1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 54.Ruou etylic

4 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 98,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết khái niệm độ rợu, cách tính độ rợu, ứng dụng của rợu etylic làm nhiên liệu, dung môi công nghiệp,nguyên liệu, cách điều chế.. Kĩ năng: -Rèn kĩ năng quan sát mô hình phân tử, thí n

Trang 1

Tuần: 27 Ngày soạn: 15/3/2011

Chơng 5 dẫn xuất của hiđrocacbon.polime

Bài 44 rợu etylic.

CTPT: C2H6O PTK: 46

I/ Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- HS Biết đợc CTPT, CTCT, tính chất lí học, tính chất hoá học và ứng dụng của rợu etylic

- Biết nhóm - OH là nhóm nguyên tử gây ra tính chất hoá học đặc trng của rợu

- Biết khái niệm độ rợu, cách tính độ rợu, ứng dụng của rợu etylic( làm nhiên liệu, dung môi công nghiệp,nguyên liệu), cách điều chế

- Viết đợc PTPƯ của rợu với Na, biết cách giải một số bài tập về độ rợu

2 Kĩ năng:

-Rèn kĩ năng quan sát mô hình phân tử, thí nghiệm, hình ảnh rút ra đợc đặc điểm cấu tạo phân tử và tính chất hóa học

-Viết PTHH dới dạng công thức phân tử và CTCT thu gọn

-Phân biệt đợc rợu etylic với benzen

-Kỹ năng tính toán và pha chế rợu etylic

3.Thái độ:

-Tác hại của việc uông rợu ảnh hởng đến sức khỏe

II/ Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Mô hình phân tử rợu Etylic (dạng đặc, dạng rỗng), chuẩn bị dụng cụ và hoá chất:

- Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh, đèn cồn, panh kẹp, kéo, đế sứ, giấy lọc,ống đong,kẹp gỗ,đũa thủy tinh

- Hoá chất: Na, H2O, C2H5OH(90o),I2

-Máy chiếu

HS: Nghiên cứu trớc bài học

III/ Hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ choc: ( Kiểm tra sỹ số)

2 Kiểm tra bài cũ:

• a CH4 , C2H4 , C2H2 , C2H6O

• b CH4 , C2H2 , C2H6O , CH3COOH

• c C2H6O , CH3COOH , C6H12O6 , C17H35COOH

Đáp án: c

3 Bài mới: GV dùng hình ảnh trình chiếu để vào bài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1

I/ Tính chất vật lí:

GV: Cho HS quan sát đèn cồn đựng rợu

etylic (liên hệ: trong thực tế rợu etylic còn

gọi là cồn) Yêu cầu HS nêu tính chất vật lí

của rợu etylic: trạng thái, màu sắc?

Yêu cầu HS làm thí nghiệm rót rợu etylic

vào nớc nhận xét tính tan và thí nghiệm

hòa tan Iot vào rợu etylic nh hớng dẫn ở

Slides 5,6

GV giới thiệu thêm rợu etylic còn gọi là

ancol etylic ngoài là dung môi hòa tan

đ-ợc Iot còn tan đđ-ợc Benzen, vecni,nớc

hoa.Sôi ở 78,3oC, nhẹ hơn nớc( Đr = 0,8

g/cm3)=> yêu cầu HS rút ra tính chất vật lí

HS quan sát rợu etylic trong đèn cồn và trả lời đợc: Rợu etylic là một chất lỏng, không màu

HS đại diện làm thí nghiệm và trả lời đợc: Tan vô hạn trong nớc, hòa tan đợc nhiều chất nh Iot,benzen

* Tính chất vật lí: Rợu etylic là một chất lỏng, nhẹ hơn nớc, tan vô hạn trong nớc

- Sôi ở 78,30C

- Rợu etylic hoà tan đợc nhiều chất nh: Iốt,

Trang 2

của rợu etylic?

GV trình chiếu bức ảnh chai rợu có ghi

độ rợu.Hỏi:

Những con số đó cho biết điều gì?

GV trình chiếu thí nghiệm pha rợu

45o.Hỏi: Rợu 450 cho biết điều gì?

Độ rợu là gì?

GV đa ra công thức tính độ rợu:

Bài tập:

Trình chiếu bài tập: Trên nhãn chai cồn

trong phòng thí nghiệm có ghi Etanol

90o.Hãy tính toán và trình bày cách pha

chế 60ml hỗn hợp rợu Etylic 45o từ loại

cồn nói trên?

GV: Yêu cầu HS tiến hành pha rợu Etylic

45o từ rợu 90o

Trình chiếu ảnh rợu kế (Dụng cụ đo độ

r-ợu)

benzen

VD: Rợu 450C có ý nghĩa là 100 ml dung dịch rợu có chứa 45 ml rợu etylic nguyên chất

* Độ r ợu: Số mol rợu có trong 100 ml hỗn

hợp rợu với nớc gọi là độ rợu

Giải

Thể tích rợu Etylic có trong 60ml hỗn hợp:

Thể tích hỗn hợp rợu 96o cần lấy là:

Cách pha : Rót vào ống đong 30ml rợu

Etylic 90o , thêm nớc cất vào đến vạch 60ml thì đợc 60ml rợu 45o

Hoạt động 2

II/ Cấu tạo phân tử :

GV :Hãy viết các công thức cấu tạo

có thể có từ công thức phân tử C2H6O?

GV trình chiếu mô hình phân tử dạng rỗng

và đặc của rợu etylic

GV: Cho HS quan sát mô hình phân tử rợu

etylic (dạng đặc, dạng rỗng) sau đó đa ra 4

mô hình phân tử rợu etylic dạng rỗng yêu

cầu HS chọn ra mô hình phân tử rợu

etylic

?/ Em có nhận xét gì về đặc điểm cấu tạo

của rợu etylic (vị trí 6 nguyên tử hiđro)

GV: Trong CTCT của rợu etylic có nhóm

-OH Nhóm - OH này làm cho rợu có tính

chất đặc trng.

H H | | CTCT: H - C - C - OH | |

H H hoặc: CH3 - CH2 - OH

HS quan sát mô hình dạng rỗng xác định mô hình rợu Etylic và nêu đặc điểm cấu tạo

- Nhận xét: Trong phân tử rợu etylic có một nguyên tử H không liên kết với nguyên tử cacbon mà liên kết với nguyên

tử oxi tạo ra nhóm - OH

Hoạt động 3

III/ Tính chất hoá học

GV hớng dẫn HS nhỏ cồn vào đế sứ đốt

và yêu cầu HS quan sát màu ngọn lửa, sau

đó gọi HS nêu hiện tợng và rút ra nhận xét,

viết PTPƯ dới dạng CTPT

GV: Liên hệ các ứng dụng của cồn: Cháy

tỏa nhiệt nên đợc ding làm nhiên liệu động

cơ ô tô, đèn cồn

GV yêu cầu HS làm thí nghiệm: Cho 1

mẩu Na vào cốc đựng dung dịch rợu etylic

GV: Gọi Hs nêu hiện tợng, nhận xét và

viết PTPƯ

So sánh với phản ứng của Na với nớc thì

phản ứng nào mảnh liệt hơn?

GV: Cho HS quan sát ảnh mô phỏng phản

ứng của Na với rợu etylic.Trong phản ứng

1/ Rợu etylic có cháy không?

- Rợu etylic cháy với nhọn lửa màug xanh, toả nhiều nhiệt

-Rợu etylic tác dụng mạnh với oxi khi đốt nóng

PT: C2H5OH + 3O2 →t0 2CO2 + 3H2O (lỏng) (khí) (khí) (hơi) 2/ Rợu etylic có phản ứng với Na không?

HS tiến hành thí nghiệm, quan sát, nêu hiện tợng, nhận xét, viết PTHH

- Hiện tợng: Có bọt khí thoát ra, mẩu Na tan dần

- Nhận xét: Rợu etylic tác dụng với Na và

0 r

hh

V

V

=>

0 r hh

V

= 100 V

hh r

.V 60.45

V = = = 27(ml)

100 100

r hh

V 100 27.100

90

Đr

Đ r

Đ r

Trang 3

trên ta thấy có sự thay thế nguyên tử Na

vào nguyên tử H ở trong nhóm – OH=>

Phản ứng thế Rợu Etylic không nguyên

chất thì Na vừa phản ứng với nớc vừa phản

ứng với rợu etylic.Ngoài ra còn phản ứng

với các kim loại khác: Li, K

GV: Giới thiệu phản ứng của rợu etylic với

axit axetic

GV Trình chiếu bài tập trắc nghiệm:

Hãy chọn câu trả lời đúng :

1 Trong các chất sau đây, chất nào tác

dụng đợc với natri :

a CH3 – CH3

b CH3 – CH2 – OH

c C6H6

d CH3 – O – CH3

2 Rợu etylic phản ứng đợc với natri vì:

a Trong phân tử có nguyên tử oxi.

b Trong phân tử có nguyên tử hiđro và

nguyên tử oxi

c Trong phân tử có nguyên tử cacbon,

hiđro và oxi

d Trong phân tử có nhóm – OH

giải phóng H2 PT: 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2

3/ Phản ứng với axit axteic (Bài 45):

HS: Cá nhân làm bài tập cũng cố

Đáp án:

1 Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng đợc với natri :

b CH3 – CH2 – OH

2 Rợu etylic phản ứng đợc với natri vì:

d Trong phân tử có nhóm – OH

HS khác nhận xét

Hoạt động 4

IV/ ứng dụng : GV: Trình chiếu tranh các ứng dụng của

r-ợu etylic cho HS quan sát.Hỏi :

Rợu etylic có những ứng dụng gì ?

GV trình chiếu phản ứng điều chế axit

axetic từ rợu etylic

GV trình chiếu ảnh những hậu quả của

việc uống rợu nhiều

GV nhấn mạnh: Uống nhiều rợu rất có hại

cho sức khoẻ

HS quan sát tranh các ứng dụng của rợu etylic

HS: Nêu ứng dụng của rợu etylic

Hoạt động 5

V/ Điều chế :

GV trình chiếu ảnh một số nguyên liệu

điều chế rợu etylic

?/ Rợu etylic thờng đợc điều chế bằng

cách nào?

GV trình chiếu ảnh điều chế rợu etylic từ

tinh bột cho HS quan sát

GV giới thiệu: Ngời ta có thể điều chế rợu

bằng cách cho etilen tác dụng với nớc

* Rợu etylic thờng đợc điều chế bằng cách:

- Tinh bột hoặc đờng → C2H5OH lên men

- Cho etilen tác dụng với nớc:

C2H4 + H2O axit→ C2H5OH

Hoạt động 6

luyện tập - củng cố:

GV Trình chiếu bài tập: Bằng phơng pháp

hoá học hãy nhận biết 2 lọ chất lỏng

không màu đựng benzen(C 6 H 6 ) và rợu

etylic(C 2 H 5 OH) mất nhãn.Viết PTHH nếu

có.

Yêu cầu HS trình bày cách làm

HS: Trích lần lợt mẫu thử từng chất cho vào ống nghiệm rồi thử với Na.Lần thí nghiệm nào có khí không màu thoát ra,Na tan=>Lọ tơng ứng đựng C2H5OH,lọ còn lại

đựng C6H6

- 2Na + 2C2H5OH → 2C2H5ONa + H2

Hoạt động 7

Trang 4

dÆn dß :

Yªu cÇu HS vÒ nhµ:

139

- Nghiªn cøu bµi míi : Axit axetic :

HS ghi nhí thùc hiÖn

Ngày đăng: 15/05/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w