1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phuong trinh vo ti thi dai hoc

5 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 389,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phơng trình vô tỉ 1 Định nghĩa: Là PT chứa ẩn trong căn thức 2 Ph ơng pháp chung: Sử dụng phép lũy thừa để khử căn thức 3 Một số l u ý khi giải: * Trong quá trình khử căn, do tính không

Trang 1

Phơng trình vô tỉ 1) Định nghĩa: Là PT chứa ẩn trong căn thức

2) Ph ơng pháp chung: Sử dụng phép lũy thừa để khử căn thức

3) Một số l u ý khi giải:

* Trong quá trình khử căn, do tính không thuận nghịch của các phép toán nên nói chung ta không thu đợc PT, BPT tơng đơng do TXĐ có thể đợc mở rộng hoặc thu hẹp ⇒ KL sai về tập nghiệm

VD: Biến đổi từ A B thành . A B thờng làm thu hẹp TXĐ.

Biến đổi từ A B thành . A B thờng làm mở rộng TXĐ.

* Cần phải nắm vững các phép biến đổi tơng đơng

a) Đối với ph ơng trình:

( ) 0

( ) ( )

f x

f x g x

( ) 0 ( ) ( )

g x

f x g x

2

( ) 0

( ) ( )

g x

f x g x

f x g x

( ) 0

f x



b) Đối với bất ph ơng trình:

( ) 0

( ) ( )

g x

f x g x

> ⇔  >

 ( f x( )< g x( ) hiển nhiên đa đợc về dạng đó)

2

( ) 0 ( ) 0

( ) 0 ( ) ( )

f x

g x

f x g x

g x

f x g x

 ≥

 <

> ⇔  ≥

 >



2

( ) 0 ( ) ( ) ( ) 0

( ) ( )

g x

f x g x

< ⇔ ≥

 <

* Đối với một số phơng trình chứa căn thức bậc hai sử dụng phơng pháp giải bình phơng hai vế, nếu không

đảm bảo đợc quá trình biến đổi tơng đơng thì sau khi giải xong nên thực hiện bớc thử nghiệm để chọn nghiệm thích hợp

Bài tập

Ph ơng trình

I) Dạng cơ bản:

1) x2− + =3x 2 2x−5 2) x2+3x+ =3 2x+1 3) x2−4x+ =3 3x2− +x 2 4) x+ 3x+ − =1 2 2x−1 5) 1 1 4x2 3

x

II) Dạng luỹ thừa:

1) x+ = −1 3 x+4 2) x+ −3 7− =x 2x−8 3) xx+ −1 x+ +4 x+ =9 0

4) 3 x− +2 3 x+ =3 3 2x+1 5) x+ −2 x+ =1 x 6) 3 2x− =1 x316−3 2x+1

7) 3 x+34−3 x− =3 1 8) x+ = −1 3 x+4 9) x+ =1 x+ −6 4−x

10) 5 1x− − 3x− −2 x− =1 0

III) Dạng đặt ẩn phụ:

1) 5x +10x+ = − −1 7 x 2x 2) 1 1 2 2

3

x+ − = +x x x− 3) 23 − = −x 1 x−1

Trang 2

2 2 3 2

4) (x+1) +4 (x−1) =5 x −1 5)2(1−x x) 2+2x− =1 x2 −2x+1 2

35 6)

12 1

x x x

2 7) (x+5)(2− =x) 3 x +3x 8) x2+ + +x 4 x2+ + =x 1 2x2+2x+9

9) x+ +3 6− −x (x+3)(6−x) 3= 10)(4x−1) x2+ =1 2x2+2x+1

11)(x +3x+ = +1) (x 3) x +1 12) 3 ( 2)3 ( 2)

2 2

x x

1 15) ( 3)( 1) 4( 3) 3

3

x

x

+

− 16) 2x+ +3 x+ =1 3x+2 2x2+5x+ −3 16

3 1 1

2+ +x 2− =x 18) 5+ + − − = +x x 3 1 (5+x)(− −x 3)

2

2

+ + = −

+ 20) x+ 4−x2 = +2 3x 4−x2 21) (23 −x)2 +3 (73 +x)2 =4 (23 −x)(7+x)

IV) p h ơng pháp tách căn:

1) x − + +3x 2 x −4x+ =3 2 x −5x+4 2) x x( − +1) x x( +2) 2= x

3) x + − +x 2 x +2x− =3 x +4x−5 4) x2− + +8x 15 x2+2x−15= 4x2−18x+18

5) 2x +8x+ +6 x − =1 2x+2 6) x2−4x+ −3 2x2− + = −3x 1 x 1

V) p h ơng pháp đ a ra căn:

3

2

x

x+ x+ + x+ = 3) x+2 x− +1 x+4 x− =4 3

4) x+ −3 4 x− +1 x+ −8 6 x− =1 1 5) x− +1 2 x− −2 x− −1 2 x− =2 1

VI)Ph ơng pháp liên hợp:

3

5

x

x+ − x− = +

2)3(2+ x+2) 2= x+ x+6 3) 2 2 1 1

x

x

+

2

2

(1 1 )

x

x

+ +

2

2

2

(3 9 2 )

x

x

− +

2 6)4(x+1) =(2x+10)(1− 3 2 )+ x

7) x+ +1 x− =1 x 8)2 x− −1 x+ = −2 x 2

VII) Ph ơng pháp đ a về hệ

1) 3 2− x+ 2x+14 3= 2)4 x+40+457− =x 5 3)3 x− = −9 (x 3)3+6

4)x+ 17−x +x 17−x =9 5)3+ 3+ x =x 6)x335−x x3( +335−x3) 30=

2 2 7)x= −3 2(3 2 )− x 8) (23 −x)2 +3(7+x)2 −3 (2−x)(7+x) 3=

9)(x +3x−4) +3(x +3x− = +4) x 4 10)x3− =6 3 x+6 11)1 1 2 2

2

VIII) Ph ơng pháp đặt 2 ẩn phụ u , v :

1)x + =2 2 x +1 2)10 x3+ =8 3(x2− +x 6) 3) x3− =1 x2+3x−1

Trang 3

2 2

4) 5x +14x+ −9 x − −x 20 5= x+1

IIX) Ph ơng pháp biểu diễn qua u,v,z t :

1) 8x+ +1 3x− =5 7x+ +4 2x−2 2) 2x2− +1 x2− − =3x 2 2x2 +2x+ +3 x2− +x 2

IX) Ph ơng pháp bd qua ax b mx n+ = +

2

1)x + x+ =5 5 2)x2−2x− =3 x+3 3)x2+ x+ =1 1 4)x2+ +x 12 x+ =1 36

2

6)7 7

28

x

X) Ph ơng pháp đánh giá:

1) x −2x+ +2 3x −6x+ =4 2 2) 3x2+6x+ +7 5x2+10x+14 4 2= − x x− 2

3) x+ x− +5 x+ +7 x+16 0= 4) x− +2 4− =x x2−6x+11

2 5)x 1+ +x 3− =x 2 x +1 6)3 x+ +1 3 x+ +2 3 x+ =3 0

2

2

− + − = − + 8)(x3+ +1) (x2+ +1) 3x x+ =1 0

9) x+ +1 2x+ +3 2x− =5 6 10) 2 2 2 42 4 ( 2)

2 11) x− +3 5− =x x − +8x 18 12) x2−4x+ +5 2x2− + = − +8x 9 2 4x x− 2

XI) Ph ơng pháp xét hàm:

3

1)2(x−2) 4x− +4 2x−2=3x−1 2)(x+1) 2x− =1 2x+8

Bất Ph ơng trình

Dạng cơ bản

2

1) 3 3 2 1 2) 3 2 2 5 3) 3 4

1

+ + < + − + > − − < −

+

+ − + > − + + + < − − <

2

x

− + − > − − ≤ − − + − + >

+ − < − + − − − > + − < −

II)Dạng luỹ thừa:

( 2 )

Trang 4

2 2

− + + > + > − + + ≤ + − − + − − < −

III)Dạng đặt ẩn phụ:

2

1

1

x

x

− +

− > + + − − > + − − − < − + − −

+

+ + + + + > + + + + − − < + + − −

+ + − + + >

IV)Dạng phân tích nhân tử:

V) Dạng nhân liên hợp:

2

2

2

x

x

< + − − + − + − > + + − − + +

VI)Dạng đánh giá:

2 2

4

x

2

2

Hệ vô tỉ

Bài 1: Giải

4

10

+ =

+

+ + + =

Trang 5

3 3 6 35

;

x x y y

8 5

x y

− =



+ − =

4

6

x y z

 + + =

 + + =



y+ x y- x 1

ïï

íï

ïî

;

ïï íï

ïî

;

ïï íï

ïî Bài 2: Giải và biện luận

ïí

ï - =

ïî ; x2 y 2 x y2 a2 2 (a > 0)

ïï

2 2 2 2

4 4 4

2

ïïí

ïïî

Phương pháp đồ thị

Tìm m để pt có nghiệm

4−x =mx+ −2 m x+ −1 x =m ; x x− = −m x ; 2 x x− 2 =m

;

x y m





+ =

2

x− ≥ − +

− ; cos x mcos x2 = 2 1 tan+ x

Ngày đăng: 13/05/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w