* Hướng dẫn luyện đđọc kết hợp giải nghĩa từ: - Yêu cầu HS đọc từng câu, GV theo dõi uốn nắn khi HS phát âm sai.. - Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài.. Hướng dẫn tìm hiểu bài: - Yêu c
Trang 1- Biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời nhõn vật.
- Hiểu ND: Cuộc gặp gỡ bất ngờ thỳ vị, thể hiện tỡnh hữu nghị quốc tế giữa đoàncỏn bộ Việt Nam với HS trường tiểu học ở Lỳc - xăm – bua (Trả lời được cỏc CHtrong SGK)
b KC: Kể lại được từng đoạn cõu chuyện dựa theo gợi ý cho trước (SGK)
- HS khỏ, giỏi biết kể toàn bộ cõu chuyện
II Chuẩn bị:
- Tranh minh hoùa baứi taọp ủoùc
- Baỷng phuù ghi saỹn noọi dung caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc
III Các hoạt động dạy học:
1 ễ ̉n định:
2 Kiờ ̉m tra bài cu:
- GV goùi 3 HS leõn baỷng yeõu caàu ủoùc vaứ
traỷ lụứi caực caõu hoỷiveà baứi lụứi keõu goùi toaứn
daõn taọp theồ duùc
- Nhọ̃n xét – cho điểm
3 Baứi mụựi:
a Giụựi thieọu baứi:
+ Yeõu caàu HS mụỷ SGK trang 79 quan saựt
tranh vaứ ủoùc teõn chuỷ ủiờ̉m
+ Dửùa vaứo tranh minh hoaù, em thửỷ ủoaựn
xem ngoõi nhaứ chung maứ teõn chuỷ ủieồm neõu
laứ gỡ?
- Caực baứi hoùc Tieỏng Vieọt tuaàn 30, 31, 32
seừ giuựp caực em hieồu kú hụn veà ngoõi nhaứ
chung thaõn yeõu cuỷa toaứn nhaõn loaùi
- Yeõu caàu HS quan saựt tranh minh hoaù baứi
taọp ủoùc
+ Tranh veừ caỷnh gỡ?
- ẹaõy laứ cuoọc gaởp gụừ cuỷa ủoaứn caựn boọ Vieọt
Nam vụựi caực baùn HS lụựp 6 cuỷa moọt trửụứng
- Hát
- HS nghe
+ Tranh veừ caực baùn thieỏu nhi vụựi nhieàu maứu da, trang phuùc khaực nhau cuỷa caực daõn toọc khaực nhau ủang caàm tay nhau vui muựa haựt quanh traựi ủaỏt, chim boà caõu traộng ủang tung bay.+ Laứ traựi ủaỏt
- HS nghe
- HS quan sát tranh+ Tranh veừ caỷnh trong moọt lụựp hoùc, moọt ủoaứn ngửụứi Vieọt Nam ủang ủeỏn thaờm lụựp hoùc cuỷa caực baùn HS nửụực ngoaứi, coõ giaựo chuỷ nhieọm lụựp ủang giụựi thieọu vụựi HS veà ủoaứn khaựch
- HS nghe GV giụựi thieọu baứi
Trang 2tiểu học ở Lúc-xăm-bua, Bài học hôm nay
sẽ đưa các em đến tham dự cuộc gặp gỡ
đầy bất ngờ và thú vị này
b HD HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
- Đọc diễn cảm tồn bài
* Hướng dẫn luyện đđọc kết hợp giải nghĩa
từ:
- Yêu cầu HS đọc từng câu, GV theo dõi
uốn nắn khi HS phát âm sai
- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ khó
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới – SGK
+ Yêu cầu HS đặt câu với các từ sưu tầm,
hoa lệ
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài
c Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Yêu cầu lớp đọc lại cả bài
+ Đến thăm 1 trường tiểu học ở
Lúc-xăm-bua, đòan cán bộ Việt Nam gặp những
điều gì bất ngờ thú vị?
+ Vì sao các bạn lớp 6A nói được tiếng
Việt và có nhiều đồ vật của Việt Nam?
+ Các bạn HS Lúc-xăm-bua muốn biết
điều gì về thiếu nhi Việt Nam?
+ Khi chia tay các bạn HS Lúc-xăm-bua
đã thể hiện tình cảm như thế nào?
+ Các em muốn nói gì với các bạn HS
trong câu chuyện này?
+ Câu chuyện thểhiện điều gì?
d) Luyện đọc lại:
- GV đọc mẫu đđoạn 3
- GV chia lớp thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm
3 HS yêu cầu luyện đọc theo nhóm
+ Vì cô giáo lớp 6A đã từng ở Việt Nam ……trên in-tơ-nét
+ Các bạn đã hỏi đoàn cán bộ Việt Nam rất nhiều câu hỏi về thiếu nhi Việt Nam như
+ Mặc dù ngoài trời tuyết bay mù mịtnhưng các bạn HS Lúc-xăm-bua vẫn đứng vẫy tay chào ……
+ HS thảo luận nhóm đôi và trả lới câu hỏi: Cảm ơn các bạn đã yêu quí Việt Nam / v.v…
+ Câu chuyện thể hiện tình thân ái, hữu nghị giữa Việt Nam và Lúc-xăm-bua
- Lớp lắng nghe GV đọc mẫu
- Mỗi HS đọc 1 lần đoạn 3 trong nhóm , các bạn trong nhóm theo dõi
Trang 3- Tổ chức cho 3 đến 4 nhóm thi đọc đđoạn
3
- Theo dõi bình chọn em đọc hay nhất
4 KỂ CHUYỆN:
a GV nêu nhiệm vụ:
- Gọi HS đọc các câu hỏi gợi ý
b Hướng dẫn HS kể từng đoạn câu
chuyện theo tranh.
+ Câu chuyện được kể bằng lời của ai?
+ Chúng ta phải kể lại câu chuyên bằng lời
của ai?
* GV hướng dẫn: Kể lại bằng lời của em,
em lại không phải là người tham gia cuộc
gặp gỡ, vì thế cần kể khách quan như
người ngoài cuộc biết về cuộc gặp gỡ đó
là kể lại
- GV yêu cầu HS đọc gợi ý nội dung đoạn
1, sau đó gọi 1 HS khá kể mẫu lại đoạn
này
- GV nhận xét
- GV chia lớp thành các nhóm nhỏ, mỗi
nhóm 3 HS, yêu cầu các nhóm tiếp nối
nhau kể chuyện trong nhóm
- GV gọi 3 HS kể tiếp nối câu chuyện
trước lớp
- GV nhận xét
- Gọi 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn: HS về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân nghe
- Chuẩn bị: Một mái nhà chung
và chỉnh sửa cho nhau
- Các nhóm đọc bài trước lớp, cả lớptheo dõi, nhận xét và bình chọn nhómđọc hay nhất
- Đọc các câu hỏi gợi ý câu chuyện
+ Câu chuyện được kể bằng lới của một người trong đoàn cán bộ đã đến thăm lớp 6 A
+ Bằng lời của chính mình
- Nghe GV hướng dẫn
- 1HS đọc gợi ý
- 1 HS kể: Hôm ấy, đoàn cán bộ Việt Nam đến thăm một trường tiểu học …
- Tập kể theo nhóm, các HS trong nhóm theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho nhau
- Cả lớp theo dõi và nhận xét
- 1 HS kể
**************************************************
TiÕt 3 To¸n
§ 146 LuyƯn tËp.
Trang 4I Mục tiêu
- Biết cộng cỏc số có đến năm chữ số (có nhớ)
- Giải bài toỏn bằng hai phép tớnh và tớnh chu vi, diện tớch hỡnh chữ nhật
II Chuẩn bị:
- SGK
III Hoạt động dạy - học:
1 Khụỷi ủoọng: Haựt baứi haựt
2 K iờ̉m tra bài cu:
- Gọi HS lờn bảng chữa bài
+ Điền dấu vào chỗ chấm
1347 + 32456 43456
57808 14523 + 42987
- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm
3 Ba ̀i mới:
a Gi ới thiệu bài:
- Bài học hụm nay sẽ giỳp cỏc em củng cố
về phép cộng cỏc số có đến 5 chữ số, ỏp
dụng để giải bài tóan có lời văn bằng hai
phép tớnh và tớnh chu vi, diện tớch hỡnh
chữ nhật
b Thửùc haứnh:
Baứi 1:
- Y/c HS tự làm phần a sau đó chữa bài
- Chữa bài, ghi điểm
- Yc HS làm phần b
- Ghi phép tớnh lờn bảng
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ cộng miệng
- Yc cả lớp làm tiếp bài sau đó 3 HS lờn
bảng lần lượt nờu cỏch thực hiện phép
57808 > 14523 + 42987 57610
- HS nghe
- HS làm vào vở - 3 HS lờn bảng làm+5237938421
90800
+3469329107 38000
6215+ 4072 19360 69647
53028+18436 9127 80591
- HS nhận xét
- 2 HS đọc y/c của đề+ Hỡnh chữ nhật ABCD có chiều rộng
3 cm chiều dài gấp đụi chiều rộng
- 1 HS lờn bảng làm, HS cả lớp làm vào vở BT
Bài giảichiều dài hỡnh chữ nhật ABCD là
3 x 2 = 6(cm)Chu vi hỡnh chữ nhật ABCD là(6 + 3) x 2 = 18(cm)Diện tớch hỡnh chữ nhật ABCD là
6 x 3 = 18(cm)Đỏp số: 18 cm, 18cm2
Trang 5- GV nhận xét, ghi điểm
Bài 3:
- GV vẽ sơ đồ bài toỏn lờn bảng y/c HS cả
lớp quan sỏt sơ đồ
+ Con nặng bao nhiờu kg?
+ Cõn nặng của mẹ như thế nào so với
cõn nặng của con
+ Bài toỏn hỏi gỡ?
- GV y/c HS đọc thành đề bài toỏn
- Yc HS làm bài
- Theo dừi HS làm bài, kốm HS yếu
- GV nhận xét, ghi điểm
4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ:
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Baứi nhaứ: Về nhà làm lại bài
- Chuaồn bũ baứi: Luyện tập
- HS nhận xét
- HS cả lớp quan sỏt sơ đồ bài toỏn
+ Con nặng 17kg+ Cõn nặng của mẹ gấp 3 lần cõn nặng của con
+ Tổng số cõn nặng của hai mẹ con
- 3 – 4 HS đọc: Con cõn nặng 17 kg,
mẹ cõn nặng gấp 3 lần con Hỏi cả hai
mẹ con cõn nặng bao nhiờu kg?
- 1 HS lờn bài giải, lớp làm vào vở
Bài giảiCõn nặng của mẹ là
17 x 3 = 51(kg)Cõn nặng của cả hai mẹ con là:
17 + 51 = 68(kg)Đỏp số: 68kg
- Kể được một số lợi ớch của cõy trồng, vật nuụi đối với cuộc sống con người
- Nờu được những việc cần làm phự hợp với lứa tuổi để chăm sóc cõy trồng, vật nuụi
- Biết làm những việc phự hợp với khả năng để chăm sóc cõy trồng, vật nuụi ởgia đỡnh, nhà trường
- Biết được vỡ sao cần phải chăm sóc cõy trồng, vật nuụi
II Chuẩn bị:
- Cỏc tranh dựng cho hoạt động 3 tiết 1
- Cỏc tư liệu: “Bài hỏt trồng cõy” của Võn Tiến lời của Bế Kiến Quốc
III Hoạt động dạy - học:
1 Khụỷi ủoọng: Haựt baứi haựt
2 K iờ̉m tra bài cu:
+ Vỡ sao chỳng ta cần phải sử dụng hợp
- Hát
- 2 HS TLCH
Trang 6lí, tiết kiệm và bảo vệ đễ nguổn nước
khơng bị ơ nhiễm
- Nhận xét và đánh giá
3 Ba ̀i mới:
a Gi ới thiệu bài:
- Hơm nay chúng ta tìm hiểu bài: Chăm
sóc cây trồng và vật nuơi
b Hoạt động 1: Trị chơi ai đốn đúng?
- GV chia HS thành hai nhóm: nhóm nói
về đặc điểm của cây trồng, nhóm nói về
đặt điểm của vật nuơi GV có thể giới
thiệu thêm các cây trồng vật nuơi mà em
yêu thích
* GV kết luận: Mỗi người đều có thể
yêu thích một cây trồng hay vật nuơi nào
đó Cây trồng vật nuơi phục vụ cho cuộc
sống và mang lại niềm vui cho con
người
c Hoạt động 2: quan sát tranh ảnh
- GV cho HS xem tranh ảnh và yêu cầu
HS đặt các câu hỏi về các bức tranh
- GV mời HS đặt các câu hỏi và đề nghị
các bạn khác trả lời về nội dung từng
bức tranh :
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Theo bạn, việc làm của các bạn đó sẽ
đem lại lợi ích gì?
* GV kết luận:
+ Anh 1: Bạn đang tỉa cành bắt sâu cho
cây
+ Tranh 2: Bạn đang cho gà ăn
+ Tranh 3: Các bạn đang cùng với ơng
trồng cây
+ Tranh 4: Bạn đang tắm cho lợn
- Chăm sóc cây trồng, vật nuơi mang lại
niềm vui cho các bạn vì các bạn được
tham gia làm những cơng việc có ích và
phù hợp với khả năng
d Hoạt động 3 : Đóng vai.
- GV chia HS thành các nhóm nhỏ Mỗi
nhóm có một nhiệm vụ chọn một con vật
nuơi hoặc cây trồng mình yêu thích để
lập trang trại sản xuất
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- HS nghe
- HS làm việc cá nhân
- Một số HS lên trình bày Các HS khác phải đốn và gọi được tên vật nuơi hoặc cây trồng đó
Trang 7+ Một nhóm chủ trang trại.
+ Một nhóm chủ vườn hoa, cõy cảnh
+ Một nhóm là chủ vưởn cõy
- Biết ngắt nghỉ sau mỗi dũng thơ, khổ thơ
- Hiểu ND: Mỗi vật có cuộc sống riờng nhưng đều có mỏi nhà chung là trỏi đất.Hóy yờu mỏi nhà chung bào vệ gỡn gữi nó (trả lời được cỏc cõu hỏi 1, 2, 3 thuộc 3 khổthơ đầu)
- HS khỏ, giỏi trả lời được CH4
II ẹoà duứng daùy hoùc:
- Tranh minh hoùa baứi thơ
- Baỷng phuù ghi saỹn noọi dung caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc
III Hoạt động dạy - học:
1 ễ ̉n định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 em lờn nối tiếp kể lại cõu chuyện
“Gaởp gụừ ụỷ Luực-xaờm-bua”
- GV nhaọn xeựt
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Trong giụứ taọp ủoùc naứy, chuựng ta seừ cuứng
tỡm hieồu veà maựi nhaứ chung cuỷa vaùn vaọt
b Luyện đọc:
- Đọc diễn cảm toàn bài
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Yờu cầu HS đọc từng dũng thơ, GV theo
dừi uốn nắn khi HS phỏt õm sai
- Hướng dẫn HS đọc từ khó
- Yeõu caàu HS quan saựt tranh minh hoaù vaứ
- Hát
- 2 em tiếp nối kể lại cõu chuyện
“Gaởp gụừ ụỷ Luực-xaờm-bua”
- Nờu lờn nội dung ý nghĩa cõuchuyện
- Lắng nghe giới thiệu bài
Trang 8chỉ trên tranh con nhím, giàn gất, cầu vồng.
- Yêu cầu HS đọc từng khổ thơ trước lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới – SGK
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài
c H íng dÉn t×m hiĨu bµi:
- Gọi 1 HS đọc lại toàn bài
+ 3 khổ thơ đầu nói đến những mái nhà
riêng của ai?
+ Mỗi mái nhà riêng có những nét gì đáng
yêu?
+ Mái nhà chung của muôn vật là gì?
+ Hãy tả lại mái nhà chung của nuôn vật
+ Em muốn nói gì với những người bạn
chung 1 mái nhà?
* Đó chính là điều bài thơ muốn nhắn gửi
các bạn Mỗi vật đều có mái nhà riêng
nhưng lại cùng chung sống dưới mái nhà
chung là bầu trời xanh Vậy hãy đoàn kết
và cùng nhau giữ gìn, bảo vệ mái nhà
chung
d Luyện đọc lại bài:
- GV yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh bài
thơ
- GV treo bảng phụ có viết sẳn nội dung bài
thơ, tiến hành xoá dần bài thơ, mỗi lần xoá
yêu cầuHS đọc lại Sau đó, HS tự nhẫm để
học thuộc lòng bài thơ
- Tổ chức cho HS thi đọc tiếp nối bài thơ:
Mõi tổ cử 3 bạn tham gia thi, mỗi bạn đọc 6
dòng thơ, lần lượt đọc từ đầu đến cuối bài
thơ Tổ nào đọc đúng, nhanh hay nhất là tổ
giới thiệu các từ mới
- 6 HS đọc nối tiếp từng khổ thơ
- Giải nghĩa các từ sau bài đọc(Phần chú thích)
- HS đọc từng đoạn trong nhóm
+ Là bầu trời xanh
+ Mái nhà của muôn vật là bầu trời cao xanh vô tận Trên mái nhàấy có cầu vồng bẩy sắc rực rỡ.+ Hãy yêu mái nhà chung/ Hãy sống hoà bình dưới mái nhà chung/Chúng ta cùng giữ gìn và bảo vệ mái nhà chung/ Chúng ta là người sống chung một mái nhà hãy yêu thương và đoàn kết với nhau
- HS nghe
- Đọc đồng thanh theo yêu cầu
- HS nhóm tổ hoặc cả lớp đọc đồng thanh bài thơ sau mỗi lần GVxoá
- HS tự học thuộc lòng
- Các tổ thi đọc thuộc lòng
Trang 9thắngcuộc
- Gọi 1 HS đọc thuộc lòng được cả bài thơ
- Nhận xét và cho điểm HS
4 Cđng cè - dỈn dß:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò: Vềề nhà học thuộc lòng bài thơ
- Chuẩn bị: Bác sĩ Y-ec-xanh
- HS đọc thuộc lịng
**********************************************
TiÕt 2 LuyƯn tõ vµ c©u
§ 30 §Ỉt vµ tr¶ lêi c©u hái b»ng g×?
DÊu hai chÊm.
I M u ̣c tiêu:
- Tìm được bộ phận câu trả lời cho câu hỏi bằng gì? (BT1)
- Trả lời đúng các câu hỏi bằng gì? (BT2, BT3)
- Bước đầu nắm được cách dùng dấu hai chấm (BT4)
II Chuâ ̉n bị:
- Chép sẵn đoạn văn trong bài tập 1 và 4 lên bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
1 Khởi động: hát bài hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các môn thể thao bắt đầu bằng tiếng
bóng: Bóng chày, bóng chuyền v.v…
- Tương tự tiếng: chạy, nhảy, đua: nhảy dây,
nhảy xa, đua voi, đua thuyền v.v…
- GV nhËn xÐt vµ ghi ®iĨm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Trong giờ Luyện từ và câu này các em sẽ
đặt và trả lời câu hỏi bằng gì? Sau đó luyện
tập cách sử dụng dấu hai chấm
b Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài tập 1:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- GV gọi 1 HS đọc lại 3 câu văn trong bài
+ Voi uống nước bằng gì?
+ Vậy ta gạch chân dưới bộ phận nào?
- Yêu cầu HS làm tiếp bài
- Hát
- 2 HS lên bảng
- HS nghe giới thiệu
- 1HS đọc yêu cầu trước lớp
- 1 HS đọc trước lớp
+ Voi uống nước bằng vòi
+ Gạch chân dưới bằng vòi
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm bàivào vở
b/ Chiếc đèn ông sao của bé đượclàm bằng nan tre dán giấy bóngkính
c/ Các nghệ sĩ đã chinh phục khán
Trang 10- GV nhận xét
* GV chốt: qua bài tập 1 ta thấy có nhiều
cách để xác định Bộ phận trả lới cho câu hỏi
Bằng gì? Đó là tự đặt câu hỏi rồi trả lời hoặc
trong câu đó có chữ bằng thì đằng sau nó sẽ
là bộ phận trả lời cho câu hỏi Bằng gì?
Bài tập 2:
- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
+ Trong các câu hỏi ở bài tập 2 đều có cụm
từ nào?
- GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau thực hiện
hỏi – đáp theo cặp, sau đó gọi 3 cặp HS thực
hiện theo 3 câu hỏi trước lớp
* GV chốt: Đây là những câu hỏi rất gần gũi
với các bạn Vậy để trả lời đúng các câu hỏi
có cụm từ bằng gì thì các bạn phải vận dụng
những gì mình đã học hoặc tận mắt nhìn
thấy để trả lời, thì câu trả lời mới chính xác
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS đọc hướng dẫn trò chơi Sau đó
thực hiện chơi theo cặp
- GV quan sát
- Gọi 5 đôi thực hành trước lớp
- GV nhận xét tuyên dương
* GV chốt lại trò chơi
Bài tập 4:
- Yêu cầu HS đọc thầm bài tập trong SGK
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Các em đã biết những dấu câu nào trong
các bài viết chính tả
- Em hãy nhớ lại các dấu câu đã được viết
trong các bài chính tả, sau đó chọn dấu câu
thích hợp để điền vào các ô trống trong bài
- GV cho HS làm bài
- GV sửa bài
- Trong câu a có gì đặc biệt?
- Vậy trước lời nói của một người ta dùng dấu
+ Dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấmphẩy, dấu chấm cảm, dấu chấmlửng, dấu hai chấm …
- HS nghe
- HS làm bài
- Lời nói của một người
- Dấu hai chấm
Trang 11- ẹoùc kú caõu b chuựng ta seừ thaỏy ủaống sau oõ
troỏng laứ phaàn lieọt keõ caực vaọt duùng ụỷ nhaứ
dửụừng laừo Nhử vaọy chuựng ta seừ ủieàn daỏu gỡ?
- Tửụng tửù caõu c
* GV choỏt: Ngoaứi caựch duứng daỏu hai chaỏm
ủeồ chổ lụứi noựi trửùc tieỏp, ngửụứi ta coứn duứng
daỏu hai chaỏm ủeồ lieọt keõ sửù vieọc
4 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
- Nhaộc laùi noọi dung baứi
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn doứ: Vờ̀ nhà xem laùi caực baứi taọp
- Chuaồn bũ: Mụỷ roọng voỏn tửứ: Caực nửụực, daỏu
- Giải bài toỏn có phép trừ gắn với mối quan hệ giữa km và m
II Chuõ̉n bị :
- SGK, Bảng phụ
III Hoạt động dạy - học:
1 Khụỷi ủoọng: Haựt baứi haựt
2 Kieồm tra baứi cuừ:
a Giụựi thieọu baứi:
- Bài học hụm nay sẽ giỳp cỏc em biết
thực hiện phép trừ cỏc số trong phạm vi
100 000
b Giới thiệu phộp trừ: 85674 – 58329
- Hóy tỡm hiệu của hai số 85674 – 58329
+ Muốn tỡm hiệu của hai số 85674 –
58329 ta phải làm như thế nào?
c Đặt tớnh và tớnh
- Yc HS dựa vào cỏch thực hiện phép trừ
số có 4 chữ số với số có 4 chữ số để đặt
- 2 HS lờn bảng làm, lớp làm vào vở -
58329 85674 27345
- 4 khụng trừ được 9, ta lấy
14 trừ 9 bằng 5 nhớ 1
- 2 thờm 1 bằng 3, 7 trừ 3 bằng 4, viết 4
Trang 12- Gọi vài HS nhắc lại các bước trừ và nhận
xét phép tính
d Nêu quy tắc
+ Muốn thực hiện phép trừ có 5 chữ số với
nhau ta làm như thế nào?
+ Bài yêu cầu chúng ta làm gì?
- Y/c HS nhắc lại cách thực hệin tính trừ
các số có 5 chữ số
- Y/c HS tự làm bài tiếp
- Nhận xét ghi điểm
c Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Y/c HS tự làm bài
Tóm tắtCó 25850m
- 6 trừ 3 bằng 3, viết 3
- 5 khơng trừ được 8 lấy 15 trừ 8 bằng 7 viết 7 nhớ 1
- 5 thêm 1 bằng 6, 8 trừ 6 bằng 2, viết 2
- Vậy 85674-58329=27345
- Thực hiện 2 bước+ Đặt tính viết số bị trừ hàng trên, số trừ hàng dưới sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau viết dấu trừ và
kẻ vạch ngang thay cho dấu bằng.+ Thực hiện tính trừ phải sang trái (từ hàng đơn vị)
+ Bài tập yêu cầu chúng ta thực hiện tính trừ các số có 5 chữ số
- 4 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
92896
- 65748 27148
73581
- 6029 37552
59372
- 53814 5558
32484
- 917723307
- 2 HS nêu, cả lớp theo dõi và nhận xét
+ Bài tập yêu cầu chúng ta đặt tính và tính
- 1 HS nêu, cả lớp theo dõi, nhận xét
- 4 HS lên bảng làm, cả lớplàm vào vở 63780
-18546 45234
91462
- 3406 38056
49283
- 5765 43518
Trang 13đó trải nhựa: 9850m
Chưa trải nhựa… km?
- GV chữa bài và ghi điểm
5 Cuỷng coỏ, daởn doứ
- Nhaộc laùi noọi dung baứi
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn doứ: HS veà nhaứ laứm lại baứi taọp
- Chuaồn bũ baứi: Tiền Việt Nam
- Làm đỳng BT (2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
II Chuõ̉n bị:
- Baỷng phuù vieỏt saỹn baứi taọp 2a), 2b)
III Hoạt động dạy - học:
1 Khụỷi ủoọng: Haựt
2 Kieồm tra baứi cuừ:
- GV đọc cho HS viết: Lụựp mỡnh, ủieàn
kinh, tin tửực
- GV nhaọn xeựt cho ủieồm
3 Ba ̀i mới:
a Giụựi thieọu baứi:
- Giụứ chớnh taỷ naứy caực em seừ nghe – vieỏt
ủoaùn vaờn Lieõn hụùp quoỏc vaứ laứm baứi taọp
chớnh taỷ phaõn bieọt tr/ ch, eõch/ eõt vaứ taọp
ủaởt caõu vụựi tửứ vửứa tỡm ủửụùc
b Hửụựng daón nghe vieỏt:
Trao ủoồi veà noọi dung baứi vieỏt:
- GV ủoùc ủoaùn vaờn 1 laàn
+ Lieõn hụùp quoỏc ủửụùc thaứnh laọp nhaốm
muùc ủớch gỡ?
+ Coự bao nhieõu thaứnh vieõn tham gia Lieõn
hụùp quoỏc?
+ Vieọt Nam trụỷ thaứnh thaứnh vieõn Lieõn
hụùp quoỏc vaứo khi naứo?
Hửụựng daón caựch trỡnh baứy baứi:
+ Coự 191 nửụực vaứ khu vửùc
+ Vaứo ngaứy 20 – 9 - 1977
Trang 14+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Những chữ nào trong bài phải viết
hoa? Vì sao?
Hướng dẫn viết từ khó:
- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi
- GV đọc cả câu cho HS nghe
- GV đọc từng cụm CV cho HS viết
- GV đọc lại cho HS dò
Soát lỗi:
- HS đổi vở kiểm tra bài
- GV nêu từ khó lên bảng
- Chấm từ 7 đến 10 bài
c Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS chữa bài
- GV và HS chốt lại lời giải đúng
* Tiến hành tương tự như phần a)
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm
- Gọi HS chữa bài
- Chốt lại lời giải đúng
+ Đoạn văn có 4 câu + Những chữ đầu câu: Liên, Đây,Tính Việt và tên riêng Liên hợpquốc, Việt Nam
- Liên hợp quốc, bảo vệ, lãnh thổ …
- 1 HS đọc cho 2 HS viết bảng lớp,
HS dưới lớp viết vào vở nháp
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 1 HS lên bảng, HS dười lớp làm bằng bút chì vào SGK
- 2 HS đứng lên đọc bài
- HS viết vào vở: buổi chiều, thuỷ triều, triều đình, chiều chuộng, ngượcchiều, chiều cao
- Lời giải: hết giờ, mũi huếch, hỏng hết, lệt bệt, chênh lệch
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- Mỗi HS đặt 2 câu a/ Buổi chiều hôm nay, bố em ở nhà.+ Thuỷ triều là một hiện tượng tự nhiên ở biển
Trang 15- Yeõu caàu HS vieỏt 2 caõu vaứo vụỷ
4 Cuỷng coỏ – daởn doứ:
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Bieồu dửụng nhửừng HS vieỏt ủuựng, ủeùp
- Nhaộc nhửừng HS coứn vieỏt sai veà nhaứ
+ Nhiệt độ trong nhà và ngoài trời rất chờnh lệch
- HS viết bài
*********************************************************************
Thứ t, ngày 31 tháng 3 năm 2010
Tiết 1 Tự nhiên xã hội
Đ 59 Trái đất, quả địa cầu
I Mục tiêu:
- Biết Trỏi Đất rất lớn và có hỡnh cầu
- Biết cấu tạo của quả địa cầu
- Quan sỏt và chỉ được trờn quả địa cầu cực Bắc, cực Nam, Bắc bỏn cầu, Nam bỏn cầu, đường xớch đạo
II Chuaồn bũ:
- Quả địa cầu
- Cỏc hỡnh minh họa trong SGK trang 112
III Hoaùt ủoọng leõn lụựp:
1 ễ ̉n định:
2 Kiờ̉m tra bài cu:
+ Mặt Trời có vai trũ gỡ đối với con người,
a) Giới thiệu bài:
- Giới thiệu – ghi đầu bài
b) Hoaùt ủoọng 1: Thảo luận cả lớp
Bước 1: HS quan sỏt hỡnh 1 SGK, trang 112.
+ Theo cỏc em, Trỏi Đất có hỡnh gỡ?
Bước 2: GV tổ chức cho HS quan sỏt và giới
thiệu: Quả địa cầu là mụ hỡnh thu nhỏ của
- Hát
- 2 HS trả lời cõu hỏi
- HS nhắc lại
- HS quan sỏt hỡnh+ HS trả lời cõu hỏi
- HS quan sỏt và giới thiệu
Trang 16Trái Đất và phân biệt cho các em các bộ phận:
Quả địa cầu, giá đỡ, trục gắn quả địa cầu và
giá đỡ
+ GV cho HS chỉ vị trí nước Việt Nam trên
quả địa cầu nhằm giúp đỡ cho các em hình
dung được Trái Đất mà chúng ta ở
- HS trong nhóm quan sát hình 2 trong SGK
và chỉ trên hình cực Bắc, cực Nam, xích đạo,
Bắc bán cầu và Nam bán cầu trên quả địa cầu
Bước 2:
- HS trong nhóm lần lượt chỉ cho nhau xem:
cực Bắc, cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu và
Nam bán cầu trên quả địa cầu
- HS đặt quả địa cầu trên bàn, chỉ trục của địa
cầu và nhận xét trục của nó đứng thẳng hay
nghiêng so với mặt bàn
Bước 3:
- Đại diện các nhóm lên chỉ quả địa cầu theo
yêu cầu của GV
- GV cho HS nhận xét về màu sắc trên bề mặt
quả địa cầu tự nhiên và giải thích sơ lược về
thể hiện màu sắc
* Ví dụ: Màu xanh lơ thường dùng để chỉ
biển; Màu xanh lá cây để chỉ đồng bằng; Màu
vàng, da cam thường chỉ đồi núi, cao nguyên,
… từ đó giúp HS hình dung bề mặt Trái Đất
khơmg bằng phẳng
* GV kết luận: Quả địa cầu giúp chúng ta hình
dung được hình dáng, độ nghiêng và bề mặt
Trái Đất
4 Củng cố, dặn dò:
- Đọc mục bài học phần ghi nhớ
- Nhận xét tiết học
- Bài nhà: Coi lại bài
- Chuẩn bị bài: Sự chuyển động của Trái Đất
+ HS thực hiện
- HS nghe
- Thực hiện chia nhóm cho HS
- HS trong nhóm lần lượt thực hiện
- Đại diện các nhóm lên chỉ quả địa cầu theo yêu cầu của GV