3 / Luyện tập: Bài tập 2 - Treo bảng phụ đã ghi sẵn BT2 , cho HS đọc yêu cầu của bài tập 2 - Hướng dẫn các em đọc lại những truyện kể thuộc chủ điểm Thương người như thể thương thân và g
Trang 1Thứ Tiết Môn TÊN BÀI DẠY GHI CHÚ 2
1 2 3 4 5
CC T TD TĐ CT
Luyện tập
Ơn tập GHK1 (t1)
Ơn tập GHK1 (t2)
GVC
3
1 2 3 4
T LTVC
AV KC
Luyện tập chung
Ơn tập GHK1 (t3)
Ơn tập GHK1 (t4)
GVC
4
1 2 3 4 5
T TĐ TLV TD KH
Kiểm tra GHKI
Ơn tập GHK1 (t5)
Ơn tập GHK1 (t6)
Ơn tập con người và sức khỏe (tt)
GVC
5
1 2 3 4 5 6 7
T LTVC LS ĐL KT Nhạc MT
Nhân với số cĩ một chữ số
Ơn tập-Kiểm tra GHK1 (t7) Cuộc KC chống quân Tống lần thứ nhất ( 981)
Thành phố Đà Lạt Khâu viền đường gấp mép vải bằng mũi khâu
Vẽ theo mẫu: Vẽ đồ vật cĩ dạng hình trịn
GVC
6
1 2 3 4 5
T TLV KH ĐĐ SHTT
Tính chất giao hốn của phép nhân
Ơn tập –Kiểm tra GHK1 (t8) Nước cĩ những tính chất gì?
Tiết kiệm thời giờ (tt)
Trang 2Trường tiểu học số 2 Đập Đá Giáo án 4
Thứ hai ngày 02 tháng 11 năm 2009 TOÁN
TIẾT 46 : LUYỆN TẬP
A.- MỤC TIÊU : Giúp HS củng cố về :
- Nhận biết góc vuông , góc nhọn , góc tù , góc bẹt Nhận biết đường cao của hình tam giác
- Vẽ hình vuông , hình chữ nhât có dộ dài cho trước
- Xác đinh trung điểm của đoạn thẳng cho trước
B.- CHUẨN BỊ :
- Thước thẳng có vạch chia xăn-ti-mét và ê-ke
C.- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1’
4’
1’
32’
2’
I.- Ôn định tổ chức : Sinh hoạt đầu tiết – Hướng dẫn HS
chuẩn bị dụng cụ học tập
II.- Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 HS lên bảng,yêu cầu HS vẽ hình
vuông ABCD có cạnh dài 7 dm , tính chu vi và diện tích
hình vuông ABCD
- Chữa bài , nhận xét và cho điểm HS
III.- Dạy bài mới :
1 / Giới thiệu : Giờ học toán hôm nay các em sẽ được
củng cố các kiến thức về hình học đã học
2/ Hướng dẫn luyện tập :
Bài 1 :
-Vẽ lên bảng hai hình a và b như trong bài tập , yêu cầu HS
ghi tên các góc vuông , góc nhọn ,góc tù , góc bẹt có trong
mỗi hình A B
A
M
B C D
C
H a H b
Bài 2 : A
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ
- AH có phải là đường cao của
tam giác ABC không? Vì sao ?
AB có phải là đường cao của
tam giác ABC không? Vì sao ? B H
C
- Kết luận : Trong hình tam giác có 1 góc vuông thì hai
cạnh
của góc vuông chính là đường cao của hình tam giác
Bài 3 :
- Yêu cầu HS vẽ được hình vuông ABCD có cạnh AB = 3
cm
( theo cách vẽ hình vuông có cạnh AB = 3 cm cho trước )
Bài 4 :
- Yêu cầu HS vẽ được hình chữ nhật ABCD có chiều dài
AB =6cm , chiều rộng AD = 4 cm ( theo cách vẽ như SGK)
- Yêu cầu HS nêu cách xác định trung điểm M của cạnh
AD , trung điểm N của cạnh BC
- Cho HS nêu tên các hình chữ nhật có trong hình vẽ
- Nêu tên các cạnh song song với AB
IV.- Củng cố – Dặn dò :
- ôn bài
- Nhận xét tiết học :
Hát đồng ca – Lấy sách vở chuẩn bị học tập
2 HS lên bảng làm bài , HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
- Nghe giới thiệu bài
Làm bài tập 1 H.a ) +Góc đỉnh A ; cạnh AB , AC là góc vuông
+Góc đỉnh B ; cạnh BA , BM là góc nhọn –Góc đỉnh B ; cạnh BC , BM là góc nhọn –Góc đỉnh B ; cạnh BA , BC là góc nhọn –Góc đỉnh C ; cạnh CA , CB là góc nhọn –Góc đỉnh M ; cạnh MA , MB là góc nhọn +Góc đỉnh M ; cạnh MB , MC là góc tù +Góc đỉnh M ; cạnh MA , MC là góc bẹt H.b)+ Góc đỉnh A ; cạnh AB , AD là góc vuông
–Góc đỉnh B ; cạnh BD , BC là góc vuông –Góc đỉnh D ; cạnh DA ,DC là góc vuông + Góc đỉnh D ; cạnh DA ,DB là góc nhọn
- Góc đỉnh D ; cạnh DC ,DB là góc nhọn
- Góc đỉnh B ; cạnh BA ,BD là góc nhọn
- Góc đỉnh C ; cạnh CB ,CD là góc nhọn + Góc đỉnh B ; cạnh BA ,BC là góc tù
Làm bài tâp 2 ,3 ,4 :
- AH không là đường cao cảu tam giác ABC
vì AH không vuông góc với cạnh dáy BC
- AB là đường cao cảu tam giác ABC vì
AB vuông góc với cạnh dáy BC
- A 3cm B A 6cm B 4cm
N
D C
D C
- Đặt vạch số 0 của thước thẳng trùng với điểm A, thước trùng với cạnh AD , chấm ở vạch số 2 lấy điểm M.- Xác định điểm N bằng cách tương tự trên cạnh BC
- Các hình chữ nhật : ABCD,ABNM,MNCD
- Các cạnh song song với AB là MN,DC
TẬP ĐỌC
Trang 3TIẾT 19 : ÔN TẬP GIỮA HKI ( TIẾT 1 )
A.- MỤC ĐÍCH ,YÊU CẦU :
- HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ đầu học kì I : Phát âm rõ , tốc độ đọc tối thiểu 120 chữ /phút ; biết ngừng nghỉ sau các dấu câu ,giữa các cụm từ ,biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật
- Hệ thống được một số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật của các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ
điểm Thương người như thể thương thân.
- Tìm đúng những đoạn văn cần được thể hiện bằng giọng đọc đã nêu trong SGK Đọc diễn cảm những đoạn văn đó đúng yêu cầu về giọng đọc
B.- CHUẨN BỊ :- Phiếu thăm ghi tên bài tập đọc và câu hỏi yêu cầu HS trả lời - Bảng phụ ghi sẵn BT 2 C.- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
1’
15’
10’
10’
2’
I.- Ôn định tổ chức : Sinh hoạt đầu tiết
II.- Dạy bài mới :
1 / Giới thiệu : … ôn tập các bài tập đọc là truyện
kể thuộc chủ điểm Thương người như thể thương
thân.
2 / Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Gọi từng HS lên bốc thăm
- Cho HS chuẩn bị bài
- Cho HS lên đọc và trả lời Hướng dẫn cả lớp nhận
xét
3 / Luyện tập:
Bài tập 2
- Treo bảng phụ đã ghi sẵn BT2 , cho HS đọc yêu cầu
của bài tập 2
- Hướng dẫn các em đọc lại những truyện kể thuộc
chủ điểm Thương người như thể thương thân và ghi
lại những điều cần nhớ vào bảng theo mẫu trong SGK
H: Những bài tập đọc như thể nào gọi là truyện kể?
H: Hãy kể tên những bài tập đọc là truyện kể thuộc
chủ điểm Thương người như thể thương thân?
- Cho HS đọc thầm lại các truyện Dế Mèn bênh vực
kẻ yếu và Người ăn xin rồi làm bài và trình bày bài.
Nhận xét và chốt lại lời giải đúng
Bài tập 3:
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập 3
- Hướng dẫn: các em có nhiệm vụ tìm trong các bài
tập đọc trên đoạn văn có giọng đọc:
a) Thiết tha, trìu mến
b) Thảm thiết
c) Mạnh mẽ, răn đe
- Cho HS làm bài và trình bày bài
- Nhận xét và chốt lại lời giải đúng
- Cho HS thi đọc diễn cảm,thể hiện rõ sự khác biệt về
giọng đọc ở mỗi đoạn theo hai cách :
Cách 1 : Cho 3 HS thi đọc diễn cảm cùng một đoạn
Cách 2 : Mời 1 HS đọc đồng thời cả 3 đoạn
III.- Củng cố – Dặn dò :
- Dặn HS về nhà tiếp tục luyện đọc để CBKT
- CBBS: Xem lại các quy tắc viết hoa tên riêng
- Nhận xét tiết học :
Hát đồng ca
- Nghe giới thiệu
- HS lần lượt lên bốc thăm
- Mỗi em được chuẩn bị trong 2 phút
- HS đọc bài trong SGK và trả lời câu hỏi
- Cả lớp theo dõi bài đọc và góp ý nhận xét
- 1 HS đọc to yêu cầu của bài tập
- Đó là những bài kể một chuỗi sự việc có đầu có cuối , liên quan đến một hay một số nhân vật để nói lên một điều có ý nghĩa
+ Dế mèn bênh vực kẻ yếu
+ Người ăn xin
- HS đọc thầm lại các bài đã nêu
- Cả lớp làm bài vào VBT, 3 HS trình bày bài trước lớp
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 3
- Tìm nhanh đoạn văn theo yêu cầu a, b, c, trong các bài tập đọc Và phát biểu ý kiến
a/ Đoạn văn có giọng thiết tha, trìu mến là đoạn cuối truyện Người ăn xin từ “ Tôi chẳng biết
làm cách nào… của ông lão.”
b/ Đoạn văn có giọng đọc thảm thiết là đoạn
Nhà Trò kể nỗi thống khổ của mình ( Dế mèn bênh vực kẻ yếu, phần 1 ) từ “ Năm trước gặp khi trời làm đói kém…ăn thịt em.”
c/ Đoạn văn có giọng đọc mạnh mẽ, răn đe là
đoạn Dế Mèn đe doạ bọn nhện ( Dế mèn bênh vực kẻ yếu, phần 2 ) từ “ Tôi thét…có phá vòng vây đi không? “
- HS thi đọc diễn cảm 3 đoạn văn trên
- Lần 1: 3 HS cùng đọc một đoạn
- Lần 2: 3 HS khác, mỗi em đọc cả 3 đoạn
Chính tả.
Trang 4Trường tiểu học số 2 Đập Đá Giáo án 4
A.- MỤC TIÊU :
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài Lời hứa.
- Hệ thống hoá các quy tắc viết hoa tên riêng.
B.- CHUẨN BỊ : - Bảng phụ ghi sẵn lời giải bài tập 2
C.- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1’
1’
20’
7’
8’
3’
I.- Ôn định tổ chức : Sinh hoạt đầu tiết
II.- Dạy bài mới :
1 / Giới thiệu : Nêu tên bài và y/c tiết học
2 / Hướng dẫn HS nghe – viết chính tả.
- Đọc toàn bài Lời hứa
- Cho HS đọc thầm
- Hướng dẫn HS viết một số từ ngữ dễ viết sai:
bỗng, bụi, ngẩng đầu, giao
- Nhắc lại cách trình bày, cách viết các lời thoại:
viết tên bài vào giữa dòng Khi viết lời thoại nhớ
xuống dòng, lùi vào và gạch ngang đầu dòng
- Đọc chính tả cho HS viết
- Hướng dẫn HS chấm chữa bài ,nêu nhận xét
3 / Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
Bài tập 2: - Gọi 1HS đọc yêu cầu bài tập 2
- Hướng dẫn: Để làm được bài tập này các em phải
đọc – hiểu bài Lời hứa và phải trả lời được 4 câu
hỏi a, b , c , d trong SGK
a) Em bé được giao nhiệm vụ gì trong trò chơi
đánh trận giả ?
b) Vì sao trời đã tối , em không về
c) Các dấu ngoặc kép trong bài dùng để làm gì ?
d)Có thể đưa những bộ phận đặt trong dấu ngoặc
kép xuống dòng ,đặt sau dấu gạch ngang đầu dòng
không ? Vì sao ?
- Cho HS làm bài.
- Gọi 2 HS đọc bài làm của mình
- Hướng dẫn HS nhận xét , chữa bài
4/ HD HS lập bảng tổng kết quy tắc viết tên riêng
- Gọi 1HS đọc yêu cầu bài tập 3
- Hướng dẫn: Các em đọc lại phần ghi nhớ trong
các tiết LTVC tuần 7 ( trang 68 ) , tuần 8 ( trang 79,
SGK ) Khi làm bài phần quy tắc, các em chỉ cần
ghi vắn tắt.
- Cho HS làm bài.
- Gọi 2 HS đọc bài làm của mình
- Hướng dẫn HS nhận xét , chữa bài
IV.- Củng cố – Dặn dò :
- Nhắc HS xem lại bài , nắm chắc cách viết hoa
tên riêng
- Đọc trước bài ôn tiết 3 để chuẩn bị cho nội dung
tiết ôn sau
- Nhận xét tiết học :
Hát đồng ca – Lấy sách vở chuẩn bị học tập
- Nghe giới thiệu.
- Theo dõi trong SGK
- Cả lớp đọc thầm bài Lời hứa
- Viết các từ khó lên bảng con
- Viết chính tả
- Chấm chữa bài
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài , lớp lắng nghe
- HS làm bài tập ở vở ,1 HS làm bài ở bảng phụ
- 2 HS trình bày bài làm trước lớp, lớp nhận xét
- Dựa vào bài chữa trên bảng , tự chữa bài a) Em bé được giao nhiệm vụ gác kho đạn b) Trời tối rồi mà em vẫn không về vì đã hứa không bỏ vị trí gác khi chưa có người đến thay c) Các dấu ngoặc kép trong câu được dùng để báo trước bộ phận sau nó là lời nói của bạn em
bé hay của em bé.
d) – Không đưa được những bộ phận đặt trong ngoặc kép xuống dòng, đặt sau dấu gạch ngang đầu dòng.
- Vì những lời trong ngoặc kép là lời thoại của em bé với các bạn chơi đánh trận giả mà
em bé đã thuật lại với người khách chứ không phải là lời thoại trực tiếp.
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài , lớp lắng nghe
- HS làm bài tập ở vở ,1 HS làm bài ở bảng phụ
- 2 HS trình bày bài làm trước lớp
- Cả lớp nhận xét ,chấm bài ở bảng lớp
- Dựa vào bài chữa trên bảng , tự chữa bài
Thứ ba ngày 03 tháng 11 năm 2009 TOÁN
Trang 5TIẾT 47 : LUYỆN TẬP CHUNG
A.- MỤC TIÊU : Giúp HS củng cố về :
- Cách thực hiện phép cộng , phép trừ các số có 6 chữ số ; áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng
để tính bằng cách thuận tiện nhất
- Đặc điểm của hình vuông , hình chữ nhật ;tính chu vi và diện tích hình chữ nhật
B.- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
4’
1’
32’
2’
I.- Ôn định tổ chức : Sinh hoạt đầu tiết – Hướng dẫn
HS chuẩn bị dụng cụ học tập
II.- Kiểm tra bài cũ
- Vẽ lên bảng 2 hình avà b ở bài 1 tiết 46 Gọi 2 HS
nêu tên các góc nhọn, góc vuông , góc tù , góc bẹt có
trong mỗi hình ?
III.- Dạy bài mới :
1 / Giới thiệu : Nêu mục tiêu giờ học và ghi đề bài
lên bảng
2/ Hướng dẫn luyện tập :
Bài 1 :
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài ,các HS khác làm vào vở
-Hướng dẫn HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
cả về đặt tính và thực hiện phép tính
Bài 2 :
- Bài tập yêu cầu các em làm gì ?
- Để tính giá trị của biểu thức a) b) trong bài bằng
cách thuận tiện nhất ta cần áp dụng tính chất nào ?
- Cho HS làm bài rồi hướng dẫn chữa bài như trên
Bài 3 :
- Cho HS đọc đề bài rồi quan sát hình vẽ ở SGK
- Hình vuông ABCD và hình vuông BIHC có chung
cạnh nào ?
- Vậy độ dài cạnh của hình vuông BIHC là bao
nhiêu ?
- Cạnh DH vuông góc với những cạnh nào ?
- Tính chu vi của hình chữ nhật AIHD
Bài 4 :
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Hướng dẫn giải :
+ Muốn tính diện tích hình chữ nhật ,em cần phải biết
được gì ?
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Biết được nửa chu vi hình chữ nhật tức là biết được
gì ?
+ Vậy có tính được chiều dài và chiều rộng không ?
Dựa vào bài toán nào để tính ?
- Cho HS giải bài tập và hướng dẫn chữa bài
- Đáp số : 60 cm2
IV.- Củng cố – Dặn dò :
- On bài
- Nhận xét tiết học :
Hát đồng ca – Lấy sách vở chuẩn bị học tập
2 HS trả lời nêu được các góc có trong hình
- Nghe giới thiệu ,ghi đề bài
- Làm bài tập 1 : + Hai HS lên bảng làm bài ,HS cả lớp làm vào VBT
386259 726485 528946 435260 +260837 - 452936 +73529 - 92753
647096 273549 602475 342507 + 2 HS nhận xét
- Làm bài tâp 2 : + Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện + Cần áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng
- Làm bài tập Kết quả : a)7989 b) 10 798
- Làm bài tập 3 : + HS đọc thầm và quan sát hình + Có chung cạnh BC
+ Là 3 cm + DH vuông góc với AD , BC , IH + Chiều dài hình chữ nhật AIHD là :
3 x 2 = 6 ( cm ) + Chu vi hình chữ nhật AIHD là : ( 6 + 3 ) x 2 = 18 ( cm ) -Làm bài tập 4
- Cần biết được số đo chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật
- Cho biết nửa chu vi là 16 cm và chiều dài hơn chiều rộng 4cm
- Biết được tổng của số đo chiều dài và chiều rộng
- Dựa vào bài toán tìm hai số khi biết được tổng
và hiệu của 2 số đó để tính chiều dài và chiều rộng
- HS làm bài tập
LUYỆN TỪ VÀ CÂU TIẾT 19 : ÔN TẬP ( TIẾT 4 )
Trang 6Trường tiểu học số 2 Đập Đá Giáo án 4
A.- MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU :
- Hệ thống hoá và hiểu sâu thêm các từ ngữ ,các thành ngữ , tục ngữ đã học trong 3 chủ
điểm Thương người như thể thương thân ,Măng mọc thẳng ,Trên đôi cánh ước mơ
- Nắm được tác dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc kép
- Qua đó , rèn cho HS tư duy lô-gíc ,óc suy luận
B.- CHUẨN BỊ : - Phiếu ôn tập
C.- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1’
1’
12’
12’
12’
I.- Ôn định tổ chức : Sinh hoạt đầu tiết
II.- Dạy bài mới :
1 / Giới thiệu : Nêu tên bài
2 / Hướng dẫn luyện tập :
Bài tập 1 :
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập 1
- Hướng dẫn :Các em đọc lại các bài MRVT
trong các tiết LTVC ở 3 chủ điểm trên sau đó
tìm các từ ngữ thích hợp ghi vào các cột trong
bảng ( theo mẫu SGK )
-Cho HS làm bài
- Cho HS trình bày bài làm
- Hướng dẫn HS nhận xét , thống nhất kết quả
.
Bài tập 2 :
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập 2
- Các em hãy tìm những câu thành ngữ , tục
ngữ đã học trong 3 chủ điểm Sau đó chọn
một thành ngữ để đặt câu , chọn một câu tục
ngữ nêu hoàn cảnh sử dụng của câu tục ngữ
đó
- Cho HS làm bài tập
Bài tập 3 :
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập 3
- Bài tập yêu cầu các em lập bảng tổng kết về
hai dấu câu mới học là dấu hai chấm và dấu
ngoặc kép
- Cho HS làm bài tập theo nhóm
- Phát phiếu ôn tập cho các nhóm làm bài
Hát đồng ca – Lấy sách vở chuẩn bị học tập
- Nghe giới thiệu bài
- Luyện tập
Làm bài tập 1 :
- Nhóm trưởng phân công mỗi bạn đọc bài MRVT thuộc một chủ điểm , ghi ra nháp các từ ngữ đã học theo chủ điểm
- Từng HS trình bày phần chuẩn bị của mình trước nhóm Cả nhóm nhận xét ,
bổ sung Thư kí ghi kết quả vào phiếu
- Các nhóm trình bày kết quả bài làm của nhóm
Làm bài tập 2 :
- 1 HS đọc yêu cầu của BT2
- Tìm các thành ngữ,tục ngữ đã học gắn với 3 chủ điểm đã học
- Làm bài và trình bày
- Cho HS đọc lại các thành ngữ,tục ngữ nêu trên
- Cho HS chọn một thành ngữ để đặt câu hoặc chọn một câu tục ngữ nêu hoàn cảnh sử dụng của câu tục ngữ đó (nối tiếp nhau phát biểu )
Làm bài tập 3
- Đọc lại các bài học có liên quan
- Từng HS phát biểu ,cả nhóm góp ý
- Thư kí ghi vào phiếu rồi trình bày trước lớp
- Cả lớp nhận xét thống nhất kết quả
Rút kinh nghiệm:
Thứ tư ngày 04 tháng 11 năm 2009 TOÁN
Trang 7Tiết 48 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (Giữa học kì I)
_
TẬP ĐỌC TIẾT 20 : ƠN TẬP TIẾNG VIỆT ( TIẾT 5
- Tiếp tục ơn luyện về tập đọc và học thuộc lịng
- Hệ thống hố một số điều cần ghi nhớ về thể loại , nội dung chính ,nhân
vật , tính cách , giọng đọc của các bài tập đọc thuộc chủ điểm Trên đơi cánh ước
mơ
B.- CHUẨN BỊ :
- Phiếu thăm ghi tên các bài tập đọc thuộc chủ đề Trên đơi cánh ước mơ
- Bảng phụ ghi sẵn lời giải bài tập 2 ,3
C.- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1’
1’
15’
10’
I.- Ơn định tổ chức : Sinh hoạt đầu tiết
II.- Dạy bài mới :
1 / Giới thiệu :Nêu nội dung và
MĐYC giờ ơn tập
2 / Ơn luyện tập đọc và học thuộc
lịng.
- Gọi từng HS lên bốc thăm.
- Cho HS chuẩn bị bài.
- Cho HS lên đọc và trả lời Hướng
dẫn cả lớp nhận xét
3 / Luyện tập: Bài tập 2
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập 2
- Hướng dẫn các em đọc lại những bài
tập đọc thuộc chủ điểm Trên đơi cánh
ước mơ và ghi lại những điều cần nhớ
vào bảng theo mẫu trong SGK.
- Đại diện các nhĩm trình bày ,cả lớp
thống nhất
Treo bảng phụ đã ghi sẵn lời giải
BT2 , giới thiệu các ý đúng để kết
luận
Hát đồng ca
- Nghe giới thiệu
- HS lần lượt lên bốc thăm.
- Mỗi em được chuẩn bị trong 2 phút.
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi.
- Cả lớp theo dõi bài đọc và gĩp
ý nhận xét
- Đọc thầm lại những bài tập
đọc thuộc chủ điểm Trên đơi
cánh ước mơ ( Trung thu độc
lập – Ở Vương quốc Tương Lai – Nếu chúng mình cĩ phép lạ – Đơi giày ba ta màu xanh – Thưa chuyện với mẹ –Điều ước của vua Mi-đát ) theo từng
nhĩm ,phân cơng nhau tìm hiểu các mục theo yêu cầu bài tập rồi trình bày để ghi lên phiếu
TẬP LÀM VĂN
Trang 8Trường tiểu học số 2 Đập Đá Giáo án 4 TIẾT 19 : ÔN TẬP TIẾNG VIỆT ( TIẾT 6)
A.- MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
- Xác định được các tiếng trong đoạn văn theo mô hình cấu tạo tiếng đã học
- Tìm được trong đoạn văn các từ đơn, từ láy , từ ghép , danh từ , động từ
B.- CHUẨN BỊ : - Bảng phụ ghi mô hình đầy đủ của âm tiết
C.- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
1’
8’
10’
9’
9’
2’
I Ổn định tổ chức : Sinh hoạt đầu tiết
II.- Dạy bài mới :
1 / Giới thiệu : Những tiết LTVC đã học thời gian
qua đã giúp các em biết được cấu tạo tiếng ,hiểu thế
nào là từ đơn, từ ghép , từ láy ,danh từ và động từ Bài
hôm nay sẽ giúp các em làm một số bài tập để ôn lại
các kiến thức đó
2/ Hướng dẫn HS làm bài tập :
Bài tập 1 :
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập 1
- Hướng dẫn : Các em hãy đọc kĩ đoạn văn , chú ý
đến các loại từ đơn , từ ghép , từ láy, danh từ , động từ
có trong đoạn văn
- Cho HS đọc đoạn văn
Bài tập 2 :
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập 2
- Hướng dẫn : Các em hãy đọc kĩ đoạn văn và tìm
trong đoạn văn những tiếng có mô hình cấu tạo :
+ Tiếng chỉ có vần và thanh
+ Tiếng có đủ âm đầu vần và thanh
- Cho HS làm bài rồi trình bày kết quả cho cả lớp
nhận xét
Bài tập 3 :
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập 3
- Hướng dẫn : Các em hãy tìm trong đoạn văn 3 từ
đơn , 3 từ ghép , 3 từ láy
+ Thế nào là từ đơn?
+ Thế nào là từ láy?
+ Thế nào là từ ghép ?
- Cho HS làm bài tập rồi trình bày,cả lớp nhận xét
- Chú ý : mỗi loại các em chỉ cần tìm 3 từ
Bài tập 4 :
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập 4
- Hướng dẫn : Các em hãy tìm trong đoạn văn 3 danh
từ , 3 động từ
+ Thế nào là danh từ ?
+ Thế nào là động từ?
- Cho HS làm bài tập rồi trình bày,cả lớp nhận xét
- Chú ý : mỗi loại các em chỉ cần tìm 3 từ
IV.- Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét tinh thần thái độ học tập của HS
Hát đồng ca – Lấy sách vở chuẩn bị học tập
- Làm bài tập 1 + 1 HS đọc to , cả lớp lắng nghe + Cả lớp đọc thầm
- 1 số HS đọc đoạn văn
- Làm bài tập 2 + 1 HS đọc to , cả lớp lắng nghe + HS làm bài tập ,nêu đựơc :
+ Tiếng chỉ có vần và thanh : ao + Tiếng có đủ âm đầu vần và thanh : tất cả các tiếng còn lại
- Làm bài tập 3 + 1 HS đọc to , cả lớp lắng nghe + Từ chỉ gồm 1 tiếng
+ Từ được tạo ra bằng cách phối hợp những tiếng có âm hay vần giống nhau
+ Từ được tạo ra bằng cách ghép các tiếng có nghĩa lại với nhau
+ Làm bài tập :
Từ đơn : đưới , tầm , cánh , chú , là ,…
Từ láy : rì rào ,rung rinh , thung thăng ,…
Từ ghép : bây giờ , khoai nước ,tuyệt đẹp ,…
- Làm bài tập 4 + 1 HS đọc to , cả lớp lắng nghe + Danh từ là những từ chỉ sự vật ( người , vật ,hiện tượng , khái niệm hoặc đơn vị ) + Động từ là những từ chỉ hoạt động , trạng thái của sự vật
+ Làm bài tập :
Danh từ : cánh , chú , chuồn chuồn , tre,gió,
Động từ : rì rào , rung rinh, gặm , bay ,…
KHOA HỌC
Trang 9A.- MỤC TIÊU :
- Giúp HS củng cố và hệ thống các kiến thức về :
+ Sự trao đổi chất của cơ thể người với môi trường
+ Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn và vai trò của chúng
+ Cách phòng tránh một số bệnh do thiếu hoặc thừa chất dinh dưỡng và các bệnh lây qua đường tiêu hoá
- Học sinh có khả năng :
+ Ap dụng những kiến thức đã học vào cuộc sống hằng ngày
+ Hệ thống hoá những kiến thức đã học về dinh dưỡng qua 10 lời khuyên dinh dưỡng hợp lí của Bộ Y tế B.- CHUẨN BỊ : - Các phiếu câu hỏi ôn tập về chủ đề Con người và sức khoẻ
- Phiếu ghi lại tên thức ăn , đồ uống của bản thân HS trong tuần qua
C.- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1’
4’
1’
6’
8’
12’
I.- Ôn định tổ chức : Sinh hoạt đầu tiết
II.- Kiểm tra bài cũ : Hỏi HS :
- Trong cuộc sống, con người lấy ở môi trường
những gì và thải ra môi trường những gì ?
- Để chống mất nước cho bệnh nhân bị tiêu chảy ta
phải làm gì ?
III.- Dạy bài mới :
Giới thiệu : … Ôn tập về chủ đề Con người và
sức khoẻ
Hoạt động 1 : Trò chơi ai chọn thức ăn hợp lí
- Các em sử dụng những thực phẩm đã chuẩn
bị ,những tranh ảnh , mô hình về thức ăn đã sưu
tầm để trình bày một bữa ăn ngon và bổ
- Các nhóm tổ chức họp làm việc theo gợi ý trên
- Cho các nhóm trình bày bữa ăn của nhóm mình
Hoạt động 2 : Thực hành: Ghi lại và trình bày
10 lời khuyên dinh dưỡng hợp lí
- Cho HS đọc kĩ hướng dẫn và thực hiện như SGK
đã nêu ở trang 40 ( Ghi lại 10 lời khuyên dinh
dưỡng hợp lí)
Hoạt động 3 : Trò chơi ô chữ kì diệu
- Nêu luật chơi
- Nêu câu hỏi gợi ý từng ô chữ
Hát đồng ca
2 HS trả lời nêu được :
- …lấy thức ăn , nước uống , khí ô-xi từ môi trường và thải ra phân , nước tiểu , khí các-bô-níc để tồn tại
- …uống dung dịch ô-rê-dôn hoặc nước cháo muối
- Nghe giới thiệu bài
- Nghe hướng dẫn thực hiện trò chơi.
- Các nhóm họp thảo luận lựa chọn thức ăn
- Đại diện các nhóm trình bày trước lớp
- Các nhóm khác nhận xét
-Thực hành : Làm việc cá nhân
- Trình bày sản phẩm; Cả lớp nhận xét
- Nghe phổ biến luật chơi
- Thực hiện trò chơi
3’
IV.- Củng cố – Dặn dò :
- Cho HS đọc lại 10 đièu khuyên dinh dưỡng hợp lí
- Nhận xét tiết học :
Thứ năm ngày 05 tháng 11 năm 2009 TOÁN
Trang 10Trường tiểu học số 2 Đập Đá Giáo án 4
TIẾT 49 : NHÂN VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
A.- MỤC TIÊU : Giúp HS :
- Biết cách thực hiện phép nhân số có 6 chữ số với số có một chữ số
- Thực hành tính nhân
- Ap dụng phép nhân để giải các bài toán có liên quan
B.- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1’
4’
1’
5’
5’
22’
2’
I.- Ôn định tổ chức : Sinh hoạt đầu tiết – Hướng dẫn HS
chuẩn bị dụng cụ học tập
II.- Kiểm tra bài cũ : Hướng dẫn HSG chữa bài tập ở nhà
- Vẽ hình :
- Hướng dẫn : Nhìn hình vẽ ta thấy
chu vi khu đất mới lớn hơn khu
đất ban đầu chính là hai lần chiều dài vừa tăng
III.- Dạy bài mới :
1 / Giới thiệu : Bài học hôm nay sẽ giúp các em biết cách
thực hiện phép nhân số có 6 chữ số với số có một chữ số
2 / Hướng dẫn thực hiện phép nhân số có 6 chữ số với số
có một chữ số ( không nhớ )
- Viêt lên bảng phép nhân 241 324 X 2 = ?
- Gọi 2 HS lên bảng đặt tính rồi cho HS nhận xét cách đặt
tính
- Khi thực hiện phép nhân , ta phải thực hiện từ đâu ?
- Cho HS thực hiện phép tính , vừa làm vừa nêu rõ cách
tính , cách ghi số
- Giúp HS thực hiện đung phép tính theo đúng trình tự
3 / Hướng dẫn thực hiện phép nhân số có 6 chữ số với số
có một chữ số ( có nhớ )
- Viêt lên bảng phép nhân 136 204 X 4 = ?
- Gọi 2 HS lên bảng đặt tính rồi cho HS nhận xét cách đặt
tính Sau đó thực hiện phép tính như trên
4 / Thực hành
-Bài 1 : Cho HS tự làm bài , sau đó cùng cả lớp kiểm tra
nhận xét và xác nhận kết quả đúng
Bài 2 : Cho HS tự làm bài ,theo dõi giúp các HS còn lúng
túng Sau đó gọi HS nói cách làm và nêu giá trị của biêu
thức ở mỗi ô trống
Bài 3 : - Cho HS nêu cách tính giá trị của mỗi biểu thức
- Cho HS thực hiện tính giá trị từng biểu thức rồi nêu kết
quả ,cả lớp nhận xét , chữa chung
Bài 4 :- Gọi 1 HS đọc đề toán rồi hướng dẫn cả lớp tóm tắt
đề toán bằng cách trả lời các câu hỏi :
+ Có bao nhiêu xã vùng thấp ? Mỗi xã được cấp bao nhiêu
quyển truyện ?
+ Có bao nhiêu xã vùng cao ? Mỗi xã được cấp bao nhiêu
quyển truyện ?
+ Huyện đó được cấp bao nhiêu quyển truyện ?
- Cho HS tự giải bài toán
- Chấm một số bài ,HD chữa và nêu nhận xét chung
IV.- Củng cố – Dặn dò :
- Gọi vài HS nêu rõ cách thực hiên phép nhân
- Dặn HS ôn luyện ,học thuộc các bảng nhân để làm tốt các
phép tính nhân
- Nhận xét tiết học :
Hát đồng ca – Lấy sách vở chuẩn bị học tập -Gọi 1 HS giải ở bảng :
Bài giải : Hai lần chiều dài khu đất hình chữ nhật :
46 - 28 = 18 ( m ) Chiều dài khu đất hình chữ nhật :
18 : 2 = 9 ( m ) Nửa chu vi khu đất hình chữ nhật là :
28 : 2 = 14 ( m ) Chiều rộng khu đất hình chữ nhật là :
14 - 9 = 5 ( m ) Đáp số : 14 m ; 5 m
- Ghi đề bài
- 1 HS đọc lại phép nhân 241324
- 2 HS đặt tính ở bảng lớp x 2
- HS cả lớp nêu nhận xét về cáh đặt tính
- Tính từ phải sang trái ,bắt đầu từ hàng đơn vị , sau đó đến hàng chục , hàng trăm , hàng nghìn ,…
- Thực hiện phép tính trên bảng lớp: 241324
x 2
482648
- Thực hiện phép tính như trên nhưng lưu ý trường hợp
có nhớ ( Nếu quá mười ,chỉ ghi chữ số hàng đơn vị , số hàng chuc chuyển sang cộng vào kết quả hàng lớn hơn liền kề
- Làm bài tập 1
- 2 HS làm ở bảng ,cả lớp làm vào vở
- Nhận xét bài làm ở bảng , chữa chung
- 2 HS làm ở bảng ,cả lớp làm vào vở
- 4 HS nói cách làm và kết quả
- Nhân trước , cộng trừ sau
- 4 HS nêu cách tính và kết quả từng biểu thức +1 HS đọc đề toán
+ Trả lời tóm tắt đề toán + Giải bài toán :
Bài giải :
Số quyển truyện 8 xã vùng thấp được cấp là :
850 x 8 = 6800 ( quyển truyện )
Số quyển truyện 9 xã vùng cao được cấp là :
980 x 9 = 8820 ( quyển truyện )
Số quyển truyện cả trường được cấp là :
6800 + 8820= 15 620 ( quyển truyện ) Đáp số : 15 620 quyển truyện
LUYỆN TỪ VÀ CÂU TIẾT 20 : KIỂM TRA ĐỌC GHKII ( TIẾT 4 )
LỊCH SỬ