Chuyên đề phương trình, bất phương trình, hệ bất phương trình mũ và logarit có đáp án hay
Trang 1Chuyên Đề PT - HPT - BPT - HBPT mũ và Lôgarít Blog: www.caotu28.blogspot.com
Phần A Kiến thức cơ bản
I Định nghĩa luỹ thừa và căn
Với n nguyên d-ơng, căn bậc n của số thực a là số thực b sao cho bn = a
Với n nguyên d-ơng lẻ và a là số thực bất kì, chỉ có một căn bậc n của a, kí hiệu là n
a
Với n nguyên d-ơng chẵn và a là số thực d-ơng, có đúng hai căn bậc n của a là hai số
đối nhau; căn có giá trị d-ơng kí hiệu là n a, căn có giá trị âm kí hiệu là -n a
),
N n Z
a )
,(
N n Q r
II Tính chất của luỹ thừa
.Giả thiết rằng mỗi biểu thức đ-ợc xét đều có nghĩa
a m a n = a m+n; n m n
m a a
; (a m)n = a mn
(a.b)n = an.bn; n
n n
b
a b
III Tính chất của lôgarit
Giả thiết mỗi biểu thức đ-ợc xét đều có nghĩa
loga1 = 0; loga a = 1; aloga b b
log hay loga b.log b c=log a c
IV Hàm số mũ y=a x (a>0,a≠1)
Trang 2Chuyªn §Ò PT - HPT - BPT - HBPT mò vµ L«garÝt Blog: www.caotu28.blogspot.com
ST&BS: Cao Văn Tú 2 Email: caotua5lg3@gmail.com
a
lim B¶ng biÕn thiªn
Trang 3Chuyên Đề PT - HPT - BPT - HBPT mũ và Lôgarít Blog: www.caotu28.blogspot.com
x
a x
a x
loglim
loglim
Nếu m > 0 thì ph-ơng trình a x = m có một nghiệm duy nhất
Nếu mxloga m 1 Ph-ơng pháp đ-a về cùng cơ số
Ta có tính chất: a a ;
Các tính chất đó cho phép ta giải một số dạng ph-ơng trình mũ bằng cách đ-a các luỹ thừa
trong ph-ơng trình về luỹ thừa với cùng một cơ số
3
5 3
24
34
Formatted: Indent: Left: 0,25"
Formatted: Indent: Left: 0,01"
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1 Formatted: Font color: Text 1, Lowered by
Trang 4Chuyªn §Ò PT - HPT - BPT - HBPT mò vµ L«garÝt Blog: www.caotu28.blogspot.com
ST&BS: Cao Văn Tú 4 Email: caotua5lg3@gmail.com
tan73873
7.3
3
127
2 7
2 7
Formatted: Font: Italic, Font color: Text 1 Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1 Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Formatted: Font color: Text 1, Lowered by 3
Trang 5Chuyên Đề PT - HPT - BPT - HBPT mũ và Lôgarít Blog: www.caotu28.blogspot.com
3.Những PT sau khi đặt ẩn phụ cho một biểu thức thì các biểu thức còn lại không biểu diễn
đ-ợc triệt để hoặc biểu diễn quá phức tạp Khi đó ta th-ờng đ-ợc một ph-ơng trình bậc hai
theo ẩn phụ có biệt số chính ph-ơng (xem ví dụ 3)
4 Đối với một số bài toán ta lựa chọn ẩn phụ và đ-a về ph-ơng trình tích (xem ví dụ 4)
Bài tập t-ơng tự: 1) 8.3x + 3.2x = 24 + 6x ; 2)32 131(3 7) 20
x x x x
;
sin sin
cos 2 sin 2
x
3 Ph-ơng pháp logarit hoá
Ph-ơng pháp lôgarit hoá rất có hiệu lực khi hai vế của ph-ơng trình có dạng tích các luỹ
thừa nhằm chuyển ẩn số khỏi số mũ.
Ví dụ 1: Giải ph-ơng trình
x x
x
Ví dụ 2: Giải ph-ơng trình 3 8x 2 6
x x
Lời giải ĐK x≠-2
Lôgarit cả hai vế của ph-ơng trình theo cơ số 3, ta đ-ợc
02
2log21)1(2log12log2
x x
pt
Formatted: Indent: Left: 0"
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Formatted: Font: Italic, Font color: Text 1 Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Trang 6Chuyên Đề PT - HPT - BPT - HBPT mũ và Lôgarít Blog: www.caotu28.blogspot.com
ST&BS: Cao Văn Tỳ 6 Email: caotua5lg3@gmail.com
; 4)
11
1111
27
log 5 log2 3
4 Ph-ơng pháp hàm số
Các bài toán dạng này th-ờng đ-ợc sử dụng một trong ba tính chất sau( chú ý hàm số f(x)
liên tục trong tập các định)
Tính chất 1: Nếu hàm y = f(x) tăng hoặc giảm trong khoảng (a; b) thì ph-ơng trình f(x) = k
( kR ) có không quá một nghiệm trong khoảng (a; b)
Tính chất 2: Nếu hàm y = f(x) tăng trên khoảng (a;b) và y = g(x) là hàm giảm trên (a;b)
Do đó nếu tồn tại x0 a;b để f(x 0 ) = g(x 0 ) thì đó là nghiệm duy nhất của ph-ơng trình
Tính chất 3: Nếu hàm số y = f(x) liên tục, tăng hoặc giảm trên (a;b) thì
f(u) f(v)uv với mọi u,v (a; b)
Ví dụ 1: G iải ph-ơng trình 3x+1=3-x
Lời giải ĐKx<3
Nhận xét:
Vế trái f(x)=3x+1 là hàm đồng biến trên R Vế phải g(x)=3-x là hàm nghịch biến trên R
x=0 là nghiệm duy nhất của ph-ơng trình
1
<1
Với x<2 thì
x x
x x x x
Lời giải Ph-ơng trình đã cho t-ơng đ-ơng với
2x1(x1)2x2x (x2x)
Đặt u=x-1; v=x2-x
Ph-ơng trình có dạng 2u+u=2v+v (2)
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1 Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Trang 7Chuyên Đề PT - HPT - BPT - HBPT mũ và Lôgarít Blog: www.caotu28.blogspot.com
Xét hàm số f(t)=2t+t đồng biến và liên tục trên R
Ph-ơng trình (2) f(u)=f(v) u=v x2– x=x– 1
x2-2x+1=0 x=1
Vậy ph-ơng trình có nghiệm x=1
Ví dụ 4: Giải ph-ơng trình xlog29 x2.3log2xxlog23(1)
Lời giải Đk x > 0 áp dụng công thức alogb cclogb a Khi đó
(1) 2 log 2x x2 log 2x log 2x
3 3
256
2 2
Lời giải Ta có x2≥0 suy ra x x
2 cos 1
2cos
01
2cos
1
x x
x x
x
Vậy ph-ơng trình có nghiệm x=0
L-u ý: Ngoài ph-ơng pháp nhận xét đánh giá nh- trên, ta có thể sử dụng Định lí Rôn: Nếu
hàm số y = f(x) lồi hoặc lõm trên khoảng (a;b) thì PT f(x) = 0 có không quá hai nghiệm
Nh- vậy, hàm số y = f(x) liên tục và có đồ thị lõm trên R nên theo Định lí Rôn ph-ơng trình
có tối đa 2 nghiệm trên R
Nhận thấy f(0) = f(1) = 0
Vậy ph-ơng trình có hai nghiệm x = 0, x = 1
Ví dụ 3: Giải ph-ơng trình 2003 x + 2005 x = 2.2004x
Lời giải Ph-ơng trình đã cho t-ơng đ-ơng với 2003x - 2004x = 2004x - 2005x
Gọi a là một nghiệm của ph-ơng trình, khi đó ta có
2003a - 2004a = 2004a - 2005a (2)
Xét hàm số f(t) = t a - (t + 1)a, với t > 0 Dễ thấy hàm số f(t) liên tục và có đạo hàm trên
khoảng (2003; 2005) Do đó, theo Định lí Lagrange tồn tại c(2003; 2005) sao cho f’(c) =
0
20032005
)2003()2005
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1 Formatted: Indent: Left: 0"
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1 Formatted: Indent: Left: 0"
Formatted: Font color: Text 1, Lowered by 2
Trang 8Chuyên Đề PT - HPT - BPT - HBPT mũ và Lôgarít Blog: www.caotu28.blogspot.com
ST&BS: Cao Văn Tỳ 8 Email: caotua5lg3@gmail.com
a[c a-1 - (c + 1) a-1] = 0
Thử lại ta thấy x = 0, x =1 đều thoả mãn
L-u ý: Bài toán trên ta sử dụng Định lí Lagrange: Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn
[a;b] và có đạo hàm trên khoảng (a;b) thì tồn tại một điểm c a;b sao cho
a
b
a f
II Một số ph-ơng pháp giải ph-ơng trình Logarit
Ph-ơng trình logarit cơ bản có dạng log a x = m Với mỗi giá trị tuỳ ý của m, ph-ơng trình có
một nghiệm duy nhất x = a m
(
) 3 (x x x (1)
23
1)3(02
x x
x x
3
23
x x
23
x x
4(
4
23
2
x x x x
23
x x
2(
2
23
2
x x x x
Ví dụ 2: Giải ph-ơng trình log3[1 + log3(2x - 7)] = 1 (1)
Lời giải (1) 1 + log3(2x - 7) = 3 log3(2x - 7) = 2
2x-7 = 9 2x = 16 x = 4
Ví dụ 3: Giải ph-ơng trình log2x + log3x + log4x = log20x
Lời giải. Đk: x > 0
Dùng công thức đổi cơ số, ta đ-ợc
log2x + log2x.log32 + log2x.log42 = log2x.log202
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1 Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1 Formatted: Font: Italic, Font color: Text 1 Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1 Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Trang 9Chuyên Đề PT - HPT - BPT - HBPT mũ và Lôgarít Blog: www.caotu28.blogspot.com
(1 +log32 + log42 - log202).log2x = 0
x f
)()(
1)(0
(xem ví dụ 1)
2 Nếu PT có dạng log a x + log b x + log c x + log d x = 0, các cơ số a, b, c, d không biểu diễn luỹ
thừa qua nhau Khi đó ta dùng công thức đổi cơ số để đ-a chúng về cùng một cơ số và áp
dụng các phép toán trên logarit (xem ví dụ 3)
8 2
x x
Với điều kiện trên ph-ơng trình t-ơng đ-ơng với
log2x12log2(4x)log2(x4)
Vậy ph-ơng trình có hai nghiệm x =2 và x22 6
L-u ý: Điều kiện của PT ch-a đảm bảo x > 0 thì log a x 2 = 2.loga x
2
1log2
165
Đặt t = log2(2x - 1)
Ph-ơng trình (1) trở thành t2 + t – 2 = 0t = 1 hoặc t = -2
Với t = 1 thì log2(2x - 1) = 1 2x – 1 = 22x = 3x = log23(tmđk)
Với t = -2 thì log2(2x - 1) = -2 2x – 1 = 1/42x = 5/4x = log25/4(tmđk)
Vậy ph-ơng trình có hai nghiệm x = log23 và x = log25/4
3 2
3log
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1 Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1 Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1 Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Trang 10Chuyên Đề PT - HPT - BPT - HBPT mũ và Lôgarít Blog: www.caotu28.blogspot.com
ST&BS: Cao Văn Tỳ 10 Email: caotua5lg3@gmail.com
3
x
Ví dụ 3: Giải ph-ơng trình log2x-1 (2x2 + x - 1) + log x+1 (2x - 1)2 = 4
Lời giải. Ph-ơng trình đã cho viết đ-ợc thành
111
2
0
11
0
x x
x
(*) Với điều kiện (*), ph-ơng trình (1) log2x-1(x + 1) + 2logx+1(2x - 1) – 3 = 0
Đặt t = log 2x-1 (x + 1), do điều kiện (*) nên t ≠ 0
Vậy ph-ơng trình có hai nghiệm x = 2 và x =5/4
L-u ý: 1 Trong ph-ơng trình có chứa căn thì cách đặt ẩn phụ cần khéo léo đặt để pt của ẩn
phụ không còn chứa căn Đối với ví dụ 2 nếu ta đặt t=log 3 x thì pt vẫn chứa căn, nh-ng nếu
đặt t= log2 1
3x ,thì PT của ẩn phụ rất đơn giản
2 Nếu PT có chứa log a b và log b a thì ta đặt log a b=t thì log b a =1/t (xem ví dụ 3)
Ví dụ 4: Giải ph-ơng trình 2 2 log2x x 2 2 log2x 1 x2 (1)
Lời giải. Đk x > 0 Đặt t = log2x suy ra x = 2t
Ph-ơng trình (1) trở thành2 2 t 2t.2 2t 122t (2)
Nhận xét: 2 2 t 2 2t 2t, nên pt (2) t-ơng đ-ơng với
22
2.22
22
122212
t
22
4112
122
t t
t
Với t = 0 thì x = 1 Vậy ph-ơng trình có nghiệm x = 1
3 16 2
Với điều kiện trên ph-ơng trình t-ơng đ-ơng với
2.log 42.log16 20.log4 0
Nhận thấy x =1 luôn là nghiệm của pt
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1 Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Trang 11Chuyªn §Ò PT - HPT - BPT - HBPT mò vµ L«garÝt Blog: www.caotu28.blogspot.com
4log
2016
log422log
x x
x
x x
x
21
2041
421
Bµi tËp t-¬ng tù:
1)
3
4log
2 3
3 x x x x
3 2 2 7
3x x x x x x
3 Ph-¬ng ph¸p hµm sè
VÝ dô 1: Gi¶i ph-¬ng tr×nh log5x = log7(x + 2)
Lêi gi¶i. §k x > 0 §Æt t = log5x = log7(x + 2)
x
x
72
XÐt ph-¬ng tr×nh 5t + 2 = 7t Chia c¶ hai vÕ cña ph-¬ng tr×nh cho 7t , ta ®-îc
17
1.27
2
t t
x x x
)1(23
23
1
3 3 3
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Trang 12Chuyên Đề PT - HPT - BPT - HBPT mũ và Lôgarít Blog: www.caotu28.blogspot.com
ST&BS: Cao Văn Tỳ 12 Email: caotua5lg3@gmail.com
L-u ý: 1 Với PT dạng log a u = log b v, ta th-ờng giải nh- sau:
; sử dụng ph-ơng pháp thế để đ-a về một ph-ơng trình mũ;
tìm t (thông th-ờng PT có nghiệm duy nhất); suy ra x
2 Đối với ví dụ 2 h/s cần chú ý cách nhẩm nghiệm: Vế trái của PT có chứa căn bậc 3 và căn
bậc 2, vế phải là một số nguyên Do đó khi tìm nghiệm phải tìm t là bội của 6
322
1
2 2
x x
3ln
1)(
t t
log với u > 0, v > 0 và 1 < a, ta th-ờng biến đổi
log a u - log a v = v – u log a u + u = log a v Vì hàm số
f(t) = log a t + t đồng biến khi t > 0, suy ra u = v
Bài tập t-ơng tự: 1) 2log3cotxlog2cosx; 2) log5x + log3x = log53.log9225
3)log7xlog3 x2; 4) 2 4
1
532
x
x x
4 Ph-ơng pháp khác
Ví dụ1: Giải ph-ơng trình 6x = 1 + 2x + 3log6(1 + 5x)
Lời giải. Đk x > -1/5 Đặt a = log6(5x + 1), suy ra 5x + 1 = 6 a Ta có hệ
Xét hàm số f(t) = 6t + 3t liên tục và đồng biến với mọi t
Ph-ơng trình (2) đ-ợc viết d-ới dạng f(a) = f(x) a = x log6(5x + 1) = x 5x + 1 = 6 x
6x - 5x – 1 = 0
Xét hàm g(x) = 6 x - 5x - 1, với x > -1/5 Ta có g’(x) =6 x ln6-5, g’ ’(x)=6x .ln2 6> 0 với mọi x
Vậy ph-ơng trình có hai nghiệm x = 0, x = 1
Ví dụ 2: Giải ph-ơng trình log3 2 4x x53 2
Lời giải. Đk -5 ≤ x ≤ 4 Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có:
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Formatted: Font: Italic, Font color: Text 1 Formatted: Font: Italic, Font color: Text 1 Formatted: Font: Italic, Font color: Text 1 Formatted: Font: Italic, Font color: Text 1 Formatted: Font: Italic, Font color: Text 1 Formatted: Font: Italic, Font color: Text 1 Formatted: Font: Italic, Font color: Text 1 Formatted: Font: Italic, Font color: Text 1 Formatted: Font: Italic, Font color: Text 1 Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1 Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1 Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1 Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Trang 13Chuyên Đề PT - HPT - BPT - HBPT mũ và Lôgarít Blog: www.caotu28.blogspot.com
23)54
).(
11(5
x x x
51
4x x x
Vậy x = -1/2 là nghiệm của ph-ơng trình
Bài tập t-ơng tự:
1) log2[3log2(3x - 1) - 1] = x; 2) 7x-1 = 6log7(6x - 5) + 1
III Ph-ơng trình mũ và ph-ơng trình logarit có chứa tham số
Ví dụ 1: Tìm m để ph-ơng trình 4sinx + 21+sinx – m = 0 có nghiệm
Lời giải. Đặt t = 2sinx , 2
; 2
1 f t m Max f t Min
)
2(
3 t Vì 11 1t2 2 nên 3 ≤ x ≤ 9
Ph ơng trình (1) có dạng x2 - (a + 2).x + 2a + 1 = 0
x22x1a(x2)
2122
Xét f(x) =
2
12
2 '
)2(
34)
)('
x
x x
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1
Formatted: Font: Bold, Font color: Text 1 Formatted: Font color: Text 1, Lowered by 3
pt
Formatted: Font color: Text 1, Lowered by 4
pt
Trang 14Chuyên Đề PT - HPT - BPT - HBPT mũ và Lôgarít Blog: www.caotu28.blogspot.com
ST&BS: Cao Văn Tỳ 14 Email: caotua5lg3@gmail.com
2 Với ví dụ 1 chúng ta cô lập đ-ợc tham số m ngay và sử dụng l-u ý 1 Đối với ví dụ 2 số mũ
của tham số a là giống nhau, do đó ta rút a qua x đ-ợc a = f(x) Lập bảng biến thiên của hàm
số y = f(x), từ đó suy ra đáp số
Đối với ph-ơng trình không cô lập đ-ợc tham số m và không có công cụ Định lí đảo ta sẽ sử
lí ra sao?Chúng ta cùng xem ví dụ 3
Ví dụ 3: Cho ph-ơng trình
02)
4(log)1(2)4(log
2 1 2
2 2
Tìm m để ph-ơng trình có hai nghiệm phân biệt thoả mãn 4 < x 1< x2 < 6
Lời giải Đặt t = log ( 4)
2 1
;02
m m
m m
m m
1
;0
20221
;02
m m
m
m m
m m
m m
m m
Vậy 0 < m ≠ 1 thoả mãn yêu cầu bài toán
C2: Ta chuyển về bài toán so sánh với số 0
0)1(
2
0)1(
;0
2 '
'
m
m
m m m
m
m m m m
0)1(
12
0)1).(
1
(
0
2 2 1 2 1
2
2 1
m m
t t t t m S
m m m
m
m
Giải hệ trên ta đ-ợc kết quả 0 < m ≠ 1
L-u ý: Đối với PT trên các luỹ thừa của tham số m không giống nhau nên ta không thể cô
lập đ-ợc tham số Vì vậy ta có thể có các h-ớng sau:
H-ớng 1: Tính trực tiếp các nghiệm và so sánh nó với 1
Trang 15Chuyên Đề PT - HPT - BPT - HBPT mũ và Lôgarít Blog: www.caotu28.blogspot.com
H-ớng 2: Đặt X = t + 1 và chuyển về bài toán so sánh với số 0
PT có nghiệm -1< t 1 < t 2 khi và chỉ khi PT ẩn X có hai nghiệm d-ơng phân biệt
PT có nghiệm t 1 < t 2 < 0 khi và chỉ khi PT ẩn X có hai nghiệm âm phân biệt
PT có nghiệm t 1 < 0 < t 2 khi và chỉ khi PT ẩn X có hai nghiệm trái dấu
(
02 1
S t t
(
02 1
S t t
0))(
(1 22
1t t t
t
Ví dụ 4: Cho ph-ơng trình (m - 4).9x - 2(m - 2).3x + m – 1 = 0 (1)
a) Tìm m để ph-ơng trình có hai nghiệm trái dấu
b) Tìm m để ph-ơng trình có hai nghiệm phân biệt thoả mãn x1 + x2 = 3
m m
và
2
114
22
m m
t
Ta nhận thấy 0 < t2 < 1 với mọi m > 0 Vậy để thoả mãn (*) ta cần có t1 > 1
40
21
Trang 16Chuyªn §Ò PT - HPT - BPT - HBPT mò vµ L«garÝt Blog: www.caotu28.blogspot.com
ST&BS: Cao Văn Tú 16 Email: caotua5lg3@gmail.com
1
04
041
0)
(
1
4
0
0)1
2
1
2 1
m m
m m m
m
m
t t
12
24)
Tõ b¶ng biÕn thiªn suy ra m > 4
b) Ph-¬ng tr×nh cã hai nghiÖm d-¬ng ph©n biÖt vµ tho¶ m·n t1.t2 = 27
26107
04
)2
(
2
274
VÝ dô 5: T×m a ph-¬ng tr×nh sau cã nghiÖm duy nhÊt
log5(ax) = 2.log5(x + 1) (1)
Lêi gi¶i Ph-¬ng tr×nh trªn t-¬ng ®-¬ng víi
01
x ax
12
x a x
Trang 17Chuyên Đề PT - HPT - BPT - HBPT mũ và Lôgarít Blog: www.caotu28.blogspot.com
x1=
2
41
2
4
a a a a
2
Nếu a > 4 thì x1 > -1, do đó để thoả mãn bài thì x2 < -1a a24a0
044
C3: TH1: ' 0ta tìm thấy a=4 thoả mãn
TH2: '0, pt có hai nghiệm phân biệt và để thoả mãn bài ta cần có x11x2
Nếu pt có nghiệm x = -1 thì a = 0 Với a = 0 thay vào ta đ-ợc pt x2 + 2x +1 = 0 suy ra x = -1
(loại)
2 1 2 1 2
22009
5 6
Lời giải Đk m < 0 hoặc m > 2
Lôgarit hoá hai vế theo cơ số
2009
2008, ta đ-ợc ph-ơng trình t-ơng đ-ơng với
)2(log5
2009 2008 2
m m x
56(
51
;56)
2
x x
x
x x x x x g
Do đó ta có đồ thị sau
Trang 18Chuyên Đề PT - HPT - BPT - HBPT mũ và Lôgarít Blog: www.caotu28.blogspot.com
ST&BS: Cao Văn Tỳ 18 Email: caotua5lg3@gmail.com
Từ đồ thị suy ra ph-ơng trình có 3 nghiệm phân biệt
2 2
2009
2008
2009
20081
1
2009
20081
10
2009
20082
4)2(
log
m
m m
m m
5 2 2 2 2 2 4 2 2
Lời giải
Ph-ơng trình trên t-ơng đ-ơng với
)24
2(5
)22(
x x x
x x x
x
x x
x
3)3(09
)3(23
0
033
Trang 19Chuyên Đề PT - HPT - BPT - HBPT mũ và Lôgarít Blog: www.caotu28.blogspot.com
0302
x x
x x
x
x
x x
Vậy x =1 là điều kiện cần để ph-ơng trình nghiệm đúng với mọi a
Điều kiện đủ
Với x =1, ph-ơng trình (1) có dạng
loga22( 131)loga22(2 1)loga221loga22100(luôn đúng)
Vậy x = 1 là điều kiện cần và đủ để ph-ơng trình có nghiệm với mọi a
L-u ý: Ngoài các ph-ơng pháp trên, thì đối với các bài toán cần tìm đk của x để bài toán
đúng với mọi tham số aD , ta th-ờng sử dụng ph-ơng pháp điều kiện cần và đủ
2 1 2
2x x m x có nghiệm x32;
2) Tìm m để ph-ơng trình sau có nghiệm duy nhất
7 2 2 7
2 a x a x x a x
Phần C Bất ph-ơng trình mũ và logarit
I Một số ph-ơng pháp giải bất ph-ơng trình mũ và lôgarit
Cũng giống nh- ph-ơng trình mũ và PT lôgarit, bất PT mũ và lôgarit cũng có cách giải t-ơng
tự Chúng ta có l-u ý sau:
Bất ph-ơng trình mũ
x g x f a
a f x x
x g x f a
a f x x Bất ph-ơng trình lôgarit
0)(
0)()
(log)(
x g x f
x g
x f x g x
0)(
0)()
(log)(
x g x f
x g
x f x g x
Lời giải Đk: x ≤ 0 hoặc x ≥ 2 Khi đó bất ph-ơng trình t-ơng đ-ơng với
12