Thể tích khí oxi cần dùng là: 10/ Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm: 12/Một oxit dạng RO, biết khối lượng mol của oxit này bằng 56 gam.. ễN TẬP TRẮC NGHIỆM
Trang 1ễN TẬP TRẮC NGHIỆM HểA 8 KI II Tễ MINH TUẤN PAGE 1
1/Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit axit:
4/Hoà tan 10g CuCl2 vào 90g H2O Nồng độ phần trăm của dung dịch CuCl2 là: A 10% B 20 % C 90% D 1 % 5/ Hãy chọn các thí dụ ở cột II cho phù hợp với khái niệm ở cột I :
A Phản ứng hoá hợp
B Phản ứng phân huỷ
C Phản ứng oxi hoá khử
D Phản ứng thế
1 Na2O + H2O 2 NaOH
2 2 Al + 6 HCl 2 AlCl3 + 3H2
3 NaOH + HCl NaCl + H2O
4 CuO + H2 t Cu + H2O
5 2KCl O3 t 2 KCl + 3 O2
8/Để tổng hợp nớc ngời ta đã đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí hidro ( đktc) trong oxi Thể tích khí oxi cần dùng là:
10/ Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:
12/Một oxit dạng RO, biết khối lượng mol của oxit này bằng 56 gam Hỏi R là nguyờn tố nào ?
A/Kẽm (Zn) B/ Canxi (Ca) C/Sắt (Fe) D/Đồng ( Cu)
A- 33,33 % B- 25 C- 0,83 % D- Cả A,B,C đều sai
14/Dóy nào chỉ gồm cỏc cụng thức húa học của oxit bazơ:
A- SO3, MgO, CaO, ; B- CaO, Fe2O3, CuO C- CaO, SiO2, Na2O D- SO2, SO3, P2O5
15/Dóy nào chỉ gồm cỏc cụng thức húa học của axit
A- NH3, HCl, H2SO4 B- H2O, HNO3, HCl C- HNO3, H2CO3, H3PO4 ; D- Cả A,B,C đều đỳng
16Hóy ghộp m i lo i ph n ng c t I sao cho t ản ứng ở cột I sao cho tương ứng với một hoặc hai phương trỡnh ứng ở cột I sao cho tương ứng với một hoặc hai phương trỡnh ở cột I sao cho tương ứng với một hoặc hai phương trỡnh ột I sao cho tương ứng với một hoặc hai phương trỡnh ương ứng với một hoặc hai phương trỡnh ng ng v i m t ho c hai ph ứng ở cột I sao cho tương ứng với một hoặc hai phương trỡnh ới một hoặc hai phương trỡnh ột I sao cho tương ứng với một hoặc hai phương trỡnh ặc hai phương trỡnh ương ứng với một hoặc hai phương trỡnh ng trỡnh húa h c c t II ọc ở cột II ở cột I sao cho tương ứng với một hoặc hai phương trỡnh ột I sao cho tương ứng với một hoặc hai phương trỡnh
1- Phản ứng phõn hủy
2- Phản ứng húa hợp
3- Phản ứng thế
4- Phản ứng oxi húa- khử
a) CuO + 2HCl CuCl2 + H 2 O
b 2NaHCO 3
0 t
Na2 CO 3 + H 2 O + CO 2
c) PbO + H 2 t0
Pb + H2 O d) Zn + 2HCl ZnCl2 + H 2
e) 4P + 5O 2 t0
2P2 O 5
1-
2-
3-
4-
22/Canxi đihidrophotphat cú CTHH là:A CaH2PO4 B Ca2HPO4 C Ca(H2PO4)2 D Ca3(H2PO4)2
23/ Cho phương trỡnh húa học : 4CO + Fe3O4 t o 3 Fe + 4CO2Chất khử và chất oxi húa của phản ứng trờn lần lượt là :
32/Nhúm kim loại phản ứng được với nước ở điều kiện thường là:
33/Nhúm cỏc chất nào sau đõy chỉ gồm cỏc axit:
a HCl, HNO3, NaOH b.HNO3, SO2, H2SO4 c HCl, H2SO4, NaNO3 d HNO3, HCl , H3PO4
Trang 2ễN TẬP TRẮC NGHIỆM HểA 8 KI II Tễ MINH TUẤN PAGE 2
37/Oxit là hợp chất của oxi với
a.Một nguyờn tố kim loại b.Một nguyờn tố phi kim loại khỏc c.Cỏc nguyờn tố hoỏ học khỏc d.Một nguyờn tố hoỏ học khỏc
lọ bằng các hoá chất: a CuO b H2O c P2O5 d Quỳ tím
với Hiđro là HY.Vậy,CTHH của hợp chất giữa nguyờn tố X với nhúm nguyờn tử Y là:a) XY2 b)X3Y c)XY3 d) XY
41/Ở phũng thớ nghiệm, người ta thu khớ Oxi vào bỡnh bằng cỏch đẩy nước là dựa vào tớnh chất nào sau?
a) Khớ oxi nặng hơn khụng khớ b) Khớ oxi ớt tan trong nước c) Khớ oxi khú hoỏ lỏng d) Khớ oxi nhẹ hơn nước
42/Khi đốt một dũng khớ Hiđro (được điều chế từ Zn và dung dịch HCl trong bỡnh kớp đơn giản) tinh khiết trong khụng
khớ.Hiện tượng của thớ nghiệm là:
a) cú tiếng nổ mạnh b) khụng cú hiện tượng c) chỏy, sinh ra nhiều khúi trắng d) chỏy, ngọn lửa màu xanh
43/ Cho Natri tỏc dụng với khớ Oxi, phương trỡnh hoỏ học nào sau viết đỳng?
a) 2Na + O Na2O b) Na + O2 NaO2 c) Na + O NaO d) 4Na + O2 2Na2O
c) CuCl2, Al2O3, Fe(NO3)3 d) Na2CO3, H2SO4, K3PO4
Cu + H2O Trong phản ứng trờn, chất nào là chất oxi hoỏ, chất nào là chất khử? a) H2 chất oxi hoỏ, CuO chất khử
b) H2 chất khử, CuO chất oxi hoỏ c) H2O chất oxi hoỏ, Cu chất khử d) H2O chất khử, Cu chất oxi hoỏ
47/Sản phẩm của phản ứng giữa CaO với nước dư làm cho quỳ tớm chuyển chuyển thành a) xanh b) đỏ c)tớm d)mất màu 48/Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết:a)Số mol chất tan trong 1 lớt dung mụi b)Số gam chất tan trong 100 gam
dung mụi c) Số mol chất tan trong 1 lớt dung dịch d) Số gam chất tan trong 100 gam dung dịch
50/ Hoà tan 6,72 lớt khớ HCl (đktc) vào nước được 3 lớt dung dịch axit HCl Nồng độ mol dung dịch axit clohiđric tạo
51/Dóy chất nào dưới đõy gồm toàn axit?
a HCl, NaCl, CuCl2 b HCl, SO2, KOH c NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3 d H2SO4, HCl, HNO3
53/Dóy chất nào dưới đõy gồm toàn muối?
a CuSO4, Na2CO3, ZnCl2 b BaSO4 , H2SO4, K2SO4 c KNO3, KOH, KCl d Fe2O3, NaHCO3, Ca
54/Dựng quỳ tớm nhận biết được cặp chất nào sau đõy?
a HCl, Ca(OH)2 b NaCl, Ba(NO3)2 c H2SO4, HCl d NaOH, KOH
57/Điện phõn 36 gam nước thỡ thu được:
a 18 gam H2 và 18 gam O2 b 16 gam H2 và 20 gam O2 c 32 gam H2 và 4 gam O2 d 4 gam H2 và 32 gam O2
58/Hãy nối cột A với cột B để đợc các câu trả lời đúng
1 Chất o xi hoá là
2 Chất khử là
3 Sự o xi hoá là
4 Sự khử là
5 Phản ứng oxi hoá khử là
a Chất chiếm oxi của chất khác
b Quá trình tách nguyên tử ôxi khỏi hợp chất
c Chất nhờng oxi cho chất khác
d Phản ứng hoá học trong đó xảy ra đồng thời
sự oxi hóa và sự khử
e Phản ứng hoá học của chất o xi hoá và khử
g Quá trình hóa hợp của oxi với chất khác
59/ A xít là những chất làm quỳ tím chuyển sang màu nào :A xanh B Đỏ C Tím D Không xác định
đ-ợc
60/ Khoanh tròn vào câu trả lời đúng trong các câu sau:
A A xít là chất mà phân tử có chứa một hay nhiều nguyên tử hiđrô
B A xít là chất mà phân tử có chứa một hay nhiều nguyên tử hiđô liên kết với gốc a xít
C Ba zơ là chất mà phân tử có chứa nguyên tử kim loại
D Ba zơ là chất mà phân tử có chứa nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđrô xít
E Ba zơ gọi là kiềm F Chỉ có ba zơ tan mới gọi là kiềm
61/Một hợp chất gồm 3 nguyên tố Mg, C, O có phân tử khối là 84đvc và có tỉ lệ khối l ợng giữa các nguyên tố là :Mg: C : O
= 2: 1: 4A MgCO2 B Mg2CO3 C MgCO3 D MgCO4
62/Muốn điều chế 22,4 lít H2(đktc) thì cần lấy kim loại nào dới đây tác dụng với dung dịch axit để chỉ cần một khối lợng nhỏ nhấtA Mg B Fe C Zn D Al
63/Trong caực phaỷn ửựng sau, nhửừng phaỷn ửựng naứo laứ phaỷn ửựng phaõn huỷy?
Trang 3ễN TẬP TRẮC NGHIỆM HểA 8 KI II Tễ MINH TUẤN PAGE 3
64/ Nhoựm coõng thửực naứo sau ủaõy bieồu dieón toaứn Oxit
65/ Ngửụứi ta thu khớ oxi baống phửụng phaựp ủaồy nửụực laứ do khớ oxi coự tớnh chaỏt sau :
C 2KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2 D CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
69/Soỏ gam Kalipemangana caàn duứng ủeồ ủieàu cheỏ ủửụùc 2,24 lớt khớ oxi (ủktc):A.20,7 g ; B.42,8 g C 31,6g D.14,5 g 70/ Cho phơng trình hoá học sau: (1,5 điểm)
1.C + H2O t0 CO + H2 2 Fe2O3 + 2Al t0 Al2O3 + 2Fe 3 MgCO3 t0 MgO + CO2
4 CaO + H2O Ca(OH)2 5 Fe + 2HCl FeCl2 + H2 6 2H2S + 3O2 t0 2SO2 + 2H2O
7 CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O 8 HgO + H2 Hg + H2O 9 Fe3O4 + 4CO t0 3 Fe + 4 CO2
Hãy cho biết những phản ứng trên, phản ứng và là phản ứng ôxi hoá khử
A 1, 2, 3, 5, 8 B 1, 2, 5, 6, 8, 9 C 1, 2, 4, 6, 7, 9 D 1, 2, 5, 6, 7, 8
Fe(OH)2 , SO3 , Fe(OH)3 , Al2O3 , H3PO4 , HNO3 , Cu(OH)2 , Al2(SO4)3
*A xít là những chất sau:
A1: H2SiO3 ,H3PO4 , Cu(OH)2 ,Na2SiO3 A2: HNO3 , Al2O3 , NaHSO4 , Ca(OH)2 A3: H3PO4 ,HNO3 ,H2SiO3 A4:Tất cả đều sai
*Muối là những chất sau
B1: CaCl2 , Ca(OH)2 , NaHSO4 , Al2O3 , Al2(SO)4 B2: CaCl2 , NaHSiO3 , NaHSO4 , Ca(HCO3)2 , Al2(SO4)3
B3: CaCl2 , NaHSO4 , SO3 , Al2O3 , Ca(HCO3)2 B4:NaHSO4 , Ca(OH)2 , Na2SiO3 , Ca(HCO3)2
73/ Cho hụùp chaỏt A coự khoỏi lửụùng mol laứ 160 gam, trong ủoự nguyeõn toỏ Fe chieỏm 70%, coứn laùi laứ oxi Coõng thửực hoaự
hoùc cuỷa A laứ:a FeO b CuO c Fe2O3 d Fe3O4
b.2H2O + Na 2NaOH + H2 c.2H2O + 2Na 2NaOH + H2 d 2H2O + 2Na NaOH + H2
c HNO3, HCl, CuSO4, K2CO3 d Al, SO3, H3PO4, BaCl2, NaOH
ửựng
d/2,5M
79/Cho 6,2gam Na2O vaứo 33,8gam nửụực Noàng ủoọ C% dung dũch thu ủửụùc laứ: a/50% b 30% c 40% d 20%
80/ ẹieàn tửứ thớch hụùp vaứo choó troỏng ủeồ coự moọt meọnh ủeà ủuựng:
*Axit laứ hụùp chaỏt maứ phaõn tửỷ goàm coự moọt hay nhieàu ……… lieõn keỏt vụựi moọt hay nhieàu………
*Bazụ laứ hụùp chaỏt maứ phaõn tửỷ coự moọt hay nhieàu nguyeõn tửỷ ………lieõn keỏt vụựi moọt hay nhieàu nhoựm…………
82/Hóy khoanh trũn vào chữ Đ(nếu là đỳng) hoặc S(nếu là sai) cho thớch hợp sau:
A Axit làm quỳ tớm húa xanh B HCl , H2SO4 , HNO3 là những axit mạnh
C Phản ứng giữa axit và bazo là phản ứng trung hũa D Kim loại Cu tỏc dụng được với dd axit Sunfuric loóng
83/ Than chỏy theo phản ứng hoỏ học: Cacbon + Khớ oxi Khớ cỏcbonic
Cho biết khối lượng của cacbon bằng 3kg, khối lượng khớ cỏcbonic bằng 11kg Khối lượng của oxi đó tham gia phản ứng là:A 8kg B 9kg C 7,9kg D 14kg
Hóy chọn x, y bằng cỏc chỉ số thớch hợp nào sau đõy để lập được phương trỡnh hoỏ học trờn(Biết x y)
A x = 3; y = 2 B x = 2; y = 1 C x = 2; y = 3 D x = 4; y = 3
A CO2, Al2O3, P2O5, SiO2 B CO2, SiO2, P2O5, NO2, N2O5 C CO2, SiO2, NO2, CaO D SiO2, P2O5, N2O5, NO2, CaO
86/Cho cỏc phản ứng húa học sau:
1) 3Fe + 3O2 t0 Fe3O4 2) Fe2O3 + 3CO t0 2Fe + 3CO2 3) MgCO3 t0 MgO + CO2
4) 2HgO t0 2Hg + O2 5) 2KmnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2 6) 2H2 + O2 t0 H2O
7) 4Na + O2 t0 2Na2O 8) CuO + H2 t0 Cu + H2O 9/CaO + H2O Ca(OH)210) S + O2 t0 SO2
Trang 4ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA 8 KI II TÔ MINH TUẤN PAGE 4
88/Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là nhờ dựa vào tính chất: A Khí oxi nhẹ hơn không khí.
B Khí oxi nặng hơn không khí C Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí D.Khí oxi ít tan trong nước
90/ Thế nào là oxit? A/Là hợp chất có hai nguyên tố B/Là hợp chất có hai nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi.
C/Là hỗn hợp trong đó có oxi D/Là hợp chất có ba nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
a/ Đặt đứng ống nghiệm b/ Đặt ngược ống nghiệm c/ Cả a và b đều được d/ Đáp án khác
a/ Chất khử b/ Chất oxi hoá-khử c/ Chất oxi hoá d/ Cả a và c đều đúng
93/Sự oxi hoá là: a/Sự tác dụng của oxi với chất khác b/ Sự nhường oxi cho chất khác
c/ Sự tách oxi ra khỏi hợp chất d/ Đáp án khác
a/ KMnO4, H2O, Al, HCl, H2SO4 b/ H2O, Al, HCl, H2SO4, Mg c/ Al, HCl, H2SO4, Mg, Fe d/ KClO3, Al, HCl, H2SO4, Mg
98/Chất khử là:a/ Chất chiếm oxi của chất khác b/ Chất nhường oxi của chất khác c/ Chất cho oxi d/ Cả b và c đều đúng 99/Khí Hiđro được dùng để bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không vì:
a/ Hiđro có tính khử b/ Hiđro khi cháy sinh ra một lượng nhiệt lớn c/ Hiđro là chất khí nhẹ nhất d/ Cả a, b, c đều đúng
C / CaO , SO2 , Fe2O3 , P2O5 D / MgO , SO3 , NO2 , PbO
C /CaHPO4, CuSO4, Mg(NO3)2 , NaHCO3 D./ CaCl2 , Fe(OH)3 , HCl, K2SO4
103/Đốt cháy 10 ml khí Hiđro trong 10 ml khí Oxi (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Thể tích chất khí còn lại sau
phản ứng là: A 5 ml khí hiđro B 5 ml khí oxi C 10 ml khí hiđro D 10 ml khí oxi
B./ FeCl3 , MgSO4 , CaCl3 , HCl C MgOH , NaHCO3 , Cu(NO3)2 , Fe2(SO4)3 D./ MgCl3 , NaCl2 , AlSO4 , Fe(OH)2
105/Trộn 30 ml nước với 70 ml rượu cồn Phát biểu nào sau đâu đúng ? A Nước là dung môi, rượu là chất tan.
B Rượu là dung môi, nước là chất tan C Rượu và nước vừa là chất tan vừa là dung môi D Không thể kết luận điều gì
106/Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Thêm nước vào dung dịch muối ăn chưa bão hoà được dung dịch muối ăn bão hoà B Oxit axit đều là oxit của phi kim
C Tất cả các phản ứng điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm đều là phản ứng phân huỷ
D Khi càng lên cao thì tỉ lệ thể tích khí Oxi trong không khí càng tăng
107/Dãy Oxit nào sau đây tác dụng với nước cho axit t ương ứng ?
A P2O5 , CaO , CuO , SO3.B Na2O , SO3 , CO2 , P2O5 C CO2 , SO3 , P2O5 ; NO2 D MgO , SO3, CaO, P2O5
108/Thu khí Oxi bằng cách đẩy nước là do:
A Khí Oxi tan ít trong nước.B Khí Oxi tan nhiều trong nước C Khí Oxi khó hoá lỏng.D Khí Oxi nhẹ hơn nước
A Nước B Quỳ tím C Cả A và B D Chọn cách khác
110/ Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây và thành phần của không khí:
A 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm,….) ;
B 21% các khí khác, 78 % khí nitơ, 1% khí oxi ;
C /21% khí oxi, 78 % khí nitơ, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm,….) ;
D 21% khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nitơ ;
Studying without playing you may lose your young
Playing without Studying you may lose your future