1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu tuan 21-22. lop 4

49 442 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 21-22. Lớp 4
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2011
Thành phố Vĩnh Long
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 806 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kết luận: Phép lịch sự khi giao tiếp thể hiện: + Nói năng nhẹ nhàng, không nói tục chửi bậy; Biết lắng nghe khi ngời khác đang nói.+ Chào hỏi mọi ngời khi gặp gỡ; Cảm ơn khi đợc giúp đ

Trang 1

TUẦN 21: THỨ HAI NGÀY 10 THÁNG 1 NĂM 2011.

đã có những cống hiến xuất sắc cho đất nớc.Tốc độ đọc 90 tiếng/ phút

- Hiểu từ ngữ trong bài

- Hiểu nội dung, ý nghĩa bài: Ca ngợi anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa đã cónhững cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của

đất nớc

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh chân dung Trần Đại Nghĩa

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

? Đọc bài Trống đồng Đông Sơn?

Trả lời câu hỏi về nội dung? - 2 Hs đọc nối tiếp và trả lời câu hỏi

- Gv cùng hs nx, ghi điểm

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài: bằng tranh

2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.

a Luyện đọc.

- Đọc toàn bài: - 1 Hs khá đọc, lớp theo dõi

- Chia đoạn: - 4 đoạn: Mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn

đặt tên mới là Trần Đại Nghĩa/ và giao nhiệm vụnghiên cứu chế tạo vũ khí/phục vụ

?** Vì sao ông rời bỏ cuộc sống

đầy đủ tiện nghi ở nớc ngoài về

n-ớc?

- theo tiếng gọi thiêng liêng của Tổ quốc

? Em hiểu nghe theo tiếng gọi

thiêng liêng của Tổ quốc nghĩa là

gì?

- Đất nớc đang bị xâm lăng, nghe theo tiếng gọithiêng liêng của Tổ quốc là nghe theo tình cảmyêu nớc, trở về xây dựng và bảo vệ đất nớc

?** Giáo s TĐN đã có đóng góp gì - Ông đã cùng anh em nghiên cứu chế ra những

Trang 2

to lơn cho kháng chiến? loại vũ khí có sức công phá lớn: súng ba-dô-ca,

?**Nêu đóng góp của TĐN cho sự

nghiệp xây dựng Tổ quốc?

- Ông có công lớn trong việc xây dựng nền khoahọc trẻ tuổi: Nhiều năm liền , giữ cơng vị chủnhiệm uỷ ban khoa học và kĩ thuật nhà nớc

?** ý chính đoạn 2,3? - ý 2: Đóng góp của giáo s TĐN trong sự nghiệp

xây dựng và bảo vệ tổ quốc

- Đọc thầm Đ4, trao đổi: - Theo cặp

chiến công cao quý?

- nhờ có lòng yêu nớc, tận tuỵ hết lòng vì nớc,ham nghiên cứu học hỏi

? Nêu cách đọc diễn cảm? - Đọc diễn cảm toàn bài, giọng kể rõ ràng, chậm

rãi, nhấn giọng: cả ba ngành, thiêng liêng, rời bỏ,miệt mài, công phá lớn, xuất sắc,

- Luyện đọc đoạn 2

+ Gv đọc mẫu:

- Hs nghe, nêu cách đọc đoạn:

Đọc trơn tru, nhấn giọng ở những từ nêu trên (cótrong đoạn); ngắt nghỉ hơi đúng (chú ý câu văndài)

+ Luyện đọc theo cặp: - Từng cặp luyện đọc

?Qua cõu chuyện en thấy cần học tập gỡ ở giúa sư Trần Đại Nghĩa?

?Em sẽ làm gỡ sau khi học xong bài tập đọc này?

-Nhận xột tiết học VN kể lại cõu chuyện cho người thõn nghe

TOÁN

TIẾT 101: RÚT GONG PHÂN SỐ.

I Mục tiêu: * Giúp học sinh:

- Bớc đầu nhận biết về rút gọn phân số và phân số tối giản

- Biết cách rút gọn phân số ( trong một số trờng hợp đơn giản)

II Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

? Viết số thích hợp vào chỗ chấm?

3 3x2 18 18 : 6

5 5x2 24 24: 6 - 2 Hs lên bảng làm bài, lớp làm bài vàonháp, trao đổi

- Gv cùng hs nx chung, ghi điểm

Trang 3

đổi chéo vở kt, nx, trao đổi.

Bài 2 Gv viết các phân số lên bảng. - Hs đọc yêu cầu, trao đổi, trả lời

- Gv cùng hs nx chung: a P/s tối giản: 1 4 72

3 7 73

- Vì cả TS và MS của các ps trên không cùngchia hết cho số nào

1 KT: Hiểu thế nào là lịch sự với mọi ngời, vì sao cần phải lịch sự với mọi ngời

2 KN: Biết c xử lịch sự với mọi ngời xung quanh

3 TĐ: Tự trọng, tôn trọng ngời khác, tôn trọng nếp sống văn minh Đồng tình với

những ngời biết c xử lịch sự và ngợc lại

II Đồ dùng học tập.

- Giấy, bút dạ

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

? Đọc thuộc nội dung ghi nhớ bài? - 1,2 Hs trả lời

? Đọc thơ, vè, tục ngữ, tranh, chuyện

về tấm gơng ngời lao động mà em

quý mến? - 2, 3 Hs trả lời, lớp nx, tao đổi bổ sung.

- Gv nx đánh giá

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

Trang 4

2 Hoạt động 1: Thảo luận : Chuyện ở tiệm may.

* Mục tiêu: Hs hiểu đựoc lịch sự là biết chào hỏi mọi ngời, ăn nói nhẹ nhàng,thông cảm với mọi ngời

* Cách tiến hành:

- Lớp đọc thầm Trao đổi 2 câu hỏi

- Trình bày:

- Gv nx chung: - Đại diện nhóm trình bày, lớp trao đổi nx, bổsung

* Kết luận: Trang là ngời lịch sự vì đã biết chào hỏi mọi ngời, ăn nói nhẹ nhàng,biết thông cảm với cô thợ may,

Hà nên tôn trọng ngời khác và c xử cho lịch sự

Biết c xử lịch sự sẽ đợc mọi ngời tôn trọng, quý mến

3 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm đôi bài tập 1 - sgk.

* Mục tiêu: Hs nhận biết những hành vi đúng và hành vi sai thể hiện là ng ời lịch

sự với mọi ngời

* Cách tiến hành:

- Đọc yêu cầu và nội dung bài: - Hs đọc nối tiếp

- Trao đổi bài theo nhóm 2: - Các nhóm trao đổi

- Trình bày:

- Gv nx chung, chốt ý đúng

- Đại diện các nhóm trình bày lần lợt từngnội dung, lớp trao đổi nx, bổ sung

* Kết luận: - Các hành vi, việc làm( b, d) là đúng

- Các hành vi, việc làm (a, c, đ ) là sai

4 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm bài tập 3, sgk.

* Mục tiêu: Hs nêu ra đợc một số biểu hiện của phép lịch sự khi ăn uống, nóinăng, chào hỏi,

* Cách tiến hành:

- Thảo luận N3: - Các nhóm làm nháp, 2, 3 nhóm làm phiếu

- Trình bày:

- Gv nx, tổng kết chung - Đại diện từng nhóm trình bày; dán phiếu,nhóm khác nx, bổ sung

* Kết luận: Phép lịch sự khi giao tiếp thể hiện:

+ Nói năng nhẹ nhàng, không nói tục chửi bậy; Biết lắng nghe khi ngời khác đang nói.+ Chào hỏi mọi ngời khi gặp gỡ; Cảm ơn khi đợc giúp đõ; Xin lỗi khi làm phiền ngờikhác;

+ Biết dùng những lời yêu cầu, đề nghị khi muốn nhừ ngời khác giúp đỡ

+ Gõ cửa, bấm chuông khi muốn vào nhà ngời khác;

+ Ăn uống từ tốn, không vừa nhai, vừa nói, không rơi vãi

* Hs đọc ghi nhớ bài

5 Hoạt động tiếp nói:

Su tầm ca dao, tục ngữ, truyện, tấm gơng về c xử lịch sự với bạn bè và mọi ngời.mọi ngời

- Hs biết sắp xếp hoạ tiết và trang trí đợc hình tròn theo ý thích

- Hs có ý thức làm đẹp trong học tập và trong cuộc sống

Trang 5

III Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài: Bằng vật thật hay hình trang trí

2 Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét.

- Gv giới thiệu một số vật thật đã chuẩn

- Gv giới thiệu một số bài trang trí hình

tròn hoàn chỉnh: - Hs quan sát, trao đổi theo nhóm 4 các nộidung:

- Mảng chính ở giữa, mảng phụ ở xungquanh

- Thờng đợc sử dụng để trang trí:

- Gv quan sát, giúp đỡ hs còn lúng túng - Hs thực hành cá nhân( Giấy A4), vẽ trang

trí hình tròn với hoạ tiết tự chọn

5 Hoạt động 4 Nhận xét, đánh giá. - Hs nộp bài

- Gv cùng hs nx đánh giá theo tiêu chí:

- Củng cố về nhận biết hai phân số bằng nhau

II Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ

Bài 1.Rút gọn các phân số. - Hs đọc yêu cầu tự làm bào vào vở

- 2 Hs lên bảng chữa bài - Lớp trao đổi theo cặp

Trang 6

+ Viết phân số 2 lần lợt thành P/s có mẫu là 30;9;12; 3

2x3x5 23x5x7 7

- Hs làm bài b,c vào vở, 2 Hs lên bảng chữabài, lớp trao đổi chéo bài

b Chia nhẩm tích ở trên và ở dới gạchngang cho 8; cho 7

c Chia nhẩm tích ở trên và ở dới gạchngang cho 19; cho 5

- Bảng phụ viết sẵn khổ thơ bài tập 2; đoạn văn bài 3

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

- Viết lại cho đúng: chuyền bóng;

trung phong; tuốt lúa; cuộc chơi - 2, 3 Hs lên bảng viết, lớp viết bảng con, đổichéo trao đổi, nx

- Gv nx chung, đánh giá

B, Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC.

- Đọc thuộc lòng đoạn thơ: - 3,4 Hs đọc

?*Khi trẻ con sinh ra phải cần có

những ai? Vì sao phải nh vậy?

- cần có mẹ, cha, trẻ cần chăm sóc, bế bồng,lời ru; Bố dạy trẻ biết nghĩ, biết ngoan,

?* Tìm từ khó viết : - Hs tìm và viết các từ đó vào nháp, nx kiểm

tra chéo nhau

Viết; sáng lắm; chăm sóc; ngoan nghĩ; rộng

Trang 7

- Gv nhắc nhở cách chung - Hs gập sgk tự viết bài

- Gv chấm chữa 4,5 bài

- Nx chung - Hs tự soát lỗi, đổi chéo vở soát lỗi cho nhau,nx

3 Bài tập:

lên bảng chữa bài, lớp nêu miệng Nx trao

đổi

- Gv nx chốt bài đúng: - Ma giăng; theo gió; rải tím

Bài 3 (Làm tơng tự) - Yêu cầu Hs lên bảng chữa bài và nhiều em

trình bày miệng lần lợt từng câu

- Gv nx chốt từ điền đúng: - dáng thanh; thu dần; một điểm; rắn chắc;

I Mục tiêu: * Sau bài học, Hs biết:

- Nhận biết đợc những âm thanh xung quanh

- Biết và thực hiện đợc các cách khác nhau để làm cho vật phát ra âm thanh

- Nêu đợc ví dụ hoắc làm thí nghiệm đơn giản chứng minh về sự liên hệ giữa rung

động và sự phát âm ra âm thanh

II Đồ dùng dạy học.

- Chuẩn bị theo dặn dò bài trớc

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ::

? Nêu một số cách chống ô nhiễm

không khí? - 2, 3 Hs trả lời, lớp nx bổ sung

- Gv nx chung, ghi điểm

B, Bài mới:

1 Giới thiệu bài Qua thực tế

2.Hoạt động1: Các âm thanh xung quanh.

* Mục tiêu: Nhận biết đợc những âm thanh xung quanh

* Cách tiến hành:

?* Nêu các âm thanh mà em biết?

?* Những âm thanh nào do con ngời

gây ra? Âm thanh nào nghe vào sáng

sớm, ngày, tối?

- Trao đổi N2, nêu trớc lớp

Xe chạy, nớc chảy, gió thổi, gõ, gà gáy, chimkêu,

- Trao đổi theo cặp: - Hs tạo ra âm thanh với các vật ở H2

- Trình bày: - Các nhóm cử đại diện lên thực hành

- Lớp thảo luận về các cách làm phát ra âmthanh

* Kết luận: Cho sỏi vào ống để lắc; gõ thớc vào ống; cọ 2 viên sỏi vào nhau đềuphát ra âm thanh

4 Hoạt động 3: Tìm hiểu khi nào vật phát ra âm thanh.

* Mục tiêu: Hs nêu đợc VD hoặc làm thí nghiệm đơn giản chứng minh về sự liên

hệ giữa rung động và sự phát ra âm thanh của một số vật

Trang 8

* Cách tiến hành:

- Đọc mục thực hành sgk/83 - 1 Hs đọc, Cả lớp thực hiện theo N4

- Báo cáo kết quả: - Các nhóm làm trớc lớp, trao đổi câu hỏi sgk

?* Khi trống đang kêu, đang rung nếu

đặt tay lên thì ?

- Làm cho mặt trống không rung và vì thếtrống không kêu

- Yêu cầu hs thảo luận theo cặp: - Để tay vào yết hầu để phát hiện ra sự rung

động của dây thanh quản khi nói

- Lần lợt từng nhóm hs nêu kết quả thínghiệm

* Kết luận: Âm thanh do các vật rung động phát ra

5 Hoạt động 4: Trò chơi tiếng gì, ở phía nào thế?

* Mục tiêu: Phát triển thính giác

* Cách tiến hành:

- Chia lớp thành 2 nhóm Cử trọng tài - Mỗi nhóm cử 4 em

xem tiếng động đó do vật nào gây ra viết vàogiấy, làm 2 vòng xem nhóm nào đúng nhiều

- Nhận diện đợc câu kể Ai thế nào? Xác định đợc bộ phận CN và VN trong câu

- Biết viết đoạn văn có dùng câu kể Ai thế nào?

II Đồ dùng dạy học.

- Phiếu viết từng câu đoạn văn Bài 1(NX), Bài 1 (LT)

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

? Nêu bài tập 2,3 /19? - 2,3 Hs nêu, lớp nx, trao đổi bổ sung

- Gv nx chung, ghi điểm

- Câu 6: Anh trẻ và thật khoẻ mạnh

cho các từ vừa tìm đợc

- Trình bày miệng: - Nhiều học sinh nêu miệng Lớp nx bổ sung:

- Câu 1: Bên đờng, cây cối thế nào?

- Câu 2: Nhà cửa thế nào?

- Câu 4: Chúng (đàn voi) thế nào?

Trang 9

- Gv nx chung.

- Câu 6: Anh (ngời quản tợng) thế nào?

- Hs trao đổi theo nhóm 2, yc bài tập

- Trình bày:

- Gv nx chốt bài đúng - Lần lợt nêu miệng bài 4, 5, trao đổi bổ sung.

Bài 4: Từ ngữ chỉ sự vật.

- Câu 1: Bên đờng, cây cối xanh um

- Câu 2: Nhà cửa tha thớt dần

- Hs trao đổi theo cặp: tìm câu kể Ai thế nào,xác định CN và VN bằng chì

Câu 6 Còn anh Tịnh thì đĩnh đạc chu đáo

-Hs làm bài vào vở bài tập

- Gv nx, khen Hs có bài viết tốt

+ Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện

+ Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ một cách tựnhiên

- Rèn kĩ năng nghe: Nghe bạn kể, nx đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học.

-Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá; Dàn ý cho 2 cách kể

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

Trang 10

1 Giới thiệu bài:

2 Tìm hiểu yêu cầu đề bài:

- Gv chép đề bài lên bảng, hỏi hs: - Hs trả lời, để Gv gạch chân những từ trọng

tâm của đề bài:

* Đề bài: Kể chuyện về một ngời có khả năng hoặc có sức khoẻ đặc biệt mà embiết

- Đọc 3 gợi ý sgk: - 3 Hs nối tiếp đọc

- Nói nhân vật em chọn kể; - Hs nối tiếp nhau kể

- Gv dán lên bảng 2 dàn ý (2 phơng

án kể): -Hs suy nghĩ, lựac họn 1 trong 2 phơng án kể:

Dàn ý:

- Phơng án 1: - Kể một câu chuyện có đầu có cuối

- Phơng án 2: - Kể sự việc chứng minh khả năng đặc biệt của nhân vật

- Hiểu nội dung bài thơ: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông La; nói lên tài năng, sứcmạnh của con ngời VN trong cuộc sống xây dựng quê hơng đất nớc, bất chấp bom đạn

kẻ thù

- HTL bài thơ

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ bài đọc

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

? Đọc bài Anh hùng lao động Trần Đại

Nghĩa, trả lời nội dung? - 2, 3 Hs đọc, trả lời Lớp nx trao đổi

- Gv nx chung, ghi điểm

B, bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2.Luyện đọc và tìm hiểu bài.

Trang 11

tranh Đế quốc Mĩ), giải nghĩa từ.

- Luyện đọc theo cặp: - Từng cặp đọc bài

- Đọc đúng: phát âm đúng, ngắt nghỉ hơi

đúng chú ý nhịp của một số câu thơ: VD:Trong veo/ nh ánh mắt

? Sông La đẹp ntn? - Nớc sông La trong veo nh ánh mắt, bờ tre

xanh mớt nh đôi hàng mi, sóng đợc nắngchiếu long lanh nh vẩy cá, tiếng chim hóttrên bờ đê

?**Chiếc bè gỗ đợc ví với cái gì? Cách

nói ấy có cái gì hay?

- ví với đàn trâu đằm mình thong thả trôitheo dòng sông; Cách so sánh nh thế làmcho cảnh bè gỗ trôi trên song hiện lên cụ thể,sống động

?**ý khổ thơ này? - ý 1: Vẻ đẹp bình yên dòng sông La.

- Đọc đoạn còn lại, trả lời: - 1 Hs đọc

?**Vì sao đi trên bè, tác giả lại nghĩ

đến mùi vôi xây, mùi lán ca và những

mái ngói hồng?

- Vì tác giả mơ tởng đến ngày mai, nhữngchiếc bè gỗ chở về xuôi góp phần vào côngviệc xây dựng quê hơng đang bị chiến tranhtàn phá

?**Hình ảnh Trong đạn bom đổ nát,

bừng tơi nụ ngói hồng nói lên điều gì?

- tài trí và sức mạnh của nhân dân trongcông cuộc xây dựng đất nớc, bất chấp bom

- Nêu cách đọc : - Đọc diễn cảm bài thơ, giọng nhẹ nhàng,

trìu mến Nhấn giọng: trong veo; mơn mớt,lợn đàn; thong thả lim dim; êm ả, long lanh;ngây ngất, bừng tơi,

- Biết quy đồng mẫu số hai phân số ( trờng hợp đơn giản)

- Bớc đầu biết thực hành quy đồng mẫu số hai phân số

Trang 12

II Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

Chữa bài 3/114

- Gv cùng lớp nx chung chữa bài

- 1 Hs lên bảng làm bài, Nhiều Hs nêu cáchlàm bài

- Hs suy nghĩ trao đổi

+ Nhân cả TS và MS của P/s này với MS của P/s kia: 1 1x5 5 2 2x3 6

3 3x5 15 5 5x3 15

- đều có MS là 15.(cùng MS)

- Làm nh trên gọi là quy đồng MS 2 P/s,

15 gọi ;là MS chung của 2 P/s - Hs nhắc lại quy tắc sgk/115.

?*Nhận xét gì về mẫu số chung? - 15 chia hết cho các MS 3và 5.

3 Thực hành:

lên bảng chữa bài, lớp đôỉ chéo vở trao đổibài

- Gv cùng Hs nx chữa bài, trao đổi cách

MS C = 24

Bài 2 ( Làm tơng tự). - Hs tự làm bài và chữa

- Gv chấm một số bài, cho lớp trao đổi

cách làm

3 Củng cố, dặn dò.

?Quy đồng mẫu số hai phõn số ta làm thế nào?

- Nx tiết học VN học thuộc bài

LỊCH SỬ:

TIẾT 21: NHÀ HẬU Lấ VÀ VIỆC TỔ CHỨ ĐẤT NƯỚC.

I Mục tiêu:

Học xong bài này Hs biết:

- Nhà Hậu Lê ra đời trong hoàn cảnh nào

- Nhà Hậu Lê đã tổ chức đợc một bộ máy nhà nớc quy củ và quản lý đất nớc tơng

đối chặt chẽ

- Nhận thức bớc đầu về vai trò của pháp luật

II Đồ dùng dạy học.

- Sơ đồ nhà nớc thời Hậu Lê

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

? Tại sao quân ta chọn ải Chi Lăng làm

trận địa đánh địch?

Em hãy kể lại trận phục kích của quân

ta tại ải Chi Lăng? - 3,4 Hs trả lời, lớp nx trao đổi

- GV nx chung, đánh giá

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Hoạt động 1: Sơ đồ nhà nớc thời Hậu Lê và quyền lực của nhà Vua.

Trang 13

* Mục tiêu: Hs hiểu đợc nhà Hậu Lê ra đời trong hoàn cảnh nào và việc quản lý

đất nớc dới thời Hậu Lê

- việc quản lí đất nớc ngày càng đợc củng

cố và đạt tới đỉnh cao vào đời vua Lê ThánhTông

- Gv treo sơ đồ : Tổ chức bộ máy hành

chính nhà nớc thời Hậu Lê - Hs nhắc lại sơ đồ:

? Tại sao nói dới thời Hậu Lê vua là ngời

có uy quyền tối cao? - Vua là ngời đứng đầu nhà nớc, có quyềntuyệt đối mọi quyền lực đều tập trung vào

tay vua, vua trực tiếp chỉ huy quân đội

* Kết luận: Tóm tắt nội dung trên

đẹp của dân tộc, bảo vệ một số quyền lợicủa phụ nữ

?*BLHĐ có tác dụng nh thế nào trong

việc cai quản đất nớc?

- là công cụ giúp vua cai quản đất nớc

?BLHĐ có điểm nào tiến bộ? - đề cao ý thức bảo vệ độc lập dân tộc,

tôn trọng địa vị và quyền lợi của ngời phụnữ

* Kết luận: Gv tóm tắt nội dung trên

- Nhận thức đúng về lỗi trong bài văn miêu tả của bạn và của mình

- Biết tham gia sửa lỗi chung; biết tự sửa lỗi theo yêu cầu của cô giáo

- Thấy đợc cái hay của bài văn hay

II Đồ dùng dạy học.

- Phiếu ghi sẵn lỗi về chính tả, dùng từ, câu, ý cần chữa trớc lớp

- Một số phiếu phát cho học sinh sửa lỗi

III Các hoạt động dạy học.

1 Nhận xét chung bài làm của Hs:1 Nhận xét chung bài làm của Hs:

- Đọc lại các đề bài, phát biểu yêu cầu

bài tuần trớc

Trang 14

- Gv nhận xét chung:

* Ưu điểm: - Đa số các em hiểu đề, viết đúng yêu cầu của đề bài văn miêu tả (tả một

đồ vật)

- Chọn đợc đề bài và viết bài có cảm xúc với vật chọn tả

- Bố cục bài văn rõ ràng, diễn đạt câu, ý rõ ràng, trọn vẹn

- Có sự sáng tạo trong khi viết bài, viết đúng chính tả, trình bày bài vănlôgíc theo dàn ý bài văn miêu tả

- Những bài có viết đúng yêu cầu; hình ảnh miêu tả sinh động; có sự liênkết giữa các phần nh :Vân Anh, Hơng, Huyền Trang

- Có mở bài, kết bài hay:Hng

* Khuyết điểm: Một số bài còn mắc một số khuyết điểm sau:

- Dùng từ, đặt câu còn cha chính xác:

- Cách trình bày bài văn cha rõ ràng; mở bài, thân bài, kết bài

- Còn mắc lỗi chính tả: Danh từ riêng không viết hoa,

* Gv treo bảng phụ các lỗi phổ biến:

Lỗi về bố cục/

Sửa lỗi Lỗi về ý/Sửa lỗi Lỗi dùng từ/ Sửa lỗi Lỗi đặt câu/Sửa lỗi Lỗi chính tả/Sửa lỗi

- Gv trả bài cho từng hs

2 Hớng dẫn hs chữa bài

a Hớng dẫn học sinh chữa bài.

- Gv giúp đỡ hs yếu nhận ra lỗi và sửa

- Đọc thầm bài viết của mình, đọc kĩ lời côgiáo phê tự sửa lỗi

- Viết vào phiếu học tập các lỗi trongbài

- Gv đến từng nhóm, kt, giúp đỡ các

nhóm sữa lỗi - Hs đổi bài trong nhóm, kiểm tra bạn sửalỗi

b Chữa lỗi chung:

3 Học tập những đoạn văn hay, bài văn hay::

- Gv đọc đoạn văn hay của Hs:

+Bài văn hay của Hs: - Hs trao đổi, tìm ra cái hay, cái tốt củađoạn, bài văn: về chủ đề, bố cục, dùng từ

đặt câu, chuyển ý hay, liên kết,

4 Hs chọn viết lại một đoạn trong bài làm của mình.ình

- Hs tự chọn đoạn văn cần viết lại

- Đoạn có nhiều lỗi chính tả: - Viết lại cho đúng

- Đoạn viết sai câu, diễn đạt rắc rối: - Viết lại cho trong sáng

- Đoạn viết sơ sài: - Viết lại cho hấp dẫn, sinh động

1 KT: Ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân Lăn bóng bằng tay

2 KN: Yêu cầu nhảy đúng, thuần thục đẹp, chơi trò chơi chủ động, nhiệt tình

Trang 15

3 TĐ: Yêu thích môn học.

II Địa điểm ph ơng tiện:

- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh, an toàn

- Phơng tiện: Còi, 2 - 4 quả bóng, 2 em / 1 dây nhảy, sân chơi trò chơi

III Nội dung và ph ơng pháp

-Đi đều theo 2 hàng dọc

- Chạy chậm trên địa hình tự nhiên

- Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chụm

hai chân - Cả lớp khởi động các khớp.- Gv nhắc lại và làm mẫu động

tác so dây, chao dây, quay dây

- Hs đứng tại chỗ bật nhẩykhông dây

- Hs nhẩy dây theo nhóm

- ĐH:

- Gv qs nhắc Hs lúng túng

- Chia3 tổ tập luyện, tổ trởng

điều khiển

2 Trò chơi: Lăn bóng bằng tay. - Cho Hs chơi thử Hs nhắc lại

cách chơi Chơi chính thức thi

đua

- Gv cùng Hs nx khen nhómthắng cuộc

TIẾT 104: QUY ĐỒNG MẪU SỐ HAI PHÂN SỐ (TIẾP THEO)

I Mục tiêu: Giúp hs:

- Biết quy đồng mẫu số hai phân số, trong đó MS của một phân số đợc chọn làm MS C

- Củng cố về cách quy đồng mẫu số hai phân số

II Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

? Quy đồng MS : 3 4 2 7

4 5 9 6 - 2 Hs lên bảng làm bài, lớp làm nháp, đổi

chéo trao đổi, chữa bài

- Gv nx chung, ghi điểm

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Quy đồng MS 2PS 7 5

6 12

Trang 16

? Nhận xét gì về 2 MS của 2 P/s trên? - Khác nhau và 12 chia hết cho 6.

- Tìm thơng của MS Cvà MS của P/s kia

- Lấy thơng tìm đợc nhận với TS và MS củaPS/skia Giữ nguyên P/s có MS là MS C

3 Thực hành.

6 hs lên bảng chữa bài, lớp đổi chéo vởkiểm tra, trao đổi

Bài 3 - Yc hs đọc yêu cầu, trao đổi cách

làm

- 2 Hs lên bảng chữa bài, lớp làm bài

vào vở

- Gv cùng Hs nx trao đổi chữa bài

- Hs nêu yêu cầu bài Nêu nx và cách làm.+Tìm thơng của phép chia MSC cho MScủa PS/s ta đợc 24:6=4

Lấy thơng tìm đợc nhân với TS và MS của

- Nắm đợc đặc điểm về ý nghĩa và cấu tạo của vị ngữ trong câu kể Ai thế nào?

- Xác định bộ phận vị ngữ trong các câu kể Ai thế nào?; biết đặt câu đúng mẫu

II Đồ dùng dạy học.

- Phiếu viết từng câu trong đoạn văn bài 1( Phần NX, LT)

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

? Đọc đoạn văn kể về các bạn trong tổ có

sử dụng câu kể Ai thế nào? - 2, 3 Hs đọc, lớp nx, trao đổi

- Gv nx chung, ghi điểm

Bài 2 Tìm các câu kể Ai thế nào trong

đoạn văn? - Hs phát biểu:- Câu 1;2;4;6;7 là câu kể Ai thế nào?

Bài 3 Xác định CN - VN các câu trên. - 2 Hs lên bảng làm, lớp làm nháp

Trang 17

Rất sôi nổi.

Hệt nh thần Thổ Địa của vùng này

Cụm Đt ( Đt: thôi)

ĐTCụm TTCụm TT ( TT: hệt)

4 Phần luyện tập.

Bài 1 Gv dán phiếu ghi các câu lên bảng. - Hs đọc nd và yêu cầu bài, trao đổi cùng

bạn, làm bài vào vở BT

gạch và đánh dấu trớc câu kể Ai thế nào?

- Gv cùng Hs nx, trao đổi a Tất cả các câu đều là câu kể Ai thế

nào?

Đôi chân của nó giống nh cái móc hàng của cần cẩu Cụm TT

nó giống nh một con hơn nhiều 2 cụm TT (TTgiống;

?Đặt 3 cõu theo mẫu cõu Ai thế nào? núi về hoạt động của cỏc bạn em tại lớp?

- Nx tiết học VN HTL ghi nhớ Viết vào vở 5 câu kể Ai thế nào?

- Chuẩn bị theo dặn dò tiết trớc

III Các hoạt động dạy học.

Trang 18

A, Kiểm tra bài cũ.

? Làm cách nào để phát ra âm thanh? Ví

- Gv nx chung, ghi điểm

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Hoạt động 1: Sự lan truyên âm

thanh.

* Mục tiêu: - Nhận biết đợc âm thanh khi rung động từ vật phát ra âm thanh đợclan truyền tới tai

* Cách tiến hành:

- Tổ chức cho hs làm thí nghiệm: gõ

trống - Hs đọc sgk và làm thí nghiệm + Đặt phía dới trống 1 ống bơ, miệng ống

đ-ợc bọc ni lông và trên có rắc giấy vụn, gõtrống

? Nêu kết quả quan sát: - Tấm ni lông rung, âm thanh truyền từ trống

đến tai ta

- Thảo luận: Vì sao tấm ni lông rung và

vì sao tai ta nghe đợc tiếng trống?

- Gv nx và chốt ý đúng:

- Hs trao đổi theo cặp và nêu

- Lần lợt hs phát biểu và trao đổi cả lớp

* Kết luận: Mặt trống rung động làm cho không khí gần đó rung động Rung

động này đợc truyền đến không khí gần đó, và lan truyền trong không khí Khi rung

động lan truyền tới miệng ống sẽ làm cho tấm ni lông rung động và làm các vụn giấychuyển động Tơng tự nh vậy, khi rung động lan truyền tới tai sẽ làm màng nhĩ rung

động, nhờ đó ta có thể nghe thấy đợc âm thanh

3 Hoạt động 2: Sự lan truyền âm thanh qua chất lỏng, chất rắn.

* Mục tiêu: Nêu ví dụ chứng tỏ âm thanh có thể lan truyền qua chất lỏng, chấtrắn

đồng hồ chạy

- Tổ chức cho Hs làm thí nghiệm khác: - Ví dụ; Gõ thớc vào hộp bút trên mặt bàn,

bịt tai kia lại ta nghe đợc âm thanh

- Từ đó rút ra kết luận: - Hs nêu

* Kết luận: Âm thanh có thể lan truyền qua chất lỏng và chất rắn

4 Hoạt động 3: Âm thanh yếu đi hay mạnh lên khi khoảng cách đến nguồn âm xa hơn.

* Mục tiêu: Nêu ví dụ hoặc làm thí nghiệm chứng tỏ âm thanh yếu đi khi lantruyền ra xa nguồn âm

* Cách tiến hành:

?*Lấy ví dụ về âm thanh khi lan truyền

thì càng ra xa càng yếu đi?

- Ví dụ đứng gần trống trờng thì nghe rõ

- Tổ chức cho Hs làm lại thí nghiệm ở

HĐ 1: Nếu đa ống ra xa dần vẫn gõ

trống thì rung động các giấy vụn có thay

đổi ntn?

- Hs làm thí nghiệm

rung động yếu dần khi đi ra xa trống

* Kết luận: Âm thanh yếu dần khi lan

truyền ra xa nguồn âm

5 Hoạt động 4: Trò chơi nói chuyện qua điện thoại.

* Mục tiêu: Củng cố, vận dụng tính chất âm thanh có thể truyền qua vật rắn

* Cách tiến hành:

- Tổ chức cho từng nhóm hs chơi: N3

- Thi đua giữa các nhóm

- Tổng kết trò chơi có khen nhónm chơi

- Hs làm điện thoại bằng 2ống bơ nối bằngdây 1 Hs nói, 1 hs nghe, 1 hs theo dõi nhómnào ghi đúng và đủ không lộ tin thì thắng

Trang 19

?**Âm thanh truyền qua những vật

trong môi trờng nào?

- qua sợi dây

6 Củng cố, dặn dò.

- Đọc mục bạn cần biết

- Nx tiết học VN học thuộc bài Chuẩn bị cho bài học sau theo N4: 5 chai hoặccốc giống nhau, tranh ảnh về vai trò các loại âm thanh trong cuộc sống; đĩa cát xét, băngtrắng để ghi , đài cát xét

ĐỊA LÍ:

TIẾT 21: NGƯỜI DÂN Ở ĐỒNG BẰNG NAM BỘ.

I Mục tiêu:

Học xong bài này Hs biết:

1 KT: Trình bày những đặc điểm tiêu biểu về dân tộc , nhà ở, làng xóm, trang phục lễ

hội của ngời dân ở đồng bằng Nam Bộ

Sự thích ứng của con ngời với tự nhiên ở ĐBNB

2 KN: Dựa vào tranh ảnh tìm ra kiến thức bài.

3 TĐ: Tôn trọng truyền thống văn hoá của ngời dân ĐBNB

II Đồ dùng dạy học.

- Su tầm tranh ảnh về làng quê, trang phục lễ hội của ngời dân ở ĐBNB

III Các hoạt dộng dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

? Nêu ghi nhớ bài?

? Nêu một số đặc điểm tự nhiên của

- Gv nx chung, ghi điểm

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài

2 Hoạt động 1: Nhà ở của ngời dân.

* Mục tiêu: Hs hiểu đợc đặc điểm nhà ở và phơng tiện đi lại của ngời dân ở

ĐBNB

* Cách tiến hành:

- Tổ chức cho hs đọc qs hình trong sgk: - Cả lớp trao đổi:

?* Ngời dân ở ĐBNB thuộc những dân

?* Ngời dân thờng làm nhà ở đâu? vì

sao?

- Làm nhà dọc theo các sông ngòi, kênhrạch, nhà cửa đơn sơ.Vì ở đây nóng quanhnăm, ít có gió bão lớn

?** Phơng tiện đi lại chủ yếu nơi đây? - xuồng, ghe,

- Gv giải thích thêm sự phát triển ngày

nay ở ĐBNB nhà ở kiên cố, đời sống

nâng cao

* Kết luận: Gv tóm tắt lại những đặc điểm trên

3 Hoạt động 2: Trang phục và lễ hội.

* Mục tiêu: Hs hiểu đợc những đặc điểm về trang phục và lễ hội của ngời dân ở

- Trang phục : Quần áo à ba, khăn rằn

?* Lễ hội ngời dân nhằm mục đích gì? - cầu đợc mùa và những điều may mắn.

?*Trong lễ hội thờng có những hoạt

động nào?

- Lễ cúng, lễ tế,

Trang 20

?**Kể tên một số lễ hội nổi tiếng? - Lễ hội bà Chúa Xứ; hội xuân núi Bà; lễ

cúng trăng; lễ tế thần cá ông,

* Kêt luận:( GV tóm tắt ý trên)

4 Củng cố, dặn dò:

- Đọc nội dung ghi nhớ

- Nx tiết học Vn học thuộc bài, chuẩn bị bài sau: Su tầm tranh ảnh về sản xuấtnông nghiệp, nuôi và đánh bắt cá tôm ở ĐBNB

THỂ DỤC:

TIẾT 42: NHẢY DÂY KIỂU CHỤM HAI CHÂN TRề CHƠI

“LĂN BểNG BẰNG TAY”

I Mục tiêu:

1 KT: Ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân Lăn bóng bằng tay

2 KN: Yêu cầu nhảy đúng, thuần thục,đẹp, chơi trò chơi chủ động, nhiệt tình

3 TĐ: Yêu thích môn học

II Địa điểm ph ơng tiện:

- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh, an toàn

- Phơng tiện: Còi, 2 - 4 quả bóng, 2 em /1 dây nhảy, sân chơi trò chơi

III Nội dung và phơng pháp

- Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chụm

hai chân - Cả lớp khởi động các khớp.- Hs nhảy dây theo nhóm, tại khu

- Gv cùng Hs nx khen nhóm thắngcuộc

Trang 21

TIẾT 105: LUYỆN TẬP.

I Mục tiêu: * Giúp học sinh:

- Củng cố và rèn kĩ năng quy đồng MS 2 phân số

- Bớc đầu làm quen với quy đồng mẫu số ba phân số ( trờng hợp đơn giản)

II Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ

- Chữa bài 2 (d,e,g/117)

- Gv thu vở chấm một số bài - 3 Hs lên bảng làm bài, lớp đổi chéo vở kt.

- Đọc yêu cầu, làm bài vào vở

- 3 Hs lên bảng chữa câu a, lớp đổi chéo vởkiểm tra

a 1 và 4 quy đồng mẫu số thành:

6 5

1 1x5 5 4 4x6 24

6 6x5 30 5 5x6 30+5 và 7 quy đồng mẫu số thành:

9 36

5 5x4 20 7

9 9x4 36 ; giữ nguyên 36( Bài còn lại làm tơng tự)

Bài 2.( Làm tơng tự bài 1) a 3 và 2 viết đợc là: 3 và 2

Trang 22

TẬP LÀM VĂN.

TIẾT 42: CẤU TẠO BÀI VĂN MIấU TẢ ĐỒ VẬT

I.Mục tiờu:

- Nắm đợc cấu tạo 3 phần (MB, TB, KB) một bài văn miêu tả cây cối

- Biết lập dàn ý miêu tả một cây ăn quả quen thuộc theo một trong 2 cách đã học (tả lầnlợt từng bộ phận của cây, tả lần lợt từng thời kì phát triển của cây)

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh ảnh một số cây ăn quả ( nếu có)

- Phiếu ghi lời giải BT 1,2 (NX)

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ.

- Hs kiểm tra chéo vở TLV bạn chữa bài tiết trớc

- Trình bày: - Lần lợt Hs nêu, lớp nx trao đổi

- Gv nx, chốt lời giải đúng, dán phiếu

Đoạn1: 3 dòng đầu - Giới thiệu bao quát về bãi ngô, tả cây ngô từ khi còn lấm tấm

nh mạ non đến lúc trởng thành những cây ngô với lá rộng dài,nõn nà

Đoạn 2: 4 dòng tiếp Tả hoa và búp ngô non giai đoạn đơm hoa, kết trái

Đoạn 3: còn lại Tả hoa và lá ngô giai đoạn bắp ngô đã mập và chắc, có thể thu

hoạch

Bài 2. - Hs đọc yêu cầu bài tập Lớp đọc thầm

bài : Cây mai tứ quý

- Hs trao đổi theo nhóm yc bài tập

- Hs phát biểu ý kiến, - Lớp nx trao đổi

- Gv nx chung chốt câu đúng, dán phiếu

Đoạn1: 3 dòng đầu - Giới thiệu bao quát về cây mai (chiều cao, dáng, thân, tán,

gốc, cành, nhánh)

Đoạn 2: 4 dòng tiếp Tả cánh hoa trái cây

Đoạn 3: còn lại Nêu cảm nghĩ của ngời miêu tả

ra, lộ những múi nông khiến cây gạo nh

Trang 23

Bài 2 Gv dán tranh ảnh cây ăn quả.

- Mỗi hs chọn1 cây l sạp dàn ý theo 1 trong

2 cách đã nêu 2, 3 Hs làm vào phiếu

- Hs nối tiếp nhau nêu dàn ý của mình, lớp

- Hát đúng giai điệu và lời ca

- Tập hát có luyến xuống, mỗi tiếng là 2 móc đơn (1 phách)

- Qua bài hát càng thêm biết ơn và kính yêu mẹ

- GV tổ chức cho hs nghe băng bài hát

- Chia bài hát thành 5 câu

Trang 24

GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP.

TIẾT 21: THĂM QUAN.

I-Mục tiêu

-Tổ chức cho các em đi thăm quan uỷ ban nhân dân xã, trạm y tế xã

-Tìm hiểu về hoạt động của chính quyền địa phương, một số cơ quan trên địa phương xã

-Thấy được vai trò của các cơ quan đó trong hoạt động của nhân dân xã

II-Chuẩn bị.

-Liên hệ địa điểm tham quan, tổ chức mội dung tham quan

III-Các hoạt động dạy học.

+Quan sát ghi chép những điều cơ bản

về hoạt động của các cơ quan đó

+Chú ý an toàn cá nhân khi đi lại tham

quan

-Chuẩn bị

Ngày đăng: 28/11/2013, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Gv dán một số lỗi điển hình về chính tả, từ, đặt câu,... - Tài liệu tuan 21-22. lop 4
v dán một số lỗi điển hình về chính tả, từ, đặt câu, (Trang 17)
4 -2 Hs lên bảng làm bài, lớp làm nháp, đổi chéo trao đổi, chữa bài. - Tài liệu tuan 21-22. lop 4
4 2 Hs lên bảng làm bài, lớp làm nháp, đổi chéo trao đổi, chữa bài (Trang 18)
- Chạy chậm trên địa hình tự nhiên. - Trò chơi: Có chúng em. - Tài liệu tuan 21-22. lop 4
h ạy chậm trên địa hình tự nhiên. - Trò chơi: Có chúng em (Trang 24)
- 3Hs lên bảng chữa câu a, lớp đổi chéo vở kiểm tra. - Tài liệu tuan 21-22. lop 4
3 Hs lên bảng chữa câu a, lớp đổi chéo vở kiểm tra (Trang 25)
-Hs nêu kết quả, Lên bảng chữa bài. - Gv cùng lớp trao đổi cách làm: - Tài liệu tuan 21-22. lop 4
s nêu kết quả, Lên bảng chữa bài. - Gv cùng lớp trao đổi cách làm: (Trang 32)
-Gv dán hình gợi ý, kết hợp gv hớng dẫn hs thấy đợc sự cân đối bài vẽ. - Tài liệu tuan 21-22. lop 4
v dán hình gợi ý, kết hợp gv hớng dẫn hs thấy đợc sự cân đối bài vẽ (Trang 34)
- Chạy chậm trên địa hình tự nhiên. - Trò chơi: Bịt mắt bắt dê. - Tài liệu tuan 21-22. lop 4
h ạy chậm trên địa hình tự nhiên. - Trò chơi: Bịt mắt bắt dê (Trang 45)
- 2 Hs lên bảng làm bài, lớp làm nháp, nx chữa bài. - Tài liệu tuan 21-22. lop 4
2 Hs lên bảng làm bài, lớp làm nháp, nx chữa bài (Trang 46)
- Chạy chậm trên địa hình tự nhiên. - Trò chơi: Kết bạn. - Tài liệu tuan 21-22. lop 4
h ạy chậm trên địa hình tự nhiên. - Trò chơi: Kết bạn (Trang 50)
6 10 -2 Hs lên bảng làm bài, lớp làm nháp. Trao đổi nx chữa bài. - Gv cùng hs  trao đổi chốt bài đúng. - Tài liệu tuan 21-22. lop 4
6 10 -2 Hs lên bảng làm bài, lớp làm nháp. Trao đổi nx chữa bài. - Gv cùng hs trao đổi chốt bài đúng (Trang 51)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w