Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là: Cõu10: nếu truyền tải điện năng bằng điện ỏp 6 kV trờn một đường dõy thỡ tổn hao điện năng là 50 %.nếu tăng điện ỏp truyền tải lờn 12 kV thỡ hao phớ
Trang 1Cõu 1:khi gắn quả nặng m1 vào 1 lũ xo,nú dao động với chu kỳ T1=1,2s Khi gắn quả cầu m2 vào lũ xo trờn,
nú dao động điều hũa với chu kỡ T2 = 1,6s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào thỡ lũ xo đú thỡ chu kỡ dao động của chỳng là:
Cõu 2: khi mắc vật m vào lũ xo K1 thỡ vật m dao động điều hũa với chu kỡ T1 = 0,6 s,khi mắc vật m vào lũ xo
K2 thỡ vật m dao động với chu kỳ T2=0,8s.khi mắc vật m vào hệ 2 lũ xo K1 song song với K2 Thỡ chu kỡ dao động là:
Cõu 3: trong thời gian 4 chu kỡ song truyền được quảng đường là 12m trờn một phương truyền súng, khoảng
giữa hai điểm gần nhau nhất dao động vuụng pha là :
Câu 4 Một mạch điện RLC nối tiếp, R là biến trở, điện áp hai đầu mạch u = 10 2 cos 100 π t ( V ) Khi điều chỉnh R1 = 9 Ωvà R2 = 16 Ω thì mạch tiêu thụ cùng một công suất Giá trị công suất đó là:
Câu 5 Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện có công thoát electron A0 = 2,2 eV Chiếu vào catôt một bức xạ điện từ thì xảy ra quang điện Muốn triệt tiêu dòng quang điện bão hoà ngời ta phải đặt vào Anôt và Catôt một hiệu điện thế hãm Uh = 0,4 V Giới hạn quang điện của catôt và bớc sóng bức xạ kích thích là:
A λ0 = 0 , 565 à m , λ = 0 , 602 à m C λ0 = 0 , 65 à m , λ = 0 , 478 à m
B λ0 = 0 , 565 à m , λ = 0 , 478 à m D λ0 = 0 , 478 à m , λ = 0 , 565 à m
Cõu 6: phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng ?
A Áp suất bờn trong ống Rơn-ghen rất nhỏ
B Điện ỏp giữa anụt và catụt trong ống Rơn-ghen cú trị số cỡ hàng chục vạn vụn
C Tia Rơn-ghen cú khả năng Iụn húa chất khớ D.Tia Rơn-ghen giỳp chữa bệnh cũi xương
Cõu 7: đặc điểm của quang phổ liờn tục là:
A.Cú cường độ sang cực đại ở bước súng 500nm B Phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sỏng
C.Nguồn phỏt sỏng là chất khớ D Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo húa học của nguồn sỏng
Cõu 8: cụng suất hao phớ dọc đường dõy tải cú điện ỏp 500kV, khi truyền đi một cụng suất điện 12000 kW
theo đường dõy cú điện trở 10 Ω là:
Câu9 Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số f =
20 Hz và cùng pha Tại một điểm M cách A và B những khoảng d1 = 16 cm, d2 = 20 cm sóng có biên độ cực
đại Giữa M và đờng trung trực của AB có ba dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là:
Cõu10: nếu truyền tải điện năng bằng điện ỏp 6 kV trờn một đường dõy thỡ tổn hao điện năng là 50 %.nếu tăng
điện ỏp truyền tải lờn 12 kV thỡ hao phớ điện năng là:
Cõu 11: trong một mạch dao động điều hũa, khi điện tớch của tụ cú độ lớn cực đại thỡ điều nào sau đõy là khụng đỳng:
A Hiệu điện thế của tụ điện đạt cực đại B Cường độ dũng điện trong mạch đạt giỏ trị cực đại
C Năng lượng điện của mạch đạt giỏ trị cực đại
D Năng lượng điện cảu mạch bằng năng lượng điện từ của mạch
Cõu 12: con lắc lũ xo cú độ cứng K = 100 N/m và vật m = 100g, dao động trờn mặt phẳng ngang, hệ số ma sỏt
giữa vật và mặt ngang là = 0,01, lấy g = 10m/s2 Sau mổi lần vật chuyển động qua vị trớ cõn bằng, biờn độ dao động giảm một lượng A là:
Cõu13: trong một ống thẳng dài 2m cú 2 đầu hở, hiện tượng súng dừng xảy ra với một õm cú tần số f biết
trong ống cú hai nỳt súng và tốc độ truyền õm là 330 m/s tần số f cú giỏ trị là:
Trang 2Cõu 14: trong Y-õng về giao thoa ỏnh sỏng, khoảng cỏch giữa hai khe là 1mm, khoảng cỏch từ hai khe đến
màng là 2m chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc cú λ1 = 0,4μm và λ2 = 0,5 μm cho bề rộng vựng giao thoa trờn màng là 9 mm số vị trớ võn sang trựng nhau trờn màng của 2 bức xạ là:
Cõu 15: trong thớ nghiệm Y-õng về giao thoa ỏnh sang, khoảng cỏch giữa hai khe là 2mm, khoảng cỏch từ từ
hai khe tới màn là 1m, bước súng dựng trong thớ nghiệm là 0,5 μm, tại vị trớ cỏch võn trung tõm 0,75mm ta được loại võn gỡ?
A Võn sỏng bậc 2 B võn sang bậc 3 C võn tối thứ 2 D võn tối thứ 3
Cõu 16: cho mạch R,L,C mắc nối tiếp, cú R = 50, C = 2.10-4F, f = 50Hz Cuộn dõy thuần cảm khi UL max thỡ
độ tự cảm L của cuộn dõy cú giỏ trị là:
A.1
1
1
1
4π H
Câu17 : Chọn cõu đỳng Một mạch dao động gồm cuộn cảm cú độ tự cảm 27μH, một điện trở thuần 1Ω và
một tụ điện 3000ρF Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 5V Để duy trỡ dao động cần cung cấp cho mạch một cụng suất:
Câu 18: Khi mắc tụ C1 với cuộn cảm L thỡ mạch thu được súng cú λ1 = 60 m; khi mắc tụ cú điện dung C2 với cuộn L thỡ mạch thu được λ2 = 80 m Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với cuộn L thỡ mạch thu được súng cú bước súng là
Câu 19:Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 1mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn là D = 2m Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bớc sóng λ1 = 0 , 5 à m và λ2 = 0 , 6 à mvào hai khe thì thấy trên màn có những vị trí tại đó vân sáng của hai bức xạ trùng nhau Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vị trí trùng nhau đó là:
Câu 20 Mạch RLC nối tiếp, cuộn dây có r = 40 Ω, độ tự cảm H
5
1 L π
5
10
π
= − , điện
áp hai đầu đoạn mạch có tần số f = 50 Hz Giá trị của R để công suất toả nhiệt trên R cực đại là:
21:Cho 1 eV = 1,6.10-19 J, h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s Khi electron trong nguyên tử hyđrô chuyển từ quỹ đạo dừng có năng lợng Em = -0,85 eV sang quỹ đạo dừng có năng lợng En = -13,6 eV thì nguyên tử bức xạ điện từ có bớc sóng:
A 0,4340àm B 0,0974àm C 0,4860àm D 0,6563àm
Câu 22: Cho mạch điện xoay chiều như hỡnh vẽ bờn
Cuộn dõy cú r= 10Ω, L= H
10
1
π Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế dao động điều hoà cú
giỏ trị hiệu dụng là U=50V và tần số f=50Hz
Khi điện dung của tụ điện cú giỏ trị là C 1 thỡ số chỉ của ampe kế là cực đại và bằng 1A Giỏ trị của R và C 1 là
A R = 40Ω và C F
π
3 1
10
2 −
π
3 1
10−
C R = 40Ω và 10 F
3
−
=
π
3 1
10
2 −
Cõu 22: Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe Iõng cỏch nhau 2 mm, hỡnh ảnh giao thoa được
hứng trờn màn ảnh cỏch hai khe 1m Sử dụng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ, khoảng võn đo được là 0,2
mm Thay bức xạ trờn bằng bức xạ cú bước súng λ'>λ thỡ tại vị trớ của võn sỏng thứ 3 của bức xạ λ cú một võn sỏng của bức xạ λ'.Bức xạ λ'cú giỏ trị nào dưới đõy
C
N M
A
Trang 3Câu23: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m0 , chu kì bán rã của chất này là 3,8 ngày Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24 g Khối lượng m0 là
Câu 24: Xét một phản ứng hạt nhân: 2H
1 + 2H
1 → H e 1n
0
3
2 + Biết khối lượng của các hạt nhân
u
m2H = 2 , 0135 ; mα =3,0149u ; mn = 1,0087u ; 1 u = 931 MeV/c2 Năng lượng phản ứng trên toả ra là
A 3,1654 MeV B 1,8820 MeV C 2,7390 MeV D 7,4990 MeV
Câu 25 Một vật tham gia đồng thời hai dao động cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 3cm và
A2 = 4cm Biên độ của dao động tổng hợp không thể nhận giá trị nào sau đây?
Câu26 Một mẫu chất phóng xạ vào thời điểm t có độ phóng xạ là 548(Bq) Sau thời gian 48(phút), độ phóng
xạ giảm xuống còn 213(Bq) Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là
A 50,84(phút) B 73,28(phút) C 35,21(phút) D 31,44(phút)
Câu 27: Hai khe Young cách nhau 1mm được chiếu bằng ánh sáng trắng (0,4µm ≤ λ ≤ 0,76µm), khoảng cách
từ hai khe đến màn là 1m Tại điểm M trên màn cách vân trung tâm 2mm có các bức xạ cho vân tối có bước sóng:
A 0,44µm và 0,57µm B 0,57µm và 0,60µm C 0,40µm và 0,44µm D 0,60µm và 0,76µm
Câu 28 Một sợi dây đàn hồi có độ dài 80cm đầu B giữ cố điịnh đầu A gắn vào cần rung dao động điều hoà với tần số 50Hz theo phương vuông góc với dây AB trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng coi A,B là hai nút sóng Tính tốc độ truyền sóng trên dây
A.20 /m s B.40 /m s C.0,8 /m s D.16 /m s
Câu 29 trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn sóng kết hợp S1 S2 dao động cùng phương cùng tần số 50Hz cùng pha tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,6m/s khoảng cách S1S2= 9,8cm Số điểm dao động với biên độ cực đại và cực tiểu là bao nhiêu?
A.17 điểm cực đại và 16 điểm cực tiểu B.15điểm cực đại và 14 điểm cực tiểu
C.14 điểm cực đại và15 điểm cực tiểu D.16 điểm cực đại và 17 điểm cực tiểu
Câu30 Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω =10 5rad s/ Tại thời điểm t = 0 vật có li độ x = 2cm và
có vận tốc −20 15cm s/ Phương trình dao động của vật là:
A 2cos(10 5 )
6
B 2cos(10 5 )
6
C 4cos(10 5 5 )
6
D 4cos(10 5 )
3
Câu 31 Một vật dao động điều hoà với phương trình 4 os(0,5 )
3
Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ qua vị trí x=2 3cm theo chiều âm của trục tọa độ:
3
Câu 32 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, k = 100N/m Ở VTCB lò xo dãn 4cm, truyền cho vật một năng
lượng 0,125J Cho g=10 /m s2, lấy π ≈2 10 Chu kì và biên độ dao động của vật là:
A T = 0,4s; A = 5cm B T = 0,2s; A= 2cm C T = πs; A = 4cm D. T = πs; A = 5cm
Câu 33 Một con lắc lò xo có khối lượng m= 2kg dao động điều hòa theo phương nằm ngang Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 0,6m/s Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x=3 2cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng.Chọn gốc tọa độ là VTCB Phương trình dao động của vật có những dạng nào sau đây?
A 6 2 os(10 )
4
B 6 2 cos(10 3 )
4
4 2
D 6cos(10 )
4
Câu 34 Một lò xo có k=20N/m treo thẳng đứng treo vào lò xo một vật có khối lượng m=200g Từ vị trí cân
bằng, đưa vật lên một đoạn 5cm rồi buông nhẹ.Lấy g=10m/s2 Chiều dương hướng xuống Giá trị cực đại của lực phục hồi và lực đàn hồi là:
Trang 4C L
A.Fhpmax = 1 N, Fđhmax = 3 N B.Fhpmax = 1 N, Fđhmax = 2 N
C.Fhpmax = 2 N, Fđhmax = 3 N D.Fhpmax = 2 N, Fđhmax = 5 N
Câu 35 Một vật m = 1 kg treo vào lò xo có độ cứng k = 400 N/m Quả cầu dao động điều hoà với cơ năng E =
0,5 J theo phương thẳng đứng Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là:
A.lmax = 35,25 cm, lmin = 24,75 cm B.lmax = 35 cm, lmin = 24 cm
C.lmax = 37,5 cm, lmin = 27,75 cm D.lmax = 37 cm, lmin = 27 cm
Câu 36 Đồng vị Na 24 phóng xạ β− với chu kì T = 15 giờ, tạo thành hạt nhân con là Mg Khi nghiên cứu một mẫu chất người ta thấy ở thời điểm bắt đầu khảo sát thì tỉ số khối lượng Mg24 và Na 24 là 0.25, sau đó một thời gian ∆t thì tỉ số ấy bằng 9 Tìm ∆t ?
A ∆t =4,83 giờ B ∆t =49,83 giờ C ∆t =54,66 giờ D ∆t =45,00 giờ
câu 37.Chiếu lên bề mặt catốt của một tế bào quang điện chùm sáng đơn sắc có bước sóng 0,485μm thì thấy
có hiện tượng quang điện xảy ra Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s, khối lượng nghỉ của êlectrôn (êlectron) là 9,1.10-31 kg và vận tốc ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện là 4.105 m/s Công thoát êlectrôn của kim loại làm catốt bằng
A 6,4.10-20 J B 6,4.10-21 J C 3,37.10-18 J D 3,37.10-19 J
Câu 38: Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s và độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.10-19 C Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -1,514 eV sang trạng thái dừng có năng lượng -3,407 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số
A 2,571.1013 Hz B 4,572.1014 Hz C 3,879.1014 Hz D 6,542.1012 Hz câu 39.Khi electron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, nguyên tử Hidrô phát ra một photon có bước sóng 0,6563 µm Khi electron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L, nguyên tử Hidrô phát ra một photon có bước sóng 0,4861 µm Khi electron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo M, nguyên tử Hidrô phát ra một photon có bước sóng:
A 1,6408 µm B 1,1702 µm C 0,2793 µm D 1,8744 µm
Câu 40.Catốt của tế bào quang điện có công thoát electrôn bằng 3,55eV Người ta lần lượt chiếu vào catốt này các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,390 µm và λ2 = 0,270 µm Để dòng quang điện hoàn toàn triệt tiêu cần đặt
vào giữa catốt và anốt một hiệu điện thế có giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
Cho h = 6,625.10-34Js; c = 3.108m/s; |qe| = 1,6.10-19C
Dành cho chương trình cơ bản
Câu 41.Cường độ dòng điện trong mạch dao động LC có biểu thức i = 9cosωt(mA) Vào thời điểm năng
lượng điện trường bằng 8 lần năng lượng từ trường thì cường độ dòng điện i bằng
Câu 42.Một lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 100N/m Một đầu treo vào một điểm cố định, đầu còn lại treo một vật nặng khối lượng 500g Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 10cm rồi buông cho vật dao động điều hòa Lấy g = 10m/s2, khoảng thời gian mà lò xo bị nén một chu kỳ là
A.
3 2
π
5 2
π
15 2
π
6 2
π
s
Câu 43.Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện có dung kháng ZC = 200Ω và một cuộn dây mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều luôn có biểu thức
u = 120 2cos(100πt +
3
π
)V thì thấy điện áp giữa hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120 và sớm pha
2
π
so với điện áp đặt vào mạch Công suất tiêu thụ của cuộn dây là
Câu 44.Cho đoạn mạch như hình vẽ Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp
có biểu thức u = 120 2cos100πt(V) thì thấy điện áp giữa hai đầu đoạn
Trang 5NB và điện áp giữa đầu đoạn AN và có cùng một giá trị hiệu dụng và trong mạch đang có cộng hưởng điện Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là
Câu 45.Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình u0 = 2cos(20πt +
3
π
) (trong đó u tính bằng đơn
vị mm, t tính bằng đơn vị s) Xét sóng truyền theo một đường thẳng từ O đến điểm M với tốc độ không đổi 1m/s Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với dao động tại nguồn O? Biết M cách O một khoảng 45cm
Câu 46.Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức u =100 6 cos(100 )( )
4
π + Dùng vôn kế có điện trở rất lớn lần lượt đo điện
áp giữa hai đầu cuộn cảm và hai bản tụ điện thì thấy chúng có giá trị lần lượt là 100V và 200V Biểu thức điện
áp giữa hai đầu cuộn dây là:
2
d
4
d
C. 200 2 cos(100 3 )( )
4
d
4
d
Câu 47.Một mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u U= 0cosωt(V) Khi
thay đổi điện dung của tụ để cho hiệu điện thế giữa hai bản tụ đạt cực đại và bằng 2U Ta có quan hệ giữa ZL
và R là:
A.ZL =
3
R
Câu48: Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm
C cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.D điện trở thuần và tụ điện
Câu 49.Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm quả cầu có khối lượng m = 0,4kg gắn vào lò xo có độ cứng k Đầu còn lại gắn vào một điểm cố định Khi vật đứng yên, lò xo dãn 10cm Tại vị trí cân bằng người ta truyền cho quả câu một vận tốc v0 = 60cm/s hướng xuống Lấy g = 10m/s2 Tọa độ quả cầu khi động năng bằng thế năng là
Câu 50.Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng khối lượng m = 100g đang dao động điều hòa Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 31,4cm/s và gia tốc cực đại là 4m/s2 Lấy π2 = 10 Độ cứng của lò xo là
Dành cho chương trình nâng cao
Câu 51.Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương
hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo
có độ lớn cực tiểu là
A. 2
15s Câu 52.Khi một vật chuyển động với tốc độ v thì khối lượng của vật đó sẽ
Trang 6A.càng nhỏ khi tốc độ càng lớn B.giảm đi 1 v22
c
− so với khi vật đứng yên
C.càng lớn tốc độ càng lớn D.tăng thêm 1 v22
c
− so với khi vật đứng yên Câu 53.Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định Δ1 có momen động lượng là L1, momen quán tính đối với trục Δ1 là I1 = 9 kg.m2 Vật rắn thứ hai quay quanh trục cố định Δ2 có momen động lượng là L2,
momen quán tính đối với trục Δ 2 là I2 = 4 kg.m2 Biết động năng quay của hai vật rắn trên bằng nhau Tỉ số 1
2
L
L bằng
A.5
2 Câu 54.Tác dụng một mômen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đường tròn làm chất điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi γ= 2,5rad/s2 Bán kính đường tròn là 40cm thì khối lượng của chất điểm là
A m = 1,5 kg B m = 1,2 kg C m = 0,8 kg D m = 0,6 kg Câu 55.Một vật có khối lượng m treo ở đầu 1 dây nhẹ, không giãn, vắt qua 1 ròng rọc hình trụ đặc có khối lượng m’ = 2m Thả vật chuyển động không vận tốc đầu, gia tốc vật được tính theo g (gia tốc rơi tự do) là:
2 Câu 56.Một máy phát điện xoay chiều gồm có 8 cặp cực, phần ứng gồm 22 cuộn dây mắc nối tiếp Từ thông cực đại do phần cảm sinh ra đi qua mỗi cuộn dây có giá trị cực đại
π
1
10 −
Wb Rôto quay với vận tốc 375 vòng/phút Suất điện động cực đại do máy có thể phát ra là:
A 110 V B 110 2V C 220 V D 220 2V
C©u 57 Một vật nhỏ khối lượng m=200g được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng
80 /
k = N m Kích thích để con lắc dao động điều hòa (bỏ qua các lực ma sát) với cơ năng bằng 2
6, 4.10 J− Gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của vật lần lượt là
A 16cm s/ 2 ;16 /m s B 3, 2cm s/ 2 ;0,8 /m s C 0,8cm s/ 2 ;16 /m s D.16cm s/ 2 ;80cm s/ Câu 58.Một vật đồng thời tham gia 3 dao động cùng phương có phương trình dao động: x1 = 2 3cos (2πt + 3
π
) cm, x2 = 4cos (2πt + 6π) cm và x3= 8cos(2πt - 2π ) cm Giá trị vận tốc cực đại của vật và pha ban đầu của dao động lần lượt là:
A 12πcm/s và −π6
Câu 59.Một vật có khối lượng m = 250g treo vào một lò xo nhẹ có độ cứng k = 25N/m Từ vị trí cân bằng người ta truyền cho vật một vận tốc ban đầu v0 =40cm s/ theo phương thẳng đứng Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình dao động của vật là
A x=4cos(10t- )(cm) B x=8cos(10t+ )(cm) C x=4cos(10t+π)(cm) D x=4cos(10t+ )(cm).
Câu 60.Một đoạn mạch xoay chiều gồm 2 trong 3 phần tử R, L hoặc C mắc nối tiếp Biểu thức hiệu điện thế 2 đầu mạch và cường độ dòng điện qua mạch là 80cos 100 ( )
2
u= πt+π V
và i 8cos(100 t 4)( )A
π π
trong mạch và tổng trở của mạch là
A R và L , Z = 10 Ω B R và L , Z = 15 Ω C R và C , Z =10 Ω D L và C , Z= 20 Ω