Mục tiêu - Học sinh nắm đơc định lí Py-ta-go về quan hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông.. - Biết vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài của
Trang 1Tuần 20
Tiết 37 - định lí Py-ta-go
A Mục tiêu
- Học sinh nắm đơc định lí Py-ta-go về quan hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông Nắm đợc
định lí Py-ta-go đảo
- Biết vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài của hai cạnh kia Biết vận dụng định lí đảo của định lí Py-ta-go để nhận biết một tam giác là tam giác vuông
- Biết vận dụng các kiến thức học trong bài vào làm bài toán thực tế
B Chuẩn bị
- Giáo viên:Bảng phụ ?3 bài 53; 54 tr131-SGK; 8 tấm bìa hình tam giác vuông, 2 hình vuông; thớc thẳng, com pa
- Học sinh: Tơng tự nh của giáo viên
C Hoạt động trên lớp
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
Gọi một học sinh lên bảng trả lời:
Tam giác vuông là gì? Tam giác vuông cân là
gì?
GV yêu cầu cả lớp theo dõi và nhận xét
Một học sinh lên bảng trả lời câu hỏi
HS dới lớp nhận xét câu trả lời của bạn.
Hoạt động 2 : Tìm hiểu định lý PITAGO (20’)
- Giáo viên cho học sinh làm ?1
- Cả lớp làm bài vào vở
- Gọi 5 học sinh trả lời ?1
- Giáo viên cho học sinh ghép hình nh ?2 và
h-ớng dẫn học sinh làm
- Học sinh làm theo sự hớng dẫn của giáo
viên
? Tính diện tích hình vuông bị che khuất ở 2
hình 121 và 122
- Giáo viên cho học sinh đối chiếu với ?1
? Phát biểu băng lời
- Giáo viên: Đó chính là định lí Py-ta-go phát
biểu
? Ghi GT, KL của định lí
- Giáo viên treo bảng phụ với nội dung ?3
- Học sinh trả lời
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Học sinh thảo luận nhóm và rút ra kết luận
1 Định lí Py-ta-go
?1
?2
- Học sinh: diện tích lần lợt là c2 và a2 + b2
? So sánh diện tích 2 hình vuông đó
- Học sinh: c2 = a2 + b2
- 2 học sinh phát biểu: Bình phơng cạnh huyền bẳng tổng bình phơng 2 cạnh góc vuông
* Định lí Py-ta-go: SGK
GT ∆ABC vuông tại A
KL BC2 =AC2 +AB2
4 cm
3 cm
B
B
Trang 2Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
?3 H124: x = 6 H125: x = 2
Hoạt động 3: Tìm hiểu định lý đảo của PITAGO (8’)
? Ghi GT, KL của định lí
-Gọi 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL
? Để chứng minh một tam giác vuông ta chứng
minh nh thế nào
2 Định lí đảo của định lí Py-ta-go
?4
ã 900
BAC =
* Định lí: SGK
GT ∆ABC có BC2 = AC2 +AB2
KL ∆ABC vuông tại A
Hoạt đông 4: Củng cố và hớng dẫn học ở nhà(12’)
Củng cố:
- Bài tập 53 - tr31 SGK: Giáo viên treo bảng
phụ lên bảng, học sinh thảo luận theo nhóm và
điền vào phiếu học tập
Hình 127: a) x = 13 b) x = 5 c) x =
20 d) x = 4
- Bài tập 54 - tr131 SGK: Giáo viên treo bảng
phụ lên bảng, 1 học sinh lên bảng làm
Hình 128: x = 4
- Bài tập 55 - tr131 - SGK: chiều cao bức tờng
là: 16 5− = 15 3,9≈ m
Hớng dẫn học ở nhà:
- Học theo SGK, chú ý cách tìm độ dài của
một cạnh khi đã biết cạnh còn lại; cách chứng
minh một tam giác vuông
- Làm bài tập 56; 57 - tr131 SGK; bài tập 83;
85; 86; 87 - tr108 SBT
- Đọc phần có thể em cha biết
HS Làm theo nhóm bài 53.
2 học sinh lên bảng làm bài 54 và 55
Học sinh ghi bài tập về nhà
Rút kinh nghiệm: ………
………
………
Tiết 36 - Luyện tập
A Mục tiêu
- Củng cố cho học sinh các tính chất , chứng minh tam giác vuông dựa vào định lí đảo của
định lí Py-ta-go
- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải chứng minh tam giác vuông
- Thấy đợc vai trò của toán học trong đời sống
B Chuẩn bị
- Giáo viên: Bảng phụ bài tập 57; 58 - tr131; 132 SGK ; thớc thẳng
- Học sinh: thớc thẳng
C Hoạt động trên lớp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1- Kiểm tra bài cũ (8’)
Gọi 2 học sinh lên bảng
- Học sinh 1: Phát biểu nội dung định lí
Py-ta-go, vẽ hình ghi bằng kí hiệu
- Học sinh 2: Nêu định lí đảo của định lí
Py-ta-go, ghi GT; KL
2 Học sinh lên bảng Học sinh ở dới theo dõi và nhận xét.
Hoạt động 2 : Luyện tập (35’)
- Giáo viên treo bảng phụ nội dung bài tập
57-SGK
- Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm
Bài tập 57 - tr131 SGK
- Lời giải trên là sai
Ta có:
2 2 82 152 64 225 289
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu 1 học sinh đọc bài
- 1 học sinh đọc bài
- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm học tập
- Gọi đại diện 3 nhóm lên làm 3 câu
- Lớp nhận xét
- Giáo viên chốt kết quả
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài toán
- 1 học sinh đọc đề toán
- Yêu cầu vẽ hình ghi GT, KL
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm
? Để tính chu vi của tam giác ABC ta phải tính
đợc gì
? Ta đã biết cạnh nào, cạnh nào cần phải tính
? Học sinh lên bảng làm
? Tính chu vi của ∆ABC
- Gọi 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
2 172 289
→ AB2 +BC2 =AC2 Vậy ∆ABC vuông (theo định lí đảo của định lí Py-ta-go)
Bài tập 56 - tr131 SGK a) Vì 92 +122 =81 144 225+ =
2
15 =225
→92 +122 =152 Vậy tam giác là vuông
b) 52 +122 =25 144 169;13+ = 2 =169
→52 +122 =132 Vậy tam giác là vuông
c) 72 +72 =49 49 98;10+ = 2 =100 Vì 98≠100 →72 +72 ≠102
Vậy tam giác là không vuông
Bài tập 83 - tr108 SGK
GT ∆ABC, AH ⊥ BC, AC = 20 cm
AH = 12 cm, BH = 5 cm
KL Chu vi ∆ABC (AB+BC+AC) Chứng minh:
Xét ∆AHB theo Py-ta-go ta có:
AB =AH +BH
Thay số:AB2 =122 +52 =144 25+
Xét ∆AHC theo Py-ta-go ta có:
2
20 12 400 144
5 16 21
HC
Chu vi của ∆ABC là:
13 21 20 54
Hoạt động 3 ’ Hớng dẫn học ở nhà(2’)
Hớng dẫn học ở nhà:
- Làm bài tập 59, 60, 61 (tr133-SGK); bài tập
89 tr108-SBT
- Đọc phần có thể em cha biết
20 12
5
A
H
Trang 4Rót kinh nghiÖm:
………
………
………
………
………