GIỚI THIỆU CHUNG VỀ GIÁO ÁN Giáo viên soạn: Đoàn Văn Ninh Phần mềm sử dụng: Phần mềm sử dụng: PowerPoint- Excel-Các tiện ích của WindowXP.. Cách sử dụng: -Trên từng slide: ngoài phầ
Trang 1GIỚI THIỆU CHUNG VỀ GIÁO ÁN Giáo viên soạn: Đoàn Văn Ninh
Phần mềm sử dụng: Phần mềm sử dụng: PowerPoint- Excel-Các tiện ích của WindowXP PowerPoint- Excel-Các tiện ích của WindowXP.
Cấu trúc: gồm 12 slide ( slide1: hướng dẫn sử dụng; slide2: chào quý thầy cô; slide12: kết thúc bài dạy; các slide còn lại: nội dung bài dạy ).
Cách sử dụng:
-Trên từng slide: ngoài phần tự động xuất hiện, muốn xem nội dung tiếp theo các bạn kích chuột vào “
tiếp theo các bạn kích chuột vào “ mũi tên góc phải mũi tên góc phải ” bên dưới màn
hình.
- Chuyển slide: khi hết nội dung trên từng slide thì biểu tượng “bàn tay ” sẽ hiện ra và các bạn muốn chuyển sang “slide kế tiếp” sẽ hiện ra và các bạn muốn chuyển sang “slide kế tiếp” thì kích vào
biểu tượng này ( kích chuột vào “
biểu tượng này ( kích chuột vào “bài mới bài mới” ” để vào bài ).
- Cho điểm: kích chuột vào liên kết “ điểm ” để mở liên kết bảng điểm
và cho điểm.
- Sử dụng bút ghi ( - Sử dụng bút ghi ( felt tip pen felt tip pen ): để ghi tỉ lệ chọn cho từng câu a; b; c;
d ngay bên cạnh các câu này nhằm biết số lượng chọn cho mỗi câu.
Lời kết: lần đầu tiếp xúc với việc soạn giáo án điện tử, còn nhiều lúng
túng trong sử dụng các “
túng trong sử dụng các “phần mềm hỗ trợ cho bài soạn phần mềm hỗ trợ cho bài soạn” nên rất cần sự
Trang 2Tập thể lớp 10A : kính chào quý thầy ,cô
Trang 3 BÀI CŨ
Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm dương
phân biệt:
x 2 - 4x+m=0
Giải:
Điều kiện phương trình có hai nghiệm dương phân
biệt:
Bài mới
Điểm
Trang 4PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG
TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI
NỘI DUNG
A- PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG (tiết : 74)
A- PT TRÌNH PT TRÌNH
TRÙNG
PHƯƠNG (t74)
Định nghĩa
Phương
pháp giải
Ví dụ
Củng cố và
chuẩn bị bài
mới
B- PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG
TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
(tiết : 75) C- PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN SỐ DƯỚI DẤU CĂN BẬC HAI
(tiết : 76)
Trang 5PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG
TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI
NỘI DUNG
TIẾT HỌC
A- PT
TRÌNHTRÙNG
PHƯƠNG (t74)
Định nghĩa
Phương Phương
pháp giải
Ví dụ
Chuẩn bị Chuẩn bị
bài mới
Cho biết định nghĩa phương trình trùng phương bậc bốn đã học ở lớp chín ?
ĐN: Phương trình trùng phương là phương trình bậc bốn có dạng :
ax 4 + bx 2 + c = 0 (a 0)
biết hướng giải ?
Trang 6PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG
TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI
A- PT TRÌNH
TRÙNG
PHƯƠNG (t74)
Định nghĩa
Phương
pháp giải
Ví dụ Ví dụ
PP PP : ax 4 + bx 2 + c = 0 (a 0) B1: Đặt t = x 2 với điều kiện t 0
B2: Thay t vào phương trình và chuyển
về phương trình bậc hai theo ẩn t :
at 2 + bt + c = 0
B3: Giải phương trình bậc hai theo ẩn t tìm t
B4: Giải phương trình x 2 = t tìm x
B5: Kết luận chung về tập nghiệm của phương trình trùng phương
Củng cố và Củng cố và
chuẩn bị bài
mới
NỘI DUNG
Trang 7PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG
TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI
A- PT TRÌNH
TRÙNG
PHƯƠNG (t74)
Định nghĩa
Phương
pháp giải
pháp giải
Ví dụ
VD1:
VD1: Giải phương trình sau Giải phương trình sau :
x 4 -5x 2 +4=0 Giải
B1: Đặt t=x 2 , t0 B2: Chuyển về phương trình bậc hai theo t : t 2 -5t+4=0
B3: Giải pt bậc hai theo t được : t = 1
và t = 4 B4: Giải pt x 2 = t tìm x :
x 2 = 1 x=1, x = -1
x 2 = 4 x=2, x = -2 B5: Vậy pt đã cho có bốn nghiệm:
{-1; 1;- 2; 2}
Củng cố và Củng cố và
chuẩn bị bài
mới
NỘI DUNG
PP PP : ax 4 + bx 2 + c = 0 (a 0) B1: Đặt t = x 2 với điều kiện t 0
B2: Thay t vào phương trình và chuyển
về phương trình bậc hai theo ẩn t :
at 2 + bt + c = 0
B3: Giải phương trình bậc hai theo ẩn t tìm t
B4: Giải phương trình x 2 = t tìm x
B5: Kết luận chung về tập nghiệm của phương trình trùng phương
Điểm
Trang 8PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG
TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI
A- PT TRÌNH
TRÙNG
PHƯƠNG (t74)
Định nghĩa
Phương
pháp giải
Ví dụ
VD2:
VD2: Tập nghiệm của pt x Tập nghiệm của pt x 4 + 5x 2 + 6 = 0 bằng :
a) b) {-1 ; -6}
c) {1;6} d) đáp số khác
Tỉ lệ chọn từng câu(
Tỉ lệ chọn từng câu(dùng bút ghi dùng bút ghi) :
Đ
Củng cố và Củng cố và
chuẩn bị bài
a c
b
S
NỘI DUNG
Trang 9PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG
TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI
/ t t
Δ > 0
S > 0
P > 0
A- PT TRÌNH
TRÙNG
PHƯƠNG (t74)
Định nghĩa
Phương
pháp giải
Ví dụ
Củng cố và Củng cố và
chuẩn bị bài
mới
VD3:
VD3: Xác định tham số m để pt sau có Xác định tham số m để pt sau có
bốn nghiệm phân biệt :
x 4 – 4x 2 + m + 4 = 0 (1) Giải
Đặt t = x 2 ,t 0 và chuyển về pt bậc hai theo t: t 2 - 4t + m + 4 = 0 (2)
Điều kiện để pt (1) có 4 ngiệm phân biệt :
Pt (2) có 2 nghiệm dương phân biệt
4 - (m + 4) > 0
4 > 0
m + 4 > 0
4 m 0
NỘI DUNG
Trang 10PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG
TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI
A- PT TRÌNH
TRÙNG
PHƯƠNG (t74)
Định nghĩa
Phương
pháp giải
Ví dụ
CC:
CC: Pt trùng phương ax Pt trùng phương ax 4 + bx 2 + c=0
at 2 + bt + c=0 + bt + c=0 với với t=x 2 :
a) Vô nghiệm b) Có hai nghiệm âm c) Có hai nghiệm trái dấu d) Cả (a) và (b) đều đúng
Tỉ lệ(
Tỉ lệ(dùng bút ghi dùng bút ghi ):
Củng cố và
chuẩn bị bài
S
NỘI DUNG
Trang 11PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG
TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI
A- PT TRÌNH
TRÙNG
PHƯƠNG (t74)
Định nghĩa
Phương
pháp giải
Ví dụ
B- PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Xem định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số thực
Các phương trình và bất phương trình dạng :
| f(x) |= g(x) | f(x) |= | g(x) | | f(x) | < g(x)
Soạn phương pháp chung khi giải các phương pháp chung khi giải các
Củng cố và
chuẩn bị bài
mới
NỘI DUNG
Trang 12BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC.
CHÀO TẠM BIỆT QUÝ THẦY, CÔ!