1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN DS9 ( 3 Cột)

44 347 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án :đại số 9
Người hướng dẫn Nguyễn Hùng Cường
Trường học Trường THCS B Hải Minh
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố hải minh
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thông hiểu và vận dụng định nghĩa căn bậc hai tính được că bậc hai của một số không âm - Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh cácsố.

Trang 1

Ngày soạn: 23/ 08/ 09

§1 CĂN BẬC HAI

I Mục tiêu:

- Nhận biết được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm

- Thông hiểu và vận dụng định nghĩa căn bậc hai tính được că bậc hai của một số không âm

- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh cácsố

II Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập, câu hỏi, định lý, định nghĩa Máy tính bỏ túi,

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình môn toán Đại số 9

5 phút

- Giới thiệu chương

trình môn Đại số 9 và

một số yêu cầu cơ bản

về đồ dùng học tập

- Nghe giáo viên giới thiệu

Hoạt động 2: Căn bậc hai số học

15 phút

Họ tên giáo viên: Nguyễn Hùng Cường - 1

Trang 2

? Nêu định nghĩa căn

bậc hai của một số

không âm?

? Với số a dương có

mấy căn bậc hai? Cho ví

9; 0.25; 2 Vậy thế nào

là căn bậc hai số học

của một số?

1 Căn bậc hai số học

?1 a 9 có các căn bậc hai: 3; -3

- Căn bậc hai số học của 16 là 16

- Căn bậc hai số học của 5là 5

- Nêu nội dung chú ý

và cách viết Giải thích

hai chiều trong cách

viết để HS khắc sâu

hơn

? Làm bài tập ?2 ?

! Phép toán tìm căn bậc

hai số học của một số

không âm là phép khai

phương.

! Khi biết được căn bậc

hai số học ta dễ dàng

xác định được các căn

- Căn bậc hai số học của 64 là 8

- Các căn bậc hai là: 8; -8

Trang 3

! Cho hai số a, b không

âm, nếu a < b so sánh

? Tương tự ví dụ 2 hãy

làm bài tập ?4 ?

? Tương tự ví dụ 3 hãy

làm bài tập ?5 ? (theo

b.Ta có: 3 = 9 Vì 9 < 11 nên

2 So sánh các căn bậc hai

Định lí: Với hai số a, b không âm, ta

? Bài tập 1 trang 6

SGK?

(HS trả lời miệng, GV

nhận xét kết quả)

? Làm bài tập 3 tarng 6

1,2 2

1,2 2

- Bài tập về nhà: 2; 4 trang 7 SGK

- Chuẩn bị bài mới “Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A ”

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:

- HS ôn lại định nghĩa căn bậc hai của một số đã học ở lớp 7 ,mang theo máy tính bỏ túi

Họ tên giáo viên: Nguyễn Hùng Cường - 3

Trang 4

-Ngày soạn: 23/ 08/ 09

VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 A

I Mục tiêu:

- Học sinh biết cách tìm tập xác định (điều kiện có nghĩa) của A

- Có kỹ năng thực hiện khi biểu thức A không phức tạp.

- Biết cách chứng minh định lý a2 a và vận dụng hằng đẳng thức A2 A để

rút gọn biểu thức.

- Rèn tính cẩn thận tính chính xác trong tính toán

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, thước, máy tính bỏ túi.

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Trang 5

? Định nghĩa căn bậc hai số

học của a Viết dưới dạng ký

-HS2: ? Phát biểu định lý so

sánh các căn bậc hai số học

? Làm bài tập 4 Trang 7

SGK

-GV nhận xét cho điểm và

đặt vấn đề vào bài mới: Mở

rộng căn bậc hai của một số

không âm, ta có căn thức bậc

hai

-Hai HS lên bảng

-HS1: Phát biểu định nghĩanhư SGK

2 ( 0)

? Hs đọc và trả lời ? 1

? Vì sao AB = 25 x 2

-GV giới thiệu 25 x 2 là

một căn thức bậc hai của 25

1 Căn thức bậc hai:

-Với A là một biểu thức đại số,người ta gọi A là căn thức bậc

hai của A, còn A được gọi là biểu

thức lấy căn hay biểu thức dướidấu căn

? Vậy A xác định (có

nghĩa khi) khi A lấy giá trị

-Thì 3x không có nghĩa-Một HS lên bảng

5 2x xác định khi

5 2 x 0 5 2 xx2,5

-HS trả lời miệng

)3

A lấy giá trị không âm

-Ví dụ 1: 3x là căn thức bậc haicủa 3x;

3x xác định khi 3x  0

3x  x  0Vậy x  0 thì 3x có nghĩa.-HS tự ghi

Hoạt động 3: H ằ ng đẳng thức a2 a 13

phút

Họ tên giáo viên: Nguyễn Hùng Cường - 5

Trang 6

? HS làm ? 3

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

? Nhận xét bài làm của

? Hãy CM từng điều kiện.

? Yêu cầu HS tư đọc ví dụ

2 + ví dụ 3 và bài giải

SGK.

? HS là bài 7 Tr 10 SGK.

(Đề bài đưalên bảng phụ).

-GV giới thiệu ví dụ 4.

? Yêu cầu HS làm bài

0, 4.0, 4 0,16

a b c d

-HS nghe và ghi bài.

-Hai HS lên bảng làm bài

= a2Nếu a<0 thì a = -a, nên ( a )2 = (-a)2=a2

Do đó, ( a )2 = a2 với mọi a

aa với mọi a b) Chú ý:(SGK)

c) Ví dụ:

( )

aaa a (vì a<0)

Vậy a6 a3 với a<0

phút

? A có nghĩa khi nào.

? A2 bằng gì Khi A  0,

A<0.

-GV yêu cầu HS hoạt động

nhóm bài 9(a,c) SGK.

-HS trả lời như SGK.

-Bài 9:

2

1,2 2

-Học bài theo vở ghi + SGK; Bài tập về nhà 8(a,b),11, 12, 13 Tr 10 SGK.

- Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm bất phương trình trên trục số +Chuẩn bị bài mới

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:

Ngày soạn:24/ 08/ 09

Trang 7

I Mục tiêu:

- Học sinh được rèn kỹ năng tìm tập xác định (điều kiện có nghĩa) của A

- Vận dụng hằng đẳng thức 2

AA để rút gọn biểu thức.

- HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình.

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

-HS1:

? A có nghĩa khi nào,

chữa bài tập 12 (a,b) Tr

-GV nhận xét cho điểm

-HS lên bảng cùng một lúc

Tìm x để mỗi căn thức

sau có nghĩa.

-Hai HS lên bảng

-HS thực hiện phép khai phương,nhân, chia, cộng, trừ, làm từ trái qua phải

-HS:

1)1

+ 1  1 với mọi x Do đó

2

1 x có nghĩa với mọi x

Bài 11 Trang 11 SGK Tính

2 2

) 16 25 196 : 494.5 14 : 7 20 2 22)36 : 2.3 18 169

1 ) 1

1  1 với mọi x Do đó

2

1 x có nghĩa với mọi x

Họ tên giáo viên: Nguyễn Hùng Cường - 7

Trang 8

? Có dạng hằng đảng

thức nào Hãy phân

tích thành nhân tử.

d) x 2 2 5 5

? Yêu cầu HS hoạt

động nhóm bài 15

x x x x

x x x

x x x x

2

( 11) 0

11 011

x x x

 Phương trình có nghiệm là 11

x 

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

+Ôn tập lại kiến thức bài 1 và bài 2.

+Làm lại tất cả những bài tập đã sửa

2 phút

Trang 9

+BTVN: 16 Tr 12 SGK 14, 15,16, 17 Trang 5 và 6 SBT.

+Chuẩn bị bài mới

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:

Ngày soạn:1/ 09/ 09

Tiết 4: §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN

VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Họ tên giáo viên: Nguyễn Hùng Cường - 9

Trang 10

-GV Đây là một

trường hợp cụ thể.

Tổng quát ta phải

chứng minh định lý

sau đây.

-GV đưa ra định lý và

hướng dẫn cách chứng

cho tích nhiều số

-GV tiếp tục giới thiệu

quy tắc nhân các căn

-GV: Khi nhân các số

dưới dấu căn ta cần

biến đổi biểu thức về

-GV nhận xét các

nhóm làm bài.

-GV yêu cầu HS tự đọc

ví dụ 3 và bài giải

-HS đọc bài giải SGK.

Với hai số a và b không âm

*Chú ý: (SGK Tr 14)

Trang 11

-GV hướng dẫn câu b.

-GV cho HS làm ? 4

sau đó gọi 2 HS lên

bảng trình bày.

-GV các em vẫn có

thể làm cách khác.

? Phát biểu và viết

định lý liên hệ giữa

phép nhân và khai

phương.

? Tổng quát hoá như

thế nào.

? Quy tắc khai phương

một tích, quy tắc nhân

các căn thức bậc hai.

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

+Học thuộc định lý, quy tắc, học cách chứng minh.

+Làm các bài tập còn lại trong SGK Chuẩn bị bài mới

2 phút

Họ tên giáo viên: Nguyễn Hùng Cường - 11

Trang 12

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Trang 13

-HS1:

? Phát biểu định lí liên

hệ giữa phép nhân và

phép khai phương.

-HS2: Phát biểu quy tắc

khai phương một tích

và nhân các căn thức

Trang 14

? Biểu thức dưới dấu

căn có dạng gì

? Hãy biền đổi rồi tính.

? Một HS lên bảng làm.

-GV kiểm tra các bước

biến đổi và cho điểm.

-HS làm dưới sự hướng

2006 2005 là hai số

nghịch đảo của nhau.

? Thế nào là hai số

nghịch đảo của nhau.

Bài 24(a): (Đưa ra bảng phụ)

2 2) 4(1 6 9 )

Trang 15

-Hãy vận dụng định

nghĩa về căn bậc hai để

giải.

-GV yêu cầu họat động

nhóm.

-GV kiểm tra bài làm

của các nhóm, sửa

chữa, uốn nắn sai sót

của HS (nếu có)

x x

x x x x x x

-Giải-Bài 25 (a,d) Trang 16 SGK.

2

) 16 8) 4(1 ) 6 0

2 1 3

24

x

x x

x x

-Xemlại các bài tập đã chữa.

-BTVN: 22(c,d), 24, 25, 27 Tr 15+16.

+Chuẩn bị bài mới

IV

Lưu ý khi sử dụng giáo án:

Họ tên giáo viên: Nguyễn Hùng Cường - 15

Trang 16

Ngày soạn:3/ 09/ 09

VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

-GV đây chỉ là trường hợp

cụ thể Tổng quát ta

chứng minh định lý sau

đây:

? Định lý khai phương

một tích được CM trên

cơsở nào

? Hãy chứng minh định lí

? Hãy so sánh điều kiện

của a và b trong 2 định lí

? Hãy giải thích điều đó

? Một vài HS nhắc lại

định lý

? Có cách nào chứng

minh khác nửa không

-GV có thể hướng dẫn

-HS:

2

2 2

Ta có

2

2 2

( )( )

b là CBHSH của a

b hay

bb

Trang 17

Hoạt động 3: Áp dụng 13 phút

-GV: Từ định lí trên ta có

hai quy tắc:

-GV giới thiệu quy tắc

khai phương một thương

-GV hướng dẫn HS làm ví

dụ

-HS nghe-Một vài HS nhắc lại

để củng cố quy tắc trên

-GV giới thiệu quy tắc

chia các căn thức bậc hai

-GV yêu cầu HS tự đọc

bài giải ví dụ 2 Tr 17

SGK

-GV yêu cầu 2 HS lên

bảng làm 3 Tr 17 SGK để

củng cố quy tắc trên

-GV nêu chú ý

-GV yêu cầu HS làm ? 4

-Goi hai HS lên bảng

-Kết quả họat động nhóm

225 225 15)

2 : )

117 9 3117

Điền dấu hân vào ô thích hợp Nếu sai hãy sửa lại cho đúng

-Học bài theo vởghi + SGK

-BTVN: 29 (a,b,c); 30(c,d); 31 Trang 18, 19 SGK

-Bài tập 36,37,40 Trang 8, 9 SBT;+Chuẩn bị bài mới

Họ tên giáo viên: Nguyễn Hùng Cường - 17

Trang 18

- HS được củng cố kiến thức về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.

- Có kỹ năng dùng thành thạo vận dụng các quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức và giải phương trình.

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ,thước, máy tính bỏ túi.

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

10 phút

? Phát biểu định lý khai phương

một thương Tổng quát Và

chữa bài 30(c,d)Tr19 SGK

-Hai HS lên bảng -HS1: Phát biểu Đlý như SGK.

-Kết quả

-HS tự ghi.

Trang 19

-HS2: Chữa bài 28(a) và

2 2

Vậy x = 4 là nghiệm của pt

Họ tên giáo viên: Nguyễn Hùng Cường - 19

Trang 20

? Hãy áp dụng quy tắc khai

phương một tích để biến

đổi phương trình.

2

? Với phương trình này giải

như thế nào, hãy giải pt đó

? Có mấy trường hợp.

Dạng 3: Rút gọn biểu thức

Bài 34 Tr 19 SGK

-GV tổ chức cho HS họat

động nhóm (làm trên bảng

nhóm)

Một nửa làm câu a

Một nửa làm câu b

2

2 4

3 )

a ab

a b

với a<0; b0

2 2

12 : 3 2

2

x x x

-Họat động nhóm.

-Kết quả họat động nhóm

a b

ab

a b ab

 (do a< 0 nên 2 2

ab ab )

2 2

a b

b

a b

12 : 3 2

2

x x x

a b

ab

a b ab

 (do a< 0 nên 2 2

a b

b

a b

-Xem lại các bài tập đã làm tại lớp.

-BTVN : Bài 33=>37 Tr 19 +20 SGK

-GV hướng dẫn bài 43 SBT

+Chuẩn bị bài mới

IV.Lưu ý khi sử dụng giáo án:

Trang 21

Ngày soạn: 6 / 9 /09

I Mục tiêu:

- HS được hiểu cấu tạo của bảng căn bậc hai

- Có kỹ tra để tìm căn bậc hai của một số không âm

- Rèn tính cẩn thận, tính chính xác trong công việc,

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

-HS1: Chữa bài tập 35(b) Tr

20 SGK

Tìm x biết: 4x24x 1 6

-Gv nhận xét cho điểm

-GV nhận xét cho điểm

-HS đồng thời lên bảng

x x x x x

-GV giới thiệu bảng số với 4

chữ số thập phân và cấu tạo

của bảng

-GV nhấn mạnh: Ta quy ước

gọi tên các hàng (cột) theo số

được ghi ở cột đầu tiên

-HS lắng nghe 1 Giới thiệu bảng CBH

(SGK)

-GV hướng dẫn HS cách tìm

? Tìm hàng 1,6;? Tìm cột 8

?Tìm giao của hàng 1,6 và

cột 8 là số nào.? 4,9

8, 49

-GV cho HS làm tiếp ví dụ 2

? Tìm giao của hàng 39 và cột

1

-GV ta có: 39,1 6,253

? Tại giao của hàng 39 và

cột 8 hiệu chính là số mấy?

-GV dùng số 6 này để hiệu

chính chữ số cuối ở số 6,253

như sau:

-HS làm dưới sự hướng dẫncủa GV

-Là : 1,296-HS tự làm

-HS: là số 6,235

-HS: là số 6

2 Cách dùng bảng:

a)Tìm CBH của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100.

Mẫu 1

Ví dụ : Tìm 39,18 6,259

Họ tên giáo viên: Nguyễn Hùng Cường - 21

Trang 22

? Cơ sở nào làm như vậy.

-GV cho HS họat động

nhóm ?2 Tr 19 SGK

-GV cho HS đọc ví dụ 4

-GV hướng dẫn HS cách

39

::

100 16,8 100.4,099 0,04099

*Chú ý: (SGK)

-GV đưa nội dung bài tập sau

lên bảng phụ

Nối mỗi ý ở cốt A để được

kết quả ở cột B (dùng bảng

3 Luyện tập

Nối mỗi ý ở cốt A để được kết quả ởcột B (dùng bảng số)

HS tự ghi

-Học bài theo vở ghi và SGK Làm các bài tập trong SGK

-GV hướng dẫn cách chứng minh số 2 là số vô tỉ; +Chuẩn bị bài mới

IV

Lưu ý khi sử dụng giáo án:

Trang 23

Họ tên giáo viên: Nguyễn Hùng Cường - 23

Trang 24

- HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

- HS nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay rangoài dấu căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

-GV cho HS làm ?1 Tr 24 SGK

? Với hãy a0;b0chứng

minh 2

a b a b

? Đẳng thức trên được chứng

minh dựa trên cơ sở nào

-GV phép biến đổi này được

gọi là phép đưa thừa số ra

ngoài dấu căn

? Cho biết thừa số nào được

đưa ra ngoài dấu căn

2

) 3 2

a

? Hãy làm ví dụ 1

-HS: Đôi khi ta phải biến đổi

biểu thức dưới dấu căn về

dạng thích hợp rồi mới tính

được

-GV nêu tác dụng của việc

đưa thừa số ra ngoài dấu căn

) 20

-GV yêu cầu HS đọc ví dụ

? Rút gọn biểu thức

2

aa

-Thừa số a-HS làm ví dụ 1

-HS đọc lời giải ví dụ 2 SGK

-HS họat động nhóm-Kết quả:

1 Đưa thừa số ra ngòai dấu căn:

Trang 25

-GV nêu trường hợp tổng quát

-GV hướng dẫn HS làm ví dụ 3

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

*Trường hợp tổng quát (SGK)

Ví dụ 3:Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.

-GV yêu cầu HS tự nghiên cứu

lời giải trong SGK Tr 26 SGK

-GV nhấn mạnh: … Ta chỉ đưa

các thừa số dương vào trong

dấu căn sau khi đã nâng lên

luỹ thừa bậc hai

-GV cho HS hoạt động nhóm ?

4 để củng cố phép biến đổi

đưa thừa số vào trong dấu căn

-Đại diện nhóm lên trình bày

-GV hướng dẫn HS làm ví dụ5

? Để so sánh hai số trên ta làm

-Học bài theo vở ghi và SGK; BTVN: 45, 47 SGK và 59 – 65 SBT

+Chuẩn bị bài mới

IV.Lưu ý khi sử dụng giáo án:

Họ tên giáo viên: Nguyễn Hùng Cường - 25

Trang 26

Ngày soạn: 8/9/09

I Mục tiêu:

- HS được củng cố các kiến thức về đưa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn

- Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

- Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

-HS1:

? Phát biểu công thức tổng

quát đưa một thừa số ra ngoài

dấu căn

? Làm bài 43 (a,b,c,d,e) Tr 27

SGK

-HS2:

? Phát biểu công thức tổng

quát đưa một thừa số vào trong

2 2

2

) 54 9.6 3 6 3 6) 108 36.3 6 3 6 3)0,1 20000

0,1 (10 ) 2 10 2) 0,05 28800 6 2) 7.63 21

a b c

Bài 44:

2 2 2

2

)3 5 3 5 45) 5 2 5 2 50

2 2

2

) 54 9.6 3 6 3 6) 108 36.3 6 3 6 3)0,1 20000

0,1 (10 ) 2 10 2) 0,05 28800 6 2) 7.63 21

a b c

2

)3 5 3 5 45) 5 2 5 2 50

? Nêu cách so sánh hai số trên

? Hai HS lên bảng làm

-GV nhận xét đánh giá và cho

Ngày đăng: 16/09/2013, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày. - GIÁO ÁN DS9 ( 3 Cột)
Bảng tr ình bày (Trang 11)
Bảng làm 3 Tr 17 SGK để - GIÁO ÁN DS9 ( 3 Cột)
Bảng l àm 3 Tr 17 SGK để (Trang 17)
Tiết 8: §5. BẢNG CĂN BẬC HAI - GIÁO ÁN DS9 ( 3 Cột)
i ết 8: §5. BẢNG CĂN BẬC HAI (Trang 21)
Tiết 15: §9. BẢNG CĂN BẬC BA - GIÁO ÁN DS9 ( 3 Cột)
i ết 15: §9. BẢNG CĂN BẬC BA (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w