1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hinh 8 Ki II

64 210 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình 8 Ki II
Tác giả Mai Hùng Cường
Trường học Trường THCS Minh Đức - Thủy Nguyên - Hải Phòng
Chuyên ngành Hình học 8
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động 2: Cách tính diện tích của một tứ giác có 2 đờng ché vuông góc:.. Bài mới: Hoạt động 2: Cách tính diện tích một đa giác bất kì: Giáo viên treo bảng phụ vẽ hình 148 a v

Trang 1

Bài: diện tích hình thang

I Mục tiêu:

1 Mục tiêu: HS nắm đợc công thức và tính đợc diện tích hình thang, hình

bình hành theo công thức đã học

2 Kỹ năng: HS vẽ đợc một tam giác, một hình bình hành hay một hình

chữ nhật bằng diện tích của một hình chữ nhật hay hình bình hành cho trớc

? Nêu định nghĩa hình thang?

? Bằng kiến thức đã học em hãy nêu

cách tính diện tích hình thang?

GV: Yêu cầu các nhóm HS làm việc,

dựa vào CT tính diện tích , hoặc diện

hình thang có hai đáy bằng nhau

? Dựa vào công thức tính diện tích hình

a h

D

2b

b

Trang 2

? Nếu tam giác có cạnh bằng b thì

chiều cao tơng ứng là bao nhiêu?

? Hãy vẽ một tam giác nh vậy?

một nửa diện tích của hình chữ nhật đó

GV: Gọi 2 HS lên bảng vẽ hai trờng hợp

2 (23 31) 36

3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:

- Xem trớc bài: “Diện tích hình thoi” Nắm đợc công thức tính diện tích

Trang 3

Bài: diện tích hình thoi

I Mục tiêu:

1 Mục tiêu: Hs nắm đợc công thức tính diện tích hình thoi Biết cách tính

diện tích hình thoi, diện tích tứ giác có 2 đờng chéo vuông góc Phát hiện vàchứng minh định lí về diện tích hình thoi

1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới:

? Nêu công thức tính diện tích hình thang?

2 Bài mới:

Hoạt động 2: Cách tính diện tích của

một tứ giác có 2 đờng ché vuông góc:

? Tại sao tính đợc nh vậy?

HS: Dựa vào tính chất diện tích đa giác

và công thức tính diện tích tam giác

? Rút ra nhận xét gì về cách tính diện tích

tứ giác có 2 đờng chéo vuông góc?

GV đa bài tập 32a/128

Yêu cầu học sinh đọc đề bài

GV: Yêu cầu học sinh làm ?2 Giải

thích tại sao viết đợc nh vậy?

Nhận xét: Nếu tứ giác có 2 đờng

chéo vuông góc thì diện tích bằngnửa tích 2 đờng chéo

Bài 32a/128

) ( 8 , 10 2

6 , 3 6 2

AC

2 Công thức tính diện tích hình thoi:

2

1

d d

S = (d1, d2: là độ dài 2 ờng chéo)

đ-*S = a h (a: cạnh hình thoi, h: ờng cao tơng ứng)

đ-A

B

C

DH

A

B

CD

H

Trang 4

3.2 ChuÈn bÞ cho tiÕt sau:

- Nghiªn cøu tríc bµi 35, 44/SGK

Trêng THCS Minh §øc - Thuû Nguyªn - H¶i Phßng 68

Trang 5

Tiết: 35 - Tuần: 19 Ngày soạn: 4/1/2010

Bài: diện tích đa giác

1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới:

? Nêu công thức tính diện tích hình thoi?

2 Bài mới:

Hoạt động 2: Cách tính diện tích một

đa giác bất kì:

Giáo viên treo bảng phụ vẽ hình 148 a

và hỏi

Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi

? Để tính đợc diện tích một đa giác bất

kì ta làm nh thế nào?

HS: Chia thành những tam giác, tứ giác

Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng

thực hành trên hình 148 a

Treo bảng phụ h.148b

Yêu cầu học sinh nêu cách tính SMNPQR

Hoạt động 3: Ví dụ:

Giáo viên chốt lại các đa giác bất kì

Giáo viên treo bảng phụ h.150 và yêu

cầu học sinh nghiên cứu ví dụ SGK

G? Dựa vào các ô vuông chia đa giác

7 3

Trang 6

Hoạt động nhóm Sau đó đại diện một

nhóm lên báo cáo kết quả, các nhóm

Trang 7

Bài: luyện tập

I Mục tiêu:

1 Mục tiêu: Củng cố cho học sinh các công thức tính diện tích hình chữ

nhật, hình vuông, hình thang, hình thoi, hình bình hành

2 Kỹ năng: Biết tính hình thoi theo các cạnh khác nhau Rèn tính suy luận

logic trong chứng minh hình học

Yêu cầu học sinh đọc đề bài

? Nêu hớng làm bài tập này?

?Cần phải tính yếu tố nào?

? Nêu hớng làm bài tập này?

? Hãy tính độ dài 2 đờng chéo?

? Hãy chứng minh?

Một học sinh lên bảng

Giáo viên bảng phụ có đề bài: điền

đúng, sai Yêu cầu học sinh đọc đề

2 AB HB

AH = − (pitago).

3 3 27

2

2 − = =

= AB HB AH

0

A

B

CD

Trang 8

c, Hình thang có hai cạnh bên bằngnhau thì hai cạnh bên song song.

d, Hình thang cân có một góc vuông làhình chữu nhật

e, Hình thoi là một đa giác đều

g, Hình có 2 đờng chéo vuông góc vàbằng nhau là hình thoi

h, Hình có hai đờng chéo vuông góc vàcắt nhau tại trung điểm mỗi đờng làhình thoi

- Làm các bài tập trong vở bài tập

- Ôn lại tính chất diện tích đa giác

3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:

- Ôn định lý về hai đờng thẳng song song cách đều

- Tỉ số của hai đoạn thẳng là gì?

Trờng THCS Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 72

Trang 9

Tiết: 37 - Tuần: 20 Ngày soạn: 6/1/2010

Chơng III: Tam giác đồng dạng

Bài: định lí talet trong tam giác

I Mục tiêu:

1 Mục tiêu: Học sinh nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng.

Nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ, định lí Talet

2 Kỹ năng: Vận dụng định lí vào việc tìm các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ.

1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới:

? Nhắc lại các định lí về đờng thẳng song song cách đều?

Cho AB = 3cm, CD = 5cm tìm tỉ số của hai đờng thẳng

CD

AB?

2 Bài mới:

Hoạt động 2: Tỉ số của hai đoạn

Treo bảng phụ vẽ h.3 SGK Yêu cầu

học sinh tìm tỉ số của các cặp đờng

300 =

=

CD AB

, ,

D C

B A CD

AB = hay , , , ,

D C

CD B

A

AB =

CD AB,

⇔ và A,B,, C,D, tỉ lệ

3 Định lí Talet trong tam giác:

A

C B

Trang 10

CC AB

BB CC

AC BB

AB AC

AC AB

* Định lí: (SGK/ 58)

* Ví dụ: (SGK)

MN// EF theo định lí Talet

25 , 3 4

2 5 ,

Trang 11

Bài: định lí đảo và hệ quả của định lí talet

I Mục tiêu:

1 Mục tiêu: Học sinh nắm vững định lí đảo của định lí talet.Hiểu đợc

cách chứng minh đặc biệt các trờng hợp có thể xảy ra khi vẽ B,C,//BC

2 Kỹ năng: Vận dụng định lí để xác định các cặp đờng thẳng song song

trong hình vẽ với số liệu đã cho

AB, ,

,

b) Kẻ a// BC, a đi qua B,, giả sử a cắt AC tại C’ Tính AC’?

GV: Đặt vấn đề vào bài

2 Bài mới:

Hoạt động 2: Định lí Talet đảo:

GV: Trong ?2 từ giả thiết DE // BC

và suy ra ∆ADEvà ∆ABCcó các cặp

Trang 12

HS: Nghiên cứu chứng minh SGK.

Sau đó một HS nêu lại cách chứng

minh

GV: Hệ quả vẫn đúng cho trờng hợp

đờng thằng a song song với một cạnh

của tam giác và cắt phần kéo dài của

AC AB

3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập Tìm hớng làm bài 10/63

Trờng THCS Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 76

A

C B

B' C'

a

Trang 13

Bài: luyện tập

I Mục tiêu:

1 Mục tiêu: Củng cố, khắc sâu định lí Talet - hệ quả của định lí.

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, vận dụng định lí và hệ quả để giải bài tập.

Rèn lập luận lôgic trong chứng minh hình học

1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)

? Phát biểu định lí Talet, định lí Talét đảo và hệ quả của định lí Talét?

+ Tính chất dãy tỉ số bằng nhau

Gọi 1 học sinh lên bảng trình bày

Một học sinh trình bày miệng

GV đa bài tập kèm theo hình vẽ

Bài tập 10/SGK - 63:

a) CM

BC

C B AH

AH, , ,

=

' ' ' ' ' , ,

AB C ABC

Do BB’= h, BC = a, B’C’ = a

AC'B' H'

Hd

Trang 14

GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập

cm x m

x

2 2

- Làm bài tập trong vở ở bài toán phần luyện tập

- Xem lại các bài tập đã chữa

3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:

- Đọc trớc bài: Tính chất đờng phân giác của tam giác

Trờng THCS Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 78

Trang 15

7,53,5

Bài: tính chất đờng phân giác tam giác

I Mục tiêu:

1 Mục tiêu: Nắm vững nội dung định lí về tính chất đờng phân giác Hiểu

đợc cách chứng minh định lí trờng hợp AD là phân giác là của góc A

2 Kỹ năng: Vận dụng định lí giải biểu thức tính độ dài các và chứng

1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)

HS1: Cho ∆ABC,biết: AB = 3cm, AC = 6cm, Aˆ = 100 0

HS: Đờng phân giác AD chai cạnh

đối diện thành 2 đoạn thẳng tỉ lệ với

2 cạnh kề hai đoạn ấy

GV: Kết quả trên đúng với tất cả các

? Theo nội dung định lí, ta còn có

thể viết theo tỉ lệ thức nào?

? Vậy để xác định một tia có phải là

GV: Định lí vẫn đúng đối với tia

phân giác góc ngoài của tam giác

HS: Đọc chú ý SGK

GV: Đa ra bảng phụ H.22

HS: Lên bảng viết tỉ lệ thức

GV: Chú ý cho học sinh tại sao khi

xét với đờng phân giác ngoài thì:

C

Trang 16

5 , 3

=

=

AC

AB DC

b) Khi y = 5 ⇒

15

5 7 15

HE

= hay

5 , 8

3.2 ChuÈn bÞ cho tiÕt sau:

- Nghiªn cøu t×m c¸ch chøng minh bµi 17

Trêng THCS Minh §øc - Thuû Nguyªn - H¶i Phßng 80

Trang 17

Bài: luyện tập

I Mục tiêu:

1 Mục tiêu: Vận dụng tốt tính chất đờng phân giác của tam giác trong

chứng minh tỉ lệ thức, tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằngnhau hoặc chứng minh 2 đờng thẳng song song

2 Kỹ năng: Rèn khả năng t duy, suy luận lôgic cho học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)

HS1: Phát biểu định lí về đờng phân giác của tam giác? Chữa bài tập 15a/67

2 Bài mới:

Hoạt động 2: Luyện tập:

Yêu cầu học sinh đọc đề bài,

? Bài cho gì? Yêu cầu gì?

AE MB

? Từ những điều kiện trên, quy việc

tính EB, EC theo bài toán nào?

HS: Tìm 2 số, biết tổng và tỉ số

Bài tập 17/68 - SGK:

GT ∆ABC, trung tuyến AM

E M C E M A AC E

D M B D M A AB D

ˆ ˆ

;

ˆ ˆ

Ta có:

MD, ME là các đờng phân giác

AMC AMB

∆ ; nên:

MC

MA EB

EA MB

MA DB

A

Trang 18

GV: Hớng dẫn học sinh áp dụng theo

tính chất:

c d

c a

b

a d

6

; 5 (

) 1 ( 6 5

gt cm AC

cm AB

EC

EB hay AC

AB EC

Từ (1) và (2) 3 , 18 ( )

6 5

5 7

AO = (định lí Tallet

do OF//AB)Lại có:

DC

OF BD

OB BC

(Hệ quả của định lí Talet do OF//CD)

DC

OF DC

- Làm bài 19/21(sgk) HD: Nối A với C cắt E F tại M

- áp dụng đl Ta- lét vào ∆ADC và ∆ACB

3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:

- Đọc trớc bài: Tam giác đồng dạng: Hiểu đợc: "Thế nào là 2 tam giác

đồng dạng”

Trờng THCS Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 82

A

CD

OE

BFa

Trang 19

Bài: Khái niệm hai tam giác đồng dạng

1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)

GV liên hệ từ các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác ⇒ Bài mới

2 Bài mới:

Hoạt động 2: Tam giác đồng dạng:

? Hãy nêu cách chứng minh định lí?

HS: Thảo luận, sau đó tại chỗ trình

A′ ′ ′

∆ và ∆ABC

BC

C B AC

C A AB

B A

C C B B A A

C B AC

C A AB

B A

thì ∆ABC~∆ABC′ theo tỉ số 1/k+) ∆ABC~∆ABC′và ∆ABC′~ ∆ABC thì:

Trang 20

A: chung;

AMN = ANM; ANM = ACB (đvị)

BC

MN AC

AN AB

2

1

; 2

1

; 2

=

3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:

Đọc mục "Có thể em cha biết" và đọc trớc bài "Trờng hợp đồng dạng thứ nhất" - Tiết 43: Làm ?1.

Trờng THCS Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 84

Trang 21

Bài: luyện tập

I Mục tiêu:

1 Mục tiêu: Vận dụng tốt định nghĩa và định lí, về hai tam giác đồng

dạng để nhận dạng hai tam giác đồng dạng; tính tỉ số chu vi của 2 tam giác

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết sự tơng ứng giữa các đỉnh, các cạnh của 2 tam

1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)

? Thế nào là hai tam giác đồng dạng? Để chứng minh hai tam giác đồng dạng ta cần chứng minh mấy yếu tố?

GV: Uốn nắn và sửa sai cho học sinh

GV: Yêu cầu học sinh đọc đề bài

⇒ MAN BAC; AMN ABC;ANM ACBã =ã ã =ã ã = ã

C

Trang 22

C B C A B

A

P

BC AC AB

′+

=

++

HS: Dựa vào bài toán tìm 2 số biết

hiệu và tỉ hoặc dựa vào tính chất tỉ lệ

thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau

Ta có

' ' '

A B C ABC

P

P = A B B C' ' ' ' A C' '

AB BC AC

+ + + +

Chu vi ∆ABC′:

)(6040100

4040

dm P

P P

P P

C B A

ABC C

B A

C B A ABC

Học lý thuyết Làm các bài tập trong vở bài tập

3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:

Đọc mục "Có thể em cha biết" và đọc trớc bài "Trờng hợp đồng dạng thứ nhất" - Tiết 43: Làm ?1.

Trờng THCS Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 86

Trang 23

Bài: trờng hợp đồng dạng thứ nhất

I Mục tiêu:

1 Mục tiêu: Học sinh nắm vững nội dung định lí, biết cách chứng minh

định lí

2 Kỹ năng: Vận dụng định lí để nhận biết các tam giác đồng dạng, biết sắp

xếp đỉnh tơng ứng lập đợc các tỉ số đồng dạng Vẽ đợc hai tam giác đồng dạngtheo từng đề bài để chứng minh

1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)

? Nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng?

GV: Đặt vấn đề vào bài

Gọi 1 học sinh nêu cách chứng minh

Một học sinh nêu cách chứng minh

GV: Yêu cầu học sinh làm ?2(SGK)

Giáo viên treo bảng phụ h.34

GV: Yêu cầu học sinh giải thích các cặp

∆ đồng dạng

GV: Gợi ý: Cách lập tỉ số:

Lập tỉ số giữa hai cạnh nhỏ nhất, giữa hai

cạnh lớn nhất, rồi so sánh với hai cạnh

còn lại

GV: Yêu cầu học sinh làm 29(SGK)

Giáo viên treo bảng phụ h.35

Trang 25

Bài: trờng hợp đồng dạng thứ hai

I Mục tiêu:

1 Mục tiêu: Học sinh nắm vững nội dung định lí, biết cách chứng minh

định lí gồm 2 bớc chính

2 Kỹ năng: Vận dụng định lí để nhận biết các tam giác đồng dạng trong các bài

tập tính độ dài các cạnh và các bt c/m trong sgk Vẽ đợc hai tam giác đồng dạngtheo từng đề bài để chứng minh

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Compa, thớc, Êke,bảng phụ, phấn màu…

2 Học sinh: Thớc thẳng, eke, compa

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)

HS1: Nêu trờng hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác?

HS2: Làm bài tập cho về nhà (g/v treo nội dung bt trên bảng phụ)

GV:Yêu cầu học sinh làm ?3 (SGK)

HS: Hoạt động nhóm làm bài tập Sau

Trang 26

? OCB và OAD đồng dạng với

nhau theo trờng hợp nào?

C B

a) Xét ∆OCB và ∆OAD có:

góc àO chung ( 8)

3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:

- Nêu hớng chứng minh TH đồng dạng thứ nhất và thứ hai của 2 tam giác

Trờng THCS Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 90

Trang 27

Bài: trờng hợp đồng dạng thứ ba

I Mục tiêu:

1 Mục tiêu: Học sinh nắm vững nội dung định lí, biết cách chứng minh định lí.

2 Kỹ năng: Vận dụng định lí để nhận biết các tam giác đồng dạng, biết sắp xếp

đỉnh tơng ứng lập đợc các tỉ số đồng dạng Vẽ đợc hai tam giác đồng dạng theotừng đề bài để chứng minh

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Compa, thớc, Êke,bảng phụ, phấn màu…

2 Học sinh: Thớc thẳng, eke, compa

HS: Thảo luận tìm cách chứng minh

Sau đó một HS tại chỗ chứng minh

GV: Uốn nắn và sửa sai cho học sinh

GV: Yêu cầu học sinh trả lời ?2

? Kể tên các cặp đồng dạng?

HS: Thảo luận sau đó tại chỗ giải

thích các cặp ∆ đồng dạng

HS: Đọc bài toán bài toán

? Bài cho gì? Yêu cầu gì?

Trang 28

?Hãy nêu cách tính độ dài x?

?Hãy chứng minh 2 tam giác đồng

dạng và dựa vào ĐN em hãy lập các tỉ

Trang 29

Bài: luyện tập

I Mục tiêu:

1 Mục tiêu: Củng cố, khắc sâu định lí về các trờng hợp đồng dạng của tam giác.

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng về vẽ hình, trình bày bài tập, nhận biết các tam giác đồng

dạng Kĩ năng phân tích, chứng minh tam giác đồng dạng, tính độ dài, tính độ dài

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Compa, thớc, Êke,bảng phụ, phấn màu…

2 Học sinh: Thớc thẳng, eke, compa

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)

Phát biểu các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác

? Chữa bài tập 35(SGk)

2 Bài mới:

Hoạt động 2: Luyện tập:

Gọi học sinh đọc đề bài

? Hãy ghi giả thiết, kết luận?

OH

=

? Hãy chứng minh OA.OD = OB.OC?

Một học sinh nêu hớng chứng minh

(hoặc hồ sơ chứng minh)

? Hãy chứng minh

CD

AB OK

∆ ∼ ∆OCK; ∆OAB∼ ∆OCD

Giáo viên treo bảng phụ có kẻ bảng

Yêu cầu học sinh lên điền

OA =

=>OA.OD = OB.OC (đpcm)

b, ∆OHA ∼ ∆OCK(g- g)(Vì OAB = OCD và Hˆ = Kˆ = 90 0)

OC

OA OK

, ,B = A C =

A

Aˆ , = (c-g - c)

ˆ ;

BA

O

Trang 30

GV: Uốn nắn và sửa sai cho học sinh

GV treo bảng phụ có hình vẽ bài 43

Yêu cầu học sinh vẽ hình (vào vở)

? Có mấy tam giác?

của 2 tam giác đã học?

? Phát biểu định nghĩa hai tam giác

đồng dạng?

GV: ứng dụng của việc chứng minh

hai tam giác đồng dạng là: chứng

minh hai góc bằng nhau, tích của hai

đoạn thẳng này bằng tích 2 đoạn thẳng

kia, …

, ,B =

A (g-g)

Bài tập 43/SGK - 80:

a, ∆AED∼ ∆FCD(g.g) ∆BEF∼∆ FCD(g.g)

=>∆AED∼ ∆BEF(t/c bắc cầu)

b, Có: AB - AE = EB => EB = 12 - 8 = 4(cm)

AED

∆ ∼ ∆BEF(cmt)

BF

AD EF

ED BE

3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:

- Làm ?1 bài các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông.

Trờng THCS Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 94

Trang 31

các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

I Mục tiêu:

1 Mục tiêu: Học sinh nắm vững dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông (dấu

hiệu đạc biệt)

2 Kỹ năng: Vận dụng định lí về 2 tam giác đồng dạng để tính tỉ số các đỉnh cao,

diện tích, độ dài các cạnh Kĩ năng nhận biết 2 tam giác đồng dạng

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Compa, thớc, Êke,bảng phụ, phấn màu…

2 Học sinh: Thớc thẳng, eke, compa

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)

HS1: Cho ∆ABCAˆ = 90 0, đờng cao AH

Chứng minh:∆ABC∼ ∆HBA, ∆ABC∼ ∆HAC

? Có kết luận gì về hai tam giác vuông đồng dạng?

2 Bài mới:

Hoạt động 2: áp dụng các trờng hợp

đồng dạng của tam giác:

GV giới thiệu các trờng hợp đồng dạng

của hai tam giác vuông suy ra đợc từ các

trờng hợp đồng dạng đã biết

Hoạt động 3: Dấu hiệu đặc biệt nhận

biết hai tam giác vuông đồng dạng:

GV: Yêu cầu học sinh làm ?1

GV: Treo bảng phụ h 47SGK/ 81

? Giả thiết các trờng hợp đồng dạng?

? Hai tam giác vuông đồng dạng có

dấu hiệu gì?

? Qua bài toán trên rút ra đợc nhận

xét gì?

HS: Đọc bài toán định lý

Một học sinh nêu giả thiết, kết luận

Học sinh nghiên cứu c/m (SGK - 82)

Một học sinh trình bày miệng

Hoạt động 4: Tỉ số đờng cao, tỉ số

khai thác tam giác đồng dạng:

Trang 32

- Học thuộc các định lí, các dấu hiệu nhận biết tam giác vuông đồng dạng.

3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:

- Xem trớc các bài tập tiết luyện tập

Trờng THCS Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 96

Ngày đăng: 07/07/2014, 05:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang: - Hinh 8 Ki II
Hình thang (Trang 1)
Hình thoi: - Hinh 8 Ki II
Hình thoi (Trang 3)
Hình vẽ (sgk-129) - Hinh 8 Ki II
Hình v ẽ (sgk-129) (Trang 5)
Hình vẽ - Hinh 8 Ki II
Hình v ẽ (Trang 7)
Hình vẽ. - Hinh 8 Ki II
Hình v ẽ (Trang 27)
Hình vẽ  a, Kết quả đo: - Hinh 8 Ki II
Hình v ẽ a, Kết quả đo: (Trang 38)
1. Hình vẽ bên, biết DE//BC, AD = 6cm; AB = 9cm; AE = 8cm. - Hinh 8 Ki II
1. Hình vẽ bên, biết DE//BC, AD = 6cm; AB = 9cm; AE = 8cm (Trang 41)
Hình hộp chữ nhật - Hinh 8 Ki II
Hình h ộp chữ nhật (Trang 43)
Hình hộp chữ nhật (tiếp) - Hinh 8 Ki II
Hình h ộp chữ nhật (tiếp) (Trang 45)
Hình lăng trụ đứng - Hinh 8 Ki II
Hình l ăng trụ đứng (Trang 51)
Hình chóp đều. - Hinh 8 Ki II
Hình ch óp đều (Trang 63)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w