Bài mới: Hoạt động 2: Cách tính diện tích của một tứ giác có 2 đờng ché vuông góc:.. Bài mới: Hoạt động 2: Cách tính diện tích một đa giác bất kì: Giáo viên treo bảng phụ vẽ hình 148 a v
Trang 1Bài: diện tích hình thang
I Mục tiêu:
1 Mục tiêu: HS nắm đợc công thức và tính đợc diện tích hình thang, hình
bình hành theo công thức đã học
2 Kỹ năng: HS vẽ đợc một tam giác, một hình bình hành hay một hình
chữ nhật bằng diện tích của một hình chữ nhật hay hình bình hành cho trớc
? Nêu định nghĩa hình thang?
? Bằng kiến thức đã học em hãy nêu
cách tính diện tích hình thang?
GV: Yêu cầu các nhóm HS làm việc,
dựa vào CT tính diện tích , hoặc diện
hình thang có hai đáy bằng nhau
? Dựa vào công thức tính diện tích hình
a h
D
2b
b
Trang 2? Nếu tam giác có cạnh bằng b thì
chiều cao tơng ứng là bao nhiêu?
? Hãy vẽ một tam giác nh vậy?
một nửa diện tích của hình chữ nhật đó
GV: Gọi 2 HS lên bảng vẽ hai trờng hợp
2 (23 31) 36
3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:
- Xem trớc bài: “Diện tích hình thoi” Nắm đợc công thức tính diện tích
Trang 3Bài: diện tích hình thoi
I Mục tiêu:
1 Mục tiêu: Hs nắm đợc công thức tính diện tích hình thoi Biết cách tính
diện tích hình thoi, diện tích tứ giác có 2 đờng chéo vuông góc Phát hiện vàchứng minh định lí về diện tích hình thoi
1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới:
? Nêu công thức tính diện tích hình thang?
2 Bài mới:
Hoạt động 2: Cách tính diện tích của
một tứ giác có 2 đờng ché vuông góc:
? Tại sao tính đợc nh vậy?
HS: Dựa vào tính chất diện tích đa giác
và công thức tính diện tích tam giác
? Rút ra nhận xét gì về cách tính diện tích
tứ giác có 2 đờng chéo vuông góc?
GV đa bài tập 32a/128
Yêu cầu học sinh đọc đề bài
GV: Yêu cầu học sinh làm ?2 Giải
thích tại sao viết đợc nh vậy?
Nhận xét: Nếu tứ giác có 2 đờng
chéo vuông góc thì diện tích bằngnửa tích 2 đờng chéo
Bài 32a/128
) ( 8 , 10 2
6 , 3 6 2
AC
2 Công thức tính diện tích hình thoi:
2
1
d d
S = (d1, d2: là độ dài 2 ờng chéo)
đ-*S = a h (a: cạnh hình thoi, h: ờng cao tơng ứng)
đ-A
B
C
DH
A
B
CD
H
Trang 43.2 ChuÈn bÞ cho tiÕt sau:
- Nghiªn cøu tríc bµi 35, 44/SGK
Trêng THCS Minh §øc - Thuû Nguyªn - H¶i Phßng 68
Trang 5Tiết: 35 - Tuần: 19 Ngày soạn: 4/1/2010
Bài: diện tích đa giác
1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới:
? Nêu công thức tính diện tích hình thoi?
2 Bài mới:
Hoạt động 2: Cách tính diện tích một
đa giác bất kì:
Giáo viên treo bảng phụ vẽ hình 148 a
và hỏi
Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi
? Để tính đợc diện tích một đa giác bất
kì ta làm nh thế nào?
HS: Chia thành những tam giác, tứ giác
Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng
thực hành trên hình 148 a
Treo bảng phụ h.148b
Yêu cầu học sinh nêu cách tính SMNPQR
Hoạt động 3: Ví dụ:
Giáo viên chốt lại các đa giác bất kì
Giáo viên treo bảng phụ h.150 và yêu
cầu học sinh nghiên cứu ví dụ SGK
G? Dựa vào các ô vuông chia đa giác
7 3
Trang 6Hoạt động nhóm Sau đó đại diện một
nhóm lên báo cáo kết quả, các nhóm
Trang 7Bài: luyện tập
I Mục tiêu:
1 Mục tiêu: Củng cố cho học sinh các công thức tính diện tích hình chữ
nhật, hình vuông, hình thang, hình thoi, hình bình hành
2 Kỹ năng: Biết tính hình thoi theo các cạnh khác nhau Rèn tính suy luận
logic trong chứng minh hình học
Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Nêu hớng làm bài tập này?
?Cần phải tính yếu tố nào?
? Nêu hớng làm bài tập này?
? Hãy tính độ dài 2 đờng chéo?
? Hãy chứng minh?
Một học sinh lên bảng
Giáo viên bảng phụ có đề bài: điền
đúng, sai Yêu cầu học sinh đọc đề
2 AB HB
AH = − (pitago).
3 3 27
2
2 − = =
= AB HB AH
0
A
B
CD
Trang 8c, Hình thang có hai cạnh bên bằngnhau thì hai cạnh bên song song.
d, Hình thang cân có một góc vuông làhình chữu nhật
e, Hình thoi là một đa giác đều
g, Hình có 2 đờng chéo vuông góc vàbằng nhau là hình thoi
h, Hình có hai đờng chéo vuông góc vàcắt nhau tại trung điểm mỗi đờng làhình thoi
- Làm các bài tập trong vở bài tập
- Ôn lại tính chất diện tích đa giác
3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:
- Ôn định lý về hai đờng thẳng song song cách đều
- Tỉ số của hai đoạn thẳng là gì?
Trờng THCS Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 72
Trang 9Tiết: 37 - Tuần: 20 Ngày soạn: 6/1/2010
Chơng III: Tam giác đồng dạng
Bài: định lí talet trong tam giác
I Mục tiêu:
1 Mục tiêu: Học sinh nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng.
Nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ, định lí Talet
2 Kỹ năng: Vận dụng định lí vào việc tìm các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ.
1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới:
? Nhắc lại các định lí về đờng thẳng song song cách đều?
Cho AB = 3cm, CD = 5cm tìm tỉ số của hai đờng thẳng
CD
AB?
2 Bài mới:
Hoạt động 2: Tỉ số của hai đoạn
Treo bảng phụ vẽ h.3 SGK Yêu cầu
học sinh tìm tỉ số của các cặp đờng
300 =
=
⇒
CD AB
, ,
D C
B A CD
AB = hay , , , ,
D C
CD B
A
AB =
CD AB,
⇔ và A,B,, C,D, tỉ lệ
3 Định lí Talet trong tam giác:
A
C B
Trang 10CC AB
BB CC
AC BB
AB AC
AC AB
* Định lí: (SGK/ 58)
* Ví dụ: (SGK)
MN// EF theo định lí Talet
25 , 3 4
2 5 ,
Trang 11Bài: định lí đảo và hệ quả của định lí talet
I Mục tiêu:
1 Mục tiêu: Học sinh nắm vững định lí đảo của định lí talet.Hiểu đợc
cách chứng minh đặc biệt các trờng hợp có thể xảy ra khi vẽ B,C,//BC
2 Kỹ năng: Vận dụng định lí để xác định các cặp đờng thẳng song song
trong hình vẽ với số liệu đã cho
AB, ,
,
b) Kẻ a// BC, a đi qua B,, giả sử a cắt AC tại C’ Tính AC’?
GV: Đặt vấn đề vào bài
2 Bài mới:
Hoạt động 2: Định lí Talet đảo:
GV: Trong ?2 từ giả thiết DE // BC
và suy ra ∆ADEvà ∆ABCcó các cặp
Trang 12HS: Nghiên cứu chứng minh SGK.
Sau đó một HS nêu lại cách chứng
minh
GV: Hệ quả vẫn đúng cho trờng hợp
đờng thằng a song song với một cạnh
của tam giác và cắt phần kéo dài của
AC AB
3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập Tìm hớng làm bài 10/63
Trờng THCS Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 76
A
C B
B' C'
a
Trang 13Bài: luyện tập
I Mục tiêu:
1 Mục tiêu: Củng cố, khắc sâu định lí Talet - hệ quả của định lí.
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, vận dụng định lí và hệ quả để giải bài tập.
Rèn lập luận lôgic trong chứng minh hình học
1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)
? Phát biểu định lí Talet, định lí Talét đảo và hệ quả của định lí Talét?
+ Tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Gọi 1 học sinh lên bảng trình bày
Một học sinh trình bày miệng
GV đa bài tập kèm theo hình vẽ
Bài tập 10/SGK - 63:
a) CM
BC
C B AH
AH, , ,
=
' ' ' ' ' , ,
AB C ABC
Do BB’= h, BC = a, B’C’ = a
AC'B' H'
Hd
Trang 14GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập
cm x m
x
2 2
- Làm bài tập trong vở ở bài toán phần luyện tập
- Xem lại các bài tập đã chữa
3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:
- Đọc trớc bài: Tính chất đờng phân giác của tam giác
Trờng THCS Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 78
Trang 157,53,5
Bài: tính chất đờng phân giác tam giác
I Mục tiêu:
1 Mục tiêu: Nắm vững nội dung định lí về tính chất đờng phân giác Hiểu
đợc cách chứng minh định lí trờng hợp AD là phân giác là của góc A
2 Kỹ năng: Vận dụng định lí giải biểu thức tính độ dài các và chứng
1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)
HS1: Cho ∆ABC,biết: AB = 3cm, AC = 6cm, Aˆ = 100 0
HS: Đờng phân giác AD chai cạnh
đối diện thành 2 đoạn thẳng tỉ lệ với
2 cạnh kề hai đoạn ấy
GV: Kết quả trên đúng với tất cả các
? Theo nội dung định lí, ta còn có
thể viết theo tỉ lệ thức nào?
? Vậy để xác định một tia có phải là
GV: Định lí vẫn đúng đối với tia
phân giác góc ngoài của tam giác
HS: Đọc chú ý SGK
GV: Đa ra bảng phụ H.22
HS: Lên bảng viết tỉ lệ thức
GV: Chú ý cho học sinh tại sao khi
xét với đờng phân giác ngoài thì:
C
Trang 165 , 3
=
=
AC
AB DC
b) Khi y = 5 ⇒
15
5 7 15
HE
= hay
5 , 8
3.2 ChuÈn bÞ cho tiÕt sau:
- Nghiªn cøu t×m c¸ch chøng minh bµi 17
Trêng THCS Minh §øc - Thuû Nguyªn - H¶i Phßng 80
Trang 17Bài: luyện tập
I Mục tiêu:
1 Mục tiêu: Vận dụng tốt tính chất đờng phân giác của tam giác trong
chứng minh tỉ lệ thức, tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằngnhau hoặc chứng minh 2 đờng thẳng song song
2 Kỹ năng: Rèn khả năng t duy, suy luận lôgic cho học sinh.
1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)
HS1: Phát biểu định lí về đờng phân giác của tam giác? Chữa bài tập 15a/67
2 Bài mới:
Hoạt động 2: Luyện tập:
Yêu cầu học sinh đọc đề bài,
? Bài cho gì? Yêu cầu gì?
AE MB
? Từ những điều kiện trên, quy việc
tính EB, EC theo bài toán nào?
HS: Tìm 2 số, biết tổng và tỉ số
Bài tập 17/68 - SGK:
GT ∆ABC, trung tuyến AM
E M C E M A AC E
D M B D M A AB D
ˆ ˆ
;
ˆ ˆ
Ta có:
MD, ME là các đờng phân giác
AMC AMB ∆
∆ ; nên:
MC
MA EB
EA MB
MA DB
A
Trang 18GV: Hớng dẫn học sinh áp dụng theo
tính chất:
c d
c a
b
a d
6
; 5 (
) 1 ( 6 5
gt cm AC
cm AB
EC
EB hay AC
AB EC
Từ (1) và (2) 3 , 18 ( )
6 5
5 7
AO = (định lí Tallet
do OF//AB)Lại có:
DC
OF BD
OB BC
(Hệ quả của định lí Talet do OF//CD)
DC
OF DC
- Làm bài 19/21(sgk) HD: Nối A với C cắt E F tại M
- áp dụng đl Ta- lét vào ∆ADC và ∆ACB
3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:
- Đọc trớc bài: Tam giác đồng dạng: Hiểu đợc: "Thế nào là 2 tam giác
đồng dạng”
Trờng THCS Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 82
A
CD
OE
BFa
Trang 19Bài: Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)
GV liên hệ từ các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác ⇒ Bài mới
2 Bài mới:
Hoạt động 2: Tam giác đồng dạng:
? Hãy nêu cách chứng minh định lí?
HS: Thảo luận, sau đó tại chỗ trình
A′ ′ ′
∆ và ∆ABC có
BC
C B AC
C A AB
B A
C C B B A A
C B AC
C A AB
B A
thì ∆ABC~∆A′B′C′ theo tỉ số 1/k+) ∆ABC~∆A′B′C′và ∆A′B′C′~ ∆ABC thì:
Trang 20A: chung;
AMN = ANM; ANM = ACB (đvị)
BC
MN AC
AN AB
2
1
; 2
1
; 2
=
′
′
3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:
Đọc mục "Có thể em cha biết" và đọc trớc bài "Trờng hợp đồng dạng thứ nhất" - Tiết 43: Làm ?1.
Trờng THCS Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 84
Trang 21Bài: luyện tập
I Mục tiêu:
1 Mục tiêu: Vận dụng tốt định nghĩa và định lí, về hai tam giác đồng
dạng để nhận dạng hai tam giác đồng dạng; tính tỉ số chu vi của 2 tam giác
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết sự tơng ứng giữa các đỉnh, các cạnh của 2 tam
1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)
? Thế nào là hai tam giác đồng dạng? Để chứng minh hai tam giác đồng dạng ta cần chứng minh mấy yếu tố?
GV: Uốn nắn và sửa sai cho học sinh
GV: Yêu cầu học sinh đọc đề bài
⇒ MAN BAC; AMN ABC;ANM ACBã =ã ã =ã ã = ã
C
Trang 22C B C A B
A
P
BC AC AB
′
′+
′
′
=
++
HS: Dựa vào bài toán tìm 2 số biết
hiệu và tỉ hoặc dựa vào tính chất tỉ lệ
thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Ta có
' ' '
A B C ABC
P
P = A B B C' ' ' ' A C' '
AB BC AC
+ + + +
Chu vi ∆A′B′C′:
)(6040100
4040
dm P
P P
P P
C B A
ABC C
B A
C B A ABC
Học lý thuyết Làm các bài tập trong vở bài tập
3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:
Đọc mục "Có thể em cha biết" và đọc trớc bài "Trờng hợp đồng dạng thứ nhất" - Tiết 43: Làm ?1.
Trờng THCS Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 86
Trang 23Bài: trờng hợp đồng dạng thứ nhất
I Mục tiêu:
1 Mục tiêu: Học sinh nắm vững nội dung định lí, biết cách chứng minh
định lí
2 Kỹ năng: Vận dụng định lí để nhận biết các tam giác đồng dạng, biết sắp
xếp đỉnh tơng ứng lập đợc các tỉ số đồng dạng Vẽ đợc hai tam giác đồng dạngtheo từng đề bài để chứng minh
1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)
? Nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng?
GV: Đặt vấn đề vào bài
Gọi 1 học sinh nêu cách chứng minh
Một học sinh nêu cách chứng minh
GV: Yêu cầu học sinh làm ?2(SGK)
Giáo viên treo bảng phụ h.34
GV: Yêu cầu học sinh giải thích các cặp
∆ đồng dạng
GV: Gợi ý: Cách lập tỉ số:
Lập tỉ số giữa hai cạnh nhỏ nhất, giữa hai
cạnh lớn nhất, rồi so sánh với hai cạnh
còn lại
GV: Yêu cầu học sinh làm 29(SGK)
Giáo viên treo bảng phụ h.35
Trang 25Bài: trờng hợp đồng dạng thứ hai
I Mục tiêu:
1 Mục tiêu: Học sinh nắm vững nội dung định lí, biết cách chứng minh
định lí gồm 2 bớc chính
2 Kỹ năng: Vận dụng định lí để nhận biết các tam giác đồng dạng trong các bài
tập tính độ dài các cạnh và các bt c/m trong sgk Vẽ đợc hai tam giác đồng dạngtheo từng đề bài để chứng minh
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Compa, thớc, Êke,bảng phụ, phấn màu…
2 Học sinh: Thớc thẳng, eke, compa
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)
HS1: Nêu trờng hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác?
HS2: Làm bài tập cho về nhà (g/v treo nội dung bt trên bảng phụ)
GV:Yêu cầu học sinh làm ?3 (SGK)
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập Sau
Trang 26? ∆OCB và ∆OAD đồng dạng với
nhau theo trờng hợp nào?
C B
a) Xét ∆OCB và ∆OAD có:
góc àO chung ( 8)
3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:
- Nêu hớng chứng minh TH đồng dạng thứ nhất và thứ hai của 2 tam giác
Trờng THCS Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 90
Trang 27Bài: trờng hợp đồng dạng thứ ba
I Mục tiêu:
1 Mục tiêu: Học sinh nắm vững nội dung định lí, biết cách chứng minh định lí.
2 Kỹ năng: Vận dụng định lí để nhận biết các tam giác đồng dạng, biết sắp xếp
đỉnh tơng ứng lập đợc các tỉ số đồng dạng Vẽ đợc hai tam giác đồng dạng theotừng đề bài để chứng minh
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Compa, thớc, Êke,bảng phụ, phấn màu…
2 Học sinh: Thớc thẳng, eke, compa
HS: Thảo luận tìm cách chứng minh
Sau đó một HS tại chỗ chứng minh
GV: Uốn nắn và sửa sai cho học sinh
GV: Yêu cầu học sinh trả lời ?2
? Kể tên các cặp ∆ đồng dạng?
HS: Thảo luận sau đó tại chỗ giải
thích các cặp ∆ đồng dạng
HS: Đọc bài toán bài toán
? Bài cho gì? Yêu cầu gì?
Trang 28?Hãy nêu cách tính độ dài x?
?Hãy chứng minh 2 tam giác đồng
dạng và dựa vào ĐN em hãy lập các tỉ
Trang 29Bài: luyện tập
I Mục tiêu:
1 Mục tiêu: Củng cố, khắc sâu định lí về các trờng hợp đồng dạng của tam giác.
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng về vẽ hình, trình bày bài tập, nhận biết các tam giác đồng
dạng Kĩ năng phân tích, chứng minh tam giác đồng dạng, tính độ dài, tính độ dài
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Compa, thớc, Êke,bảng phụ, phấn màu…
2 Học sinh: Thớc thẳng, eke, compa
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)
Phát biểu các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác
? Chữa bài tập 35(SGk)
2 Bài mới:
Hoạt động 2: Luyện tập:
Gọi học sinh đọc đề bài
? Hãy ghi giả thiết, kết luận?
OH
=
? Hãy chứng minh OA.OD = OB.OC?
Một học sinh nêu hớng chứng minh
(hoặc hồ sơ chứng minh)
? Hãy chứng minh
CD
AB OK
∆ ∼ ∆OCK; ∆OAB∼ ∆OCD
Giáo viên treo bảng phụ có kẻ bảng
Yêu cầu học sinh lên điền
OA =
⇒
=>OA.OD = OB.OC (đpcm)
b, ∆OHA ∼ ∆OCK(g- g)(Vì OAB = OCD và Hˆ = Kˆ = 90 0)
OC
OA OK
, ,B = A C =
A
Và Aˆ , = (c-g - c)
ˆ ;
BA
O
Trang 30GV: Uốn nắn và sửa sai cho học sinh
GV treo bảng phụ có hình vẽ bài 43
Yêu cầu học sinh vẽ hình (vào vở)
? Có mấy tam giác?
của 2 tam giác đã học?
? Phát biểu định nghĩa hai tam giác
đồng dạng?
GV: ứng dụng của việc chứng minh
hai tam giác đồng dạng là: chứng
minh hai góc bằng nhau, tích của hai
đoạn thẳng này bằng tích 2 đoạn thẳng
kia, …
, ,B =
A (g-g)
Bài tập 43/SGK - 80:
a, ∆AED∼ ∆FCD(g.g) ∆BEF∼∆ FCD(g.g)
=>∆AED∼ ∆BEF(t/c bắc cầu)
b, Có: AB - AE = EB => EB = 12 - 8 = 4(cm)
AED
∆ ∼ ∆BEF(cmt)
BF
AD EF
ED BE
3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:
- Làm ?1 bài các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông.
Trờng THCS Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 94
Trang 31các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
I Mục tiêu:
1 Mục tiêu: Học sinh nắm vững dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông (dấu
hiệu đạc biệt)
2 Kỹ năng: Vận dụng định lí về 2 tam giác đồng dạng để tính tỉ số các đỉnh cao,
diện tích, độ dài các cạnh Kĩ năng nhận biết 2 tam giác đồng dạng
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Compa, thớc, Êke,bảng phụ, phấn màu…
2 Học sinh: Thớc thẳng, eke, compa
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)
HS1: Cho ∆ABC có Aˆ = 90 0, đờng cao AH
Chứng minh:∆ABC∼ ∆HBA, ∆ABC∼ ∆HAC
? Có kết luận gì về hai tam giác vuông đồng dạng?
2 Bài mới:
Hoạt động 2: áp dụng các trờng hợp
đồng dạng của tam giác:
GV giới thiệu các trờng hợp đồng dạng
của hai tam giác vuông suy ra đợc từ các
trờng hợp đồng dạng đã biết
Hoạt động 3: Dấu hiệu đặc biệt nhận
biết hai tam giác vuông đồng dạng:
GV: Yêu cầu học sinh làm ?1
GV: Treo bảng phụ h 47SGK/ 81
? Giả thiết các trờng hợp đồng dạng?
? Hai tam giác vuông đồng dạng có
dấu hiệu gì?
? Qua bài toán trên rút ra đợc nhận
xét gì?
HS: Đọc bài toán định lý
Một học sinh nêu giả thiết, kết luận
Học sinh nghiên cứu c/m (SGK - 82)
Một học sinh trình bày miệng
Hoạt động 4: Tỉ số đờng cao, tỉ số
khai thác tam giác đồng dạng:
Trang 32- Học thuộc các định lí, các dấu hiệu nhận biết tam giác vuông đồng dạng.
3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:
- Xem trớc các bài tập tiết luyện tập
Trờng THCS Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 96