Phương trình Lôgarit cơ bản a... Phương trình Lôgarit cơ bản 2... Phương trình Lôgarit cơ bản 2... Phương trình Lôgarit cơ bản 2... Phương trình Lôgarit cơ bản 2... Phương trình Lôgarit
Trang 3ĐN : Phương trình Lôgarit là
phương trình có chứa ẩn số
trong biểu thức dưới dấu
lôgarit
Ví dụ: Tìm các phương trình Lôgarit trong các phương trình sau
2
c) log x 2log x+1=0 −
b) lnx 1 =
4
d) x log 5=0 −
Không là pt Lôgarit
Là các
pt Lôgarit
⇒
2
a) log x = 4
II.Phương trình Lôgarit
Trang 4a) Định nghĩa: Phương trình Lôgarit
cơ bản có dạng log a x = b (1)
( a> 0, a ≠ 1)
x
o a
1
1
y = log ax
(0 < a < 1)
KL: Phương trình luôn có
nghiệm duy nhất với mọi b
Dựa vào đồ thị em có kết luận gì
về số nghiệm của phương trình:
1
(a > 1)
y
II.Phương trình Lôgarit
1 Phương trình Lôgarit cơ bản
b) Cách giải
Nhắc lại biểu thức trong định nghĩa Lôgaritα = logab ⇔ aα = b
ax b = ⇔ = x a
Thay b bởi x, và thay α
bởi b ta được điều gì ?
logax b = ⇔ = x ab
log =ab α ⇔ = b aα
hay
Trang 5Hướng dẫn
2 x = 1;
3 x = 10 - 4 ;
4 x = 5
II.Phương trình Lôgarit
1 Phương trình Lôgarit cơ bản
a Định nghĩa
b Cách giải
c Ví dụ
Giải các phương trình sau:
2
1
1 log
2
2 ln = 0
3 log = 4
x x x x
=
−
=
2
1
1 log
2
x =
1 2
2
x
⇔ =
2
x
⇔ =
logax b = ⇔ = x ab
Trang 6II.Phương trình Lôgarit
1 Phương trình Lôgarit cơ bản
2 Cách giải một số phương trình
Lôgarit đơn giản
a.Phương pháp đưa về cùng cơ số
PHƯƠNG PHÁP GIẢI
B1 : Tìm điều kiện (nếu có) của pt
B2 : Sử dụng các tính chất của Lôgarit
đưa các lôgarit về cùng cơ số
B4 : Giải phương trình Lôgarit cơ
bản tìm nghiệm thỏa mãn đk
B5 : Kết luận
{
a
log x b= ⇔ =x a b (∀ ∈b ¡ )
B3 : Đưa Pt về Pt Lôgarit cơ bản
1) log3x + log9x = 6 (1)
2) log2(x+1)+ log2(x+3) = log2(x+7) (2)
Ví dụ: Giải các phương trình sau
HƯỚNG DẪN
Vậy phương trình có nghiệm x = 81
1 log log
2
3
3 log 6
3
log x 4
4
3 81
x
⇔ = = (Thỏa mãn Đk)
1) Điều kiện x > 0
Trang 7II.Phương trình Lôgarit
1 Phương trình Lôgarit cơ bản
2 Cách giải một số phương trình
Lôgarit đơn giản
a.Phương pháp đưa về cùng cơ số
2) log2(x+1)+ log2(x+3) = log2(x+7) (2)
HƯỚNG DẪN
Vậy phương trình có nghiệm x = 1
log ( 1)( 3) log ( 7
(x 1)(x 3) (x 7)
⇔ + + = +
2
3 4 0
x x
⇔ + − =
( Thỏa mãn đk )
1 0
3 0
7 0
x x x
+ >
+ >
+ >
1 3 7
x x x
> −
⇔ > −
> −
1
x
⇔ > −
1 4
x x
=
⇔ = − ( Không thỏa mãn đk )
2) Điều kiện
⇔ + + = +
PHƯƠNG PHÁP GIẢI B1 : Tìm điều kiện nếu có của pt
B2 : Sử dụng các tính chất của Lôgarit
đưa các lôgarit về cùng cơ số
B4 : Giải phương trình Lôgarit cơ
bản tìm nghiệm thỏa mãn đk
B5 : Kết luận
B3 : Đưa Pt về Pt Lôgarit cơ bản
Với điêu kiện trên thì
Trang 8II.Phương trình Lôgarit
1 Phương trình Lôgarit cơ bản
2 Cách giải một số phương trình
Lôgarit đơn giản
a.Phương pháp đưa về cùng cơ số
a
log x b= ⇔ =x a b (∀ ∈b ¡ )
Ví dụ: Giải phương trình sau
HƯỚNG DẪN
Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 9; x = -2
2
log(x −4x + =3) log(3x + 21 ) (3)
3 21 0
x
− + = +
⇔ + >
7
x x x
− − =
⇔ > −
9 2 7
x x x
=
⇔ = −
> −
9 2
x x
=
⇔ = −
CHÚ Ý:
loga f x( ) log= a g x( )
log ( ) log ( )
( ) 0 ( ( ) 0)
=
⇔ > >
Trang 9II.Phương trình Lôgarit
1 Phương trình Lôgarit cơ bản
2 Cách giải một số phương trình
Lôgarit đơn giản
a.Phương pháp đưa về cùng cơ số
Ví dụ: Giải phương trình sau
Điều kiện x > 0
b.Phương pháp đặt ẩn phụ
( )
2
log x − 3log x + = 2 0 1
HƯỚNG DẪN
Đặt t = log2 x, phương trình trở thành
t − + = t
1 2
t t
=
⇔ = 22
x x
=
2 4
x x
=
⇔ = ( Thỏa mãn đk )
Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 2; x = 4
PHƯƠNG PHÁP
B1 : Tìm điều kiện (nếu có)
B2 : Đặt ẩn phụ t = log a x chuyển
pt đã cho về phương trình đại số
(Chú ý:
)logk a x = (loga x )k = tk
B3 : Giải pt tìm t , sau đó
tìm x theo t
B4 : Kết luận
{{
Trang 10II.Phương trình Lôgarit
1 Phương trình Lôgarit cơ bản
2 Cách giải một số phương trình
Lôgarit đơn giản
a.Phương pháp đưa về cùng cơ số Điều kiện:
b.Phương pháp đặt ẩn phụ
HƯỚNG DẪN
Đặt t = log2x, với t ≠ 5; t ≠ -1 , pt trở thành
2 2
0 log 5
x
x x
>
≠ −
1 t 2(5 t ) (5 t )(1 t )
Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 4; x = 8
PHƯƠNG PHÁP
B1: Tìm điều kiện nếu có
B2 : Đặt ẩn phụ t = log a x ,( đk
của t nếu có) chuyển pt đã cho
về phương trình đại số
Chú ý: logk (log )k k
B3: Giải pt tìm t , sau đó tìm x
theo t
B5: Kết luận
1
5 log x + 1 log x =
1
5 t + 1 t =
2
⇔ − + = − + +
⇔ − + =
2 3
t t
=
⇔ = (Tm) 2
2
x x
=
4 8
x x
=
⇔ = (Tm)
B4: Giải pt Lôgarit cơ bản tìm x
thỏa mãn
Trang 11II.Phương trình Lôgarit
1 Phương trình Lôgarit cơ bản
2 Cách giải một số phương trình
Lôgarit đơn giản
a Phương pháp đưa về cùng cơ số
Ví dụ: Giải phương trình sau
b Phương pháp đặt ẩn phụ
HƯỚNG DẪN
Vậy phương trình có nghiệm x = 0
(Tm)
c Phương pháp mũ hóa
loga b
PT ⇔ 2log (5 2 ) 2 − x = 22 +x
2
5 2x 2 +x
2
log (5 − 2 )x = + 2 x
Đk: 2x <5
5 2x 4.2x
2x 1
0
x
⇔ =
B1: Tìm điều kiện
B2: Mũ hóa 2 vế đưa PT
lôgarit về PT mũ
B3: Giải phương trình mũ
tìm x
B4: Kết luận các gía trị
của x thỏa mãn đk
{ {
Trang 12Ta được t 2 – 3t + 2 = 0
t = 1 hoặc t = 2
Thay v ào ta được x=2 , x= 4
( thỏa mãn điều kiện x > 0 )
ĐK x > 0 Đặt log2x = t
2
.log 4log log 13
Phương pháp: Đưa về cùng cơ
số
ĐK x > 0 đưa về cơ số 2 ta có
1 2log 2log log 13
3
x + x + x =
2
log x 3
Phương pháp: Mũ hoá
3
3
x
x
1 3
3
t
=
=−
Suy ra 3 x = 1 x = 0
2
2
Phương pháp: Đặt ẩn phụ
ĐK : x > 0
2
log x log x 2
Đặt log2x = t ta được: t 2 – t – 2 =
0
Suy ra t= -1 hoặc t = 2
Từ đó ta có x= ½ hoặc x=4 (thoả mãn điều kiện x > 0 )
t
Đặ 3 x = t ( đk t > 0) ta được:
8
x
⇔ =
Phương pháp: Đặt ẩn phụ
Trang 13HỌC SINH CẦN NẮM CHẮC
+ Cách giải phương trình Lôgarit cơ bản và một số phương pháp giải phương trình Lôgarit cơ bản
+ Định nghĩa phương trình Lôgarit , phương trình Lôgarit cơ bản