Sau đó, GV nhận xét và kết luận: Hoạt động 3: Khí hậu và cảnh quan châu Phi - GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm cùng đọc SGK, thảo luận để hoàn thành nội dung sau: kê diện tích và dân s
Trang 1THỨ 2
Ngày soạn: 14/02/2011 TẬP ĐỌC
Ngày dạy: 21/02/2011 PHONG CẢNH ĐỀN HÙNG
I YấU CẦU
- Biết đọc diễn cảm bài văn với thỏi độ tự hào, ca ngợi
- Hieồu ý chớnh: Ca ngợi vẻ đẹp trỏng lệ của đền Hựng và vựng đất Tổ, đồng thời bảy tỏ niềm thành kớnh thiờng liờng của mỗi con người đối với tổ tiờn (Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi trong SGK)
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
- Tranh minh hoạ trang SGK
- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần hớng dẫn luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV yờu cầu 2 HS đọc bài Hộp thư
mật và trả lời cỏc cõu hỏi SGK.
- GV nhận xột – đỏnh giỏ điểm
3 Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài: GV giới thiệu chủ
điểm và bài học
b/ HD HS luyện đọc và tỡm hiểu bài:
* Luyện đọc:
- GV HD cỏch đọc
- Gọi 1 HS giỏi đọc toàn bài
- GV yờu cầu từng tốp 3 HS tiếp nối
nhau đọc 3 đoạn của bài văn (2 lượt)
- 1 HS giỏi đọc toàn bài
- HS đọc nối tiếp (2 lượt)
Trang 2- GV: Những từ ngữ đó cho thấy cảnh
thiên nhiên nơi đền Hùng thật tráng
lệ, hùng vĩ
- Câu 3: Bài văn đã gợi cho em nhớ
đến một số truyền thuyết về sự nghiệp
dựng nước và giữ nước của dân tộc
Hãy kể tên các truyền thuyết đó
- GV: Mỗi ngọn núi, con suối, dòng
sông, mái đền ở vùng đất Tổ đều gợi
nhớ về những ngày xa xưa, về cội
nguồn dân tộc
- Câu 4: Em hiểu câu ca dao sau như
thế nào?
“ Dù ai đi ngược về xuôi
Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba.”
c) Hướng dẫn HS đọc diễn cảm:
- GV yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc
lại 3 đoạn của bài GV hướng dẫn HS
đọc thể hiện đúng nội dung từng đoạn
nhà đọc trước bài “Cửa sông”.
- HS thảo luận theo tổ, trả lời
- HS nêu suy nghĩ của mình, cả lớp nhận xét, bổ sung
Trang 3TOÁN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (GIỮA HKII)
Trang 4§Þa lÝ CHÂU PHI
I YÊU CẦU
- Mô tả sơ lược được vị trí, giới hạn châu Phi:
+ Châu Phi nằm ở phía nam châu Âu và phía tây nam châu Á, đường xích đạo đi ngang qua giữ châu lục
- Nêu được một số đặc điểm về địa hình, khí hậu:
+ Địa hình chủ yếu là cao nguyên
+ Khí hậu nóng và khô
+ Đại bộ phận lãnh thổ là hoang mạc và xa van
- Sử dụng quả địa cầu, bản đồ, lược đồ nhận biết vị trí, giới hạn lãnh thổ châu Phi
- Chỉ được vị trí của hoang mạc xa-ha-ra trên bản đồ (lược đồ)
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
- Bản đồ Tự nhiên châu Phi, Quả Địa cầu
- Tranh ảnh: hoang mạc, rừng rậm nhiệt đới, rừng thưa và xa-van ở châu Phi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi bài
ôn tập.
3 Bài mới :
a/ Giới thiệu bài
b/ Hướng dẫn HS tìm hiểu bài:
* Hoạt động 1: Vị trí địa lí và giới hạn
của châu Phi.
- GV treo bản đồ tự nhiên thế giới
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân, xem lược
đồ tự nhiên châu Phi và cho biết:
+ Châu Phi nằm ở vị trí nào trên Trái đất?
+ Châu Phi giáp các châu lục, biển và Đại
dương nào?*
- GV yêu cầu HS trình bày kêt quả làm
việc trước lớp
- GV yêu cầu HS mở SGK trang 103, xem
bảng thống kê diện tích và dân số các
Trang 5+ Em hãy tìm số đo diện tích của châu
Phi?
+ So sánh diện tích của châu Phi với các
châu lục khác?
- GV gọi HS nối tiếp nhau nêu ý kiến
*Hoạt động 2 : Địa hình châu Phi.
- Cho HS quan sát lược đồ tự nhiên châu
Phi và trả lời các câu hỏi sau:
+ Lục địa châu Phi có chiều cao như thế
nào so với mực nước biển?
+ Kể tên và nêu vị trí của các bồn địa ở
châu Phi?
+ Kể tên các cao nguyên của châu Phi ?
+ Kể tên, chỉ và nêu vị trí các con sông
lớn của châu Phi?
+ Kể tên các hồ lớn của châu Phi?
- GV gọi HS trình bày trước lớp Sau đó,
GV nhận xét và kết luận:
Hoạt động 3: Khí hậu và cảnh quan
châu Phi
- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm
cùng đọc SGK, thảo luận để hoàn thành
nội dung sau:
kê diện tích và dân số các châu lục và trả lời câu hỏi:
+ Diện tích của châu Phi là 30 triệu km2
+ Châu Phi là châu lục có diện tích lớn thứ
3 trên thế giới, sau châu Á và châu Mĩ Diện tích này gấp 3 lần diện tích châu Âu
- Khí hậu khô và nóng nhất thế giới
- Hầu như không có sông ngòi, hồ nước
Vùng ven biển, bồn Địa Côn-gô
Xa-van
- Có ít mưa
- Có một vài con sông nhỏ
- Thực vật chủ yếu là cỏ, cây bao báp sống hàng nghìn năm
- Chủ yếu là các loài động vật ăn cỏ
Vùng tiếp giáp với hoang mạc Xa-ha-ra Cao nguyên Đông Phi, bồn địa Ca-la-ha-ri
4 Củng cố - Dặn dò.
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài cho tiết sau
Trang 6Khoa học
ÔN TẬP: VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
I YÊU CẦU: Ôn tập về:
- Các kiến thức phần vật chất và năng lượng; các kĩ năng quan sát, thí nghiệm
- Những kĩ năng về bảo vệ môi trường, gìn giữ sức khỏe liên quan tới nội dung phần vật chất và năng lượng
II CHUẨN BỊ
Hình ảnh trang 101, 102 SGK
Phiếu học tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
- Em có thể làm gì để tránh lãng phí điện
?
3 Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
- GV yêu cầu HS quan sát các hình và trả
lời câu hỏi trang 102 SGK
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- GV dặn HS về nhà quan sát, sưu tầm,
ôn lại các dụng cụ, máy móc sử dụng
điện để chuẩn bị thi kể tên các dụng cụ,
máy móc sử dụng điện trong tiết tới
- Vài HS trả lới, cả lớp nhận xét, bổ sung
- HS quan sát các hình và trả lời câu hỏi trang 102 SGK
Trang 7THỨ 3
Ngày soạn: 15/2/2011 TẬP LÀM VĂN
Ngày dạy: 22/02/2011 TẢ ĐỒ VẬT KIỂM TRA VIẾT
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra chuẩn bị của HS
3 Dạy bài mới
a/ Giới thiệu bài:
b/ Hướng dẫn HS làm bài:
- GV cho một HS đọc 5 đề bài trong
SGK
- GV hướng dẫn: Các em cĩ thể viết theo
một đề bài khác với đề bài trong tiết học
trước Nhưng tốt nhất là viết theo đề bài
- Dặn HS về nhà đọc trước nội dung tiết
TLV Tập viết đoạn đối thoại, để chuẩn bị
cùng các bạn viết tiếp, hồn chỉnh đoạn
đối thoại cho màn kịch Xin Thái sư tha
Trang 8TOÁN BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
I YÊU CẦU: HS biết:
- Tên gọi, kí hiệu của các đơn vị đo thời gian đã học và mối quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian thơng dụng
- Một năm nào đĩ thuộc thế kỉ nào
- Đổi đơn vị đo thời gian
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
Bảng phụ kẽ sẵn Bảng đơn vị đo thời gian
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định
2 Kiểm tra
Sửa bài kiểm tra
3 Bài mới:
a/ Ơn tập các đơn vị đo thời gian:
* Các đơn vị đo thời gian:
- GV cho HS nhắc lại những đơn vị đo
thời gian đã học và quan hệ giữa một số
đơn vị đo thời gian
- GV nhận xét, bổ sung, ghi bảng
- GV cho HS biết : Năm 2000 là năm
nhuận, vậy năm nhuận tiếp theo là năm
nào? Các năm nhuận tiếp theo nữa là năm
nào?
- Sau khi HS trả lời, GV cho HS nhận xét
đặc điểm của năm nhuận và đi đến kết
luận: Số chỉ năm nhuận chia hết cho 4
- GV cho HS nhớ lại tên các tháng và số
ngày của từng tháng GV cĩ thể nêu cách
nhớ số ngày của từng tháng bằng cách dựa
vào hai nắm tay Đầu xương nhơ lên là chỉ
tháng cĩ 31 ngày, cịn chỗ hõm vào chỉ
tháng cĩ 30 ngày hoặc 28, 29 ngày
- Sau khi HS trả lời, GV nhấn mạnh và
treo bảng đơn vị đo thời gian lên cho cả
lớp quan sát và đọc
* Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian:
- Một số HS nối tiếp nhau nêu Các HS khác nhận xét và bổ sung
1 phút = 60 giây
Cứ 4 năm lại cĩ 1 năm nhuận
- Năm 2004, các năm nhuận tiếp theo nữa là: 2008, 2012, 2016 …
- 1,3,5,7,8,10,12 là tháng cĩ 31 ngày, các tháng cịn lại cĩ 30 ngày (riêng tháng 2 cĩ 28 ngày, nếu là năm nhuận thì cĩ 29 ngày)
- HS nối tiếp nhau đọc bảng đơn vị đo thời gian
Trang 9- GV cho HS đổi các đơn vị đo thời gian
- Cho hs đọc đề và làm việc theo cặp
- Gọi các đại diện trình bày kết quả thảo
luận trước lớp, nhận xét, bổ sung
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập :
- Yêu cầu HS làm bài vào vở Gọi 2 HS
lên bảng làm rồi chữa bài
Bài 1: HS đọc đề và thảo luận theo cặp
- Các đại diện trình bày kết quả thảo luận trước lớp
- Vài HS sửa bài ở bảng
Bài 3 Viết số thập phân thích hợp vào
Trang 10- Ảnh tư liệu về cuộc Tổng tiến cơng và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968).
- Phiếu học tập của HS
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ: Đường Trường Sơn
GV gọi 2 HS trả lời câu hỏi
3 Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
- GV HD HS tìm những chi tiết nĩi lên sự
tấn cơng bất ngờ và đồng loạt của quân dân
ta vào dịp Tết Mậu thân1968
- GV tổ chức cho HS báo cáo kết quả thảo
luận
- GV nhận xét kết quả thảo luận của HS
* HĐ 3: Làm việc cả lớp
- GV gợi ý để HS kể lại cuộc chiến đấu của
quân giải phĩng ở Sứ quán Mỹ tại Sài Gịn
*HĐ 4: Làm việc cả lớp
Kết quả, ý nghĩa của cuộc tổng tiến cơng
và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968:
- GV tổ chưùc cho HS làm việc cả lớp cùng
trao đổivà trả lời các câu hỏi sau :
+ Cuộc tổng tiến công và nội dậy Tết
Mậu Thân 1968 đã tác động như thế nào
đến Mĩ và chính quyền Sài Gòn?
+ Nêu ý nghĩa của cuộc tổng tiến công và
nội dậy tết Mậu Thân 1968
4 Củng cố, dặn dị:
- GV tổng kết nội dung bài học
- Dặn HS về chuẩn bị bài cho tiết sau Chiến
thắng “Điện Biên Phủ trên khơng”.
- 2 HS trả lời câu hỏi của GV
Trang 11Thứ 4
Ngày soạn: 16/02/2011 Tập đọc
Ngày dạy: 23/02/2011 CỬA SễNG
I YấU CẦU
- Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi thơ với giọng thiết tha, gắn bú
- Hieồu ý nghĩa: Qua hỡnh ảnh cửa sụng, tỏc giả ca ngợi nghĩa tỡnh thủy chung,
biết nhớ cội nguồn (Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi 1, 2, 3; thuộc 3, 4 khổ thơ )
2 Kieồm tra baứi cuừ
GV yờu cầu 2 HS đọc lại bài Phong cảnh đền
Hựng và trả lời cỏc cõu hỏi SGK.
3 Daùy baứi mụựi
a/ Giụựi thieọu baứi
b/ Hửụựng daón HS luyeọn ủoùc vaứ tỡm hieồu baứi
* HĐ 1: Luyeọn ủoùc
- GV HD cỏch đọc
- Một HS giỏi đọc bài thơ
- GV yờu cầu từng tốp (mỗi tốp 6 HS) tiếp nối
nhau đọc 6 khổ thơ (2 lượt)
- GV giỳp HS giải nghĩa thờm những từ ngữ,
hỡnh ảnh cỏc em chưa hiểu (Cần cõu uốn cong
lưỡi súng - ngọn súng uốn cong tưởng như bị
cần cõu uốn)
- HS luyện đọc theo cặp
- 1 HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài: giọng nhẹ nhàng,
tha thiết giàu tỡnh cảm; nhấn mạnh những từ
ngữ gợi tả, gợi cảm; ngắt giọng tự nhiờn giữa
cỏc dũng thơ để gõy ấn tượng
* HĐ 2: Hửụựng daón tỡm hieồu baứi
- Giaựo vieõn toồ chửực hoùc sinh ủoùc (thaứnh
tieỏng, ủoùc thaàm, ủoùc lửụựt) tửứng ủoaùn vaứ trao
- 2 HS ủoùc baứi Phong caỷnh ủeàn
Huứng vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi.
- HS lắng nghe
- 1 HS ủoùc baứi thụ
- HS quan saựt tranh minh hoaù
- 6 HS noỏi tieỏp nhau ủoùc 6 khoồ thụ (2 lửụùt )
- HS luyeọn ủoùc theo caởp
- 1 HS ủoùc toaứn baứi thụ
- Hoùc sinh ủoùc (thaứnh tieỏng, ủoùc thaàm, ủoùc lửụựt) tửứng ủoaùn vaứ trao ủoồi, traỷ lụứi caực caõu hoỷi cuoỏi baứi
Trang 12đổi, trả lời các câu hỏi cuối bài.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét các
ý kiến thảo luận và chốt kiến thức
- Câu 1: Trong khổ thơ đầu, tác giả dùng
những từ ngữ nào để nĩi về nơi sơng chảy ra
biển? Cách giới thiệu ấy cĩ gì hay?
- Câu 2: Theo bài thơ, cửa sơng là một địa
điểm đặc biệt như thế nào ?
- Câu 3: Phép nhân hĩa ở khổ thơ cuối giúp
tác giả nĩi điều gì về “tấm lịng” của cửa sơng
đối với cội nguồn ?
- Giáo viên chốt lại ý nghĩa của bài thơ
c/ Đọc diễn cảm + Học thuộc lòng
- GV gọi HS nối tiếp nhau đọc 6 khổ thơ
- Hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm khổ 4,
5
- HD HS nhẩm HTL và thi đọc thuộc long 3, 4
khổ thơ
4 Củng cố, dặn dò
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà tiếp tục HTL bài thơ
- HS thảo luận nhĩm đơi
- HS làm việc cả lớp
- HS thảo luận theo tổ
- 3 HS nối tiếp nhau đọc 6 khổ thơ
- HS đánh dấu cách đọc nhấn giọng, ngắt giọng một vài câu thơ, khổ thơ
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- HS thi đọc diễn cảm
- HS nhẩm học thuộc lòng từng khổ, cả bài thơ
- HS thi đọc thuộc lòng từng khổ và cả bài
TOÁN CỘNG SỐ ĐO THỜI GIAN
I YÊU CẦU: HS biết:
- Thực hiện phép cộng số đo thời gian
- Vận dụng giải các bài tốn đơn giản
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu 2 HS thực hiện ở bảng
- 2 HS tính:
4 năm 2 tháng = … tháng
Trang 13- Cả lớp làm vào nháp.
3 Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài
b/ Tìm hiểu bài
HĐ 1: Thực hiện phép cộng số đo thời
gian
a) Ví dụ 1 :
- Giáo viên nêu bài toán trong ví dụ 1
- Giáo viên tổ chức cho HS tìm cách
đặt tính và tính
b) Ví dụ 2 :
- Giáo viên nêu bài toán trong ví dụ 2
- Giáo viên cho HS tìm cách đặt tính và
- Giáo viên hướng dẫn HS yếu cách đặt
tính và tính, chú ý phần đổi đơn vị đo
- HS nêu phép tính tương ứng
3 giờ 15 phút + 2 giờ 35 phút =?
- HS đặt tính, tính + 1 HS làm ở bảng + Cả lớp làm vào nháp
- HS nêu phép tính tương ứng
22phút 58 giây + 23 phút 25 giây = ?
- HS đặt tính, tính
- HS nhận xét rồi đổi
- HS nêu cách cộng số đo thời gian
- Dịng 1, 2: HS thực hiện vào phiếu học
- Cả lớp làm vào vở
- 1 HS làm trên bảng
- Cả lớp nhận xét bài làm ở bảng, sửa chữa
Trang 14Khoa hoc
ÔN TẬP: VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG (TT)
I YÊU CẦU
Ôn tập về:
- Các kiến thức phần vật chất và năng lượng; các kĩ năng quan sát, thí nghiệm
- Những kĩ năng về bảo vệ môi trường, gìn giữ sức khỏe liên quan tới nội dung phần vật chất và năng lượng
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
- GV chuẩn bị nội dung trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng’’
- HS chuẩn bị giấy khổ to, màu vẽ để vẽ tranh cổ động
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 3 HS lên bảng trả lời câu hỏi:
- GV cùng HS nhận xét câu trả lời của các
em và ghi điểm
3 Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài
b/ Tìm hiểu bài
* HĐ 1: Quan sát và trả lời câu hỏi
- GV cho HS quan sát các hình trong SGK
trang 102 và nói tên các phương tiện máy
móc trong từng hình
- Cho HS thảo luận nhóm
- Gọi các nhóm trình bày kết quả thảo luận
- Bước 1: HS làm việc cả lớp: quan sát
các hình trong SGK trang 102 và nói tên các phương tiện máy móc trong từng hình
- Bước 2: làm việc theo tổ;
+ Tổ 1, 2: Các phương tiện máy móc trong hình a, b, c, d lấy năng lượng từ dâu để HĐ ?
+ Tổ 3, 4: Các phương tiện máy móc trong hình e, g, h lấy năng lượng từ dâu
để HĐ ?
- Bước 3: Làm việc cả lớp
Các nhóm trình bày kết quả thảo luận
- HS chơi trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”
- Chơi thi theo 2 đội Mỗi HS chỉ viết
Trang 15nhanh, ai đúng”
4 Củng cố - Dặn dị
- Giáo dục HS luơn cĩ ý thức tiết kiệm năng
lượng chất đốt, năng lượng điện
- Dặn HS về nhà ơn tập lại phần: Vật chất và
năng lượng và chuẩn bị cho bài sau : Mỗi
nhĩm mang tới lớp một bơng hoa thật
tên một dụng cụ hoặc máy mĩc sử dụng điện sau đĩ đi xuống, chuyển phấn cho bạn cĩ tín hiệu muốn lên viết tiếp sức Trị chơi diễn ra sau 7 phút
- Nhĩm nào viết được nhiều tên dụng
cụ hoặc máy mĩc sử dụng điện là thắng
LuyƯn tõ vµ c©u LIÊN KẾT CÁC CÂU TRONG BÀI BẰNG CÁCH LẶP TỪ NGỮ
- Câu văn ở bài 1 phần nhận xét viết sẵn trên bảng lớp
- Các bài tập 1,2 phần luyện tập viết vào giấy khổ to ( hoặc bảng nhĩm )
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
- Mời HS làm lại bài tập 1,2 (Phần luyện
tập, tiết LTVC Nối các vế câu ghép bằng
cặp từ hơ ứng).
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Dạy bài mới
a/ Giới thiệu bài:
b/ Phần nhận xét:
Bài tập 1 : Tìm những tữ ngữ được lặp
- 2 HS làm lại các bài tập 1; 2
Bài tập 1: Các cặp từ hơ ứng : chưa …
Trang 16lại để liên kết câu
- Giáo viên nhận xét, chốt
Bài tập 2 :
- GV cho HS đọc yêu cầu của BT, thử
thay thế từ đền ở câu thứ hai bằng một
trong các từ nhà, chùa, trường, lớp và
- Giáo viên nhận xét, chốt
c/ Phần ghi nhớ
- GV cho hai HS đọc lại nội dung cần ghi
nhớ trong SGK
- GV yêu cầu một, hai HS nĩi lại nội dung
cần ghi nhớ kết hợp nêu ví dụ minh họa
d/ Phần luyện tập
Bài tập 1 : Tìm những từ ngữ được lặp
lại để liên kết câu
- Giáo viên nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
Bài tập 2 : Chọn từ ngữ trong ngoặc đơn
thích hợp với mỗi ô trống để các câu,
các đoạn liên kết nhau
- GV nêu yêu cầu của bài tập
- Dặn HS ghi nhớ kiến thức vừa học về
liên kết câu bằng cách lặp từ ngữ; chuẩn
bị bài “Liên kết các câu trong bài bằng
cách thay thế từ ngữ”.
- HS trao đổi theo cặp
- HS phát biểu ý kiến
- Từ đền lặp lại từ đền ở câu trước.
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- HS phát biểu ý kiến
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- HS phát biểu ý kiến
- HS đọc nội dung phần ghi nhớ Cả lớp đọc thầm
- 2 HS nhắc lại
- 2 HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu bài
- HS đọc thầm hai đoạn văn, làm bài cá nhân
- 2 HS làm trên bảng nhĩm
- HS phát biểu ý kiến
- HS dán bài lên bảng và trình bày
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cả lớp đọc thầm từng câu, từng đoạn văn; suy nghĩ, chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn điền vào ô trống
- 2 HS làm trên bảng nhĩm (mỗi em một đoạn)