Các hoạt động dạy học 1, Kiểm tra bài cũ - Nhận xét, chữa bài.. - Thực hiện đợc một số biện pháp an toàn, tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt trong sinh hoạt.. Các hoạt động dạy học: 1
Trang 1Tuần 27
Thứ hai 14 tháng 3 năm 2011
Tiết 1: Hoạt động tập thể
- Nhận xét hoạt động tuần 25
- Kế hoạch hoạt động tuần 26
Tiết 2: Toỏn:
Tiết 131: Luyện tập chung
I Mục tiêu
- Rỳt gọn được phõn số
- Nhận biết được phõn số bằng nhau
- Biết giải bài toỏn cú lời văn liờn quan đến phõn số Bài tập cần làm : 1 ; 2 ; 3
II Các hoạt động dạy học
1, Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét, chữa bài
2, Hớng dẫn luyện tập
Bài 1:
- Yêu cầu Hs làm bài vào vở
- Gv nhận xét, chữa bài
Bài 2: Tính
- Gv hớng dẫn Hs thực hiện
- Nhận xét
Bài 3:
- Hớng dẫn hs làm bài
- Chữa bài, nhận xét
3, Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- 1 Hs chữa bài 2 VBT
- Hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài và chữa bài
a,
5
3 10
6
; 6
5 12
10
; 5
3 15
9
; 6
5 30
b,
10
6 15
9 5
3
; 12
10 30
25 6
- Hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài vào vở và chữa bài
Bài giải
a, Tổ 3 chiếm
4
3
số Hs cả lớp
b, Tổ 3 có số học sinh là:
32 x
4
3
= 24 ( học sinh)
- Hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài
Bài giải
Anh Hải đã đi đợc đoạn đờng dài là :
15 x 32 = 10 ( km) Quãng đờng anh hải còn phải đi dài là:
15 – 10 = 5 ( km)
Đáp số : 5 km
Trang 2
Tiết 3: Tập đọc
Tiết 53: Dù sao trái đất vẫn quay!
I Mục đích - yêu cầu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy; đọc đúng tên riêng nớc ngoài, biết đọc với giọng kể chậm rãi, bớc đầu bộc lộ đợc thái độ ca ngợi hai nhà bác học dũng cảm
- Hiểu ND: Ca ngợi những nhà khoa học chân chính đã dũng cảm, kiên trì bảo vệ chân lí khoa học (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc truyện Ga–vrốt ngoài chiến luỹ
- Nhận xét
2 Dạy học bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Hớng dẫn đọc và tìm hiểu bài:
a, Luyện đọc:
- Chia đoạn: 3 đoạn
- Tổ chức cho hs đọc đoạn
- Gv sửa đọc kết hợp giúp hs hiểu nghĩa
một số từ ngữ
- Gv đọc mẫu
b, Tìm hiểu bài:
*) Cô- péc- ních dũng cảm bác bỏ ý kiến
sai lầm, công bố phát hiện mới
- ý kiến của Cô-péc-ních có điểm gì khác
ý kiến chung lúc bấy giờ?
- Gv giới thiệu sơ đồ quả đất trong hệ
mặt trời
- Vì sao phát hiện của Cô- péc- ních lại
bị coi là ytà thuyết?
*) Ga- li- lê bị xét xử
- Ga-li-lê viết sách nhằm mục đích gì?
- Vì sao toà án lúc ấy xử phạt ông?
*) Ga- li- lê bảo vệ chân lí
- Lòng dũng cảm của Cô-péc-ních và
Ga-li-lê thể hiện ở chỗ nào?
+ Em hãy nêu nội dung chính của bài?
- 4 Hs đọc tryện theo cách phân vai
- 1 Hs khá đọc toàn bài
- Hs chia đoạn
- Hs đọc nối tiếp đọc đoạn trớc lớp (2 l-ợt)
- Hs đọc trong nhóm 2
- 1 hs đọc bài
- Hs chú ý nghe gv đọc mẫu
- Hs đọc đoạn 1
- Thời bấy giờ ngời ta cho rằng trái đất là trung tâm của vũ trụ, đứng yêu một chỗ, còn mặt trời, mặt trăng, các vì sao phải quay xung quanh nó Cô-péc-ních đã chứng minh ngợc lại: trái đất mới là một hành tinh quay xung quanh mặt trời
- Vì nó ngợc lại với lời phán bảo của chúa trời
- Hs đọc thầm đoạn 2
- Ga-li-lê viết sách nhằm ủng hộ, cổ vũ ý kiến khoa học của Cô-péc-ních
- Vì cho rằng ông đã chống đối quan
điểm của Giáo hội, nói ngợc với những lời phán của chúa trời
- Hs đọc thầm đoạn 3
- Hai nhà khoa học đã dám nói lên khoa học chân chính, nói ngợc với lời phán bảo của chúa trời Ga- li- lê đã bị đi tù nhng ông vẫn boả vệ chân lí
+ Bài ca ngợi những nhà khoa học chân chính đã dũng cảm, kiên trì bảo vệ chân
lí khoa học
Trang 3c, Hớng dẫn đọc diễn cảm.
- Gv hớng dẫn để hs tìm đúng giọng đọc
phù hợp từng đoạn
- Tổ chức cho hs luyện đọc diễn cảm
đoạn 2
- Cho Hs tham gia thi đọc diễn cảm
- Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- 3 Hs tiếp nối nhau đọc 3 đoạn văn
- Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Hs tham gia thi đọc diễn cảm
Tiết 4: Khoa học
Tiết 53: Các nguồn nhiệt
I Mục tiêu:
- Kể tên và nêu đợc vai trò một số nguồn nhiệt
- Thực hiện đợc một số biện pháp an toàn, tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt trong sinh hoạt Ví dụ: theo dõi khi đun nấu, tắt bếp khi đun xong
* Có ý thức tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt trong cuộc sống hàng ngày
II Đồ dùng dạy học:
- Diêm, nến, bàn là, kính lúp
- Tranh, ảnh về việc sử dụng các nguồn nhiệt trong sinh hoạt
III Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên và nêu công dụng của các vật cách
nhiệt
- Nhận xét
2, Dạy học bài mới:
2.1, Nói về các nguồn nhiệt và vai trò của
chúng
MT: Kể tên và nêu đợc vai trò của các
nguồn nhiệt thờng gặp trong cuộc sống
- Hình sgk
- Những vật nào là nguồn toả nhiệt cho các
vật xung quanh?
- Gv giúp hs phân loại các nguồn nhiệt
- Nhóm vai trò của các nguồn nhiệt
- Gv mở rộng: khí bi ô ga – nguồn nhiệt
mới, khuyến khích sử dụng
2.2, Các rủi ro và nguy hiểm khi sử dụng
các nguồn nhiệt
MT: Biết thực hiện những quy tắc đơn giản
phòng tránh rủi ro, nguy hiểm khi sử dụng
các nguồn nhiệt
- Tổ chức cho hs thảo luận theo nhóm
2.3, Tìm hiểu việc sử dụng các nguồn nhiệt
trong sinh hoạt, lao động, sản xuất ở gia
đình Thảo luận: Có thể làm gì để thực hiện
- Hs nêu
- Hs quan sát hình, thảo luận về các nguồn nhiệt
- Mặt trời, ngọn lửa của các vật bị đốt cháy, sử dụng điện
- Đun nấu, sởi ấm sấy khô,
- Hs thảo luận nhóm
- Hs dự đoán các rủi ro có thể xảy ra
và cách phòng tránh
Trang 4tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt.
MT: Có ý thức tiết kiệm khi sử dụng các
nguồn nhiệt trong cuộc sống hàng ngày
- Em có thể làm gì để thực hiện tiết kiệm khi
sử dụng các nguồn nhiệt?
- Nhận xét
3, Củng cố, dặn dò:
- Tóm tắt nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
- Hs làm việc theo nhóm
- Hs đại diện các nhóm trình bày
Tiết 5 - Đạo đức
Tiết 27: Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo ( tiết 2)
I, Mục tiêu:
- Nêu đợc ví dụ về hoạt động nhân đạo
- Thông cảm với bạn bè và những ngời gặp khó khăn, hoạn nạn ở lớp ở trờng và cộng đồng
- Tích cực tham gia một số hoạt động nhân đạo ở lớp, ở trờng, ở địa phơng phù hợp với khả năng và vận động bạn bè, gia đình cùng tham gia
II, Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
2, Hớng dẫn thực hành:
2.1, HĐ1: Thảo luận nhóm đôi (Bài 4 – sgk):
MT: Học sinh biết đợc việc làm nào là nhân đạo
- Gv nêu yêu cầu
- GV Kết luận:
+ Việc làm nhân đạo: b,c,e
+ Việc làm không nhân đạo: a, d
2.2, HĐ2: Xử lí tình huống (Bài 2 –sgk):
MT: Biết giúp đỡ ngời gặp khó khăn
- Tổ chức cho hs thảo luận theo 4 nhóm:
+ Nhóm 1, 3: tình huống a
+ Nhóm 2,4: tình huống b
- Nhận xét
2.3, HĐ3: Thảo luận nhóm (Bài 5 –sgk):
MT : Hs biết cảm thông, chia sẻ, giúp đỡ những
ngời gặp khó khăn, hoạn nạn
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ
- Yêu cầu thảo luận, ghi vào phiếu theo mẫu sgk
- Kết luận: cần phải cảm thông, chia sẻ, giúp đỡ
những ngời gặp khó khăn, hoạn nạ bằng cách
tham gia những hoạt động nhân đạo phù hợp với
khả năng
* Ghi nhớ sgk
2.4, Hoạt động nối tiếp:
- Thực hiện dự án giúp đỡ những ngời khó khăn,
hoạn nạn đã xây dựng theo kết quả BT5
- 2 Hs nêu nội dung ghi nhớ bài 12
- Hs thảo luận
- Đại diện ccác nhóm trình bày
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- Hs thảo luận theo nhóm tình huống theo yêu cầu
- Nhóm trình bày
- Hs làm việc theo nhóm
- Các nhóm trình bày ý kiến
- Hs đọc ghi nhớ sgk
Trang 5Thứ ba 15 tháng 3 năm 2011
Tiết 1 - Thể dục
Tiết 53: di chuyển tung và bắt bóng Nhảy dây kiểu chân trớc chân sau.
Trò chơi: dẫn bóng
I, Mục tiêu:
- Bớc đầu biết cách thực hiện động tác di chuyển tung và bắt bóng bằng hai tay (di chuyển và dùng sức tung bóng đi hoặc chọn điểm rơi để bắt bóng gọn)
- Thực hiện nhảy dây kiểu chân trớc chân sau
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc
II, Địa điểm, ph ơng tiện:
- Sân trờng sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện
- Chuẩn bị: dây, bóng
III, Nội dung, ph ơng pháp:
1, Phần mở đầu:
- Gv nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu
cầu tập luyện
- Tổ chức cho hs khởi động
2, Phần cơ bản:
2.1, Bài tập rlttcb:
- Ôn di chuyển tung và bắt bóng
- Ôn nhảy dây kiểu chân trớc chân sau
- Tổ chức thi nhảy dây hoặc thi tung và
bắt bóng
2.2, Trò chơi vận động:
- Trò chơi:dẫn bóng
- Gv tổ chức cho hs chơi
3, Phần kết thúc:
- Thực hiện một vài động tác thả lỏng
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét tiết học
6-10 phút
18-22 phút
4-6 phút
* * * * * * * *
* * * * * * * *
- Hs ôn tập
- Gv hớng dẫn cách chơi
- Hs chơi trò chơi
* * * * * * * *
* * * * * * * *
Tiết 2: Toán
Tiết 133: Hình thoi
I Mục tiêu:
- Nhận biết đợc hình thoi và một số đặc điểm của nó BT cần làm: 1, 2
II Đồ dùng dạy học:
- Vẽ sẵn một số hình nh sgk
- 4 thanh gỗ dài 30 cm để lắp ráp thành hình vuông và hình thoi
- Hs chuẩn bị giấy kẻ ô li, thớc kẻ, ê ke, kéo, thanh dài trong bộ lắp ghép
III Các hoạt động dạy học:
Trang 61 Kiểm tra đầu giờ
2, Dạy học bài mới:
2.1, Hình thành biểu tợng về hình thoi:
- Gv vẽ một số hình: vuông, chữ nhật,
bình hành lên bảng
- GV cùng HS lắp ghép mô hình hình
vuông
- Gv xô lệch hình vuông để tạo hình mới
và dùng mô hình này để vẽ hình mới lên
bảng
- Gv giới thiệu: hình mới là hình thoi
2.2, Nhận biết một số đặc điểm của hình
thoi
- Các cặp cạnh đối diện của hình thoi nh
thế nào?
2.3, Thực hành:
Bài 1: Nhận dạng hình thoi
- Gv nhận xét thống nhất
Bài 2: Nhận biết rõ về đặc điểm của hình
thoi
a, Dùng ê ke kiểm tra xem hai đờng chéo
của hình thoi có vuông góc với nhau
không?
b, hai đờng chéo có cắt nhau tại trung điểm
của mỗi đờng không?
- Nhận xét, kết luận
Bài 3:
- Tổ chức cho hs gấp hình
- Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn Hs ghi nhớ các đặc điểm của hình
thoi, chuẩn bị bài sau
- Hs gọi tên các hònh
- Hs cùng Gv dùng mô hình để vẽ hình vuông lên giấy Nhận xét
- Hs quan sát và làm theo
- Hs nhắc lại tên hình
- Hs quan sát hình vẽ trang trí trong SGK, nhận ra những hoạ tiết hình thoi
- Hs quan sát hình vẽ biểu diễn hình thoi ABCD trong SGK và trên bảng
Hs quan sát và nhận ra: các cặp cạnh
đối diện của hình thoi song song
- Hs đo 4 cạnh và nêu nhận xét: 4 cạnh của hình thoi bằng nhau
- Một số Hs lên bảng chỉ vào hình thoi ABCD và nhắc lại đặc điểm của hình thoi
- Hs nhận dạng hình thoi và trả lời:
+ Hình thoi là hình 1,3
+ Hình chữ nhật là hình 2
- Hs tự xác định hai đờng chéo của hình thoi, 1 Hs nêu kết quả
- Hs dùng ê ke kiểm tra đặc tính vuông góc của hai đờng chéo 1 Hs nêu kết quả
- Hs dùng thớc có vạch cm để kiểm tra xem hai đờng chéo có cắt nhau tại trung
điểm mỗi đờng không
- Vài Hs nhắc lại
- Hs quan sát các hình vẽ trong SGK
- Hs thực hiện thao tác gấp và cắt giấy tạo thành hình thoi
- 1 Hs lên bảng thực hiện
Trang 7
Tiết 3: Chính tả
Tiết 27: Nhớ - viết: Bài thơ về đội xe không kính
I Mục đích - yêu cầu:
- Nhớ - viết đúng bài CT; trình bày các dòng thơ theo thể tự do và trình bày các khổ thơ; không mắc quá năm lỗi trong bài
- Làm đúng BT CT phơng ngữ (2) a/b, hoặc (3) a/b, BT do Gv soạn
II Đồ dùng dạy học:
- Một số tờ phiếu khổ rộng kẻ bảng nội dung bài tập 2, 3
III Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Viết các từ ngữ bắt đầu bằng l/n
- Nhận xét
2, Dạy học bài mơi:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Hớng dẫn hs nhớ –viết
- Tổ chức cho hs ôn lại đoạn thơ
- Gv lu ý hs cách trình bày bài, 1 số chữ
dễ viết sai
- Tổ chức cho hs nhớ –viết bài
- Gv thu một số bài, chấm, nhận xét
2.3, Hớng dẫn hs làm bài tập chính tả:
Bài 2a:
- Tìm trờng hợp chỉ viết với s không viết
với x
- Tìm trờng hợp chỉ viết với x không viết
với s
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3:Hoàn chỉnh câu văn
- Tổ chức cho hs làm bài
- Chữa bài, nhận xét
3, Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
- Hs viết
- Hs đọc thuộc lòng bài thơ
- Hs lu ý cách trình bày bài thơ
- Hs nhớ, viết lại 3 khổ thơ cuối của bài
- Hs tự chữa lỗi
- Hs nêu yêu cầu
+ sai, sãi, sàn, sản,
+ xác, xẵng, xấc, xé, xem,
- Hs nêu yêu cầu
- Hs hoàn chỉnh các câu văn
- Hs nối tiếp đọc câu văn đã hoàn chỉnh
Tiết 4 Luyện từ và câu
Tiết 53: Câu khiến
I Mục đích - yêu cầu:
- Nắm đợc cấu tạo và tác dụng của câu khiến (Nd Ghi nhớ)
- Nhận biết đợc câu khiến trong đoạn trích (BT1, mục III) ; bớc đầu biết đặt câu khiến nói với bạn, với anh chị hoặc với thầy cô (BT3)
II Đồ dùng đạy học:
- Bảng phụ viết câu khiến ở bài tập 1 – nhận xét
- Đoạn văn bài tập 1
III.Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2, Kiểm tra bài cũ:
Trang 83, Dạy học bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Phần nhận xét:
- Câu in nghiêng dới đây dùng để làm gì?
- Cuối câu in nghiêng có dấu gì?
- Nói với bạn bên cạnh một câu để mợn
vở Viết lại câu ấy
- Kết luận: Khi viết câu nêu yêu cầu, đề
nghị, mong muốn, nhờ vả, của mình với
ngời khác, ta có thể đặt ở cuối câu dấu
chấm hoặc dấu chấm than
2.3, Ghi nhớ sgk
2.4, Luyện tập:
Bài 1: Tìm câu khiến trong những đoạn
trích sau
- Nhận xét
Bài 2: Tìm 3 câu khiến trong sgk Tiếng
Việt hoặc toán của em
- Nhận xét
Bài 3: Đặt câu khiến nói với bạn, anh chị,
cô giáo( thầy giáo)
- Chia nhóm:
+ Nhóm 1: đặt câu khiến nói với bạn
+ Nhóm 2: đặt câu khiến nói với anh, chị
+ Nhóm 3: đặt câu khiến nói với cô
(thầy)
- Nhận xét
4, Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
- Hs đọc câu in nghiêng
- Dùng để nhờ mẹ gọi sứ giả vào
- Cuối câu có dấu chấm than
- Hs trao đổi theo nhóm 2
- Hs nối tiếp nói câu của mình
Hs đọc ghi nhớ sgk
- Hs nêu yêu cầu
- Hs đọc đoạn trích sgk
- Hs xác định các câu khiến trong từng
đoạn văn
- Hs nêu yêu cầu
- Hs tìm câu khiến trong sgk
- Hs nêu yêu cầu
- Hs đặt câu khiến theo yêu cầu
- Hs các nhóm đọc câu của mình
Tiết 5: Âm nhạc
ôn bài hát chú voi con ở bản đôn
Tập đọc nhạc: Tđn số 7
I Mục tiêu cần đạt:
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời 2
- Biết hát kết hợp vận động phụ họa
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Nhạc cụ, sách giáo khoa
- Học sinh: Nhạc cụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 - 3 em lên bảng hát bài “Chú voi con”
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
3 Bài mới
- Cả lớp hát
- 2 em lên bảng hát
Trang 9a Giới thiệu bài:
- Tiết học hôm nay các em sẽ ôn lại bài hát chú
voi con ở bản Đôn
b Nội dung:
* Hoạt động 1: Ôn bài hát “Chú voi con ở bản
Đôn”
- Giáo viên bắt nhịp cho học sinh ôn lại bài hát
nhiều lần với các hình thức cả lớp, dãy, tổ …
- Giáo viên nhận xét, sửa cho học sinh hát
đúng giai điệu
* Hoạt động 2: Kết hợp phụ họa
- Cho học sinh hát kết hợp gõ đệm và tập một
vài động tác vận động phụ họa
- Gọi cá nhân, nhóm, bàn lên bảng biểu diễn
4 Củng cố dặn dò
- Bắt nhịp cho học sinh hát lại bài hát
- Dặn dò: Về nhà ôn lại nội dung bài, chuẩn bị
cho giờ sau
- Học sinh lắng nghe
- Ôn lại bài hát
- Gõ đệm, vận động phụ họa
Thứ t ngày 16 tháng 3 năm 2011
Tiết 1: Toán
Tiết 134: Diện tích hình thoi
I Mục tiêu:
- Biết cách tính diện tích hình thoi
- Bài tập cần làm : 1 ; 2
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, các mảnh bìa có hình dạng nh hình vẽ sgk
- Giấy kẻ ô li, thớc kẻ, kéo
III Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Nêu đặc điểm của hình thoi?
- GV nhận xét
2, Dạy học bài mới:
2.1, Hình thành công thức tính diện tích
hình thoi:
- Gv nêu: Tính diện tích hình thoi ABCD
có AC = m, BD = n
- Gv hớng dẫn Hs ghép 3 mảnh của hình
thoi thành hình chữ nhật
+ So sánh diện tích hình thoi với diện tích
hình chữ nhật
+ Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật?
+ Chiều dài hình chữ nhật là độ dài nào
- Hs nêu các đặc điểm về cạnh và đờng chéo của hình thoi
- Hs lấy hình thoi nguyên và hình thoi chia 3 phần trong bộ đò dùng học toán
- Hs thực hành ghép
+ Diện tích 2 hình bằng nhau
- Hs nêu quy tắc và công thức: S = a x b + Đờng chéo AC = m
Trang 10của hình thoi?
+ Chiều rộng của hình chữ nhật là độ dài
nào của hình thoi?
- Hớng dẫn Hs nêu cách tính diện tích
hình thoi
2.2, Thực hành:
Bài 1: Tính diện tích của :
a, Hình thoi ABCD biết AC = 3cm,
BD = 4cm
b, Hình thoi MNPQ biết MP =7cm,
NQ = 4cm
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2: Tính diện tích hình thoi
a, Độ dài các đờng chéo là 5dm, 20dm
b, Độ dài các đờng chéo là 4m, 15dm
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S
- Gv vẽ hình
- Nhận xét, chốt lại câu đúng, sai
3, Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
+
2
1
đờng chéo BD (
2
n
)
- Hs nhận xét, rút ra công thức tính diện tích hình thoi:
SHT =
2
mxn
- Nhiều Hs nhắc lại
- Hs nêu yêu cầu
- Hs vận dụng công thức, tính diện tích hình thoi:
a, S =
2
4
3x
= 6 (cm2)
b, S =
2
4
7x
= 14 (cm2)
- Hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài
a, S =
2
20
5x
= 50 ( dm2)
b, S =
2
15
40x
= 300 ( dm2)
- Hs nêu yêu cầu
- Hs thực hiện tính diện tích hình thoi và diện tích hình chữ nhật
- So sánh diện tích hình thoi và diện tích hình chữ nhật
- Đối chiếu, chọn câu trả lời, nêu kết quả
Tiết 2 - Kĩ thuật
Tiết 27: Lắp cái đu ( tiết 1)
I, Mục tiêu:
- Chọn đúng, đủ số lợng các chi tiết để lắp cái đu
- Lắp đợc cái đu theo mẫu
II, Đồ dùng dạy học:
- Mẫu cái đu đã lắp sẵn
- Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
III, Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
2, Dạy học bài mới
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Hớng dẫn quan sát, nhận xét - Hs quan sát mẫu