1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuàn 30 kns mt

45 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 479 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b.Kết nối: b1 Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS luyện đọc - iGV yêu cầu HS chia đoạn bài tập đọc - GV kết hợp sửa lỗi phát âm sai, ngắt nghỉ hơi chưa đúng hoặc giọng đọc không phù hợp và giả

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG –TUẦN 30-LỚP 4Thứ, ngày TT Môn Tiết

Thứ hai

1 Đạo đức 30 Bảo vệ môi trường ( T1 )

3 Tập đọc 59 Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất

4 Toán 146 Luyện tập chung ( T 153 )

5 LS 30 Những chính sách về kinh tế văn hoá của vua Quang Trung

Thứ ba

29/03/2011

2 Toán 147 Tỉ lệ bản đồ

2 Toán 148 Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ

3 TLV 59 Luyện tập quan sát con vật

2 KC 30 Kể chuyện đã nghe , đã đọc

3 T 149 Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ (TT)

- Nêu được những việc cần làm phù hơp với lứa tuổi để BVMT

- Tham gia BVMT ở nhà, ở trường học và nơi công cộng bằng những việc làm phù hợp với khả năng

-(không đồng tình với những hành vi làm ô nhiễm môi trường và biết nhắc nhở bạn bè, người thân cùng thực hiện bảo vệ môi trường )

Trang 2

II/ CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC :

-KN đảm nhận trách nhiệm khi nhận tham gia các hoạt động BVMT ở nhà, ở trường.

III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THUẬT DẠY DỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG :

- Đóng vai.

- Thảo luận

IV/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

-GV: SGK, phiếu thảo luận

-HS: các thông tin về thực hiện BVMT

- Em cần thực hiện luật lệ an toàn giao

thông như thế nào ?

+ Kể những việc mà em đã làm trong tuần qua đã

thực hiện luật lệ an toàn giao thông

3 - Dạy bài mới

a khám phá:- Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

- GV giới thiệu , ghi bảng

b.Kết nối:

b.1Hoạt động 2 : Trao đổi ý kiến

- Cho HS ngồi thành vòng tròn

- GV kết luận : Môi trường rất cần thiết cho cuộc

sống con người Vậy chúng ta cần làm gì để bảo

vệ môi trường ?

b.2 - Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm ( Thông tin

- HS nghe giới thiệu bài

- Mỗi HS trả lời 1 câu : Em đã nhận được gì từ môi trường ? ( Không được trùng ý kiến của nhau )

- HS nhắc lại kết luận

- Nhóm đọc và thảo luận về các sự kiện đã nêu trong SGK

- Đại diện từng nhóm lên trình bày

Trang 3

+ Đất bị xói mòn : Diện tích đất trồng trọt sẽ

giảm, thiếu lương thực , sẽ dẫn đến nghèo đói

+ Dầu đổ vào đại dương : gây ô nhiễm biển, các

sinh vật biển bị chết hoặc bị nhiễm bệnh, người bị

nhiễm bệnh

+ Rừng bị thu hẹp : lượng nước ngầm dự trữ giảm,

lũ lụt, hạn hán xảy ra ; giảm hoặc mất hẳn các loại

cây, các loại thú ; gây xói mòn, đất bị bạc màu

c.Thực hành:- Hoạt động 4 : Làm việc cá nhân

( bài tập 1)

- Giao nhiệm vụ và yêu cầu bài tập 1 Dùng phiếu

màu để bày tỏ ý kiến đánh giá

- GV kết luận :

+ Các việc làm bảo vệ môi trường : (b) , (c) , (d) ,

(g)

+ Mở xưởng cưa gỗ gần khu dân cư gây ô nhiễm

không khí và tiếng ồn (a)

+ Giết , mổ gia súc gần nguồn nước sinh hoạt , vứt

xác xúc vật ra đường , khu chuồn gtrai gia súc để

gần nguồn nước ăn làm ô nhiễm nguồn nước (d) ,

(e) , (h)

d Áp dụng: - Củng cố – dặn dò

- Thực hiện nội dung 2 trong mục “thực hành” của

SGK

- Các nhóm tìm hiểu tình hình bảo vệ môi trường

tại địa phương

- HS nhắc lại kết luận

- Đọc và giải thích phần ghi nhớ

-HS bày tỏ ý kiến đánh giá

- HS nhắc lại kết luận

- Hs thực hành trong SGK

- HS tìm hiểu tình hình BVMT Chuẩn bị bài tiếp theo

Trang 4

TẬP ĐỌC Tiết : 59Bài : HƠN MỘT NGHÌN NGÀY VÒNG QUANH TRÁI ĐẤT

I MỤC TIÊU:

- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào ,ca ngợi

- Hiểu nội dung , ý nghĩa bài : Ca ngợi Ma- gien- lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vượt bao khó khăn, hi sinh, mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử : khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dương và những vùng đất mới.( trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4 trong SGK )

( -HS khá ,giỏi trả lời được câu hỏi 5 (SGK).

II/ CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC :

- -Xác định giá trị tơn trọng các danh nhân.

- suy nghĩ sang tạo.

-Lắng nghe tích cực

Trang 5

III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THUẬT DẠY DỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ

DỤNG :

- Thảo luận chia sẻ

- Trình bày 1 phút.

- Trình bày ý kiến cá nhân

IV/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

-GV: - Ảnh chân dung Ma- gien- lăng

- Bảng phụ viết sẵn các câu trong bài cần hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm.

-Nội dung thảo luận, SGK

- HS: SGK

V/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Khởi động

2 Bài cũ : Trăng ơi từ đâu đến ?

- GV yêu cầu 2 – 3 HS nối tiếp nhau trả lời

câu hỏi về nội dung

- GV nhận xét - ghi điểm

3 Bài mới

a.Khám phá:Giới thiệu bài :

- Thế nào là thám hiểm?

- Bài học hôm nay giúp các em biết về

chuyến thám hiểm nổi tiếng của Ma- gien-

lăng và đoàn thám hiểm

b.Kết nối:

b1 Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS luyện

đọc

- iGV yêu cầu HS chia đoạn bài tập đọc

- GV kết hợp sửa lỗi phát âm sai, ngắt

nghỉ hơi chưa đúng hoặc giọng đọc không

phù hợp và giải nghĩa các từ phần chú

thích các từ mới ở cuoiá bài đọc

+ Yêu cầu HS đọc lại toàn bài

+ GV đọc diễn cảm cả bài

b.2 Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc lướt bài và trả lời

+ Ma- gien- lăng thực hiện cuộc thám

hiểm với mục đích gì?

+ Đoàn thám hiểm đã gặp những khó

khăn gì trên đường?

+ Đoàn thám hiểm đã bị thiệt hại như thế

+ 1HS đọc lại toàn bài + HS nghe

- HS đọc lướt bài và trả lời

- … khám phá những con đường trên biển dẫn đến những vùng đất mới.ø

- …Cạn thức ăn, hết nước ngọt, thuỷ thủ phải uống nước tiểu, ninh nhừ giày và thắt da lưng để ăn Mỗi ngày có vài ba người chết phải ném xác xuống biển Phải giao tranh với thổ dân

- Đoàn thám hiểmra đi với 5 chiếc thuyền, đoàn thám hiểm mất 4 chiếc thuyền lớn, gần hai trăm người bỏ mạng dọc đường,

Trang 6

+ Hạm đội Ma- gien- lăng đã đi theo hành

trình nào?

* GV giải thích thêm: Đoàn thuyền xuất

phát từ của biển Xê-vi-la nước Tây Ban

Nha là từ Châu Âu

+ Đoàn thám hiểm của Ma- gien- lăng đã

đạt được kết quả gì?

+ Câu chuyện giúp em hiểu những gì về

các nhà thám hiểm?

- Bài văn muốn ca ngợi điều gì?

c.Th ực hành

: Hoạt động 3 : HD đọc diễn cảm

- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn

trong bài

- GV đọc diễn cảm “ đoạn 2 và 3”

- HD cách đọc diễn cảm

- GV sửa lỗi cho các em

4 Củng cố – dặn dị :

- Thế nào là thám hiểm?

- Em hiểu những gì về các nhà thám hiểm?

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm bài

văn Chuẩn bị bài : Dòng sông mặc áo

trong đó có Ma- gien- lăng bỏ mình trong trận giao tranh với thổ dân ở đảo Ma- tan + HS tiếp nối nhau trả lời- HS khác nhận xét

- Ýđúng là ý c: Châu Âu (Tây Ban Nha) – -

- Đại Tây Dương- châu Mĩ( Nam Mĩ) – Thái Bình Dương – Châu Á – Ấn Độ Dương - Châu Âu (Tây Ban Nha)

+ Đoàn thám hiểm của Ma- gien- lăng đã khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dương và nhiều vùng đất mới

+ Những nhà thám hiểm rất dũng cảm, dám vượt mọi khó khăn để đạt được mục đích đặt ra/ Những nhà thám hiểm là những người ham khám phá những cái mới lạ

Nội dung chính : ( mục tiêu)

- Mỗi HS tiếp nối nhau đọc1 đoạn trong bài

- HS nhận xét cách đọc của bạn

- Thảo luận thầy – trò để tìm ra cách đọc phù hợp

- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp

- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm (đoạn, bài) trước lớp

- HS tiếp nối nhau nêu – HS khác nhận xét

- HS trả lời câu hỏi

- HS về xem trước bài mới

-Nhận xét :

-

Trang 7

-TOÁN Tiết : 146BÀI : LUYỆN TẬP CHUNG

(TR153)

I - MỤC TIÊU :

-Thực hiện được các phép tính về phân số

-Biết tìm phân số của một số và tính được diện tích hình bình hành

-Giải được bài toán liên quan đến tìm một trong hai số biết tổng ( hiệu) của hai số đó

II CHUẨN BỊ :

- GV : - SGK

- HS : - SGK

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Luyện tập chung

GV yêu cầu HS lên bảng sửa lại bài tập 4

GV nhận xét – ghi điểm

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài ghi tựa :

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện tập

Bài tập 1: (Phiếu)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

Y/C HS tự làm bài

-GV cùng HS sửa bài hỏi về:

+Cách thực hiện phép cộng,phép trừ,phép

nhân,phép chia phân số

+Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu

-Hát

- HS nêu bài toán

- HS lên bảng sửa bài

- HS nhận xét-HS nhắc tên bài

-HS đọc yêu cầu bài.Tính

- HS lên thực hiện + cả lớp phiếu

a/

20

2320

1120

1220

115

b/

72

1372

3272

459

48

363

416

9

=

=

Trang 8

thức có phân số

-GV nhận xét

Bài tập 2:

Gọi HS đọc yêu cầu bài

GV hỏi:Muốn tính diện tích hình bình hành

ta làm thế nào?

Yêu cầu HS làm bài

GV cùng HS nhận xét – tuyên dương

Bài tập 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Tổng của hai số là bao nhiêu?

- Tỉ số của hai số là bao nhiêu?

+ Yêu cầu HS làm bài vào vở

* Các bước giải

-Vẽû sơ đồ

-Tìm tổng số phần bằng nhau

-Tìm mỗi số

-GV chấm một số vở - nhận xét

4 Củng cố – dặn dò :

-Yêu cầu HS nhắc lại nội dung ôn tập

-Nhận xét tiết học

448

117

411

8:7

105

310

205

32

55

45

35

2:5

45

3

=+

=+

=

×+

=

-HS đọc yêu cầu bài, thảo luận nhóm đôi+Ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao(cùng đơn vị đo)

-Đại diện nhóm sửa bài

Bài giảiChiều cao của hình bình hành là:

18 x9

5

= 10 (cm)Diện tích của hình bình hành là:

18 x 10 = 180 (cm2)Đáp số: 180 cm2

-HS đọc yêu cầu bài

-Bài toán thuộc dạng“Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”

-Tổng số của hai số là 63-Tỉ số của hai số là

5

2.-1HS giải vào bảng phụ,HS lớp làm bài vào vở

Bài giải

Ta có sơ đồ:

Búp bê: 63đồ chơi

Ô tô ? ô tô

Tổng số phần bằng nhau là:

2+5 = 7 (phần )Số ô tô có trong gian hàng là:

63 : 7 x 5 = 45 (ô tô ) Đáp số : 45 ô tô

- HS nghe Gv nhận xét -HS nhắc lại nội dung ôn tập

- HS chuẩn bị bài mới

- Nhận xét :

Trang 9

-

-LỊCH SỬ Tiết :30

Bài :NHỮNG CHÍNH SÁCH VỀ KINH TẾ VÀ VĂN HOÁ CỦA

VUA QUANG TRUNG

I MỤC TIÊU :

- Nêu được công lao của vua Quang Trung trong việc xây dưng đất nước:

+ Đã có nhiều chính sách nhằm phát triển kinh teÁ : “Chiếu khuyến nông”, đẩy

mạnh phát triển thương nghiệp Các chính sách này có tác dụng thúc đẩy kinh tế phát triển

+ Đã có nhiều chính sách nhằm phát triển văn hóa, giáo dục:” Chiếu lập học”, đề cao chữ Nôm,… Các chính sách này có tác dụng thúc văn hoá , giáo dục phát triển,

- HS khá giỏi : lí giải được vì sao Quang Trung ban hành các chính sách vèâ kinh tế và văn hóa như : Chiếu khuyến nông, “Chiếu lập học” đề cao chữ Nôm…

II.CHUẨN BỊ :

- GV : - SGK

- HS : - SGK, vở

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Khởi động:

2.Bài cũ: Quang Trung đại phá quân

Thanh

Em hãy nêu tài trí của vua

Quang Trung trong việc đánh bại

- HS trả lời câu hỏi

Trang 10

quân xâm lược nhà Thanh?

Em hãy kể tên các trận đánh lớn

trong cuộc đại phá quân Thanh?

Em hãy nêu ý nghĩa của ngày giỗ

trận Đống Đa mồng 5 tháng giêng?

GV nhận xét

3.Bài mới:

Giới thiệu:

Hoạt động1: Thảo luận nhóm

- Trình bày tóm tắt tình hình kinh tế đất

nước trong thời Trịnh - Nguyễn phân

tranh : ruộng đất bị bỏ hoang , kinh tế

không phát triển

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm : Vua

Quang Trung đã có những chính sách gì

về kinh tế ? Nội dung và tác dụng của các

chính sách đó ?

GV kết luận: Vua Quang Trung ban hành

Chiếu khuyến nông ( dân lưư tán phải trở

về quê cày cấy ) ; đúc tiền mới ; yêu cầu

nhà Thanh mở cửa biên giới cho dân hai

nước được tự do trao đổi hàng hoá ; mở

cửa biển cho thuyền buôn nước ngoài vào

buôn bán

Hoạt động2: Hoạt động cả lớp

Trình bày việc vua Quang Trung coi trọng

chữ Nôm , ban bố Chiếu lập học

+ Tại sao vua Quang Trung lại đề cao chữ

Nôm ?

Vì sao Quang Trung ban hành chính

sách về kinh tế, văn hóa như Chiếu

- HS nhận xét

- HS nghe giới thiệu bài

- HS thảo luận nhóm và báo cáo kết quả làm việc

- HS trình bày tóm tắt -HS trả lời

- HS thảo luận nhóm

- HS trả lời câu hỏi

- HS nhắc lại kết luận

- HS trình bày Vua Quang Ttung coi chữ Nôm , ban bố chiếu lập học

+ Chữ Nôm là chữ của dân tộc Việc vua Quang Trung đề cao chữ Nôm là nhằm đề cao tinh thần dân tộc

+ Đất nước muốn phát triển được , cần phải đề cao dân trí , coi trọng việc học hành

- Nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế, coi trọng việc học hành để phát triển đất

Trang 11

khuyến nông, Chiếu lập học, đề cao chữ

Nôm?

GV kết luận

Hoạt động3: Hoạt động cả lớp

- GV trình bày sự dang dở của các công

việc mà vua Quang trung đang tiến hành

và tình cảm của người đời sau đối với vua

Quang Trung

4.Củng cố - Dặn dò:

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi trong

SGK

- Chuẩn bị bài: Nhà Nguyễn thành lập

nước

- HS nhắc kết luận

- HS trình bày sự dang dở của công việc vua Quang Trung

- HS trả lời câu hỏi

- HS về nhà xem bài mới

- Nhận xét :

-

Trang 12

Thứ ba ngày 30 tháng 03 năm 2010

Chính Tả Tiết: 30

BÀI : NHỚ – VIẾT : ĐƯỜNG ĐI SA PA

I.MỤC TIÊU :

- Nhớ - viết đúng bài chính tả ; biết trình bày đúng đoạn văn trích

-Làm đúng BT CT phương ngữ (2) a/b , hoặc BT (3) a/b

II CHUẨN BỊ :

- GV : - Ba bốn tờ phiếu khổ rộng viết nội dung BT2 a/2b

- Ba bốn tờ phiếu khổ rộng viết nội dung BT3a/3b

- HS : - SGK , Vở

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Khởi động : Kiểm tra dụng cụ học tập hoặc

hát

2 Kiểm tra bài cũ:

HS viết lại vào bảng con những từ đã viết sai tiết trước

Nhận xét phần kiểm tra bài cũ

3 Bài mới: Đường đi Sa Pa

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Giáo viên ghi tựa bài.

Trang 13

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nghe viết.

a Hướng dẫn chính tả:

Giáo viên đọc đoạn viết chính tả: từ Hôm sau…

đến hết

Học sinh đọc thầm đoạn chính tả

Cho HS luyện viết từ khó vào bảng con: thoắt,

khoảnh khắc, hây hẩy, nồng nàn.

b Hướng dẫn HS nghe viết chính tả:

Nhắc cách trình bày bài

Giáo viên đọc cho HS viết

Giáo viên đọc lại một lần cho học sinh soát lỗi

Hoạt động 3: Chấm và chữa bài.

Chấm tại lớp 5 đến 7 bài

Giáo viên nhận xét chung

Hoạt động 4: HS làm bài tập chính tả

HS đọc yêu cầu bài tập 2b và 3b

Giáo viên giao việc

Cả lớp làm bài tập

HS trình bày kết quả bài tập

Bài 2b: HS lên bảng thi tiếp sức

Bài 3b: thư viện – lưu giữ – bằng vàng – đại

dương – thế giới.

Nhận xét và chốt lại lời giải đúng

4 Củng cố, dặn dò:

HS nhắc lại nội dung học tập

Nhắc nhở HS viết lại các từ sai (nếu có )

Nhận xét tiết học, làm2 VBT 2a và 3a, chuẩn bị

tiết 31

-HS theo dõi trong SGK

-HS đọc thầm -HS viết bảng con từ khó vào bảng con

-HS nghe cách trình bày -HS viết chính tả

-HS dò bài

-HS đổi tập để soát lỗi và ghi lỗi

ra ngoài lề trang tập

-Cả lớp đọc thầm-HS nhận việc -HS làm bài -HS trình bày kết quả bài làm

-HS ghi lời giải đúng vào vở

- HS nhận xét

- HS nhắc nội dung học tập

- HS về nhà xem bài mới

- Nhận xét :

-

Trang 14

-

-TOÁN Tiết : 147 BÀI : TỈ LỆ BẢN ĐỒ (TR154) I - MỤC TIÊU : -Bước đầu nhận biết được ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gì II.CHUẨN BỊ: - GV : -Bản đồ Thế giới, bản đồ Việt Nam, bản đồ một số tỉnh, thành phố… - HS : - SGK ,VBT III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1 Khởi động: 2 Bài cũ: Luyện tập chung Gọi 1 HS lên sửa bài 4 GV chấm 1 số vở - nhận xét 3 Bài mới: Giới thiệu bài: Hoạt động1: Giới thiệu tỉ lệ bản đồ -GV đưa một số bản đồ chẳng hạn: Bản đồ Việt Nam có tỉ lệ 1 : 10 000 -Hát -1 HS sửa bài Bài giải: Ta có sơ đồ: ?tuổi Con: 35tuổi Bố:

Hiệu số phần bằng nhau là:

9 – 2 = 7 phần ) Tuổi con là:

35 : 7 x 2 = 10 (tuổi ) Đáp số: 10 tuổi -HS nhận xét

-HS nhắc tựa

Trang 15

000, hoặc bản đồ thành phố Hà Nội

có ghi tỉ lệ 1 : 500 000… & nói: “Các

tỉ lệ 1 : 10 000 000, 1 : 500 000 ghi

trên các bản đồ gọi là tỉ lệ bản đồ”

-Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 cho biết

hình nước Việt Nam được vẽ thu nhỏ

mười triệu lần, chẳng hạn: Độ dài

1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật

là:

1cm x 10 000 000 = 10 000 000cm

hay 100 km

-Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 có thể

viết dưới dạng phân số

10000000

1, tử số cho biết độ dài thu nhỏ trên bản

đồ là 1 đơn vị (cm, dm, m…) & mẫu

số cho biết độ dài tương ứng là 10

000 000 đơn vị (10 000 000 cm, 10

000 000dm, 10 000 000m…)

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

-Yêu cầu HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS trả lời

Bài tập 2:

-Yêu cầu HS đọc đề bài

-GV phát phiếu bài tập cho HS

-GV yêu cầu HS tự làm

4 Củng cố –dặn dò :

-GV nhận xét tiết học

- Xem lại các bài tập, làm BT3

Chuẩn bị bài: Ứng dụng tỉ lệ bản đồ

-HS quan sát bản đồ, vài HS đọc tỉ lệ bản đồ

- -HS nghe giảng

-HS đọc đề bài-HS giơ tay phát biểu ý kiếnTrên bản đồ tỉ lệ 1 :1000 độ dài 1mm ứng với độ dài thật là 1000mm,độ dài 1cm ứng với độ dài thật là 1000cm; độ dài 1 dm ứng với độ dài thật là 1000dm

-HS đọc đề bài

1 HS lên bảng làm, cả lớp làm phiếu

Tỉ lệ bản đồ

Trang 16

-LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết : 59BÀI : MỞ RỘNG VỐN TỪ : DU LỊCH – THÁM HIỂM

I - MỤC TIÊU:

- Biết được một số từ ngữ liên quan đến hoạt động du lịch và thám hiểm ở(BT1,2); Bước đầu vận dụng vốn từ đã học theo chủ điểm du lịch ,ø thám hiểm để viết được đoạn văn nói về du lịch hay thám hiểm ( BT3 )

II/ CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC :

Giao tiếp

-Thương lượng.

-Lắng nghe tích cực

-Đặt mục tiêu

III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THUẬT DẠY DỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG :

-Trình bày ý kiến cá nhân

- Trình bày 1 phút.

- Thảo luận nhóm

IVPHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

GV : - Một số tờ phiếu nội dung BT 1,2

GV yêu cầu HS sửa bài làm về nhà

Trang 17

3.Bài mới:

a.khám phá:Hoạt động1: Giới thiệu

b.kết nối:Hoạt động 2: Luyện tập

Bài tập 1:

HS đọc yêu cầu của bài tập

Phát phiếu cho HS các nhóm trao đổi

Đại diện nhóm trình bày kết quả

Bài tập 2 : Tiến hành tương tự bài tập 1

HS đọc yêu cầu của bài tập

Phát phiếu cho HS các nhóm trao đổi

Đại diện nhóm trình bày kết quả

c.Thực hành:Bài tập 3: HS đọc yêu cầu

Mỗi HS tự chọn một nội dung viết về du lịch

hay thám hiểm

GV chấm một số đoạn viết tốt

d.Áp dụng:Củng cố - Dặn dò:

GV nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài: câu cảm

- HS nhận xét

- HS nghe giới thiệu bài

-HS đọc yêu cầu-HS thảo luận

-HS trình bày kết quả

-HS đọc yêu cầu-HS thảo luận

-HS trình bày kết quả

-HS đọc đoạn viết trước lớp

-Cả lớp nhận xét, rút kinh nghiệm

- HS về nhà xem bài mới

xét -

Trang 18

: -KHOA HỌC Tiết : 59BÀI : NHU CẦU CHẤT KHOÁNG CỦA THỰC VẬT

Trang 19

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Khởi động:

Hoạt động 1:Tìm hiểu vai trò về chất

khoáng của thực vật

-Yêu cầu các nhóm quan sát hình các cây cà

chua a,b,c trang 118 SGK

Kết luận:

Trong quá trình sống, nếu không được cung cấp

đầy đủ cá chất khoáng, cây sẽ phát triển kém,

không ra hoa kết quả được hoặc nếu có, sẽ cho

năng suất thấp Điều đó chứng tỏ các chất

khoáng tham gia vào thành phần cấu tạo và các

hoạt động sống của cây Ni-tơ có trong chất

đạm là chất khoáng quan trọng nhất mà cây

cần

Hoạt động 2:Tìm hiểu nhu cầu chất khoáng của

thực vật

-Phát phiếu học tập cho các nhóm, yêu cầu hs

đọc mục “Bạn cần biết” trang 119 để biết làm

-Giảng: Cùng một cây ở vào những giai đoạn

phát triển khác nhau, nhau cầu về chất khoáng

khác nhau VD : đối với các cây cho quả, người

ta bón phân vào lúc cây đâm cành, đẻ nhánh

hay sắp ra hoa vì ở những giai đoạn đó cây cần

nhiều chất khoáng

Kết luận:

-Các loại cây khác nhau cần các loại chất

khoáng với liều lượng khác nhau

-Cùng một cây ở những giai đoạn phát triển

khác nhau, nhu cầu về chất khoáng cũng khác

nhau

-Biết nhu cầu về chất khoáng của từng loại

cây, từng giai đoạn phát triển của cây sẽ giúp

nhà nông bón phân đúng liều lượng, đúng cách

để thu hoạch được cao

4.Củng cố-dặn dò :

- HS trả lời câu hỏi

- Hs nghe giới thiệu bài

-Quan sát và thảo luận:

+Các cây cà chua ở hình b, c, d thiếu các chất khoáng gì? Kết quả

ra sao?

+Trong số các cây cà chua:a, b, c ,d cây nào phát triển tốt nhất? Hãy giải thích tại sao? Em rút ra điều gì?+Cây cà chua nào phát triển kém nhất, tới mức không ra hoa kết quả được? Tại sao? Em rút ra điều gì ?-Đại diện các nhóm báo cáo

- HS nhắc lại kết luận

-Nhận phiếu và làm theo phiếu (kèm theo)

-Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- HS nhắc kết luận

19

Trang 20

- Nhận xét :

-

Thứ tư ngày 30 tháng 03 năm 2011

Tập đọc Tiết : 60 Bài : DÒNG SÔNG MẶC ÁO Nguyễn Trọng Tạo

I MỤC TIÊU:

- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ trong bài với giọng vui, tình cảm

- Hiểu ND : Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông quê hương.(trả lời được các câu hỏi trong sgk, thuộc được một đoạn thơ khoảng 8 dòng)

II/ CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC :

--Giao tiếp

-Đảm nhận trách nhiệm phù hợp với lứa tuổi

-Lắng nghe tích cực

III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THUẬT DẠY DỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG :

-Trình bày ý kiến cá nhân

- Thảo luận nhóm

IV/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

Trang 21

- GV :- Ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK.

- Tranh ảnh một số con sông

aKhám phá: – Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

- Hôm nay các em sẽ học bài thơ Dòng sông

mặc áo của nhà thơ Nguyễn Trọng Tạo Bài

thơ là những quan sát , phát hiện của tác giả về

vẻ đẹp của dòng sông quê hương Dòng sông

này rất điễu , rất duyên dáng , luôn mặc áo và

đổi thay những màu sắc khác nhau theo thời

gian , theo màu trời , màu nắng , màu cỏ cây

bKết nối:

b.1 Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS luyện đọc

- GV nghe và nhận xét và sửa lỗi luyện đọc cho

HS

- Hướng dẫn HS giải nghĩa từ khó

- Đọc diễn cảm cả bài

b.2Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài

Vì sao tác giả nói là dòng sông điệu?

Màu sắc của dòng sông thay đổi như thế nào

trong một ngày?

Cách nói dòng sông mặc áo có gì hay?

Em thích hình ảnh nào trong bài?

cThưc hành: – Hoạt động 4 : Đọc diễn cảm

- GV đọc diễn cảm 1 đoạn của bài Giọng đọc

- Hát

- HS trả lời câu hỏi

- HS nghe giới thiệu bài

- HS khá giỏi đọc toàn bài

- HS nối tiếp nhau đọc trơn từng khổ

- HS đọc diễn cảm cả bài

- HS đọc thầm phần chú giải từ mới

- HS đọc thầm – thảo luận nhóm trả lời câu hỏi

Vì dòng sông luôn thay đổi màu sắc giống như con người đổi màu áo.Nắng lên-áo lụa đào thướt tha; trưa-xanh như mới may; chiều tôi-màu áo hây hây ráng vàng; tối – áo nhung tím thêu trăm ngàn sao lên; đêm khuya-sông mặc áo đen; sáng

ra lại mặc áo hoa

Đây là hình ảnh nhân hoá làm cho con sông trở nên gần gũi với con người hoặc hình ảnh nhân hoá làm nổi bật sự thay đổi màu sắc của dòng sông theo thời gian, theo màu trời, màu nắng, màu cỏ lá

HS có thể đưa ra nhiều lí do khác nhau

- HS luyện đọc diễn cảm

Trang 22

vui , dịu dàng và dí dỏm

- Chú ý nhấn giọng và ngắt giọng của khổ thơ

cuối

4 Áp dụng:Củng cố – Dặn dò :

- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt

- Về nhà học thuộc bài thơ

- Chuẩn bị : Ăng – co Vát

- Đại diện nhóm thi đọc thuộc lòng từng khổ và cả bài

- HS về nhà học thuộc bài

- HS về nhà xem bài mới

- Nhận xét :

-

-TOÁN Tiết : 148BÀI : ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

Yêu cầu HS sửa lại bài tập 3

GV chấm 1 số vở

GV nhận xét – ghi điểm

Ngày đăng: 15/05/2015, 17:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình nước Việt Nam được vẽ thu nhỏ - tuàn 30 kns mt
Hình n ước Việt Nam được vẽ thu nhỏ (Trang 15)
Bảng lớp học. - tuàn 30 kns mt
Bảng l ớp học (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w