1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 1 tuan 27 (CKT)

14 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 247 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số, biết tìm số liền sau của một số, biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị.. Củng cố, dặn dò: - GV nh

Trang 1

oỏn: ( 105 )

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số, biết tìm số liền sau của một số,

biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

*B i à tập cần làm: 1,2(a,b),3(cột a,b),4

II Đồ dựng: bảng phụ, vở bài tập

III Hoạt động dạy- học:

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

1 Kiểm tra:

34…38 55…55 92…91 85…91

Gv nhận xột, ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài

Bài 1: Viết số

- HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài rồi chữa bài ( GV phối hợp đọc số và

viết số )

*Bài 2: Viết (theo mẫu)(a,b)

2 HS nêu yêu cầubài

- HS tự làm bài

- 2 HS lên bảng chữa bài → Nêu cách tìm số liền sau

của một số ( Muốn tìm số liền sau của một số, ta

thêm 1 vào số đó )

*Bài 3: <,>,= ( cột a,b)

HS nêu yêu cầu bài

- Gọi 3 HS lên bảng làm bài, dới lớp HS làm bài vào

vở

- Yêu cầu HS nêu cách so sánh một số trờng hợp:

VD: 34 < 50 vì 3 chục < 5 chục

95 > 90 vì hai số đều có số chục là 9 , mà 5 > 0

*Bài 4:Viết (theo mẫu)

2 HS đọc mẫu

HS làm miệng ( mỗi em 1 ý )

- HS làm bài vào vở

3 Củng cố, dặn dò:

* GV nhận xét tiết học, nhắc HS tập đếm từ 1 đến 99

- 2 hs lờn bảng làm

- 3hs lờn bảng làm

- Viết theo mẫu

Số liền sau của 80 là 81

………

- hs nờu <, >, =

a 34… 50 b 47… 45

- Hs nờu: Viết theo mẫu

a) Số 87 gồm 8 chục và 7 đơnvị;

ta viết :87 = 80 + 7

………

Tuần 27

Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011

Tập đọc: ( Tiết 17,18,19) Hoa ngọc lan

I.Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp.

- Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ cú dấu cõu

- Hiểu ndbài : Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ.( trả lời đợc các câu hỏi 1, 2 SGK)

Trang 2

* HS khá, giỏi gọi đúng tên các loài hoa trong ảnh.

* Yờu hoa và biết chăm súc hoa

II.Đồ dùng :

- Giáo viên : Tranh minh hoạ bài đọc

- Học sinh : Đọc trớc bài

III.Hoạt động dạy … học :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

1.Kiểm tra: - 2 Học sinh đọc bài “ Vẽ ngựa ”, Trả lời

- Em bé trong truyện đáng cời ở điểm nào?

Gv nhận xột, ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

Tiết 1

*Hoạt động 1: Luyện đọc

- Giáo viên đọc : giọng chậm rãi, nhẹ nhàng.

- Đọc tiếng, từ: hoa ngọc lan, vỏ bạc trắng, lá dày, lấp

ló, ngan ngát, khắp vờn

- GV giải nghĩa từ:

- Đọc câu

- HS đọc nối tiếp từng cõu trong bài

*Trũ chơi: Thi đọc đỳng, nhanh cỏc tiếng,từ khú

Tiết 2

*Hoạt động 2:

- Đọc đoạn, cả bài

- HS đọc nối tiếp theo đoạn

- HS đọc cả bài

Tiết 3

* H oạt động 3: Tìm hiểu bài

- 2 HS đọc bài văn, cả lớp đọc thầm

? Nụ hoa lan màu gì? Chọn ý đúng: màu trắng ngần

? Hơng hoa lan thơm nh thế nào?

- GV đọc mẫu

- HS luyện đọc: 3 – 4 em, cả lớp

- Cho hs gọi tên các loài hoa trong ảnh

- HS trao đổi nhanh về tên các loài hoa trong ảnh

- HS thi kể tên đúng các loài hoa

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ học, khen những em học tốt

- Dặn HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn và đọc

tr-ớc bài sau

hoa ngọc lan, vỏ bạc trắng, lá

dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vờn

-Hs đọc nối tiếp

- Hs thi đọc

- Hs đọc cn, dthanh

- Nụ hoa lan màu trắng ngần

- Hơng hoa lan thơm ngan ngát

Trang 3

Toán :( 106 )

Bảng các số từ 1 đến 100

I Mục tiêu:

- Nhận biết số 100 là số liền sau của số 99,đọc, viết và lập đợc bảng các số từ 0 đến 100; biết một số đặc điểm của các số trong bảng

*Bài tập cần làm: 1,2,3

II Đồ dựng: Bộ thực hành toỏn 1

III Hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra:

- 1HS lên bảng - lớp làm vào bảng con

Gv nhận xột,ghi điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu b ớc đầu về số 100

- Hớng dẫn HS làm bài tập 1 để tìm số liền sau

của số 97, 98, 99

- HS nhận ra số liền sau của 99 là 100

- HS đọc , viết số 100

- GV giới thiệu: Số 100 không phải là số có hai

chữ số mà là số có ba chữ số(một chữ số 1 và hai

chữ số 0 đứng liền sau chữ số 1 kể từ trái sang

phải ); số 100 là số liền sau của 99 nên số 100

bằng 99 thêm 1

b Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100

- HS tự viết các số còn thiếu vào ô trống ở từng

dòng của bảng trong bài tập 2

- HS thi đọc nhanh các số ở trong bảng các số từ 1

đến 100

- HS dựa vào bảng để nêu số liền sau, số liền trớc

của một số có hai chữ số

- GV nêu cách tìm số liền trớc của số có hai chữ

số ( bớt 1 ở số đó)

- HS nêu cách tìm số liền sau của một số có hai

chữ số

c Giới thiệu một vài đặc điểm của bảng các số

34 50 47 45 77 99

95 90

Thực hành

* Bài 1:

- Số liền sau của số 97 là

- Số liền sau của số 98 là

- Số liền sau của số 99 là

100 đọc là một trăm

Bài 2: Viết các số còn thiếu vào

bảng từ 1 đến 100

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

11 12 14 16 18 20

51 52 54 56 58

Trang 4

từ 1 đến 100

- GV cho HS tự làm bài tập 3 rồi chữa bài

- Sau khi chữa bài, GV củng cố bằng cách hỏi:

+ Số bé nhất có hai chữ số là số nào?

+ Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?

+ Số lớn nhất có một chữ số là số nào?

3 Củng cố, dặn dò:

* GV nhận xét giờ học, củng cố các nội dung cần

ghi nhớ

Bài3.Trong bảng từ 1 đến 100:

a Các số có một chữ số là:…

b.Các số tròn chục là:

c Số bé nhất có hai chữ số là:

d.Số lớn nhất có hai chữ số là:

đ.Các số có hai chữ số giống nhau là:11, 22………

Tập viết: (tiết 3 )

Tễ CHỮ HOA E, Ê, G

I Mục tiờu:

- Tô được các chữ hoa: E, Ê, G

- Viết đúng các vần: ăm, ăp, ơn, ơng ; các từ ngữ: chăm học, khắp vờn, vờn hoa, ngát

hơng kiểu chữ viết thờng, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập 2 (Mỗi từ ngữ viết được ớt nhất

1 lần)

* HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dũng, số chữ quy định

trong vở tập viết 1, tập 2

II Đồ dựng:

- GV: Bảng phụ viết mẫu nội dung bài viết.

- HS: Bảng con, phấn , vở, bút.

III Hoạt động dạy- học

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

1 Kiểm t ra:

- 2 HS lên bảng viết

- HS dới lớp viết: - GV cùng HS nhận xét, cho điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a H ớng dẫn tô chữ hoa:

- HS quan sát chữ mẫu trên bảng

- GV nhận xét về số lợng nét và kiểu nét Sau đó nêu

quy trình viết ( vừa nói, vừa tô chữ trong khung chữ)

- HS tập viết trên bảng con

b H ớng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng

- HS đọc các vần và từ ngữ ứng dụng

- HS quan sát chữ viết mẫu

- GV hớng dẫn HS tập viết vào bảng con

- HS tập tô các chữ hoa: E, Ê,

- HS tập viết các vần và các từ ứng dụng của bài

- GV quan sát HS viết bài, nhắc HS ngồi đúng t thế

- GV chấm điểm và nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ học, khen những HS viết chữ đẹp

- GV nhắc HS tự luyện viết thêm ở nhà

Tô chữ hoa: E, Ê, G

Trang 5

Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2011

I Mục tiêu:

- Nhỡn sỏch hoặc bảng chép lại đúng bài: Nhà bà ngoại 27 chữ trong khoảng 10 -15 phút

- Điền đúng vần ăm, ăp; chữ c, k vào chỗ trống

- Bài tập: 2, 3 (SGK)

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: viết toàn bộ bài viết trên bảng phụ

- HS: vở Chính tả, vở BTTV

III Hoạt động dạy- học:

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

1 Kiểm tra:

GV kiểm tra bài viết ở nhà của HS

2 Bài mới: Giới thiệu bài

- Hớng dẫn HS tập chép

- GV treo bảng phụ

- Gọi 2-3 HS nhìn bảng đọc đoạn văn

- GV chỉ thớc cho HS đọc những tiếng dễ viết sai

- HS tự nhẩm, đánh vần từng tiếng – viết vào bảng

con

- GV yêu cầu HS ngồi viết đúng t thế

- GV hớng dẫn: Viết đề bài vào giữa trang vở, chữ

đầu của đoạn văn viết lùi vào 1 ô và viết hoa chữ cái

đầu, đặt dấu chấm kết thúc câu

- HS đếm số dấu chấm trong bài

- GV nói: Dấu chấm đặt cuối câu để kết thúc câu,

chữ đứng sau dấu chấm phải viết hoa

- HS chép bài vào vở

- HS cầm bút chì chuẩn bị chữa bài GV đọc

thong thả để HS soát lại bài viết GV dừng lại ở

những chữ khó viết, đánh vần tiếng Sau mỗi câu,

hỏi xem HS có viết sai chữ nào không.Hớng dẫn

- HS gạch chân chữ viết sai- sửa bên lề vở

- GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến- HS ghi

số lỗi ra lề vở, phía trên bài viết

- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau Trong khi đó, GV

chấm tại lớp 1 số vở- nhận xét

3 H ớng dẫn HS làm bài tập chính tả

- HS làm bài

- GV cùng HS rút ra quy tắc chính tả

4 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học, khen những em học tốt

- Yêu cầu những HS có bài viết sai nhiều lỗi về nhà

tập chép lại cho đúng

Tập chép Nhà bà ngoại

Nhà bà ngoậi rộng rãi , thoáng mát Giàn hoa giấy loà xoà phủ đầy hiên Vờn có đủ thứ hoa trái Hơng thơm thoang thoảng khắp vờn

Luyện viết bảng con

Giàn , loà xoà , vờn, thoang

thoảng, khắp

- 2 hs lờn bảng làm, cả lớp làm vào vở

2 Điền vần ăm hoặc ăp

N nay Thắm đã là học sinh lớp Một Thắm ch học , biết tự t cho mình , biết s xếp sách vở ngăn n

3 Điền: c, k

Hát đồng c chơi éo co

Trang 6

oỏn: ( 107 )

Luyện tập

I Mục t iờu:

- Viết được số có hai chữ số; viết được số liền trớc, số liền sau của một số; so sánh các

số, thứ tự số

* Bài tập cần làm: 1,2,3

II Đồ dựng: Bảng phụ, phiếu bài tập

III Hoạt động dạy- học :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

1 Kiểm tra:

1HS lên bảng, lớp làm bảng con

- Viết các số tròn chục , - Viết số lớn

nhất và số bé nhất có hai chữ số ?

2.Bài mới: Giới thiệu bài

* Bài 1: Viết số

Hớng dẫn HS nêu cách làm bài rồi tự làm

bài và chữa bài

- Khi chữa bài, HS đọc lại các số vừa viết

đ-10, 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 -80 , 90

99, 10

Luyện tập

- Hs nờu yờu cầu: Viết số

Ba mơi ba chín mơi chín , năm mơi tám , sáu mơi sáu , bảy mơi mốt

Trang 7

*Bài 2: Viết số

HS nêu yêu cầu của bài (Tìm số liền trớc )

- Gọi HS nêu cách tìm số liền trớc của một

số khi chữa bài

*Bài 3: Viết cỏc số

HS tự làm bài

- Khi HS làm xong, các em đổi chéo vở để

kiểm tra

3 Củng cố, dặn dò:

* GV nhận xét giờ học, khen những em học

tốt

* Viết số

- Số liền trớc của số 62 là

- Số liền trớc của số 79 là

-Số liền trớc của số 100 là

Số liền sau của số 20 là

Số liền sau của số 99 là

*Viết các số

- từ 50 đến 60

- từ 85 đến 100.

Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011

Tập đọc: ( tiết 20, 21)

Ai dậy sớm

I Mục tiêu:

- HS đọc trơn cả bài thơ; đọc đúng cỏc từ ngữ: dậy sớm, ra vờn, lên đồi, đất trời, chờ

đón Bớc đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.

- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy đợc cảnh đẹp của đất trời.( Trả lòi đợc các câu hỏi tìm hiều bài SGK

- Học thuộc lòng ớt nhất 1 khổ thơ.Hs khỏ, giỏi học thuộc cả bài thơ

II Đồ dùng dạy- học

- GV: Tranh minh hoạ- HS: Xem trớc bài

III Hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra:

- 2-3 HS đọc bài “Hoa ngọc lan”, trả lời câu hỏi trong

sgk

- HS viết bảng con

2 Bài m ới : Giới thiệu bài

T iết 1

* Hoạt động 1: Luyện đọc:

GV đọc mẫu Hớng dẫn HS luyện đọc:

- Đọc tiếng, từ

- GV giải nghĩa từ:

+ vừng đông: mặt trời mới mọc

+ đất trời: mặt đất và bầu trời

- Đọc câu, đoạn: Mỗi câu 2-3 HS đọc, mỗi đoạn 2-3

HS đọc

- HS đọc câu bất kì do GV chỉ

xanh thẫm, lấp ló, trắng ngần, ngan ngát

dậy sớm, ra vờn, lên đồi, đất trời, chờ đón

Trang 8

- HS đọc nối tiếp theo câu, đoạn.

- HS đọc toàn bài: 3 HS, cả lớp

* Trũ chơi: Thi tỡm tiếng, từ cú vần ươn, ương

Tiết 2

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài và luyện đọc trong sgk

a Tìm hiểu bài:

- 2 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm, trả lời các câu hỏi sau:

+ Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em …ở ngoài vờn?

+ Trên cánh đồng?

+ Trên đồi?

- GV đọc diễn cảm bài thơ

- Gọi 2 - 3 HS đọc

b Học thuộc lòng bài thơ

- HS tự nhẩm từng câu thơ, thi xem em nào, bàn nào, tổ

nào thuộc bài thơ nhanh nhất?

- GD: Buổi sáng cỏc em nờn dậy sớm tập thể dục và hớt

thở khụng khớ trong lành để cú sức khỏe tốt

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ học, khen những em học tốt

- Dặn HS về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài thơ, chuẩn

bị cho tiết học sau

- Hs thi tỡm

- Hoa ngát hơng chờ đón em

ở ngoài vờn

- Vừng đông đang chờ đón

em

- Cả đất trời đang chờ đón em

Trang 9

Thứ sỏu ngày 18 thỏng 3 nă 2011

Chính tả : ( Tiết 6)

Câu đố

I Mục tiêu:

- HS nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng bài Câu đố về con ong:16 chữ trong khoảng 8 – 10 phút

- Điền đúng chữ: ch/ tr, v / d, gi vào chỗ chấm BT2a hoặc b

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: viết toàn bộ bài viết trên bảng phụ

- HS: vở Chính tả, vở BTTV

III Hoạt động dạy- học :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

- GV chấm bài viết ở nhà của HS

- 1 HS lên bảng làm BT 1

2.B i m à ới: Giới thiệu bài

3 H ớng dẫn HS tập chép

- Gọi 2-3 HS nhìn bảng đọc đoạn văn

- HS giải thích câu đố

- GV chỉ thớc cho HS đọc những tiếng dễ viết sai

- HS tự nhẩm, đánh vần từng tiếng– viết vào b

con

- HS tập chép vào vở – GV yêu cầu HS ngồi viết

đúng t thế

- HS cầm bút chì chuẩn bị chữa bài GV đọc

thong thả để HS soát lại bài viết GV dừng lại ở

những chữ khó viết, đánh vần tiếng Sau mỗi câu,

hỏi xem HS có viết sai chữ nào không.Hớng dẫn

HS gạch chân chữ viết sai- sửa bên lề vở- GV

chữa trên bảng những lỗi phổ biến- HS ghi số lỗi

ra lề vở, phía trên bài viết- HS đổi vở, sửa lỗi cho

nhau Trong khi đó, GV chấm tại lớp 1 số

vở-nhận xét

4 H ớng dẫn HS làm bài tập chính tả ( 2a )

- HS đọc thầm yêu cầu của bài

- 4 HS lên bảng thi làm nhanh bài tập, dới lớp làm

vào vở BT

- Từng HS đọc lại kết quả bài làm, GV sửa lỗi

phát âm

- Cả lớp cùng GV nhận xét, tính điểm thi đua

5 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học, khen những em học tốt

- Yêu cầu những HS có bài viết sai nhiều lỗi về

nhà tập chép lại cho đúng

Tập chép Câu đố

Con gì bé tí Chăm chỉ suốt ngày Bay khắp vờn hoa Tìm hoa gây mật

Luyện viết

suốt , bay khắp , gây

Bài tập

Điền chữ ch hay chữ tr

thi ạy .anh bóng

Kể chuyện(2) Trí khôn

Trang 10

I Mục tiêu:

- HS kể lại đợc một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dới tranh

- Hiểu nội dung của câu chuyện: Trí khôn của con ngời giỳp con ngời làm chủ đợc muôn loài

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Tranh minh hoạ sgk

- HS: mặt nạ trâu, Hổ

III Hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra :

2 Bài m ới: Giới thiệu bài

* GV kể chuyện

- Lần 1: kể để Hs nhớ câu chuyện

- Lần 2, 3: kể kết hợp với tranh minh hoạ, yêu cầu HS

nhớ câu chuyện :

a H ớng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyện theo tranh:

- Tranh 1: HS quan sát tranh 1, đọc câu hỏi dới tranh,

trả lời:

+ Tranh 1 vẽ gì?

+ Câu hỏi dới tranh là gì?

- Mỗi nhóm cử 1 đại diện thi kể lại đoạn 1

- HS nhận xét: Bạn có nhớ nội dung đoạn truyện

không? Có kể thiếu hay thừa chi tiết nào không? Kể có

diễn cảm không?

- Tranh 2, 3, 4: tiến hành tơng tự

b Hdẫn HS kể toàn bộ câu chuyện theo cách phân vai:

- Lần 1: GV là ngời dẫn chuyện

- Lần 2: HS là ngời dẫn chuyện

c Giúp HS hiểu ý nghĩa truyện:

? Câu chuyện này cho em biết gì?(HS TL)

- Cả lớp bình chọn ngời hiểu truyện nhất, kể chuyện

hay nhất trong tiết học

3 Củng cố, dặn dò:

? Em thích nhất nhân vật nào trong truyện? Vì sao?

- GV nhắc HS về nhà kể lại truyện cho ngời thân nghe

Trí khôn

1.Hổ nhìn thấy gì?

2.Hổ và Trâu nói gì với nhau? 3.Hổ và ngời nói gì với nhau? 4.Truyện kết thúc thế nào?

ý nghĩa:

( + Con Hổ to xác nhng rất ngốc, không biết trí khôn là gì

+ Con ngời nhỏ bé nhng có trí khôn

+ Con ngời thông minh, tài trí nên tuy nhỏ vẫn buộc những con vật to xác nh Trâu phải vâng lời, Hổ phải sợ hãi… )

Toán: ( tiết 108 ) Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; biết giải toán có 1 phép cộng

*B i à tập cần làm: 1,2,3(a,c),4,5

II Đồ dựng: - Bảng phụ, phiếu bài tập

III Hoạt động dạy- học :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

1 Kiểm tra:

- GV đọc cho HS viết số

2 B i à m ới:

3.Thực hành:

*Bài 1: Viết các số từ 15 đến 25

-Gọi hs nờu yc

-Hs viết bc : 71., 99, 78 , 45, 66

- Viết các số từ 15 đến 25

Ngày đăng: 12/05/2015, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng các số từ 1 đến 100 - giao an lop 1 tuan 27 (CKT)
Bảng c ác số từ 1 đến 100 (Trang 3)
Hình vuông: - giao an lop 1 tuan 27 (CKT)
Hình vu ông: (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w