BM SA
=> AN, BM là đường cao của => H là trực tâm
HS: vẽ hình vào vởHS: nhận xét MBN là cân
- đường trịn (O) và (O’) là 2 đường trịn bằng nhau, vì cùng căng dây AB
Bài 20 tr 76 SGk; Nối BA, BC, BD
ta cĩ ABCABD900 gĩc nội tiếp chắn nứa đường trịn
=> ABC ABD 1800 C B D, ,thẳng hàng
Bài 21 tr 76 SGK
Duyệt của TT tổ tốn - tin
Trang 10Bài 22 tr 76 SGK đề bảng phụ
Hãy C/m MA2 = MB.MC
GV hướng dẫn HS chứng minh
dựa vào hệ thức lượng trong
tam giác vuơng h2 = b’.c’
Bài 23 tr 76 SGK
Đề bảng phụ
GV yêu cầu HS hoạt động
nhĩm
- Nửa lớp xét trường hợp điểm
M nằm bên trong đường trịn
- Nửa lớp xét trường hợp điểm
M nằm bên ngồi đường trịn
Nhĩm 1: chúng minh
=> MAC ~ MDB (g-g)
=> MA MC
=> MA.MB=MC MDNhĩm 2: chứng minh
N AnB theoĐL gĩc nội tiếp =>
=> MA2 = MB.MC (áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuơng h2 = b’.c’
Bài 23 tr 76 SGKa) trường hợp điểm M nằm bên trongđường trịn
a) MBD là gì
MBD đềub) so sánh BDA và BMCXét BDA và BMC cĩBA = BC (gt)
MD = MB (gt), DA = MC (cmt)
=> MD + DA = MB + MCvậy : MA = MB +MC
Hoạt động 4: Cũng cố - Luyện tập
Các câu sau đúng hay sai
a) Gĩc nội tiếp là gĩc cĩ đỉnh nằm trên đường trịn và các cạnh chứa
dây cung của đường trịn
b) Gĩc nội tiếp luơn cĩ số đo bằng nửa số đo cung bị chắn
c) Hai cung chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau
d) Nếu hai cung bằng nhau thì hai dây cung căng cung sẽ song song
HS trả lờia) Saib) Đúngc) Đúngd) Sai
Hoạt động 8: Hướng dẫn về nhà
24, 25, 26, tr 76 SGK và bài 16, 17, 23 Tr 76,77 SGKGhi nhớ: Ơn tập định lý, hệ quả gĩc nội tiếp
Trang 11HOẠT ĐÔNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
Xem và soạn bài: gĩc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
6.Tài liệu học viên sử dụng cho các hoạt động học tập: Sách giáo khoa, sách bài tập
7.Tài liệu giáo viên sử dụng cho các hoạt động học
tập:
Sách giáo khoa, sách bài tập, sách giáo viên,tài liệu chuẩn kiến thức
8.Các tài liệu tham khảo khác : Sách nâng cao và phát triển toán 9 –Vũ Hữu Bình
Sách tuyển tập các đề thi môn toán THCS
a.Kiến thức - HS nhận biết được gĩc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- HS phát biểu và c/m được định lý về số đo của gĩc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung (3 trường hợp)
b.Kỷ năng HS biết áp dụng định lý vào giải bài tập c.Thái độ Rèn luyện suy luận lơgic trong chứng minh hình học
2.Kết quả mong đợi HS nhận biết được biết được góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
3./Phương tiện đánh giá: Sự nhận biết của học sinh
4.Tài liệu, thiết bị cần thiết GV : bảng phụ, Thước thẳng, compa, thước
HS : bảng phụ của nhóm, Thước thẳng, compa
5./Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐÔNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Hoạt động 1: Ổn định
Kiểm tra tình hình sĩ số lớp Báo cáo sĩ số
Hoạt động 2: Kiểm tra bài củ
N
KA.KB = KM.KN KA.KB = KM.( 2R – KM)
GV gới thiệu về gĩc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung
HS: Các gĩc ở hình 23, 24, 25, 26khơng phải
làgĩc tạo bởi tiatiếp tuyến vàdây cung
I KHÁI NIỆM
Xy là tiếp tuyến của đường trịn
Trang 12làm ?1 yêu cầu HS trả lời
miệng
GV: cho HS làm ?2HS1 thực hiện câu a) vẽ hình
nên BAO = 600
mà OAB cân do OA = OB = Rvậy: OAB đều => AOB 600
(O) tại A, tiếp điểm A là gốc chung của hai tia đối Mỗi tia là
một tiếp tuyến BAX cĩ đỉnh A
nằm trên đường trịn, cạnh A x làmột tiếp tuyến cịn cạnh kia chưa dây cung Được gọi là gĩc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- AB căng hai cung, BAx chắn cung nhỏ AB, BAy chắn cung
lớn AB
Hoạt động 4: Định lý
GV: đọc định lý SGK tr 78
GV cĩ 3 trường hợp xảy ra đối
với gĩc nội tiếp
GV đưa hình vẽ sẵn 3 trường
hợp trên bảng phụ
GV cho HS hoạt động theo
nhĩm
Nửa lớp chứng minh câu a)
Nửa lớp chứng minh câu b)
HS hoạt dộng nhĩm khoảng 3’
GV yêu cầu đại diện hai nhĩm
lên trình bày bài giải
2180
b) Tâm O nằm bên ngồi XAB
Kẻ OH AB tại H; OAB cân
1
à O2
=>
à AOB2
So sánh số đo xAB và ACB
với số đo của cung AmB
xAB sd AmB (định lý tia tiếp
tuyến và dây cung)
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà
Nắm vững nội dung cả hai định lý thuận và đảo, và hệ quả của gĩc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cungBài tập 28, 29, 31, 32, tr 79-80 SGK
6.Tài liệu học viên sử dụng cho các hoạt động học tập: Sách giáo khoa, sách bài tập
7.Tài liệu giáo viên sử dụng cho các hoạt động học tập: Sách giáo khoa, sách bài tập, sách giáo
viên, tài liệu chuẩn kiến thức
Trang 13HOẠT ĐÔNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC 8.Các tài liệu tham khảo khác : Sách nâng cao và phát triển toán 9 –Vũ Hữu Bình
Sách tuyển tập các đề thi môn toán THCS
a.Kiến thức - Rèn kỹ năng nhận biết gĩc giữa hai tiếp tuyến và một dây
- Nắm vững các định lý gĩc tạo bởi ta tiếp tuyến và một dây cung
b.Kỷ năng Rèn luyện kỹ năng áp dụng các định lý vào giải các bài tập
c.Thái độ Rèn luyện tư duy lơgic và cách trình bày lời giải bài tập hình
2.Kết quả mong đợi
3./Phương tiện đánh giá:
4.Tài liệu, thiết bị cần thiết GV : bảng phụ vẽ hình sẵn, Thước thẳng, compa,
HS : , Thước thẳng, compa, bảng nhĩm
5./Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐÔNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Hoạt động 1: Ổn định
Kiểm tra tình hình sĩ số lớp Báo cáo sĩ số
Hoạt động 2: Kiểm tra bài củ
của gĩc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung Chữa bài 32 tr 80
HS vẽ hình vào vở
HS nêu chứng minhGT: Cho (o) A;B; C (O)
Tiếp tuyến At, d // At
d AC N
dABM
KL: AB.AM = AC.ANHS:
AMNBAt ( hai gĩc so le trong)
Trang 14CAB chung và AMN C
=> AMN ~ ACB (gg)
=> AN AM
Hay AM.AB = AC.AN
Hoạt động 4: Bài tập phân tích đi lên
Bài 34 tr 80
Đề bài bảng phụ
GV yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ
hình, ghi giả thiết, kết luận của
bài tốn
HS cả lớp vẽ hình vào vở
GV yêu cầu HS phân tích sơ
đồ bài tốn và chứng minh
GV hướng dẫn chứng minh bài
MT MB
TMABMTHS:
M chung của hai tam giác
HS2:
- Phát biểu định lý về gĩc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung như SGK
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà
- Làm tốt các bài tập 35 tr 80 SGK và bài 26,27 tr 77; 78 SBT
Gĩc cĩ đỉnh ở bên ngồi đường trịn
6.Tài liệu học viên sử dụng cho các hoạt động học tập: Sách giáo khoa, sách bài tập
7.Tài liệu giáo viên sử dụng cho các hoạt động học
tập:
Sách giáo khoa, sách bài tập, sách giáoviên, tài liệu chuẩn kiến thức
8.Các tài liệu tham khảo khác : Sách nâng cao và phát triển toán 9 –Vũ Hữu Bình
Sách tuyển tập các đề thi môn toán THCS
Trang 15a.Kiến thức - Học sinh biết được gĩc cĩ đỉnh ở bên trong hay bên ngồi đường trịn.
- Học sinh phát biểu và chứng minh được định lý về sơ đo của gĩc cĩ đỉnh ở bên trong hay bên ngồi đường trịn
b.Kỷ năng - Rèn kỹ năng chứng minh chặt chẽ, rõ ràng, gọn
- Nắm vững kỹ năng vẽ hình một cách chính xác, thành thạo, biết phân
tích bài tốn c.Thái độ Rèn luyện tư duy trong học tốn, phát huy tính tích cực trong học
tốn
2.Kết quả mong đợi Học sinh biết chứng minh các góc có đỉnh bên trong đường tròn, bên
ngoài đường tròn
3./Phương tiện đánh giá: Bài giải của học sinh
4.Tài liệu, thiết bị cần thiết GV : bảng phụ, thước thẳng, compa, SGK,SBT
HS : bảng phụ của nhóm, thước thẳng, compa, SGK,SBT
5./Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐÔNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Hoạt động 1: Ổn định
Kiểm tra tình hình sĩ số lớp Báo cáo sĩ số
Hoạt động 2: Kiểm tra bài củ
Xác định gĩc ở tâm, gĩc nội tiếp,
gĩc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung Viết biểu thức số đo các gĩc
ACB là gĩc nội tiếp
BAx là gĩc giữa tia tiếp tuyến
Tâm O nằm bên ngồi XAB
Kẻ OH AB tại H; OAB cân
1
à O2
=>
à AOB2
Trang 16ACB = BAx vậy: 1
2
Hoạt động 3: GĨC CĨ ĐỈNH Ở BÊN TRONG ĐƯỜNG TRỊN
GV đặt vấn đề: chúng ta đã học
bài gĩc ở tâm, gĩc nội tiếp, gĩc
tạo bởi tia tiếp tuyến và một dây
cung Hơm nay chúng ta sẽ học về
gĩc cĩ đỉnh bên trong và bên
GV: gợi ý hãy tạo ra các gĩc nội
tiếp chắn BnC và cung DmA
* Định lý: Số đo của gĩc cĩ đỉnh
ở bên trong đường trịn bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn Chứng minh
Nối DB ta cĩ BEC là gĩc ngồi
của BDE.theo định lý về gĩc ngồi của tam giác
BEC = BDE DBE
?2 Hãy chứng minh định lý trên
GV: gợi ý cho HS chứng minh 3
trường hợp ở hình trong SGK
36,37,38
HS: Gĩc cĩ đỉnh ở bên trong đường trịn là gĩc cĩ đỉng nằmngồi đường trịn, các cạnh đều cĩ điểm chung với đường trịn
HS đọc định lý
HS: chứng minh định lýHai cạnh của gĩc là cát tuyến
BAC là gĩc ngồi của AEC
BAC = ACD BEC
BAC là gĩc ngồi của AEC
BAC = ACD BEC
BAC =12sđ BC (gĩc nội tiếp)
Trang 17HOẠT ĐÔNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
AHM và AEN là gĩc cĩ đỉnh bên trong đường trịn
=> AHM = AEN => AEH cân
Hoạt động 8: Hướng dẫn về nhà
- Hệ thống lại các loại gĩc với đường trịn, nhận biết các loại gĩc
- Nắm vững và áp dụng các định lý về số đo của nĩ trong đường trịn
6.Tài liệu học viên sử dụng cho các hoạt động học tập: Sách giáo khoa, sách bài tập
7.Tài liệu giáo viên sử dụng cho các hoạt động học
tập:
Sách giáo khoa, sách bài tập, sách giáoviên, tài liệu chuẩn kiến thức
8.Các tài liệu tham khảo khác : Sách nâng cao và phát triển toán 9 –Vũ Hữu Bình
Sách tuyển tập các đề thi môn toán THCS
Duyệt của TT tổ tốn - tin
Trang 18a.Kiến thức - Rèn luyện kỹ năng nhận biết gĩc cĩ đỉnh ở bên trong, bên ngồi
đường trịn.- Biết áp dụng các định lý về số đo của gĩc cĩ đỉnh ở bêntrong và bên ngồi đường trịn đểgiải các bài tập
b.Kỷ năng - Rèn luyện kỹ năng trình bày bài giải, kỹ năng vẽ hình, tư duy hợp lý
c.Thái độ - Giáo dục cho các em về thái độ học tập, tính cần cù siêng năng
trong học tốn
2.Kết quả mong đợi
3./Phương tiện đánh giá:
4.Tài liệu, thiết bị cần thiết GV : bảng phụ, thước thẳng, compa SBT, SGK
HS : bảng phụ của nhóm, thước thẳng, compa, SGK, SBT
5./Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐÔNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Hoạt động 1: Ổn định
Kiểm tra tình hình sĩ số lớp Báo cáo sĩ số
Hoạt động 2: Kiểm tra bài củ
đỉnh ở bên trong đường trịn và
gĩc cĩ đỉnh ở bên ngồi đường
Nối DB ta cĩ
BEC là gĩc ngồi
của BDE.theođịnh lý về gĩcngồi của tam giác
Hỏi: ADS là góc có đỉnh như
thế nào đối với (0)
Trang 19HOẠT ĐÔNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
gì?
GV và HS đánh giá nhận xét
HS chữa bài
GV và HS dưới lớp đánh giá
nhận xét HS chữa bài
GV hỏi: các em còn cách nào
khác không?
Cả lớp xem cách làm của bạn
tuyến và một dây cung)
1 2
A A => BE EC SAD cân vì
Hỏi A và BSM là góc như
thế nào đối với (O) ?
CMN là góc như thế nào đối
với (O) ?
Hỏi: A BSM như thế nào ?
GV: ngoài cách chứnh minh
trên em còn cách nào khác
chúnh minh không?
GV hướng dẫn HS chứùng
minh cách khác ở bảng phụ
Bài 42 tr 83 SGK
GV cho HS làm tại lớp 3’
GV gọi một HS vẽ hình
Một HS lên bảng làm bài
GV theo dõi HS thực hiệân bài
HS đọc to đề bài
HS thực hiện làm bài tập
HS vẽ hình bài 42 SGK
Bài 41 tr 83 SGK
A là góc có đỉnh ở bên ngoài
đường tròn ø
BSM là góc có đỉnh ở bên trong
đường tròn Ta có:
22
sdCN sd BM A
sdCN sd BM BSM
Trang 20đỉnh bên trong đường tròn)
2
sd RB sd PB
đỉnh bên trong đường trònmà PB PC ; RA RB (gt)
=> CIP PCI CPI cân tại P
Hoạt động 5: Cũng cố - Luyện tập
- Nhắc lại định lý về góc có
đỉnh bên trong và bên ngoài
đường tròn
- Định lý về góc nội tiếp
HS1: phát biểu như SGK về 2 địnhlý trên
HS2: Phát biểu định lý về góc nội tiếp như SGK
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà
- Bài tập về nhà: Cần nắm vững các định lý về số đo các loại góc, làm bàitập cần nhận biết đúng các góc với đường tròn
- Làm bài tập: 43 tr 83; bài 31,32 tr 78 SBT
- Xem và soạn bài 6 Cung chứa góc Mang đầy đủ dụng cụ ( thước kẻ.Compa, thước đo góc)
để thực hành cung chứa góc
6.Tài liệu học viên sử dụng cho các hoạt động học tập: Sách giáo khoa, sách bài tập
7.Tài liệu giáo viên sử dụng cho các hoạt động học tập: Sách giáo khoa, sách bài tập, sách giáo
viên, tài liệu chuẩn kiến thức
8.Các tài liệu tham khảo khác : Sách nâng cao và phát triển toán 9 –Vũ Hữu Bình
Sách tuyển tập các đề thi môn toán THCS
Trang 21HS biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên đoạn thẳng- Biết vẽ cung chứa góc trên đoạn thẳng cho trước.
b.Kỷ năng - Nắm vững các bước giải một bài toán quỹ tích gồm phần thuận và phần đảo,
kết luận
c.Thái độ - Rèn luyện kỹ năng học toán và tư duy phát triển tư duy logic
trong học toán
2.Kết quả mong đợi
3./Phương tiện đánh giá:
4.Tài liệu, thiết bị cần thiết - GV : bảng phụ vẽ hình sẵn của ?1 đồ dùng dạy học ?2 góc sử
5./Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐÔNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Hoạt động 1: Ổn định
Kiểm tra tình hình sĩ số lớp Báo cáo sĩ số
Hoạt động 2: I BÀI TỐN QUỸ TÍCH “ CUNG CHỨA GĨC”
- gv gọi HS đọc bài tốn quỹ tích
=> N1, N2, N3 cùng nằm trên đường trịn đường kính CD
1- Ba ̀̀i tốn quỹ tích “ cung chứa gĩc”
Bài tốn: cho đoạn thẳng AB
và gĩc (00 < < 1800) Tìm quỹ
tích cácđiểm Mthỏa mãn
AMB
Chứng minha) phần thuận
Trang 22GV yêu cầu HS dịch chuyển tấm bìa
HS vẽ hình theo hướng dẫn của
GV và trả lời câu hỏi
HS: xAB AMB ( gĩc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và gĩc nội tiếp )
O phải cách đều A và B = O nằm trên đường trung trực của đoạn AB
Hs quan sát hìng và trả lời câu hỏi
HS: AM B xAB'
Hai HS đọc to kết luận quỹ tích cung chứa gĩc
Giả sử M thỏa mãn AMB
vẽ cung AmB đi qua 3 điểm
Mặt khác O phải nằm trên đường trung trực d của đoạn
AB => O là một điểm cố định khơng phụ thuộc M ( vì
00 < < 1800 nên Ay khơng vuơng gĩc với AB)
Vậy M thuộc cung trịn AmB
tiếp tuyến và dây cung
=> AM B xAB'
Tương tự: cung Am’B đối xứng với cung AmB qua AB
cuãng cĩ tính chất như AmB
Với mọi điểm M thuộc cung
Hoạt động 3: Cách giải bài tốn quỹ tích
GV: Qua bài tốn quỹ tích trên
muốn chứng minh quỹ tích các
điểm M thỏa mãn tính chất T là
một hình H nào đĩ, ta cần chứng
HS: ta cần chứng minhPhần thuận, Phần đảo, Kết luận
IICa ́ch giải bài tốn quỹ tích
+ Phần thuận: Mọi hình cĩ
Trang 23HOẠT ĐÔNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
minh phần nào ?
GV: xét bài tốn quỹ tích cung
chứa gĩc vừa chứng minh thì các
điểm M cĩ tính chất T là tính chất
gì?
Hình H trong bài tốn này là gì?
HS: trong bài tốn quỹ tích cung chứa gĩc, tính chất T của các điểm M là tính chất nhìn đoạn thẳng AB cho trước dưới một gĩcbằng
Hình H trong bài này là 2 cung chứa gĩc dựng trên đoạn thẳngAB
Hoạt động 4: Cũng cố - Luyện tập
Bài tập 45 tr86 SGK
GV đưa hình vẽ lên bảng phụ
HS đọc to đề bài
HS Điểm C,D,O di độngTrong hình thoi hai đườnh chéo vuơng gĩc với nhau
=> gĩc AOB = 900hay O luơn nhìn AB cố định dưới gĩc 900
- Quỹ tích của điểm O là đường trịn đườnh kính AB
- O khơng thể trùng với A và B vì nếu O trùng A hoặc B thì hình thoi ABCD khơng tồn tại
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
Bài tập về nhà: 44, 46, 47, 48 tr 86, 87 SGK
Ghi nhớ: Nắm vững quỹ tích cung chứa gĩc, cách vẽ cung chứa gĩc
Cách giải bài tốn quỹ tích
Ơn tập cách xác định tâm đường trịn nội tiếp, tâm đường trịn ngoại tiếp
Các bước của bài tốn dựng hình
6.Tài liệu học viên sử dụng cho các hoạt động học tập: Sách giáo khoa, sách bài tập
7.Tài liệu giáo viên sử dụng cho các hoạt động học tập: Sách giáo khoa, sách bài tập, sách
giáo viên, tài liệu chuẩn kiến thức
8.Các tài liệu tham khảo khác : Sách nâng cao và phát triển toán 9 –Vũ Hữu Bình
Sách tuyển tập các đề thi môn toán THCS
Duyệt của TT tổ tốn - tin
Trang 24b.Kỷ năng Sử dụng thành thạo các tính chất hình để tìm ra quỹ tích.
c.Thái độ Biết vận dụng kiển thức vào thực tế
2.Kết quả mong đợi HS biết nhận dạng quỹ tích một số điểm
3./Phương tiện đánh giá: Bài giải của học sinh
4.Tài liệu, thiết bị cần thiết GV : Bảng phụ ,thước com pa, Êke
HS : Làm các bài tập đã dặn trước máy tính bỏ túi, êke, thước đo
độ , compa
5./Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐÔNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Hoạt động 1: Ổn định
Kiểm tra tình hình sĩ số lớp Báo cáo sĩ số
Hoạt động 2: Kiểm tra bài củ
thuộc một đường trịn hay khơng?vì sao?
HS2 : Quỹ tích các điểm cùng nhìn đoạn thẳng
AB một gĩc là hình gì?
Hoạt động 3: Bài 48
GV: Gọi học sinh vẽ đường
trịn tâm B bất kỳ
GV: Muốn vẽ tiếp tuyến từ A
với đường trịn tâm B ta làm
HS: ATBT HS: Luơn nhìn đoạn thẳng AB mộtgĩc 900
HS: Quỹ tích các điểm T là mộtđường trịn đường kính AB
HS: chứng minh
Giải
Phần thuận
Ta cĩ ATBT (TC tiếptuyến )
Vậy với (B,r) ,r<AB quỹ tíchđiểm T là đường trịn đườngkính AB
Phần đảo