TÍCH VÔ HƯỚNG HAI VÉCTƠ TT... KIỂM TRA BÀI CŨCho tam giác đều có cạnh bằng.. Hãy tính TÍCH VÔ HƯỚNG HAI VÉC TƠ ABC.. TÍCH VÔ HƯỚNG HAI VÉC TƠa.Độ dài của véctơ 4... TÍCH VÔ HƯỚNG HAI VÉC
Trang 1TÍCH VÔ HƯỚNG HAI
VÉCTƠ (TT)
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Cho tam giác đều có cạnh bằng .
Hãy tính
TÍCH VÔ HƯỚNG HAI VÉC TƠ
ABC
.
AC AB
bày học
Trang 33.Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Trong mặt phẳng tọa độ ,cho hai véctơ
TÍCH VÔ HƯỚNG HAI VÉC TƠ
O i j, ,
1 ; 2 ,
a a a b b b1 ; 2
Khi đó:
.
Nhận xét: a b
1 1 2 2 0
a b a b
0
a b
Trang 4TÍCH VÔ HƯỚNG HAI VÉC TƠ
VÍ DỤ:
Trên mặt phẳng cho ba điểm
Và Chứng minh
,
Oxy A 2; 4 , B 1; 2
6; 2
C AB AC
1 1 2 2 0
a b a b
AB AC
Ta có: AB 1 2;2 4 1; 2
6 2; 2 4 4; 2
AB AC
Trang 5TÍCH VÔ HƯỚNG HAI VÉC TƠ
a.Độ dài của véctơ
4 Ứng dụng
Cho a a a1 ; 2 .
2
a a a
a
Tính a a .
Khi đó: a a a 2a12 a22
Gọi là bình phương vô hướng của
(độ dài của véctơ )a
Trang 6TÍCH VÔ HƯỚNG HAI VÉC TƠ
4 Ứng dụng
b.Góc giữa hai véctơ
a b a b cos a b ; .
.
a b cos a b
a b
.
Cho hai véctơ và
khi đó:
1 ; 2
a a a b b b1 ; 2
Trang 7TÍCH VÔ HƯỚNG HAI VÉC TƠ
Cho tam giác có và
Tìm số đo góc
4 Ứng dụng
Ví dụ:
3
AB AC
A
a b cos a b
a b
.
AB AC cos AB AC
AB AC
.
AB AC cos A cos AB AC
AB AC
2
Suy ra: A 600
Trang 8Cho tam giác đều có cạnh bằng .
TÍCH VÔ HƯỚNG HAI VÉC TƠ
ABC
AC
AC
Hãy tính góc và
Ví dụ:
AB
.
CB
B
A
C
a
a a
2
.
a
AB AC cos AB AC
a a
AB AC
1 2
A
Ta có:
Trang 9c Khoảng cách giữa hai điểm
TÍCH VÔ HƯỚNG HAI VÉC TƠ
4 Ứng dụng
Khoảng cách giữa hai điểm và được tính theo công thức:
A; A
A x y
B; B
B x y
Cho hai điểm và A x y A; A B x y B; B
B A 2 B A 2
AB AB x x y y
Trang 10Ví dụ:
Trong mặt phẳng cho
và .Hãy tính
,
AB
0 2 6 2
Ta có: AB 1 1; 2 4 0; 6
Trang 11Hãy chọn kết luận sai trong kết luận
sau:
Cho hai véctơ và Khi đó:
(A) (B)
(C) (D)
3; 4
a b 4; 3
a b a b
5
Trang 12Hãy chọn kết luận đúng trong kết luận
sau:
Cho véctơ Khi đó:
(A) (B)
(C) (D)
3 4
AB i j
25
4