Mục tiêu - Học sinh ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông, tam giác vuông cân.. - Vận dụng các biểu thức đã học vào bài tập vẽ hình, tính
Trang 1Tuần 24
Tiết 45 - ôn tập chơng II
A Mục tiêu
- Học sinh ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông, tam giác vuông cân.
- Vận dụng các biểu thức đã học vào bài tập vẽ hình, tính toán chứng minh, ứng dụng thực tế.
B Chuẩn bị
- Bảng phụ ghi nội dung một số dạng tam giác đặc biệt, thớc thẳng, com pa, êke.
C Hoạt động trên lớp
Hoạt động 1: Ôn tập một số dạng tam giác đặc biệt (18')
? Trong chơng II ta đã học những dạng tam
giác đặc biệt nào.
? Nêu định nghĩa các tam giác đặc biệt đó.
? Nêu các tính chất về cạnh, góc của các tam
giác trên.
? Nêu một số cách chứng minh của các tam
giác trên.
- Giáo viên treo bảng phụ.
- Gọi 3 học sinh nhắc lại các tính chất của tam
giác.
- Học sinh trả lời câu hỏi.
- 4 học sinh trả lời câu hỏi.
Hoạt động 2 : Ôn tập về các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác (25')
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 70
- Học sinh đọc kĩ đề toán
? Vẽ hình ghi GT, KL
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình ghi GT, KL
- Yêu cầu học sinh làm các câu a, b, c, d
theo nhóm
- Các nhóm thảo luận, đại diện các nhóm
lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm
II Luyện tập (25')
Bài tập 70 (tr141-SGK)
GT ∆ABC có AB = AC, BM = CN
BH ⊥ AM; CK ⊥ AN
HB ∩CK ≡ O
KL
a) ÂMN cân b) BH = CK c) AH = AK d) ∆OBC là tam giác gì ? Vì sao c) Khi BACã = 60 0; BM = CN = BC
tính số đo các góc của ∆AMN xác
định dạng ∆OBC Bg:
a) ∆AMN cân
∆AMN cân → ãABC =ACBã
→ ABMã =ACNã ( 180 = 0 +ABCã )
∆ABM và ∆ACN có
O
K H
A
Trang 2Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Giáo viên đa ra tranh vẽ mô tả câu e
? Khi BACã = 60 0 và BM = CN = BC thì suy
ra đợc gì
- HS: ∆ABC là tam giác đều, ∆BMA cân
tại B, ∆CAN cân tại C
? Tính số đo các góc của ∆AMN
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
? ∆CBC là tam giác gì
AB = AC (GT)
ABM = ACN (CM trên)
BM = CN (GT)
→ ∆ABM = ∆ACN (c.g.c)
→ M Nà = à → ∆AMN cân
b) Xét HBM và KNC có
M N= (theo câu a); MB = CN
→ HMB = KNC (cạnh huyền -góc nhọn) →BK = CK
c) Theo câu a ta có AM = AN (1) Theo chứng minh trên: HM = KN (2)
Từ (1), (2) →HA = AK d) Theo chứng minh trên HBMã =KCNã
mặt khác OBC HBMã = ã (đối đỉnh)
BCO KCN= (đối đỉnh) OBC OCBã = ã → ∆
OBC cân tại O e) Khi BACã = 60 0 → ∆ABC là đều
→ ABC = ACBã = 60 0
→ ABMã = ãACN = 120 0
ta có ∆BAM cân vì BM = BA (GT)
→ à 1800 ã 600 300
ABM
tơng tự ta có Nà = 30 0
Do đó MANã = 180 0 − (30 0 + 30 ) 120 0 = 0
Vì Mà = 30 0 →HBMã = 60 0 →OBCã = 60 0
tơng tự ta có OCBã = 60 0
→ ∆OBC là tam giác đều
Hoạt đông 3: Hớng dẫn học ở nhà(2’) Củng cố:
-Cần nắm chắc các trờng hợp bằng nhau
của tam giác và áp dụng nó vào chứng minh
2 tam giác bằng nhau
-áp dụng các trờng hợp bằng nhau của 2
tam giác để chứng minh đoạn thẳng bằng
nhau, chứng minh góc bằng nhau
Hớng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập lí thuyết và làm các bài tập ôn tập
chơng II
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra
Học sinh lắng nghe và ghi bài về nhà
Rút kinh nghiệm: ………
………
………
Tiết 46 : kiểm tra
A Mục tiêu
Trang 3- Kiểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh.
- Kiểm tra , đánh giá kỹ năng trình bày một bài toán chứng minh của hs
- Biết vận dụng các định lí đã học vào chứng minh hình, tính độ dài đoạn thẳng
B Chuẩn bị
- Giáo viên: Đề kiểm tra
- Học sinh: vở kiểm tra, dụng cụ học tập
C Hoạt động trên lớp
I ’ Nội dung kiểm tra
Câu 1 (2đ): Chỉ ra câu đúng (Đ); hoặc sai (S) trong các câu sau
a) Trong một tam giác có nhiều nhất là 3 góc nhọn
b) ∆ ABC cân tại A, thì àB > 90 0
c) ∆ MNP có àM= 60 0 thì nó là tam giác đều.
d) Tam giác vuông có một góc nhọn = 45 0 thì nó là vuông cân.
Câu 2 (1 đ) : Cho hình vẽ, biết AH ⊥BC; AH = 12cm; AC = 15cm; HB = 5cm
1) Độ dài AB là: A) 13cm B) 119cm C) 9cm D) 24cm 2) Độ dài HC là: A) 13cm B) 119cm C) 9cm D) 24cm
Câu 3 (7đ)
Cho ∆ ABC có AB = AC = 5 cm; BC = 8 cm Kẻ AH ⊥ BC (H ∈ BC)
a) Chứng minh HB = HC và ãBAH CAH= ã
b) Tính độ dài AH.
c) Kẻ HD ⊥ AB (D ∈ AB); HE ⊥ AC (E ∈ AC) CMR: ∆ HDE là tam giác cân.
II - Đáp án + Biểu điểm
Câu 1 (2đ): Chỉ ra câu đúng (Đ); hoặc sai (S) mỗi câu đợc 0,5 điểm
Câu 2: 1- A(0,5 đ) 2-C (0,5 đ)
Câu 3 (5đ)
- Vẽ hình (1đ)
- Ghi GT, KL (0,5đ) a) Chứng minh đợc HB = HC (1,5đ); Chứng minh đợc ãBAH CAH= ã (0,5đ)
b) Tính đợc AH = 3 cm (1,5 cm) c) Chứng minh đợc HD = HE (1,5đ) → ∆HDE cân (0,5đ)
a) Xét ∆ ABH và ∆ ACH có:
ABH = ACH (do ∆ABC cân)
AHB =AHC =
AB = AC
→ ∆ABH = ∆ ACH (cạnh huyền - góc nhọn)
→ HB = HC.
Vì ∆ ABH = ∆ ACH → ãBAH CAH= ã (2 góc tơng ứng)
b) Theo câu a → BH = HC = 8 4
BC = = (cm)
Trong ACH Theo định lí Py-ta-go ta có:
AH =AC −HC = − =
→ AH = 9 3= →AH =3 cm
c) Xét ∆ EHC và ∆ DHB có:
BDH CEH= = ; ãDBH ECH= ã (∆ ABC cân); HB = HC (cm ở câu a)
H
A
H
A
Trang 4→ ∆EHC = ∆ DHB (c¹nh huyÒn - gãc nhän) → DH = HE → ∆HDE c©n t¹i H.
Rót kinh nghiÖm:
………
………
………