1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 29 - Lop 3

21 496 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 510,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Về nhà chuẩn bị bài sau - Biết đợc quy tắc tính diện tích HCN khi biết số đo 2 cạnh của nó - Vận dụng quy tắc tính diện tích CN để tính diện tích của một số HCN đơn giản theo đơn vị đo

Trang 1

- Hiểu các từ ngữ mới: Gà tây, bò mộng, chật vật.

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi quyết tâm vợt khó của HS bị tật nguyền

- Các bạn trong lớp thực hiện bài tập thể

dục nh thế nào ? -> Đê - rốt - xi và Cô - rét - ti leo nh haicon khỉ ; Xtác - đi thở hồng hộc, mặt đỏ

nh gà tây…

- Vì sao Nen - li đợc miễn tập thể dục ? - Vì cậu bị tật nguyền từ nhỏ - bị gù

- Vì Nen - li cố xin thầy cho đợc tập nh mọi

ngời ? - Vì cậu muốn vợt qua chính mình,muốn làm cái việc…

- Tìm những chi tiết nói về Nen - li ? -> Nen - li leo lên một cách chật vật,

Trang 2

- HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

Kể chuyện

b HD học sinh kể chuyện - HS chọn kể lại câu chuyện theo lời 1

- GV nhận xét ghi điểm

3 Củng cố dặn dò:

- Nêu ND chính của bài ?

- Về nhà chuẩn bị bài sau

- Biết đợc quy tắc tính diện tích HCN khi biết số đo 2 cạnh của nó

- Vận dụng quy tắc tính diện tích CN để tính diện tích của một số HCN đơn giản theo

đơn vị đo diện tích xăng - ti - mét vuông

II Đồ dùng dạy học:

- Hình minh hoạ phần bài mới

- Phấn màu

- Bảng phụ viết bài tập 1

III Các hoạt động dạy học:

4 + 4 + 4…

+ Các ô vuông trong HCN đợc chia làm mấy

+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ? - Mỗi hàng có 4 ô vuông

+ Có 3 hàng mỗi hàng có 4 ô vuông vậy có

tất cả bao nhiêu ô vuông? -> HCN ABCD, có:4 x 3 = 12 (ô vuông)

- Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu? - Là 1 cm2

- Yêu cầu HS đo chiều dài, chiều rộng - HS thực hành đo

Trang 3

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào SGK a DT HCN là:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào vở

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở a DT hình CN là:

- HS biết sử dụng tiết kiệm nớc; biết bảo vệ nguồn nớc để không bị ô nhiễm

- HS có thái độ phản đối những hành vi sử dụng lãng phí nớc và ô nhiễm nguồn nớc

II Tài liệu - ph ơng tiện:

- GV gọi HS trình bày - Các nhóm lần lợt lên trình bày kết quả

điều tra đợc thực trạng và nêu các biện pháptiết kiệm bảo vệ nguồn nớc

-> Các nhóm khác nhận xét

- HS bình trọn biện pháp hay nhất

- GV nhận xét kết quả hoạt động của

các nhóm, giới thiệu các biện pháp hay

và khen HS

Trang 4

b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.

* HS biết đa ra ý kiến đúng sai

* Tiến hành

- GV chia nhóm, phát phiếu học tập - HS thảo luận theo nhóm

- Các nhóm đánh giá ý kiến ghi trong phiếu

* Mục tiêu: HS ghi nhớ các việc làm

để tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc

* Tiến hành

- GV chia HS thành các nhóm và phổ

biến cách chơi - HS làm việc theo nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả làmviệc

-> GV nhận xét đánh giá kết quả chơi

* Kết luận chung: Nớc là tài nguyên quý Nguồn nớc sử dụng trong cuộc sống chỉ có

- Chú ý các từ ngữ: Giữ gìn, nớc nhà, luyện tập, lu thông, ngày nào,…

- Biết đọc bài với giọng rõ, gọn, hợp với văn bản kêu gọi

2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa những từ mới: Dân chủ, bồi bổ, bổn phận, khí huyết, lu thông

- Hiểu tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác

Hồ Từ đó, có ý thức tập luyện để bồi bổ sức khoẻ

Trang 5

- GV hớng dẫn cách đọc - HS nghe

b Hớng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ

- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài

- Đọc từng đoạn trớc lớp:

+ GV hớng dẫn cách ngắt nghỉ - HS nối tiếp đọc từng đoạn

+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

2.3 Tìm hiểu bài.

- Sức khoẻ cần thiết nh thế nào trong việc

xây dựng và bảo vệ tổ quốc ? - Sức khoẻ giúp giữ gìn dân chủ, xây dựng nớc nhà, gây đời sống mới…

- Vì sao tập thể dục là bổn phận của mỗi

ngời yêu nớc ? -> Vì mỗi ngời dân yếu ớt tức là cả nớc yếu ớt, mỗi một ngời dân khoẻ là cả

n-ớc mạnh khoẻ

- Em hiểu ra điều gì sau khi học bài tập

đọc này ? - Em sẽ siêng năng luyện tập TDTT …

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị bài sau

**********************************************

Tiết 2 Luyện từ và câu

Đ 29 Từ ngữ về thể thao dấu phẩy.

I Mục tiêu:

1 Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Thể thao: Kể đúng tên một số môn thể thao, tìm

đúng từ ngữ nói về kết quả thi đấu

2 Ôn luyện về dấu phẩy

Trang 6

b Hớng dẫn làm bài tập

Bài tập 1

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Từng HS làm bài cá nhân

- HS trao đổi theo nhóm

- GV dán lên bảng 2 tờ phiếu to chia lớp

làm 2 nhóm

- 2nhóm lên bảng thi tiếp sức

- HS đọc kết quả

-> HS nhận xét -> GV nhận xét Tuyên dơng a Bóng: Bóng đá, bóng rổ…

b Chạy: chạy vợt rào, chạy việt dã

c Đua: Đua xe đạp, đua ô tô

d Nhảy : nhảy cao, nhảy xa

- GV yêu cầu HS đọc bài đúng - Cả lớp đọc ĐT

- 1HS đọc lại truyện vui+ Anh chàng trong truyện có cao cờ không

? Anh có thắng ván cờ nào trong cuộc chơi

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào vở a Nhờ chuẩn bị tốt về mọi mặt,…

b Muốn cơ thể khoẻ mạnh,…

c Để trở thành con ngoan, trò giỏi,…

- GV gọi HS đọc bài - 3 -> 4 HS đọc

-> HS nhận xét -> GV nhận xét

3 Củng cố dặn dò

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị bài sau

********************************************

Tiết 3 Toán

Đ 142 Luyện tập.

Trang 7

2 Bµi míi:

Bµi 1: * Cñng cè vÒ tÝnh chu vi vµ diÖn

tÝch cña HCN

- GV gäi HS nªu yªu cÇu - 2HS nªu yªu cÇu bµi tËp

Bµi 2: Cñng cè vÒ tÝnh diÖn tÝch cña HCN

- GV gäi HS nªu yªu cÇu - 2HS nªu yªu cÇu bµi tËp

a DiÖn tÝch h×nh CN ABCD lµ:

8 x 10 = 80 (cm2)DiÖn tÝch CN DMNP lµ:

- GV gäi HS nªu yªu cÇu - 2HS nªu yªu cÇu

- Nªu l¹i ND bµi ?

- ChuÈn bÞ bµi sau

Trang 8

- GV đọc 1 số tiếng khó: New - li, cái xà,

khuỷu tay, thở dốc, rạng rỡ, nhìn xuống …

- HS luyện viết vào bảng con

-> GV quan sát sửa sai

- GV quan sát, HD uấn nắn

c.Chấm, chữa bài

- GV đọc lại bài - HS dùng bút chìm, đổi vở soát lỗi

- GV thu vở chấm điểm

2.3 HD làm bài tập

a BT (2a)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài

- 1HS đọc - 3 HS lên bảng viết

- HS nhận xét

- GV gọi HS đọc bài làm + Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti

- GV nhận xét Xtác - đi, Ga - rô - nê; Nen - li

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài vào SGK

Trang 9

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

*********************************************************************

Thứ t, ngày 24 tháng 3 năm 2010

Tiết 1 Tự nhiên xã hội

Đ 57 Thực hành: Đi thăm thiên nhiên

I Mục tiêu:

- Sau bài học, HS biết:

+ Vẽ, nói hoặc viết về những cây cối và các con vật mà HS đã quan sát đợc khi đithăm thiên nhiên

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong SGK

- Giấy, bút màu

III Các HĐ dạy học:

1 KTBC: + Tại sao phải bảo vệ các loài thú rừng ?

+ Nêu tên các bộ phận cơ thể của các con thú ?

+ HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

- GV dẫn HS đi thăm vờn trờng

- HS đi theo nhóm (các nhóm trởng quản lí các bạn không cho ra khỏi khu vực GV đãchỉ định cho nhóm)

- GV giao nhịêm vụ cho lớp: Quan sát, vẽ hoặc ghi chép mô tả cây cối và các con vật

Trang 10

- GV giới thiệu một số tranh tĩnh vật và

tranh khác loại ?

+ Hãy nêu sự khác nhau giữa tranh tĩnh vật

và tranh khác loại - HS nêu

+ Vì sao gọi là tranh tĩnh vật ? - Là loại tranh vẽ đồ vật nh lọ, hoa,

+ Hình vẽ + Màu sắc

- Biết đợc quy chế tính diện tích hình vuông khi biết số đo cạnh của nó

- Vận dụng quy tắc để tính diện tích hình vuông theo đơn vị đo diện tích xăng - ti - mét vuông

Trang 11

+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ? -> Mỗi hàng có 3 ô vuông

+ Có 3 hàng, mỗi hàng có 3 ô vuông - HV ABCD có:

Vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông ? 3 x 3 = 9 (ô vuông)

+ Mỗi ô vuông có DT là bao nhiêu ? -> là 1cm2

+ Vậy HV ABCD có DT là bao nhiêu ? -> 9cm2

+ Hãy đo cạnh của HV ABCD ? - HS dùng thớc đo, báo cáo

KQ: HV ABCD có cạnh dài 3cm+ Hãy thực hiện phép tính nhẩm ? -> 3 x 3 = 9 (cm2)

- GV 3cm x 3cm = 9cm2; 9cm2 là diện

tích của HV ABCD

+ Vậy muốn tính DT của HV ta làm nh

thế nào ? - Lấy độ dài của 1 cạnh nhân với chính nó

- Nhiều HS nhắc lại

b Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Củng cố về diện tích và chu vi

hình vuông

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào SGK a Chu vi HV: 5 x 4 = (20cm)

DT là : 5 x 5 = 25 (cm2)+ GV gọi HS đọc bài, NX b Chu vi HV: 10 x 4 = 40 (cm)

DTHV là: 10 x 10 = 100 (cm2)

* Bài 2 + 3: Củng cố về tính DT hình

vuông

Bài 2 (154)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào vở Bài giải

Cạnh dài: 80 m m Diện tích của tờ giấy HV là:Diện tích:………cm2 ? 8 x 8 = 64 (cm2)

Trang 12

Đáp số: 64 cm2

- GV gọi HS đọc bài ? - 3 -> 4 HS đọc

- HS nhận xét -> GV nhận xét , ghi điểm

3 Củng cố dặn dò

- Nêu quy tắc tính diện tích HV ?

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Tiết 1 Tự nhiên xã hội

Đ 58 Thực hành: Đi thăm thiên nhiên.

I Mục tiêu:

- Sau bài học, HS biết:

+ Khái quát hoá những đặc điểm chung của những thực vật và động vật đã học

II Các HĐ dạy - học:

* ổn định tổ chức (2')

1 KTBC:

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm.

- Từng cá nhân báo với nhóm về những gì bản thân đã quan sát đợc kèm theo vẽ phác thảo hoặc ghi chép cá nhân

- Cả nhóm cùng bàn bạc cách thể hiện và vẽ chung hoặc hoàn thiện các sản phẩm cánhân và dính vào một tờ giấy khổ to

- Các nhóm treo sản phẩm chung của nhóm mình lên bảng

- Đại diện các nhóm lên giới thiệu

-> GV + HS đánh giá, nhận xét

b Hoạt động 2: thảo luận

- Nêu đặc điểm chung của ĐV, TV ? - HS nêu

- Nêu những đặc điểm chung của ĐV và

* Kết luận

- Trong TN có rất nhiều loài thực vật Chúng có hình dạng, độ lớn khác nhau Chúng

ta thờng có đặc điểm chung; có rễ, thân , lá, hoa, quả Chúng thờng có những đặc

điểm chung: Đầu, mình, cơ quan di chuyển

- Thực vật và ĐV đều là những cơ thể sống, chúng đợc gọi chung là sinh vật

Trang 13

1 Viết tên riêng: Trờng Sơn bằng chữ cỡ nhỏ

2 Viết câu ứng dụng Trẻ em nh búp trên cành, biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan bằng chữ cỡ nhỏ

II Đồ dùng dạy học

- Mẫu chữ viết hoa T

- Viết sẵn trên bảng câu và từ ứng dụng

III Các HĐ dạy học:

1 KTBC : - Nhắc lại từ và câu ứng dụng T28 ? (2HS)

- GV đọc: Thăng Long, Thể dục (2HS viết bảng lớp)-> HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2.2 HD viết trên bảng con

a Luyện viết chữ viết hoa

- Yêu cầu HS mở vở tập viết quan sát - HS mở vở quan sát

+ Tìm các chữ viết hoa có trong bài ? -> T, S, B

- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết

- HS nghe và quan sát

- HS tập viết Tr, Y trên bảng con -> GV sửa sai cho HS

b Luyện viết từ ứng dụng

- GV gọi HS đọc từ ứng dụng

- GV gọi HS trờng sơn là tên dãy núi kéo

dài suốt từ miền Trung nớc (1000km)

- 2 HS đọc

- HS nghe

- HS tập viết trên bảng con

- GV sửa sai cho HS

c Luyện viết câu từ ứng dụng

- GV gọi HS đọc câu ứng dụng - 2HS đọc

- GV: Câu thơ thể hiện tình cảm yêu thơng

của Bác Hồ với thiếu nhi… - HS tập viết trên bảng con 2 chữ trẻ em-> GV nhận xét

d HD viết vào VTV

- GV nêu yêu cầu - HS nghe

- HS viết vào vở TV

- GV quan sát, uấn nắn cho HS

e Chấm chữa bài

- GV thu vở chấm điểm - HS nghe

- NX bài viết

3 Củng cố dặn dò:

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Trang 14

- GV gäi HS nªu yªu cÇu bµi tËp - 2HS nªu yªu cÇu bµi tËp

- Yªu cÇu lµm vµo nh¸p a DiÖn tÝch HV lµ

- GV gäi HS nªu yªu cÇu - 2HS nªu yªu cÇu bµi tËp

- Yªu cÇu lµm vµo vë Bµi gi¶i

DiÖn tÝch 1 viªn g¹ch men lµ:

- GV gäi HS nªu yªu cÇu - 2HS nªu yªu cÇu bµi t©p

- Yªu cÇu lµm vµo vë a Chu vi HCN ABCD lµ:

(5 + 3) x 2 = 16 (cm)DiÖn tÝch cña HCN ABCD lµ:

5 x 3 = 15 (cm2)Chu vi h×nh vu«ng lµ:

Trang 15

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị bài sau

b Thực hành

+ B3: Làm thành đồng hồ hoàn chỉnh

- GV nhắc HS khi gấp miết kĩ các đờng gấp

và bôi hồ cho đều - HS nghe

- Trang trí đồng hồ nh vẽ những ô nhỏ làm

lịch ghi thứ, ngày…

- GV tổ chức cho HS làm đồng hồ để bàn

- HS thực hành + GV quan sát, HD thêm cho HS

c Trng bày

- GV tổ chức cho HS trng bày sản phẩm - HS trng bày sản phẩm

- HS nhận xét -> GV khen ngợi, tuyên dơng những HS thực

Đ 57 n bài thể dục với hoa hoặc cờ Ô

trò chơi: "Nhảy ĐúNG NHảY NHANH".

Trang 16

I Mục tiêu:

- Ôn bài thể dục với hoa hoặc cờ Yêu cầu thuộc bài và thực hiện đợc các động tác

t-ơng đối chính xác

- Chơi trò chơi "Nhảy đúng nhảy nhanh" Yêu cầu tham gia chơi tơng đối chủ động

II Địa điểm - phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ

- Phơng tiện: Kẻ sân cho trò chơi

III Nội dung và phơng pháp lên lớp.

- ĐHTT:

a Nhận lớp: x x x

- Cán sự lớp báo cáo sĩ số x x x

- GV nhận lớp phổ biến nội dung x x x

b KĐ x x x

- Chơi trò chơi: Tìm quả ăn đợc 2 Phần cơ bản 23 - 25' a Ôn bài thể dục phát triển chung với cờ 2 x 8N - ĐHTL 2 - 3l - HS tập - cán sự điều khiển - HS thi giữa các tổ 1 lần bài thể dục - GV tuyên dơng b Chơi trò chơi: Nhảy đúng, nhảy nhanh - GV nêu tên trò chơi, cách chơi - HS chơi trò chơi - ĐHTC: 3 Phần kết thúc 5' - ĐHXL: - Đi lại thả lỏng và hít thở sâu x x x

- GV + HS hệ thống bài x x x

- Nhận xét và giao bài tập về nhà

********************************************************************

Thứ sáu, ngày 26 tháng 3 năm 2010

Tiết 1 Toán

Đ 145 Phép cộng các số trong phạm vi 100 000.

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết thực hiện cộng các số trong phạm vi 100.000 (cả đặt tính và thực hiện tính)

- Củng cố về giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính, tính diện tích CN

II Các HĐ dạy - học:

1 KTBC: Làm BT 2,3 (tiết 144) (2HS)

- Nêu cách cộng các số có 4 chữ số ? (1HS)

-> HS + GV nhận xét

Trang 17

- Hãy nêu cách đặt tính khi thực hiện ? - HS nêu: Viết 45732 rồi viết 36194

xuống dới sao cho các chữ số cùng 1 hàng thẳng cột với nhau …

- Bắt đầu cộng từ đâu - đâu ? -> Cộng từ phải sang trái…

- Hãy nêu từng bớc tính cộng ? - HS nêu nh SGK

45732 + 36194 81926Vởy 45732 + 36194 = 81962

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào vở 18257 +64493 52819 + 6546

18257 52819

- GV gọi HS đọc bài nhận xét + 64439 + 6546

- GV nhận xét 82696 59365

Bài 3: * Củng cố về tính diện tích HCN

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào vở + 1 HS nên bảng Bài giải

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào vở, 1HS lên bảng làm bài Bài giải

Trang 18

Đoạn đờng AC dài là:

2350 - 350 = 2000 (m)

- GV gọi HS đọc bài, nhận xét bài của HS

lên bảng Đoạn đờng AD dài là: Đổi 2000m = 2km

Đáp số: 5km

3 Củng cố dặn dò

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị bài sau

**********************************************

Tiết 2 Chính tả (Nghe viết)

Đ 58 Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục.

I Mục tiêu:

Rèn kỹ năng viết chính tả:

1 Nghe viết đúng một đoạn trong bài lời kêu gọi toàn dân tập thể dục

2 Làm đúng bài tập phân biệt các âm, vấn đề dễ lẫn: s/x, in/linh

II Hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Nhảy xa, nhảy sào,… HS viết bảng con

- GV giúp HS nắm nội dung bài

- Vì sao mỗi ngời dân phải luyện tập

+ Nêu cách trình bày ? - Chữ đầu dòng lùi vào 1 ô, chữ đầu câu,

đầu đoạn phải viết hoa

- GV đọc 1 só tiếng, từ khó - HS luyện viết vào bảng con

-> GV quan sát, sửa sai

GV quan sát, uấn nắn cho HS

c Chấm, chữa bài:

- GV đọc lại bài - HS đổi vở soát lỗi

- HS chữa lỗi vào vở

- GV thu vở chấm điểm

2.3 Bài tập 2 (a)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- HS đọc thầm truyện vui, làm bài cá nhân

- GV dán lên bảng lớp 3 tờ phiếu - 3 nhóm lên làm bài theo cách thi tiếp sức

Ngày đăng: 13/05/2015, 22:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w