* Để làm tốt các bài toán tiếp theo liên quan tới logarit các bạn cần nắm được các công thức biến đổi cơ bản sau: giả sử các biểu thức đều có nghĩa... Trang 27 Nhận xét: Qua 3 dạng toá
Trang 1….LOẠI 1 : ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ ……… 2 – 9
….LOẠI 2 : LÔGARIT HÓA VÀ MŨ HÓA……… 10 – 14
Trang 2CHUYÊN ĐỀ : PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH,
( ) ( )
a x a
f x g x
f x g x a
f x g x a
a x
Trang 3(5 )
5.(5 ) 5 5 2 3 35
1 log 2 5 2
x x
10 0
x x x x
Trang 4Ví dụ 2: Giải các phương trình sau:
2 2log 2 2 log 9 1 1 log log 2
Khi đó (*)4(x2)(4x x)( 6) x26x160 x (thỏa mãn) hoặc 2 x (loại) 8
Vậy nghiệm của phương trình là: S 2;1 33
Trang 5thỏa mãn điều kiện
Vậy nghiệm của phương trình là: x 1 và 8 3
log 5 6 log log 3 log 5 6 log
x x x
Trang 67) log2xlog3xlog4xlog2x.log3x.log4x
2
2 3
log 108 3
log 22
x
với t 0 Phương trình có dạng: t2 t 2t2 t 20 t 1 (loại) hoặc t 2
x x
Trang 7Cách 1: (*) có nghiệm duy nhất khi phương trình x2mxm 1 x
hay f x( )x2(m1)xm có nghiệm kép dương 1 0
hoặc có hai nghiệm trái dấu hoặc có hai nghiệm trong đó có một nghiệm bằng 0 và một nghiệm dương
2 2'( )
nếu ta sử dụng chúng qua các bước trung gian để biến đổi phương trình, thì phép biến đổi theo :
++) chiều thuận (từ VT VP) là phép biến đổi hoàn toàn chính xác (vì giữ nguyên được TXĐ)
++) chiều nghịch (từ VP VT) là phép biến đổi không chính xác (vì nó thu hẹp lại TXĐ)
Nên nếu muốn sử dụng theo chiều nghịch ta sẽ biến đổi như sau:
thì ta nên cho điều kiện
trước khi bắt tay vào giải (để tìm TXĐ):
( ) 0
0 ( ) 1( ) 0( ) 0
Trang 8
*) Để làm tốt các bài toán tiếp theo liên quan tới logarit các bạn cần nắm được các công thức biến đổi cơ
bản sau: (giả sử các biểu thức đều có nghĩa)
1) log 1a 2) log0 a a 3) 1 log m log
n
a a
a
c a
log xlog xlog 3
4) log3x2 log (9 x6)3 5) log3xlog9xlog27x11 6) log2 log4 log8 11
Trang 9log x x 1 log x x 1 log x x 1 log x x 1
38) log73sin 2 2sin log 27
Bài 4: Giải và biện luận phương trình theo m:
1) log(x2mx3 )m lg(2x1) 2) 2 log3xlog3x1log3m0
2
2 log 2x x 2m4m log x mx2m 0 (với m là tham số thực)
1) Giải phương trình với m 1
2) Xác định m để phương trình có hai nghiệm x x1, 2thỏa mãn 2 2
Trang 10LOẠI 2: LOGARIT HÓA VÀ MŨ HÓA
Với ba phương trình 3x 3x2 (1) ; 3x 2x (2) và 3x 2x2 (3) Ta đã biết cách giải (1) và (2) Ở phương trình (1) có cùng cơ số 3 khác mũ ( x và x2) , phương trình (2) cùng mũ x , khác cơ số (2 và 3) Nên ta có
Song ở phương trình (3) khác cơ số (2 và 3) và khác cả mũ ( x và x2) Để giải quyết bài toán này ta sẽ
“hóa” nó về dạng logarit (phương pháp Logarit hóa) bằng cách logarit cơ số 2 (hoặc cơ số 3) cả hai vế phương
2
0log 3 log 2 log 3 (log 3 ) 0
Phương pháp:
Khi phương trình có dạng : u x a( ) f x( ) v x b( ) g x( ) (*) (hoặc a f x( ).b g x( )u x( )) với ab ;a1; ,a b0
Từ (*) log ( ) f x( ) log ( ) g x( ) log ( ) ( ) log ( ) ( ) log ?
thỏa mãn điều kiện
Vậy nghiệm của phương trình là x và 2 1
32
x
Trang 11log x 2 log x 1 0 log x 1 0 log x 1 x 9
Vậy nghiệm của phương trình là x 9
5) x4.535log 5x Điều kiện: 0x1
Khi đó phương trình tương đương: logxx4.53log 5x log 5x 4 3log 5x log 52x
kết hợp với điều kiện
Ta được nghiệm của phương trình là 1
5
x và x 45.
log x x log 6 log 6x log 3 log xlog 3
(1 log 6x) log6xlog 3(1 log2 6x)(1 log 6x)(log6xlog 3)2 0
thỏa mãn điều kiện
Vậy nghiệm của phương trình là x 9
Trang 122.Phương pháp mũ hóa (dành cho phương trình logarit)
(1)
32
(2) log2xlog 2.log3 2x(1 log 2) log 3 2x0log2x0x1
Song ở phương trình (3) khác cơ số (2 và 3) và khác cả biểu thức ( x và 2x) Để giải quyết bài toán này ta
sẽ “hóa” nó về dạng mũ (phương pháp mũ hóa) bằng cách :
2
3 2
Ví dụ 1 : Giải các phương trình sau:
1) log 2 x 1 log3x 2) log ( 7 3)
4 x 3) x log7xlog (3 x2)
log (x3 x)log x 6) 4 2 2
5 6
log (x 2x2)2 log (x 2x3)
Giải :
1) log 2 x 1 log3x (1) Điều kiện: x 0
(1)
2 2
2
22
3
t t
t t
x x
3t 3
Vậy phương trình có nghiệm
log 2923
Suy ra ( )f t nghịch biến t Khi đó (*) f t( ) f(1) t 1 x4 thỏa mãn điều kiện
Vậy phương trình có nghiệm: x 4
Trang 13Suy ra ( )f t nghịch biến t Khi đó (*) f t( ) f(2) t 2 x49 thỏa mãn điều kiện
Vậy phương trình có nghiệm: x 49
4) log sin2 x2 log tan3 x Điều kiện: sin 0
x x
sin
1 sin
t t
x x
x x
1 4
t t t
(không thỏa mãn điều kiện)
Vậy phương trình có nghiệm: 2
log
26
t t
với t Suy ra ( )f t đồng biến t Khi đó (*) ( ) ( 1) 1 1
6
thỏa mãn điều kiện
Vậy phương trình có nghiệm: 1
6
x
5 6
log (x 2x2)2 log (x 2x3)4 log (x 2x2)4 log (x 2x3)
Trang 14Ví dụ 2: Giải phương trình: 2 2
2 3
2 2 3log (x 2x 2) log (x 2x 3)
Giải : Điều kiện
2 2
Vậy phương trình có nghiệm x 1 11 4 3
Thực chất phương pháp mũ hóa ta đã sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ, phương pháp hàm số Chúng ta sẽ
tìm hiểu rõ hơn hai phương pháp này ở các phần tiếp theo…
Trang 153
3log 23
x x
Trang 16 Vậy phương trình có nghiệm : x 0
8) 3.8x4.12x18x2.27x (2006A) Phương trình tương đương: 0
Trang 172x 1
(vô nghiệm ) hoặc 2x 4
x Vậy phương trình có nghiệm : 2 x 2
12
2
x
x
x x
t t
33
x
x
x x
Trang 1818) log 2 2 log 6 2 log 4 2 2
1) log (42 xm)x có hai nghiệm phân biệt 1
2) 4xm.2x 12m có hai nghiệm 0 x x1; 2 thỏa mãn điều kiện x1x2 3
3) 16xm.8x(2m1).4x m.2x có ba nghiệm phân biệt
4) 25x(m1).5xm2m2 có hai nghiệm trái dấu 0
5) 4 x 1 3x 14.2 x 1 3x 8 m có nghiệm
6) 91 1x2 (m2).31 1x2 2m 1 0 có nghiệm
Trang 19m m
3) Tìm m để phương trình: 16xm.8x(2m1).4x m.2x (3) có ba nghiệm phân biệt
Đặt t 2x với t 0 Khi đó phương trình có dạng:
Vậy m 3 2 2 thỏa mãn điều kiện bài toán
4) Tìm m để phương trình: 25x(m1).5xm2m2 (4) có hai nghiệm trái dấu 0
Đặt t 5x với t 0 Khi đó phương trình có dạng: 2 2
Vậy phương trình (4) có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi :
m m
Trang 20Cách 2: Với x 05x 50 hay t Tương tự 1 x 0 0 t 1
Vậy phương trình (4) có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi (*) có hai nghiệm t t1, 2 thỏa mãn: 0t1 1 t2
01
m m m m m
Khi đó bài toán được phát biểu lại là:
Tìm m để phương trình: t214t 8 m (*) có nghiệm với t4; 4 2
Trang 21Trang 21
Khi đó bài toán được phát biểu lại là:
Tìm m để phương trình: t2(m2)t2m 1 0 (*) có nghiệm với t 3;9
2
2 1( )
Để làm tốt các bài toán liên quan tới phương trình chứa tham số các bạn cần nắm được kiến thức sau:
Nếu y f x( ) là hàm liên tục trên miền D
Phương trình f x( )g m( ) có nghiệm với x D khi và chỉ khi min ( ) ( ) max ( )
x x m có hai nghiệm phân biệt 2) 4x22x22 6 m có ba nghiệm phân biêt
3) 9x2 4.3x2 8 m có ba nghiệm phân biêt 4) 9xm.3x có nghiệm duy nhất 1 0
5) 4x2x6m có hai nghiệm trái dấu 6) 4x2x 1m có nghiệm
7) 34 2 x22.32x22m 3 0có nghiệm 8) 4 x 1 3x 14.2 x 1 3x 8 m có nghiệm
9) 2.4 x15.2 x1m0 có nghiệm 10) 2.2cos 2x3.2cos2xm0 có nghiệm
Trang 23
x t
Vậy phương trình có nghiệm x 0
Giải : Điều kiện x 0
Trang 251 3
x x
x t
Trang 26Vậy phương trình có nghiệm x 2
8
83
m
m m
Trang 27Trang 27
Nhận xét:
Qua 3 dạng toán trên các bạn có thể nhận thấy một điểm chung là : Khi bài toán có từ 2 cơ số khác nhau trở
lên, ta thường quy chúng về một cơ số (tìm cách chuyển các bài toán về DẠNG 1) bằng cách :
+) dùng các công thức: lũy thừa, hằng đẳng thức… để cùng chuyển về một cơ số
+) chia cả hai về của phương trình cho một cơ số thích hợp (nhưng trước khi chia phải chuyển chúng về cùng số mũ)
Vì vậy phương trình tổng quát cho 3 dạng toán trên có thể viết gọn dưới dạng: ( )
( g x ) 0
DẠNG 3 là một trường hợp đặc biệt của DẠNG 4 – là dạng toán tiếp theo chúng ta sẽ học
DẠNG 4: Phương trình có dạng: au2buvcv20;au3bu v2 cuv2dv30 (4) (dạng đồng cấp)
⎯⎯⎯⎯⎯ ( ) 0f x x⎯⎯⎯⎯⎯ D x ?
CHÚ Ý:
Khi phương trình (*) có nghiệm thì thực chất cách làm trên ta đang đưa phương trình về dạng tích theo
“góc nhìn gián tiếp” Vì vậy DẠNG 4 này chúng ta sẽ được gặp lại ở LOẠI 4 : PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
và nhìn thấy rõ hơn dạng tích của chúng
Trang 28log 23
Vậy phương trình có nghiệm x 0 hoặc x log 23
(Khi kết luận dùng từ “và” hoặc từ “hoặc” đều được nhưng dùng kí hiệu và “{” là không chính xác)
Trang 291 172
2
1 173
Trang 302 2
thỏa mãn điều kiện
Vậy phương trình có nghiệm 5
Trang 32x x
Trang 331 ( 1)
1 02
Vậy phương trình có nghiệm: x 2
Cách 2: log ( 3 1) log ( 3 1) log ( 3 1) log ( 3 1) log ( 3 1)
log x(x1) log x62x Điều kiện x 0
Đặt tlog2x Khi đó phương trình có dạng: 2
Suy ra hàm số ( )f x đồng biến với Khi đó (*) x 0 f x( ) f(2)x2
Vậy phương trình có nghiệm 1
4
x và x 2
Trang 347) 2 2
lg xlg logx 4x 2 log x 0 lg x 2 log x lgx2log x0
Điều kiện x 0
(2 log ) (2 log )
log2
+) Giải (2):(2)lg 2.log2x log2x(1 lg 2) log 2x0log2x0x 1
Vậy phương trình có nghiệm 1
2
x t
Vậy phương trình có nghiệm x và 2 x 4
CHÚ Ý:
Thực chất ở DẠNG 6 các bạn có thể tìm cách phân tích thành tích bằng các kỹ thuật như: tách ghép, nhóm, sử dụng hằng đẳng thức…dàng cho những ai có kỹ năng phân tích tốt Song với cách giải ở DẠNG 6 được trình
bày ở trên, chúng ta đã phân tích thành tích theo một cách khác (hiển nhiên phải có dạng: P x( )2) và đã
bỏ qua khâu trung gian (không nhìn thấy dạng tích) mà không hề sử dụng các phép phân tích trên
m m m m (*) với m là tham số thực Tìm m để phương trình có ba nghiệm thực phân biệt
Trang 35
t m
Phương trình (*) có ba nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi (2) có một nghiệm dương và (1) có hai nghiệm
dương phân biệt khác 1
m
2
2
10
m f
Trang 36, thỏa mãn điều kiện
Vậy phương trình có nghiệm: S = 9; 3
2) logx116 3 log (2 x1) Điều kiện : 0x 1 1 1 x 0
, thỏa mãn điều kiện
Vậy phương trình có nghiệm: S = 1; 15
Trang 3722
x
x x
, thỏa mãn điều kiện
Vậy phương trình có nghiệm: S = 101;101
, thỏa mãn điều kiện
Vậy phương trình có nghiệm: S = 2; 4
Nhận xét:
Nếu phương trình sau khi biến đổi có dạng bậc hai đơn giản ta có thể bỏ qua bước trung gian đặt ẩn phụ để
giải trực tiếp như bài toán trên
2
2
log x3 log xlog x2 Điều kiện : x 0
Phương trình tương đương :
Trang 38x x
log 4x x log x 12 Điều kiện : 0x 1
Vậy phương trình có nghiệm: S = 4;1
27
x x
Trang 3943
x x
x x
21
11
, thỏa mãn điều kiện
Vậy phương trình có nghiệm: S = 2;1
Trang 41Trang 41
1) Giải phương trình (1) khi m = 2
Giải: Điều kiện x 0
Vậy với m 2phương trình có nghiệm 3
5 2
Trang 422) Khi x 1 5x 5 log25x1log25 1 2 hay t 2
Khi đó bài toán được phát biểu lại là: “ Tìm m để phương trình (*) có nghiệm t ” 2
1) (1*) có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn x x 1 2 27
Điều kiện x 0
Đặt tlog3x Khi đó phương trình có dạng: t2(m2)t3m 1 0 (2*)
+) Phương trình (1*) có hai nghiệm x x1, 2 khi và chỉ khi phương trình (2*) có hai nghiệm phân biệt t t1, 2
Trang 431log 3.log 3
1) Giải phương trình với 5
4
m 2) Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc đoạn [1;9]
1) Giải phương trình với m = 12
2) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn 4x1x26
1) Giải phương trình với m = 4
Trang 44, thỏa mãn điều kiện
Vậy phương trình có nghiệm S = 2; 1
, thỏa mãn điều kiện
Vậy phương trình có nghiệm S = 2; 1
t t
Vậy phương trình có nghiệm S = 1;1
4
Trang 454 4
Vậy phương trình có nghiệm S = 1;1
logb g ( )x logb a.loga g x( )
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ f(loga g x ( )) 0 (chuyển về dạng cơ bản)
Trang 46, thỏa mãn điều kiện
Vậy phương trình có nghiệm 5
2 2
thỏa mãn điều kiện
Vậy phương trình có nghiệm 5
log 5
11
Trang 47Chúng ta đã làm quen với phương pháp phân tích thành tích trong LOẠI 3 ở DẠNG 4 và DẠNG 6
(phân tích gián tiếp) Ngoài ra chúng ta còn sử dụng nhiều kỹ thuận phân tích thành tích khác như: tách
Trang 485) log2x2 log7x 2 log2x.log7x Điều kiện x 0
log2x2 log7x 2 log2x.log7xlog2x 1 log 7x2 1 log 7x0
1 log 7xlog2x20 7
2
log 1 7
4log 2
x x
, thỏa mãn điều kiện
Vậy phương trình có nghiệm S4;7
Trang 49Trang 49
Khi đó phương trình tương đương:
log2x2 log (2 x1) log 2x log 2xlog (2 x1) 2 0
log x log x 2 2 log (x 1) log x.log (x 1) 0
(log2x1)(log2x2) (2 log 2x).log (2 x1)0
log2xlog (2 x1) 1 (log 2x2)0log2x x( 1)1 (log 2x2) 0
2
2 2
11
Suy ra ( )f x đồng biến với x Khi đó (2) f x( ) f(0)x 0
Vậy phương trình có nghiệm S = 0;3; 4
Suy ra hàm số ( )f x đồng biến với Khi đó (*) x 0 f x( ) f(2) x2
Vậy phương trình có nghiệm x 2 và x 4
Cách 2: Đặt Khi đó phương trình có dạng: 2
xt x t 't (x1)24x x22x 1 (x1)2
2
x t
Trang 509) 2 1
4 logx x2log x2 x Điều kiện:
Phương trình tương đương: 4 logx 2x2.4x 2 log2x04xlog2x2 log2x20
, kết hợp điều kiện được nghiệm phương trình x 2
10) log3xlog4xlog5x Điều kiện:
Phương trình tương đương: log3xlog 3.log4 3xlog 3.log5 3xlog3x1 log 3 log 3 4 5 0
log3x0 x , thỏa mãn điều kiện Vậy nghiệm của phương trình 1 x 1
11) log2xlog3xlog4xlog2x.log3x.log4x (*) Điều kiện:
Khi đó (*)
1 1log 1 log 2 log 2.log
Phương trình tương đương: 2
2 log x2 log (x x3)xlog x4 log (x3).log x
2 log2x log 2x2 log (7 x3)xlog2x2 log (7 x3)0
log2x2 log (7 x3) x2 log2x0 2 7
Trang 51Suy ra hàm số ( )f t nghịch biến với t
Khi đó (*) f t( ) f(2) t 2x4 thỏa mãn điều kiện
+) Giải (2): Xét hàm số g x( )x2 log2x với x 0
13
53
x x
Trang 53+) Giải (2): x 1 không là nghiệm của (2) nên Xét hàm số f x( ) x21.lgx212 2 với x 1
*) Với x 1 f'( )x 0 f x( ) đồng biến với x 1
*) Với x 1 f'( )x 0 f x( ) nghịch biến với x 1
Suy ra phương trình (2) có tối đa hai nghiệm (a) Mặt khác: (3) 0
( 3) 0
f f
hay x 3 là nghiệm của (2) (b)
Từ (a) và (b) suy ra (2) có hai nghiệm x 3 Vậy phương trình có nghiệm S 3; 1;1;3
1) Giải phương trình với m 2 2) Tìm m để phương trình có bốn nghiệm phân biệt
Giải: Phương trình tương đương:
2x x m2x m2x 0 m2x 2x x 1 0
2 2
Vậy phương trình có nghiệm S 0; 2;3
2) Phương trình tương đương:
2 2
1 1
00
log
m m
Trang 541 KIẾN THỨC LIÊN QUAN
Qua các dạng toán trước đó các bạn đã làm quen với phương pháp sử dụng tính đơn điệu của hàm số để giải
một số các bài toán Trong phần này chúng ta sẽ đi tìm hiểu kĩ hơn phương pháp này qua phần kiến thức cơ
bản và các ví dụ minh họa đi kèm
Giả sử y f x( ) là hàm liên tục trên miền D
+) Phương trình trên D : ( )f x k có không quá một nghiệm (nếu có nghiệm thì có nghiệm duy nhất) (*)
+) f u( ) f v( ) u v với mọi ,u v D
biến (hoặc luôn đồng biến) với x ∈ D Khi đó phương trình : ( ) f x g x( )với x ∈ D nếu có nghiệm thì có
nghiệm duy nhất
Nhận xét: Thực chất định lí này nếu áp dụng được thì ta cũng có thể chuyển về (*) (bằng cách chuyển hết
sang một vế) để chỉ cần xét một hàm số
minh f''( )x hoặc 0 f''( )x với 0 x D) thì phương trình ( )f x k có nhiều nhất là hai nghiệm
(Nếu chỉ ra được hai nghiệm thì đó là toàn bộ nghiệm của phương trình)
log x 2x3 2 log x 2x4 20)
2
2 3
1log 3 2 3 2