1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Giao an tu chon lop 11 co ban nam học 10 - 11.doc

25 2,3K 34
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập lượng giác lớp 10
Tác giả Nguyễn Chiến Bình
Trường học Trường THPT Nguyễn Chí Thanh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án tự chọn
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kĩ năng : học sinh biết áp dụng công thức giải các bài tập về lượng giác.. Chuẩn bị của GV: Chuẩn bị các bài tập về phép tịnh tiến và phép đối xứng trục.. * GV hướng dẫn câu b : B1: T

Trang 1

Tiết 1 Ngày soạn: 15 / 08 / 2010

ÔN TẬP LƯỢNG GIÁC LỚP 10

A MỤC TIÊU

1 Về kiến thức: học sinh nhớ lại được các công thức lượng giác đã học ở lớp 10.

2 Về kĩ năng : học sinh biết áp dụng công thức giải các bài tập về lượng giác.

3 Về tư duy và thái độ: Học sinh nhận thấy sự cần thiết phải học thuộc các công thức lượng giác.

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của GV: Chuẩn bị các bài tập về biến đổi lượng giác

2 Chuẩn bị của HS: HS học trước các công thức lượng giác ở nhà

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Vấn đáp gợi mở, luyện tập

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định lớp

2 Vào bài :

3 Bài m ới:

Hoạt động 1: Nhắc lại công thức

1 Các công thức lượng giác cơ bản

2 Các cung liên quan đặc biệt

3 Các công thức lượng giác : Công thức cộng,

công thức nhân đôi hạ bậc, công thức biến đổi

tich thành tổng, tổng thành tích

HS phát biểu tại chỗ

Hoạt động 2: Các bài tập về công thức lượng giác.

Bài 1 Tính các giá trị lượng giác của góc  nếu:

  ta có thể tính được các

giá trị lượng giác nào?

b) Từ tan 15

7

  ta có thể tính được các

giá trị lượng giác nào?

* GV gọi 2 HS lên bảng làm câu a và b

Ta có: sin2cos2 1 Với cos 4

GV chia lớp thành 3 nhóm và yêu cầu:

4

11 cos(  

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

GV chia lớp thành 3 nhóm và yêu cầu:

- Nhóm 1 chứng minh câu a)

- Nhóm 2 chứng minh câu b)

- Nhóm 3 chứngminh câu c)

HS thảo luận và làm bài theo nhóm và thông báo kết quả cho cả lớp bằng cách cử đại diện lên bảng trình bày bài giải

Bài 4 Tính: sin cos cos

* GV gợi ý sử dụng công thức góc nhân đôi

* GV gọi hai HS lên bảng giải bài HS xung phong lên bảng giải bài.

Bài 5 Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc x.

b) Dùng công thức biến đổi tích thành tổng

* GV gọi hai HS lên bảng giải bài

HS xung phong lên bảng giải bài

E CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ

1 Củng cố: Nhớ các công thức lượng giác đã học ở lớp 10 và biết áp dụng giải bài tập

2 Dặn dò HS: Làm tiếp các bài tập chưa giải xong.

Trang 3

Tiết 2 Ngày soạn: 21 / 08 / 2010

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

A MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức: HS nắm rõ hơn các kiến thức đã được học trong phần bài học

2 Về kĩ năng : HS thành thạo hơn trong việc giải bài tập

3 Về tư duy và thái độ: Rèn luyện tư duy linh hoạt thông qua việc giải toán.

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của GV: Chuẩn bị một số bài tập về hàm số lượng giác.

2 Chuẩn bị của HS: Học kĩ lý thuyết và xem lại các ví dụ và bài tập đã giải.

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Vấn đáp gợi mở, luyện tập

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

GV hỏi :Tập xác định của hàm số y = f(x) là

gì ?

Các biểu thức tanf(x) , cotf(x), f x( ),g x có f x( )( )

nghĩa khi nào ?

GV yêu cầu HS : Aùp dụng tìm tập xác định của

các hàm số

HSTL: * Là tập hợp tất cả các số thực x sao cho hàm số có nghĩa

* Tanf(x) có nghĩa khi f(x) 2k

* Cotf(x) có nghĩa khi f(x) k

* f x có nghĩa khi ( ) 0( ) f x 

* g x có nghĩa khi f x( )( ) ( ) 0

HS xung phong lên bảng giải bài

Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các hàm số :

* GV : Để làm những bài toán về tìm giá trị

lớn nhất và nhỏ nhất của các hàm số có liên

quan đến sinx, cosx ta thường áp dụng hệ qủa:

R

  : –1  sin  1 và –1  cos  1

* GV: Với câu d) và câu f) ta phải dùng công

thức lượng giác để biến đổi đưa về một hàm số

* HS tiếp thu và ghi nhớ

* HS : câu d) 4sin cos2 x 2xsin 2x2 câu f) 2sin2 x cos2x  1 2 cos2x

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

lượng giác

* GV yêu cầu HS lên bảng giải bài * HS xung phong lên bảng giải bài

Bài 3: Xác định tính chẳn lẻ của các hàm số:

a) y = tanx + 2sinx ; c) y = sin x + cos x ; e) y = sin x + cotx ;

* GV: Nhắc lại định nghĩa về hàm số chẵn và

hàm số lẻ ?

* GV yêu cầu HS lên bảng giải bài

- Hàm số y = f(x) với tập xác định D gọi là hàm số chẵn nếu

x

y 

E CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ

1 Củng cố: Nắm các kiến thức về tập xác định, tính chẵn lẻ, sự biến thiên, đồ thị và giá trị lớn

nhất và nhỏ nhất của một số hàm số lượng giác

2 Dặn dò HS: Làm thêm các bài tập trong sách bài tập.

Trang 5

Tiết 3 Ngày soạn: 26 / 08 / 2010

BÀI TẬP PHÉP TỊNH TIẾN VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC

A MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức: HS nắm chắc và hiểu rõ các kiến thức về phép tịnh tiến và phép đối xứng trục.

2 Về kĩ năng : HS thành thạo hơn trong việc vận dụng giải bài tập về phép tịnh tiến và phép đối

xứng trục

3 Về tư duy và thái độ: Rèn luyện tư duy linh hoạt trong việc giải toán.

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1 Chuẩn bị của GV: Chuẩn bị các bài tập về phép tịnh tiến và phép đối xứng trục.

2 Chuẩn bị của HS: Xem lại phần lý thuyết và các ví dụ bài tập đã giải.

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Vấn đáp gợi mở, luyện tập

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :

1 Ổn định lớp

2 Vào bài :

3 Bài m ới:

Hoạt động 1: Nhắc lại công thức:

1) Định nghĩa phép tịnh tiến, phép đối xứng

* GV gợi ý :Aùp dụng biểu thức tọa độ

* GV yêu cầu HS lên bảng giải HS xung phong lên bảng.Giả sử A(x;y)

a) Khi đó x y 2 13 2

 

51

x y

 

13

x y

ạt động 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho v   ( 2;3) và đường thẳng d có phương trình

3x 5y 3 0 Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến Tv.

* GV hỏi để xác định một đường thẳng ta có

những cách nào ? * Ta có thể xác định hai điểm phân biệt của đường thẳng hoặc xác định một điểm thuộc

đường thẳng và phương của đường thẳng

Trang 6

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Để tìm một điểm thuộc đường thẳng ảnh d’

ta làm sao ?

* Theo tính chất của phép tịnh tiến ta có d’// d

nên phương trình của đường thẳng d’có dạng

ntn ?

* Hãy suy ra phương trình đường thẳng d ?

* Hãy nêu các cách chứng minh khác ?

* Lấy M(1; 0) thuộc d

Khi đó T v(M) = M’ = ( 1 2;0 + 3) = (3; 3).Thì M’ thuộc d’

* Phương trình của đường thẳng d’ có dạng :

3x 5y C 0

* M’d’ nên 3(3) – 5.3 + C = 0 C = 24.Vậy phương trình của đường thẳng d’ là

3x 5y24 0

Ho

ạt động 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x2y2 2x4y 4 0 Tìm ảnhcủa (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ v   ( 2;3)

* Từ phương trình đường tròn (C) hãy suy ra

tọa độ tâm I và bán kính của đường tròn này ?

* Hãy tính tọa độ tâm I’ là tâm của đường tròn

ảnh (C’)

* Theo tính chất của phép tịnh tiến thì bán kính

của đường tròn ảnh (C’) có quan hệ gì với bán

Bài 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình 3x y  9 0 Tìm phép tịnh tiến theo vectơ có phương song song với trục Ox biến d thành đường thẳng d’ đi qua gốc tọa độ và viết phương trình đường thẳng d’.

GV hướng dẫn :

* Theo bài tập 4sgk với Aa và Bb thì phép

tịnh tiến theo AB sẽ biến a thành b

* Tìm giao điểm của d với trục Ox có tọa độ ?

* Hãy chỉ ra tọa độ của vectơ tịnh tiến

* Phương trình đường thẳng d’ đi qua gốc tọa

* Phương trình đường thẳng d’ : 3x y 0

3) Bài tập về phép đối xứng trục :

Bài 5 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(1 ; 5), đường thẳng d có phương trình : x 2y 4 0và đường tròn (C) có phương trình : x2y2 2x4y 4 0

a) Tìm ảnh của M, d, (C) qua phép đối xứng trục Ox

b) Tìm ảnh của M qua phép đối xứng trục là đường thẳng d.

* GV: a) Gọi M’, d’và (C’) lần lượt là ảnh

của M, d và (C) qua phép đối xứng trục Ox

Làm thế nào để xác định tọa độ của điểm M’,

phương trình đường thẳng d’ và đường tròn

(C’) ?

* GV hướng dẫn câu b) :

B1: Tìm phương trình đường thẳng d1 đi qua M

* HSTL: Ta dùng biểu thức tọa độ của phép đối

xứng qua trục Ox

Trang 7

và vuông góc với đường thẳng d

B2: Tìm giao điểm M0 của d1 và d

B3: Xác định tọa độ M” là ảnh của M qua

phép đối xứng trục là đường thẳng d sao cho

M0 là trung điểm của MM”

* GV hỏi : d và d’ có song song với nhau

không ?

* GV : Vì d và d’ không song song với nhau

nên chúng cắt nhau do đó trục đối xứng của

phép đối xứng trục biến d thành d’ chính là

đường phân giác của góc tạo bởi d và d’ hãy

xác định phương trình đường phân giác này ?

* HSTL: Dựa vào phương trình của d và d’ ta

thấy d và d’ không song song với nhau

1:x y 5 0

    và 2:x y 1 0

E CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ

1 Củng cố: Cần vận dụng các kiến thức để giải bài tập một cách thành thạo.

2 Dặn dò HS: Làm thêm các bài tập trong sách bài tập

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

A MỤC TIÊU

1 Về kiến thức: HS nắm chắc công thức nghiệm và cách giải của những phương trình lượng giác

cơ bản

2 Về kĩ năng : HS giải được các phương trình lượng giác cơ bản

3 Về tư duy và thái độ:

- HS thấy được sự cần thiết phải biết giải các phương trình lượng giác cơ bản

- Rèn luyện tư duy biến đổi linh hoạt, tính chính xác, cẩn thận

Trang 8

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của GV: Một số bài tập về phương trình lượng giác cơ bản.

2 Chuẩn bị của HS: Xem kĩ lại phần lý thuyết và các bài tập đã được học.

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Vấn đáp gợi mở, luyện tập

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định lớp:

2 Vào bài :

3 Bài m ới:

1) Nhắc lại lý thuyết

1) Nêu lại công thức nghiệm và cách giải của

các phương trình lượng giác cơ bản : sinx = a,

cosx = a, tanx = a, cotx = a

2) Nêu các trường hợp đặc biệt của phương

* GV lần lượt yêu cầu 3 HS lên bảng giải các

bài tập

* GV cho HS nhận xét xong, GV phân tích, bổ

sung và tổng kết lại

* HS xung phong lên bảng, các HS còn lại giải

bài tập vào nháp rồi nhận xét bài làm của

những HS ở trên bảng.

* HS tiếp thu và ghi vào vở.

Bài 2 Giải các phương trình:

a) sin cos sin cos 1

8 .

GV hướng dẫn HS dùng những phép biến đổi

lượng giác đơn giản để đưa những phương trình

lượng giác này về những phương trình lượng

giác cơ bản để tìm ra công thức nghiệm

HS thực hiện theo sự hướng dẫn của GV

E CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ

1 Củng cố: Nắm chắc công thức nghiệm và cách giải của các phương trình lượng giác cơ bản.

Trang 9

2 Dặn dò HS: Học bài và làm thêm các bài tập trong sách bài tập đại số và giải tích 11.

3 GV hướng dẫn vắn tắt một số bài tập về nhà

Trang 10

Tiết 5 Ngày soạn: 11 / 09 / 2010

BÀI TẬP PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM – PHÉP QUAY

A MỤC TIÊU

1 Về kiến thức: HS nắm chắc các kiến thức về phép đối xứng trục và phép đối xứng tâm.

2 Về kĩ năng : HS thành thạo các bài toán cơ bản về phép đối xứng trục và phép đối xứng tâm.

3 Về tư duy và thái độ: Rèn luyện tư duy linh hoạt thông qua việc giải toán.

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của GV: Chuẩn bị một số bài tập về phép đối xứng trục và phép đối xứng tâm.

2 Chuẩn bị của HS: Học kĩ lý thuyết và xem lại ví dụ và các bài tập đã giải trong hai bài phép

đối xứng trục và phép đối xứng tâm

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Vấn đáp gợi mở, luyện tập.

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định lớp:

2 Vào bài :

3 Bài m ới:

1) Nhắc lại lý thuyết :

GV yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức :

1) Định nghĩa của phép đối xứng tâm và phép

HS phát biểu tại chỗ

2) Bài tập về phép đối xứng tâm :

Bài 1 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm I(2 ; – 3) và đường thẳng d có phương trình 3x2y1 0 Tìm ảnh của điểm I và đường thẳng d qua phép đối xứng tâm O.

* GV: a) Gọi I’ và d’ lần lượt là ảnh của I và d

qua phép đối xứng tâm O Làm thế nào để xác

định tọa độ của điểm I’ và phương trình đường

thẳng d’?

* HSTL: Ta dùng biểu thức tọa độ của phép

đối xứng qua tâm O

ĐO(M) = M’(x’;y’) thì x y''y x



Bài 2 Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm I(1 ; 2), M(– 2 ; 3), đường thẳng d có phương trình

3x y  9 0 và đường tròn (C) có phương trình : x2y22x 6y 6 0 Hãy xác định ảnh củađiểm M, đường thẳng d và đường tròn (C) qua :

a) Phép đối xứng tâm O

b) Phép đối xứng tâm I.

Trang 11

E J

D C

I B

O

F A

* GV: a) Gọi M’, d’và (C’) lần lượt là ảnh của

M, d và (C) qua phép đối xứng tâm O Làm thế

nào để xác định tọa độ của điểm M’, phương

trình đường thẳng d’ và đường tròn (C’) ?

* GV hướng dẫn :

b) Gọi M’, d’và (C’) lần lượt là ảnh của M, d

và (C) qua phép đối xứng tâm I :

+ I là trung điểm MM’  tọa độ của M’

+ d’ // d dạng phương trình của d’ là

3x y C 0 lấy N(– 3; 0)d tọa độ N’

d’ rồi thay vào phương trình trên  ptrình d’

+ Tìm tâm và bán kính của đường tròn (C) rồi

dựa vào tính chất của phép đối xứng tâm để 

tâm và bán kính của đường tròn (C’) và viết

phương trình của đường tròn này

* HSTL: Ta dùng biểu thức tọa độ của phép

đối xứng qua tâm O

ĐO(M) = M’(x’;y’) thì x y''y x



* HS thực hiện theo sự hướng dẫn của GV

3) Bài tập về phép quay.

Bài 3 Cho lục giác đều ABCDEF, O làtâm đối xứng của nó, I là trung điểm của AB.

a) Tìm ảnh của tam giác AIF qua phép quay tâm O góc 1200

b) Tìm ảnh của tam giác AOF qua phép quay tâm E góc 600

* Phép quay tâm E góc 600 biến A, O, F lần lượt thành C, D, O Nên nó biến tam giác AOF thành tam giác CDO

Bài 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A(3 ; 3), B(0 ; 5), C(1 ; 1) và đường thẳng d có

phương trình 5x – 3y + 15 = 0 Hãy xác định tọa đo các đỉnh của tam giác A’B’C’ và phương trình của đường thẳng d’ theo thứ tự là ảnh của tam giác ABC và đường thẳng d qua phép quay tâm O, góc 900

GV

hướng dẫn :

Gọi Q( ,90 )O 0 là phép quay tâm O, góc quay

900 Ta có : Q( ,90 )O 0 (A) = A’(–3 ; 3);

Trang 12

2

-2 -5

B'

E CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ

1 Củng cố: Nắm chắc lý thuyết và cách giải một số bài tập về phép đối xứng tâm và phép quay.

2 Dặn dò HS: Làm tiếp các bài tập trong sách bài tập.

MỘT SỐ PTLG THƯỜNG GẶP – ÔN TẬP CHƯƠNG I

A MỤC TIÊU

1 Về kiến thức: HS nắm vững cách giải các phương trình lượng giác thường gặp và một số bài

tập trong phần ôn tập chương

2 Về kĩ năng : HS giải thành thạo các phương trình lượng giác thường gặp.

3 Về tư duy và thái độ: Rèn luyện tính linh hoạt, cẩn thận thông qua việc giải toán.

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của GV: Một số bài tập về phương trình lượng giác thường gặp

2 Chuẩn bị của HS: Oân lại cách giải các phương trình lượng giác thường gặp và các kiến thức

đã học

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Vấn đáp, gợi mở, luyện tập.

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định lớp

2 Vào bài :

3 Bài m ới:

Bài 1 Giải các phương trình sau:

c) 2

1

cos x + 3 tgx – 1 = 0 d) 2sin2 x (2 3)sinx 3 0 

GV yêu cầu HS nhắc lại cách giải rồi lên bảng giải HS xung phong lên bảng giải bải tập

Trang 13

Baứi 2 Giaỷi caực phửụng trỡnh sau:

c) (1+ 3)sinx + (1 - 3)cosx = 2 d)sin8x – cos6x = 3(sin6x + cos8x)

GV yeõu caàu HS nhaộc laùi caựch giaỷi roài leõn baỷng giaỷi HS xung phong leõn baỷng giaỷi baỷi taọp Baứi 3 Giaỷi caực phửụng trỡnh sau:

a) 2sin2x + (1– 3)sinx.cosx + (1– 3)cos2x = 1 b) cos2x + 2 3sinx.cosx – sin2x = 2.c) 3cos2 x2 3 sin cosx x5sin2x2 d)

2sin x4sin cosx x 4 cos x1 0

GV yeõu caàu HS nhaộc laùi caựch giaỷi roài leõn baỷng giaỷi HS xung phong leõn baỷng giaỷi baỷi taọp Baứi 4 Tỡm taọp xaực ủũnh cuỷa caực haứm soỏ

GV yeõu caàu HS nhaộc laùi caựch giaỷi roài leõn baỷng giaỷi HS xung phong leõn baỷng giaỷi baỷi taọp Baứi 5 Xeựt tớnh chaỹn leỷ cuỷa caực haứm soỏ

GV yeõu caàu HS nhaộc laùi caựch giaỷi roài leõn baỷng giaỷi HS xung phong leõn baỷng giaỷi baỷi taọp Baứi 6 Tìm các GTLN và GTNN của hàm số: y = 8 + 1

2 sinxcosx

Ta có: y = 8 + 1

4sin2xVì - 1  sin2x  1 x

Hay 31

4

 y  33

4 x

Vậy maxy = 33

4 khi sin2x = 1

miny = 31

4 khi sin2x = - 1

- Củng cố: Tìm GTLN, GTNN của các hàm số lợng giác bằng phơng pháp đánh giá, dựa vào t/c của các hàm số sinx, cosx

E CUÛNG COÁ VAỉ DAậN DOỉ

1 Cuỷng coỏ: HS caàn naộm chaộc caựch giaỷi cuỷa nhửừng daùng phửụng trỡnh lửụng giaực ủaừ hoùc.

2 Daởn doứ HS: Laứm theõm caực baứi taọp trong saựch baứi taọp ủaùi soỏ vaứ giaỷi tớch 11.

Ngày đăng: 26/11/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. ổn định lớ p: Sỹ số lớ p. Nắm tình hình sách giáo khoa của học sinh. - Bài soạn Giao an tu chon lop 11 co ban  nam học 10 - 11.doc
1. ổn định lớ p: Sỹ số lớ p. Nắm tình hình sách giáo khoa của học sinh (Trang 16)
HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng - Bài soạn Giao an tu chon lop 11 co ban  nam học 10 - 11.doc
c ủa HS HĐ của GV Ghi bảng (Trang 19)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giỏo viờn Nội dung ghi bảng - Bài soạn Giao an tu chon lop 11 co ban  nam học 10 - 11.doc
o ạt động của học sinh Hoạt động của giỏo viờn Nội dung ghi bảng (Trang 20)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giỏo viờn Nội dung ghi bảng - Bài soạn Giao an tu chon lop 11 co ban  nam học 10 - 11.doc
o ạt động của học sinh Hoạt động của giỏo viờn Nội dung ghi bảng (Trang 21)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giỏo viờn Nội dung ghi bảng - Bài soạn Giao an tu chon lop 11 co ban  nam học 10 - 11.doc
o ạt động của học sinh Hoạt động của giỏo viờn Nội dung ghi bảng (Trang 22)
- Chia bảng thành 2 phần giao đại diệ n2 nhúm trỡnh bày Bài tập 1 -Thầy đỏnh giỏ - Bài soạn Giao an tu chon lop 11 co ban  nam học 10 - 11.doc
hia bảng thành 2 phần giao đại diệ n2 nhúm trỡnh bày Bài tập 1 -Thầy đỏnh giỏ (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w