Ôn tập công thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác, diện tích hình thang học ở tiểu học.. GV: Vẽ hình thang ABCD AB//CD rồi yêu cầu HS nêu công thức tính diện tích hình thang đã biế
Trang 1GV: Bảng phụ, thước thẳng, com pa, êke, phấn màu.
HS: Đọc trước bài mới Ôn tập công thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác, diện tích hình thang (học ở tiểu học)
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra: ( Kết hợp trong giờ )
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Công thức tính diện tích hình thang (13’)
? Nêu định nghĩa hình
thang?
GV: Vẽ hình thang ABCD
(AB//CD) rồi yêu cầu HS
nêu công thức tính diện tích
hình thang đã biết ở tiểu
học
? HS đọc và làm ?1 ?
HS: Hình thang là một tứ giác
có hai cạnh đối song song
HS nêu công thức tính diệntích hình thang:
SABCD = SADC + SABC
(tính chất 2 diện tích đa giác)
b a
Trang 2- Gọi M là trung điểm của
BC Tia AM cắt tia DC tại E
Trang 3có hai đáy bằng nhau.
HS vẽ hình và tính:
Shình bình hành
( ) 2
a a h+
=
⇒ Shình bình hành = a h
HS: Phát biểu định lí và viếtcông thức
HS: A 3,6cm B
4cm
HS:
Để diện tích tam giác là a bthì chiều cao ứng với cạnh aphải là 2b
b = 2cm
a = 3cm
h
30 0
Trang 4
GV: Vẽ tam giác có diện
tích bằng a b vào hình
? Nếu tam giác có cạnh
bằng b thì chiều cao tương
HS vẽ hình
HS: - Hình bình hành có diệntích bằng nửa diện tích hìnhchữ nhật ⇒ diện tích củahình bình hành bằng 1
b/2
a b
Trang 5? Viết công thức tính diện tích hình thang?
? Viết công thức tính diện tích hình bình hành?
- Kỹ năng: Hs biết tính diện tích và vẽ hình thoi một cách chính xác
- Tư duy: Phát triển tư duy logic cho học sinh
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, linh hoạt
? Chữa bài tập 28 tr 144 SGK? (Đề bài và hình vẽ đưa lên bảng phụ)
? Hãy đọc tên một số hình có cùng diện tích với hình bình hành FIGE?
? Nếu có FI = IG thì hình bình hành FIGE là hình gì?
2 Bài mới:
ĐVĐ: Vậy để tính diện tích hình thoi ta có thể dùng CT nào?
GV: Ngoài cách đó, ta còn có thể tính diện tích hình thoi bằng cách khác, đó là nội dungbài học hôm nay
Trang 6
Hoạt động 1: Cách tính diện tích của một tứ giác có 2 đường chéo vuông góc (10’)
? HS làm ?1:
Cho tứ giác ABCD có AC
⊥ BD tại H Hãy tính diện
tích tứ giác ABCD theo
hai đường chéo AC và
2
ABCD
AC BD S
HS: Diện tích tứ giác cóhai đường chéo vuông gócbằng nửa tích hai đườngchéo
HS lên bảng vẽ hình (trênbảng có đơn vị qui ước)
B
A C
DHS: Có thể vẽ được vô số
tứ giác như vậy
SABCD
2
Trang 7
SABCD
2
AC BD
= = 6.3,6 2
10,8( )
Hoạt động 2: Công thức tính diện tích hình thoi (8’)
GV yêu cầu HS thực hiện
HS làm ?3:
Có hai cách tính diện tíchhình thoi là:
ình vuông
1 2
MENG là hbh, ME = EN ⇑ ⇑
d1
d2
CG
D
M
H
NE
Trang 8
? Để tính diện tích của bồn
hoa MENG, ta cần tính
thêm yếu tố nào?
? Nếu chỉ biết diện tích của
2S ABCD
= 1.800
2
= = 400 (m2)
⇒ ME = EN (4)
- Từ (3), (4) ⇒ MENG làhình thoi (theo dấu hiệu nhậnbiết)
b)
MN là đường TB của hìnhthang, nên:
Trang 9- Kĩ năng: Học sinh biết vận dụng thành thạo công thức trên để giải bài tập.
- Thỏi độ: Cú thỏi độ tớch cực, chủ động trong học tập
- Tư duy: Rốn tư duy phõn tớch, tổng hợp cho học sinh
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ ghi bài tập; Dụng cụ vẽ hình
HS: Ôn tập công thức tính diện tích các hình đã học; Dụng cụ vẽ hình, bảng nhóm
IV/ TIẾN TRèNH DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra: (5’)
? Nờu cỏc cụng thức tớnh diện tớch đa giỏc đó học? Giải thớch ý nghĩa của từng đại lượng cútrong cụng thức
2 Bài mới:
-Giáo viên yêu cầu học
sinh chữa bài tập
gcg CFI BFH
gcg DEK AEG
Trang 10-Giáo viên chốt: Trong
một tam giác vuông ,
cạnh đối diện với góc 300
- Học sinh ghi nhớ
*) Bài tập 35( SGK-129)
O 1
) ( 3 2
1 30
1
cm AC
cm AD
AO D
) ( 27 6
27 2 6 2
1
2 1
) ( 27 2
) ( 27 )
( 27
3 6
2
2 2 2 2
2
cm
BD AC S
cm DB
cm DO
cm
AO AD
- Giáo viên kiểm tra một
vài nhóm đại diện
Viết biểu thức tính:
- Diện tích hình thoi
- Diện tích hình vuông
- Học sinh hoạt động nhóm
-Các nhóm báo cáo kết quả
A
B H
Ta có: Sht =AD.AH =a.h
Trang 11-Học sinh đọc và phântích bài toán.
- Một học sinh lên bảng: Vẽ hình và ghi
gt, kl của bài toán
-S=
2
. 2
1 d d
-Một học sinh lên bảng trình bày
-Sử dụng Định lý pitago
- Một học sinh lên bảng làm
- Dựa vào công thức tính diện tích hìnhthoisuy ra AH
- S hình thoi, định lý Pitago
KL a.SABCD=?
b.AD=?
c.AH=?
O D
16 12 2
.
cm BD
AC
tam giác vuông ADB có:
) ( 10
8
6 2 2 2
2
cm
OB AO AB
=
+
= +
=c.Tính AH
) ( 6 , 9 10 96
.
cm
CD
S AH AH
? Nhắc lại cỏc kiến thức đó sử dụng trong bài?
GV: Chốt lại cỏch giải bài tập
4 Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Nắm chắc cỏc cụng thức tớnh diện tớch và vận dụng một cỏch linh hoạt
- Làm lại cỏc bài tập đó chữa vào vở bài tập và cỏc bài trong SBT
- Đọc và nghiờn cứu trước bài “ Định lớ talột trong tam giỏc “
Trang 12- Kỹ năng: Hs biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết.
- Tư duy: Phát triển tư duy logic, khả năng phân tích dự đoán
- Thái độ: Có thái độ cẩn thận, chính xác khi vẽ, đo, tính
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ có kẻ ô vuông, thước có chia khoảng, êke, máy tính bỏ túi
HS: Đọc trước bài mới, thước có chia khoảng, êke, máy tính bỏ túi
III/ PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, thực hành luyện tập, thảo luận nhóm IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra: (không)
2 Bài mới:
GV: Đưa hình 148/SGK
-129 lên trước lớp, yêu cầu
HS quan sát và trả lời câu
hỏi:
? Để tính được diện tích
của một đa giác bất kì, ta
có thể làm như thế nào?
GV: Việc tính diện tích của
một đa giác bất kì thường
được quy về việc tính diện
có công thức tính diệntích, hoặc tạo ra một tamgiác nào đó có chứa đagiác
HS: SABCDE = SABC + SACD
+ SADE
HS: Cách làm đó dựatrên tính chất diện tích đa
B C
S T
R Q
SMNPQR= SNST - (SMSR + SPQT)
Trang 13tính toán thuận lợi ta có thể
chia đa giác thành nhiều
tam giác vuông và hình
GV: Hãy dùng thước đo độ
dài các đoạn thẳng đó trên
hình 151/SGK - 130 và cho
biết kết quả
HS đọc ví dụ/SGK - 129
HS: Ta vẽ thêm các đoạnthẳng CG, AH Vậy đagiác được chia thành bahình:
+ Hình thang vuôngCDEG
+ Hình chữ nhật ABGH
+ Tam giác AIH
HS: + Để tính diện tíchcủa hình thang vuông tacần biết độ dài của CD,
DE, CG
+ Để tính diện tích củahình chữ nhật ta cần biết
độ dài của AB, AH
+ Để tính diện tích tamgiác ta cần biết thêm độdài đường cao IK
HS thực hiện đo vàthông báo kết quả:
CD = 2cm ; DE = 3cm
CG = 5cm ; AB = 3cm
- Chia hình ABCDEGHI thành
3 hình: Hình thang vuôngCDEG; hcn ABGH và tam giácAIH
SDEGC
(3 5)2 2
E
GH
K I
Trang 14bày bài giải?
GV: Kiểm tra thêm bài của
- Diện tích đám đất hìnhchữ nhật ABCD là:
SABCD = AB BC
= 150 120 = 18000m2
- Diện tích phần còn lạicủa đám đất là:
18000 - 6000 = 12000m2
HS đọc đề bài 40/SGK
HS: - Quan sát hình vẽ
và tìm cách phân chiahình
D
Trang 15diện tích thực tế dựa vào
diện tích trên bản vẽ Lưu
ý:
banve 2
2 Thuctê
K
S = = 10000
2 HS lên bảng trình bàyhai cách tính khác nhaucủa Sgạch sọc
HS: Nhận xét bài làmcủa bạn
? Nêu nguyên tắc để tính diện tích một đa giác bất kỳ?
? Nhắc lại công thức tính diện tích hình tam giác, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành,
hình thang?
Trang 16
4 Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Làm bài tập: 37, 39/SGK – 131; 42 đến 45/SBT – 133
Ký duyÖt : Ngµy 14- 01 - 2011
Trang 17- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng, đoạn thẳng tỉ lệ
HS cần nắm vững nội dung của định lí Talét (thuận
- Kỹ năng: Hs biết vận dụng định lí vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trongSGK
- Tư duy: Rèn tư duy logic, khả năng so sánh
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi vẽ hình, tinh thần hợp tác hoạt động
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ
HS: Đọc trước bài mới
III PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra: (Kết hợp trong bài)
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Đặt vấn đề (2’)
GV: Tiếp theo chuyên đề về
tam giác, chương này chúng
ta sẽ học về tam giác đồng
dạng mà cơ sở của nó là định
lí Talét
Nội dung của chương gồm
- Định lí Talét (thuận, đảo,
hệ quả)
- Tính chất đường phân giác
của tam giác
- Tam giác đồng dạng và ứng
dụng của nó
Bài đầu tiên của chương là
Định lí Talét trong tam giác
HS nghe GV trình bày
và xem Mục lục trang
134 SGK
Trang 18Tỉ số của hai đoạn thẳng
không phụ thuộc vào cách
chọn đơn vị đo (miễn là hai
AB 3cm 3
CD = 5cm = 5 EF
MN
4dm 4 7dm 7
HS: Tỉ số của hai đoạnthẳng là tỉ số độ dài củachúng theo cùng mộtđơn vị đo
HS: Đọc VD 1/SGK –56
60 =
=
⇒
CD AB
Hoạt động 3: Đoạn thẳng tỉ lệ (8’)
? HS đọc và làm ?2 ?
GV:
' '
' '
D C
B A CD
' ' =
=
D C
B A CD
' '
' '
D C
B A CD
AB
= hay
' ' ' ' C D
CD B
A AB
=
Trang 19' '
D C
B A CD
' '
D C
B A CD
AB =
' ' ' ' C D
CD B
A
AB =
⇒
⇒ 2 đoạn thẳng AB và CD tỉ lệvới 2 đoạn thẳng A’B’ vàC’D’
Hoạt động 4: Định lí Talet trong tam giác (20’)
=
=
AC
AC AB AB
3
5 '
' '
' = =
C C
AC B B AB
8
3 ' '
=
=
AC
C C AB
B B
HS: - Dựa vào định líTalét để lập một tỉ lệthức có 3 đoạn thẳng đãbiết độ dài, đoạn còn lại
có độ dài là x
- Thay số vào tỉ lệ thức,tìm x
AC AB
AB' = ';
C C
AC B B
AB
'
' '
' =
AC
C C AB
B
B' = '
* VD: (SGK – 58)
Trang 203 x EC
AE DB
⇒
3 2 5
CE CB
5 , 8
? Định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng
? Hai đoạn thẳng như thế nào được gọi là tỉ lệ với nhau?
? Phát biểu định lý Talet thuận?
Trang 21- HSY: biết dùng êke vẽ hình
-HSTB: Vận dụng định lý để xác định các cắp đường thẳng song song trong hình vẽ với
HS: Compa, thước, đọc trước bài mới
III, TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
, '
AC
AC AB
AB
' '
3
1 9
3 '
; 3
1 6
2 '
Trang 22AC B B
AB
'
' '
' =hoặc
AC
CC AB
AB' = " (ĐL Talet)
) ( 3
=
⇒HS: - Trên tia AC có AC’ =3cm, AC” = 3cm ⇒C ' C≡ "
"
' ' 'C B C
- Mà: B’C” // BC ⇒ B'C' //BC
AD =
EF // AB vì
FB
CF EA
EC
=b/ BDEF là hình bình hành(vì DE // BC, EF // AB)
c/ DE = BF = 7 (vì BDEF làhbh)
AE AB AD
Vậy các cặp cạnh tương ứngcủa ∆ADE và ∆ABC tươngứng tỉ lệ
* Định lí Talet đảo:
(SGK – 60)
A
B’ C’
AC B B
AB
'
' '
' =
KL B’C’ // BC
?2
Trang 23
Hoạt động 3: Hệ quả của định lí Talet
? HS đọc nội dung hệ quả?
AC AB
AB' = ' = ' ' ⇑
AC
AC AB
AB' = ' ;
BC
C B AC
AC' = ' ' ⇑ ⇑B’C’ // BC
BC
BD AC
AC' = (gt) B’C’ = BD ⇑ C’D // AB B’C’DB là hbh
HS: Nghe GV giới thiệu
2) Hệ quả định lí Ta lét
* Hệ quả: (SGK – 60)
A
B’ C’
B D C
GT ∆ABC: B’C’// BCB’∈ AB, C’∈ ACKL
BC
C B AC
AC AB
AB' = ' = ' '
Chứng minh: (SGK – 61)
* Chú ý: (SGK – 61)
4 Củng cố:
? Phát biểu lại định lý đảo của định lý Talet?
? Vận dụng định lý đảo ta có dạng toán nào?
Trang 24- HSY: biết dùng êke vẽ hình
- HSTB: vận dụng thành thạo định lý định lý Talet đảo
- HSK,G:Vận dụng định lý Ta lét đảo vào việc chứng minh tính toán biến đổi tỷ lệ thức
3,Thái độ: Có thái độ tích cực, chủ động trong htập, cẩn thận chính xác khi vẽ hình.
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, compa, êke
- HS: Compa, thước, đọc trước bài mới
II TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
- Có ∆A'B'O vuông tại A' nên:
OB'2 = OA'2 + A'B'2
B
O
6
3 4,2
x y
Trang 25tÝch cña hai tam gi¸c
-Gi¸o viªn yªu cÇu
BC
C B AH
Häc sinh kh¸c lµm bµi vµo vë
NhËn xÐt bµi b¹n, thèng nhÊt kÕt qu¶
3
AB'C'
2 ABC
AB'
Trang 27
- Kĩ năng: Hs biết vận dụng tính chất để tính độ dài đoạn thẳng
- Tư duy: Rèn tư duy lôgíc, lập luận chặt chẽ
- Thái độ: Có thái độ tích cực, chủ động trong htập, cẩn thận chính xác khi vẽ hình
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ, compa, êke
HS: Thước thẳng, compa, đọc trước bài mới
III/ PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, hoạt động nhóm, luyện tập, thực hành
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
DB
, ? A
GV: Với điều kiện nào của AD thì BD AB?
1 1
Trang 28
? HS vẽ hình, ghi GT và KL?
? Muốn chứng minh (*) ta phải
có điều kiện gì? (dựa vào BT
kiểm tra bài cũ)
? HS lên bảng trình bày bài
BD BE
DC = AC , BE = AB ⇑ ⇑
BE //AC ∆ABE cân tại B ⇑
A∧2 =E∧1 ⇑
A∧1=E∧1 ,A∧1=A∧2 ⇑ ⇑
BE //AC AD là p/giác BAC∧
1 HS lên bảng trình bàybài
HS 1: Làm câu a
- Vì AD là p/giác ·BAC
⇒ x AB 3,5 7
y = AC = 7,5 15 = (T/c tia phân giác)
Trang 29
? Đại diện nhóm trình bày bài?
GV: Khi AD là phân giác góc
3 Củng cố: (2’)
? Qua bài học hôm nay chung ta cần nắm được những kiến thức nào?
? Phát biểu định lí tính chất đường phân giác của tam giác?
- Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lí về tính chất đường phân giác
- Kĩ năng: Hs biết vận dụng định lí giải được các bài tập SGK (tính độ dài các đoạn thẳng
và chứng minh hình học)
Trang 30
- Tư duy: Rèn tư duy phân tích, tổng hợp cho học sinh
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi vẽ hình, chủ động trong nhóm học tập
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ, compa, thước
HS: Thước thẳng, compa, đọc trước bài mới
III/ PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, luyện tập, thực hành, hoạt động nhóm
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
- Chú ý điều kiện: AB ≠ AC.
? Tại sao phải cần điều kiện AB
Hoạt động 2: Luyện tập (23’)
? HS làm bài tập sau:
Cho hình vẽ: Với AD' là phân giác ngoài
của Â, biết AB = 4cm, BC = 3cm, D'B =
E’
3 5
x
4
D’
Trang 314 Củng cố: (2’)
? Phát biểu định lí tính chất đường phân giác của tam giác?
? Định lí có đúng với tia phân giác của góc ngoài của tam giác không?
GV: Chốt lại kiến thức toàn bài
- Củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lý về tính chất đường phân giác của tam
giác để giẩi quyết các bài toán cụ thể từ đơn giản đến khó
2, Kĩ năng
- HSY: Biết dùng êke vẽ hình
- HSTB: Vẽ hình đo đạc, tính toán,
Trang 32
- HSK,G: - Phân tích, chứng minh, tính toán biến đổi tỷ lệ thức.
- Bước đầu vận dụng định lý để tính toán các độ dài có liên quan đến đường phân giáctrong và phân giác ngoài của tam giác
3,Thái độ: Tích cực chủ động trong học tập, cẩn thận khi vẽ hình.
2, Kiểm tra: Treo bảng phụ.
Bài tập: Hãy điền vào chỗ ( ) để được khẳng định đúng:EC
1 HS tb-y lên bảngchữa bài
1 2 3 4
A
Trang 33
Hệ quả và t/c đường
phân giác của tam
giác vào làm bài
⇒ DB EC
DA = EA ⇒ DE // BC (ĐL đảo của ĐL Ta lét)
HS khá ghi GT, KL
HS khá nêu: Dựa vàot/c tia phân giác trongtam giác
HS tb-y nêu: AB EB
AC = EC
1 HS tb-y lên bảngtrình bày
HS khá nhận xét bài
HS tb-y đọc đề bài20/SGK
HS tb-y ghi GT, KL
HS khá nêu: OE = OF ⇑
DC = DC AB = AB ⇑ OE OA;
1 2
C
BA
D
E
Trang 34OA OB
AC = BD ⇑
OA OB
OC = OD ⇑
AB // CD
1 HS khá lên trình bàybài
HS dưới lớp Nhận xétbài làm
4 Củng cố:
? Phát biểu định lí Talét thuận, đảo và hệ quả của nó.
? Phát biểu định lí tính chất đường phân giác của tam giác?
GV: Chốt lại kiến thức toàn bài
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc định lí Talét thuận, đảo và hệ quả của nó, định lí tính chất đường phân giác
của tam giác
- Nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng Về cách viết tỷ số đồng dạng Hiểu
và nắm vững các bước trong việc chứng minh định lý
2,Kĩ năng:
- HSY: Nhận biết về hai tam giác đồng dạng
Trang 35
- HSTB:Biết cách xác định hai tam giác đồng dạng
- HSK,G:- Bước đầu vận dụng định nghĩa 2∆ đồng dạng để viết đúng các góc tươngứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỷ lệ và ngược lại
3,Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, tư duy lôgic.
' ' ' ' ' ' 1
2
2 HS tb-y đọc nội dungđịnh nghĩa
a/ Định nghĩa:
A
A’
∆A’B’C’ đồng dạng với
Trang 36
GV: Hướng dẫn HS viết kí hiệu 2
tam giác đồng dạng khi biết:
+ Aˆ , = A Bˆ; ˆ , =B Cˆ; ˆ , =Cˆ
+ A B' ' B C' ' C A' '
GV: Khi viết 2 tam giác đồng
dạng phải viết theo thứ tự các
- Khi viết tỉ số k của 2 tam giác
đồng dạng thì cạnh của tam giác
thứ nhất viết trên, cạnh tương
ứng của tam giác thứ 2 viết dưới
GV: Ta đã biết định nghĩa 2 tam
giác đồng dạng Vậy 2 tam giác
a/ ∆MRF ∽ ∆UST, ta có:
+ M U R S F Tˆ = ˆ ˆ; = ˆ; ˆ = ˆ+ MR RF
US ST
FM TU
b/ Từ câu a, ta có:
+ M U R S F Tˆ = ˆ ˆ; = ˆ; ˆ = ˆ+ US ST
MR RF
TU FM
- Kí hiệu:
∆A B C' ' ' ∽ ∆ABC
- Tỉ số các cạnh tươngứng:
Trang 37⇒ ∆A B C' ' ' ∽ ∆ABC, tỉ sốđồng dạng k = 1.
GV: - Hoàn thiện kết luận
- Giới thiệu nội dung định lí
thế nào?
HS tb-y đọc và làm ?3:
+ Â chung, AMNˆ =Bˆ(đ.vị) ANMˆ =Cˆ(đ.vị)
N aM
Trang 38? Thế nào là hai tam giác đồng dạng?
? Hai tam giác đồng dạng với nhau thì có tính chất gì?
? Nhắc lại nội dung định lý?
- HSY: Nhận biết về hai tam giác đồng dạng
- HSTB:Biết cách xác định hai tam giác đồng dạng
Trang 39b/ Nếu ∆MNP: ……….(E ∈ MN, F ∈ MP) thì ∆MEF ∽ ∆MNP.
GV: Chốt lại các kiến thức đã học hôm trước Đặt vấn đề vào bài
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập
1 HS khá lên bảng chữabài tập
HS: - Nhận xét bài
- Nêu các kiến thức đã sửdụng trong bài
Bài 24/SGK – 72:
+ ∆A’B’C’ ∽ ∆A”B”C”theo tỉ số đồng dạng k1
Bài 26/SGK – 72:
A A’
Trang 40A’B’C’ thỏa mãn yêu cầu
của bài toán?
? Nhận xét hình vẽ, các
thao tác dựng hình?
? Hãy chứng minh ∆
A’B’C’ vừa dựng được,
thỏa mãn yêu cầu của bài
HS tb-y : Nhận xét hình
vẽ, các thao tác dựnghình
HS khá trả lời miệng
HS khá trả lời miệng
HS tb-y đọc đề bài27/SGK
HS tb-y trả lời miệng
HS khá lên bảng vẽ hình
HS khá trả lời miệng
HS khá : Nhận xét câutrả lời.Nêu các kiến thức
đã sử dụng
HS tb-y trả lời miệng
B C B’C’
* Cách dựng:
- Trên cạnh AB lấy AM = 2
3AB
- Từ M kẻ MN // BC (N ∈AC)
- Dựng ∆A’B’C’ = ∆AMNtheo trường hợp c c c
⇒ ∆A’B’C’ ∽ ∆ABC theo
1 1
2 1
M N