1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP 1 TUAN 27 CKT

22 314 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 225 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Hiểu ND bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ của bạn nhỏ * Trả lời được câu hỏi 1, 2 sgk * HSK, G nói được câu chứa tiếng có vần ăm,ăp và gọi tên được các loài hoa trongả

Trang 1

TUẦN 27

Thứ 2, ngày tháng năm 2010

TẬP ĐỌC

HOA NGỌC LAN

I Mục tiêu: Giúp HS

* Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Hoa ngọc lan, dày, duyên dáng, ngan ngát,khắp vườn Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

* Hiểu ND bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ của bạn nhỏ

* Trả lời được câu hỏi 1, 2 sgk

* HSK, G nói được câu chứa tiếng có vần ăm,ăp và gọi tên được các loài hoa trongảnh( sgk)

II- Hoạt động lên lớp:

II Đồ dùng dạy – học:

- Sgk, , thẻ từ, phiếu BT

III Hoạt động dạy – học:

1 KTBC: Vẽ ngựa

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Giới thiệu bài bằng tranh sgk

b Hoạt động 2: HD luyện đọc

- Gv đọc mẫu bảng lớp + Tóm ND

- GV ghi số

- Tìm từ khó(GV giao nhiệm vụ các tổ)

+ Tổ 1: Tìm câu 1, 2,3 tiếng có vần oa, ay

+ Tổ 2: Tìm câu 4, 5, 6 tiếng có vần uyên

+ Tổ 3: Tìm câu 7 tiếng có vần at, ươn

- GV kết hợp giảng nghĩa từ : ngan ngát

- Luyện đọc nối tiếp câu

- Luyện đọc đoạn

* Thư giãn: Lý cây xanh

- Thi đua đọc đoạn

- Đọc cả bài

c Hoat động 3: Ôn vần ăm- ăp

- Tìm trong bài tiếng cómang vần ăm- ăp

- Nói câu chứa tiếng:

+ có mang vần ăm

+ có mang vần ăp

- GV nêu yêu cầu ( Tổ nào trong 3 phút nói nhiều câu

có mang vần ăm- ăp sẽ thắng)

Trang 2

- GV tổng kết bông hoa+ tuyên dương

* Trò chơi CC: Đoán từ dưới tranh cómang vần ăm, ăp

* DD : Chuẩn bị tiết 2 đọc sgk

d Hoat động 4: Luyện đọc sgk

- GV( hoặc HSG) đọc sgk

- Đọc nối tiếp câu

- Luyện đọc đoạn

- Đọc cả bài

đ Hoạt động 5: Tìm hiểu bài

* Câu 1: Nụ hoa màu gì?

- Thẻ đỏ: bạc trắng

- Thẻ Xanh : xanh thẫm

- Thẻ vàng: trắng ngần

- GV nx + tuyên dương tổ có nhiều HS chọn đúng

2)Câu 2:( SGK)

- GV gọi đọc to câu 7

- GV nx+ tuyên dương

* GDBVMT:-Tìm hiểu bài: Câu 1,2: Hoa ngọc lan

vừa đẹp vừa thơm nên rất có ích cho cuộc sống con

người Những cây hoa như vậy cần được chúng ta gìn

giữ và bảo vệ…

* Thư giãn: Lý cây xanh

e Hoạt động 6: Luyện đọc hay

* Đọc đoạn

* Đọc cả bài

* Đọc theo yêu cầu câu hỏi

-Tổ1:Tìm đọc câu nói về lá cây lan

-Tổ 2: Tìm đọc câu nói về nụ cây lan

- Tổ 3: Tìm đọc câu nói về hương lan

- GV nx + tuyên dương

- Đọc cả bài

Tiết 2: f Hoạt động 7: Luyện nói: Gọi tên các loài hoa trong ảnh

trong * GV cho xem tranh sgk

- GV nx + tuyên dương

-Kẻ tên các loài hoa mà em biết

- GV cho xem một số loài hoa khác

* GDBVMT: các loài hoa góp phần làm cho môi

trường thêm đẹp, cuộc sống con người thêm ýnghĩa

IV CC _ DD:

- HS đếm bông hoa

* HS chơi toàn lớp

- HS chọn thẻ vàng

* HSG đọc yêu cầu

- HSK, G đọc

- HS thảo luận nhóm đôi

- Đại diện nhóm hỏi và TL

Trang 3

- Gv nx tiết học + giáo dục

DD: - Đọc lại bài và TL câu hỏi sgk ; xembài: Ai dậy sớm

* HS chú ý lắng nghe

Đạo đức Cảm ơn, xin lỗi ( Tiết 2)

I Mục tiêu: Giúp hs

• Nêu được khi nào cần nĩi cảm ơn, xin lỗi

• Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

• HSG biết được ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi

II Đồ dùng dạy – học:

- Vở BT, phiếu BT,nhị hoa, cánh hoa

III Hoạt động dạy – học:

1 Hoạt động 1: Đóng vai tình huống BT3

- GV nêu yêu cầu + chia nhóm

- GV nx + tuyên dương

* Thư giãn:lý cây xanh

2 Hoạt động 2: Ghép hoa BT5

- GV chia nhóm+ nêu yêu cầu

- GV phát mỗi nhóm 2 nhụy hoa và các cánh hoa có

ghi tình huống( Cảm ơn, xin lỗi)

+ Tình huốngxin lỗi:ghép nhụy xin lỗi

+ Tình huống cảm ơn: ghép nhụy cảm ơn

- Gv nx + tuyên dương

3 Hoạt động 3: HS làm BT 6

- Gv phát phiếu+ nêu yêu cầu

+ Nói……… Khi được người khác giúp đỡ

+ Nói ………Khi làm phiền người khác

- GV nx +tuyên dương

- Gv chỉ bảng

* Gv kết luận: SGV

IV CC- DD:

* GDBVMT: Có lỗi biết nhận lỗi thế là ngoan

Nhưng trong cuộc sống cố gắng ít phạm lỗi thì sẽ

không làm phiền người khác

- GV nx tiết học +DD : thực hiện tốt khi giao tiếp

- HS ghi vào phiếu

- 1HS làm bảng nhóm

Trang 4

TNXH CON MÈO

I Mục tiêu:

• Nêu ích lợi của việc nuôi mèo

• Chỉ được các bộ phận bên ngoài củacon mèo trên hình vẽ hay trên vật thật

Hoạt đông GV Hoạt đông HS

II Đồ dùng dạy - học:

- SGK, tranh con mèo

III Hoạt động dạy - học:

1 KTBC: Con gà

- Gà gồm những bộ phận nào?

- Nêu ích lợi của việc nuôi gà?

- Gv nx + tuyên dương

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Cả lớp hát bài: Chú mèo lười

b Hoạt động 2: Quan sát con mèo và làm BT

* GVcho quan sát tranh con mèo + nêu yêu cầu

1) Khoanh tròn trước câu em cho là đúng

1 Mèo sống với người

2 Mèo sống ở ruộng

3 mèo có lông mềm

4 Mèo có 2 chân

5 Mèo có 4 chân

6 Mèo có cánh

7 Mèo có mắt rất sáng

8 Mèo ăn lúa

9 Mèo ăn cơm , ca,ù chuột

- GV nx

2) Cơ thể mèo gồm:

Đầu Đuôi Mang

Tai Ria Mũi

Cánh Mào Mình Chân

- GV nx + tuyên dương

3) Hãy chọn thẻ đúng

Nuôi mèo có ích lợi gì?

* HSG nêu yêu cầu

- HS làm vào phiếu

- Các nhóm trình bày

- HS nx các nhóm

* HS G nêu yêu cầu

Trang 5

+ Thẻ vàng: Để bắt chuột, làm cảnh

+ Thẻ đỏ: Để giữ nhà

+ Thẻ xanh:Để chơi với em

* Thư giãn: Lắng nghe

3 Hoạt động 3: Đi tìm kết luận

- Mèo gồm những bộ phận nào?

- Lông mèo cứng hay mềm?

- Tai mèo như thế nào?

-Dưới chân mèo có gì?

- Người ta nuôi mèo để làm gì?

- Mèo ăn gì?

- Bạn chăm sóc mèo như thế nào?

- Khi bị mèo cắn bạn phải làm gì?

- GV nx + tuyên dương

* Kết luận: SGV( Bằng tranh)

4 Hoạt động 4 : Thi đua vẽ mèo

- GV theo dõi

- Gv nx + tuyên dương

IV CC _ DD:

* GV nx tiết học +DD: Xem: Bài : Con muỗi

- HS chọn thẻ vàng

• GC(HSG) hỏi ( HSY TL)

š&›

THỂ DỤC:

BÀI THỂ DỤC -TRÒ CHƠI

Mục đích yêu cầu :

 Thực hiện cơ bản đúng động tác của bài thể dục phát triển c hung theo nhịp hô (có thể còn quên tên hoặch thứ tự động tác)

Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ.

- Biết cách tâng cầu bằng bảng cá nhận hoặc vợt gỗ.

II/: Chuẩn bị :

 Dọn vệ sinh sân tập

 Giáo viên kẻ sân chuẩn bị trò chơi, Có 1 còi, mỗi học sinh một trái cầu

Dạy học bài mới

Trang 6

A Phần mở đầu :

Giáo viên nhận lớp.

Khởi động.

Trò chơi

B Phần cơ bản:

+ Ôn 7 động tác thể dục

Ôn 3-5 lần , mỗi động tác 2 x 4 nhịp

+Ôn tổng hợp

+ Tâng cầu

-Cách chơi :Tập hợp thành hai hàng

ngang cách nhau 1,5 m Khi có lệnh các

em dùng tay hoặc bảng con, vợt để tâng

cầu , nếu để rớt cầu là thua

Phần kết thúc:

-Hồi tĩnh.

-Củng cố dặn dò

-Tập họp 3 hàng dọc Điểm số -Giáo viên phổ biến nội dung yêu cầu tiết học -Chạy nhẹ một hàng dọc 50-60 m

-Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu -Xoay khớp cổ tay, ngón tay,cẳng tay, cánh tay, đầu gối

- Xoay hông ( mỗi chiều 5 vòng ) -Diệt con vật có hại

- Lần 1 , 2 :Cán sự hô cho học sinh cả lớp tập

- Lần 3-5 : cho từng tổ thực hiên

- Tập theo đội hình vòng tròn giáo viên quan sát giúp đỡcác em yếu.

-Ôn tập hợp , dóng hàng ,điểm số , đứng nghiêm nghỉ, quay phải quay trái

- Giáo viên nêu tên trò chơi ,

- 1 em chơi thử , cả lớp quan sát -Chia lớp thành 2 nhóm chơi thi đua ai tâng cầu nhiều nhất

-Giáo viên hô “ Chuẩn bị ….bắt đầu”cho học sinh tâng cầu , chú ý sửa sai cho học sinh

- Thi đua xem ai tâng cầu lâu nhất -Đithường 3 hàng dọc và hát -Cho thực hiện lại động tác điều hoà -Giáo viên nhận xét giờ học Tuyên dương những tổ nghiêm túc

-Về nhà chơi trò chơi, tập các động tác thể dục Tiết sau kiểm tra.

TẬP VIẾT

Tô chữ hoa: E , Ê , G

I.Mục tiêu: giúp HS

• Tô được các chữ hoa : E , E Â, G

• Viết, đúng vần ăm- ăp, ươn – ương; các từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai.( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

• HS KG viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở TV 1, tập hai

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

II.Đồ dùng dạy – học:

Trang 7

- Chữ mẫu, vở tập viết

III hoạt động dạy – học:

1 KTBC:

- Viết : C,( D,Đ)

- GV nx+ tuyên dương

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Giới thiệu bài + ghi tựa

b Hoạt động 2: Tô chữ hoa:

*GV HD quan sát và nx

- Con chữ E có ? nét

- Tương tự chữ Ê, G có ? nét

- GV HD viết bảng con

- GV gõ thước + sửa sai HSY

+ GV viết mẫu + nêu cấu tạo

+ GV HD viết mặt bảng

- Gv gõ thước + sửa sai HS

* Tương tự: GV HD viết vần từ: ăm , ăp, ươn , ương, chăm

học ,

khắp vườn , …

* GDBVMT: Từ: Vườn hoa: Vườn hoa đem lại hương

thơm vẽ đẹp cho con người cần phải chăm sóc vườn

hoa ở trường cũng như ở nhà

- GV nx bảng đẹp

* Thư giãn: Đàn gà con

3.Hoạt động 3: Viết vào vở

- GV viết mẫu + nêu cách viết

- GV gõ thước + sửa sai HSY

- GV nhắc nhỡ tư thế ngồi viết

* HS quan sát chữ mẫu

- HSY, TB( K, G bổ sung)

- HS quan sát + TL

- HS quan sát + TL+ HS theo dõi

- HS viết bảng con

I Mục tiêu: Giúp HS

- Nhìn bảng, chép lại đúng bài “ Nhà bà ngoại”: 27 chữ trong khoảng 10 – 15 phút

- Điền đúng vần ăm , ăp; chữ c, k vào chỗ trống

- Làm được BT 2, 3 sgk

Trang 8

II Đồ dùng dạy – học:

- Bảng nhóm, vở BT, bảng từ

III Hoạt động dạy – học:

1 KTBC:

- Khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng

- GV nx bảng đẹp

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Giới thiệu bài

b Hoạt động 2: HD HS viết tập chép

- Gv đọc mẫu đoạn văn + hỏi ND

- GV gạch chân: ngoại, rộng rãi, lòa xòa, hiên, khắp vườn

- GV chỉ bảng

- GV đọc từ khó( che bảng)

- GV nx bảng đẹp

* Thư giãn: lắng nghe

* Viết vào vở

- Gv nhắc nhỡ cách ngồi, cầm bút, để vở

- Từ chính tả, tựa: đếm vào 5 ô

- Chữ đầu dòng thục vào 1 ô và viết hoa

- Sau dấu chấm : Viết hoa

- GV theo dõi+ sửa sai HSY

* GVHD bắt lỗi

- GV đọc chậm bài bảng lớp, dừng lại những tiếng khó hỏi

viết đúng không

- GV chữa lỗi phổ biến

- GV thu vở chấm nx

c Hoat động 3: HD làm BT

* Điền ăm hoặc ăp

- Thú tự điền: Năm, chăm, tắm, sắp, nắp

- GV nx + phê điểm

* Điền c hoặc k

- Hát dồng …a ; …iên trì ; …ể chuyện

- Chơi …éo co ; … ăn nhà ; con …ua

* GV nx + tuyên dương

IV CC _ DD:

DD:- Viết chữ sai thành đúng mỗi chữ 1 dòng

- Xem bài tập chép: Câu đố

- Vở tập trắng, vở BT, bút chì,bảng con

- HS viết bảng con

- CN +ĐT

- HS quan sát

-HS đọc thầm theo

- HS tìm tiếng dễ viết sai

- HS viết vào vở

- HS dò( nếu sai dùng bútchì gạch dưới chữ sai)

Trang 9

TOÁN LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:Giúp HS

- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số, biết tìm số liền sau của một số; biết

PT số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

- Làm được BT 1, BT 2( a, b), BT 3( cột a, b), BT 4 trang 144

II Đồ dùng dạy- học:

- SGK, bảng con , phiếu BT3

III Hoạt động dạy- học:

-a), b): GV đọc số

- c) GV cho làm phiếu

+ Tám mươi mốt: …

+ Mười: …

+ Chín mươi chín: …

+ Bốn mươi tám: …

- GV nx + phê điểm

* BT2: Viết ( theo mẫu)

a) Số liền sau của 23 là … ; Số liền sau của 70

a) 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị ; ta viết: 87 = 80 + 7

b) 59 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 59 = … + …

c) 20 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 20 = … + …

- HS làm bảng con

- Bài b) HS đoán dấu dướihoa

theo tổ mỗi tổ 1 bài

Trang 10

d) 99 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 99 = … + …

I Mục tiêu: Giúp HS

* Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Dậy sớm, ra vườn,vừng đông, lên đồi, đấttrời, chờ đón Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

* Hiểu ND bài: Ai dậy sớm mới thấy được cảnh đẹp của đất trời

* Trả lời câu hỏi tìm hiểu bài sgk

* Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ; HSK,G học thuộc lòng cả bài thơ

* HSK, G nói câu chứa tiếng có vần ươn – ương

Hoạt động GV Hoạt động HS

II Đồ dùng dạy – học:

- Tranh sgk, tranh sưu tầm, sgk

III Hoạt động dạy – học:

1.KTBC: hoa ngọc lan

2.Bài mới:

a.H Đ1: giới thiệu bài bằng tranh

b.H Đ 2: HD luyện đọc

- GV đọc mẫu bảng lớp + tóm ND

- Trong bài có ? dòng thơ

- GV chia khổ thơ

- GV ghi yêu cầu

+ Tổ 1: Tìm trong khổ 1: tiếng có âm s, r

+ Tổ 2:Tìm trong khổ 2: tiếng có mang âm v, vần on

+ Tổ 3: Tìm trong khổ 3 : tiếng có mang vần ên, âm tr

- GV kết hợp giải nghĩa từ: vừng đông, đất trời

- Luyện đọc dòng thơ

- Luyện đọc khổ thơ

* Thư giãn: Nhận biết con vật

- Thi đọc khổ thơ

- Đọc cả bài

c H Đ 3: ôn vần ươn - ương

- Tìm tiếng trong bài tiếng có vần : ươn - ương

- SGK, bảng cài

- 2hs

- HS quan sát +TL-HS theo dõi

- HS Y-HS theo dõi

- HS thảo luận tìm

- CN TL

- HS theo dõi + TL( K, G)

- CN( HSY)

- HSK, G

- Đại diện HS 3 tổ

- CN( HSG) + Đ T( nhóm)

Trang 11

- Thi đua nói câu chứa tiếng cóvần: ươn – ương ( Trò

chơi bông hoa điểm thưởng)

- GV nx + tuyên dương

* GDBVMT: Xung quanh ta mọi vật điều dậy sớm

Dậy sớm sẽ tận hưởng được cảnh đẹp của thiên

nhiên Vì vậy các em tập dậy sớm để thưởng thức

cảnh đẹp buổi sáng và đi học đúng giờ

*DD : chuẩn bị tiết 2 đọc SGK

d Hoat động 4: Luyện đọc sgk

- GV( hoặc HSG) đọc sgk

- Đọc nối tiếp dòng thơ

- Luyện đọc đoạn

- Đọc cả bài

đ Hoạt động 5: Tìm hiểu baì

* Câu hỏi: (SGK)

- GV yêu cầu đọc thầm khổ 1, 2, 3

+ Ở ngoài vườn

+Trên cánh đồng Trả lời miệng

+ Trên đồi:Chọn thẻ đúng

- Thẻ vàng: Cả đất trời đang chờ đón

- Thẻ đỏ:Mây đang chờ đón

- Thẻ xanh: Núi đang chờ đón

- GV nx + tuyên dương

* GDBVMT: Xung quanh ta mọi vật điều dậy sớm

vì vậy các em tập dậy sớm để thưởng thức cảnh đẹp

buổi sáng va đi học đúng giờ

* Thư giãn: Quả

Tiết 2: e Hoạt động 6: Luyện đọc hay và học thuộc lòng

- Đọc dòng 1, 2

- Đọc cả bài

* GV chia nhóm+ nêu yêu cầu

-Tổ 1: Tìm, đọc khổ thơ bạn nhỏ đi ra vườn

- Tổ 2: Tìm, đọc khổ thơ bạn nhỏ đi ra đồng

- Tổ 3: Tìm, đọc khổ thơ bạn nhỏ đi lên đồi

- GV nx + tuyên dương

- Dọc t -Đọc toàn bài

* GV HD học thuộc lòng( Xóa dần)

f Hoạt động 7: Luyện nói: Hỏi nhau về những việc làm buổi

- HS thảo luận nhóm đôi

- HS đại diện đọc

- HSnx

- 2 HS G + ĐT

* ĐT + CN( HSK, G thuộc cả bài)

- HS quan sát

Trang 12

- GV chia nhóm + nêu yêu cầu

- GV nx + tuyên dương

IV CC _ DD:

- Gv nx tiết học + giáo dục

DD:- Đọc lại bài và TL câu hỏi sgk ;xembài: mưu chú Sẻ

-6 nhóm

- HS thảo luận và TL

- Đại diện nhóm hỏi và TL

- HS nx

- HS lắng nghe

TOÁN BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100 I.Mục tiêu:Giúp HS

- Nhận biết 100 là số liền sau của số 99; đọc, viết, lập được bảng các số từ 0 đến 100; biết một số đặc điểm các sốtrong bảng

- Làm được BT 1, BT 2, BT 3 trang 145

II Đồ dùng dạy- học:

- SGK, bảng số từ 1 đến 100 , phiếu KTBC - SGK

III Hoạt động dạy- học:

1:KTBC

36 gồm … chục và … đơn vị

66 gồm … chục và … đơn vị

57 gồm … chục và … đơn vị

99 gồm … chục và … đơn vị

-Số 100 có ? chữ số

- Số nào đứng trước số nào đứng sau?

- 100 đứng sau số nào?

- GV nx tuyên dương

Hoạt động 2:Giới thiệu bảng số từ 1 đến 100

* BT2: Viết ( theo mẫu)

-GV theo dõi sửa sai HSY

- GV đọc bất kì số nào trong bảng : 37,85,61, 92,…

- GV nx + phê điểm

* Thư giãn:Lý cây xanh

Hoạt động 3: Giới thiệu vài đặc điểm các số từ 1

- 1HS làm bảng nhóm

- HS tìm số liền sau

- HS nx

Trang 13

đến 100

- GV dùng thước vẽ theo đường chéo các số có 2 chữ

số giống nhau

- Dùng thước vẽ theo hàng dọc các số tròn chục

* DD: - Xem:bài luyện tập

- HTL bảng số từ 1 đến 100

Thứ 5, ngày tháng năm 2010

Trang 14

CHÍNH TẢ Câu đố

I Mục tiêu:

- Nhìn bảng, chép lại đúng bài “ Câu đố”về con ong: 16 chữ trong khoảng 8 – 10phút

- Điền đúng chữ ch,tr,v,d hoặc gi vào chỗ trống

- Làm được BT (2) phần a

II Đồ dùng dạy – học:

- Bảng nhóm, vở BT

III Hoạt động dạy – học:

1 KTBC:

- KT viết chữ sai ở nhà

- Bà ngoại, thoáng mát, lòa xòa, thoang thoảng

- GV nx bảng đẹp

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Giới thiệu bài

b Hoạt động 2: HD HS viết tập chép

- Gv đọc mẫu bài thơ + hỏi ND

- GV gạch chân: suốt ngày, khắp vườn, hoa

- GV chỉ bảng

- GV đọc từ khó( che bảng)

- GV nx bảng đẹp

- HD giải câu đố

* Thư giãn: lắng nghe

* Viết vào vở

- GV nhắc nhỡ cách ngồi, cầm bút, để vở

- Từ chính tả, tựa: đếm vào 5 ô

- Chữ đầu dòng viết hoa

- Cuối câu đố có dấu ?

- GV theo dõi+ sửa sai HSY

* GVHD bắt lỗi

- GV đọc chậm bài bảng lớp, dừng lại những tiếng khó hỏi

viết đúng không

- GV chữa lỗi phổ biến

- GV thu vở chấm nx

c Hoat động 3: HD làm BT

* Điền tr hoặc ch

- Thi …ạy , …anh bóng

* Điền v,d hay gi(KSG)

- Vở tập trắng, vở BT, bút chì,Bảng con

- HS viết bảng con

- CN +ĐT

- HS quan sát

-HS đọc thầm theo

- HS tìm tiếng dễ viết sai

- HS viết vào vở

- HS dò( nếu sai dùng bútchì gạch dưới chữ sai)

Ngày đăng: 04/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w