KTBC:- HS đọc bài : Kho báu và trả lời câu hỏi trong SGK.. Đồ dùng dạy học: Hình vuông mỗi hình biểu diễn 100, các hình chữ nhật biểu diễn 1 chục; bảng phụ ghi bài tập 1.. đọc số một tr
Trang 1- Đọc rành mạch toàn bài; ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý.
- Hiểu ND: Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên ruộng đồng, ngời đó có cuộc sống ấm no, hạnh phúc (trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3,5)
- HS khá giỏi trả lời đợc câu hỏi 4
II KTBC: Nhận xét bài kiểm tra.
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
* GV đọc mẫu Cả lớp đọc thầm
* Hớng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ:
a Đọc từng câu:
- Y/C HS nối tiếp nhau đọc từng câu Chú ý các từ:
+ Từ: nông dân, quanh năm, hai sơng một nắng,cuốc bẫm cày sâu, lặn mặt trời, làm lụng
b Đọc từng đoạn trớc lớp:
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài GV chú ý hớng dẫn cahc sđọc một số câu:+Ngắt câu văn: Ngày xa,/ có…kia/ quanh năm…nắng, cuốc bẫm cày sâu.// Hai…sáng/ và…trời.//
+ Giải nghĩa các từ theo mục chú giải cuối bài
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
e Cả lớp đọc đồng thanh.( 1 đoạn)
Tiết 2
3 Tìm hiểu bài: Y/C HS thảo luận 5 câu hỏi ở SGK
* Dự án câu hỏi bổ sung
- Nhờ chăm chỉ làm ăn họ đã đạt đợc điều
gì?
- Tính nết của hai con trai họ nh thế nào?
- Tìm từ ngữ thể hiện sự mệt mỏi của hai
ông bà?
- Kho báu hai con trai họ tìm đợc là gì?
4 Luyện đọc lại: Y/C HS thi đọc cá nhân
IV Củng cố, dặn dò:
- Câu chuyện rút ra bài học gì?
* Dự án câu trả lời
- Họ xây dựng đợc một cơ ngơi đàng hoàng
- lời, ngại làm ruộng
- già lão, lâm bệnh nặng, qua đời
- Đất đai màu mỡ và là sự lao động
- 5 HS đọc
- Tự trả lời theo ý hiểu của bản thân
- GV: Ai chăm học, chăm làm, ngời đó sẽ thành công, sẽ hạnh phúc, có nhiều n/ vui
Trang 2- Giải bài toán bằng một phép nhân hoặc một phép chia.
- Nhận dạng, gọi đúng tên, tính độ dài đờng gấp khúc
B Hoạt động dạy học:
1/ Nêu y/c nội dung tiết kiểm tra
2/ Đọc đề và giao đề thi cho HS ( Đề thi năm 2010 - 2011)
3/ Y/C HS làm bài thời gian 40 phút
4/ Nhận xét tiết kiểm tra
-Biết nghắt nhịp thơ hợp lí khi đọc các câu thơ lục bát.
- Hiểu ND: Cây dừa giống nh con ngời, biết gắn bó với đất trời, với thiên nhiên (trả lời đợc các CH1, CH2; thuộc 8 dòng thơ đầu)
- HS khá, giỏi trả lời đợc câu hỏi3
- Rèn đọc cho học sinh
B Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ cây dừa.
C Hoạt động dạy , học:
I.ổn định tổ chức:
II KTBC:- HS đọc bài : Kho báu và trả lời câu hỏi trong SGK.
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc:
* GV đọc mẫu toàn bài
* HD học sinh luyện đọc kết hợp giải
- HS theo dõi trong SGK
- HS tiếp nối đọc câu Chú ý các từ:
+Từ: nở, nớc, lành, bao la, rì rào
- HS tiếp nối đọc từng đoạn trong bài
Câu: Cây dừa xanh/ tỏa nhiều tàu./
Dang tay đón gió/gật đầu gọi trăng//
Thân dừa/ bạc phếch tháng năm/
Quả dừa/ đàn lợn/ con nằm trên cao//
Trang 3- Cây dừa gắn bó với thiên nhiên nh thế
nào với trăng, với nắng, với đàn cò
- Em thích những câu thơ nào? Vì sao?
- Ngọn dừa: đầu ngời
- Thân dừa:mặc tấm áo bạc
- Quả dừa: nh đàn lợn con
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 So sánh các số tròn trăm
a) Gắn các hình vuông biểu diễn nh SGK
- Yêu cầu ghi ở dới hình vẽ
* Bài 2: Bài yêu cầu làm gì?
* Bài 3: Các số đợc điền phải đảm bảo yêu cầu
- HS viết vở
Trang 4**Trò chơi: Sắp xếp các số tròn trăm (2 đội thi).
- Viết đúng chữ hoa Y (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); Chữ và câu ứng dụng: Yêu (1
dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Yêu lũy tre làng (3 lần).
- Rèn kĩ năng viết
B Đồ dùng dạy học: Mẫu chữ Y đặt trong khung chữ Bảng phụ viết mẫu chữ cỡ nhỏ.
C Hoạt động dạy học:
I KTBC: Y/C HS viết chữ X hoa và từ Xuôi vào bảng con, 2 HS lên bảng viết.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn viết chữ hoa:
- Treo mẫu chữ y/c HS quan sát và nhận
xét về cấu tạo của chữ Y hoa; điểm đặt
bút và dừng bút của chữ hoa Y
- Giảng lại quy trình viết và viết mẫu
trong khung chữ
- Y/C HS viết chữ Y hoa vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
- Y/C HS đọc cụm từ ứng dụng và giải
nghĩa cụm từ
- Cụm từ Yêu lũy tre làng có mấy chữ là
những chữ nào?
- Y/C HS nêu chiều cao của các con chữ
- Y/C HS nêu cách nối nét giữa Y và ê
- Y/C HS nêu khoảng cách giữa các chữ
4 Hớng dẫn viết bài vào vở:
- Theo dõi HS viết bài và điều chỉnh sửa
lỗi
- Thu bài và chấm
III Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HS về nhà tập viết lại cho đẹp
- Quan sát mẫu và nêu: chữ Y hoa cao 8
li gồm 2 nét là nét móc hai đầu và nét khuyết dới Tự nêu điểm đặt bút và dừng bút
- Nghe
- Viết bảng
-Đọc: Yêu lũy tre làng và nêu lũy tre làng là hình ảnh quen thuộc của làng quê Việt Nam
- Có 4 chữ ghép lại với nhau, đó là:
Yêu, lũy, tre, làng
Trang 5T nhiên x hôi ã
Bài 28: Một số loài vật sống trên cạn (tr58).
A Mục tiêu:
- Nêu đợc tên và ích lợi của một số động vật sống trên cạn đối với con ngời.
- GD học sinh biết bảo vệ loài vật
B Đồ dùng dạy học:- Tranh ảnh minh hoạ nh SGK.
C Hoạt động dạy- học:
I KTBC: HS trả lời câu hỏi:
- ? Loài vật sống ở đâu?
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
- Thảo luận câu hỏi
- HS thảo luận nhóm -> trả lời trớc lớp.VD: HS1:Con lạc đà sống ở sa mạc, chúng ăn cỏ và nuôi trong vờn thuc -> Nhận xét
- Vì có bớu chứa nớc, có thể chịu đợc nóng
Tiết 55: Trò chơi: “Tung vòng vào đích”
và”Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau”(tr119)
A Mục tiêu:
Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi.
B Địa điểm-Phơng tiện: Chuẩn bị sân trờng và phơng tiện cho trò chơi.
C Nội dung-Phơng pháp:
1/Phần mở đầu
- Nhận lớp, phổ biến nội dung y/c tiết học - Tập hợp lớp, điểm số, chào, báo cáo
Trang 6- Y/C HS xoay các khớp.
- Y/C HS giậm chân tại chỗ vỗ tay và hát
- Y/C HS chơi trò chơi: Nhóm ba nhóm
bảy
2/Phần cơ bản:
* Tổ chức cho HS chơi trò chơi:
“Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau”
- Thực hiện trong vòng 3 phút
- Cán sự chỉ đạo cho lớp chơi
- Nhận nhóm và thực hành chơi trong vòng 20 phút
- HS thực hiện theo y/c
B Đồ dùng dạy học: Hình vuông mỗi hình biểu diễn 100, các hình chữ nhật biểu diễn
1 chục; bảng phụ ghi bài tập 1
C Hoạt động dạy học:
I KTBC: Gọi 3 HS lên bảng viết các số tròn chục mà em biết.
II Bài mới:
1 Giới thiệu các số tròn chục:
- gắn bảng hình vuông biểu diễn số 110
và hỏi: Có mấy trăm, mấy chục, mấy đơn
Trang 7- Gắn hình biểu diễn 120 đến 200 nêu câu
- Thực hiện theo y/c
- Thực hiện theo y/c: 110 < 120; 120 >
Từ ngữ về cây cối Đặt và trả lời câu hỏi: Để làm gì?
Dấu chấm phẩy (tr87).
A Mục tiêu:
- Nêu đợc một số từ ngữ về cây cối (BT1).
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ phải làm gì? (BT2); điền đúng dấu chấm., dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống (BT3)
B Đồ dùng dạy học: Bút dạ và 3 tờ giấy khổ to viết nội dung bài tập1 Bảng phụ viết
nội dung bài tập 3
C Hoạt động dạy học:
I KTBC: Nhận xét bài kiểm tra.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Kết luận: Có cây vừa là cây bóng mát,
vừa là cây ăn quả , vừa là cây lấy gỗ
Trang 8* Bài 2: - Gọi HS nêu y/c của bài.
- Gọi HS lên làm mẫu
- Gọi HS lên thực hành
- Nhận xét cho điểm
* Bài 3: - Gọi HS đọc đề, nêu y/c
- Y/C lớp làm bài vào vở, gọi 3 HS lên
bảng làm bài vào giấy khổ to dán trên
- 1 HS nêu: Dựa vào kết quả của bài tập
1, đặt và trả lời câu câu hỏi với cụm từ:
- 5 HS đọc và nêu vì sao ta lại chọn dấu
- Với HS khéo tay: làm đợc đồng hồ đeo tay Đồng hồ cân đối
- Rèn sự khéo léo, tỉ mỉ của học sinh
II Bài mới:
1 GV nêu y/c, nội dung tiết học
- Cử 3 HS làm giám khảo để tham gia
- Nhiều HS nêu lại các bớc làm đồng hồ
- Thực hành theo y/c
Trang 9đánh giá khi HS trng bày xong.
III Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét, đánh giá giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận nhóm và thực hành trng bày theo nhóm
Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi.
B Địa điểm, phơng tiện:- Trên sân trờng, kẻ sân cho trò chơi.
C Nội dung và phơng pháp lên lớp:
I Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung
- Ôn 4 động tác của bài thể dục
II Phần cơ bản:
* Trò chơi : Tung vòng vào đích( cách thực hiện nh tiết 55)
+ GV cho HS nhắc lại cách chơi
+ 1 nhóm lên chơi thử
+ GV chia lớp làm 2 nhóm và các nhóm tự tổ chức chơi
+ GV quan sát KT cách chơi của mỗi nhóm
* Trò chơi: Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau:
+ GV nêu lại cách chơi
Trang 10đơn vị 1
2
viết số
101 102
đọc số một trăm linh một
một trăm linh hai một trăm mời
* GV đọc cho HS viết bảng con và HS đọc lại các số vừa viết, nêu lại các số trăm, chục,
- HS lên bảng điền các số còn thiếu vào tia số
- GV cho HS nhận thấy đợc đó là các số tự nhiên liên tiếp
A Mục tiêu:
- Nghe- viết chính xác bài CT, trình bày đúng các câu thơ lục bát
- Làm đợc BT(2)a / b Viết đúng tên riêng Việt Năm trong BT3
- rèn chữ viêt cho H/S
B Đồ dùng dạy học:- Bảng lớp kẻ nội dung BT2a.( có đáp án) - phiếu học tập bài 2a.
C Các hoạt động dạy học:
I KTBC:- HS viết bảng con: búa liềm, thuở bé, quở trách, no ấm, lúa chiêm.
II Bài mới:
Trang 111 G th b:
2 HD học sinh nghe - viết:
a HD học sinh chuẩn bị:
- GV đọc đoạn thơ 1 lần
- HD học sinh tìm hiểu nội dung:
+ Đoạn thơ miêu tả nội dung gì?
+ Hình dáng của cây có gì đặc biệt?
- HD học sinh nhận xét:
+ Đoạn viết có mấy dòng thơ?
+ Trong đoạn viết có những chữ nào viết
hoa? Vì sao?
- HS tìm và viết bảng con những chữ khó
viết trong bài
b GV đọc học sinh viết bài
- GV nêu yêu cầu
- GV phát phiếu học tập có nội dung nh
trong SGK
- GV cho HS so sánh với đáp án trên
bảng
*Nhận xét: Tên các loài cây viết bằng s
nhiều hơn tên các loài cây viết bằng x
- 8 dòng thơ
- Chữ đầu dòng mỗi dòng thơ
- bạc phếch, hũ rợu, dang tay,
- Trình bày theo thể thơ lục bát
- Biết đáp lời chia vui trong tình huống giao tiếp cụ thể (BT1).
- Đọc và trả lời đợc các câu hỏi về bài miêu tả ngắn (BT2); viết đợc các câu trả lời cho một phần BT2 (BT3)
Trang 12II Bài mới:
1 G th b:
2 HD nội dung:
Bài 1:
- GV giúp HS tìm hiểu yêu cầu
- HD học sinh cách đóng vai:
- GV khuyến khích HS nói lời đáp và chúc
mừng bằng nhiều cách khác nhau
Bài 2:
- GV giới thiệu cho HS biết quả măng cụt
- GV lu ý cho HS cần dựa vào các ý của
bài để trả lời câu hỏi
- Cả lớp và GV nhận xét
- GV nhắc nhở để HS biết cách quan sát
một cây cối khi miêu tả
Bài 3:
- GV nêu yêu cầu
- Lu ý HS chỉ cần viết các câu trả lời
không cần viết câu hỏi
- GV cho HS đọc lại bài trớc lớp Cả lớp và
GV nhận xét, đánh giá
III Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét, đánh giá giờ học
- Dặn về xem lại bài
- HS đọc yêu cầu
- HS 1,2,3 nói lời chúc mừng HS4
- HS 4 đáp lại
VD:+ HS 1,2,3: Chúc mừng bạn đạt giải cao trong kì thi
+ HS4: Mình rất cảm ơn các bạn
- 1,2 HS đọc đoạn văn
- Từng cặp HS hỏi đáp:
VD:
+ HS1: Mời bạn nói về hình dáng quả măng cụt?
+ HS2: Quả măng cụt tròn nh một quả cam
- 1,2 HS đọc lại
- HS làm bài
*******************************************
Sinh hoạt lớp
I Nhận xét tuần 28:
* Ưu điểm:
………
………
Tồn tại: ………
………
II Phơng hớng kế hoạch tuần 29: ………
………
………
………
………
………
Trang 13* III HS sinh hoạt văn nghệ:
An toàn giao thông
Bài 3: Hiệu lệnh của cảnh sát giao thông
Và biển báo hiệu giao thông đờng bộ (tr12)
A Mục tiêu:
- HS biết đợc CSGT dùng hiệu lệnh( bằng tay, còi, gậy) để điều khiển xe và ngời qua lại
- Phân biệt 3 nội dung biển báo cấm: 101, 102, 112
- Phải tuân theo hiệu lệnh của CSGT
- Khi đi bộ trên đờng phố em phải đi ở đâu thì an toàn?
II Bài mới:
1 G th b:
2 HD nội dung:
* Hoạt động 1: Hiệu lệnh của CSGT
- GV treo 5 tranh nh SGK để giới thiệu
* Hoạt động 2:Tìm hiểu về biển báo giao thông:
Trang 14Thứ ba ngày 20 tháng 3 năm 2012
Kể chuyện
Kho báu (tr 84)
A Mục tiêu:
- Dựa vào gợi ý cho trớc, kể lại đợc tong đoạn của câu chuyện (BT1)
- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2)
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn kể chuyện
* Kể từng đoạn câu chuỵên theo gợi ý
- GV treo bảng phụ ghi gợi ý
+ GV hớng dẫn 1,2 HS làm mẫu cho từng
gợi ý kể đoạn 1:( Hai vợ chồng chăm chỉ)
- GV cho HS kể đoạn 2,3 theo cách giống
nh đoạn 1:
+ Cả lớp và GV nhận xét rút kinh nghiệm
theo tiêu chuẩn đã quy định
* Kể toàn bộ câu chuyện :
- GV nêu yêu cầu - HS kể bằng lời của
mình ( không kể theo lối HTL) Giọng kể
kể lại câu chuyện
- GV:10 hình vuông, 20 hình chữ nhật (Biểu diễn 100); Bộ số;
- HS : 1 bộ ô vuông biểu diễn số nh SGK
C Hoạt động dạy học:
I KTBC: HS lên bảng viết các số: 30, 100, sau đó chỉ các hàng của mỗi số đó.
II Bài mới:
1 G th b:
Trang 152 HD nội dung:
a Ôn tập về đơn vị, chục và trăm:
- Gắn bảng 1 ô vuông hỏi: Có mấy đơn vị?
- Gắn tiếp 2, 3…10 ô vuông nh phần bài học và
y/c HS nêu các số tơng tự nh số 1
- 10 đơn vị còn gọi là gì? 1chục bằng bao nhiêu
đơn vị?
- Viết bảng: 10 đơn vị = 1 chục
- Gắn bảng các hình chữ nhật biểu diễn chục và
y/c HS nêu các số chục từ 1 chục đến 10 chục
-Hỏi :1 chục bằng mấy đơn vị? 1 trăm bằng
mấy chục? 1 nghìn bằng mấy trăm?
- GV đọc một số chục hoặc tròn trăm bất kì
- Y/C HS sử dụng mô hình cá nhân lấy số ô
- Nêu: 1 chục-10; 2 chục-20; …10 chục-100
- 10 chục bằng 100
- Có 1 trăm
- Viết số 100
- Đọc và viết các số từ 200 đến 900
- Cùng có 2 chữ số 0 đứng cuối cùng
- Đọc và viết số theo hình biểu diễn
Thực hiện làm việc cá nhân theo y/c của GV
**********************************************
Chính tả ( Nghe - viết) Kho báu (tr85)
A Mục tiêu:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Làm đợc BT2; BT (3) a Làm các bài tập phân biệt l/n
Trang 16- HS nghe và viết lại đoạn: Ngày xa…trồng cà
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết sẵn nội dung BT2
- Phiếu học tập viết nội dung BT3
C Hoạt động dạy học:
I KTBC:- HS lên bảng viết: ánh nắng, lắng nghe, lắng đọng.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS viết chính tả
a HD học sinh chuẩn bị:
- GV đọc bài viết 1 lần
- Đoạn văn nói về nội dung gì?
- Những từ ngữ nào cho em biết họ rất cần
cù?
- Đoạn văn có mấy câu?
- Trong đoạn văn những dấu câu nào đợc
sử dụng?
- Những chữ nào phải viết hoa? Vì sao?
- Y/C HS tìm những chữ khó dễ lẫn luyện
* Bài 2: - Gọi HS đọc đề, nêu y/c của đề
- Y/C 2 HS lên bảng để điền vào chỗ
trống của bài tập
- Y/C cả lớp làm bài vào vở BT
- Gọi HS nhận xét chốt lời giải đúng
* Bài 3a: - Gọi HS đọc y/c của đề
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài
- Nói về đức tính chăm chỉ làm lụng của hai vợ chồng ngời nông dân
- Hai sơng một nắng, cuốc bẫm cày sâu ra đồng từ lúc gà gáy
- 3 câu
- Dấu chấm, dấu phẩy đợc sử dụng
- Chữ Ngày, Hai, Đến vì là chữ đầu câu
- Đọc, viết: quanh năm, sơng, lặn, trồng khoai,
- năm -> chỉ thời gian, viết n, …
- Mở vở viết bài
- HS soát lỗi
- 1 HS đọc: Điền vào chỗ trống ua hay uơ
- Thực hiện theo y/c
Đáp án: voi huơ vòi; thuở nhỏ; mùa màng; chanh chua
- Điền vào chỗ trống l hay n
Đáp án: nắng, nơi,nơi, lâu, nay nớc
**********************************************
Đạo đức
Trang 17Bài 13: Giúp đỡ ngời khuyết tật( tiết1- tr 41)
A Mục tiêu:
- Biết: Mọi ngời đều cần phải hỗ trợ, giúp đỡ, đối xử bình đẳng với ngời khuyết tật.
- Nêu đợc một số hành động, việc làm phù hợp để giúp đỡ ngời khuyết tật
- Có thái độ cảm thông, không phân biệt đối xử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp, trong trờng và ở cộng đồng phù hợp với khả năng
B Đồ dùng dạy học:- Phiếu thảo luận nhóm cho hoạy động 2.
C Hoạt động dạy học:
I KTBC:- Em cần phải có thái độ nh thế nào khi đến nhà ngời khác?
II Bài mới:
1/ Giới thiệu bài
2 HD nội dung:
a/ Hoạt động1: Phân tích tranh
- GV y/c HS quan sát tranh và thảo luận về
việc làm của các bạn nhỏ trong tranh Y/C HS
thảo luận nhóm đôi( 1 HS nêu câu hỏi và 1
HS trả lời câu hỏi)
- Y/C đại diện các nhóm báo cáo trớc lớp
- Y/C các nhóm khác nghe nhận xét, bổ sung
ý kiến và nêu câu hỏi giúp nhóm bạn trả lời
* Kết luận: Chúng ta cần giúp đỡ các bạn
khuyết tật để các bạn có thể thực hiện quyền
đợc học tập
b/ Hoạt động2: Thảo luận nhóm đôi
- Nêu những việc nên làm và những việc
không nên làm để giúp đỡ ngời khuyết tật
- HS trình bày kết quả trớc lớp, HS khác nhận
xét bổ sung và tranh luận
* Kết luận: Tùy theo điều kiện khả năng các
em có thể giúp đỡ ngời khuyết tật bằng những
cách khác nhau nh đẩy xe lăn cho ngời bị liệt,
quyên góp ủng hộ nạn nhân chất độc màu da
cam
c/ Hoạt động3: Bày tỏ ý kiến
- Gọi 1 HS nêu ý kiến y/c cả lớp suy nghĩ và
bày tỏ thái độ đồng tình hay không đồng tình
-Thực hiện theo y/c
- Thực hành hỏi đáp về nội dung tranh và các việc làm trong tranh của các bạn nhỏ