Kiểm tra bài cũ1.Cho ví dụ về phép thử ngẫu nhiên?2.Gieo 1 con súc sắc cân đối, đồng chất hai lần.. Đếm số phần tử của kgian mẫu?. Gọi nB là số ptử của biến cố: “ Số chấm của hai lần gie
Trang 2Kiểm tra bài cũ1.Cho ví dụ về phép thử ngẫu nhiên?
2.Gieo 1 con súc sắc cân đối, đồng chất hai lần
a Mô tả không gian mẫu Đếm số phần tử của kgian mẫu?
b Xác định biến cố A: “Lần đầu xuất hiện mặt 6 chấm”
2b Gọi n(A) là số ptử của biến
cố “Lần đầu xuất hiện mặt 6
chấm” thì n(A) = 6
2c Gọi n(B) là số ptử của biến
cố: “ Số chấm của hai lần gieo
Trang 3?V ớ ớ i n(A) = 6, n(B) = 8, n( i n(A) = 6, n(B) = 8, n( Ω ) = 36 H i bi n c nào có ) = 36 H i bi n c nào có ỏ ỏ ế ế ố ố
Trang 4P.Fermat (1601-1665)
B.Pascal(1623-1662)
Trang 5I định nghĩa cổ điển của xác suất
n A
n Ω
( )( )
Trang 6I định nghĩa cổ điển của xác suất 2.ưVíưdụ
Víưdụư1 Víưdụư2
Víưdụư3:ư
Mộtư véư xổư sốư cóư 5ư chữư số.ư Giảiư nhấtư quayư 1ư lầnư 5ư số.ư Ngườiư trúngưgiảiưnămưlàưngườiưcóưvéưgồmư 4ư chữư sốư cuốiư trùngư vớiư kếtư quảư củaưgiảiưnhất: ư
n A
n Ω
( )( )
Trang 7I định nghĩa cổ điển của xác suất
n A
n Ω
( )( )
(1)
3 Ph ơng pháp tính xác suất của biến cố:
ưVí dụ 1
ưVí dụ 2
Ví dụ 3
Để tính xác suất của một biến cố ta làm nh sau:
B ớc 1: Mô tả không gian mẫu,
đếm số phần tử của không gian mẫu n(Ω);
B ớc 2: Đặt tên cho các biến cố (nếu cần) bằng các chữ cái in hoa
Trang 8I định nghĩa cổ điển của xác suất
n A
n Ω
( )( )
3 Ph ơng pháp tính xác suất của biến cố:
ưVí dụ 1
ưVí dụ 2
Ví dụ 3
Để tính xác suất của một biến cố ta làm nh sau:
B ớc 1: Mô tả không gian mẫu,
đếm số phần tử của không gian mẫu n(Ω);
B ớc 2: Đặt tên cho các biến cố (nếu cần) bằng các chữ cái in hoa
BT3
Trang 9Câu hỏi trắc nghiệm khách quan
Câuư1.ưGieoưngẫuưnhiênư1ưconưsúcưsắcưcânưđốiưvàưđồngưchấtưhaiưl n ầ Xácưsuấtưđểưtổngưcácưchấmưcủaưhaiưlầnưgieoưbằngư3ưlà:
Câuư2.ưTừưmộtưcỗưbàiưcó::44ầ44::quânưbài,ưrútưngẫuưnhiênư1ưquânưbài.ư Xácưsuấtưđểưcóư1ưquânưbàiưưátưlà:
Trang 10b) 0 ≤ P(A) ≤ 1với mọi biến cố A;
c) Nếu A và B xung khắc thì: P(A∪B) = P(A) + P(B)
-Đọcư“bàiưđọcưthêm“ưtrangư75.
Phần việc về nhà
Trang 12T S 1 2 3 4 5 6
1 2345
Víưdụư2.ư Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất
hai lần Tính xác suất của các biến cố sau:
a) A : “Lần đầu xuất hiện mặt 6 chấm”
b) B : “Số chấm trong hai lần gieo hơn kém nhau 2”
c) C : “Số chấm trong hai lần gieo bằng nhau”
Hướngưdẫn ư
( ) 6 1 ( )
Trang 14Câuư6:ưMột cụng ty bảo hiểm nhõn thọ đó thống kờ trong 10.000
đàn ụng 50 tuổi cú 56 người chết trước khi bước sang tuổi 51 Khi đúxỏc suất để một người đàn ụng 50 tuổi chết trước khi bước sang tuổi
51 là:
A 1/104 B 56/104 C 56/105 D Một kết quả khác
Câu hỏi trắc nghiệm khách quan
Câuư5.ưChọn ngẫu nhiên một số nguyên d ơng không quá 20 Xác
suất để số đ ợc chọn là số nguyên tố:
Câu8:ưưGieo ngẫu nhiên 1 con súc sắc cân đối, đồng chất hai lần
Xác suất để tổng các chấmưưbằng một số nguyên tố là:
A.5/12 B.5/36 C.13/36 D.23/36
Câu 7 Từ một hộp chứa 20 quả cầu đánh số từ 1 đến 20 Lấy
ngẫu nhiên một quả Xác suất của biến cố nhận đ ợc quả cầu ghi
số chia hết cho 3 là:
A 1/3 B 12/20 C 3/10 D.3/30
ĐN HD
Trang 15VÝ Dô VÒ PHÐp THö NGÉu NHIªN
Trang 18C©u5.Chän ngÉu nhiªn mét sè nguyªn d ¬ng kh«ng qu¸ 20 X¸c
C©u6:Một công ty bảo hiểm nhân thọ đã thống kê trong 10.000
đàn ông 50 tuổi có 56 người chết trước khi bước sang tuổi 51 Khi đóxác suất để một người đàn ông 50 tuổi chết trước khi bước sang tuổi
Trang 19Câu 7 Từ một hộp chứa 20 quả cầu đánh số từ 1 đến 20 Lấy ngẫu
nhiên một quả Xác suất của biến cố nhận đ ợc quả cầu ghi số chia hết cho 3 là:
A = {(1,1), (1,2),(1,4), (1,6), (2,3), (2,5), (3,4), (4,1), (4,3), (5,2), (5,6),
Trang 22Mộtưngườiưchọnưngẫuưnhiênưhaiưchiếcưgiàyưtừư4ưđôiưgiàyưcỡưkhácư nhau.ưTínhưxácưsuấtưđểưhaiưchiếcưđượcưchọnưtạoưthànhưmộtưđôi.
GọiưAưlàưbiếnưcố:ư“Haiưchiếcưđượcưchọnưtạoưthànhưmộtưđôi“,
taưcóưn(A)ư=ư4.
ưưưưưưưưưưưưVìưchọnưngẫuưnhiênư2ưchiếcưgiàyưtừư8ưchiếcưgiàyưnênưmỗiưlầnư
chọnưtaưcóưkếtưquảưlàưmộtưtổưhợpưchậpư2ưcủaư8ưphầnưtử.ưVậyư sốưphầnưtửưcủaưkhôngưgianưmẫuưlà:
!.
2
!
8 )
( Ω = C82 = =
n
Trảưlời:ưXácưsuấtưđểưhaiưchiếcưđượcưchọnưtạoưthànhưmộtưđôiư từư4ưđôiưgiàyưcỡưkhácưnhauưlàư1/7 vn