1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phuơng trình đường tròn

2 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Nguyễn Hữu Cầu – Hóc MônGv : Nguyễn Phạm Ngọc Thúy Lớp dạy :10 T05 A.. HS : Ôn lại khái niệm về đường tròn ; công thức tính khoảng cách giữa hai điểm 3.. Trong mp Oxy cho điể

Trang 1

Trường THPT Nguyễn Hữu Cầu – Hóc Môn

Gv : Nguyễn Phạm Ngọc Thúy Lớp dạy :10 T05

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

 Kiến thức : Giúp học sinh nắm được :

- Công thức phương trình đường tròn khi biết tâm và bán kính

- Tọa độ tâm và bán kính của đường tròn có phương trình 2 2 2

(x - a) +(y - b) = R

- Điều kiện của a , b , c để phương trình 2 2

x + y - 2ax - 2by +c = 0 là phương trình đường tròn Khi đó xác định được tọa độ tâm và công thức tính bán kính đường tròn

 Kỹ năng : Học sinh có thể làm thành thạo các bài toán :

- Viết được phương trình đường tròn trong một số trường hợp đơn giản

- Xác định được tọa độ tâm và bán kính đường tròn khi biết phương trình của đường tròn

- Xác định điều kiện của a , b , c để pt x + y - 2ax - 2by +c = 0 là phương trình đường tròn2 2

B TRỌNG TÂM : - Phương trình đường tròn khi biết tâm và bán kính của đường tròn

- Điều kiện của a , b , c để pt x + y - 2ax - 2by +c = 0 là phương trình đường tròn2 2

- Xác định tâm và bán kính của đường tròn khi biết pt của đường tròn

C CHUẨN BỊ :

1 GV : Các câu hỏi gợi mở , giáo án điện tử

2 HS : Ôn lại khái niệm về đường tròn ; công thức tính khoảng cách giữa hai điểm

3 Các câu hỏi kiểm tra bài cũ :

Câu 1 Trong mp Oxy cho điểm I(xI ; yI) , M(xM ; yM)

Hãy nhắc lại công thức tính độ dài đoạn thẳng IM Câu 2 Cho điểm I(2 ; - 1) , M(6 ; 2) Tính độ dài đoạn thẳng IM

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C) tâm I(a ; b) bán kính R

Phương trình đường tròn (C) : (x – a) 2 + (y – b) 2 = R 2

Chứng minh : (Giáo viên đặt câu hỏi và gọi học sinh lên bảng)

Lấy M(x ; y) ∈ (C) ⇔IM2 = R2 ⇔ (x – a)2 + (y – b)2 = R2

Trường hợp I ≡ O : Phương trình (C) : x2 + y2 = R2

Ví dụ 1 : Hãy xác định tọa độ tâm và bán kính của đường tròn (C)Hãy xác định tọa độ tâm và bán kính của đường tròn (C) có pt là x2 + (y + 1)2 = 1

a) x2 + (y + 1)2 = 1 (1)

* Nhắc lại dạng của pt đường tròn có tâm I(a ; b)

và bán kính R

* Hãy biến đổi và đưa pt (1) về dạng đã nêu

* Suy ra các giá trị a , b , R ?

* Kết luận

b) Xác định tâm và bán kính đường tròn (C)

Trả lời :

* Pt có dạng : (x – a)2 + (y – b)2 = R2

* (x – 0)2 + (y – (-1))2 = 12

* a = 0 , b = - 1 và R = 1 (1) là phương trình của đường tròn (C) (C) có tâm I(0 ; - 1) và bán kính R = 3

Ví dụ 2 : Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I (2 ; - 1) và (C) đi qua điểm M (6 ; 2)

Đường tròn (C) có tâm I(2 ; - 1) và (C) đi qua M(6 ; 2):

* Điều kiện để đường tròn (C) qua điểm M ?

* Tính IM rồi suy ra bán kính của đường (C)

* Kết luận : phương trình của (C)

Trả lời :

R = IM

IM = (6 - 2) + (2 + 1) Suy ra R = 5 Vậy pt (C) : (x - 2) +(y + 1) = 252 2

1

Trang 2

2 Dạng khác của phương trình đường tròn :

• Trong mp Oxy cho đường tròn (C) có tâm I(a ; b) và bán kính R

Phương trình của (C) : (x – a)2 + (y – b)2 = R2 (1)

(1) ⇔ x2 + y2 – 2ax – 2by + a2 + b2 – R2 = 0 Đặt a2 + b2 – R2 = c

Phương trình đường tròn (C) có thể viết dưới dạng : x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0

Với c = a2 + b2 – R2

Ngược lại : Cho pt x 2 + y 2 – 2ax – 2by + c = 0 (2)

(Giáo viên đặt câu hỏi và gọi học sinh lên bảng) (2) ⇔ x2 – 2ax + a2 + y2 – 2by + b2 + c - a2 – b2 = 0 ⇔ (x – a)2 + (y – b)2 = a2 + b2 – c

Điều kiện a 2 + b 2 – c > 0 , đặt R 2 = a 2 + b 2 – c

Suy ra (2) là phương trình đường tròn (C) có tâm I(a ; b) và bán kính R = a + b - c2 2

Vậy : Trong mp Oxy , Phương trình x 2 + y 2 – 2ax – 2by + c = 0,với điều kiện a 2 + b 2 – c > 0

là phương trình của đường tròn (C) có tâm I(a ; b) và bán kính R = a + b - c 2 2

Ví dụ 3 : Cho phương trình : x2 + y2 + 6x – 4y – 3 = 0 (*)

a) Chứng tỏ rằng phương trình (*) là phương trình của đường tròn (C)

b) Xác định tâm và bán kính của đường tròn (C)

x2 + y2 + 6x – 4y – 3 = 0 (*)

a) * Xác định các hệ số a , b , c

* Tính giá trị : a2 + b2 - c

* Kết luận

b) Xác định tâm và bán kính đường tròn (C)

a = - 3 , b = 2 và c = - 3

a2 + b2 – c = 16 > 0 Vậy phương trình (*) là phương trình của đường tròn (C)

Tâm I(- 3 ; 2) và bán kính R = 4

Ví dụ 4 : Trong mp Oxy cho tam giác ABC có A(- 2 ; 4) , B(5 ; 5) và C(6 ; -2) Viết pt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài làm : Gọi (C) là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Gọi pt của (C) là : x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0

Đường tròn (C) qua A ⇔ (-2)2 + (4)2 – 2a(-2) – 2b(4) + c = 0

Đường tròn (C) qua B ⇔ (5)2 + (5)2 – 2a(5) – 2b(5) + c = 0

Đường tròn (C) qua C ⇔ (6)2 + (-2)2 – 2a(6) – 2b(-2) + c = 0

Các hệ số a , b , c thỏa hệ pt :

4a - 8b + c = - 20 10a + 10b - c = 50 12a - 4b - c = 40



a = 2

b = 1

c = - 20

⇔ 



Vậy phương trình của đường tròn (C) : x2 + y2 – 4x – 2y – 20 = 0

E CỦNG CỐ :

1/ Đường tròn tâm I(a ; b) bán kính R có phương trình là (x – a)2 + (y – b)2 = R2

2/ (x – a)2 + (y – b)2 = R2 là phương trình của đường tròn có tâm I(a ; b) và có bán kính bằng R 3/ x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0,với điều kiện a2 + b2 – c > 0 là phương trình của đường tròn có tâm I(a ; b) và bán kính R = a + b2 2−c

F DẶN DÒ :

- Học thuộc các dạng phương trình đường tròn

- Xem kỷ các ví dụ để nắm được các phương pháp viết phương trình đường tròn trong một số

trường hợp đơn giản

- Làm đầy đủ các bài tập về pt đường tròn trong SGK : bài 1 , 2 , 3 , 4 , 5 trang 83 , 84

- Xem trước nội dung của tiết học tiếp theo : Phương trình tiếp tuyến của đường tròn

2

Ngày đăng: 13/05/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w