1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 4- tuan 27,28- ca ngay

26 321 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 330 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể rõ ràng, chậm rãi, cảm hứng ngợi ca lòng dũng cảm, bảo vệ chân lý khoa học của hai nhà bác học: Cô-pec-ních và Ga-li-lê.. HĐ2:HD HS làm bài tập c

Trang 1

tuần 27

Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2011

T1 :Tập đọc: Dù sao trái đất vẫn quay

I/ Mục tiêu: Giúp HS :

- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài, biết đọc đúng các tên riêng: Cô-pec-ních, Ga-li-lê

+ Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể rõ ràng, chậm rãi, cảm hứng ngợi ca lòng dũng cảm, bảo vệ chân lý khoa học của hai nhà bác học: Cô-pec-ních và Ga-li-lê

- Hiểu nội dung và ý nghĩa của bài : Ca ngợi những nhà khoa học chân chính đã dũng cảm, kiên trì bảo vệ chân lý khoa học

II Các hoạt động trên lớp :

A.Bài cũ: (4')

- Y/C HS đọc bài : “ Ga-vrốt ngoài

chiến luỹ và nêu nội dung bài

B Bài mới:

* GTB: Nêu mục đích y/c tiết học (1')

HĐ1:Hớng dẫn luyện đọc (12’)

- Y/C HS luyện đọc nối tiếp 3 đoạn

+ Đ1: Từ đầu chúa trời

+ Đ2: Tiếp báy chục tuổi …

+ Đ3: Phần còn lại

+ HD HS đọc đúng tiếng, từ

- Y/c HS đọc tiếp nối đoạn theo cặp

- Gv đọc diễn cảm toàn bài

HĐ2: Tìm hiểu bài (10’)

+ ý kiến của Cô-pec-ních có gì khác với

ý kiến chung lúc bấy giờ ?

+ Ga - li - lê viết sách nhằm mục đích

gì ?

+ Vì sao toà án lúc ấy xử phạt ông ?

- Lòng dũng cảm của Ga - li - lê và

Cô-pec-ních đã th hiện ở chỗ nào ?

+ Hãy nêu ND và ý nghĩa của bài ?

* GV chốt lại nội dung bài

* Theo dõi

- 1HS đọc toàn bài + 3HS đọc nối tiếp đoạn + Lợt 1: Luyện đọc phát âm đúng nội dung bài

+ Lợt 2: Giúp HS đọc hiểu những từ mới(phần chú giải)

+ HS luyện đọc nối tiếp đoạn theo cặp

+ 2HS đọc lại toàn bài

- HS đọc thầm bài và nêu đợc : + Ngời ta cho rằng trái đất là trung tâm của vũ trụ, đứng tại chỗ …

+ Ông viết sách nhằm ủng hộ t tởng của pec-ních

Cô-+ Vì ông đã chống đối lại quan điểm của giáo hội lúc bấy giờ

- Họ đã dám nói ngợc với lời phán bảo của chúa trời …

* 2HS nêu miệng ( ND nh mục I)

- HS đọc nối tíêp đoạn và nêu cách đọc: Giọng

kể rõ ràng, chậm rãi,

+ HS nghe và phân tích cách đọc

- HS luyện đọc theo nhóm và thi đọc diễn cảm

đoạn bên

Trang 2

T2:Thể dục: Nhảy dây , di chuyển tung và bắt bóng

Trò chơi : Dẫn bóng

I Mục tiêu– :

- Bước đầu biết cỏch thực hiện động tỏc di chuyển tung và bắt búng bằng hai tay( di chuyển

và dựng sức tung búng đi hoặc chọn điểm rơi để bắt búng gọn)

- Thực hiện được nhảy dõy kiểu chõn trước, chõn sau

-Giáo dục HS tinh thần đoàn kết giúp đỡ nhau trong học tập

II - Địa điểm , ph ơng tiện .

- Sân trờng : Vệ sinh sạch sẽ , an toàn

- Dây nhảy , dụng cụ để tổ chức trò chơi

III Nội dung và phơng pháp lên lớp

1 Phần mở đầu :

- Tập trung lớp , phổ biến nội dung,

yêu cầu giờ học

- Xoay các khớp chân , tay , gối , hông

- Tập dới hình thức thi đua giữa các tổ để bình chọn tổ giỏi

+ HS luyện tập cá nhân theo tổ

- HS luyện tập – tổ trởng điều khiển

- Chọn đại diện của tổ để thi vô địch

- HS nhắc lại nội dung bài

- Tập 1số động tác hồi tĩnh

- HS chơi trò chơi

- GV đánh giá nhận xét giờ học

- GV giao bài về nhà

Trang 3

T3: Địa lớ : dải đồng bằng duyên hải miền trung

I Mục tiêu:

- Nờu được một số đặc điểm tiờu biểu về địa hỡnh, khớ hậu của đồng bằng duyờn hải miền Trung

+ Cỏc đồng bằng nhỏ hẹp với nhiều cồn cỏt và đầm phỏ

+Khớ h u: mựa h , t i õy th ng khụ, núng và b h n hỏn, cu i n m th ng cú m a ậ ạ ạ đ ườ ị ạ ố ă ườ ư

l n và bóo d gõy ng p l t; cú s khỏc bi t gi a khu v c phớa b c và phớa nam: khu ớ ễ ậ ụ ự ệ ữ ự ắ

v c phớa b c dóy B ch Mó cú mựa ụng l nh ự ắ ạ đ ạ

- Ch ỉ đượ c v trớ ng b ng duyờn h i mi n Trung trờn b n ( l c ) t nhiờn ị đồ ằ ả ề ả đồ ượ đồ ự

Vi t Nam ệ

- Biết chia sẻ với ngời dân miền Trung về những khó khăn do thiên tai gây ra

II Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ địa lớ tự thiên Việt Nam

- ảnh thiên nhiên duyên hải miền Trung

III Hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu điểm giống và khác nhau giữa hai đồng

B1: Cho HS chỉ tuyến đờng sắt, đờng bộ trên

bản đồ, xác định dải đồng bằng duyên hải

B2: Các nhóm đọc câu hỏi quan sát lợc đò, ảnh

SGK trao đổi về tên, vị trí độ lớn của các đồng

núi Bạch Mã, đèo Hải Vân

B2: HS phân biệt khí hậu phía Bắc và khí hậu

phía Nam của dẫy Bạch Mã

- Cho HS nêu vai trò bức tờng chắn gió của dẫy

+ Các cồn cát cao 20 – 30m, ngời dân ở đây trồng phi lao để ngăn gió

+ Hs chỉ và đọc tên dẫy núi trên lợc

đồ+ HS trao đổi và trả lời:

-Nhiệt độ trung bình tháng 1 của Đà Nẵng không thấp hơn 200C nhng ở Huế dới 200C

Trang 4

- Nhớ và viết chính xác bài chính tả “Bài thơ về tiểu đội xe không kính ”

Biết trình bày các dòng thơ theo thể tự do và trình bày các khổ thơ

- Tiếp tục luyện viết đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn: s/x

II.Chuẩn bị :

GV : 4tờ phiếu viết ND BT 2a

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A Bài cũ(4’)

- Y/C HS viết bảng các tiếng có vần

in/inh: sinh nở, xinh đẹp, học sinh,

+ Y/C HS gấp SGK, nhớ lại 3 khổ

thơ - tự viết bài vào vở Viết xong tự

soát lỗi

- GV chấm và nhận xét

HĐ2:HD HS làm bài tập chính tả

Bài2a: Y/C HS nêu đề bài: Tìm 3

tr-ờng hợp chỉ viết với s, không viết

với x(hoặc ngợc lại)

+ GV nhận xét KQ bài làm của HS

C/Củng cố - dặn dò:(2’)

- Chốt lại ND và nhận xét tiết học

- 2HS viết bài trên bảng + HS khác viết vào nháp, nhận xét

- HS mở SGK theo dõi

- 1HS đọc y/c của bài , đọc thuộc lòng 3 khổ thơ cuối của bài “Bài thơ về tiểu đội xe không kính ” + HS tự nêu

+ Lớp đọc thầm để ghi nhớ ba khổ thơ + HS luyện viết các từ bên vào nháp

- HS gấp sách ,viết bài cẩn thận

Trang 5

T2: luyện từ và câu

câu khiến I.Mục tiêu: Giúp HS :

- Nắm đợc cấu tạo và tác dụng của câu khiến

- Biết nhận diện câu khiến và đặt câu khiến

Bài1+2: Y/c HS nêu Y/c các bài tập

+ Những câu nào dùng với mục đích

nhờ vả, y/c, trong đoạn văn ?

+ Chốt ý đúng và khẳng định : Đó là

câu khiến

+ Câu khiến có tác dụng gì ?

+ Dấu hiệu cuối câu khiến là gì ?

Bài3: Y/C HS tự đặt một câu văn để

m-ợn một quyển vở của bạn bên cạnh, viết

vào vở

* KL : Khi viết câu nêu y/c, đề nghị,

mong muốn, nhờ vả, của mình với

ng-ời khác , ta có thể đặt ở cuối câu dấu

chấm hoặc dấu chấm than

- Chốt lại lời giải đúng

+ Y/C HS đọc các câu khiến vừa tìm với

giọng điệu phù hợp

Bài2: GV nêu y/c của BT2 Tìm các câu

khiến thờngđợc dùng để y/c HS trả lời

câu hỏi và giải bài tập

+ Lu ý: Các câu khiến này thờng có dấu

- 1HS lên bảng xác định.

+ HS khác nghe và nhận xét

- HS mở SGK,theo dõi bài

- HS đọc bài tập, suy nghĩ phát biểu ý kiến KQ: Mẹ mời sứ giả vào đây cho con!

+ Tác dụng: Dùng để nhờ mẹ gọi sứ giả vào + Dấu chấm than ở cuối câu

- 4HS nối tiếp đọc y/c BT1 + 4HS xác định các câu khiến trong từng đoạn văn trên bảng

+ Vài HS đọc

- HS hoạt động nhóm : Các nhóm ghi nhanh câu khiến tìm đợc ra giấy Rồi dán KQ lên bảng

+ HS khác nhận xét

- HS đọc y/c bài tập + HS làm bài vào vở , đọc bài làm của mình

Trang 6

chấm cuối câu

+ Phát giấy khổ rộng cho 4 nhóm

Bài3: Đặt câu khiến

+ Lu ý: Đặt câu khiến phải phù hợp với

T3: TVLT : Soạn bù thứ 3:

Tập đọc con sẻ

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Đọc chôi chảy, lu loát toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng chỗ Biết đọc diễn cảm bài văn -

chuyển giọng linh hoạt phù hợp với diễn biến câu chuyện: Hồi hộp, căng thẳng, chậm rãi, thán phục

- Hiểu nội dung và ý nghĩa bài : Ca ngợi hành động dũng cảm, xả thân cứu con sẻ già

II.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A Bài cũ: (4’)

- Đọc bài: “Dù sao trái đất vẫn quay”

và nêu nội dung bài

B.Bài mới:

*GTB: Nêu mục đích, y/c tiết học(1’)

HĐ1: HD luyện đọc.(12’).

- Y/c 3HS đọc nối tiếp 5 đoạn

+ GV theo dõi, sửa sai, HD HS đọc

đúng

- Y/c HS LĐ nối tiếp theo cặp

- GVđọc diễn cảm toàn bài

+ Vì sao tác giả bày tỏ lòng kính phục

đối với con sẻ nhỏ bé ?

- Bài TĐ ca ngợi ai ? Ca ngợi cái gì ?

+ Lợt2: Đọc và hiểu nghĩa các từ ngữ

phần chú giải

- HS luyện đọc nối tiếp đoạn

+ 1-2 HS đọc cả bài + HS theo dõi

- Nêu đợc:

+ Con chó đánh hơi thấy một con sẻ non vừa rơi trên tổ xuống Nó chậm rãi tiến lại gần sẻ non

+ Đột nhiên, một con sẻ già từ trên cây lao xuống cứu con Dáng vẻ của sẻ rất hung dữ khiến con chó phải dừng lại và lùi vì cảm thấy trớc mặt nó có một sức mạnh làm nó phải ngần ngại

- HS tự nêu ( Nh ND mục I ) 3HS đọc nối tiếp 5 đoạn văn

Trang 7

3HS đọc nối tiếp 5 đoạn văn và

nêu cách đọc đoạn, bài

+ HD HS luyện đọc và thi đọc diễn

cảm đoạn: “Bỗng từ trên cây cuốn …

+ HS nghe và bình chọn bạn đọc tốt nhất

- HS đọc bài và nhắc lại ND bài học

* VN : ÔN bài Chuẩn bị bài sau

kĩ thuật

lắp cái đu

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết chọn đúng và đủ đợc các chi tiết để lắp cái đu

- Lắp đợc từng bộ phận và lắp ráp cái đu đúng kĩ thuật, đúng quy trình

- Rèn tính cẩn thận , làm việc theo quy trình

II.Chuẩn bị:

GV+HS : Bộ mô hình kĩ thuật, mẫu cái đu lắp sẵn

III Các hoạt động trên lớp :

1/ KTBC: (3’)

- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

2/Dạy bài mới: (35’)

* GTB: GV nêu mục tiêu bài dạy

HĐ1: HD HS quan sát và nhận xét

mẫu

- Y/C HS quan sát mẫu cái đu lắp sẵn:

+ Cái đu có những bộ phận nào ?

+Tác dụng của cái đu trong thực tế ?

HĐ2: HD thao tác kĩ thuật

a) HD HS chọn các chi tiết

- Y/C HS chọn các chi tiết theo SGK và

để vào nắp hộp theo từng loại

+ Lắp ghế đu cần chọn những chi tiết

- HS kiểm tra chéo và báo cáo

* HS mở SGK, theo dõi bài học

- HS quan sát mẫu (quan sát kĩ từng bộ phận của cái đu )

+ Có 3 bộ phận : Giá đỡ đu, ghế đu, trục đu + ở các trờng mầm non hoặc công viên ta thờng thấy các em nhỏ ngồi chơi trên các ghế đu

- Các nhóm thực hiện theo hớng dẫn + Dùng nắp hộp đựng các chi tiết của từng loại

để tránh rơi vãi + Vài HS lên chọn một số chi tiết cần lắp ghép cái đu

- HS nêu đợc: Càn 4 cọc đu, thanh thẳng 11 lỗ, giá đỡ trục đu

+ Cần chú ý vị trí trong ngoài của các thanh thẳng 11 lỗ và thanh chữ U dài

- Cần chọn tấm nhỏ, 4 thanh thẳng 7 lỗ, tấm 3

Trang 8

nào ? Số lợng bao nhiêu ?

* Lắp trục đu vào ghế đu (H4- SGK)

+ Để cố định trục đu , cần bao nhiêu

vòng hãm ?

c) Lắp ráp cái đu.

- G lắp các bộ phận, sau đó kiểm tra dao

động của cái đu

d) HD tháo các chi tiết

+ HD HS tháo các chi tiết theo quy trình

- Theo dõi quy trình (H4 lắp vào H2- SGK)

- HS theo dõi và ghi nhớ

* VN: Ôn bài Chuẩn bị bài sau

- Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ

2 Rèn kĩ năng nghe: Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II.Chuẩn bị:

GV: Tranh minh hoạ trong SGK

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A Bài cũ: ( 4’)

- Kể lại một câu chuyện nói về lòng

dũng cảm của con ngời

B.Bài mới:(34’)

* GTB: Nêu mục tiêu tiết học (1’)

HĐ1: HD HS hiểu y/c của đề bài

- GV viết đề bài lên bảng, gạch chân dới

- HS mở SGK, theo dõi

- 1HS đọc đề bài + 4HS nối tiếp đọc 4 gợi ý - SGK Lớp theo dõi SGK, xem các tranh minh hoạ gợi ý đề tài KC

+ HS nối tiếp nhau nói về đề tài câu chuyện mình

kể

- HS kể luân phiên nhau trong nhóm

+ Trao đổi cùng bạn về nội dung truyện

+ Các nhóm cử đại diện lên thi kể + HS đối thoại với bạn về nội dung, ý nghĩa truyện

Trang 9

+ Y/C HS xung phong thi kể và trả lờ các

câu hỏi của các bạn xoay quanh ND và ý

nghĩa câu chuyện

T2: Tập làm văn Miêu tả cây cối

(Kiểm tra viết)

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Thực hành viết hoàn chỉnh một bài văn miêu tả cây cối sau giai đoạn học về văn miêu tả cây cối - bài viết đúng với y/c đề bài, có đủ ba phần (Mở bài, thân bài, kết bài), diễn đạt thành câu, lời tả sinh động, tự nhiên

II Chuẩn bị:

Gv : ảnh một số cây cối SGK

Bảng lớp viết đề bài và dàn ý của bài tả cây cối

III Đề bài

Chọn một trong ba đề sau để làm bài :

Đề1: Hãy tả một cái cây ở trờng gắn với nhiều kĩ niệm của em Chú ý mở bài theo kiểu gián

tiếp

Đề2: Hãy tả một cái cây do chính tay em vun trồng Chú ý kết bài theo kiểu mở rộng

Đề3: Em thích loài hoa nào nhất ? Hãy tả loài hoa đó Chú ý mở bài theo cách gián tiếp

IV Tiến trình lên lớp :

1 Giới thiệu bài : GV nêu mục tiêu bài dạy

2 Y/C HS chọn đề bài và dựa vào dàn ý để làm

3 Thu bài

T3: TVLT Luyện tập câu kể Ai là gì?

I-Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng nhận biết câu kể Ai là gì?

- Xác định đúng câu kể Ai là gì? Trong đoạn văn

- Biết viết một đoạn văn khoảng 5 câu có dùng câu kể Ai là gì?

II-Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, phấn màu

III- Các hoạt động dạy học:

Trời là cỏi bếp lũ nung

C, Áo trời là những dải mõy

Áo cõy là lỏ đơm đầy cỳc hoa

Hoạt động học-HS đọc cõu thơ, nêu câu kể Ai là gì? có trong

mỗi cõu thơ

-HS trả lời miệng, nhận xét

Trang 10

- Bài2 : Nêu bộ phận CN, VN trong mỗi câu

vừa tìm đợc

- Bài 3:Viết một đoạn văn khoảng 5 câu kể về

các bạn trong tổ em theo câu kể Ai là gì?

- Củng cố- Dặn dò:

Nhấn mạnh ND bài

Nhận xét giờ học

- HS làm vở, một số HS trình bày , nhận xét, sửa câu ,từ cho HS

T4:lịch sử: thành thị ở thế kỉ Xvi - xvii

I.Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết ở thế kỉ XVI –XVII, nớc ta nổi lên ba thành thị lớn : Thăng Long, Phố Hiến, Hội An

- Sự phát triển của các thành thị chứng tỏ sự phát triển của nền kinh tế, đặc biệt là thơng mại

- Cuộc sống chung giữa các tộc ngời ở phía

nam đã đem lại KQ gì ?

nghiệp và thơng nghiệp phát triển

+ Treo bản đồ Việt Nam, y/c HS xác định

vị trí của Thăng Long, Phố Hiến, Hội An

trên bản đồ

HĐ2: Đặc điểm của các thành thị thế kỉ

XVI - XVII

- Y/C HS đọc các nhận xét của ngời nớc

ngoài về Thăng Long, Phố Hiến, Hội An để

điền vào bảng thống kê sau cho chính xác :

Thăng Long

Phố Hiến

Hội An

+ Y/C HS dựa vào bảng thống kê, mô tả lại

các thành thị Thăng Long, Phố Hiến, Hội

- HS mở SGK, theo dõi bài học

• HS nghe và hiểu về khái niệm thành thị

+ Vài HS lên xác định

- HS làm việc vào phiếu : + HS đọc thông tin trong SGK để làm :

Quy mô thành thị Hoạt động buôn bán

- Vài HS dựa vào kết quả mô tả

Trang 11

- Em có nhận xét gì về số dân, quy mô và

hoạt động buôn bán trong các thành thị ở

n-ớc ta thời đó thế nào ?

- Theo em, hoạt động buốn bán ở các thành

thị trên nói lên tình hình kinh tế nớc ta thời

đó nh thế nào ?

C/Củng cố - dặn dò: (1’)

- Chốt lại nội dung và nhận xét tiết học

* HS thảo luận và đa ra kết quả : + HS dựa vào bảng biểu, nêu : Thành thị nớc ta tập trung đông ngời, quy mô hoạt động và buốn bán rộng lớn

+ Sự phát triển của thành thị phản ánh sự phát triển mạnh của nông nghiệp và thủ công nghiệp

- HS nhắc lại ND bài học

* VN : Ôn bài Chuẩn bị bài sau

Thứ 6 ngày 11 tháng 3 năm 2011

T1:luyện từ và câu : CáCH ĐặT CÂU KHIếN

I.Mục tiêu: Giúp HS :

- Nắm đợc` cách đặt câu khiến Biết đặt câu khiến trong các tình huống khác nhau

II.Chuẩn bị:

GV : 3 băng giấy viết câu văn: Nhà vua hoàn gơm lại cho Long Vơng

4 băng giấy viết câu văn BT1 - P Luyện tập

III.Các hoạt động dạy-học trên lớp :

1 KTBC: (4’)

- Nhắc lại ghi nhớ bài trớc: Câu

khiến Cho VD minh hoạ

2.Bài mới: (35’)

* GTB : Nêu mục tiêu tiêt học:(1’)

HĐ1: Phần nhận xét.

- GV HD HS cách chuyển câu kể :

Nhà vua hoàn gơm lại cho Long

V-ơng thành câu khiến theo 4 cách đã

nêu trong SGK

+ GV dán 3 băng giấy lên bảng

+ Y/c 3HS lên chuyển câu kể thành

câu khiến theo 3 cách khác nhau

+ GV chốt lại lời giải đúng

HĐ2: Phần ghi nhớ

- Y/C HS nêu 4 cách đặt câu khiến

HĐ3 : Phần luyện tập

Bài1 : Y/C HS viết nhiều câu khiến

từ câu kể đã cho theo các cách đã

học

+ Phát cho 4HS - mỗi em một băng

giấy viết 1 câu kể BT1

+ GV chốt ý đúng

- 2HS nhắc lại bài ghi nhớ và cho VD

- HS mở SGK,theo dõi bài

- 1 HS nêu yêu cầu BT SGK

+ HS đọc thầm nội dung SGK

+3HS làm bảng lớp, HS khác làm vào vở VD : C1: Nhà vua/ hãy(nên, phải, )… …

C2: Nhà vua Long V… ơng/ đi (thôi, nào)C3: Xin (mong) / …

+ HS làm xong, đọc lại câu khiến với giọng điệu phù hợp

+ HS khác nhận xét

- 3HS đọc lại nội dung ghi nhớ SGK

- 1HS nêu y/c bài tập + HS làm bài theo y/c và nối tiếp nhau đọc kết quả : Chuyển các câu kể thành câu khiến

Trang 12

Bài2: Y/c HS đặt câu đúng với từng

tình huống giao tiếp

a) Với bạn

b) Với bố của bạn

c) Với một chú

Bài3+4: Điền từ thích hợp vào ( )…

để đợc câu có nội dung thích hợp

+ GV nhận xét chốt lại lời giải

đúng: ngời liên lạc, can đảm, mặt

- HS hoàn thành theo bảng biểu :câu khiến cách thêm tình huống

T2

:tập làm văn : trả bài văn miêu tả cây cối

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Nhận thức đúng về lỗi trong bài văn miêu tả cây cối của bạn và của mình khi đã đợc cô giáo chỉ rõ

- Biết tham gia cùng các bạn trong lớp chữa lỗi chung về ý, bố cục bài, cách dùng từ, đặt câu, lỗi chính tả; Biết tự chữa những lỗi cô giáo y/c chữa trong bài viết của mình

- Nhận thức đợc cái hay của bài đợc cô giáo khen

II Chuẩn bị:

Gv : Phiếu học tập để HS thống kê các loại lỗi

III Các hoạt động trên lớp :

1 GV nhận xét chung về kết quả bài viết của cả lớp

- G viết đề bài đã kiểm tra lên bảng , 1HS đọc lại đề bài

- Nhận xét kết quả bài làm:

+ Những u điểm chính : Nhìn chung các em đã xác định đợc đúng đề bài, nắm đợc kiểu bài

“miêu tả cây cối”, Đa số các bài đã có bố cục rõ ràng , nhiều bài đã hạn chế đợc lỗi dùng từ, diễn ý

+ Những thiếu xót, hạn chế : Vẫn còn một số bài : Về bố cục cha phân rõ, khi viết còn sai nhiều lỗi chính tả cơ bản:

Dấu hỏi/ngã:

Phụ âm đầu s/x, tr/ch

Một số bài còn diễn đạt lúng túng, cha rõ ý

2 Hớng dẫn học sinh chữa bài :

- Gv phát phiếu học tập cho từng HS, mỗi em đọc lời phê của cô - những lỗi cô chỉ trong bài - viết vào phiếu các lỗi đó (chia theo từng loại) và sửa lỗi

+ Sửa xong, đổi chéo cho bạn để cùng soát lỗi còn sót

+ Gv theo dõi, kiểm tra HS làm việc

+ 2HS lên bảng lần lợt chữa lỗi, HS khác nhận xét, cô giáo chốt ý đúng

+ HS chép bài vào vở

3 Hớng dẫn học tập những đoạn văn, bài văn hay :

- Gv đọc bài văn, đoạn văn hay của : Vân, Huy, Diệu, …

+ HD HS trao đổi về cái hay, cái sáng tạo của từng bài

Trang 13

4 Củng cố - dặn dò :

- Khen ngợi những HS làm việc tốt trong tiết trả bài

- Y/C HS viết bài cha đạt về nhà viết lại bài

2 Bài mới: GV viết đề lên bảng cho HS đọc và phân tích đề

Đề: Em hóy tả một cõy mà đó gắn bú với em nhiều kỉ niệm của tuổi ấu thơ

- HS đọc gợi ý

- HS lập dàn ý theo yêu cầu của đề

- GV hớng dẫn HS cách viết và cách trình bày bài viết

- HS luyện viết bài vào vở

II - Địa điểm , ph ơng tiện .

-Sân trờng : Vệ sinh sạch sẽ , an toàn

- Dây nhảy , dụng cụ để tổ chức trò chơi

III Nội dung và phơng pháp lên lớp

1 Phần mở đầu :

- Tập trung HS , phổ biến nội

dung,yêu cầu giờ học

- Tập trung HS theo đội hình hàng ngang , nghe

GV phổ biến nội dung giờ học

- Giậm chân tại chỗ , khởi động

- Tập bài TD 1 lần , mỗi động tác 2x8 nhịp

- HS ôn nhảy dây +Đá cầu

- Tập tâng cầu bằng đùi :

- Tập theo đội hình hàng ngang

- GV làm mẫu

Ngày đăng: 12/05/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w