toán tiết 21: nhân số có hai chữ số với số có một chữ số có nhớ Những kiến thức HS đã biết liên quan đến bài học?. Mục tiêu:- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số có
Trang 1Tuần 5
Thứ hai ngày 16 tháng 9 năm 2013
Tập trung toàn trờng.
tập đọc kể chuyện–
A Mục đích yêu cầu:
I Tập đọc:
- Bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ý nghĩa: khi mắc lỗi phải dãm nhận lỗi và sửa lỗi; ngời dám nhận lỗi và sửa lỗi
là ngời dũng cảm (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II Bài mới:
1 Giới thiệu chủ điểm và bài mới:
2 Luyện đọc:
a GV đọc toàn bài :
b GV hd luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ :
- Đọc nối tiếp từng câu
+ HD HS đọc các từ dễ phát âm sai, viết
sai
- HS đọc nối tiếp câu
+ HS luyện phát âm:
- Đọc đoạn trớc lớp:
+ Cho HS chia đoạn
+ Cho HS đoc tiếp nối đoạn + 4 đoạn + HS đọc nối tiếp đoạn
+ GV hd đọc ngắt nghỉ đoạn khó trên
+ GV cho HS giải nghĩa từ + HS đọc nối tiếp từng đoạn kết hợp giải
nghĩa từ
- Đọc đoạn trong nhóm: + HS đọc theo nhóm 2
- Chú lính sợ làm đổ hàng rào vờn trờng
? Việc leo rào của các bạn khác đã gây
hậu quả gì? - Hàng rào đổ, tớng sĩ ngã đè lên luốnghoa mời gìơ, hàng rào đè lên chú…
- HS đọc đoạn 3 – Lớp đọc thầm
Trang 2? Thầy giáo mong chờ gì ở HS trong lớp? - Thầy mong HS dũng cảm nhận khuyết
điểm
? Vì sao chú lính nhỏ "run lên" khi nghe
? Phản ứng của chú lính ntn khi nghe lệnh
" về thôi" của viên tớng? - Lớp đọc thầm đoạn 4- Chú nói: “Nhng nh vậy là hèn”, rồi quả
quyết đi về phía vờn trờng
? Thái độ của các bạn ra sao trớc hành
động của chú lính nhỏ? - Mọi ngời sững sờ nhìn chú…
? Ai là ngời lính dũng cảm trong truyện
Rồi,/ cả đội bớc nhanh theo chú,/ nh là
b-ớc theo một ngời chỉ huy dũng cảm.//
- 1 HS đọc lại đoạn văn vừa HD
- 4 – 5 HS thi đọc lại đoạn văn
- HS phân vai đọc lại truyện
- Lớp nhận xét – bình chọn
1 GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào trí nhớ và
4 tranh minh hoạ, 4 đoạn của câu chuyện
trong SGK, tập kể lại câu chuyện: Ngời
lính dũng cảm
- Lắng nghe
2 Hớng dẫn HS kể chuyện theo tranh:
- GV treo tranh minh hoạ ( SGK) - Quan sat tranh minh hoạ
- Trong trờng hợp HS lúng túng vì không
nhớ truyện, GV có thể gợi ý cho HS
- GV nhận xét – ghi điểm - Nhận xét, lắng nghe
IV Củng cố, dặn dò:
- Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì? - Trả lời
GV chốt lại : khi mắc lỗi phải dám nhận
lỗi Ngời dám nhận lỗi, sửa chữa khuyết
điểm của mình mới là ngời dũng cảm
+ Chúng ta có quyền đợc kết bạn, đợc vui
chơi Bổn phận phải biết nhận lỗi và sửa
lỗi để phát triển tốt hơn Vởy trong lớp ta
những bạn nào đã biết nhận lỗi và sửa lỗi
của mình?
- Chuẩn bị bài sau
toán tiết 21: nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
Những kiến thức HS đã biết liên quan
đến bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS
- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với
số có một chữ số (có nhớ)
Trang 3- Vận dụng đợc để giải bài toán có một phép nhân.
Trang 4I Mục tiêu:
- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
- Vận dụng đợc để giải bài toán có một phép nhân
- Yêu thích tìm hiểu môn toán
II Chuẩn bị:
1.ĐDDH:
- GV: SGK, giáo án
- HS: SGK, vở ô li, nháp, bảng con
2.PPDH: trực quan, thảo lụân, đàm thoại, trò chơi
III Các h oạt động dạy học chủ yếu:
Trang 5H§1: Giíi thiÖu nh©n sè cã hai ch÷ sè
- H§ cho tÝnh: Nh©n tõ ph¶i sang tr¸i: 3
- Híng dÉn ph©n tÝch bµi to¸n - Ph©n tÝch bµi to¸n
- Thùc hiÖn gi¶i: lµm b¶ng con, nh¸p, vë «
- KÕt qu¶:
47 294
16 696
11 44428
6 168
36 4 144
99 3 297
- NhËn xÐt, söa sai, cho ®iÓm - NhËn xÐt, söa sai, cho ®iÓm
Bµi gi¶i
2 cuén cã sè mÐt v¶i lµ:
35 × 2 = 70 (m) §¸p sè: 70m v¶i.
- NhËn xÐt, söa sai, cho ®iÓm - NhËn xÐt, söa sai bµi lµm cña b¹n
Bµi 3: Nªu yªu cÇu bµi tËp - Nªu yªu cÇu bµi tËp
? Muèn t×m sè bÞ chia ta lµm nh thÕ nµo? - LÊy th¬ng nh©n sè chia
- Thùc hiÖn gi¶i - 2 HS lªn b¶ng lµm, líp lµm vµo vë « li
a x : 6 x
- Nh¾c vÒ häc, chuÈn bÞ bµi míi
- Cñng cè néi dung tiÕt häc
- L¾ng nghe
×
Trang 6Thứ ba ngày 17 tháng 9 năm 2013
toán
Những kiến thức HS đã biết liên quan đến
bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS
- Biết nhân số có hai chữ số với số có một
- Hớng dẫn phân tích bài toán - Phân tích bài toán
- Thực hiện giải: làm bảng con, nháp, vở ô
li - Thực hiện: làm bảng con , nháp, vở ô li- Kết quả:
49 298
27 4 108
57 6 342
18 5 90
64 3 192
- Nhận xét, sửa sai, cho điểm - Nhận xét, sửa sai
- Hớng dẫn phân tích bài toán - Phân tích bài toán
276162
534212
455225
- Nhận xét, ghi điểm - Nhận xét, ghi điểm
Trang 7Đáp số: 144 giờ
- Nhận xét, sửa sai, cho điểm - Nhận xét, sửa sai
Bài 4: - Cho thực hành xem đợc giờ trên
A Mục đích, yêu cầu:
- Biết ngắt, nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, đọc đúng các kiểu câu; bớc đầu biết đọcphân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ND: Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói chung (trả lời đợc các
- Cùng HS đánh giá, nhận xét, cho điểm
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Lắng nghe theo dõi
b HD HS luyện đọc, kết hợp giả nghĩa từ:
- Đọc từng tiếp sức câu
+ GV sửa phát âm cho HS - HS đọc nối tiếp câu.- bắt chớc, khoan thai, khúc khích, núng
nính,
- Đọc từng nối tiếp đoạn trớc lớp
+ Cho HS chia đoạn
tìm cách giúp đỡ em Hoàng.// Hoàng hoàn
toàn không biết chấm câu.// Có đoạn văn/
em viết thế này:// Chú lính “ bớc vào đầu
chú.// Đội chiếc mũ sắt dới chân.// Đi đôi
giày da trên trán lấm tấm mồ hôi.”//
+ Cho HS đọc nối tiếp đoạn
+ Lắng nghe
+ HS đọc tiếp nối đoạn
Trang 8- Đọc từng khổ thơ trong nhóm đôi - HS đọc theo cặp
+ Bồn nhóm tiếp nối nhau đọc 4 đoạn - Thực hiện
+ Một HS đọc toàn bài
3 Tìm hiểu bài:
- Cho 1 HS đọc đoạn 1
? Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì? - Một học sinh đọc đoạn 1 – Trả lời CH- Bàn việc giúp đỡ bạn Hoàng…
- Cho HS đọc các đoạn còn lại
? Cuộc họp đề ra cách gì để giúp đỡ bạn
Hoàng?
- HS đọc các đoạn còn lại – lớp đọcthầm
- Giao cho anh dấu chấm yêu cầu bạnHoàng đọc lại câu văn…
- GV chia lớp thành nhóm nhỏ phát cho
mỗi nhóm 1 tờ giấy A4
- 1 HS đọc Y/C 3 trong SGK
- Các nhóm đọc thầm, trao đổi tìmnhững câu trong bài thể hiện đúng diễnbiến của cuộc họp theo các ý a, b, c , d
- Đại diện các nhóm dán bài lên bảnglớp
- Nhận xét , kết luận bài làm đúng - Lớp nhận xét
4 Luyện đọc lại:
- GV mời 1 vài nhóm đọc lại bài - HS tự phân vai đọc lại truyện ( 4HS )
- Cho thi đọc theo hình thức phân vai
- Cho HS bình chọn nhóm đọc hay nhất - Thi đọc.- Lớp bình chọn nhóm và bạn đọc hay
Những kiến thức HS đã biết liên quan đến
- Nắm đợc một kiểu so sánh mới: so sánh hơn kém (BT1)
- Nêu đợc các từ so sánh trong các khổ thơ ở BT2
- Biết thêm từ so sánh vào những câu cha
2 PPHD: Thảo luận, đàm thoại
III Hoạt động dạy - học:
Trang 9H§1: HD lµm BT
Trang 10Bài tập 1: - Nêu yêu cầu BT - Nêu yêu cầu bài tập
Hình ảnh so sánh Kiểu so sánh
a Cháu khoẻ hơn ông nhiều Ông bà là buổi trời chiều Cháu là ngày rạng sáng
Hơn kémNgang hàngNgang bằng
Bài tập 2: - Nêu yêu cầu BT - Nêu yêu cầu bài tập
- Nêu yêu cầu HS đọc câu thơ sau đó tìm từ
Những kiến thức HS đã biết liên quan
đến bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS
- Bớc đầu thuộc bảng chia 6
- Vận dụng trong giải toán có lời văn (có một phép chia 6)
I Mục tiêu:
- Bớc đầu thuộc bảng chia 6
- Vận dụng trong giải toán có lời văn (có một phép chia 6)
- Yêu thích tìm hiểu môn toán
II Chuẩn bị:
1 ĐDDH:
- GV: SGK, các tấm bìa mỗi tấm bìa có 6 chấm
Trang 11- HS: bút, nháp, vở ô li.
2 PPDH: trực quan, động não, thảo luận, đàm thoại
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ.
HĐ2: Hớng dẫn lập bảng chia 6.
- Lấy một tấm bìa mỗi tấm bìa có 6 chấm - Lấy 1 tấm bìa (6 chấm tròn)
? 6 lấy 1 lần bằng mấy? - 6 lấy 1 lần bằng 6
- Viết: 6 ì 1 = 6
? Lấy 6 (chấm tròn) chia thành các nhóm,
mỗi nhóm có 6 (chấm tròn) thì đợc mấy
nhóm ?
- Đợc 1 nhóm; 6 chia 6 đợc 1
- Viết bảng: 6 : 6 = 1 - Đọc phép nhân và phép chia vừa lập
tròn)
? 6 lấy 2 lần bằng mấy ? - 6 lấy 2 lần bằng 12
- GV viết bảng: 6 ì 2 = 12
- Lấy 12 (chấm tròn) chia thành các nhóm,
mỗi nhóm có 6 (chấm tròn) thì đợc mấy
- Các phép chia còn lại làm tơng tự nh trên - Thực hiện
- Cho học thuộc bảng chia 6 - Đọc thuộc bảng chia 6 theo dãy,
nhóm, cá nhân
HĐ3: Thực hành.
- Hớng dẫn phân tích bài toán - Phân tích bài toán
- Thực hiện tính nhẩm ghi kết quả ra nháp,
rồi nêu miệng - Thực hiện: nêu miệng.- Kết quả:
42 : 6 = 7 24 : 6 = 4 48 : 6 = 8 30 : 6 = 5
54 : 6 = 9 36 : 6 = 6 18 : 6 = 3 30 : 5 = 6
12 : 6 =
2 6 : 6 = 1 60 : 6 =10 30 : 3= 10
- Cho đọc lại đáp án đúng - Đọc lại đáp án đúng
- Hớng dẫn phân tích bài toán - Phân tích bài toán
- Thực hiện giải: làm nhẩn ghi kết quả ra
nháp, rồi nêu miệng - Thực hiện: nêu miệng.- Kết quả:
- Nêu cách giải
- Lắng nghe
Trang 12- GV nhận xét, ghi điểm - Nhận xét, sửa sai, lắng nghe.
HĐ4: Củng cố - dăn dò.
- Nêu nội dung bài học
- Nhận xét tiết học
- Về nhà chuẩn bị bài học sau
- Nêu nội dung bài học
- Lắng nghe
Tập Viết
A Mục đích, yêu cầu:
- Củng cố cách viết chữ hoa C (1 dòng Ch), V,A (1dòng) bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết đúng tên riêng: Chu Văn An (1 dòng) bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết câu ứng dụng: Chim khôn… dễ nghe (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ.
B đồ dùng dạy – học:
- Mẫu chữ viết hoa: C.
- Tên riêng Chu Văn An và các câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
- Vở tập viết 3 tập 1, bảng con, phấn,
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu yêu cầu của tiết tập viết lớp 3 - HS chú ý nghe
+ Tiếp tục rèn cách viết các chữ viết hoa
2 Hớng dẫn viết trên bảng con:
a Luyện viết chữ hoa: GV treo chữ mẫu - Quan sát mẫu
- tìm các chữ hoa có trong tên riêng - Ch, V, A, N.
- HS nghe, quan sát
- HS tập viết từng chữ Ch, V , A trên bảng
con
b HD HS viết từ ứng dụng
- GV giới thiệu: Chu Văn An là một thầy
giáo đời Trần( sinh 1292, mất 1370) Ông
có nhiều học trò giỏi, nhiều ngời sau này
trở thành nhân tài của đất nớc
- Cho HS viết trên bảng con
- HS đọc từ ứng dụng: Chu Văn An.
- Lắng nghe
- Quan sát
- HS viết trên bảng con
Trang 13- GV, sửa sai uốn nắn cho HS - Quan sát sửa sai.
c Luyện viết câu ứng dụng
- Gọi HS đọc từ ứng dụng - HS đọc câu ứng dụng:
Chim khôn kêu tiếng rảnh rang Ngời khôn ăn nói dịu dàng dễ nghe.
- Giúp HS hiểu ND của câu ca dao: công
ơn của cha mẹ rất lớn lao - HS chú ý nghe.
- Cho viết vào bảng con - HS tập viết bảng con các chữ : Chim,
Ngời.
3 Hớng dẫn viết vào vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu:
Viết chữ Ch: 1 dòng
Viết chữ V và A: 1 dòng
Viết tên riêng Chu Văn An: 2 dòng
Viết câu ca dao: 2 lần
4 Chấm, chữa bài:
- GV nhận xét bài viết của HS - HS chú ý nghe
A Mục đích, yêu cầu:
- Nghe viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
Trang 14I
ổ n định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- 2 học sinh viết trên bảng lớp: loay hoay,
gió xoáy, hàng rào, giáo dục,
- Nhận xét, cho điểm
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn viết chính tả
a Chuẩn bị:
- Giáo viên đọc bài viết
- Cho HS đọc lại bài
- HS viết, cả lớp viết vào bảng con
- Quan sát, sửa sai
- Theo dõi SGK
- HS đọc lại bài
? Đoạn văn kể chuyện gì? - Trả lời
? Chữ đầu đoạn viết nh thế nào? - Viết lùi vào một chữ
? Những chữ nào trong đoạn văn đợc viết
? Lời nhân vật đợc đánh dấu bằng những
dấu gì?
- Giáo viên đọc một số từ khó: - HS đọc từ khó, viết từ khó vào nháp:
quả quyết, vờn trờng, viên tớng, sững lại, khoát tay,
b Giáo viên đọc bài:
- GV đọc thong thả từng câu, cụm từ cho
- Theo dõi học sinh viết
- Nhắc nhở t thế ngồi viết
c Chấm chữa:
- Giáo viên đọc lại bài cho HS soát lỗi - Học sinh dùng bút chì soát lỗi
- Chấm 5 bài tại lớp - Chuẩn bị bài tập 2a
- Nhận xét chung: Nội dung, chữ viết,
3 Hớng dẫn học sinh làm bài tập
a Bài tập 2a: n hay l?
- Gọi học sinh đọc yêu cầu - Học sinh đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- Hớng dẫn học sinh làm bài tập - Lắng nghe
- Cho thảo luận nhóm đôi - Thảo luận nhóm đôi
- Mỗi nhóm HS đọc to kết quả của nhóm mình:
Lời giải:
Lựu – n ở – n ắng – l ũ – l ơ - lớt
- Cho đọc lại lời giải đúng - Đọc lại lời giải đúng
Bài 3: - Gọi học sinh đọc yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
Trang 15- Hớng dẫn học sinh làm bài tập - HS cả lớp làm vào vở
Những kiến thức HS đã biết liên quan
đến bài học Những kiến thức mới cần đợc hình thành cho HS
- Biết nhân, chia trong phạm vi bảng nhân
6, bảng chia 6
- Vận dụng trong giải toán có lời văn (có một phép chia 6)
- Biết xác định 1/6 của một hình đơn giản
I Mục tiêu:
- Biết nhân, chia trong phạm vi bảng nhân 6, bảng chia 6
- Vận dụng trong giải toán có lời văn (có một phép chia 6)
- Biết xác định 1/6 của một hình đơn giản
- Yêu thích tìm hiểu môn toán
II Chuẩn bị:
1.ĐDDH:
- GV: SGK, hình vẽ BT4
- HS: bút, nháp, vở ô li
2.PPDH: trực quan, thảo luận, đàm thoại
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
HĐ1: HD làm bài tập.
- Hớng dẫn phân tích bài toán - Phân tích bài toán
- Thực hiện giải: làm nhẩm ghi kết quả ra
nháp, rồi nêu miệng - Thực hiện: nêu miệng.- Kết quả: a.
6 ì 6 = 36 6 ì 9 = 54 6 ì 7 = 42 6 ì 8 = 48
36 : 6 = 6 54 : 6 = 9 42 : 6 = 7 48 : 6 = 8b
24 : 6 = 4 18 : 6 = 3 60 : 6 = 10 6 : 6 = 1
6 ì 4 = 24 6 ì 3 = 18 6 ì10 = 60 6 ì 1 = 6
- Cho đọc lại đáp án đúng - Đọc lại đáp án đúng
Trang 16- Hớng dẫn phân tích bài toán - Phân tích bài toán.
- Thực hiện giải: làm nhẩm ghi kết quả ra
nháp, rồi nêu miệng - Thực hiện: nêu miệng.- Kết quả:
- Nêu cách giải
- Lắng nghe
- Thực hiện giải: 1 HS lên bảng làm, cảlớp làm vào vở ô li
Bài giải
Mỗi bộ may hết số mét vải là:
18 : 6 = 3 (m) Đáp số: 3m vải.
- Nhận xét, sửa sai, cho điểm - Nhận xét, sửa sai bài làm của bạn
Bài 4 Để nhận biết đợc đã tô màu vào
- Nhắc về học, chuẩn bị bài mới
- Củng cố nội dung tiết học
- Lắng nghe
chính tả (tập chép)
A Mục đích, yêu cầu:
Trang 17I
ổ n định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- 2 học sinh viết trên bảng lớp: hoa lựu, đỏ
nắng, lũ bớm, lơ đãng.
- Nhận xét, cho điểm
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn viết chính tả
a Chuẩn bị:
- Giáo viên đọc bài viết
- Cho HS đọc lại bài
- HS viết, cả lớp viết vào bảng con
- Quan sát, sửa sai
- Theo dõi SGK
- HS đọc lại bài
Trang 18? Bài thơ viết theo thể thơ nào? - Thơ bốn chữ
? Những chữ nào trong bài viết hoa? - Các chữ đầu dòng thơ, tên riêng
? các chữ đầu câu cần viết nh thế nào? - Viết lùi vào hsi ô so với lề
? Những chữ nào trong đoạn văn đợc viết
- Cho HS nhìn vào SGK chép bài - HS viết bài
- Theo dõi học sinh viết
- Nhắc nhở t thế ngồi viết
c Chấm chữa:
- Giáo viên đọc lại bài cho HS soát lỗi - Học sinh dùng bút chì soát lỗi
- Chấm 5 bài tại lớp - Chuẩn bị bài tập 2, 3a
- Nhận xét chung: Nội dung, chữ viết,
3 Hớng dẫn học sinh làm bài tập:
a Bài tập 2:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu - Học sinh đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- Hớng dẫn học sinh làm bài tập - Lắng nghe
- Cho thảo luận nhóm đôi - Thảo luận nhóm đôi
Lời giải: a Sóng vỗ oàm oạp.
b Mèo ngoạm miếng thịt.
c Đừng nhai nhồm nhoàm.
- Nhận xét, đánh giá, bình chọn - Nhận xét, đánh giá, bình chọn
b Bài tập 3:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu - Học sinh đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- Hớng dẫn học sinh làm bài tập - Lắng nghe
- Cho thực hiện theo N2 - Thực hiện thảo luận theo N2
Trang 19- Bớc đầu biết xác định nội dung cuộc họp và tập tổ chức cuộc họp theo gợi ý cho ớc.
tr-B Chuẩn bị:
- SGK, bảng lớp ghi gợi ý về nội dung cuộc họp, VBT, nháp
C Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
b Từng tổ làm việc - HS ngồi theo đơn vị tổ, các tổ bàn bạc
chọn nd họp dới sự điều khiển của tổ ởng
tr-c Các tổ thi tổ chức cuộc họp trớc lớp - Các tổ thi tổ chức cuộc họp
-> GV nhận xét tổ họp có hiệu quả nhất - Lớp bình chọn
VD :
a.Mục đích cuộc họp
(tổ trởng nói) - Tha các bạn! Hôm nay, tổ chúng ta họp bàn về việc chuẩn bị các tiết mục văn
nghệ chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam
20 – 11
b Tình hình
(tổ trởng nói) - Theo yêu cầu của lớp thì tổ ta phải đónggóp 3 tiết mục Nhng tới nay mới có bạn
Hùng đăng ký tiết mục đơn ca Ta còn 2 tiết mục tập thể nữa
c Nguyên nhân
(Tổ trởng nói các thành viên bổ sung) - Do chúng ta cha họp để bàn bạc, trao đổi, khuyến khích từng bạn trổ tài Vì
vậy, đề nghị các bạn cùng bàn bạc xem tổ
ta có thể góp thêm tiết mục với lớp
d Cách giải quyết (các tổ trao đổi thắng
nhất, GV chốt lại) - Tổ sẽ góp thêm hai tiết mục thật độc đáo : 1 bài hát: Thầy cô cho em mùa
xuân, 2 Hoạt cảnh kịch dựng theo bài tập
đọc "Ngời mẹ"
e Kết luận, phân công (cả tổ trao đổi,
thống nhất, tổ trởng chốt lại) - Ba bạn (Dũng, Thảo, Phơng) chuấn bị tiết mục "Thầy cô cho em mùa xuân" 6
bạn ( Thiện, Quang, Huệ, Xuân, Định, Dũng) tập dựng hoạt cảnh "Ngời mẹ"
- Bắt đầu tập từ chiều nay, vào các tiết sinh hoạt tập thể