1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hệ phương trình hot ôn thi đại học

15 481 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 637,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ gồm một phương trình bậc hai và một phương trình bậc nhất hai ẩn Bài toán: Giải hệ phương trình Ax 0 2 By C  Phương pháp chung: Cách 1: Được áp dụng cho mọi yêu cầu của dạng trên và

Trang 1

SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM MÔN TOÁN

GIÁO VIÊN: ĐẶNG MẠNH HÙNG

TỔ: TOÁN

CÁC LOẠI HỆ PHƯƠNG TRÌNH

A Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

ax+by=c

a'x+b'y=c'

1 Cách giải và biện luận

* Tính

' ' ' '

' ' ' '

' ' ' '

x

y

a b

c b

a c

' '

D

x

y

D x D D y D

 =



 =



' '

D

VD: 0x+0y=1

0x+0y=3

2 Ý nghĩa hình học

a'x+b'y=c' là pt của đường thẳng d2 trong mặt phằng

D

=

 ≠ ∨ ≠

3 Bài tập

Trang 2

Trường THPT Quế Võ 3 Tổ Toán

Bài 1: cho hệ phương trình mx+y=m-1

x+my=m+1

b Giả sử hệ phương trình có nghiệm (x y0; 0) thỏa mãn y0 ≥ +x0 2

Tìm MaxZ = +x0 y0

Giải:

2

2

2

1

1 1

1 1

1 1

1

x

y

m

m m

m m

m

+

+

Cần có nghiệm thỏa mãn

2 2

2

1

y x

m m

− −

b Với 1< ≤m 2 ta có:

( ]

2

1;2

2 1 2

1 4

=Z(2)=

3

axZ

m

m

m

m

M

= + =

+

= > ⇒ ↑ ∀ ∈

+

Bài 2: Tìm b để mọi a hệ phương trình 2

x+2ay=b ax+(1-a)y=b

Giải:

2

2 2

2 2

1 2

1

2

2 1

1

x

y

a

b

a b

1

2

a

a

≠ −

≠ ⇔ − − + ≠ ⇔ ≠ ⇒hệ phương trình có nghiệm mọi b

Trang 3

+ Khi 2

1

2

a

a

= −

= ⇔ − − + = ⇔

 =

- Với a=-1

2

2 2

2

x y

⇒ = + ⇔ − = − có nghiệm

2

0

2

b

b

=

 = −

2

2

+ =

2

0

2

b

b

=

 =

KL: Hệ phương trình có nghiệm với mọi x khi b=0

Bài 3: Tùy theo m, tìm giá trị nhỏ nhất hàm

0

* ( )

* s/c f(x)=m(DK =)

* ( )

* s/c f(x)=m(DK =)

in ( )

ax ( )

x D

x D

m

m

M f x

M f x

≥ ∀

= ⇔  ∃ ∈

≤ ∀

= ⇔  ∃ ∈

Giải:

P≥ ∀0 x y,

x my P

+ − =

= ⇔  + − − =

4 2( 2)

m

m

+ D≠ ⇔ ≠ − ⇒0 m 2 hệ phương trình có nghiệm duy nhất ⇒Pmin =0

+ D= ⇔ = − ⇒0 m 2 hệ phương trình

1

4

− =

− =

Đặt t=x-2y

Trang 4

Trường THPT Quế Võ 3 Tổ Toán

Cách 1:

min

6 ' 34 12 0

17

khi t=

p

=

Cách 2:sử dụng tính chất của hàm số bậc 2

17

a

17

b x a

= − =

Bài tập vận dụng:

Bài 1: Cho hệ phương trình 3

ax+by= ab+3



Tìm a, b để hệ phương trình có nghiệm duy nhất x=y=1

Bài 2: Cho hệ phương trình ( )

2

x+ m+3 y=2m+3



b Với m tìm được, xác định min của A=x+y

Bài 3: Tìm a, b để hệ phương trình ( 3) 4 5 3

x+my=ma-2b+2m-1



Bài 4: Tìm min của ( ) (2 )2

Bài 5: Giải và biện luận : ( )

( )

1-b x+ay=3





B Hệ phương trình bậc cao

I Hệ gồm một phương trình bậc hai và một phương trình bậc nhất hai ẩn

Bài toán: Giải hệ phương trình

Ax 0 (2)

By C

Phương pháp chung:

Cách 1: Được áp dụng cho mọi yêu cầu của dạng trên và thông thường bài toán được cho bới

dạng:

Cho hệ phương trình (I)

a Giải hệ với một giá trị cụ thể của tham số

b Có thể gặp các câu hỏi:

+ Giải và biện luận hệ theo tham số

Trang 5

+ Tìm điều kiện của tham số để hệ có nghiệm.

+ Tìm điều kiện của tham số để hệ có nghiệm duy nhất

+ Tìm điều kiện của tham số để hệ có 2 nghiệm phân biệt

Khi đó ta nên làm:

Bước 1: Từ phương trình (2) rút x hoặc y rồi thế vào (1) khi đó ta được phương trình bậc 2 theo x hoặc y, giả sử:

f(x,m)=0 (3)

Bước 2: Giải câu a bằng cách thay giá trị cụ thể của tham số vào (3) từ đó có được x rồi suy ra y

Bước 3: Giải câu b

Nếu câu hỏi là:

+ Giải và biện luận hệ theo tham số ta sẽ đi giải và biện luận (3)

+ Tìm điều kiện của tham số để hệ có nghiệm ta sẽ đi tìm điều kiện để (3) có nghiệm

+ Tìm điều kiện của tham số để hệ có nghiệm duy nhất ta sẽ đi tìm điều kiện để (3) có nghiệm duy nhất

+ Tìm điều kiện của tham số để hệ có 2 nghiệm phân biệt ta sẽ đi tìm điều kiện để (3) có hai nghiệm phân biệt

Cách 2: Phương pháp đồ thị

Được áp dụng cho các bài toán chỉ đòi hỏi:

+ Tìm điều kiện của tham số để hệ có nghiệm

+ Tìm điều kiện của tham số để hệ có nghiệm duy nhất

+ Tìm điều kiện của tham số để hệ có 2 nghiệm phân biệt

Khi đó ta làm như sau:

Bước 1: Trong hệ trục tọa độ Oxy, xét các đường:

(C) ax2 +bxy cy+ 2 +dx ey f+ + =0 là một đường cong bậc 2

(d):Ax+By C+ =0 là một đường thẳng

Bước 2: Dựa vào vị trí tương đối của (C) và (d) ta được câu trả lời cho yêu cầu bài toán

Bài tập:

Bài 1: cho hệ phương trình

 + =

 + =

2 4 2 8 (1)

2 (2)

a Giải hệ phương trình khi m=4

b Giải và biện luận hệ phương trình theo tham số m

Trang 6

Trường THPT Quế Võ 3 Tổ Toán

Giải:

Từ phương trình (2) ta được: 2y m x (3)= −

Thay vào (1) ta được: x2 +(m x− )2 = ⇔8 2x2−2mx m+ 2− =8 0 (4)

a Với m=4 thì

( )4 ⇔2x2−8x + = ⇔8 0 x2−4x + = ⇔ =4 0 x 2

Thay x=2 vào (3) ( với m=4) ta được: y=1

Vậy với m=4 hệ phương trình có một cặp nghiệm là: x=2; y=1

b Giải và biện luận hệ phương trình theo tham số m

xét phương trình (4) ta có: ∆ =' 16 m− 2

+ Nếu ∆ < ⇔' 0 16−m2 < ⇔0 m >4

Phương trình (4) vô nghiệm hay hệ phương trình vô nghiệm

+ Nếu ∆ = ⇔' 0 16−m2 = ⇔0 m = ±4

Với m=4: như trường hợp a

Với m=-4: thì (4) có nghiệm x=-2 thay vào (3) ta được:y=-1

+ Nếu ∆ > ⇔' 0 16−m2 > ⇔0 m <4

Phương trình (4) có hai nghiệm phân biệt là:

= + 16− 2

2

2

x

2

4

y

2

4

y

Vậy hệ có 2 nghiệm

Kết luận:

- Với m=4 hoặc m=-4 hệ phương trình có nghiệm duy nhất

Bài 2: Giải hệ phương trình

9 4 36 (1)

2 5 (2)

x y

 + =

Giải:

Trang 7

Cách 1: Phương pháp thế

Vậy hệ có nghiệm duy nhất

Cách 2: Phương pháp lượng giác hóa

3cos

Thay (2) vào (1) sin2t c t+ os2 =1

sin

cos

Vậy hệ có nghiệm

Bài 3: tìm m để hệ phương trình có nghiệm

4 (2)

x y

 + =

Giải:

Cách 1: Phương pháp thế

Ta có: ( )1 ⇒x2 + −(4 x)2+mx m+ (4− − − = ⇔x) m 1 0 2x2−8x + +15 3m =0 (3)

Hệ có 2 nghiệm phân biệt khi (3) có hai nghiệm phân biệt hay:

7

3

∆ > ⇔ − − > ⇔ < −

Khi đó: (3) có 2 nghiệm x x1, 2 thỏa mãn:

1 2

2

x x

Khi đó:

8

3

3

Trang 8

Trường THPT Quế Võ 3 Tổ Toán

Bài tập vận dụng:

Bài 1: Giải hệ phương trình

2



Bài 2: Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất

9x 16y 144

x y m

 − =

Bài 3: Cho hệ phương trình:

x y a

 + =

− =

Xác định các giá trị của a để hệ phương trình có nghiệm duy nhất

Bài 4: Cho hệ phương trình:

0

x ay a

 + − =

 + − =

a Giải hệ khi a=1

b Tìm a để hệ phương trình có hai nghiệm phân biệt

II Hệ phương trình đối xứng loại I

1 Nhận dạng: Nếu thay x bởi y và y bởi x mà từng phương trình trong hệ phương trìnhệ

không thay đổi Thì có hệ phương trình đối xứng loại I

2

+ + =



2 Cách giải chung.

+ Biến đổi từng phương trình trong hệ phương trình chứa x+y & xy

 =

S x y

P xy .

Khi đó có hệ phương trình 2 ẩn S, P

3 Các trường hợp riêng.

+ Hệ phương trình đối xứng vơi x & -y

+ Hệ phương trình đối xứng với xy khi đặt S= x+y và P=xy Hệ phương trình 2 ẩn S, P phức tạp ta chọn cách đặt ẩn phụ khác để nhận được hệ phương trình đơn giản hơn

Trang 9

4 Hệ phương trình chứa tham số

* Nếu giải theo cách đặt S, P

n ,x y

∃ là n S, P2

+ S 4P

o

+∃



+ đk ∃ no duy nhất x, y là: n S, P2

+ S =4P

o

+∃



+ Nếu giải theo cách đặt ẩn phụ khác: điều kiện tồn tại nghiệm giải theo phương pháp biến số ( Tách biến, xét hàm)

Chú ý: điều kiện nghiệm duy nhất ta có thể làm theo cách điều kiện cần và đủ

+ đk cần: gsử hệ phương trình có nghiệm (x y0; 0) do tính đối xứng nên (y x0; 0) cũng là nghiệm

trình tìm ra m

+ đk đủ: thay m tìm được vào hệ phương trình thử lại và kết luận

5 Bài tập:

Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:

a

 + =

 + + =

 b

( ) ( )

7 1

21 2

 + + =



Giải:

a

 =

2

ieàu kieän: s 4p

s x y

p xy

 + =

2

( 3 ) 8

Bài 2: Giải hệ phương trình : ( )

( )

Bài 3: Giải hệ phương trình :

1 1

− + = −

Trang 10

Trường THPT Quế Võ 3 Tổ Toán

Bài 4: Giải hệ phương trình

2 2

1

1

x y

xy

x y





Đặt u=x+1\x; v=y+1\y

Bài 5: Giải hệ phương trình ( 1)(2 1) 122

8

 + + + =

Bài 6: 2 8 2

x y

+ =



+ + + =



Bài 7: Tìm m để hệ phương trình x xy y m2 2 1

x y y x m

+ + = +

Chú ý: Để giải đk 2

4

Bài 8: Tìm m để hệ:

5

15 10

 + + + =





có nghiệm

Bài 9: Giải hệ phương trình sau:

1

3( ) 7( )

13 6 5

x y

 + =

 + =

2

6

1 1

5

5

x y

 + + + =



 + + + =



 + − =

+ + + =

2

x y

 + =

 + =

4

( 1)( 1) 10

x y xy

( 1)( 1) 10

x y xy

26

x y

+ =

 + =



4

x xy y

+ + =

 + + =

( 1)( 1) 72 ( 1)( 1) 2

x x +y y=35

x y



Bài 11: Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm

Trang 11

a

( 1)( 1)

 + + + =

 + + =

1

 + − = −

2( 1)

 + − − =



Bài 12: Tìm m để

1

x y xy

 + = +



III Hệ phương trình đối xứng loại II

1 Nhận dạng: nếu thay x thành y, y thành x trong hệ gốc mà pt(1) của hệ trở thành pt (2) ; pt(2) trở thành pt(1)

2 Dấu hiệu: Các hằng số có mặt ở 2 pt giống hệt nhau

3 Cách giải

B1: Trừ các vế của 2pt được: (x-y).g(x;y)=0

B2: Dùng phương pháp thế được nghiệm hệ

(Độ phức tạp phụ thuộc vào g(x;y)=0)

Chú ý: Nếu trong các pt của hệ còn chứa hàm căn, logarit,mũ… ta có thể dùng cách biến đổi hoặc đặt ẩn phụ đưa hệ về hệ đơn giản

Bài tập hệ phương trình

Bài 1:

1)

2 2

 = +

 = +

3 3

2 2

 = +

 = +



2)

2

2

3 2 3 2

x y x

y x y

 = +





8)



 + + − =

 + + − =

3 3

1 2

1 2

 + =

 + =



4)

2 2 2 2

2 3

2 3

y y x x x y

 = +



 =



10)

2

2

1 2 1 2

y

x

 = +



 = +



5)

2

2

2 1 2 1

y x

y x y x

 =

 =

 + − =



Trang 12

Trường THPT Quế Võ 3 Tổ Toán

6)

1 2 1 2

x y y x

 + =



 + =





1 1

 + + =

 + + =



Bài 2: Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm

 + − =

 + − =

3 3

 + − =

 + − =



4 2

 + + − =

 + + − =



Bài 3: Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất?

1)

2 2

 = − +

= − +

2 2

2 2

m

y m

x

 = +



 = +



2)

2 2

( 1) ( 1)

 + = +

 + = +



3)

4 4

3 3

2 2

 = + +

= + +



IV Hệ phương trình đẳng cấp

1 Định nghĩa

* Biểu thức f x;y( ) gọi là đẳng cấp bậc k nếu f mx;my( ) =m f x y k ( ; )

( ; )

2 Cách giải

+ xét x=0 ( Hoặc y=0) thay vào hệ=> kết luận có nghiệm hay không có nghiệm

+ x#0 đặt y=kx thay vào hệ chia các vế 2 pt được pt ẩn k

3.Bài tập

1)

2

19

x y y

− =



2)

2



Trang 13

3)

y x =30

x x +y y=35

x y



4)

3 3( 1)

 − = +

7

 − =



5

 − + = −

− + =



C MỘT SỐ BÀI TẬP DẠNG KHÁC

1

2

2

 + + + =

 2

3 3( 1)

 − = +



3

2

2 1

xy

x y

 + = −

4

1 3

 + + =

 + = +



5

1

 6

2

2

3

x y x

x y

7

4 0

 + + + − =

+ − − + + =

3

 + − − = −



9

2

2

1

3 1

3

x x

x

x

 + + =



 + + =



10 2 1 1

 + + − + =

 + =



11

 + = −

1 1

1

1 log 1 log 2

6

 + =





13

log (1 3 1 ) log (1 ) 2

log (1 3 1 ) log (1 ) 2

2

 + + − =



15

7( )

2

+ = + +

 16

( )2

2 19

x y y

− =



 + + =

 18

6

 + =

 + = −



19

2

 20

( ) 2

log

xy

xy



Trang 14

Trường THPT Quế Võ 3 Tổ Toán

21

1

x

x x

x

y

+

 + 22

x y

 + =



23

1

2x y 2x

x y

 + = +

 24

4

4

4 4

y x

x y



25

2

6 6

   + =

 ÷  ÷

   

26 ( )

3

3 4

1 1 3

x

x

27 Tìm a để hệ có nghiệm 28 ( )

 + = +



2

2 2

1 1

x a y

29

8 8

4

 30

2

− =



31

 − + =

( ) (3 2 3 2)

6

0

x y x y

 + − + = −

+ + − =

( )

4

1

25

y x

y

 + =

35

 − + − =

2 1 2

y

x



37

12 12

 + + − =

− =

3

2

 + = + +



39

 + = +

40

3

2

2 1 log ( 3) 1

x x

y

+

+

41

 + + + =



Trang 15

43 xy x x(− −32)x 2y y y(=164) 33

 + + + + + =

− − + + + + =



Ngày đăng: 18/06/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w