1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHƯƠNG TRÌNH , HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT

11 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 689,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nên đây là nghiệm của hệ phương trình Lời giải 2: Điều kiện Hệ phương trình tương đương với hệ : dương a và b Ta được : mãn điều kiện đã nêu Nên đây là nghiệm của hệ phương trình đã

Trang 1

************************************************************

MỘT SỐ BÀI TOÁN GIẢI PT, HỆ PT MŨ VÀ LOGARIT

Bài số 1 :

Lời giải : Điều kiện

Hệ phương trình tương đương với hệ :

Nhân hai phương trình của hệ ( I ) vế theo vế , được: 3(3x+2y)(3x-2y) = (*)

Kết hợp (1) với (*) Ta có 15 = Do đó t = 1Thế vào hệ ( I ) được hpt :

Thỏa mãn điều kiện đã nêu

Nên đây là nghiệm của hệ phương trình

Lời giải 2: Điều kiện

Hệ phương trình tương đương với hệ :

dương a và b ) Ta được :

mãn điều kiện đã nêu Nên đây là nghiệm của hệ phương trình đã cho

b/ Giải hệ phương trình :

Hệ phương trình tương đương với :

Trang 2

Bài số 2 :

Giải hệ phương trình

Lời giải : Điều kiện xy

Phương trình (1) trở thành : - - 2 = 0 Đặt t = Ta có t2 – t – 2 =

0 t = 2 ( Loại t = - 1 )

điều kiện xy Nên đây là hai nghiệm của hệ phương trình đã cho

Bài số 3 :

Tìm giá trị của tham số m để phương trình sau đây có 3 nghiệm phân biệt :

- - 2mx + m 2 = 2 – x 2

Lời giải : Viết phương trình thành :

2 = (x – m)2 (*) (Chú ý : = )

Bài toán trở thành :Tìm giá trị của m để phương trình (*) có 3 nghiệm phân biệt

-Viết phương trình (*) thành :

Trang 3

(Đặt t = x – 1)

Nhận thấy : Phương trình ( 1 ) và phương trình ( 1’) đều không thể có hai nghiệm trái dấu (Do các hệ số a , c cùng dấu ) Để phương trình (*) có 3 nghiệm phân biệt thì :

Không thể xẩy ra các trường hợp :

*- Trong hai pt (1) và (1’) : một phương trình có hai nghiệm cùng dấu – cả 2 nghiệm thỏa mãn điều kiện ; Phương trình kia có hai nghiệm trái dấu – một nghiệm thỏa mãn điều kiện và một nghiệm bị loại

**- Hai phương trình (1) và (1’) đều có hai nghiệm phân biệt , đồng thời chúng có một nghiệm chung

Do vậy mà phương trình (*) có 3 nghiệm phân biệt chỉ khi một trong 2 trường hợp sau xẩy ra:

-Trường hợp 1: pt (1) có hai nghiệm dương phân biệt ,đồng thời pt ( 1’) có

nghiệm kép t0

-Trường hợp 2: pt (1) có nghiệm kép dương , đồng thời phương trình (1’) có 2

nghiệm âm phân biệt

Trả lời :Có hai giá trị của m để phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt là

m1 = và m2 =

Tỉnh Nghệ an – Thầy Đặng Hữu Trung ra đề )

Bài số 4 : Giải và biện luận theo tham số m phương trình sau :

Lời giải :Viết phương trình thành dạng mới

Lời giải : (Cùng dạng với Bài số 3 ở trên).Ta có : =

Trang 4

x2 + 2mx + m = 0 (2)

-Giải và biện luận phương trình (1) Đưa về giải và biện luận phương trình (2) *Nếu ’= m2-m < 0 Tức là 0 < m < 1 Thì phương trình vô nghiệm

*Nếu ’= m2- m = 0 Tức là m1 = 1 m2 = 0 Thì phương trình có nghiệm Kép (m = 1nghiệm kép x = - 1 ; m = 0 nghiệm kép là x = 0 )

*Nếu ’= m2- m > 0 Tức là : m < 0 hoặc m > 1 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 = - m - và x1 = - m + /

Bài số 5 :

Giải phương trình : -

Lời giải : Điều kiện x

Do đó Phương trình trở thành : = ( x2 – 1 ).Chia 2 vế cho

được phương trình: = x2 – 1 (*)

Điều kiện x2 – 1 , kết hợp điều kiện x Ta suy ra điều kiện x

Với điều kiện x Lấy lôgarit cơ số 3 hai vế phương trình (*),được phương trình tương đương : = = t (Đặt = t ) Thì có hpt:

x = 2 thỏa mãn điều kiện x

Trả lời : Phương trình có nghiệm x = 2

Bài số 6 :

Giải phương trình :

(x – 2) = 0

Bài số 7 : Giải phương trình : 2.

Lời giải : Điều kiện

duy nhất – Dựa vào tính chất các hàm số liên tục ).Thế t = -1 vào hpt (*)

Trang 5

Như vậy ta có : x = , k z là nghiệm của pt

Bài số 8 :

Lời giải : Điều kiện - 3 và x

Do đó ta có :

6 = (4-x)(3+x) x2-7x -18 = 0 x = 9 ( Loại x = -2 )

Trả lời : Phương trình có nghiệm x = 9

Bài số 9 :

Giải phương trình : - = 2

Lời giải : Điều kiện x > 0 , x 1 Phương trình viết thành :

- = 2 4.4t – 6t - 18.9t = 0 với t = Chia hai vế phương trình cho 4t rồi đặt > 0 được pt :

X = ( Loại X = - ) Vậy = , t = -2

Trả lời : Phương trình có nghiệm x =

Bài số 10 : Giaỉ hệ phương trình

Lời giải : Điều kiện x , y , z đều dương và khác 1

Theo giả thiết theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân

Bài số 11 :

Với giá trị nào của tham số m thì phương trình sau đây có 4 nghiệm phân biệt :

Trang 6

= + 1 (*)

Lời giải :

= - + 1)

Ta tìm giá trị của t để phương trình = t Có 4 nghiệm phân biệt

Sau đó, tìm được m , từ đẳng thức (1)

Dùng phương pháp đồ thị,(chỉ cần lập bảng biến thiên,không cần vẽ đồ thị )Ta có: phương trình = t có 4 nghiệm phân biệt khi 0 < t < 1

Suy ra :phương trình có 4 nghiệm phân biệt khi 0 < < 1

Giải hệ bpt này ta được những giá trị cần tìm của m

Bài số 12 :

Giải hệ phương trình

Lời giải : Viết hệ phương trình thành:

Là nghiệm của hệ phương trình đã cho

Bài số 13 : Cho phương trình = 0 (1)

-Tìm tích các nghiệm số của phương trình

Lời giải : Điều kiện x > 0 và x Chuyển vế rồi lấy lôgarit cơ số 6 hai vế,

ta có phương trình bậc hai : t2 – t ( - ) – 2 = 0 (2)

-Với mỗi giá trị của x > 0 , x tương ứng với một giá trị t = .Và ngược lại,mỗi giá trị của t tương ứng một giá trị x = ( Do t = )

-Phương trình (2) có tối đa là 2 nghiệm Do đó phương trình (1) có tối đa 2 nghiệm

-Gọi : là hai nghiệm của phương trình (1)thì ta có

Trang 7

Mà t1 và t2 là hai nghiệm của phương trình (2) nên theo Vi-et : t1 + t2 = -

Bài số 14 : Giải và biện luận theo tham số a hệ phương trình:

Lời giải : Viết hệ phương trình thành :

Theo Vi-et ta có: x , y là hai nghiệm của phương trình : t2 – (1-a).t + (1-a)2

= 0 (*) Phương trình (*) có nghiệm khi = -(1-a)2 0 tức là khi a = 1.Với a = 0 ta có x = y = 0

Trả lời :-Nếu a thì hệ phương trình vô nghiệm

- Nếu a = 1 hệ phương trình có nghiệm duy nhất

Bài số 15 :

Lời giải :Điều kiện

Với điều kiện đã nêu hệ phương trình tương

Vậy hệ phương trình có vô số nghiệm ,công thức tổng quát của nghiệm

Tức là :

Bài số 16 : Cho hệ phương trình:

1/ Giải hệ phương trình khi m = 3

2/ Tìm giá trị của m sao cho hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất ?

Trang 8

Hãy xác định nghiệm duy nhất đó ?

Lời giải : Điều kiện xy 0 Hệ phương trình tương đương với hệ :

1/Với m =3 : Hệ phương trình trở thành

-Phương trình (2) có 2 nghiệm t1 = và t2 = 3

*Với t = 3 Ta có :

Như vậy với m = 3 hệ phương trình có hai nghiệm và

2/Xác định m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất :

Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi hệ phương trình :

Khi và chỉ khi phương trình (*) có nghiệm duy nhất Khi và chỉ khi = 8m +25 = 0 Vậy m = - thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất

-Khi m = - thì phương trình (*) có nghiệm kép t =

nhất và giải hệ phương trình trong trường hợp đó

Trang 9

Lời giải : Điều kiện : Ta có :

-Thấy :hệ phương trình (1a),(2) không thỏa mãn yêu cầu có nghiệm duy nhất Mọi cặp (x;y) thỏa mãn x+y > 0 và x2-y2 = 2 đều là nghiệm Chẳng hạn ( ) và ( là hai nghiệm của hệ phương trình -Xét a ,(a > 0 ,a ): -Hệ phương trình (1b) ,(2) : có nghiệm duy nhất là : Đây là nghiệm duy nhất của hệ phương trình (với 0 < a ,a và a )

Trả lời : Với 0 < a , a và a Hệ phương trình có nghiệm duy nhất: : MỘT SỐ BÀI TOÁN BĐT MŨ,LÔGARIT Bài số 18 : (TRẦN ĐỨC NGỌC RA ĐỀ VÀ GIẢI) Cho n là số tự nhiên lớn hơn 1 Hãy so sánh hai số : A = và B = Lời giải : Với mọi số tự nhiên n , ta có : n(n+2) (*)

Lấy lôgarit cơ số n hai vế bđt (*) được bđt tương đương : 1+ 2 1+ -

Trang 10

(**)

Vậy với mọi số tự nhiên lớn hơn 1 , ta có:

Lời giải 2 : Áp dụng bđt côsi ,có : + 2 (1)

-Với mọi số tự nhiên ta có (n+1)2 n(n+2) Lấy lôgarit cơ số (n+1) hai vế đƣợc bđt Cùng chiều: 2 + (2)

lớn hơn 1

Bài số 19 : (TRẦN ĐỨC NGỌC RA ĐỀ VÀ GIẢI - Tổng quát hóa Bài số 18)

Cho ba số thực a , b , k với k > 0 , b > a > 1 Hãy so sánh hai số :

A = B =

Lời giải : Vì b > a > 1 , k > 0 Nên : b(a+k) > a(b+k)

Lấy lôgarit cơ số b hai vế, đƣợc bđt cùng chiều : >

Trả lời :Nếu a , b , k là 3 số thực vớik > 0 , b > a > 1 Thì >

Bài số 20 :

Chứng minh với a , b thì : +

Lời giải : Với a >1 , b >1 ta có > 0 , > 0 Do đó áp dụng bđt côsy :

loga+logb > 2(loga+logb) > loga+logb+

Ta lại có: > 2 (2)

Từ (1) và (2) suy ra điều phải chứng minh : >

*****************************************************************************

Trang 11

*****************************************************************************

Ngày đăng: 12/05/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w