Đồ dùng dạy học: - Phiếu viết tên các bài tập đọc - Bảng quay bài tập 2 tranh ảnh mái chèo bánh lái của thuyền.. Giới thiệu bài: - GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học.. Ôn tập đọc và học t
Trang 1Tuần thứ 27:
Thứ hai, ngày 08 tháng 3 năm 2010.
Tập trung toàn phân hiệu
******************&&&******************
Ôn tập giữa học kỳ ii ( Tiết 1 )
I mục đích, yêu cầu:
1 Ôn tập các bài tập đọc:
- Chủ yếu ôn tập kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ tốc độ đọc tối thiểu 45 chữ/1 phút )
- Kết hợp ôn tập kỹ năng đọc - hiểu, HS đọc và trả lời 1,2 câu hỏi về nội dung bài đọc
2 Ôn cách đặt câu hỏi khi nào ?
3 Ôn cách đáp lời của ngời khác
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên các bài tập đọc
- Bảng quay bài tập 2
tranh ảnh mái chèo bánh lái của thuyền
III các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học - HS lắng nghe
2 Ôn tập đọc và học thuộc lòng:
- GV HDHS ôn tập các bài tập đọc đã
học từ tuần 19
- GV nhận xét, sửa lỗi phát âm cho
từng HS
- HS ôn bài cá nhân Sau đó lần lợt đọc bài và trả lời câu hỏi trớc lớp
3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu
hỏi: Khi nào ? + Làm miệng+ 2 HS lên làm
- Chốt lời giải đáp
- ở câu a : + Mùa hè
- ở câu b : + Khi hè về
4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đ ợc
in đậm (viết) - 2 HS lên bảng làm- Lớp làm vở
Lời giải:
a Khi nào dòng sông trở thành 1 đờng trăng lung linh dát vàng
B Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ?
5 Nói lời đáp của em
- Yêu cầu đáp lời cảm ơn của ngời
khác
- 1 HS đọc yêu cầu
- 1 cặp HS thực hành đối đáp tình huống a để làm mẫu
Ví dụ
a Có gì đâu
b Dạ, không có chi
c Tha bác không có chi!
6 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- HDHS về thực hành đối đáp cảm ơn
****************&&&***************
Trang 2Tiết 3: Tập đọc
Ôn tập giữa học kỳ ii ( Tiết 2 )
I Mục đích, yêu cầu:
1 Tiếp tục ôn tập tập đọc
2 Mở rộng vốn từ về bốn mùa qua trò chơi
3 Ôn luyện cách dùng dấu chấm
II đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên bài tập đọc (T19-26)
- Trang phục chơi trò chơi 4 mùa
- Trang phục BT3
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học - HS lắng nghe
2 Ôn tập đọc và học thuộc lòng:
- GV HDHS ôn tập các bài tập đọc đã
học từ tuần 19
- GV nhận xét, sửa lỗi phát âm cho
từng HS
- HS ôn bài cá nhân Sau đó lần lợt đọc bài và trả lời câu hỏi trớc lớp
3 Trò chơi mở rộng vốn từ (miệng) - 6 tổ chọn trò chơi (gắn biểu tên)
Xuân, Hạ, Thu, Đông, Hoa, quả
- Thành viên từng tổ giới thiệu tổ và đỡ các bạn
? Mùa của tôi bắt đầu ở tháng nào ? - Thành viên tổ khác trả lời
Kết thúc tháng nào ?
? 1 thành viên ở tổ hoa đứng dậy giới
thiệu tên 1 loại hoa bất kì và đố theo
bạn tôi ở tổ nào ?
- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy xuống tên
? 1 HS tổ quả đứng dạy giới thiệu tên
quả : Theo bạn tôi ở mùa nào ?
- Lần lợt các thành viên tổ chọn tên để
với mùa thích hợp
- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy xuống tên
Tháng 1,2,3 Tháng 4,5,6 Tháng 7,8,9 Tháng 10,11,12
c Từng mùa hợp lại, mỗi mùa chọn
viết ra một vài từ để giới thiệu T/giới
của mình
+ Ghi các từ lên bảng : ấm áp, nóng bức, oi nồng, mát mẻ, se se lạnh, ma phùn gió bấc, giá lạnh (từng mùa nói tên của mình, thời gian bắt đầu và kết thúc mùa Thời tiết trong mùa đó
4 Ngắt đoạn trích thành 5 câu:
- 2 HS lên bảng (lớp làm vở)
Trời…thu…Những…mùa.Trời…thu…thu…Những…mùa.Trời…Những…thu…Những…mùa.Trời…mùa.Trời…thu…Những…mùa.Trời… nắng Gió…thu…Những…mùa.Trời…đồng Trời…thu…Những…mùa.Trời…lên
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HDHS ôn tập ở nhà
Trang 3$ 131: Số 1 trong phép nhân và phép chia
I Mục tiêu:
- Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó Sốnào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
- Số 1 nhân với 1 cũng bằng chính số đó
II Đồ dùng dạy học:
III các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu phép nhân có thừa số
là:
a Nêu phép nhân (HDHS chuyển
thành tổng các số hạng bằng nhau)
1 x 2 = 1 + 1 = 2 Vậy 1 x 2 = 2
1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 Vậy 1 x 4 = 4
? Em có nhận xét gì ? * Vậy số 1 nhân với số nào cũng
bằng chính số đó
b Trong các bảng nhân đã học đều
4 x 1 = 4
5 x 1 = 5
? Em có nhận xét gì ? * Số nào nhân với 1 cũng bằng chính
số đó
KL: sgk (HS nêu)
3 Giới thiệu phép chia cho 1 (số
chia là 1)
- Nêu (Dựa vào quan hệ phép nhân
và phép chia ) 1 x 2 = 21 x 3 = 3 Ta cóTa có 2 : 1 = 33 : 1 = 3
1 x 4 = 4 Ta có 4 : 1 = 4
1 x 5 = 5 Ta có 5 : 1 = 5 KL: Số nào chia cho 1 cũng bằng
chính số đó
4 Thực hành
- C2 số nào nhân với 1 - Gọi học sinh lên bảng chữa
- C2 số nào chia cho 1
3 : 1 = 3
4 x 1 = 4
- HS tính nhẩm từ trái sang phải - HS làm vở
- Gọi HS lên bảng chữa
a 4 x 2 x 1 = 8
b 4 : 2 x 1 = 2
c 4 x 6 : 1 = 24
5 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- HDHS học bài và chuẩn bị bài sau
*****************&&&******************
Trang 4Tiết 5: Thủ công
Làm đồng hồ đeo tay ( Tiết 1 )
I Mục tiêu:
- HS biết làm đồng hồ đeo tay bằng giấy
- Làm đợc đồng hồ đeo tay
- Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm LĐ của mình
II chuẩn bị:
- Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy
- Quy trình làm đồng hồ đeo tay bằng giấy
- Giấy thủ công, giấy màu, keo, hồ dán , bút chì, bút màu, thớc kẻ
I II các hoạt động dạy học:
Thời
Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sự chuẩn bị
của học sinh
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: - GV giới thiệu nội
dung, yêu cầu của tiết học
- HS lắng nghe
2 HD Học sinh
quan sát, nhận xét
đồng hồ đeo tay
- GV giới thiệu đồng hồ
- HDHS nhận xét về
đặc điểm, hình dáng, màu sắc của đồng hồ
- HS quan sát, nhận xét mẫu
3 H ớng dẫn mẫu : - GV HDHS theo từng
bớc trên tranh quy trình
- HS theo dõi
- GV thao tác mẫu - HS quan sát
- Gọi một vài HS lên bảng thao tác lại - Một vài HS lânbảng thao tác
- Tổ chức cho HS tập gấp đồng hồ bằng giấy nháp
- HS tập thực hành gấp bằng giấy nháp
- GV quan sát, giúp đỡ
HS còn lúng túng
- HS tập gấp
4 Nhận xét – dặn
dò: - Nhận xét sự chuẩn bịtinh thần HT của học
sinh
- HS lắng nghe
- HDHS chuẩn bị cho tiết học sau thực hành
********************&&&*******************
Thứ ba, ngày 09 tháng 03 năm 2010.
Tiết 1: Chính tả
Ôn tập giữa học kỳ II ( Tiết 3)
I Mục Đích – yêu cầu yêu cầu :
1 Tiếp tục ôn tập tập đọc
2 Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu ?
3 Ôn cách đáp lời xin lỗi của ngời khác
* Rèn kỹ năng nghe:
- Tập trung nghe bạn kể nhận xét đúng lời kể của bạn
II đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi các bài tập đọc trong 8 tuần đầu học kì II
- Bảng quay viết nội dung bài tập 2
Trang 5iII hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu
cầu
2 Ôn tập tập đọc
3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu
hỏi ở đầu (miệng) - 1 HS đọc yêu cầu.- 2 HS lên bảng làm (nhận xét)
b Trên những cành cây
? Bộ phận trả lời cho câu hỏi ở đâu
4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đ ợc
in đậm ( viết) - HS làm vào vở.- Hai HS lên bảng làm (nhận xét)
- Nêu yêu cầu Lời giải
- Nội dung tranh 3 ? a Hoa phợng vĩ nở đỏ ở đâu?
ở đâu hoa phợng vĩ nở đỏ rực ?
- Nội dung tranh 4 ? b ở đâu trăm hoa khoe sắc thắm?
Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu ?
5 Nói lời đáp của em(miệng) - 1 HS đọc yêu cầu
- Giải thích yêu cầu bài tập Bài tập
yêu cầu em nói lời đáp lại, lời xin lỗi
của ngời khác
- HS lắng nghe
? Cần đáp lại xin lỗi trong các trờng
hợp nào ? - Với thái độ lịch sự , nhẹ nhàng, khôngchê trach lặng lời vì ngời gây lỗi,và
làm phần em đã biết lỗi của mình và xin lỗi em rồi
- 1 cặp HS tán thành
* HS 1 nói lời xin lỗi HS 2 vì phóng xe
đạp qua vũng nớc bẩn bẩn quần áo của bạn.VD: Xin lỗi bạn nhé! Mình trót làm
- Tình huống a - Thôi không sao Mình sẽ giặt ngay
- Tình huống b - Thôi,cũng không sao đâu chị ạ!
6 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HDHS thực hành thực tế hàng ngày
********************&&&*********************
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Ôn tập bài tập RLTTCB
2 Kỹ năng:
- Biết và thực hiện động tác tơng đối chính xác
3 Thái độ:
- Có ý thức trong giờ học
II địa điểm – yêu cầu ph ơng tiện :
- Địa điểm : Trên sân trờng
- Phơng tiện: Kẻ các vạch
Iii Nội dung và phơng pháp:
A Phần mở đầu:
1 Nhận lớp:
- Điểm danh
- Báo cáo sĩ số
4 – 5’
6-7'
ĐHTT: X X X X X
X X X X X
X X X X X
- GVnhận lớp, phổ biến nội dung
yêu cầu buổi tập
Trang 62 Khởi động: Đứng vỗ tay hát
- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân,
xoay khớp đầu gối, hông, vai, ôn
đi theo vạch kẻ thẳng, 2 tay chống
hông (2- 4 hàng dọc) đi xong quay
mặt lại, đi theo vạch kẻ thẳng 2
tay dang ngang
1' 1-5 lần 10m
Cán sự điều khiển
b Phần cơ bản:
- Nội dung ôn tập: Đi theo vạch kẻ
thẳng, hai tay chống hông hoặc
dang ngang
20 – 25’ ĐHTL:
xxx xxx xxx
x x x
x x
x x
x x
C Phần kết thúc
- Đi đều theo 2-4 hàng dọc và hát
- GV nhận xét đánh giá tiết học
- Hệ thống bài học và giao bài về
nhà
4 – 5’
2' 2'
ĐHKT:
X X X X X
X X X X X
X X X X X
********************&&&********************
$132: Số 0 trong phép nhân và phép chia
I Mục tiêu:
Giúp học sinh biết :
- Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với số 0 cũng bằng 0
- Số 0 chia chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
- Không có phép chia cho 0
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu phép nhân có thừa số 0
- Dựa vào ý nghĩa phép nhân viết phép
nhân thành tổng các số hạng bằng nhau VD: 0 x 2 = 0 + 0 = 0Vậy: 0 x 3 = 0
Ta công nhận: 2 x 0 = 0 KL: Hai nhân 0 bằng 0, 0 nhân 2
bằng 0 VD: 0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0Vậy 0 x 3 = 0
3 x 0 = 0
- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
3 Giới thiệu phép chia có số bị là 0
- Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân
và phép chia
- GV HDHS thực hiện
VD: 0 : 2 = 0 vì 0 x 2 = 0
(thơng nhân số chia bằng số chia )
* GV nhấn mạnh: Trong các ví dụ trên
số chia phải khác 0
Lu ý: Không có phép chia cho 0 hoặc
không thể chia cho 0, số chia phải khác
0
- HS làm ví dụ
0 : 3 = 0 vì 0 x 3 = 0
0 : 5 = 0 vì 0 x 5 = 0 KL: Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0
4 Thực hành:
Trang 7Bài tập 1:
- Đọc nối tiếp kết quả và nhận xét Bài 2: HS tính nhẩm - HS làm sgk
- Gọi HS nối tiếp (nhận xét)
- Dựa vào bài học, học sinh tính nhẩm
để điền số thích hợp vào ô trống - 1 HS lên bảng
0 x 5 = 0
0 : 5 = 0
3 x 0 = 0
- 2 học sinh lên bảng Lớp làm SGK
- HDHS làm (nhẩm từ trái sang phải) 2 : 2 x 0 = 1 x 0
= 0
5 : 5 x 0 = 1 x 0
= 0
0 : 3 x 3 = 0 x 3
= 0
- GV nhận xét 0 : 4 x 1 = 0 x 1
= 0
5 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Củng cố số 0 nhân với số 0, số nào nhân với 0 số 0 chia cho số nào khác 0
*****************&&&***************
Tiết 4: Kể chuyện
Ôn tâp Giữa học kỳ II ( Tiết 4 )
I Mục đích - yêu cầu:
1 Tiếp tục ôn tập tập đọc
2 Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi
3 Viết đợc 1 đoạn văn (3,4) câu về 1 loài chim (hoặc gia cầm)
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi các bài tập đọc
- Bảng phụ bài tập 2
III các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học - HS lắng nghe
2 Ôn tập tập đọc:
3 H ớng dẫn tập chép :
- Kiểm tập đọc khoảng (khoảng 7-8
em)
4 Trò chơi mở rộng vốn từ về
chim chóc
- Các loại gia cầm (gà vịt ngan
ngỗng) cũng đợc xếp vào họ nhà chim - 1 HS đọc yêu cầu - HĐ nhóm (mỗi nhóm tự chọn 1 loài
chim hay gia cầm) Trả lời câu hỏi
- HDHS thực hiện trò chơi
VD: Nhóm chọn con vịt
? Con vịt có lồng màu gì ? Lồng vàng ơm, óng nh tơ, khi còn nhỏ,
trắng, đen, đốm khi trởng thành
? Chân vịt nh thế nào ? - Đi lạch bạch
? Con vịt cho con ngời cài gì ? - Thịt và trứng
Trang 85 Viết đoạn văn ngắn (khoảng 3-4
câu) về 1 loài chim hoặc gia cầm (gà,
vịt, ngỗng)
- Cả lớp tìm loài chim hoặc gia cầm mà
em biết, nói tên con vật mà em viết
- Gọi 2,3 học sinh khá giỏi làm mẫu
- Gọi 5,7 em đọc bài viết
- Nhận xét VD:
Ông em nuôi một con sáo Mỏ nó vàng lông màu nâu sẫm Nó hót suốt ngày Có lẽ nó vui vì đợc cả nhà chăm sóc, đợc nuôi trong một cái lồng rất bên cạnh một cây hoa lan rất cao, toả bóng mát
- Nhận xét chữa bài
6 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Ôn các bài tập đọc đầu kỳ II
Bài 12 – Tiết 2: Lịch sự khi đến nhà ngời khác
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết đợc một số qui tắc ứng sử khi đến nhà ngời khác và ý nghĩa của các ứng xử đó
2 Kỹ năng:
- Học sinh biết c sử lịch sự khi đến nhà bạn bè ngời quen
3 Thái độ:
- Có thái độ đồng tính,quý trọng những ngời biết c xử lịch sự khi đến nhà ngời khác
II tài liệu ph ơng tiện
- Bộ đồ dùng để đóng vai
III các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- Khi đến nhà ngời khác em cần làm
b Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1: Đóng vai
*Mục tiêu: HS tập cách ứng xử lịch
sự khi đến nhà ngời khác
*Cách tiến hành:
- GV giao nhiệm vụ - Các nhóm TL đóng vai
1- Em sang nhà bạn và thấy trong
tủ có nhiều đồ chơi đẹp mà em thích
em sẽ
a Em cần hỏi mợn đợc chủ nhà cho phép
2- Em đang chơi ở nhà bạn thì đến
giờ ti vi có phim hoạt hình mà em
thích xem nhng nhà bạn lại không bật
tivi ? em sẽ
- Em có thể đề nghị chủ nhà không nên bật tivi xem khi cha đợc phép
3- Em đang sang nhà bạn chơi thấy
bà của bạn bị mệt ? Em sẽ - Em cần đi nhẹ nói khẽ hoặc ra về lúckhác sang chơi
3 Hoạt động 2: Trò chơi "Đố
vui"
*Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại về
cách ứng xử khi đến nhà ngời khác
*Cách tiến hành:
Trang 9- GV phổ biến luật chơi
- Chia lớp 4 nhóm ; 2 nhóm 1 câu đố,
nhóm đa ra tình huống nhóm kia trả
lời và ngợc lại
VD : Vì sao cần lịch sự khi đến nhà ngời khác
- 2 nhóm còn lại là trọng tài
- GV nhận xét, đánh giá
*Kết luận: C sử lịch sự khi đến nhà
ngời khác thể hiện nếp sống văn
minh Trẻ em biết c sử lịch sự đợc
mọi ngời quý mến
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HDHS vận dụng thực hành qua bài
***********************&&&**********************
Thứ t, ngày 10 tháng 03 năm 2010.
$133: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng tính nhẩm về phép nhân có thừa số 1và 0, phép
chia có số bị chia là 0
II Đồ dùng dạy học:
III các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
- Nêu kết luận: Số 0 trong phép chia và
0 : 1 = 0
0 : 4 = 0
- Nhận xét, chữa bài
b Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 HD luyện tập:
Bài 1 : a Lập bảng chia 1 - Cho HS lập sgk
b Lập bảng nhân 1 - Gọi HS lên bảng nối tiếp
HS tính nhẩm theo từng cột
* HS cần phân biệt: phép cộng có số
hạng là 0, phép nhân có thừa số là 0,
phép cộng có số hạng là 1, phép nhân có
thừa số là 1, phép chia có số bị chia là 1
a
0 + 3 = 3
3 + 0 = 3
3 x 0 = 0
b
5 + 1 = 6
1 + 5 = 6
1 x 5 = 5 Phép chia có số bị chia là 0 0 x 3 = 0 5 x 1 = 5
c
4 : 1 = 4
0 : 2 = 0
0 : 1 = 0
1 : 1 = 1 Bài 3 : 1 HS đọc yêu cầu
- HDHS tìm kết quả tính trong ô chữ
nối chữ vào số ô hoặc số 1 trong ô
tròn
- HS làm bài trên bảng phụ
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- HD HS học bài và chuẩn bị bài sau
Trang 10Ôn tập giữa học kỳ II ( Tiết 5 )
I Mục đích, yêu cầu
1 Ôn tập tập đọc
2 Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi thế nào ?
3 Ôn cách đáp lời khẳng định, phủ định
II đồ dùng – yêu cầu dạy học:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu học kì II
- Bảng quay bài tập 2
iiI các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học - HS lắng nghe
2 Ôn tập tập đọc: - Đọc bài trả lời câu hỏi
3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu
hỏi: Nh thế nào (miệng) + 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu bài+ HS làm nháp
+ Gọi HS lên làm (nhận xét)
? Bộ phận trả lời cho câu hỏi thế nào?
ở câu A câu B là : + Đỏ rực+ Nhởn nhơ
- Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc in
đậm (viết)
- 2 HS lên bảng làm a,Chim đậu nh thế nào trên những cành cây ?
- GV nêu yêu cầu b, Bông cúc sung sớng nh thế nào?
4 Đáp lời của em (miệng) - 1 HS đọc 3 tình huống trong bài
Bài tập yêu cầu em đáp lời khẳng định,
phủ định - 1 cặp HS thực hànhHS1: (vai con) Hay quá ! Con sẽ học bài
sớm để xem
* Nhiều cặp HS đối đáp trong các tình
huống a,b,c
a, Cảm ơn bá
b, Thật ! Cảm ơn bạn nhé
c, Tha cô, thế ạ ? Tháng sau chúng
em sẽ cố gắng nhiều hơn
5 Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- HDHS ôn tập ở nhà
********************&&&******************
Ôn tập giữa học kỳ II ( Tiết 6 )
I mục đích, yêu cầu
1 Tiếp tục ôn tập các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học trong đầu HK II
2 Mở rộng vốn từ ngữ về muông thú
3 Biết kể chuyện về các con vật mình biết
II đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi tên 4 bài tập đọc có yêu cầu HTL
III các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
2 Ôn tập tập đọc và học thuộc lòng
3 Trò chơi mở rộng vốn từ về
muông thú (Miệng) + 1 HS đọc cách chơi + Lớp đọc thầm theo