Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Hoạt động 1 :ĐẶT VẤN ĐỀ 2 PHÚT Gv: Tiếp theo chuyên đề về tam giác, chương này chúng ta sẽ học về tam giác đồng dạng mà cơ sở của nó l
Trang 1Chương III: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
ĐỊNH LÍ TALÉT TRONG TAM GIÁC
A MỤC TIÊU
HS nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng;
+ Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số đo độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.+ Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo (miễn làkhi đo chọn cùng một đơn vị đo)
HS nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ
HS cần nắm vững nội dung của định lí Talét (thuận), vận dụng định lí vào việctìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Chuẩn bị bảng phụ (giấy khổ to, bảng con)
Lớp
8A4:
Lớp
8A5:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 :ĐẶT VẤN ĐỀ (2 PHÚT)
Gv: Tiếp theo chuyên đề về tam giác, chương này chúng ta sẽ học về tam giác đồng dạng
mà cơ sở của nó là định lí Talét
Nội dung của chương gồm:
- Định lí Talét (thuận, đảo, hệ quả)
- Tínhchất đường phân giác của tam giác
- Tam giác đồng dạng và các ứng dụng của nó
Bài đầu tiên của chương là Định lí Talét trong tam giác
Hoạt động 2:1 – TỈ SỐ CỦA HAI ĐOẠN THẲNG (8 phút)
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Cho AB=3cm; CD=5cm; ?
CD
AB
=Cho EF= 4dm; MN = 7dm;
Tỉ số của 2 đoạn thẳng không phụ
thuôc vào cách chọn đơn vị đo
(miễn là hai đoạn thẳng phải cùng
4 dm 7
dm 4 MN EF
5
3 cm 5
cm 3 CD AB
=
=
=
thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
cm 3000 AB
⇒
4
3 400
300 CD
m 3 AB
⇒
4
3 CD
cm 60 AB
⇒
15
60 CD
B' A' CD
AB =hoán vị hai trung tỉ được tỉ lệ thức
CD '
B ' A
AB '
D ' C
' B ' A CD
HS đọc định nghĩa SGK
B' B
D' C'
A'
A
' D ' C
' B ' A CD AB 3
2 6
4 ' D ' C
' B ' A 3
2 CD
Hoạt động 4:3 – ĐỊNH LÍ TALÉT TRONG TAM GIÁC (20 phút)
GV yêu cầu HS làm ?3 trang 57
SGK GV đưa hình vẽ 3 trang 57
SGK lên bảng phụ
HS đọc ?3 và phần hướngdẫn trang 57 SGK
HS đọc to phần hướngdẫn SGK
HS điền vào bảng phụ:
Định lí Talét Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
C' C B
B'
A
GV gợi ý: gọi mỗi đoạn chắn
trên cạnh AB là m, mỗi đoạn chắn
trên cạnh AC là n
Đó chính là nội dung định lí
Talét
GV: Ta thừa nhận định lí
* Em hãy nhắc lại nội dung định
lí Talét Viết GT và KL của định
' AC AB
' AB 8
5 n 8
n 5 AC
' AC
8
5 m 8
m 5 AB
' AB
' AC B ' B
' AB 3
5 n 3
n 5 C ' C
' AC
3
5 m 3
m 5 B ' B
' AB
C ' C AB
' BB 8
3 n 8
n 3 AC
C ' C
8
3 m 8
m 3 AB
B ' B
GT và KL của định lí
HS tự đọc ví dụ tr 58SGK
a)
a//BC 5
x a 10 E
D
C B
A
Có DE//BC
3 2 5
10 3 10
5 3
AE DB
AD
Taleùt) lí ñònh
Có DE//BA (cùng ⊥ AC)
tương ứng tỉ lệ
B’C’//BC(B’∈ AB, C’ ∈AC)
KL
AC
C ' C AB
B ' B
; C ' C
' AC B ' B
' AB
; AC
' AC AB
' AB
=
=
=
3
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
8 , 6 5
5 , 8 4 4 (
=
=
⇒
= +
3,5 5 5
Taleùt) lí ñònh
Sau khoảng 3 phút, đạidiện hai nhóm lên trìnhbày bài
HS lớp góp ý
Hoạt động 5 : CỦNG CỐ (5 phút)
GV nêu câu hỏi:
1) Nêu định nghĩa tỉ số hai đoạn
Cho ∆MNP, đường thẳngd//MP cắt MN tại H và
NP tại I Theo định líTalét ta có những tỉ lệthức nào?
d I
M
P N
H
NP
IP NM HM
IP
NI HM
NH
; NP
NI NM NH
' AB
= Chứng minh rằng:
AC
' CC AB
' BB ) b
C ' C
' AC B ' B
' AB ) a
B
A
Trang 5C ' C AB
' BB
AC
' AC AC AB
' AB AB ) b
' CC
' AC ' BB AB
' AC AC
' AC '
AB AB
' AB ) a
HS nắm vững nội dung định lí đảo của định lí Talét
Vận dụng định lí để xác định được các cặp đường thẳng song song trong hình
vẽ với số liệu đã cho
Hiểu được các chứng minh hệ quả của định lí Talét, đặc biệt là phải nắm đượccác trường hợp có thể xảy ra khi vẽ đường th8ảng B’C’ song song với cạnh BC.Qua mỗi hình vẽ, HS viết được tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Chuẩn bị bảng phụ (hoặc giấy khổ to, hoặc bảng con)
- Vẽ sẵn chính xác và đẹp hình vẽ các trường hợp đặc biệt của hệ quả, vẽ sẵn hình
12 SGK
HS: Chuẩn bị compa, thước kẻ
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
* Ổn định lớp:(Điểm danh)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 :KIỂM TRA (7 phút)
Tuần :21 Tiết: 38
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Lớp:8A2 – 4 – 5
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
HS 1: a) Phát biểu định nghĩa
tỉ số của hai đoạn thẳng
b) Chữa bài số 1 (trang 58)
Bài 1 (trang 58)
3
1 15
5 CD
AB = =b) EF = 48cm;
GH = 16dm = 160cm
10
3 160
48 GH
EF
=
=
⇒c) PQ = 1,2m = 120cm;
MN = 24cm
5 24
120 MN
PQ = =Bài tập 5(a) trang 59
MN//BC
8,5
4 A
C B
5 x 4
hay NC
AN MB AM
B' A
GT ∆ABC; AB= 6cmAC=9cm
B’∈AB; C’∈AC;
AB’=2cm,AC’ =3cm
KL a)So sánh
AC
AC' và AB
A
C' B'
GT ∆ABC; B’∈AB;
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
GV: Qua kết quả vừa chứng
minh em hãy nêu nhận xét
GV: Đó chính là nội dung
định lí đảo của định lí Talét
GV: Yêu cầu HS phát biểu
nội dung định lí đảo và vẽ
HS: Tacó
AC
' AC AB
' AB
3
1 9
3 AC
' AC
3
1 6
2 AB
' AB
⇒3 2 = AC 9 '
⇒ 3 ( cm )
6
9 2 '
AC = =Trên tia AC có AC’ = 3cm, AC’’=3cm
⇒ C’≡ C’’ ⇒
B’C’ ≡ B’C’’
Có B’C’’ //BC ⇒ B’C’//BC
1 HS đứng tại chỗ phát biểuđịnh lí
⇒ DE // BC (định lí đảo của định lí Talét)
có = ( = 2 ).
FB
CF EA EC
C’∈AC
C ' C
' AC B ' B
' AB
=
KL B’C’//BC.
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
∆ABC, đó chính là nội dung
hệ quả của định lí Talét
⇒ EF//AB (định lí đảo củađịnh lí Talét)
b) BDEF là hình bình hành(hai cặp cạnh đối song song)
c) Vì BDEF là hình bình hành
⇒ DE = BF = 7
BC
DE AC
AE AB AD
3
1 21
7 BC DE
3
1 15
5 AC AE
3
1 9
3 AB AD
Đại diện một nhóm trình bàylời giải
Hoạt động 3:2 – HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ TALÉT (16 phút)
GV yêu cầu HS đọc hệ quả
của định lí Talét trang 60
Một HS nêu GT, KL của hệquả
HS: Từ B’C’ // BC ⇒
, AC
' AC AB
'
AB = (theo định lí Talét)HS: Để có ,
AC
' AC BC
' C '
B =
ta cần kẻ từ C’ một đườngthẳng song song với AB cắt
BC tại D, ta sẽ có B’C’ = BD Vì BB’C’D làhình bình hành
Có C’D // AB ⇒
' ' '
BC
C B BC
BD AC
AC = =
HS đọc chứng minh SGK
Hệ quả:
Nếu một đường thẳng cắthai cạnh của một tam giác
và song song với cạnh cònlại thì nó tạo thành mộttam giác mới có ba cạnhtương ứng tỉ lệ với bacạnh của tam giác đã cho
C D
B A
GT ∆ABC
B’C’// BC(B’ ∈ AB;
C’ ∈ AC)
BC
' C ' B AC
' AC AB
'
AB = =a)
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hệ quả vễn đúng cho trường
hợp đường thẳng a song song
với một cạnh của tam giác và
cắt phần kéo dài của hai cạnh
còn lại
a
C B
A
' ' '
'
BC
C B AC
O
C
Có:
AB //
CD EF
CD
EF AB
5 , 3 3 x 5 , 3
2 x
3 hay
2 A
C B
E D
Có DE // BC
⇒ AD AB = DE BC(hệ quả của định lí Talét)
⇒ x 2 . 5 6 , 5
5 , 6
x 3 2
2 = ⇒ = +
⇒ x = 2,6
b)
x 3
⇒ x 2 = 5 3 , 2
3
2 , 5 2
x= ≈
Hoạt động 4 :CỦNG CỐ (5 phút)
GV nêu câu hỏi:
- Phát biểu định lí đảo của
định lí Talét GV lưu ý HS
đây là một dấu hiệu nhận biết
hai đường thẳng song song
- Phát biểu hệ quả của định lí
3
1 NC
BN MC
AM = =
⇒ MN // AB (theo định líđảo Talét)
3 MC
AM PB
AP
⇒ PM không sg sg với BC
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
b) có
3
2 B ' B
' OB A ' A
' OA
BN MC
AM = = (MN // AB : đl đảo)
Tương tự : Ta có
15
5 MC
AM 8
3 PB
,
A
A∧ = ∧ ( slt) ⇒A '' B '' // A ' B ' // AB
Trang 12NS: 25/1/2010 ND: 27/1 - 8E,C,D
?1: Phát biểu định lí Talét đảo Vẽ hình ghi GT và KL
?2 Phát biểu hệ quả của định lí Talét
+ Chữa bài tập 7(b) SGK
Đáp án:
+ Định lí Talét đảo
Trang 13+Hệ quả của định lí Talét.
+ Bài 7 (b)
Ta có:
AB //
' B ' A '
AA BA
' AA ' A
' B ' A BA
2 , 4 6 x x
2 , 4 6
b Bài mới : Luyện tập (32’)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Y/c làm bài tập 8 (SGK)
+đề bài và hình vẽ đưa lên bảng
phụ
? Hãy mô tả cách làm trên và giải
thích vì sao các đoạn thẳng AC,
Q F E P
Cách vẽ:
* Kẻ đường thẳng a//AB
* Từ điểm P bất kì trên a tađặt liên tiếp các đoạn thẳngbằng nhau
DB CD AC
C AB OF
D AB OE
Trang 14Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
CA
FQ OC
OF DC
EF OD
OE BD
⇒ BD = DC = CA
- Tương tự ta chia đoạn thẳng
AB cho trước thành 5 đoạn thẳng
thẳng song song cách đều)
GV yêu cầu HS chứng minh
miệng bài toán
⇒
AM = MN = Np = PQ =QB
Theo tính chất đườngthẳng song song cáchđều
Hoặc có thể dựa vào tínhchất đường trung bìnhtrong tam giác và hìnhthang để chứng minh
HS lên bảng vẽ hình ghi
GT, KL
AH ⊥ BC,B’C’//BC
G F E D C H
AB lần lượt tại các điểm M,
N, P, Q
x
G F E D C
B Q P N M A
A
Có B’C’//BC (gt) theo hệquả định lí Talét có
BC
C B AB
AB AH
AH' = ' = ' '
HS; SAB’C’=
2 1
AH’.B’C’
Trang 15Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Sau đó GV yêu cầu HS tự trình
bày vào vở, một HS lên bảng
' AH
=b) Tính SAB’C’
3
1 '
1 3
1 3
1 BC
' C ' B AH
' AH
BC AH 2 1
' C ' B '.
AH 2 1 S
S ABC
' C ' AB
9
5 , 67 9
S S
2
ABC '
C ' AB
?2 Phát biểu định lí đảo của định lí Talét
?3 Phát biểu hệ quả của định lí Talét
-Bài tập 14(a, c) trang 64 SGK
- Đọc trước bài : Tính chất đường phân giác của tam giác
-NS: 28/1/2010 ND: 30/1 - 8 E,C,D
CỦA TAM GIÁC
Trang 16-Vận dụng định lí giải được các bài tập SGK (tính độ dài các đoạn thẳng và chứngminh HH).
c Thái độ:
- Yêu thích môn học
2/ CHUẨN BỊ
a GV: Vẽ chính xác hình 20, 21 vào bảng phụ, thước thẳng, compa.
b GV: Thước thẳng có chia khoảng, compa.
3/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
a Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi:
Phát biểu hệ quả của định lí Talét
Nếu AD là phân giác của góc BAC thì ta sẽ có được điều gì ?
E
B A
Đáp án:
- Phát biểu hệ quả của định lí ta-lét.SGK)
-Có BE//AC (có 1 cặp góc so le trong bằng nhau)
⇒DC DB = AC EB (theo hệ quả của định lí Talét)
DB 8
, 4 DC
4 , 2 DB
1 AC AB
2 đoạn thẳng tỉ lệ với haicạnh kề hai đoạn ấy
Trang 17Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
-Gọi 1 HS Lên Bảng vẽ tia phân giác
AD, rồi đo độ dài DB, DC và so sánh
? Vậy để chứng minh định lí ta cần
vẽ thêm đường nào?
-Sau đĩ GV yêu cầu một HS chứng
minh miệng bài tốn
giá bài của các nhĩm
GV: Nếu AD là phân giác ngồi của
Aˆ thì định lí cịn đúng khơng?
HS đọc định lí trang 65SGK và lên bảng vẽ hìnhghi GT và KL
HS: Nếu AD là phângiác Aˆ
⇒ BED = BAE (=DAC)
⇒∆ABE cân tại B
AC
AB DC DB AC EB
BE AB
DB mà
HS: Từ B vẽ đườngthẳng song song với ACcắt đường thẳng AD tạiE
HS chứng minh miệngQua B vẽ đường thẳngsong song với AC cắt
AD tại E
⇒ Eˆ=A ˆ 2 (so le trong)
1
A E
trong) le so có
ˆ ˆ
( ˆ ˆ
2 1
=
⇒
= A A
⇒∆BAE cân tại B
DB =(hệ quả định lí Talét)
Tư (1) và (2) ⇒
AC
AB DC
C E B
A
GT ∆ABC, AD phângiác gĩc BAC,
D ∈ BC
AC
AB DC
DB =
?2 cĩ AD phân giác gĩcBAC
⇒ y x = AC AB = 7 3 , , 5 5 = 15 7(T/c tia phân giác)Vậy y x =15 7
nếu y = 5 ⇒ 5 x =15 7
⇒x=
3
1 2 3
7 15
7
5 = =
Trang 18Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
?3
Có DH phân giác gócEDF
⇒EH HF = ED DF (T/c tia phângiác)
1 HF 3
1 Cˆ Bˆ A ˆ
Bˆ = ⇒ = ⇒ phân giác ngoài
của Aˆ song song với BC, không tồn
tại D’
HS đọc chú ý SGK
2/ Chú ý:
Định lí vẫn đúng đối vớitia phân giác của gócngoài của tam giác
2 3 1 1 E'
C B
D'
A
) AC AB ( AC
AB C ' D
B '
HS1 làm câu a)
HS cả lớp làm bài tập Hai HS lên bảng trìnhbày
HS1 làm câu a)
Bài tập 15 tr 67 SGK
a) Tính x
7,2 4,5
x
B A
Trang 19Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
GV kiểm tra bài làm của HS
Một HS lên bảng vẽhình
HS: cần chứng minh
n
m S
S ACD ABD =
Có AD là phân giác Aˆ
⇒ DC DB = AC AB
hay
2 , 7
5 , 4 x
5 ,
3 =
6 , 5 5 , 4
2 , 7 5 , 3
⇒
b)
8,7 6,2
x 12,5
D H CB
A
Kẻ đường cao AH
∆ABD và ∆ACD có chung đường cao AH.
BD AH S
2 1
Có AD phân giác
Trang 20Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
n
m AC
AB DC
m S
S ACD ABD =
- Tiết sau luyện tập
- HDBT về nhà, bài 17 trang 62 SGK ( GV vẽ sẳn hình 25 vào bảng phụ,treo lên cho cả lớp cùng xem), về nhà h/s vẽ hình vào vở
Ta có:
MC
AM EC
AE
; MB
AM DB
AD = (Theo đl đảo) ⇒ DE//BC.
3/ tiÕn tr×nh bµi d¹y:
a Kiểm tra bài cũ:
Trang 21+ Bài tập 17 (SGK)
1 3 42
M
E D
C B
A
BM = MC
4 3
2 1 M
Xét ∆AMB có MD phân giác góc AMB
⇒ DA DB =MA MB (tính chất đường phân giác)
Xét ∆AMC có ME là phân giác góc AMC
⇒ EA EC = MA MC(tính chất đường phân giác)
có MB = MC (gt)
⇒
EA
EC DA
DB
= ⇒ DE//BC (định lí đảo của định lí Talét)
b Bài mới:
GV gọi HS 2 lên chữa bài 18 tr 68
⇒ EC EB = AC AB = 6 5 (tính chấtđường phân giác)
⇒ EB EB EC = 5 5+6
+ (t/c dtỉ
lệ thức)
⇒ EB 7 =11 5
Trang 22Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
⇒ 3 , 18 ( cm )
11
7 5
GV: Trên hình có EF//DC//AB Vậy
để chứng minh OE = OF, ta cần dựa
trên cơ sở nào? Sau đó GV hướng
dẫn HS phân tích bài toán
OE = OF
⇑
DC
OF DC
OE =
⇑
DB
OB DC
OF
; AC
OA DC
OE = = =
⇑
BD
OB AC
OA =
⇑
OD
OB OC
OA
=
⇑
AB // DC (gt)
- Phân tích bài toán xong GV gọi
một HS lên trình bày bài
Bài 21 tr 68 SGK
GV gọi một HS đọc to nội dung bài
HS lên bảng vẽ hình vàghi GT và KL
HS: Dựa vào định líTalét
HS lên bảng trình bày
Bài 20 tr 68 SGK
a
F E
O
C D
B A
ABCD(AB//CD)
AC ∩DB = {O}E,O,F ∈ a
EO =
Và ( 2 )
BD
OB DC
OF = (hệ quảđịnh lí Talét)
Có AB // DC (Cạnh đáy hình thang)
⇒ OC OA = OD OB (định líTalét)
⇒OC OA OA = OD OB+OB
+(tính chất tỉ lệ thức)hay ( 3 )
DB
OB AC
Trang 23Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
(GV ghi lại bài giải câu a lên bảng
trong quá trình hướng dẫn HS)
GV: Em cĩ thể so sánh điện tích
∆ABM với diện tích ∆ACM và với
diện tích ∆ABC được khơng ? vì sao
?
GV: Em hãy tính tỉ số giữa SABD với
SACD theo m và n Từ đĩ tính SACD.
HS: Điểm D nằm giữađiểm B và M
C
A
n m
MB = MCgĩc BAD = gĩcDAC
AB = m,
AC = n(n >m)
SABC=S
KL a) SADM = ?b) SADM = ?
%SABC
nếu n = 7 cm,
m = 3 cma) Ta cĩ AD phân giácgĩc BAC
⇒ DC DB = AC AB = m n (t/c tiaphân giác)
DC DB n(gt)
m Có
vì ba tam giác này cĩchung đường cao hạ từ Axuống BC (là h) Cịn đáy
BD h 2 1 S
Trang 24Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Một HS lên bảng trìnhbày
HS lớp nhận xét bài làmcủa bạn
(T/c tỉ lệ thức)hay S S m n n
n S
) m n ( S
) n m ( 2
) n m n 2 ( S
S 4 ) 3 7 ( 2
) 3 7 ( S
) n m ( 2
) m n ( S
S ADM
=
= +
−
=
= +
Họat động 3
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)-Ôn tập định lí Talét (thuận,đảo,hệ quả)và tính chất đường phân giác của tam giác
Trang 253/ tiÕn tr×nh bµi d¹y:
a Kiểm tra bài cũ: ( Không kiểm tra)
b Bài mới:
Hoạt động 1:(3 ')
- Chúng ta vừa được học định lí
Talét trong tam giác Từ tiết này
chúng ta sẽ học tiếp về tam giác
- Kích thước có thể khácnhau
C' B'
C B
CA
A C BC
C B AB
B A
1/ Định nghĩa
?1
Trang 26Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
B
A
A
' ' '
'
'
'
ˆ ' ˆ ,
ứng khi ∆A’B’C’ഗ ABC?
- lưu ý: Khi viết tỉ số k của ∆A’B’C’
đồng dạng với ∆ABC thì cạnh của
tam giác thứ nhất (∆A’B’C’) viết
trên, cạnh tương ứng của tam giác
thứ hai (∆ABC) viết dứơi
Trong ?1 trên k = .
2
1 ' ' =
AB
B A
Bài 1: (đưa lên bảng phụ)
GV: Ta đã biết định nghĩa tam giác
đồng dạng Ta xét xem tam giác
đồng dạng cĩ tính chất gì ?
b) Tính chất:
GV đưa lên hình vẽ sau
C' B'
A'
C B
của hai tam giác trên ? Hỏi hai tam
giác cĩ đồng dạng với nhau khơng ?
Tại sao ?
∆A’B’C’ ഗ ABC theo tỉ số đồng
dạng là bao nhiêu ?
GV: Khẳng định hai tam giác bằng
nhau thì đồng dạng với nhau và tỉ số
HS: Nhắc lại nội dungđịnh nghĩa tr 70
HS1: Đỉnh A’ tương ứngđỉnh A
Đỉnh B’ tương ứng đỉnh
B
Đỉnh C’ tương ứng vớiđỉnh C
HS2: ˆA' tương ứng với
Aˆ
'
ˆB tương ứng vớiBˆ
' ˆ
Cạnh C’A’ tương ứngvới cạnh CA
HS: a) ∆MRF ഗ UST
⇒M =U,R =S;F =T
.
k TU
FM ST
RF US
TU RF
ST MR
US
⇒ ∆UST ഗ MRF(theo định nghĩa tamgiác đồng dạng)
HS: ∆A’B’C’ = ∆ABC(c.c.c)
⇒A' =A,B' =B;C' =C
1 ' ' ' ' '
CA
A
C BC
C
B AB
B A và
⇒ ∆A’B’C’ ഗ ABC(định nghĩa tam giác
a) Định nghĩa (SGK) Tam giác A’B’C’ gọi làđồng dạng với tam giácABC nếu:
C C B B A
Aˆ' = ˆ, ˆ' = ˆ, ˆ' = ˆ
CA
A C BC
C B AB
A C BC
C B AB
Trang 27Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
đồng dạng k = 1
GV: Ta đã biết mỗi tam giác đều
bằng chính nó, nên mỗi tam giác
GV: Khi đó ta có thể nói ∆A’B’C’
và ∆ABC đồng dạng với nhau
GV: Đưa lên bảng phụ
đồng dạng)HS: ∆A’B’C’ ഗ ABCtheo tỉ số đồng dạngk=1
HS đọc tính chất 1 SGK
HS: chứng minh tương
tự như bài tập 1, ta có Nếu ∆A’B’C’ ഗ ABCthì
∆ABC ഗ A’B’C’
k B A
AB thì k AB
B A
' '
nghĩa tam giác đồng dạng, dễ dàng
chứng minh được khẳng định trên
-Đó chính là nội dung tính chất 3
GV: Yêu cầu HS đứng tại chỗ nhắc
lại nội dung ba tính chất trang 70
SGK
HS: ∆A’B’C’ഗABC
HS: đọc tính chất 3SGK
GV: Ba cạnh của ∆AMN tương ứng
tỉ lệ với ba cạnh của ∆ABC
HS: ∆AMN ഗ ABC
HS: Có MN//BC
b )Định lí:
Nếu một đường thẳng cắthai cạnh của một tam giác
và song song với cạnh cònlại thì nó tạo thành mộttam giác mới đồng dạngvới tam giác đã cho
a N M
C B
Trang 28Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
GV: Em có nhận xét gì về quan hệ
của ∆AMN và ∆ABC
GV: Tại sao em lại khẳng định được
điều đó ?
GV: Đó chính là nội dung định lí:
Một đường thẳng cắt hai cạnh của
tam giác và song song với cạnh còn
lại sẽ tạo thành một tam giác đồng
dạng với tam giác đã cho (GV bổ
sung vào KL: ∆AMN ഗ ABC)
GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung
định lí SGK tr 71
GV: Theo định lí trên, nếu muốn
∆AMN ഗ ABC theo tỉ số k=21 ta
xác định điểm M, N như thế nào ?
GV: Nếu k = 32 thì em làm thến
nào ?
GV: Nội dung định lí trên giúp ta
chứng minh hai tam giác đồng dạng
và còn giúp chúng ta dựng được tam
giác đồng dạng với tam giác đã cho
theo tỉ số đồng dạng cho trước
GV: Tương tự như hệ quả định lí
Talét, định lí trên vẫn đúng cho cả
trường hợp đường thẳng cắt hai
đường thẳng chứa hai cạnh của tam
giác và song song với cạnh còn lại
GV đưa chú ý và hình 31 trang 71
lên bảng phụ
⇒ A MN =B(đồng vị)
C M N
A = (đồng vị)
Achung
có AM AB = MN BC = CA NA(hệ quả của định líTalét.)
⇒∆AMN ഗ ABC(theo định nghĩa tamgiác đồng dạng)
HS phát biểu lại định líSGK
HS: Muốn ∆AMN ഗ
ABC theo tỉ số k=21thì M và N phải là trungđiểm của AB và AC(hay MN là đường trungbình của ∆ABC)
HS: Nếu k = 32để xácđịnh M và N em lấy trên
AB điểm M sao cho
3
Họat động 4:Củng cố (8 phút)
GV: Đưa bài số 2 lên bảng phụ
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Bài 2: cho hình vẽ
a) hãy đặt tên các đỉnh của hai tam
giác
b) Hai tam giác đó có đồng dạng
không ? vì sao ? viết bằng ký hiệu
Trang 29Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
a) có thể đặt ∆MNP và
∆M’N’P’
b) ∆MNP và ∆M’N’P’ có
N M P
'
(định lítổng ba góc trong tamgiác)
PM
M
P NP
P
N MN
N M PM
' ' ' ' ' '
2 2
4 ' '
2 3
6 ' '
2 2
4 ' '
Trang 30LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
Củng cố, khắc sâu khái niệm tam giác đồng dạng.
Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng và dựng tam giác đồng dạng vớitam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng cho trước
Rèn tính cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Thước thẳng, compa, phấn màu, bảng phụ.
HS: Thướcthẳng, compa, bảng nhóm.
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1:Kiểm tra – chữa bài tập (11 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
bao nhiêu tam giác đồng dạng
với ∆ABC theo tỉ số k =21.
GV: Em còn cách dựng nào khác
cách trên không ?
(HS nói GV vẽ hình theo)
HS1: Lên bảng phát biểiđịnh nghĩa và tính chấthai tam giác đồng dạngnhư SGK tr 70
HS: Ta có thể vẽB”C”//BC với B”, C”
thuộc tia đối của tia AB,
Bài 24 tr 72 SGK
Có ∆A’B’C’ ഗ A”B”C”theo tỉ số đồng dạng k1
⇒ " " 1
' ' k
B A
AB
B
A B A
B
A AB
A _ _
- Trên AB lấy B’ sao cho AB’
Trang 31Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Nếu HS khôn phát hiện được thì
Cho ∆ABC, vẽ ∆A’B’C’ đồng
dạng với ∆ABC theo tỉ số đồng
dạng k= 23(lưu ý A≠A’).
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
làm bài tập Trình bày các bước
cách dựng và chứng minh
GV cho HS cả lớp nhận xét bài
nhóm
Bài 27 tr 72 SGK
(đề bài đưa lên bảng phụ)
Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài và giọ
Chứng minh:
Vì MN//BC, theo định lí vềtam giác đồng dạng ta có
∆AMN ഗ ABC theo tỉ số
⇒ ∆A’B’C’ ഗ ABC theo tỉ
số k = 32.
Bài 27 tr 72 SGK
1
1 1 2
C L
N M
B
A
HS 1 a) Có MN//BC (gt)
⇒ ∆AMN ഗ ABC (1)(định lí về tam giác đồngdạng)
Trang 32Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
AB
A C C B
+ +
=
5
3 ' ' ' '
(GV ghi lại phát biểu của HS)
b) Biết 2p – 2p’ = 40dm, tính
chu vi mỗi tam giác
GV yêu cầu HS tự làm bài vào
vở, rồi gọi một HS lên bảng trình
AM AB
AM k
* ∆ABC ഗ MBL
C L
chung B M A
3
AM
AM MB
AB k
* ∆AMN ഗ MBL
C N B M M
A = = =
tỉ số đồng dạng
2
1 2
AM
AM MB
AM k
Bài 28 tr 72 SGK
C B
A
C' B'
A'
Có:
2p’ = A’B’+B’C’+C’A’ 2p = AB + BC + CA
theo tính chất dãy tỉ số bằngnhau:
5
3 2
' 2 ' ' ' ' ' '
' ' ' ' ' '
=
= + +
+ +
A C C B B
A
C BC
C
B AB
B A
b) Có 22 ' = 53
P P
2
3 40
' 2
3 5
3 ' 2 2
' 2
p p p
) ( 60 2
3 40 '
2p= = dm
⇒
và 2p = 60 + 40 = 100(dm)
Hoạt động 3 :Củng cố (3 phút)
1) Phát biểu định nghĩa và tính HS đứng tại chỗ trả lời
Trang 33Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
chất về hai tam giác đồng dạng ?
2) Phát biểu định lí về hai tam
giác đồng dạng
3) Nếu hai tam giác đồng dạng
theo tỉ số k thì tỉ số chu vi của
hai tam giác đó bằng bao nhiêu ?
HS: Nếu hai tam giácđồng dạng với nhau theo
tỉ số đồng dạng k thì tỉ sốchu vi của hai tam giác
đó cũng bằng tỉ số đồngdạng k
- Dựng ∆AMN đồng dạng với ∆ABC
- Chứng minh ∆AMN = ∆A’B’C’
Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng và trong tính toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: - Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, hình vẽ (hình 32, 34, 35 SGK)
HS: -Ôn tập định nghĩa, định lí hai tam giác đồng dạng
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1:Kiểm tra (8 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
(đề bài, hình vẽ trên bảng phụ)
1 Định nghĩa hai tam giác đồng
dạng
2 Bài tập: Cho ∆ABC và ∆A’B’C’
như hình vẽ (độ dài cạnh tính theo
đơn vị cm)
Một HS lên bảng trả lờicâu hỏi 1
HS lớp nhận xét bổsung, rồi cùng làm bàitập GV cho
Bài tập
8
N M
C B
A
Ta có:
M ∈ AB; AM = A’B’ =2cm
N ∈ AC; An = A’C’ =3cm
Trang 34Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
A'
C B
A
Trên các cạnh AB và AC của
∆ABC lần lượt lấy hai điểm M, N
sao cho AM = A’B’ = 2cm; AN =
=
⇒
NC
AN MB
AM
⇒MN//BC (theo ĐLTalét đảo)
⇒ ∆AMN ഗ ABC(theo ĐL về tam giácđồng dạng)
AN AB AM
) ( 4 2
- Dựa vào bài tập vừa làm, ta cần
dựng một tam giác bằng tam giác
A’B’C’ và đồng dạng với tam giác
AN AB
C' B'
A' N M
C B
A
GT ∆ABC, ∆A’B’C’
BC
C B AC
C A AB
B
A' ' = ' ' = ' '
KL ∆A’B’C’τ
∆ABC
Trang 35Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
GV: Các em cĩ thể đọc lời c/m
trong SGK nếu chưa rõ
GV: Nhắc lại nội dung định lí
mà AM = A’B’
BC
MN AC
AN AB
C A AB
C B
và AC
AN AC
C A
=
=
⇒ ' '
' '
∆A’B’C’ τ ∆ABC vài HS nhắc lại định lí
Hoạt động 3 :Ap dụng (8 phút)
GV: Cho HS làm ?2 SGK
GV lưu ý HS khi lập tỉ số giữa các
cạnh cũa hai tam giác ta phải lập tỉ
số giữa hai cạnh lớn nhất của hai
tam giác, tỉ số của hai cạnh bé nhất
của tam giác, tỉ số của hai cạnh cịn
AC DF AB
4
3 6 8 5 6
⇒ ∆ABC khơng đồngdạng với ∆IKH
Do đĩ ∆DEF cũng khơngđồng dạng với ∆IKH
Trang 36Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Bài 30 tr 75 SGK
(đề bài đưa lên bảng phụ)
Qua bài 29, ta đã biết khi hai tam
giác đồng dạng thì tỉ số chu vi của
hai tam giác bằng tỉ số đồng dạng
hai tam giác
HS trả lời câu hỏi
2
3 ' ' ' ' ' '
2
3 8
12 ' '
2
3 6
9 ' '
2
3 4
6 ' '
BC C
A
AC B
A AB
C B
BC C A
AC B A AB
⇒∆ABC τ ∆A’B’C’(ccc)
b) Theo câu a:
2
3 ' ' ' ' ' '
' ' ' ' ' '
= + +
+ +
=
=
=
C B C A B A
BC AC
BC C
A
AC B
A AB
(theo tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau)
Bài 30 tr 75 SGK.
Chu vi ∆ABC bằng:AB+BC+AC = 3+5+7=
55 =
) ( 11 3
11 3 3
11 ' '
3
11 ' ' ' ' ' '
cm AB
B A
AC
C A BC
C B AB
B A
11 7 3
11 '
) ( 33 , 18 3
11 5 3
11 '
- Trường hợp đồng dạngthứ nhất ba cạnh của tam
Trang 37Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
giác này tỉ lệ với ba cạnhcủa tam giác kia
+ Chứng minh ∆AMN = ∆A’B’C’
Vận dụng định lí để nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng, làm các bài tậptính độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, hình vẽ (hình 36, hình 38, hình 39)
HS: Thước kẻ, compa, thước đo góc
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1:Kiểm tra (7 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
1) Phát biểu trường hợp đồng
dạng thứ nhất của hai tam giác
Cho ví dụ
2) Bài tập
Cho hai tam giác ABC và DEF có
Một HS lên bảng kiểm tra
1) Phát biểu định lí SGK
Ví dụ: ∆ABC có AB = 4cm
BC = 5cm, CA = 6cm,A’B’=6cm, B’C’=7,5cm,C’A’=9cm thì ∆ABC ഗ
A’B’C’
2) Bài tập
HS lớp vẽ hình đúng kíchthứơc vào vở và cùng làm
HS làm bài
Trang 38Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
kích thứơc như hình vẽ:
8 60
8 60
D
F E
b) Đo BC = 3,6cm
EF = 7,2cm
2
1 2 , 7
6 ,
3 =
=
⇒
EF BC
Vậy = = = 21
EF
BC DF
AC DE
AB
Nhận xét: ∆ABC ഗ DEFtheo trường hợp đồng dạngccc
HS lớp nhận xét bài làm củabạn
Hoạt động 2:1 Định lí (15 phút)
GV: Như vậy, bằng đo đạc ta
nhận thấy tam giác ABC và tam
giác DEF có hai cặp cạnh tương
nhất của hai tam giác, hãy tạp ra
một tam giác bằng tam giác
A’B’C’ và đồng dạng với tam
∆AMN ഗABC (theo định
lí về tam giác đồng dạng)
AC
AN AB
B A
B A AM vì AC
AN AB AM
' ' ,
theo giả thiết A AB'B' = A AC'C'
N M
C' B'
A'
C B
A
_ _
GT ∆ABCvà∆A’B’C’
A A AC
C
A AB
B
=
= ' ;' ' '
'
KL ∆A’B’C’ഗ
ABC
Trang 39Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
GV nhấn mạnh lại các bước
chứng minh định lí
GV: Sau khi đã cĩ định lí trường
hợp đồng dạng thứ hai của hai
tam giác, trở lại bài tập khi kiểm
tra, giải thích tại sao ∆ABC lại
đồng dạng với ∆DEF
Vậy ∆A’B’C’ ഗ ABC
Trong bài tập trên, ∆ABC
và ∆DEF cĩ
0
60 2
AC DE
GV yêu cầu HS làm tiếp ?3
(đề bài và hình vẽ đưa lên bảng
và DF
AC DE
DF PQ
≠
≠
⇒∆ABC khơng đồng dạngvới ∆PQR
3 5
2
AC
AD AB AE
OC OD
OB OA
1658
chung
O
⇒∆OCB ഗOAD (cgc)b) Vì ∆OCB ഗ OAD
Trang 40Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Sau thời gian hoạt động nhĩm
khoảng 5 phút, GV yêu cầu đại
diện hai nhĩm HS lên trình bày,
mỗi nhĩm trình bày một câu HS
lớp nhận xét
nên
D
B = (hai gĩc tương ứng)Xét ∆IAB và ∆ICD cĩ:
).
/ (
) (
2 1
trên m C D B
đỉnh đối I I
I =
⇒ (vì tổng bagĩc của một tam giácbằng 1800)
Vậy ∆IAB và ∆ICD cĩcác gĩc bằng nhau từngđơi một
HS nắm vững nội dung định lí Biết cách chứng minh định lí
HS vận dụng được định lí để biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếpcác đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ
đĩ tính ra được độ dài các đoạn thẳng trong bài tập
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1:KIỂM TRA (6 phút)
GV nêu tc kiểm tra
- Phát biểu trường hợp đồng
dạng thứ hai của hai tam giác
Một HS lên kiểm tra
- Phát biểu định lí tr 75SGK
Bài tập 35 tr 72 SBT